Từ điển Toán học Anh - Việt
Khoảng 17 000 từ
Nhà xuất bản KH và KT
In lần thứ 2 - 1976
Tập thể hiệu đính: Phan Đức Chính, Lê Minh Khanh, Nguyễn Tấn Lập, Lê Đình Thịnh, Nguyễn Công Thuý, Nguyễn Bác Văn
Tiểu ban duyệt: Lê Văn Thiêm, Phan Đình Diệu, Trần Vinh Hiển, Nguyễn Cảnh Toàn, Nguyễn Đình Trí, Hoàng Tuỵ
Những ký hiệu viết tắt
cơ. cơ học tk. thống kê
đs. đại số top. tôpô học gt. giải tích
trch. lý thuyết trò chơi hh. hình học
trđ. trắc địa kt. toán kinh tế tv. thiên văn kỹ. kỹ thuật vl. vật lý
log. toán logic
xib. xibecnetic; điều khiển học mt. máy tính
xs. xác suất
1
abac, abacus bàn tính, toán đồ, bản đồ tính abbreviate viết gọn, viết tắt
abbreviation sự viết gọn, sự viết tắt aberration vl. quang sai
ability khả năng
abnormal bất thường; tk. không chuẩn about độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với
a.five per cent chừng trăm phần trăm above ở trên, cao hơn
abridge rút gọn, làm tắt abscissa, abscissae hoành độ absolute tuyệt đối // hình tuyệt đối absolutely một cách tuyệt đối absorb hấp thu, hút thu absorption sự hấp thu, sự thu hút
abstraction sự trừu tượng hoá, sự trừu tượng absurd vô nghĩa, vô lý, phi lý
absurdity [sự; tính] vô nghĩa, vô lý, phi lý abundant thừa
abut kề sát; chung biên
accelerate tăng tốc, gia tốc, làm nhanh acceleration sự tăng tốc, sự gia tốc, sự làm nhanh
a. by powering sự tăng nhanh độ hội tụ bằng cách nâng lên luỹ thừa a. of convergence sự tăng nhanh độ hội tụ, gia tốc hội tụ
a. of Corriolis sự tăng tốc Coriolit a. of gravity gia tốc trọng trường
a. of falliing body sự tăng tốc gia tốc vật rơi a. of translation gia tốc tịnh tiến
angular a. gia tốc góc average a. gia tốc trung bình centripetal a. gia tốc hướng tâm
2
acceleration
complementary a. sự tăng tốc Coriolit, gia tốc Coriolit instantaneous a. gia tốc tức thời
local a. gia tốc địa phương normal a. gia tốc pháp tuyến relative a. gia tốc tương đối
Standar gravitationnal a. gia tốc trọng trường tiêu chuẩn supplemental a. gia tốc tiếp tuyến
total a. gia tốc toàn phần uniform a.gia tốc đều
accent dấu phẩy
accept nhận, chấp nhận; thừa nhận; không bác bỏ acceptable nhận được, chấp nhận được, thừa nhận được acceptance sự nhận, sự thu nhận
accepted được công nhận, được thừa nhận access sự cho vào; mt. lối vào nhận tin
random a. thứ tự chọn ngẫu nhiên accessible tới được, đạt được accesory phụ thêm; phụ tùng
accident sự ngẫu nhiên, trường hợp không may accidental ngẫu nhiên
account kể đến, tính đến accumulate tích luỹ, tụ
accumulation sự tích luỹ; sự tụ, điểm tụ accumulator mt. bộ tích luỹ, bộ đếm; bộ cộng tích luỹ
adder a. bộ cộng tích luỹ double precision a. bộ cộng kép
floating a. bộ cộng với dấy phẩy di động imaginary a. phần ảo của bộ cộng tích luỹ real a. phần thực của bộ cộng tích luỹ round - off a. bộ tích luỹ độ sai quy tròn singleprecision a. bộ cộng đơn
sum a. bộ tích luỹ tổng
3
accuracy [sự; độ] chính xác
a. of a solution độ chính xác của nghiệm
adequate a. độ chính xác [cần thiết, đòi hỏi, thích hợp] attainable a. độ chính xác trong, thông tin Fisơ
accurate chính xác
a. to five decimalplaces chính xác dến năm số thập phân ace trch. điểm một, mặt nhất (súc sắc), quân át (bài) acentral không trung tâm
acnode hh. điểm cô lập (của đường cong) acoustical (thuộc) âm thanh
acoustics vl. âm học across ngang, qua act tác động
action tác dụng, tác động brake a. tác dụng hãm
control a. tác động điều chỉnh, tác động điều khiển delayed a. tác dụng làm chậm
edge a. tác dụng biên instantaneous a. tác dụng tức thời integral a. tác dụng tích phân
on-off a. mt tác dụng loại “đóng - mở” actual thực, thực tại
actuarial (thuộc) tính toán bảo hiểm actuary kt. chuyên viên tính toán bảo hiểm actuate khởi động
acute nhọn
acyclic không tuần hoàn
acyclicity tính không tuần hoàn, tính xilic ad absurdum đến chỗ vô lý
reduction a. a. sự đưa đến chỗ vô lý adaptation sự thích nghi
add cộng vào, thêm vào, bổ sung
a. together, a. up cộng lại lấy tổng
4
addend số hạng (của tổng) adder bộ cộng
algebraic a. bộ cộng đại số amplitude a. bộ cộng biên độ counter-type a. bộ cộng bằng nút bấm
adder
digital a. bộ cộng bằng chữ số full a. bộ cộng đầy đủ
half a. bộ nửa cộng
left-hand a. bộ cộng bên trái (bộ cộng hàng cao) one-column a. bộ cộng một cột
parallel a. bộ cộng đồng thời
right-hand a. bộ cộng bên phái (bộ cộng hàng thấp) serial a. bộ cộng lần lượt
single-digit a. bộ cộng một hàng ternary a. bộ cộng tam phân
adder-subtractor bộ cộng và trừ addition phép cộng
a. of complex numbers phép cộng các số phức, tổng các số phức
of decimals phép cộng các số thập phân
a. of similar terms in algebra phép cộng các số hạng giồng nhau trong biểu thức đại số
algebraic a. phép cộng đại số
arithmetic a. phép cộng số học
additive cộng tính
completely a. hoàn toàn cộng tính additivity (tính chất) cộng tính address địa chỉ
current a. địa chỉ hiện đại fast a. địa chỉ cố định floating a. địa chỉ di động
start a. địa chỉ [ban đầu, xuất phát] zero a. địa chỉ không, địa chỉ zerô
5
adequacy sự phù hợp, sự thích hợp adequate phù hợp, thích hợp adherence top tập hợp các điểm dính
a. of a set (cái) bao đóng của một tập hợp adic ađic
adinfinitum vô cùng adjacent kề
adjoin kề, nối; chung biên adjoint liên hợp, phù hợp
a. of a differeential euation phương trình vi phân liên hợp a. of a kernel liên hợp của một hạt nhân
a. of a matrix ma trạn liên hợp, ma trận Hecmit adjgate liên hợp, phù hợp // bổ sung, thêm vào adjunct phần phụ, sự bổ sung
algebraica a. phần phụ đại số adjunction sự phụ thêm; sự mở rộng
a. of root đs. sự phụ thêm một nghiệm algebraic(al) a. sự mở rộng đại số
adjust mt. điều chỉnh; thiết lập adjustable mt. điều chỉnh được adjustment sự điều chỉnh
a. of rates mt đặc trưng của các tỷ số thống kê admissibility tk. tính chấp nhận được admissible chấp nhận được
advection sự bình lưu advantege trội hơn ưu thế aerodynamic khí động lực aerodynamics khí động lực học aerostatics khí tĩnh học
affine afin
affinity phép biến đổi afin
affinor afinơ, toán tử biến đối tuyến tính affirm khẳng định
6
affirmation sự khẳng định, điều khẳng định affirmative khẳng định
affixe toạ vi
a fortiori lại càng after effect hậu quả aggregeta tập hợp; bộ
bounded a.tập hợp bị chặn closed a. tập hợp đóng
comparable a. tạp hợp so sánh được countable a. tập hợp đếm được denumrable a. tập hợp đếm được equivatent a. tập hợp tương đương
aggregate
finite a. tập hợp hữu hạn
incomparable a. tập hợp không thể so sánh được infinite a. tập hợp vô hạn
non - denumerable a. tập hợp không đếm được ordered a. tập hợp sắp được
product a. tập hợp tích
similar ordered a.s. các tập hợp được sắp giống nhau aggregation sự gộp; ghép gộp; kt. sự tổng hợp
linear a. sự gộp tuyến tính aggreement thoả thuận, quy ước, đồng ý
aid thêm vào, phụ vào // sự thêm vào, sư phụ vào training a. sách giáo khoa
visual a. đồ dùng giảng dạy aim mục đích
albedo suất phản chiếu, anbeđô aleatory ngẫu nhiên
aleph, alef alep
aleph-null, aleph-zero alep không algebra đại số học, đại số
a. of classesđại số các lớp
7
a. of finite order đại số có cấp hữu hạn a. of logic đại số lôgic
abstract a. đại số trừu tượng algebraic a. đại số đại số associative a. đại số kết hợp
Boolean a. đại số Bun cardinal a. đại số bản số central a. đại số trung tâm closure a. đại số đóng
complete Boolean a. đại số Bun đầu đủ complete matrix a. đại số toàn bộ ma trận convolution a. đại số nhân chập
derived a. đại số dẫn xuất diagonal a. đại số chéo differential a. đại số vi phân division a. đại số (có phép) chia elementary a. đại số sơ cấp enveloping a. đại số bao exterior a. đại số ngoài
formal a. đại số hình thức free a. đại số tự do graded a. đại số phân bậc graphic (al) a. đại số đồ thị group a. đại số nhóm
homological a. đại số đồng đều involutory a. đại số đối hợp linear a. đại số tuyến tính
linearly comphact a. đại số compăc tuyến tính linearly topological a. top, đạo số tôpô tuyến tính logical a. đại số lôgíc
matrix a. đại số ma trận modern a. đại số hiện đại
non-commutative a. đại số không giao hoán
8
polynomial a. đại số đa thức power-associative a. đại số có luỹ thừa kết hợp propositional a. đại số mệnh đề
quaternion a. đại số các quatenion quotient a. đại số thương
rational division a. đại số (có phép) chia hữu tỷ relation a. đại sốcác quan hệ
right alternative a. đại sốthay phiên phải separable a. đại số tách được
simple a. đại số đơn supplemented a. đại số phụ symmetric(al) a. đại số đối xứng tensor a. đại số tenxơ
universal a. đại số phổ dụng vector a. đại số véctơ
zero a. đại số không algebraic(al) (thuộc) đại số algebraically một cách đại số algebroid phòng đại số algobrithm thuật toán, angôrit
division a. thuật toán
Euclid’s a. thuật toán Ơclít algorithmical (thuộc) thuật toán, angôrit align sắp hàng, làm cho bằng nhau aligned được sắp hàng
alignment sự sắp hàng alined được sắp hàng aliquot ước số
all toàn bộ, tất cả allocate sắp xếp, phân bố
allocation sự sắp xếp, sự phân bố
optimum a. tk sự phân bố tối ưu (các đối tượng trong mẫu) allokurtic tk. có độ nhọn khác nhau
9
allot tk. phân bố, phân phối allowable thừa nhận được
allowance mt. cho vay tiếp; kt. tiền trợ cấp; tiền hoa hồng almacantar tv. vĩ tuyến thiên văn
almost hầu như, gần như almost-metric giả mêtric almucantar tv. vĩ tuyến thiên văn
alpha anpha (α); tv. sao anpha (trong một chòm sao) alphabet bằng chữ cái, bằng chữ
anphabetic(al) (thuộc) chữ cái alphabetically theo thứ tự alphanumerical chữ - chữ số alternate so le; luân phiên; đan dấu
alternation sự so le; sự luân phiên; sự đan dấu alternative (khả năng) loại trừ nhau (giả thiết) alternion anteniôn
altitude chiều cao, độ cao
a. of a cone chiều cao hình nón
a. of a triangle chiều cao của tam giác amalgam sự hỗn hợp, hỗn hống amalgamated hỗn hống
ambient hh. không gian xung quanh ambiguity [sự; tính] nhập nhằng ambiguousness tính nhập nhằng among trong số
among-means trong số các trung bình
amortization kỹ. sự tắt dần; sự giảm chấn (động); kt. sự thanh toán a. of a debt kt. sự thanh toán nợ
amortize tắt dần, giảm chấn động; kt. thanh toán amount số lượng, lượng
a. of infomation tk lượng thông tin, lượng tin
a. of inspection kt số lượng kiểm tra, khối lượng điều tra ample đủ đáp ứng, phong phú
10
amplification sự khuếch đại, sự mở rộng
a. of regulation sự khuếch đại điều hoà, sự khuếch đại điều chỉnh linear a. sự khuếch đại tuyến tính
amplifier vl. máy khuếch đại
cascade a. máy khuếch đại [nhiều tầng, nối cấp] crystal a.máy khuếch đại [tinh thể, bán dẫn] electronic a. máy khuếch đại điện tử
feedback a. máy khuếch đại nghịch đảo linear a. máy khuếch đại tuyến tính
amplifier
pulse a. máy khuếch đại xung
servo a. máy khuếch đại secvo, máy khuếch đại của hệ tuỳ động amplify khuếch đại
amplitude biên độ, góc cực; agumen; tv. độ phương vị a. of complex nember agument của số phức
a. of current biên độ dòng điện
a. of oscillation biên độ của dao động a. of point góc cực của một điểm
a. of simple harmonic motion biên độ chuyển động điều hoà đơn giản a. of vibration biên độ của chấn động
complex a. biên độ nguyên sơ delta a. biên độ delta primary a. biên độ nguyên sơ scattering a. biên độ tán xạ unit a. biên độ đơn vị velocity a. biên độ vận tốc
analog tương tự analogus tương tự
analogue sự tương tự, hệ mô hình hoá electromechanic(al) a. mt. mô hình điện cơ hydraulic a. mô hình thuỷ lực
physical a. mt. mô hình vật lý pneumatic a. mô hình khí lực
11
analogy sự tương tự by., on the a. bằng tương tự, làm tương tự membrane a. tương tự màng
analysable khai triển được, phân tích được analyser mt. máy phân tích
circuit a. máy phân tích mạch curve a. máy phân tích đường cong differential a. máy tính vi phân
digital differential a. máy tính vi phân (bằng) số direct-reading a. máy phân tích đọc trực tiếp electronic a. máy phân tích điện tử
fourier a. máy phân tích Furiê, máy phân tích điều hoà frequency response a. máy phân tích tần số harmonic a. máy phân tích điều hoà
motion a. máy phân tích lưới network a. máy phân tích lưới servo a. máy phân tích secvo
transient a. máy phân tích chuyển tiếp, máy phân tích các quá trình chuyển tiếp
analysis giải tích; sự phân tích
a. of causes phân tích nguyên nhân
a. of convariance phân tích hiệp phương sai a. of regression phân tích hồi quy
a. of variance phân tích phương sai
activity a. of production and allocation kt. phân tích hoạt động trong
sản xuất và phân phối algebraic a. giải tích đại số
bunch map a. tk. phân tích biểu đồ chùm combinatory a. giải tích tổ hợp component a. tk. phân tích nhân tố confluence a. phân tích hợp lưu correlation a. phân tích tương quan demand a. kt. phân tích nhu cầu dimensional a. phân tích thứ nguyên
12
discriminatory a. tk. phương pháp phân loại; phân tích phân biệt economic a. kt. phân tích kinh tế
factor a. phân tích nhân tố functional a. giải tích hàm
harmonic a. phân tích điều hoà, giải tích điều hoà indeterminate a. giải tích vô định
infinitesimal a.giải tích vô cùng bé linear a. giải tích tuyến tính mathematical a. giải tích toán học multivariate a. tk. phân tích nhièu chiều nodal a. giải tích các nút
numerical a. giải tích số, phương pháp tính operation a. vân trù học
periodogram a. tk. phép phân tích biểu đồ chu kỳ probit a. phân tích đơn vị xác suất
rational a. phân tích hợp lý
sequential a. tk phân tích thời kỳ kế tiếp, phân tích quá trình dãy kế tiếp statistic(al) a. phân tích thống kê
strain a. phân tích biến dạng stress a. phân tích ứng suất successive a. phân tích liên tiếp tensorr a. hh. giải tích tenxơ unitary a. tk. phân tích phương sai variance a. giải tích vectơ
analysis-situs tôpô anamorphosis tiệm biến ancestral di truyền ancillary bổ sung, phụ thuộc angle góc
a. of attack góc đụng
a. of contingence góc tiếp liên
a. of friction góc mà sat, góc cọ sát a. of incidence góc tới
13
a. of inclination góc nghiêng, góc lệch a. of intersection góc tương giao
a. of osculation góc mật tiếp a. of reflection góc phản xạ a. of rotation góc quay
a. of twist góc xoắn acute a. góc nhọn adjacent a. góc kề alternate a. góc so le
alternate exterior a.s các góc so le ngoài apex a., apical a. góc ở đỉnh
base a. góc đáy central a. góc ở tâm
complementary a. góc phụ (cho bằng 900) concave a. góc lõm
cọnugate a.s các góc bổ sung (cho bằng 3600) convex a. góc lồi
coordinnate a. góc toạ độ corresponding a. góc đồng vị conterminal a.s các góc khác nhau 3600 dihedral a. góc nhị diện
direction a. góc định hướng, góc chỉ phương excentric a. of an ellipse góc tâm sai của elip explementary a.s các góc bổ sung (cho bằng 3600) exterior-interior a.góc đồng vị
Eulerian a. góc Ơle flat a. góc bẹt (1800) hour a. góc giờ obtuse a. góc tù opposite a. góc đổi đỉnh phase a. góc pha
polar a. góc cực polarizing a. góc phân cực
14
polyhedrala a. góc đa diện precession a. góc tuế sai quadrantal a. góc bội của 900 rectilinear a. góc phẳng re-entrant a. góc vào
reflex a. góc lớn hơn 1800 và nhỏ hơn 3600 right a. góc vuông (900)
round a. góc đầy (3600) salient a. góc lồi scattering a. góc phản xạ sight a. góc nhìn
solid a. góc khối spherical a. góc cầu
supplemental a.s các góc bù nhau (cho bằng 1800) straight a. hh. góc giữa tiếp tuyến và dây cung tại tiếp điểm tetrahedral a. góc tứ diện
trihedral a. góc tam diện
vectorial a. góc cực ( trong hệ toạ độ cực) vertex a. góc ở đỉnh
vertical a.s các góc đối đỉnh angular (thuộc) góc anharmonic phi điều hoà, kép anholonomic không hôlônôm anisotropic không đẳng hướng
annihilation sự linh hoá, sự làm không annihilation đs. linh hoá tử, cái làm không anuual hằng năm
annuity kt. niên khoản annul làm triệt tiêu annular có hình khuyên
annulet đs. linh hoá tử, cái làm không annulus hình khuyên
anode anôt, dương cực
15
anomalistic dị thường, phi lý anomalous dị thường, bất thường anomal [sự; điều] dị thường antapex đối đỉnh
ante trch. mở (bài); tiền đặt (trong văn bản) antecedence log. tiền kiện
antenna anten
umbrella a. kỹ. anten đo antiacoustic phản tụ quang anti-automorphism phản tự đẳng cấu
involutorial a. phản tự đẳng cấu đối hợp antichain đs. dây chuyền ngược, phản xích anticipate thấy trước vấn đề, đoán trước anticlockwise ngược chiều kim đồng hồ anticollineation phép phản cộng tuyến anticommutative phản giao hoán anticommutator phán hoán tử anticorelation phép phản tương hỗ anticosine accosin
anticyclone đối xiclon
antiderivative nguyên hàm, tích phân không định hạng antiform phản dạng
antigenus đối giống antiharmonic phi điều hoà antihomomorphism phản đồng cấu
antihunting chống dao động, làm ổn định anti-isomorphism phản đẳng cấu antilogarithm đối lôga
antimode xs. antimôt (điểm cực tiểu của mật độ phân phối) antinode bụng
antinomy nghịch lý antiparallelogram hình thang cân
antipodal đs. xuyên tâm đối, đối xứng qua tâm
16
antipodal đs. sự xuyên tâm đối xứng, đối xứng qua tâm antiprojectivity phép phản xạ ảnh
antiradical đs. đối căn antirepresentation phép phản biểu diễn antiesonance phản cộng hưởng antieries tk. chuỗi ngược
antisine acsin antisymmetric phản xứng
antisymmetrization phản xứng hoá antitagent actang
antithesis mâu thuẫn, phản (luận) đề antithetic(al) mâu thuẫn, phản (luận) đề antitone đs phản tự
any bất kỳ
aperiodic không tuần hoàn aperture khẩu độ, lỗ hổng apex đỉnh, chóp
aphetion tv. điểm viễn nhật apical (thuộc) đỉnh
apogee tv. viễn điểm, viễn địa; tuyệt đích a-point gt. a- điểm
apolar liên hợp
a posteriori hậu nghiệm apothem trung đoạn apparatus máy móc, công cụ apparent bề ngoài
applicable trải được, áp dụng được; thích dụng application phép trải, sự ứng dụng
applied được ứng dụng apply ứng dụng
approach sự gần đúng, phép xấp xỉ, cách tiếp cận radial a. gl. ghép xấp xỉ theo tia
approximability tính xấp xỉ được
17
approximate gần đúng, xấp xỉ approximately một cách xấp xỉ
approximation [sự; phép] xấp xỉ, tiệm cận a. in the mean xấp xỉ trung bình
best a. phép xấp xỉ [tối ưu, tốt nhất] cellular a. xấp xỉ khối
closest rational a. phân số sát nhất, phép xấp xỉ bằng phân thức sát nhất diagonal a. xấp xỉ chéo
fist a. phép xấp xr bước đầu mean a. xấp xỉ trung bình
numerical a. [lượng xấp xỉ, phép xấp xỉ] bằng số one-sided a. gt. phép xấp xỉ một phía polynomial a. gt. phép xấp xỉ bằng đa thức rational a. phép xấp xỉ bằng phân thức
second a. phép xấp xỉ bước hai successive a. phép xấp xỉ liên tiếp weighted a. gt. phép xấp xỉ có trọng số
a priori tiên nghiệm
apse(apsis) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); tv. điểm cận nhật và viễn nhật
apsidal (thuộc) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); tv. (thuộc) cận nhật và viễn nhật
arbitrarily một cách tuỳ ý arbitrary tuỳ ý
are cung
a. of cyloid cung xicloit analytic a. cung giải tích circular a. cung tròn diurnal a. tv. nhật cung forward a. cung thuận free a. gt. cung tự do major a. cung lớn minor a. cung nhỏ
18
pseudo-periodic a. cung giả tuần hoàn regular a. cung chính quy
short a. of cirele cung ngắn (của đường tròn) simple a. cung đơn
arch vòm; nhịp cuốn ở cầu circularr a. nhịp tròn hingeless a. nhịp không tiết hợp hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh parabolic a. nhịp parabolic
Archimedes Acsimet area diện tích
effective a. diện tích hữu hiệu intrinsic a.hh. diện tích trong lateral a. diện tích xung quanh phase a. diện tích pha
sectional a. diện tích của thiết diện ngang sector a. diện tích quạt, diện tích sectơ surface a. diện tích mặt
tail a. đuôi phân phối, xác suất các độ lệch lớn area-preserving bảo toàn diện tích
areal (thuộc) diện tích areolar (thuộc) diện tích
argue thảo luận, bàn luận, lý luận; phán đoán
a. from the sample dựa vào mẫu để phán đoán a. in a cirele rơi vào vòng luẩn quẩn
a. in favour of ... lý luận nghiêng về ...
argument agumen, đối số; góc cực; lý luận, chứng minh a. of a complex nhumber agumen của số phức sound a. lý luận có cơ sở
arithmetic số học
additive a. đs số học cộng tính mental a. tính nhẩm recursive a. log. số học đệ quy
19
arithmetic(al) (thuộc) số học arithmetically theo số học về mặt số học
arithmometer máy tính đặt bàn, máy tính sách tay arithmograph sơ đồ số học, đồ hình số học
arm cạnh; cánh tay; cánh tay đòn a.of an angle cạnh của một góc
a. of a couple cánh tay đòn của ngẫu lực a. of a lever cánh tay đòn
arrange sắp xếp
arrangement sự sắp xếp, chỉnh hợp array bảng, dãy sắp xếp; mt. mảng
frequency a. dãy tần số rectanggular a. bảng chữ nhật square a. bảng vuông two-way a. bảng hai lối vào
arrow mũi tên (trên sơ đồ) artificial nhân tạo; giả tạo ascend tăng, tiến, đi lên, trèo lên ascendant tăng lên
ascension sự tăng, sự tiến right a. độ xích kinh
ascertain thiết lập; làm sáng tỏ aspect dạng; phía; khía cạnh asphericity tính phi cầu
assay tk. sự thí nghiệm, sự thử
six- point a. tk. phương pháp sáu điểm assemblage tập hợp, sự lắp ráp
assembly sự tập hợp, kết cấu (nhiều linh kiện) control a. mt. bàn điều khiển
plug-in a. kết cấu nhiều khối assert khẳng định; giữ vững; bảo vệ
assertion sự khẳng định, điều quyết đoán assess đánh giá
20
assets kt. tài sản; tiền có fixed a. tài sản cố định personal a. động sản real a.bất động sản
assignable không ngẫu nhiên
assignment sự phân bổ, sự phân công; phép gán state a. xib. phép gán mã trạng thái
assist giúp đỡ, tương trợ
associate liên kết, kết hợp, liên đới, liên hợp associated liên kết
association sự liên kết, sự kết hợp associative kết hợp
associativity tính kết hợp associator đs. cái liên hợp assume giả thiết; thừa nhận assumed giả định
assumption sự giả định, điều giả định, giả thiết assurance sự bảo hiểm
life a. tk bảo hiểm sinh mạng asterisk dấu sao (★)
asteroid hình sao astroid đường hình sao
oblique a. đường hình sao xiên projective a. đường hình sao xạ ảnh regular a. đường hình sao đều
astrology thuật chiem tinh astronautic(al) (thuộc) du hành vũ trụ astronomic(al) (thuộc) thiên văn astronomy thiên văn học
mathematical a. thiên văn toán học astrophysical (thuộc) vật lý thiên thể asymmetric(al) không đối xứng asymmetrically một cách không đối xứng
21
asymmetry tính không đối xứng asymptote đường tiệm cận
curvilinear a. tiệm cận cong inflexional a. tiệm cận uốn reetilinear a. tiệm cận thẳng asymptotic(al) tiệm cận, gần đúng asymptotically một cách tiệm cận
asynchoronous không đồng bộ
at ở, vào lúc at fist từ đầu; at least ít nhất; at most nhiều nhất; at once ngay tức khắc, lập tức; at times đôi khi
atmosphere atmôtphe, khí quyển standard a. vlđc. khí quyển tiêu chuẩn
atmospheric(al) (thuộc) atmôtphe, (thuộc) khí quyển atmospherics vl. nhiễu loạn của khí quyển
atom nguyên tử
tagged a. vl. nguyên tử đánh dấu atomic(al) (thuộc) nguyên tử atomicity tính nguyên tử
attach buộc chặt, cột chặt attached được buộc chặt attain đạt được, hoàn thành attainable có thể đạt được attenuation sự giảm nhẹ attenuator máy giảm nhẹ attraction [sự, lực] hấp dẫn
capillary a. sức hút, mao dẫn attractor gt. điểm hấp dẫn attribute thuộc tính
atypical không điển hình audio (thuộc) âm
audit thử, kiểm nghiệm augend mt. số hạng thứ hai augment tăng thêm, bổ sung
22
augmentation sự tăng augmented được tăng authenticity tính xác thực autocorrelation tự tương quan
autocorrlator máy phân tích sự tương quan autocorrelogram biểu đồ sự tương quan autocovariance tự hiệp, phương sai autoduality tính tự đối ngẫu automatic(al) tự động
automaticlly một cách tự động automatics tự động học
automation sự tự động; tự động học; kỹ thuật tự động automatism tính tự động
automatization sự tự động hoá automaton máy tự động ôtômat
deterministic a. ôtômat đơn định
finite a. may tự động hữu hạn, ôtômat hữu hạn linear bounded a. ôtômat đẩy xuống non-deterministic a. ôtômat không đơn định probabilistic a. ôtômat xác suất
automorphic tự đẳng cấu
automorphism [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình central a. tự đẳng cấu trung tâm
interior a. đs. phép tự đẳng cấu trong outer a. phép tự đẳng cấu ngoài singular a. phép tự đẳng cấu kỹ dị
autonomous tự trị, tự quản, tự điều khiển; ôtômôn auto-oscillation sự tự dao động
autoprojectivity phép tự xạ ảnh autoregression sự tự hồi quy autoregressive tự hồi quy auxiliary bổ trợ, phụ
average trung bình at the a. ở mức trung bình;
23
above a. trên trung bình arithmetic a. trung bình cộng
geometric
(al) a. trung
bình nhân (
ab )
|
|
|
2ab |
|
|
harmonic a. trung bình điều hoà |
|
|
|
|
|
|||
|
a + b |
|||
process a. giá trị trung bình của quá trình
progressive a. tk. dãy các trung bình mẫu weighted a. tk. (giá trị) trung bình có trọng số
averaging sự lấy trung bình group a. lấy trung bình nhóm
avoirdupois hệ thống cân dùng “pao” làm đơn vị axial (thuộc) trục
axiom tiên đề
a. of choise tiên đề chọn
a. of completeness tiên đề đầy đủ a. of congruence tiên đề tương đẳng a. of connection tiên đề liên thông a. of continuity tiên đề liên tục
a. of infinity tiên đề vô tận a. of order tiên đề thứ tự
a. of parallels tiên đề đường song song a. of reducibility tiên đề khả quy
a. of scheme log. sơ đồ tiên đề categorical a. tiên đề phạm trù distance a. tiên đề khoảng cách exactness a. tiên đề khớp exchange a. tiên đề thay thế excision a. đs tiên đề khoét
fist countability a. tiên đề đếm được thứ nhất general a. tiên đề tổng quát
geometric a. tiên đề hình học norm a.s gt các tiên đề chuẩn
24
plane a. tiên đề mặt phẳng
second a. of countabitity tiên đề đếm được thứ hai separation a.s các tiên đề tách
space a. tiên đề không gian triangle a. top. tiên đề tam giác
axiomatic(al) (thuộc) tiên đề axiomatics tiên đề học, hệ tiên đề
formal a. hệ tiên đề hình thức informal a. hệ tiên đề không hình thức
axiomatizability tính tiên đề hoá finite a. tính tiên đề hoá hữu hạn
axiomatizable tiên đề hoá được axiomatization tiên đề hoá axis trục
a. of abscissas trục hoành
a. of a cone trục của mặt nón a. of a conic trục của cônic a. of convergence trục hội tụ a. of coordinate trục toạ độ
a. of a curvanture trục chính khúc a. of cylinder trục của hình trụ
a. of homology trục thấu xạ
a. of linear complex trục của mớ tuyến tính a. of ordinate trục tung
a. of a pencil of plane trục của một chùm mặt phẳng a. of perspectivity trục phối cảnh
a. of projection trục chiếu
a. of a quadric trục của một quađric a. of revolution trục tròn xoay
a. of symmetry trục đối xứng binary a. trục nhị nguyên circular a. đường tròn trục
conjugate a. of a hyperbola trục ảo của hipebon
25
coordinate a. trưcụ toạ độ crystallograpphic a. trục tinh thể electric a. trục điện
focal a. trục tiêu homothetic a. trục vị tự imaginary a. trục ảo longitudinal a. trục dọc
majorr a. of an ellipse [trục lớn, trục chính] của elip monor a. of an ellipse trục nhỏ của elip
moving a. trục động neutral a. trục trung hoà number a. trục số optic a. quang trục polar a. trục cực principal a. trục chính
principal a. of inertia trục quán tính chính radical a. trục đẳng phương
real a. trục thực
semi-transverse a. trục nửa xuyên
transverse a. trục thực, trục ngang, trục xuyên (của hipebon) vertical a. trục thẳng đứng
axle trục
instantaneous a. trục tức thời axonometry trục lượng học azimith góc cực; tv. độ phương vị
azimuthal (thuộc) góc cực; độ phương vị
26
back lưng; cái nền // ở đằng sau; theo hướng ngược lại calling b. tk.trở về, trả lại
back-action phản tác dụng, tác dụng ngược back ward ở phía sau // theo hướng ngược lại
balance cái cân; sự cân bằng; quả lắc đồng hồ; đối trọng: kt.cán cân thanh toán dynamic b. cân động lực
spring b. cân lò xo static b. cân tĩnh học torsion b vl. cân xoắn
balanced được cân bằng balayage sự quyết
ball quả bóng, quả cầu, hình cầu ball and socket kỹ. bản lề hình cầu ball-bearing ổ bi
ballistic xạ kích ballistics khoa xạ kích
exterior b. khoa xạ kích ngoài interior b. khoa xạ kích trong
band dải băng bó
b. of semigroup bó nửa nhóm base cơ sở, nền, đáy, cơ số
b. of point cơ sở tại một điểm b. of cone đáy của hình nón b. of logarithm cơ số của loga b. of triangle đáy tam giác countable b. cơ sở đếm được difference b. cơ sở sai phân equivalent b. cơ sở tương đương
neighbourhood b. gt. cơ sở lân cận proper b. gt. cơ sở riêng
basic cơ sở, cốt yếu
27
basis cơ sở
b. of intergers cơ sở của hệ đếm absolute b. gt. cơ sở tuyệt đối intergity a. cơ sở nguyên orthogonal b. cơ sở thực giao transcendental b. đs. cơ sở siêu việt unitary b. cơ sở [unita đơn nguyên]
batch một nhóm, một toán, một mẻ batching đình liều lượng
battery bộ, bộ pin, bộ ắc quy beam dầm; tia (sáng) chùm (sáng)
b. on elastic foundation dần trên nền đàn hồi b. on elastic support dần trên gối đàn hồi compuond b. dầm ghép
conjugate b. dầm liên hợp
continuos b. dầm nhiều nhịp, dầmliên tục electron b. tia điện tử, chùm electron fixed b. dầm cố định
floor b. dầm ngang hinged b. dầm tiết hợp
lattice b. dầm mạng, dầm thành phần narrow b. mt. chùm hẹp
scanning b. tia quét
bearing chỗ tựa, điểm tựa; góc phương vị compass b. góc phương vị địa bàn radial b. ổ trục hướng tâm
beat phách become trở nên bigin bắt đầu biginning sự bắt đầu
behaviour dáng điệu; cách xử lý, chế độ asymptoic(al) b.gt. dáng điệu tiệm cận boundary b. dáng điệu ở biên
28
expectation b. xs. dáng điệu trung bình goal-seeking b.xib. dáng điệu hướng đích linear b. dáng điệu tuyến tính
transient b. chế độ chuyển tiếp
behavioural (thuộc) dáng điệu bell-shaped hình quả chuông
beft đới đai
confidence b. đới tin cậy
belong thuộc về below dưới bend uốn cong bending sự uốn
pure b. sự uốn thuần tuý (của dầm)
benifit quyền lợi, lợi ích; kt. lãi
insurance b. kt (tiền) trợ cấp bảo hiểm
best tốt nhất, tối ưu bet trch. đánh cuộc
beta bêta (β); sao bêta của một chòm sao betting sự đánh cuộc
between giữa
bevel nghiêng; góc nghiêng bi-additive song cộng tính biaffine song afin
bias tk. độ chênh lệch, sai số hệ thống rời, dịch chuyển downwarrd b. tk. chệch xuống dưới, chệch thấp đi grid b. sự dịch chuyển lưới
bias
inherent b. tk độ chệch không khử được
interviewer b. tk. độ chệch phủ quan (độ chệch của kết quả điều tra do chủ quan người điều tra gây ra)
upward b. tk chệch lên trên, chệch lên cao
weight b. độ chệch trọng lượng (độ chệch do giảm trọng lượng sai gây ra) biased tk. chệch; không đối xứng
29
biaxial lưỡng trục, song trục bicategory song phạm trù bicharacteristic song đặc trưng bicompact song compăc bicompactification song compăc hoá bicompactum song compăc bicomplex song phức
biconvex hai phía lỗi bicylinder song trụ
bidirectional hai chiều, thuận nghịch bidual song đối ngẫu
biennial hai năm một bieqiuvalence song tương đương bifactorial hai nhân tố bifecnode song flecnôt
bifunctor song hàm tử, hai tử hai ngôi bifurcate tách đôi chia nhánh bifurcation sự tách đôi, sự chia nhánh bigenus giống kép
bigrade song cấp biharmonic song điều hoà biholomorphic song chỉnh hình bijection song ánh
bilateral hai bên, hai phía bilinear song tuyến tính bill kt. ngân phiếu; hoá đơn
b. of exchange ngân phiếu trao đổi
billion một nghìn tỉ (1012) (ở Anh), (109) (ở mỹ) bimodal hai mốt
bimodule song môđun binariants song biến thức binary nhị nguyên, hai ngôi bind buộc, liên kết
30
binodal (thuộc) nút kép binode nút kép
b. of surface nút kép của một mặt binomial nhị thức
binormal phó pháp tuyến biomathematics toán sinh vật học biometric tk. sinh trắc
biometric tk. sinh trắc học biorthogonal song trực giao biorthogonalization sự song trực giao hoá biostatistíe thống kê sinh vật học
bipart hai tầng
bipartite hai phần, hai nhánh bipolar lưỡng cực biquadratic trùng phương biquaternion song qua - tenion bỉational song hữu tỷ birectangular có hai góc vuông biregular song chính quy bisecant song cát tuyến
bisect chia đôi bisection sự chia đôi bisector phân giác
b. of an anglephân giác (của một góc) external b. phân giác ngoài
internal b. phân giác trong perpendicular b. đường trung trực
bisectrix phân giác biserial hai chuỗi bistable song ổn định bisymmetric song đối xứng
bit bit (đơn vị thông tin) số nhị phân bitangent lưỡng tiếp (tiếp xúc tại hai điểm)
31
biunique một đối một bivariate tk. hai chiều bivector song vectơ black đen blackbroad bảng đen blank chỗ trống blink vl. màng chắn
block khối, đống, kết cấu
buiding b. cơ; khối xây dựng; mt. khối tiêu chuẩn incomplete b. tk. khối khuyết
linked b.s các khối giao nhau ramdomized b. khối ngẫu nhiên
blocking cản boad mt. bảng, bàn
calculating b. mt. bàn tính computer b. bàn tính control b. bảng kiểm tra distributing b. bảng phân phối instrument b. bảng dụng cụ
key b. bàn phím, bảng điều khiển panel b. bảng (danh sách) dụng cụ plotting b. bàn can (thiết kế)
body thể, vật, vật thể, khối convex b. vật lồi, thể lồi heavenly b. thiên thể
multiply connected b. thể đa liên rigid b vl. vật rắn (tuyệt đối) star b. thể hình sao
bolide tv. sao băng
bond mối liên kết, mối quan hệ book sách
book-keeping công việc kế toán boom tk. sự buôn bán phát đạt
32
boost tăng điện thế booster máy tăng điện thế border biên, bờ
bore lỗ hổng bottle chai
Klein’s b. chai Klein bottle-neck cổ chai
bound biên giới, ranh giới cận
b. of the error cận của sai số, giới hạn sai số essential upper b. cận trên cốt yếu
greatest lower b. cận dưới lớn nhất least upper b. cận trên bé nhất lower b.cận dưới
upper b. cận trên
boundary biên, biên giới, giới hạn
b. of a chain biên giới của một dây chuyển acceptance b. giới hạn thu nhận
glued b. ies top. biên bị dán homotopy b. biên đồng luân ideal b. gt. biên lý tưởng lower b. biên dưới
natural b. of afuntion cận tự nhiên của một hàm bounded bị chặn
almost b. hầu bị chặn
essentially b. gt. bị chặn thực sự, bị chặn cốt yếu, bị chặn hầu khắp nơi totally b. hoàn toàn bị chặn
uniformyli b. bị chặn đều boundedly bị chặn
boundedness sự bị chặn, tính bị chặn b. of solution tính bị chặn của lời giải
boundless không bị chặn box hộp
brachistochrone đường đoản thời
33
bracket dấu ngoặc curly b. dấu ngoặc {} round b. dấu ngoặc ( ) square b. dấu ngoặc [ ]
braid top. bện, tết
brain bộ óc; trí tuệ; trí lực artificial b. óc nhân tạo electronic b. óc điện tử
branch nhánh, cành
b. of a curve nhánh của một đường cong
b. es of knownledge các ngành tri thức, các ngành khoa học analytic b. nhánh giải tích
linear b. nhánh tuyến tính positive b. nhánh dương principal b. nhánh chính
branched được chia nhánh breadth chiều rộng break làm vỡ, đứt, dời ra
b. off ngắt
breakkable [vỡ, đứt, rời] ra được breaking sự vỡ, sự đứt, sự rời ra
b. of waves sựvỡ sóng breed sinh, sinh ra, sinh sôi brevity tính ngắn gọn broad rộng
broken bị [võ, gãy, gấp] bridge kỹ. cầu
suspension b. kỹ. cầu treo
bridging in addittion phép nhớ trong phép cộng brightness vl. sự sáng chói
buckle uốn cong lại budget kt. ngân sách
buffer mt. bộ phận nhớ trung gian
34
build xây dựng, thiết kế build-in mt. đã lắp ráp
bulk mớ, khối; phần chính đại bộ phận bunch chùm, nhóm, bó
bundle chùm, mớ, bó; top. không gian phân thớ b. of cireles chùm đường tròn
b. of coefficients chùm hệ số b. of conis chùm cônic
b. of lines (rays) chùm đường thẳng b. of planes chùm mặt phẳng
b. of quadrics chùm quađric b. of spheres chùm mặt cầu
fibre b. không gian phân thớ chính
principal fibre b. top. không gian phân thớ chính simple b. chùm đơn, phân thớ đơn
sphere b. chùm mặt cầu tangent b. chùm tiếp tuyến tensorr b. chùm tenxơ
burner bộ phận cháy bus xe
common b. mt. vành xe chung
number transfer b. mt. xe truyền số; bánh truyền số pulse b. mt. xe xung lượng
storage-in b. mt. xe vào của bộ nhớ bisiness công việc; kinh doanh thương mại button nút bấm, cái khuy
push b. nút bấm đẩy reset b. nút bật lại
start b. mt. nút bấm khởi động stop b. mt. nút dừng
buy kt. mua
buyer kt. người mua
35
by bằng, bởi b. formula bằng công thức. b. nomeans không có cách nào, không khi nào, b. virtue of vì, do, theo
bypass đi vòng quanh
36
cable cơ, dây cáp suspension c. dây cáp treo
cactoid top. cactoit calculability tính, chất tính được
effective c. log. tính chất, tính được hiệu quả calculagraph máy đếm thời gian
calculate tính toán
calculation sự tính toán, phép tính automatic c. tính toán tự động
fixed point c. tính toán với dấu phẩy cố định floating point c. tính toán với dấy phẩy di động graphic (al) c. phép tính đồ thị non-numerical c.s tính toán không bằng số numerical c.s tính toán bằng số
calculator dụng cụ tính toán. máy tính
analogue c. máy tính tương tự, máy tính mô hình
card programmed electronic c. máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ desk c. máy tính để bản
digital c. máy tính chữ số
direct reading c. máy tính đọc trực tiếp disk c. bộ phận tính hình đĩa
function c. bộ phận tính hàm số hand c. máy tính xách tay high-speed c. máy tính nhanh logarithmic c. máy tính lôgarit printing c. máy tính in
table c. máy tính dạng bảng vest-pocket c. máy tính bỏ túi
calculus phép tính, tính toán
c. of variations tính biến phân differential c. tính vi phân
37
differenttial and integral c. phép tính vi tích phân functional c. phép tính vị từ
high predicate c. phép tính vị từ cấp cao infinitesimal c. phép tính các vô cùng bé integral c. phép tính tích phân
logical c. phép tính lôgic numerical c. tính bằng số operational c. phép tính toán tử predicate c. phép tính vị từ propositional c. phép tính mệnh đề
restricted predicate c. phép tính hẹp các vị từ sentential c. phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán
calendar lịch
calibrate định số, xác định các hệ số; chia độ lấy mẫu
calibration sự định cỡ; sự lấy mẫu; sự chia độ calk sao, can
call gọi, gọi là // sự gọi incoming c. tk. tiếng gọi vào
caloric (thuộc) nhiệt; chất nóng calorie calo
cam cơ. cam, đĩa lệch trục cam-follower cơ. bộ phận theo dõi cam cam-shaft cơ. trục cam; trục phân phối canal ống
cancel giản ước (phân phối), gạch bỏ c. out triệt tiêu lãn nhau, giản ước
cancellable giản ước được
cancellation sự giản ước; sự triệt tiêu nhau candle-power lực ánh sáng
canonical chính tắc
cantilever cơ. dầm chìa, côngxon, giá đỡ cap mũ; ngòi thuốc nổ
speracal c. hh. cầu phân cap-product tích Witny
38
capacitanci điện dung
capacitor cái tụ (điện); bình ngưng hơi
capacity dung lượng, dung tích, năng lực, công suất, khả năng, khả năng thông qua
bearing c. tải dung
channel c. khả năng thông qua của kênh digit c. mt. dung lượng chữ số
firm c. kt. lực lượng của một hãng flow c. khả năng thông qua
heat c. nhiệt dung
information c. dung lượng thông tin logarithmic c. gt. dung lượng lôgarit memory c. dung lượng bộ nhớ production c. khả năng sản xuất regulator c. công suất của cái điều hành thermal c. vl. nhiệt dung
traffic c. khả năng vận chuyển capital kt. vốn, tư bản // chính, quan trọng
circulating c. kt. vốn luân chuyển, tư bản lưu thông fixed c. kt. vốn cơ bản, vốn cố đinh
floating c. kt. vốn luân chuyển, vốn tư bản lưu thông working c. kt. vốn luân chuyển
capture sự bắt
card mt. tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; trch. quân bài correetion c. bảng sửa chữa
plain c. trch. quân bài công khai punched c. bìa đục lỗ
test c. phiếu kiểm tra trump c. quana bài thắng
cardinal cơ bản, chính cardinality bản số; lực lượng
cardioid đường hính tim (đồ thị r=a (1-cos))
carriage mt. bàn trượt (của máy tính trên bàn); xe (lửa, ngựa)
39
accumulator c. mt. xe tích lũy [bàn, con] trượt tích luỹ movable c. mt. [bàn trượt, xe trượt] động
carier giá (mang)
carry mt. số mang sang hàng tiếp theo, sự chuyển sang // mang sang accumulative c. số mang sang được tích luỹ
delayed c. sự mang sang trễ double c. sự mang sang kép
end around c. hoán vị vòng quanh negative c. sự mang sang âm
previous c. sự mang sang trước (từ hàng trước) simultaneous c. mt. sự mang sang đồng thời single c. mt. sự mang sang đơn lẻ
successive c. ies mt. sự mang sang liên tiếp undesirable c. mt. sự mang sang không mong muốn
cartessian (thuộc) Đề các cartography môn bản đồ cascade tầng, cấp
case trường hợp in c. trong trường hợp degenerate c. trường hợp suy biến
general c. trường hợp tổng quát, trường hợp chung limiting c. trường hợp giới hạn
limit-point c. gt. trường hợp điểm giới hạn ordinary c. trường hợp thông thường particularr c. trường hợp [riêng, đặc biệt] special c. trường hợp đặc biệt
cash kt. tiền mặt cast ném, quăng
casting out phương pháp thử tính (nhân hay cộng) catalogue mục lục
library c. thưc mục categorical (thuộc) phạm trù category phạm trù, hạng mục
c. of sets phạm trù tập hợp
40
Abelian c. phạm trụ Aben abstract c. phạm trù trừu tượng additive c. phạm trù cộng tính cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ colocally c. phạm trù địa phương complete c. phạm trù đầy đủ conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc dual c. phạm trù đối ngẫu
exact c. phạm trù khớp
marginal c.tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó) normal c. phạm trù chuẩn tắc
opposite c. phạm trù đối
catenary dây xích, dây chuyền, đường dây chuyền hydrrostatic c. đường dây xích thuỷ tĩnh hyperbolic c. đường dây xích hipebolic parabolic c. đương dây xích parabolic spherical c. đường dây xích cầu
two-based c. đương dây xích hai đáy catenoid mặt catinoit
cathode vl. catôt, âm cực
coated c. catôt phủ, âm cực phủ hot c. âm cực nóng (trogn đèn) causal (thuộc) nguyên nhân; nhân quả
causality vl. tính nhân quả
cause nguyên nhân, lý do vl. nhân quả
assibnable sc. tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên chance c. nguyên nhân ngẫu nhiên
causeless không có nguyên nhân cavitation sự sinh lỗ hổng cavity cái hốc, lỗ hổng
toroidal a. lỗ hổng hình xuyến celestial (thuộc) vũ trụ, trời
cell tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối
41
binary c. ô nhị phân degenerate c. ngăn suy biến storage c. ngăn nhớ, ngăn lưu trữ
cellular (thuộc) tế bào cellule mắt, ô, tế bào (nhỏ)
censor tk. làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt censorred tk. bị thiếu; đã kiểm duyệt cent một trăm per c. phần trăm (%) center (centre) trung tâm // đặt vào tâm
c. of a bundle tâm của một chùm c. of buyoancy tâm nổi
c. of s cirele tâm vòng tròn c. of compresssion tâm nén
c. of a conic tâm của một cônic c. of curvature tâm cong
c. of figure tâm một hình c. of flexure tâm uốn
c. of gravity trọng tâm
c. of a group tâm của một nhóm c. of homology tâm thấu xạ
c. of inversion tâm nghịch đảo c. of isologue tâm đối vọng
c. of mass tâm khối
c. of mean distance tâm khoảng cách trung bình c. of moment tâm mômen
c. of oscillation tâm dao động c. of a pencil tâm một bó
c. of percussion tâm kích động c. of perspectivity tâm phối cảnh c. of projection tâm chiếu
c. of a quadratic complex tâm một mớ bậc hai c. of a quadric tâm một quadric
c. of a range tâm của một miền biến thiên
42
c. of similarity tâm đồng dạng c. of sphere tâm hình cầu
c. of surface tâm của mặt c. of suspension tâm treo c. of twist tâm xoắn aerodynamic c. tâm áp
computation c. trung tâm tính toán elastic c. tâm dàn hồi
harmonic c. tâm điều hoà instantaneous c. tâm tức thời median c. tk tâm [trung vị; međian] radical c. tâm đẳng phương
ray c. tâm vị tự
shear c. tâm trượt, tâm cắt centesimal bách phân centile tk. bách phân vị central (thuộc) trung tâm
centralizer đs. nhóm con trung tâm centric(al) trung tâm chính centred có tâm
centrifugarl ly tâm
centring đưa tâm về // sự định tâm centripetal hướng tâm
centrode đường tâm quay tức thời
centroid trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm c. of a triangle trung tuyến của một tam giác
curvature c. trọng tâm cong (trọng tâm của đường cong có mật độ khối
tỷ lệ với độ cong)
cemtrum tâm
c. of a group tama của nhóm
centuple gấp phần trăm, nhân với một trăm
certain chắc chắn, đã biết for a c. chắc chắn; to a c. tất nhiên chain dây xích, dây chuyền chuỗi
43
c. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji] atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan finite c. xs. xích hữu hạn
Marcop xs. xích Maccốp normal c. dây chuyền chuẩn tắc
reducible c. đs. dây chuyền khả quy smallest c. top. dây chuyền nhỏ nhất
chance trường hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội by c. ngẫu nhiên
c. of acceptance xác suất thu nhận
change sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối the signs changesthay đổi dấu
c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số secular c. sự thay đổi trường kỳ
channel ống kênh
binary c. kênh nhị nguyên, kênh nhị phân communication c. kênh thông tin correction c. kênh hiệu đính, kênh sửa sai frequency c. kênh tần số
noiseless c. ống không có nhiễu âm, kênh không ồn open c. kênh nhớ
recording c. ống ghi giữ signal c. ống tín hiệu transmission c. kênh truyền tin undellayed c. kênh không trễ wrong c. xib. kênh sai
chapter chương (sách) // chia thành chương character đs. đặc trưng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ
conjugate c. đs. đặc trưng liên hợp group c. đặc trưng nhóm
irreducible c. tính chất không khả quy non-principal c. tính không chính
perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ
44
principal c. đặc trưng chính characteristic đặc tính, đặc trưng; đặc tuyến
c. of a complex đặc tuyến của một mớ (đường thẳng)
c. of correspondence đặc trưng của một phép tương ứng c. of a developable đặc tuyến của một mặt trải được
c. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt c. of a field đặc số của một trường
c. of logarithm phần đặc tính của lôga complementary c. đặc tính bù
control c. đặc trưng điều chỉnh, đặc trưng điều khiển decibellog frequency c. đặc trưng biên tần lôga delay c. đặc trưng trễ
drive c. đặc trưng biến điệu dynamic(al) c. đặc trưng động
Euler c. đặc trưng Ơle exterrnal c. xib. đặc trưng ngoài
feed back c. đặc trưng liên hệ ngược hysteresis c. đặc trưng hiện tượng trễ idealized c. xib đặc trưng được lý tưởng hoá impedance c. đặc trưng tổng trở
lumped c. đặc trưng chung noise c. đặc trưng tiếng ồn no-load c. xib. đặc trưng không tải
operating c. xib đặc trưng sử dụng; tk. đường đặc trưng overload c. đặc trưng quá tải
performance c. đặc trưng sử dụng phase c. đặc trưng pha
recovery c. đặc trưng quá trình chuyển tiế, đường hồi phục resonance c. đường cộng hưởng
response c. xib. đặc trưng tần số rising c. xib đặc trưng tăng (thêm) saturation c. đặc trưng bão hoà selectivuty c. đặc trưng tuyển lựa
45
square-law c. xib. đặc trưng bình phương static(al) c. xib. đặc trưng tĩnh
steady-state c. xib. đặc trưng của chế độ ổn định steep-sided c. đặc trưng có nhát cắt dựng đứng surge c. xib. đặc trưng chuyển tiếp
target c. đặc trưng mục đích through c. đặc trưng xuyên qua total c. xib. đặc trưng chung transmission c. đặc trưng truyền đạt
characteristically một cách đặc trưng
charge sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài maintainance c.s kt. chi phí sử dụng
chart biểu (đồ)
arithmetics c. biểu đồ những thay đổi số lượng circular c. biểu đồ vuông
control c. phiếu kiểm tra dot c. biểu đò điểm
double logarithmic c. bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục efficiency c. biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ impedance c. đồ thị tổng trở
logarithmic c. tk. biểu đồ lôga percentile c. tk. đường phân phối recorder c. bảng ghi, biểu đồ ghi
chase theo dõi chasing sự theo dõi
diagram c. sự theo dõi trên biểu đồ
cheek kiểm tra c. on accuracy kiểm tra độ chính xác cyele c. kiểm tra chu trình
digit c. kiểm tra chữ số even-parity c. kiểm tra tính chẵn
odd-even c. mt. kiểm tra tính chẵn - lẻ parity c. kiểm tra tính chẵn lẻ
checker thiết bị thử; người kiểm tra
46
cheeking sự kiểm tra
c. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu)
chequers trch. trò chơi cờ (tây) chess trch cờ
chief chính, cơ bản choise sự chọn choose lựa chọn
chord dây cung, dây trương c. of contact dãy tiếp xúc
bifocal c. of a quadric dây song tiêu của một quadric focal c. dây tiêu
upplemental c.s dây cung bù
chromatic sắc sai chromation tính sắc sai cinq(ue) trch. quân bài năm
cipher số không; ký hiệu chữ số, mà // lập mã, tính bằng chữ số
cirele vòng tròn, đường tròn, hình tròn c. at infinity vòng ở vô tận,
imaginary c. at infinity vòng ảo ở vô tận
c. of convergence hình tròn hội tụ
c. of curvature đường trong chính khúc
c. of declination vòng lệch
c. of influence vòng ảnh hưởng
c. of inversion vòng tròn nghịch đảo
c. of permutation chu trình hoán vị
asymptotic c. đường tròn tiẹm cận
circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp
coaxial c.s vòng tròn đồng trục
concentric c.s vòng tròn đồng tâm critical c. vòng tròn tới hạn director c. đường tròn chi phương
eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip
escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác) externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài
47
focal c. vòng tròn tiêu generating c. đường tròn sinh
great c. vòng tròn lớn (của hình cầu) horizontal c. vòng chân trời imaginary c. vòng ảo
impedance c. vòng tổng trở
inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác) limit c. đường giới hạn (trong hình học Lôbatrepxki) nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác) non-degenerate c. vòng tròn không suy biến
null c. vòng điểm
oriented c. vòng tròn định hướng orthogonal c.s vòng tròn trực giao osculating c. vòng tròn mật tiếp parallel c. hh. đường tròn vĩ tuyến
proper c. vòng tròn [thông thường, thật sự] radical c. vòng tròn đẳng phương
small c. vòng tròn bé (của hình cầu) simple c. vòng tròn đơn
tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc transit c. tv. vòng kinh tuyến vertical c. hh. vòng kinh tuyến virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo
circuit mt. mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình add c. mạch lấy tổng, mạch cộng
“and” c. mạch “và” analogous c. mạch tương tự anticoincidence c. mạch rẽ
antihunt (ing) c. sơ đồ chống dao động, so đồ làm ổn định arithmetical c. mạch số học
astable c. mạch tự dao động averaging c. mạch lấy trung bình basic c. mạch sơ sở
48
brocken c. mạch gãy
commutation c. mạch chuyển, mạch đổi compound c.s mạch đa hợp
decoding c. sơ đồ giải mã delay c. mạch làm trễ
differentiating c. chu tuyến lấy vi phân diode logical c. sơ đồ lôgic điôt discriminator c. sơ đồ máy phân biệt display c. sơ đồ báo hiệu divide-by-two c. sơ đồ chia đôi (1:2) doubling c. mạch tăng đôi
drive c. sơ đồ đồng bộ hoá dual c. sơ đồ đối ngẫu efficient c. sơ đồ hiệu dụng electric c. mạch điện energizing c. mạch kích thích equivalent c. mạch tương đương error correction c. mạch sửa sai
error indicating c. mạch phát hiện sai, mạch chỉ độ sai exciting c. mạch kích thích
feedback c. sơ đồ liên hệ forward c. sơ đồ tác dụng thẳng grid c.mạch lưới
guard c. sơ đồ bảo vệ halving c. sơ đồ chia đôi high-frequency c. mạch cao tần hold c. mạch cố định, mạch chặn impulse c. mạch xung incomplete c. mạch không đóng inverter c. mạch nghịch đảo linearity c. mạch tuyến tính hoá logical c. mạch lôgic
low-order add c. mạch cộng hàng thấp
49
made c. mạch đóng marking c. mạch đánh dấu measuring c. mạch đo memory c. mạch nhớ metering c. mạch đo mixing c. mạch hỗn hợp modulator c. mạch điều phức
monitoring c. mạch ổn định đơn (có những trạng thái ổn định và tựa ổn
định)
multiple c. mạch hội
multiple output c. mạch nhiều lối ra multi-stage c. mạch nhiều bước
network c. lưới mạch phức tạp, mạch rẽ nhánh
“not” c. mạch “không” open c. mạch mở oscillating c. mạch dao động output c. mạch ra parasitic c. mạch nhiễu loạn passive c. xib. mạch bị động phantom c. mạch ma power c.mạch lực
primary c. mạch sơ cấp printed c. sơ đồ in
protection c. sơ đồ bảo vệ, mạch bảo vệ pulse discrimination c. mạch phân biệt xung pulse memory c. mạch nhớ xung
reducible c.s mạch khả quy redundant c. mạch dư, mạch kép reset c. mạch phục hồi rewriting c. mạch ghi lại
sampling c. sơ đồ tác dụng đứt đoạn scaling c. mạch đếm gộp secondary c. mạch thứ cấp
50
sequenti al c. sơ đồ trình tự các phép tính shift c. sơ đồ trượt
smoothing c. mạch lọc trơn, mạch san bằng squaring c. sơ đồ hình thành các xung vuông góc stabilizing c. chu tuyến ổn định
stamped c. sơ đồ dập subtraction c. mạch trừ sweep c. khối quét, mạch quét
switching c. [sơ đồ ngắt, sơ đồ đảo] mạch symbolic(al) c. mạch ký hiệu symmetric(al) c. sơ đồ đối xứng synchronizing c. mạch đồng bộ hoá
test c. mạch kiểm tra
times c. sơ đồ định thời gian typical c. sơ đồ điển hình
circuital (thuộc) mạch, chu tuyến, sơ đồ
circulant (thuộc) đường tròn, vòng tròn, vòng quanh circulary tròn, có hình tròn
circulate tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình
circulation gt. lưu số, lưu thông; sự tuần hoàn, sự lưu truyền goods c.kt. sự lưu chuyển hàng hoá
circum chung quanh, vòng quanh circumcentre tâm vòng tròn ngoại tiếp circumcirele vòng tròn ngoại tiếp circumference đường tròn, chu vi vòng tròn
c. of a sphere đường tròn lớn (của hình cầu) circumflex dấu mũ
circumsphere mặt cầu ngoại tiếp cissoid xixôit (đồ thị của y2(2x-x)=x3) clamp móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ clamping sự giữ cố định
clan clan (nửa nhóm compac (và) liên thông Hauxdop) class lớp
51
c. of a congruence lớp của một đoàn
c. of conjugate elements lớp các phần tử liên hợp c. of a nilpotent group lớp của một nhóm luỹ linh additive c.s lớp divizơ
canonical c. lớp chính tắc complete c. tk. lớp đầy đủ conjugate c.s đs. các lớp liên hợp density c. lớp mật độ, lớp trù mật differential c. lớp vi phân
divior c. lớp các số chia lớp divizơ empty c. lớp trống
equivalence c.s các lớp tương đương hereditary c. lớp di truyền homology c. lớp đồng đều
lower c. lớp dưới
negaitive sense c. lớp có hướng tâm non-null c. lớp khác không
null c. lớp không
selected c. lớp truyền, lớp chọn lọc split c. đs. lớp tách
unit c. lớp đơn vị void c. lớp trống
classic cổ điển classical (thuộc) cổ điển
classification tk. sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng attributive c. sự phân theo thuộc tính
automatic c. sự phân loại tự động manifold c. sự phân theo nhiều dấu hiệu marginal c. sự phân loại biên duyên one-way c. sự phân loại theo một dấu hiệu two-way c. sự phân loại theo hai dấu hiệu
classify phân loại, phân lớp, phân hạng clear làm sạch, xoá bỏ (ở máy tính)
52
clearance sự làm sạch, sự xoá bỏ (ở máy tính) cleavable tách được, chia ra được
cleave tác ra, chia ra
clock đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá master c. mt. sơ đồ đồng bộ hoá chính
clockwise theo chiều kim đồng hồ closed đóng, kín
absolutely c. đóng tuyệt đối algebraically c. đóng đại số mutiplicatively c. đóng đối với phép nhân
closeness tính chính xác, sự gần closure cái bao đóng
integral c. bao đóng nguyên ordered c. bao đóng được sắp
clothe phủ, mặc clothing sự phủ
c. of surface sự phủ bề mặt clothoid clotoit, đường xoắn ốc Coócnu
cluster tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ // nhóm, chùm star c. chùm sao
ultimate c. tk. chùm cuối cùng clutch sự nắm; kỹ. răng vẩu cnoidal(way) sóng knoit coalition sự liên minh, sự hợp tác coalitional liên minh, hợp tác coarse thô
coarseness tính thô
c. of grouping tính thô khi nhóm coat phủ, bọc // lớp ngoài
coated được phủ coaxial đồng trục
coboundary đối biên, đối bờ cocategory đối phạm trù
53
cochain top đôi xích coconnected đối liên quan cocycle đối chu trình
code mt; xib. mã, chữ số; tín hiệu // lập mã address c. mã địa chỉ
amplitude c. mã biên độ aythemtication c. mã đoán nhận binary c. mã nhị phân
brevity c. mã ngắn gọn
comma-free c. mã không có dấu phẩy error-correcting c. mã phát hiện sai excess-six c. mã dư sáu
five-unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị four-address c. mã bốn địa chỉ frequency c. mã tần số
ideal c. mã lý tưởng identification c. mã đồng nhất hoá instruction c. mã lệnh
letter c. mã bằng chữ
minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất multiaddress c. mã nhiều địa chỉ non-systematic c. mã không có hệ thống number address c. mã có địa chỉ số numerical c. mã bằng số
order c. mã lệnh permutation c. mã hoán vị position c. mã vị trí
pulse c. mã xung reflected c. mã phản xạ safety c. mã an toàn
self-correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa signal c. mã tín hiệu
single-address c. mã một địa chỉ
54
syllable c. mã có hệ thống
teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin timing c. mã tạm thời
codeclination trđ. khoảng cách cực coded mã hoá
coder thiết bị ghi mã; người đánh mã coding sự lập mã, sự mã hoá
alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái automatic(al) c. sự mã hoá tự động
codify đánh mã
condimension top. số đối chiều, số đối thứ nguyên coefficient hệ số tk. thống kê không thứ nguyên
c
.
of alienation tk.
k =
1ư
r
2
(r
là hệ số tương
quan hỗn tạp)
c.
of association hệ
số liên đới
of compressibility hệ số nén
c. of determination tk. hệ số xác định (bình phương của hệ số tương quan hỗn tạp)
of diffusion hệ số khuyếch tán
c. of divergence hệ số phân kỳ
c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất c. of excess tk. hệ số nhọn
c. of lift hệ số nâng
c. of multiple correlation tk. hệ số tương quan bội c. of partial corretation t. hệ số tương quan riêng c. of recombination hệ số tái hợp
c. of regression tk. hệ số hồi quy c. of restitution hệ số phục hồi c. of rotation hh. hệ số quay
c. of varation tk. hệ số biến sai, hệ số biến động absorption c. hệ số hút thu
autocorrelation c. hệ số tự tương quan binomial c. hệ số nhị thức
canonical correlation c. hệ số tương quan chính tắc
55
confidence c. tk. hệ số tin cậy damping c. hệ số tắt dần differentival c. gt. hệ số vi phân direction c. hệ số chỉ phương elastic c. hệ số đàn hồi
force hệ số lực
incidence c. top. hệ số giao hỗ indeterminate c. hệ số vô định inertia c. hệ số quán tính intersection c. chỉ số tương giao
kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất literal c. hệ số chữ
local c.s hệ số địa phương mixed c. hệ số hỗn tạp moment c. tk. mômen
non-diménional c. hệ số không thứ nguyên partial differentical c. hệ số vi phân riêng pressure c hệ số áp lực
propulsive hệ số đẩy reflection c hệ số phản xạ regression c. hệ số hồi quy reliability c. tk. hệ số tin cậy resistance c. hệ số cản
serial correlation c. tk. hệ số tương quan [chuỗi, hàng loạt] strain-optical c. hệ số biến dạng quang
stress-optical c. hệ số ứng suất quang successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp torsion c top. hệ số xoắn
total diferential c. hệ số vi phân toàn phần transmission c. hệ số truyền đạt
triple correlation c hệ số tương quan bội ba undetermined c hệ số bất định
56
vector correlation c. hệ số vectơ tương quan (đối với hai đại lượng ngẫu nhiên nhièu chiều)
coerce kháng; ép buộc; cưỡng bức coercive vl. kháng từ; cỡng bức coerciveness tính kháng từ coexistence sự cùng tồn tại cofactor phàn phụ đại số
normalized c. phần phụ đại số chuẩn hoá cofibration top. sự đối phân thớ
cofibre đối phân thớ
cofinal top. cùng gốc, cùng đuôi cofunction đối hàm
cogency sự hiển nhiên cognet tk. hiển nhiên
cohnate log. giống nhau, tương tự cogradiency đs tính hiệp bộ cograduation đs hiệp bộ cogradiently về mặt hiệp bộ cograduation tk. sự chia độ cùng nhau cohere kết hợp, dính vào; ăn khớp với coherent mạch lạc
cohesion vl. sự kết hợp, sự liên kết; lực cố kết cohomology top. đối đồng điều
cubic c. đối đồng điều lập phương vector c đối đồng điều vectơ
cohomotopy đối đồng luân coideal đối iđêan
coil mt. cuộn (dây)
induction c. cuộn cảm ứng coimage đs đối ảnh
coin tiền bằng kim loại, đồng tiền biased c. đồng tiền không đối xứng
coincide trùng nhau
57
coincidence sự trùng coincident trùng nhau coinitial top. cùng đầu coition sự hợp cokernel đs. đối hạch
colatitude tv. phần phụ vĩ độ colimit đối giới hạn, giới hạn phải collapse sự sụp đổ // co, rút collapsible top. co được, rút được
collator mt. máy so (cho bìa có lỗ), thiết bị so sánh collect thu thập, cóp nhặt
collection sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp
Abelian c. [hệ, tập hợp] Aben collective tập thể, tập hợp collectively một cách tập thể collide va chạm; đối lập colligate tk. liên quan, liên hệ
colligation tk. mức độ liên hẹ giữa các dấu hiệu collinear cộng tuyến
collinearity tính cộng tuyến collineation phép cộng tuyến
opposite c. in space phép cộng tuyến phản hướng trong không gian affine c. phép cộng tuyến afin
elliptic c. phép cộng tuyến eliptic hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic non-singular c. phép cộng tuyến không kỳ dị periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn singular c. phép cộng tuyến kỳ dị
collision sự va chạm double c. va chạm kép
collocate sắp xếp collocation sự sắp xếp cologarithm côlôga
58
color, colour màu, sự tô màu colourable top. tô màu được column cột
cheek c. cột kiểm tra table c. cột của bảng terminal c. cột cuối cùng
column-vecto vectơ cột comaximal đs. đồng cực đại combination sự tổ hợp, sự phối hợp
c. of observation tk. tổ hợp đo ngắn
c. of n things r at a time tk. tổ hợp chập r trong n phần tử code c. mt. tổ hợp mã
control c. tổ hợp điều khiển linear c. tổ hợp tuyến tính switch c. tổ hợp ngắt
combinatorial (thuộc) tổ hợp combinatorics toán học tổ hợp combinatory tổ hợp
combine tổ hợp lại, kết hợp
combined được tổ hợp, hỗn hợp, hợp phần combustion sự cháy, sự đốt cháy
comet tv. sao chổi comitant hh. comitan comma dấy phẩy
inverted c. dấu ngoặc kép (“ ”) command xib. lệnh // lệnh, điều khiển
control c. lệnh điều khiển stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn transfer c. lệnh truyền unnumbered c. lệnh không đánh số
commensurability tính thông ước critical c. tính thông ước tới hạn
commensurable thông ước
59
commerce kt. thương mại commercial kt. (thuộc) thương mại commission kt. tiền hoa hồng commodity kt. hàng hoá
common chung, thường
communality tk. phương sai tương đối của các yếu tố đơn giản communicate báo tin truyền tin
communication xib. thông tin, phương tiện liên lạc, thông báo digital c. thông tin bằng chữ số
oneway c. thông tin một chiều radio c. thông tin vô tuyến two-way c. thông tin hai chiều voice c. thông tin bằng tiếng nói wire c. thông tin đường dây wireless c. thông tin vô tuyến
commutability tính giao hoán , tính khả toán commutant đs. hoán tập
mutual c.đs. hoán tập tương hỗ commutative giao hoán
commutation đs. sự giao hoán; mt. [sự đổi, sự chuyển] mạch regular c. đs giao hoán đều
commutator đs. hoán tử , mt. cái chuyển bánh extended c. hoán tử suy rộng
higher c. hoán tử cao cấp commute giao hoán chuyển mạch compact top. compac
absolutely c. compac tuyệt đối countably c. compac đếm được finitely c. hh. compac hữu hạn linearly c. đs. compac tuyến tính locally c. compac địa phương rim c. top. compac ngoại vi sequentially c. compac dãy
60
compactification top. sự compac hoá, sự mở rộng compac onepoint c. compac hoá bằng một điểm (theo Alexanđrop)
compactifi compac hoá compactness top. tính compac
weak c. tính compac yếu
compactum top. compac (không gian Hauxđrop compac) company kt. hãng, công ty
insurance c. công ty bảo hiểm stock c. công ty cổ phần
comparability tính so sánh được comparable so sánh được
purely c. đs hoàn toàn so sánh được comparative so sánh
comparator bộ so sánh amplitude c. bộ so sánh biên độ data c. bộ so sánh dữ kiện
tape c. bộ so sánh trên băng compare so sánh
comparer bộ so sánh compararison sự so sánh
group c. so sánh nhóm paired c. so sánh theo cặp
compass compa; địa bàn; vòng tròn, đường tròn azimuth c. địa bàn phương vị
bearing c. độ từ thiên ; trd địa bàn phương hướng
bow c. es (caliber c. es) compa đo, compa càng còng, compa vẽ đường tròn nhỏ (5-8 mm)
celescial c. địa bàn thiên văn compatibility tính tương thích compatible tương thích
compensate bù, bồi thường, bổ chính compensation sự bù, sự bồi thường, sự bổ chính compete kt. chạy đua, cạnh tranh, thi đua
61
compiler biên soạn complanar đồng phẳng complanarity tính đồng phẳng
complanation phép cầu phương (các mặt) complement phần bù // bổ sung, dùng làm phần bù
c. with respect to 10 bù cho đủ 10
o. of an angle góc bù, phần bù của một góc c. of an are cung bù, phần bù của một cung
c. ofan event phần bù của một biến cố; biến đối lập c. of a set phần bù của một tập hợp
algebraic c. phần bù đại số orthogonal c. phần bù trực giao
complementary bù complemented được bù
complete đầy đủ // làm cho đầy đủ, bổ sung
c. of the square bổ sung cho thành hình vuông conditionally c. đầy đủ có điều kiện
completed được bổ sung
completely một cách đầy đủ [đầy đủ, hoàn toàn] completeness log. tính đầy đủ
c. of axiom system tính đầy đủ của một hệ tiên đề
c. of the system of real number tính đầy đủ của một hệ số thực functional c. tính đầy đủ hàm
simple c. tính đầy đủ đơn giản
completion sự bổ sung, sự làm cho đầy đủ; sự mở rộng c. of space sự bổ sung một không gian
analytic c. sự mở rộng giải tích complex hh. mớ; đs; top. phức; phức hợp
c. in involution mớ đối hợp c. of circles mớ vòng tròn c. of curves mớ đường cong c. of spheres mớ các hình cầu
acyclic c. hh. mớ phi xiclic; đs. phức phi chu trình
62
algebraic c. phức đại số augmented c. phức đã bổ sung
bitangent linear c. mớ tuyến tính lưỡng tiếp cell c. phức khối
chian c. phức xích colsed c. phức đóng covering c. phức phủ derived c. phức dẫn suất double c. phức kép dual c. phức đối ngẫu
geometric c. phức hình học harmonic c. mớ điều hoà
infinite c. mớ vô hạn; đs. phức vô hạn isomorphic c.es phức đẳng cấu linear c. mớ tuyến tính
linear line c. mớ đường tuyến tính
locally finite c.es phức hãu hạn địa phương minimal c. phức cực tiểu
normalized standard c. phức tiêu chuẩn chuẩn hoá n-tuple c. n- phức
open c. phức mở
ordered chain c. phức xích được sắp osculating linear c. mớ tuyến tính mật tiếp quadratic c. mớ bậc hai
quadraitic line c. mớ đường bậc hai reducel chain c. phức dây truyền rút gọn simplicial c. phức đơn hình
singular c. phức kỳ dị
special linear c. mớ tuyến tính đặc biệt standart c. phức tiêu chuẩn star-finite c. phức hình sao hữu hạn tangent c. mớ tiếp xúc
tetrahedral c. mớ tứ diện
63
topological c. phức tôpô truncated c. phức bị cắt cụt
complexification đs. sự phức hoá
c. of Lie algebra phức hoá của đại số Li complexity [độ, tính] phức tạp
computational c. độ phức tạp tính toán compliance thuận, hoà hợp, sự dễ dãi
coustic c. âm thuận
conponemt thành phần bộ phận cấu thành c. of force thành phần của lực
c. of the edentity thành phần của đơn vị c. of momnet thành phần của mônen
c. of rotation thành phần của phép quay
c. of a space thành phần liên thông của một không gian c. of variance tk. thành phần phương sai
boundary c. thành phần biên
control c. thành phần (của hệ thống) điều khiển covariant c. thành phần hiệp biến
data handling c. bộ xử lý dữ liệu delay c. thành phần trễ
dỉection c. thành phần chỉ phương exetitive c. phần tử chấp hành floating c. xib. mắt phiếm định harmonic c. thành phần điều hoà
imaginary c. of complex function thành phần ảo của hàm phức isolated c. thành phần cổ lập
logical c. mt. thành phần lôgic
logical “and” c. mt. thành phần lôgic “và”
logical “or” c. mt. thành phần lôgic [“hoặc”, “hay là”] major c.s mt. các bộ phận cơ bản
miniature c.s. mt. các chi tiết rất bé
normal c. of force thành phần pháp tuyến của lực primary c. thành phần nguyên sơ
64
principal c.stk. các thành phần chính real c. thành phần thực
restoring c. bộ phục hồi
stable c. xib. mắt tĩnh, mắt ổn định
transition c. xs. thành phần bước nhảy (trong phương trình của quá trình) unstable c. xib. mắt không ổn định
|
variance c.s thành phần phương sai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
componemtwise theo từng thành phần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
composant bộ phận hợp thành, thành phần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
composite hợp phần, đa hợp, phức hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
composites hợp tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
c. of fields đs. hợp tử của trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
composition sự hợp thành, sự hợp; tích; tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
c. and division in a proportionbiến |
đổi tỷ |
lệ thức |
|
a |
= |
c |
thành |
||||||||||||
|
|
b |
d |
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
a + b |
= |
c + d |
; |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a ư b |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
c ư d |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
c. in a proportion biến đổi tỷ lệ thức |
a |
|
= |
c |
thành |
|
a + b |
= |
c + d |
|
; |
|
|
||||||
|
b |
|
|
b |
|
|
|
|
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
d |
|
|
|
|
d |
|
|
|
|
||||
c. by volume sự hợp (bằng) thể tích; c. by weight sự hợp (bằng) trọng lượng
c. of insomorphism sự hợp thành các đẳng cấu c. of mapping sự hợp thành các ánh xạ
c. of relation sự hợp thành các quan hệ c. of tensors tích các tenxơ
c. of vectơ sự hợp vectơ cycle c. đs. sự hợp vòng
program c. mt. lập chương trình ternarry c. đs. phép toán ba ngôi
compound phức, đa hợp compress nén, ép chặt lại compressed bị nén compressibility tính nén được compressible nén được
65
compression vl. sự nén; top. sự co adiabatic c. sự nén đoạn nhiệt
one-dimensional c. sự nén một chiều, biến dạng một chiều comptometer máy kế toán
computable tính được computation sự tính toán, tính
analogue c. sự tính toán trên các máy tương tự, sự mô hình hoá area c. tính diện tích
digital c. tính bằng chữ số hand c. tính tay
industrial c.s tính toán công nghiệp step-by-step c. tính từng bước
computational (thuộc) tính toán compute tính toán
computed được tính computer máy tính, người tính
airborne c. máy tính trên máy bay
all transistore c. máy tính toàn bán dẫn analogue c. máy tính tương tự
ballistc c. máy tính đường đạn
binary automatuic c. máy tính tự động nhị phân
Boolean c. máy tính Bun business c. máy tính kinh doanh
continuosly c. máy tính hoạt động lên tục cut-off c. máy tính hãm thời điểm cryotron c. máy tính crriôtron
deviation c. máy tính độ lệch dialing set c. máy tính có bộ đĩa digital c. máy tính chữ số
drift c. máy tính chuyển rời
drum c. máy tính có trống từ (tính)
electronic analogue c. máy tính điện tử tương tự file c. máy thông tin thống kê
66
fire control c. máy tính điều khiển pháp fixed-point c. máy tính có dấu phẩy cố định flight path c. máy tính hàng không floating-point c. máy tính có dấy phẩy di động general-purpose c. máy tính vạn năng high-speed c. máy tính nhanh
large-scale c. máy tính lớn logical c. máy tính lôgic
machinability c. máy tính xác định công suất (máy cái) mechnical c. máy tính cơ khí
polynomial c. máy tính đa thức
program-controlled c. máy tính điều khiển theo chương trình punch-card c. máy tính dùng bìa đục lỗ
relay c. máy tính có rơle scientific c. máy tính khoa học
self-programming c. máy tính tự lập chương trình sequence-controlled c. máy tính có chương trình điều khiển small c. máy tính con
special purpose c. máy tính chuyên dụng square-root c. máy tính căn bậc hai statistic(al) c. máy tính thống kê steering c. máy tính lái
switching c. máy tính đảo mạch transistor c. máy tính bán dẫn
universal digital c. máy tính chữ số vạn năng weather c. máy dự báo thời tiết
computing sự tính toán correction c. tính các lượng sửa
computor máy tính
computron computron (một đèn trong máy tính) concatenation [sự, phép] ghép
concave lõm
c. down-warrd lõm xuống
67
c. to ward lõm về phải c. up-ward lõm lên
concavo-concave vl. hai mặt lõm concavo-convex vl. tập trung; cô đặc concentration sự tập trung, sự cô đặc
stress c. sự tập trung ứng lực concentre có cùng tâm hướng (về) tâm concentric đồng tâm
concentricity tính đồng tâm, sự cùng tâm concept khái niệm, quan niệm
absolute c. khái niệm tuyệt đối conception khái niệm, quan niệm
conceptional (thuộc) khái niệm, hình dung được, có trong ý nghĩ concern liên quan, quan hệ
conceptual log. có khải niệm
conchoid controit (đồ thị của (x-a)2(x2+y2) = b2x2) concirlular hh. đồng viên
conclude log. kết luận, kết thúc conclusion log. kết luận, sự kết thúc
c. of a theorem hệ quả của một định lý concomitance sự kèm theo, sự đồng hành, sự trùng nhau concomitant kèm theo, đồng hành, trùng nhau concordance sự phù hợp
concordant phù hợp concordantly một cách phù hợp
concrete bê tông // cụ thể in the c. một cách sự thể concurrent sự đồng quy
condensation sự ngưng, sự cô đọng
c. of singularities sự ngưng tụ các điểm kỳ dị condense làm ngưng, làm cô đọng
condenser cái tụ (điện); bìng ngưng (hơi); máy ướp lạnh condition điều kiện, tình hình, địa vị
c. of equivalence điều kiện tương đương
68
c. of integrability điều kiện khả tích adjunction c. điều kiện phù hợp ambient e.s điều kiện xung quanh annihilator điều kiện làm không ascending c. điều kiện dây chuyền tăng auxiliarry c. điều kiện phụ
boundary c. điều kiện biên, biên kiện chain c. điều kiện dây chuyền competibility c. điều kiện tương thích corner c. gt điều kiện tại điểm góc
countable chain c. điều kiện dây chuyền đếm được deformation c. điều kiện biến dạng
desscending chain c. điều kiệndây chuyền giảm discontinuity c.s điều kiện gián đoạn
end c.s điều kiệnở điểm cuối equilirium c. điều kiện cân bằng external c. điều kiện ngoài
homogeneous boundary c điều kiện biên thuần nhất initial c.s điều kiện ban đầu
instep c.s xib. điều kiện trùng pha integrability c. điều kiện khả tích limiting c. điều kiện giới hạn load c.s mt. điều kiện tải maximal c. điều kiện cực đại
mechanical shock c. điều kiện có kích minimal c. (minimum c.) điều kiện cực tiểu necessary c điều kiện [cần, ắt có]
necessary and sufficient c. điều kiện [ắt có và đủ, càn và đủ] non-homogeneousboundarry c. điều kiện biên không thuần nhất non-tangency c. điều kiện không tiếp xúc
normality c. điều kiện chuẩn tắc normalizing c điều kiện chuẩn hoá no-slip c điều kiện dính
69
onepoint boundary c. điều kiện biên một điểm operating c.s điều kiệnlàm việc
order c.s gt. cấp tăng
permanence c. điều kiện thường trực pulse c. chế độ xung
regularity c. top điều kiện chính quy servicwe c.s mt. điều kiện sử dụng shock c. điều kiện kích động
side c. gt. điều kiện bổ sung stability c điều kiện ổn định
start-oscillation c. xib. điều kiện sinh dao động starting c.s mt. điều kiện ban đầu
steady-state c.s chế độ [dừng, ổn định] sufficient c. điều kiện đủ
surface c. điều kiện mặt conditional có điều kiện conditionally một cách có điều kiện
conduct dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo conductivity độ dẫn
conductance vl. tính dẫn điện conduction sự truyền, sự dẫn c. of heat vt. độ dẫn nhiệt
conductor vl. vật dẫn; đs. cái dẫn, iđêan dẫn lightning c. thu lôi
cone hình nón, mặt nón
c. of class nhình nón lớp n
of constant phase nón pha không đổi c. of friction nón ma xát
of order nnón bậc n
c. of revolution nón tròn xoay
algebraic c. mặt nón đại số blunted c. hình nón cụt circular c. hình nón tròn
70
circumscribed c. mặt nón ngoại tiếp confocal c.s nón đồng tiêu
dỉector c. mặt nón chỉ phương elemntary c. nón sơ cấp equilateral c. mặt nón đều imaginary c. mặt nón ảo inscribed c. mặt nón nội tiếp isotrophic c. mặt nón đẳng phương mapping c. mặt nón ánh xạ
null c. nón không, nón đẳng phương oblique c. hình nón xiên orthogonal c. nón trực giao projecting c. nón chiếu ảnh quadric c. mặt nón bậc hai reciprocal c. mặt nón đối cực reduced c. nón rút gọn
right circular c. nón tròn phẳng spherical c. quạt cầu truncated c. hình nón cụt
cone-shaped có hình nón conet top. đối lưới confide tin cậy
confidence sự tin cậy, lòng tin tưởng configuration hh. cấu hình; log. hình trạng
of a samplecấu hình của mẫu c. of a Turing hình trạng của máy
algebraic c. cấu hình đại số core c. cấu hình của lõi từ harmonic c. cấu hình điều hoà planne c. cấu hình phẳng space c. cấu hình không gian
configurrational (thuộc) cấu hình
confluence sự hợp lưu (của các điểm kỳ dị); tk. tính hợp lưu
71
confluent hợp lưu; suy biến confocal đồng tiêu
conform thích hợp, phù hợp, tương ứng; đồng dạng conforrmable tương ứng được
conformal bảo giác conformally một cách bảo giác
conformity tk. tính bảo giác; sự phù hợp, sự tương quan confound tk. trùng hợp (các yếu tố, các giả thiết) confounded tk. đã trùng hợp
confounding tk sự trùng hợp balanced c. sự trùng hợp cân bằng partial c. sự trùng hợp bộ phận
congest tk. chất quá tải congestion sự quá tải
congregation top. sự tập hợp, sự thu thập
congruance đs. đồng dư, tương đẳng; hh. doàn; sự so sánh, đồng dư thức c. of circles đoàn vòng tròn
c. of curves đoàn đường cong
c. of first degree đồng dư thứ bậc nhất c. of lines đoàn đường thẳng
c. of matrices đs. sự tương đẳng của các ma trận c. of spheres đoàn mặt cần
algebraic c. đoàn đại số canonical c. đoàn chỉnh tắc confocal c.s đoàn đồng tiêu elliptic c. đoàn eliptic hyperbolic c. đoàn hipebolic isotropic c. đoàn đẳng hướng linear c. đoàn tuyến tính linear line c. đoàn đường thẳng normal c. đoàn pháp tuyến quadraitic c. đoàn bậc hai rectilinear c. đoàn đường thẳng
72
sextic c. đồng dư thức bậc sáu special c. đoàn đặc biệt tetrahedral c. đoàn tứ diện
congruent đồng dư congruous đồng dư
conic cônic, đường bậc hai absolute c. cônic tuyệt đối affine c. cônic afin
bitangent c.s cônic song tuyến central c. cônic có tâm concentric c.s cônic đồng tâm confocal c.s cônic đồng tiêu conjugate c.s cônic liên hợp degenerate c. cônic suy biến focal c. (of a quadric) cônic tiêu homothetic c.s cônic vị tự
line c cônic tuyến
nine-line c. cônic chín đường non-singular c. không kỳ dị osculating c. cônic mật tiếp point c. cônic điểm
proper c. cônic thật sự self-conjugate c. cônic tự liên hợp singhlar c. cônic kỳ dị
similar c.s cônic đồng dạng conical (thuộc) cônic conicograp compa cônic
conicoid cônicoit (mặt bậc hai không suy biến) conjecture sự giả định, sự phỏng đoán conjugecy tính liên hợp
conjugate liên hợp
c. of a function liên hợp của một hàm harmonic c. liên hợp điều hoà
73
conjunction sự liên hợp; log. phép hội, hội conjunctive hội
connect nối lại, làm cho liên thông connectted liên thông
arcwise c. liên thông đường cyclic lly c. liên thông xilic finitely c. liên thông hữu hạn
irreducibly c. liên thông không khả quy locally c. liên thông địa phương
locally simple c. đơn liên địa phương simple c. đơn liên
strongly c. liên thông mạch
connection sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông affine c. liên thông afin
bridge c. nối bắc cầu
delta c. kỹ. đấu kiểu tam giác
nonlinear c. hh. liên thông không tuyến tính non-symmetric(al) c. liên thông không đối xứng parallel c. kỹ. [ghép, mắc] song song projective c. hh. liên thông xạ ảnh
semi-metric c. liên thông nửa mêtric semi-symmetric c. liên thông nửa đối xứng series c. kỹ. [ghép, mắc] nối tiếp symmetric(al) c. liên thông đối xứng tendem c. kỹ. nối dọc
connective cái nối, bộ phận nối connectivity tính liên thông
transposse c. liên thông chuyển vị
connexion sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông conformal c. liên thôngbảo giác
conoid hình nêm conoit right c. conoit thẳng
74
consequence log. hệ quả, hậu quả consequent hậu thức conservation vl. bảo toàn
c. of energy bảo toàn
c. of momentum bảo toàn động lượng
conservative bảo toàn
consider xét, chú ý đến cho rằng
consideration sự xét đến, sự chú ý in c. of chú ý đến consign kt. gửi đi (hàng hoá)
consignment hàng hoá consignor người gửi hàng
consist (of) gồm, bao gồm
consistence tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn consistency tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;tk. tính vững
c. of an estimator tính vững của một ước lượng c. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề
c. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phương trình simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giản
consistnet tính nhất quán, phi mâu thuẫn; vững console kỹ. dẫm chìa. bàn điều khiển constancy tính không đổi
c. of curvature hh. tính không đổi của độ cong constant bằng số, hằng lượng, số không đổi
c. of integration hằng số tích phân c. of proportionality hệ số tỷ lệ absolute c. hằng số tuyệt đối arbitrary c. hằng số tuỳ ý
beam c. hằng số dầm characteristic c. hằng số đặc trưng
75
coupling c. hằng số ngẫu hợp damping c. hằng số làm tắt dần dielectric c vl. hằng số điện môi elastic c hằng số đàn hồi gravitation c. hằng số hấp dẫn logical c. log. hằng lượng lôgic
multiplication c.s of an algebra hằng số lượng nhận của một đại số nummerical hằng số
oscillation c hằng số dao động plase c. hằng số pha separation c hằng số tách structural c. hằng số kết cấu time c hằng số thời gian transferr c. hằng số di chuyển
constellation tv. chòm sao zodiacal c. chòm sao hoàng đới
constituent cấu thành
c. of unity cấu thành của đơn vị c. of zero cấu thành không
constrain ràng buộc, kiềm chế constraint sự ràng buộc, sự hạn chế
artificial c. liên hệ giả tạo, ràng buộc giả tạo dual c.s ràng buộc đối ngẫu
feasible c.s trch. ràng buộc chấp nhận được geometric c. ràng buộc hình học
ideal c. ràng buộc lý tưởng nonintegrable c. ràng buộc không khả tích rheonomous c. cơ. liên kết không ngừng row c. ràng buộc về hàng
scleronomous c. cơ. liên kết dừng
76
construction log. sự xây dựng; hh. phép dựng hình c. of function sự xây dựng một hàm approxximate c. phép dựng xấp xỉ
geometric c. phép dựng hình constructive log. xây dựng constructivity tính kiến thiết consume tiêu dùng
consumer người tiêu dùng consumption sự tiêu dùng
contact sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được break c. mt. công tắc hãm
double c. hh. tiếp xúc kép high c. tiếp xúc bậc cao make c. mt. công tắc đóng
normally closed c. mt. công tắc đóng thường normally open c. mt. công tắc mở thường poor c. mt. công tắc xấu
retaining c. mt. công tắc giữa shut-off c.mt. công tắc hãm total c. tiếp xúc toàn phần transfer c. mt. công tắc đổi mạch
contain chứa, bao hàm; sh. chia hết 10 contain 5. 10 chia hết cho 5 contensive log. súc tích
content dung, dung lượng
c. of a point set dung lượng của một tập hợp điểm frequency c. phổ tần xuất
information c. lượng thông tin
77
contiguity top. sự mật tiếp, liên tiếp, tiếp cận contiguous sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận contigence tiếp liên, tiếp cận
mean square c. tk. tiếp liên bình phương trung bình contigency tk. sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên
contigent tiếp liên
c. of a set tiếp liên của một tập hợp continual contunuan
continuation sự mở rộng, sự tiếp tục analytic c. [sự mở rộng, thác triển] giải tích
continuity tính liên tục
absolute tính liên tục tuyệt đối approximate c. tính liên tục xấp xỉ left hand c. tính liên tục bên trái stochastic c. ngẫu nhiên uniforme c. tính liên tục đều
continuos liên tục, kéo dài
c. on the left (right) liên tục bên trái, phải absolutaly c. liên tục tuyệt đối
equally c. liên tục đồng bậc piecewise c. liên tục từng mảnh sectionally c. liên tục từng mảnh totally c. liên tục tuyệt đối
continuously một cách liên tục deformation-free c. continum không biến dạng
indecomposablr c. continum không phân tích được irreducible c. continum không khả quy
linear c. continum tuyến tính
locally connected c. continum liên thông địa phương rigid c. continum cứng
78
snake-like c. continum hình cây tree-like c. continum ba cực
webless c. continum không thành mạng
contour chu tuyến // vẽ chu tuyến, vữ trong ba mặt nằm ngang
|
contract |
co, rút ngắn, co rút // kt. hợp đồng |
||
|
contracted bị rút ngắn, bị co rút |
|||
|
contractible top. co rút được |
|||
|
contractive |
co, rút, rút ngắn |
||
|
contraction |
[phép, sự] co rút, sự rút ngắn |
||
|
c. of indices sự co rút chỉ số |
|||
|
tensor c. phép co tenxơ |
|||
|
contracdict |
phủ định, từ chối; mâu thuẫn |
||
|
contradictory |
log. sự phủ định, sự mâu thuẫn |
||
|
contradiction |
log. sự phủ định, sự mâu thuẫn |
||
|
contradictory |
log. mâu thuẫn |
||
|
contragradient tính phản bộ |
|||
|
contraposition log. lập trường mâu thuẫn |
|||
|
contrary |
log. trái lại, ngược lại on the c. ngược lại |
||
|
contrast |
sự tương phản // đối lập, đối chiếu |
||
|
contravaid log. vô hiệu, phản hữu hiệu |
|||
|
contravariant |
phản biến |
||
|
contribute |
đóng góp, cộng tác |
||
|
contribution sự đóng góp; kt. thuế |
|||
|
contributory |
góp lại |
||
control điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra
anticipatory c. điều chỉnh trước, kiểm tra ngăn ngừa automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động automatic flow c. điều chỉnh lưu lượng tự động automatic remote c. điều khiển tự động từ xa closed-cycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng
79
dash c. điều khiển bằng nút bấm derivative c. điều chỉnh theo đạo hàm differential c. điều khiển vi phân direct c. điều chỉnh trực tiếp discontinuous c. điều khiển gián đoạn distance c. điều khiển từ xa
dual c. điều khiển kép emergency c. điều khiển dự trữ feed c. điều khiển cấp liệu
feed-back c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngược fine c. điều khiển chính xác
floating c. điều chỉnh phiếm định frequency c. ổn định hoá tần số gain c điều chỉnh độc lập independent c. điều chỉnh độc lập indirect c. điều chỉnh gián tiếp industrial c. điều chỉnh công nghiệp integral c. điều khiển tích phân
inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển load c. điều chỉnh theo tải trọng
manual c. điều khiển bằng tay master c. điều khiển chính mechaincal c. điều khiển cơ giới
multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội multivariable c. điều khiển nhiều biến
non interacting c. điều chỉnh ôtônôm numerical c. điều chỉnh số trị open-loop c. điều chỉnh theo chu trình hở optimization c. điều khiển tối ưu
80
peak-hold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối ưu theo vị trí pneumatic c. điều khiển khí lực
process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp product c. kiểm tra sản phẩm
programme c. điều khiển có chương trình proportional c. điều chỉnh tỷ lệ
pulse c. điều khiển xung
push-button c. điều khiển bằng nút bấm quality c. tk. kiểm tra phẩm chất
rate c. điều chỉnh theo vận tốc ratio c. điều chỉnh các liên hệ reaction c. điều chỉnh liên hệ ngược remote c. điều khiển từ xa retarded c. điều chỉnh chậm self-acting c. điều chỉnh trực tiếp sensitivity c. điều khiển độ nhạy servo c. điều khiển secvô
sight c. kiểm tra bằng mắt
slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần split-cycle c. điều khiển nhanh
satble c. điều chỉnh ổn định statistical c. tk kiểm tra thống kê step-by-step c. điều chỉnh từng bước supervisory c. điều khiển từ xa terminal c. điều chỉnh cuối cùng time c. kiểm tra thời gian
time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chương trình
time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chương trình two-position c. điều khiển hai vị trí
undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn
81
controllability sự điều chỉnh được, sự điều khiển được, sự kiểm tra được controllable điều khiển được, điều chỉnh được
controlled được điều chỉnh, được kiểm tra
controller bộ điều khiển; người điều chỉnh; người kiểm tra counter c. bộ đếm
programme c. bộ điều chỉnh bằnh chương trình convection sự đối lưu
c. of energy sự đối lưu năng lượng c. of heat sự đối lưu nhiệt
forced c. sự đối lưu cưỡng bức free c. sự đối lưu tự do
convention quy ước, hiệp ước conventional có quy ước converge hội tụ, đồng quy
c. in the mean hội tụ trung bình
c. to a limat hội tụ tới một giới hạn convergence [sự, tính] hội tụ
c. almost everywhere hội tụ hầu khắp nơi c. in mean hội tụ trung bình
c. in measurre hội tụ theo độ đo
c. in probability hội tụ theo xác suất
c. of a continued fraction sự hội tụ của liên phân số absolute c. tính hội tụ tuyệt đối
accidental c. [sự; tính] hội tụ ngẫu nhiên almost uniform c. sự hội tụ gần đều approximate c. sự hội tụ xấp xỉ asymptotic c. tính hội tụ tiệm cận continuos c. sự hội tụ liên tục dominated c. gt. tính hội tụ bị trội mear c. sự hội tụ trung bình
82
non-uniform c. gt. tính hội tụ không đều probability c. sự hội tụ theo xác suất quasi-uniorm c. tính hội tụ tựa đều rapid c. sự hội tụ nhanh
regular c. sự hội tụ chính quy
relative uniorm c. sự hội tụ đều tương đối
stochastic c. xs. sự hội tụ theo xác suất; sự hội tụ ngẫu nhiên strong c. sự hội tụ mạnh
substantial c. sự hội tụ thực chất unconditional c sự hội tụ không điều kiện
unioform c. of a series gt. sự hội tụ đều của một chuỗi weak c. sự hội tụ yếu
convergent hội tụ
conditionally c. hội tụ có điều kiện everywhere c. hội tụ khắp nơi restrictedly c. hội tụ bị chặn unconditionally c. hội tụ không điều kiện uniformly c. gt. hội tụ đều
converse đảo // định lý đảo; điều khẳng định ngược lại conversely một cách ngược lại, đảo lại
conversion sự biến đổi; sự chuyển; phép chuyển hoá code c. sự biển đổi mã
data c. sự biển đổi các số liệu digital c. sự biển đổi chữ số convert làm nghịch đảo, biến đổi
converter mt. máy biển, máy đổi (điện) analog-to-digital c. máy biến tương tự số angle-to-digit c. máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số
binary-to-decimal c. máy biến nhị phân, thập phân (các số nhị phân
thành các số thập phân).
83
data c. máy biến đổi các số liệu film c. máy biến có phin
number c. máy đổi số (của một hệ thống đếm thành một hệ thống khác) pulse c. máy biến xung
radix c. máy đổi hệ thống đếm rotating c. máy đổi điện quay
serial-to-parallel c. mt. máy biến nối tiếp - song song
convex lồi || vỏ lồi c. toward... lồi về ...
completely c. gt. lồi tuyệt đối relatively c. hh. lồi tương đối strictly c. gt. lồi ngặt
convexity tính lồi; bề lồi
modified c. gt. bề lồi đã đổi dạng stric c. gt. tính lồi ngặt
convexo-concave lồi lõm
concexo-convex vt. hai mặt lồi convexo-plane lồi - phẳng
convolute mặt cuốn || chập cuốn
convolution phép nhân chập, tích chập; vòng cuộn c. of two function tích chập của hai hàm số
c. of two power series tích chập của hai chuỗi luỹ thừa bilateral c. tích chập
cooperation sự hợp tác cooperative hợp tác coordinate toạ độ
absolute c. toạ độ tuyệt đối allowable c.s toạ độ thừa nhận areal c.s toạ độ diện tích axial c.s toạ độ trục
84
barycemtric c.s toạ độ trọng tâm biaxial c.s. toạ độ song trục bipolar c.s toạ độ lưỡng cực
Cartesian c.s toạ độ Đề các circle c.s toạ độ vòng
circular cylindrical c.s toạ độ trụ tròn confocal c.s. toạ độ đồng tiêu, toạ độ elipxoit current c.s toạ độ hiện tại
curvilinear c.s toạ độ cong cyclic c.s toạ độ xiclic cylindrical c.s toạ độ trụ elliptic c.s toạ độ eliptric
elliptic cylindrical toạ độ trụ eliptric ellipsoidal c. toạ độ elipxoiđan focal c.s toạ độ tiêu
generalized c.s toạ độ suy rộng geodesic c.s toạ độ trắc địa
geodesic polar c.s toạ độ cực trắc địa geographic(al) c.s toạ độ địa lý heliocentric c.s toạ độ nhật tâm homogeneous c.s toạ độ thuần nhất ignorable c.s toạ độ xiclic
inertial c.s toạ độ quán tính intrinsic c.s toạ độ nội tại isotropic c.s toạ độ đẳng hướng line c.s toạ độ tuyến
local c.s toạ độ địa phương non-homogeneous c.s toạ độ không thuần nhất normal c.s toạ độ pháp tuyến
normal trilinear c.s toạ độ pháp tam tuyến
85
oblate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu dẹt orthogonal c.s toạ độ trực giao
orthogonal curvilinear c.s toạ độ cong trực giao osculating c.s toạ độ mật thiết
parabolic cylinder c.s toạ độ trụ parabolic paraboloidal c.s toạ độ paraboloiđan parallel c.s toạ độ song song pentaspherical c.s toạ độ ngũ cầu
plane c.s toạ độ phẳng point c.s toạ độ điểm projective c.s toạ độ xạ ảnh
prolate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu thuôn ray c.s toạ độ tia
rectangular c.s toạ độ vuông góc rectilinear c.s toạ độ thẳng relative c.s toạ độ tương đối
semi-orthogonal c.s toạ độ nửa trục giao spherical c.s toạ độ cầu
spherical polar c.s toạ độ (cực) cầu spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu tangential c.s toạ độ tiếp tuyến tetrahedral c.s toạ độ tứ diện
time c. toạ độ thời gian toroidal c.s toạ độ phỏng tuyến trilinear c.s toạ độ tam giác
trilinear line c.s toạ độ tam giác tuyến trilinear point c.s toạ độ tam giác điểm
coordinatograp tk. dụng cụ chỏ toạ độ (của các điểm ngẫu nhiên trên mặt
phẳng)
Copernican (thuộc) hệ Copecnic
86
coplanar đồng phẳng coplanarity tính đồng phẳng coprime nguyên tố cùng nhau copunctal có một điểm chung
copy bản sao chép tay, tài liệu chép tay; sự bắt chước cord sợi dây
extension c. mt. dây kéo dài
flexible c. mt. dây uốn được; cơ. dây mền patch c. dây nối (các bộ phận) three-way c. mt. dây chập ba
core lõi; thực chất, bản chất
c. of sequence gt. lõi của một dãy ferrite c. mt. lõi ferit
head c. mt. lõi của đầu cái đề ghi ring-shaped c. mt. lõi vành, lõi khuyên saturable c. mt. cuộn bão hoà toroidal c. lõi phỏng tuyến
coresidual đồng dư
corner góc đỉnh (tam giác, đa giác); điểm góc (của một đường ) cornoid đường sừng
corollarry hệ quả, hệ luận
corporation kt. nghiệp đoàn, hiệp hội; công ty (cổ phần)
stock c. công ty cổ phẩn
corpuscle vl. hạt corpuscular (thuộc) hạt
corect sửa, sửa chữa, hiệu đính || đúng đắn c. to the nearest tenth đúng đến một phần mười
corrected đã sửa (chữa), đã hiệu đính correction sự sửa chữa, sự hiệu đính
c. for continue sửa cho liên tục; c. for lag sửa trễ
87
double-error c. sửa cho trùng nhau end c. hiệu chính các giá trị biên frequency c. hiệu đính tần số
index c. hiệu đính có dụng cụ, sửa có dụng cụ corrective sửa (sai), hiệu đính
corrector dụng cụ sửa, phương tiện sửa, công thức sửa correlate tươgn quan
correlated tương quan
correlation đs, tk. sự tương quan; hh. phép đối xạ c. in space phép đối xạ trong không gian
c. of indices tương quan của các chỉ số antithetic(al) c. tương quan âm biserial c. tương quan hai chuỗi canonical c. tương quan chính tắc circular c. tương quan vòng
direct c. tương quan dương grade c. tương quan hạng illusory c. tương quan ảo tưởng intraclass c. tương quan trong lớp inverse c. tương quan âm
involitory c. hh. phép đối xạ đối hợp lag c. tương quan trễ
linear c. tương quan tuyến tính
multiple curvilinear c. tương quan bội phi tuyến tính multiple noraml c. tương quan bội chuẩn tắc nonlinear c. tương quan không tuyến tính
nonsense c. tương quan [không thật, giả tạo] non-singular c. hh. phép đối xạ không kỳ dị partical c. tương quan riêng
perfect c. tương quan hoàn toàn
88
product moment c. tương quan mômen tích rank c. tương quan hạng
singular c. hh. phép đối xạ kỳ dị
spurious c. tương quan [không thật, giả tạo] total c. tương quan toàn phần
true c. tương quan thật vector c. tương quan vectơ
correlatograph máy vẽ tương quan correlator máy tương quan
analogue c. máy tương quan tương tự high-speed c. máy tương quan nhanh speech-waveform c. mt. máy phân tích câu nói
correlogram tk. tương quan đồ correspond tương ứng correspondence [phép, sự] tương ứng
algebraic c. tương ứng đại số birational c. tương ứng song hữu tỷ boundary c. tương ứng ở biên direct c. tương ứng trực tiếp dualistic c. tương ứng đối ngẫu homographic c. tương ứng phân tuyến
incidence c. đs; hh. tương ứng liên thuộc irreducible c. tương ứng không khả quy isometric c tương ứng đẳng cự many-one c. tương ứng một đối nhiều non-singular c. tương ứng không kỳ dị one-to-one c. tương ứng một đối một point c. tương ứng điểm
projective c. tương ứng xạ ảnh recprocal c. tương ứng thuận nghịch
89
reducible c. tương ứng khả quy singular c. tương ứng kỳ dị symmetric c. tương ứng đối xứng
corrigendum bản đính chính cosecant cosec
arc c. accosec coset lớp (môđulô)
double c. đs. lớp kép left c. lớp (bên) trái right c. lớp (bên) phải
cosine cosin
are c. accosin
direction c. cosin chỉ phương
versed c. of an angle cosin ngược của góc (covers = 1in) cosinusoid đường cosin
cosmiic(al) (thuộc) vũ trụ cosmogony tv. tinh nguyên học cosmography tv. vũ trụ học cosmology tv. vũ trụ luận cosmos tv. vũ trụ, thế giới
cost kt. chi phí, phí tổn
c. of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho
c. of observation tk. phí tổn quan trắc; giá thành quan sát c. of ordering giá đặt hàng
c. of production giá thành sản xuất c. of a sample phí tổn của mẫu manufacturing c. giá thành sản suất marginal c. chi phí giới hạn
prime c. giá thành sản phẩm purchasing c. giá bán lẻ
90
arc c. accotg
cote độ cao
count sự đếm; sự tính toán || đếm, tính toán; quyết toán c. by twos, three
fours đếm cách một (1, 3, 5, 7...), cách hai, cách ba...
column c. tính theo cột digit c. tính chữ số lost c. tính tổn thất
reference c. đếm kiểm tra, tính thử lại countability tính đếm được
countable đếm được tính được
counter máy tính; máy đếm; trch. quân cờ nhảy || ngược lại alpha c. máy đếm hạt anpha
batching c. máy đếm định liều lượng; máy đếm nhóm battery operated c. máy đếm chạy bằng pin
beta c. máy đếm hạt bêta bidirectional c. máy đếm hai chiều continuos c. máy tính liên tục digit c. máy đếm chữ số
directional c. máy đếm có vận hành định hướng discharge c. máy đếm phóng điện
dust c. máy đếm bụi electromagnetic c. máy đếm điện tử
flat response c. máy đếm có đặc trưng nằm ngang flip-flop c. máy đếm trigơ
frequency c. máy đếm tần số
friction revolution c. máy đếm ma sát các vòng quay functional c. máy đếm hàm
gamma c máy đếm hạt gama
gated oscillation c. máy đếm những dao động điều khiển được
91
impulse c., pulse c. máy tính xung; ống đếm xung ion c. máy đếm ion
lock-on c. máy đếm đồng bộ hoá modul 2 c. máy tính theo môdul 2
non-directional c. máy đếm không có phương part c. máy đếm các chi tiết
portable c. máy tính cầm tay predetermined c. máy đếm có thiết lập sơ bộ production c. máy đếm sản phẩm proportional c. máy đếmtỷ lệ
radiation c. máy tính bức xạ revolution c. máy đếm vòng quay scale-of-two c. máy đếm nhị phân scintillation c. máy đếm nhấp nháy seconds c. máy đếm giây
spark c. máy đếm nhấp nháy speed c. máy đếm vòng quay start-stop c. máy đếm khởi dừng step c. máy đếm bước
storage c. máy đếm tích luỹ
television c. máy đếm vô tuyến truyền hình tubeless c. máy đếm không đèn
counteraction phản tác dụng counter-clockwise ngược chiều kim đồng hồ counter-compact phản conpact counter-controller bộ đếm
countless không đếm được
couple cơ ngẫu lực; một đôi, một cặp || làm thành đôi exact c. top. cặp khớp
resultant c. cơ. ngẫu lực tổng
92
coupled được ghép thành đôi coupler bộ ghép
computer c. bộ đảo mạch
coupling ghép; tương tác, liên quan
electromagnetic c. ghép điện tử random c. xib. sự hợp nhất ngẫu nhiên
course quá trình, quá trình diễn biến of c. tất nhiên
c. of value function hàm sinh covariance tk. hiệp phương sai
lag c. tk. hiệp phương sai trễ covariant hiệp biến
covariation sự biến thiên đồng thời cover phủ || cái phủ
coverage tk. phủ; bản báo cáo tình hình covered bị phủ
finitely c. top. phủ hữu hạn simple c. top. phủ đơn
covering phủ || cái phủ closed c. cái phủ đóng finite c. cái phủ hữu hạn lattice c. cái phủ dàn
locally finite c. cái phủ hữu hạn địa phương open c. cái phủ mở
stacked c. cái phủ thành miếng star-finite c. cái phủ hình sao hữu hạn
crack cơ. làm nứt, làm nứt thành khe cracovian gt. cracôvian
create tạo ra, tạo thành, chế thành creative tạo ra, sáng tạo credible tk. tin được
93
credit tk. tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu creditor tk. người cho vay
creep cơ. rão; từ biến
crescent tv. trăng lưỡi liềm, trăng khuyết crescent-shaped hình trăng lưỡi liềm crest cơ. đỉnh (sóng)
crinkle uốn, nếp uốn crikly một cách uốn crisis kt. khủng hoảng
criss-cross chéo nhau, ngang dọc || ký hiệu chữ thập criterion tiêu chuẩn
control c. tiêu chuẩn kiểm tra convergence c. tiêu chuẩn hội tụ error-squared c. tiêu chuẩn sai số bình quân logarithmic c. tiêu chuẩn lôga
pentode c. tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố) reducibility c. tiêu chuẩn khả quy
root-mean-square c. tiêu chuẩn sai số bình phương trung bình stability c. tiêu chuẩn ổn định
switching c. tiêu chuẩn đảo mạch
unconditional stability c. tiêu chuẩn ổn định không điều kiện critical tới hạn
cross sự chéo nhau, sư giao nhau || chéo, giao nhau || làm chéo nhau, làm giao nhau
cross-cap top. mũ chéo, hăng Mobicut cross-cut nhát cắt; top. thiết diện; đs. tương giao cross-term top. thành phần chéo nhau crosswise chéo nhau
crossed chéo
crude thô sơ, thô, chưa được chế biến
94
crunode điểm kép (thường); điểm tự cắt (của đường cong) cryctron criôtron
cryptogram bản viết mật crystal tinh thể; bán dẫn crystallography tinh thể học crystallometry phép đo tinh thể cubage phép tìm thể tích cubature phép tìm thể tích
cube hình lập phương; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba c. of a number luỹ thừa ba của một số
half open c. lập phương nửa mở
cubic bậc ba; phương trình bậc ba; đường bậc ba, cubic
bipartile c. đường bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (x-a) (x-b) 0 < a < b) discriminating c. phương trình đặc trưng của mặt bậc ba equianharmonic c. đường bậc ba đẳng phi điều
harmonic c. đường điều hoà bậc ba nodal c. cubic có nút
osculating c. cubic mật tiếp twisted c. cubic xoắn two-cireuited c. cubic hai mạch
cubical (thuộc) cubic
cuboid phỏng lập phương, hình hộp phẳng culminate đạt (qua) đỉnh cao nhất culmination điểm cao nhất
cumulant nửa bất biến
factorial c. nửa bất biến giai thừa cumulate tích luỹ
cumulation sự tích luỹ cumulative tích luỹ, được tích luỹ
95
curl rôta (của trường vectơ) current dòng || hiện hành action c. dòng tác dụng anode c. dòng anốt
alternating c. dòng xoay chiều convection c. dòng đối lưu eddy c.s dòng xoáy
direct c. dòng không đổi, dòng một chiều displacement c. dòng hỗn hợp; vl. dòng điện tích filament c. dòng nung
four c. dòng bốn chiều leakage c. dòng (điện) rò secondary c. dòng thứ cấp standing c. dòng nghỉ tidal c. dòng thuỷ triều
cursor con chạy của (thước tính) curtail rút ngắn
curtailed đã được rút ngắn curtailment sự rút ngắn
c. of sampling sự rút ngắn, việc lấy mẫu curtate rút ngắn
curvature độ cong
of beams độ cong của dầm
c. of a conic độ cong của một cônic
c. of curve độ cong của một đường (cong) asymptotic c. độ cong tiệm cận concircular c. độ cong đồng viên conformal c. độ cong bảo giác
fist c. độ cong, độ cong thứ nhất (của đường cong ghềnh)
96
Gaussian c. độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần geodesic c. độ cong trắc địa
high c. độ cong bậc cao integraal c.s độ cong tích phân
mean affine c. độ cong afin trung bình principal c. độ cong chính
principal c. of a surface độ cong chính của một mặt scalar c độ cong vô hướng
second c. độ xoắn, độ cong thứ hai (của đường cong ghềnh) sectional c. độ cong theo (phương) hai chiều)
tangential c. độ cong tiếp tuyến total c. độ cong toàn phần
tatal afine c. độ cong afin toàn phần curve đường cong
c. of constant slope độ cong có độ dốc không đổi c. of constant width độ cong có bề rộng không đổi c. of flexibility đường uốn
c. of persuit đường đuổi
c. of zero width độ cong có bề rộng không adiabatic c. đường cong đoạn nhiệt adjjoint c. đường cong liên hợp admissible c. đường chấp nhận được algebraic(al) c. đường cong đại số analagmatic c. đường tự nghịch
analytic c. đường cong giải tích anharminic c. đường cong không điều hoà base c. đường cong cơ sở
bell-shaped c. đường cong hình chuông bicircular c. đường lưỡng viên binomial c. đường nhị thức
97
biquadratic c. đường cong trùng phương bitangential c. đường cong lưỡng tiếp boundary c. đường biên giới
catenary c. đường dây xích central c. đường cong có tâm
characteristic c. đường cong đặc trưng circular c. đường đơn viên
complex c. đường của mớ confocal c. đường đồng tiêu concave c. đường lõm
conjugate c.s đường cong liên hợp convex c. đường lồi
consecant c. đường cosec cosine c. đường cosin cost c. đường cong giá cả cotangent c. đường cotg
covariant c. đường hiệp biến critacal c. đường tới hạn
cruciform c. đường chữ thập (đồ thị của x2y2-a2y2-a2x2=0) decomposed c. đường cong tách
dextrorse c. đường cong có độ xoắn dương (đường cong bên phải) diametral c. đường cong kính
directrix c. đường cong chuẩn discharge c. đường phóng điện distribution c. đường phân phối epitrochoidal c. đường êpitrôcoit equianharmonic c. đường đẳng phi điều equiprobability c. đường cùng xác suất error c. đường cong sai số
focal c. đường tiêu
98
frequency c. đường tần số, đường mật độ (phân phối) generating c. đường sinh
geodesic c. đường trắc địa growth c. tk. đường tăng harmonic c. đường điều hoà
high plane c. đường phẳng bậc cao homothetic c. đường vị tự
hydraulic characteristic c. đặc tuyến thuỷ lực hydrostatic c. đường thuỷ tinh
hyperelliptic c. đường siêu eliptic hypergeometric c. đường siêu bội inverse c. đường nghịch đảo irreducible c. đường không khả quy isologic c. đường đối vọng isothermal c.s đường đẳng nhiệt isotropic c. hh. đường đẳng hướng
kappa c. đường kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2) left-handed c. đường xoắn lại
level c. gt. đường mức limiting c. đường giới hạn logarithmic c. đường hàm lôga
logistic c. đường lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx) loxodromic c. đường tà hành
neighbouring c. đường lân cận null c. đường đẳng hướng
orbiform c. hh. đường có độ rộng không đổi oblique pedal c. đường thuỳ túc xiên oribiform c. đường có độ rộng không đổi orthoptic c. đường phương khuy oscillating c. đường dao động
99
pan-algebraic c. đường phiếm đại số parabolic(al) c. đường parabolic parametric c. đường tham số
pear c. đường quả lê pedal c. đường bàn đạp
percentile c. đường phân phối plane c. hh. đường phẳng polar c. đường cực
polar reciprocal c. đường đối cực polytropic c. đường đa hướng power c. đường lực lượng principal c. đường chính probability c. đường xác suất quartric c. đường bậc bốn quasi-plane c. đường hầu phẳng quintic c. đường bậc năm rational c. đường hữu tỷ
rectifiable c, đường cầu trường được reducible c. đường cong tách regression c. đường hồi quy regular c. đường chính quy
rose c. đường hoa hồng (đồ thị nose=asin 2θ) saw tooth c. đường răng cưa
secant c. đường sec self-polar c. đường tự đối cực
serpentime c. đường hình rắn (đồ thị của x2y +b2y- x2x = 0) shock c. đường kích động
signoid c. đường xicnoit similar c.s các đường đồng dạng
simple abnormal c. đường cong đơn bất thường
100
simple closed c. đường đóng đơn sine c. đường sin
sinistrorsal c. đường xoắn trái skew c. hh. đường lệch
space c. hh. đường ghềnh star-like c. đường giống hình sao
stress-train c. đường ứng suất biến dạng syzygetic c. đường hội xung, đường xiziji tangent c. đường tiếp xúc
three leaved rose c. đường hoa hồng ba cánh trannsendental c. đường siêu việt transition c. đường chuyển tiếp
triangular symmetric c. đường đối xứng tam giác trigonometric(al) c. đường lượng giác
twisted c. đường xoắn
unicursal c. hh. đường đơn hoạch curved cong
curvilinear cong, phí tuyến curvometer máy đo đường cong cusp hh. điểm lùi
c. of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một) c. of the second kind điểm lùi loại hai
double c. điểm tự tiếp xúc cuspdal (thuộc) điểm lùi
cut nhát cắt || cắt c. in bật, cho chạy; c. off, c. out. cắt, tắt, hãm cybernetics điều khiển học, xibecnetic
engineering c. điều khiển học kỹ thuật
cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình accumulation c. chu trình tích luỹ
effective c. đs. chu trình hữu hiệu
101
essential c. top. chu trình cốt yếu fixed c. chu trình không đổi
forword-type c. chu trình chuyển động lên trước ideal c. chu trình lý tưởng
limit c. gt. chu trình giới hạn magnetic c. mt. chu trình từ hoá major c. mt. chu trình lớn open c. chu trình mở
print c. mt. chu trình in
pulse-repetition c. mt. chu trình lặp lại các xung rational c. chu trình hữu tỷ
relative c. chu trình tương đối repetitive c. mt. chu trình lặp scanning c. chu trình quyét storage c. chu trình dự trữ timing c. mt. chu trình định thời variable c. chu trình biến thiên virtual c. chu trình ảo
cycler thiết bị điều khiển chu trình cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn cyclically một cách tuần hoàn cyclide xilic
binodal c. xiclit hai nút nodal c. xiclit có nút
cycling c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng cyclograph đồ thị chu trình
cyclogram biểu đồ chu trình cycloid xicloit
curtate c. xicloit co prolate c. xicloit duỗi
102
cyclometer máy đo quãng đường, máy đo chu trình cyclosymmetry sự đối xứng chu trình
cyclotomic tròn, về việc chia vòng tròn cyclotron xiclôtron
cylinder trụ, hình trụ, mặt trụ algebraic c. mặt trụ đại số circular c. hình trụ tròn coaxial c. hình trụ đồng trục compound c. hình trụ đa hợp elliptic(al) c. mặt trụ eliptic envoloping c. mặt trụ bao hyperbolic c. mặt trụ hipebolic
imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo obliqua c. hình trụ xiên
projecting c. trụ chiếu
right circular c. hình trụ tròn phẳng rotating c. hình trụ tròn xoay
cylindrical (thuộc) mặt trụ cylindroid phỏng trụ cypher số không, chữ số, mã
103
D
D’ Alembert toán tử Alembect damp vl. làm tắt dần
damped tắt dần
damper cái tắt dao động, cái trống rung damping sự tắt dần-
critical d. sự tắt dần tới hạn dash nhấn mạnh // nét gạch dash-board mt. bảng dụng cụ (đo) data mt. số liệu, dữ kiện, dữ liệu
all or none d. dữ kiện lưỡng phân ana logue d. số liệu liên tục basal d. dữ kiện cơ sở
coded d. dữ kiện mã hoá correction d. bảng hiệu chỉnh cumulative d. tk số liệu tích luỹ experimental d. số liệu thực nghiệm graph d. số liệu đồ thị
initial d.mt. dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ] input d. dữ liệu vào
integrated d. tk. các số liẹu gộp numerical d. mt. dữ liệu bằng số observed d. số liệu quan sát qualitative d.tk. dữ kiện định tính
randomly fluctuating d. mt. dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên ranked d. k dữ kiện được xếp hạng
refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo sensitivity d. dữ kiện nhạy
tabular d. dữ kiện dạng bảng
104
test d. số liệu thực nghiệm data-in số liệu vào
data-uot số liệu ra datatron máy xử lý số liệu date ngày; tháng // ghi ngày datum số liệu, dữ kiện dead chết
debentura công trái, trái khoản
debit kt. sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; cơ. lưu lượng debt kt. món nợ
national d. quốc trái public d. công trái
debtor tk. người mắc nợ
next d. hàng, (số thập phân) tiếp theo previous d. hàng, (số thập phân) đứng trước
decagon hình thập giác regular d. hình thập giác đều
decagonal (thuộc) hình thập giác decahedron (thuộc) thập diện decahedron thập diện decamter mười mét
decatron decatron (đèn dùng cho máy tính) decay vl. phân huỷ
deceterate vl. giảm tốc
deceleration sự giảm tốc, sự làm chậm lại decibel quyết định
decile thập phân vị
decillion 1060 (ở Anh); 1033 (ở Mỹ) decimal số thập phân
circulating d., peroidical d. số thập phân tuần hoàn
105
finite d. số thập phân hữu hạn ifninite d. số thập phân vô hạn mixed d. số thập phân hỗn tạp
non-terminating d. số thập phân vô hạn signed d. số thập phân có dấu terminating d. số thập phân hữu hạn
decimeter đêximet
decipher tk. đọc mật mã, giải mã deccision quyết định
statistic(al) d. tk. quyết định thống kê terminal d. tk. quyết định cuối cùng
deck trch. cỗ bài declination tv. nghiêng
d. of a celestial point độ chênh lệch của thiên điểm north d. độ lệch dương (độ lệch vè phía Bắc)
south d. độ lệch âm (độ lệch về phía Nam) decode đọc mật mã, giải mã
decoded đã đọc được mật mã, được giải mã decoder máy đọc mật mã
strorage d. xib. máy đọc mã có nhớ trigger d. bộ giải mã trigơ
decomposable phân tích được, khai triển được decompose phân tích
decomposed được phân tích, được khai triển; bị suy biến decomposition sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch d. into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp
d. of a faction sự khai triển một phân số additive d. đs. sự phân tích cộng tính central d. đs. sự phân tích trung tâm direct d. sự phân tích trực tiếp
106
standard d. sự phân tích tiêu chuẩn
decrease giảm
decrement bậc giảm, giảm lượng
logarithmic d. giảm lượng lôga
deduce log. suy diễn; kết luận d. from suy từ deducibility log. suy diễn được
deduct trừ đi
deduction sự trừ đi, suy diễn, kết luận
contributorry d. kết luận mang lại hypothetic(al) d. suy diễn, [giả định, giả thiết] resulting d. kết luận cuối cùng
subsidiary d. kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ deductive log. suy diễn
deep sâu, sâu sắc
defect (số) khuyết; khuyết tật
d. of an analytic funetion số khuyết của một hàm giải tích d. of a space số khuyết của một không gian
angular d. khuyết góc (một tam giác) defective khuyết
faction d.tk. tỷ số chế phẩm deferlant sóng dồn
defernt quỹ tích viên tâm deficiency số khuyết
d. of a curve số khuyết của một đường cong effective d. số khuyết hữu hiệu
virtual d. số khuyết ảo deficient khuyết, thiếu
definability log. tính xác định được, tính khả thi combinatory d. tính khả định tổ hợp
definable định nghĩa được khả định
107
define định nghĩa, xác định definiendum log biểu thức được xác định definiens log. biểu thức định nghĩa definite xác định
positively d. xác định dương stochastically d. xác định ngẫu nhiên
definiteness tính xác định definition log. định nghĩa explicit d. định nghĩa rõ implicit d. định nghĩa ẩn
impredicative d. định nghĩa bất vị từ inductive d. định nghĩa quy nạp operational d. định nghĩa toán tử recursive d. định nghĩa đệ quy regressive d. định nghĩa hồi quy
deflate hạ hạng; hạ cấp (của ma trận)
deflect lệch (khỏi một đường thẳng); (bị) khúc xạ deflection vl. sự đổi dạng; sự lệch, độ lệch; độ võng
bending d. mũi tên của độ võng large d. độ lệch lớn, độ võng lớn
deflective lệch deflector cái làm lệch deflexion sự đổi dạng
deform làm biến dạng, làm đổi dạng deformable biến dạng được
freely d. biến dạng được tự do deformation sự biến dạng
d. of a surfface biến dạng của một mặt angular d. biến dạng góc
chain d. biến dạng dây chuyền
108
continuos d. biến dạng liên tục finit d. biến dạng hữu hạn homogeneous d. biến dạng thuần nhất irrotational d. biến dạng không rôta
linear d. biến dạng dài, biến dạng tuyến tính non-homogeneous d. biến dạng không thuần nhất plane d. biến dạng phẳng
plastic d. biến dạng dẻo pure d biến dạng thuần tuý tangent d. biến dạng tiếp xúc topological d. biến dạng tôpô
degeneracy sự suy biến, sự thoái hoá degenerate suy biến, làm suy biến degeration sự suy biến, sự thoái hoá degenerative suy biến
degree độ, cấp bậc
d. of accuracy độ chính xác
d. of an angle số độ của một góc d. of are độ cung
d. of a complex bậc của một mớ
d. of confidence độ tin cậy, mức tin cậy d. of correlation độ tương quan
d. of a curve bậc của đường cong
d. of a differential equation cấp của một phương trình vi phân d. of a extension of a field độ mở rộng của một trường
d. of freedom tk. bậc tự do d. of map bậc của một ánh xạ
d. of a polynomial đs. bậc của một đa thức d. of separability đs. bậc tách được
d. of substituition bậc của phép thế
109
d. of transitivity đs. bậc bắc cầu
d. of unsolvability log. độ không giải được d. of wholeness xib. độ toàn bộ, độ toàn thể bounded d. đs. bậc bị chặn
reduced d. bậc thu gọn spherical d. độ cầu transcendence d. đs. độ siêu việt virtual d. độ ảo
zero d. bậc không
del nabla (∆), toán tử nabla
delay làm chậm trễ // sự trậm, sự trễ adjustable d. sự trễ điều chỉnh được corrective d. sự trễ hiệu chỉnh one-digit d. sự trễ một hàng
static(al) time d. sự trễ thời gian ổn định time d. chậm về thời gian
delayed bị chậm
delayer cái làm [chậm, trễ] delete gạch, bỏ đi
deleted bị bỏ đi
delicacy gt. tính sắc sảo, tinh vi (của phương pháp) delicate gt. (phương pháp) sắc sảo, tinh vi delimite phân giới, định giới hạn
delineate vẽ, mô tả delineation bản vẽ, hình vẽ deliver phân phối
delivery mt. sự phân phối, sự cung cấp delta denta (∆)
Kronecker d. ký hiệu Krôneckơ demand yêu cầu, nhu cầu
110
demilune tv. nửa tháng; góc phần tư thứ hai demodulation sự khử biến điệu demodilator cái khử biến điệu demography tk. khoa điều tra dân số demonstrable chứng minh được demonstrate chứng minh
demonstration [sự, phép] chứng minh analytic d. phép chứng minh giải tích direct d. phép chứng minh trực tiếp indirect d. phép chứng minh gián tiếp
denary (thuộc) mười (10)
dence trch. mặt nhị, mặt chỉ số hai dendritic top. hình cây
dendroid hình cây dendron top. cây denial log. sự phủ định denominate gọi tên, đặt
denomination kt. sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ) denominator mẫu số, mẫu thức
common d. mẫu chung, mẫu thức chung least common d. mẫu chung nhỏ nhất lowest common d. mẫu chung nhỏ nhất
denote ký hiệu : có nghĩa là dense trù mật
d. in itself trù mật trong chính nó metriccally gt. trù mật metric nowhere d. không đâu trù mật ultimately d. trù mật tới hạn
denseness tính trù mật
density mật độ, tính trù mật; tỷ trọng
111
d. of intergers đs. mật độ các số nguyên asymptotic d. đs. mật độ tiệm cận lower d. mật độ dưới
metric d. mật độ metric outer d. mật độ ngoài probability d. mật độ xác suất scalar d. hh. mật độ vô hướng spectral d. mật độ phổ tensor d. hh. mật độ tenxơ upper d. mật độ trên
denumerable dếm được deny phủ định
departure độ lệch, độ sai; sự thay đổi kinh độ depart khởi hành; rời khỏi; nghiêng về, lệch về depend phụ thuộc
dependence sự phụ thuộc functional d. phụ thuộc hàm linear d. phụ thuộc tuyến tính stochastic d. phụ thuộc ngẫu nhiên
dependent phụ thuộc algebraically d. phụ thuộc đại số lincarly d. phụ thuộc tuyến tính
depolarization sự khử cực
deposit kt. gửi tiền (vào ngân hàng) // món tiền gửi depository hạ, giảm
depreciation sự giảm, sự hạ, kt. hạ, giảm (giá) depress giảm, hạ
depressed bị giảm, bị hạ
depression sự giảm, sự hạ; vlđc. miền áp suất thấp; kt. sự suy thoái
112
d. of order (of differential equation) sự giảm cấp (của một phương trình vi phân)
depth độ sâu
d. of an element độ cao của một phần tử critical d. độ sâu tới hạn
hydrraulic mean d. độ sâu thuỷ lực trung bình skin d. vl. độ sâu của lớp ngoài nhất
true eritical d. độ sâu tới hạn thực derivate gt. đạo số // lấy đạo hàm
left hand lower d. đạo số trái dưới left hand upper d. đạo số trái trên normal d. đạo số theo pháp tuyến right hand upper d. đạo số phải trên
derivation phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thuỷ derivative đạo hàm
d. from parametric equation dẫn suất từ các phương trình tham số d. on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải)
d. of a group các dẫn suất của một nhóm d. s of higher order đạo hàm cấp cao
d. of a vectơ đạo hàm của một vectơ absolute d. đạo hàm tuyệt đối approximate d. gt đạo hàm xấp xỉ areolar d. đạo hàm diện tích backward d. gt. đạo hàm bên phải covariant d. đạo hàm hiệp biến directional d. đạo hàm theo hướng forward d. đạo hàm bên phải fractional d. gt. đạo hàm cấp phân số generalizer d. đạo hàm suy rộng hight d. gt. đạo hàm cấp cao
113
left d. đạo hàm bên trái logarithmic d. gt. đạo hàm lôga
maximum directional d. đạo hàm hướng cực đại normal d. đạo hàm pháp tuyến
parrmetric d. đạo hàm tham số partial d. đạo hàm riêng particle d. đạo hàm toàn phần right-hand d. đạo hàm bên phải succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp total d. đạo hàm toàn phần
derive log. suy ra dervived dẫn suất descend giảm, đi xuống
descendant con cháu (trong quá trình phân nhánh) descent sự giảm
constrained d. sự giảm ràng buộc infinite d. sự giảm vô hạn
quickest d., steepest d. sự giảm nhanh nhất describe mô tả
description log. sự mô tả descriptive log. mô tả
design thiết kế; dự án || sự lập kế hoạch
d. of experiments lập kế hoạch thực nghiệm; tk. [bố trí; thiết kế] thí nghiệm
balanced d. kế hoạch cân đối control d. tổng hợp điều khiển logical d. tổng hợp lôgic program d. lập chương trình sample d. thiết kế mẫu
designate xác định, chỉ, ký hiệu
114
designation log. sự chỉ; ký hiệu desire ước muốn
desired muốn có đòi hỏi desk mt. bàn; chỗ để bìa đục lỗ
control d. bàn điều khiển test d. bàn thử, bảng thử
destination mt. chỗ ghi (thông tin) destroy triệt tiêu, phá huỷ destructive phá bỏ
detach tách ra detached bị tách ra detachment sự tách ra detail chi tiết
detailed được làm chi tiết detect vl. phát hiện, dò, tìm detection vl. sự phát hiện error d. phát hiện sai
detent nút hãm khoá, cái định vị determinancy tính xác định determinant đs. định thức
d. of a matrix định thức của ma trận adjoint d. định thức phó, định thức liên hợp adjugate d. định thức phụ hợp
alternate d. định thức thay phiên
axisymmetric d. định thức đối xứng qua đường chéo bordered d. định thức được viền
characteristic d. định thức đặc trưng composite d. định thức đa hợp compound d.s định thức đa hợp cubic d. định thức bậc ba
115
group d. định thức nhóm minor d. định thức con signular d. định thức kỳ dị
skew-symmetric d. định thức đối xứng lệch symmetric d. định thức đối xứng
determinantal dưới dạng định thức, chứa định thức determinate xác định
determination sự xác định, định trị determine xác định, giới hạn; quyết định determinism quyết định luận
local d. xib. quyết định luận địa phương deterministic tất định
detonation vl. sự nổ deuce trch. quân nhị
develop phát triển, khai triển; vl. xuất hiện developable trải được || mặt trải được
d. of class n mặt trải được lớp n bitangent d. mặt trái được lưỡng tiếp polar d. mặt trái được cực rectifying d. mặt trái được trực đạc
development sự khai triển, sự phát triển developmental mt. thứ thực nghiệm deviate lệch || độ lệch
deviation tk. sự lệch, độ lệch accumulated độc lệch tích luỹ average d. độ lệch trung bình
mean d. độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối mean squara d. độ lệch bình phương trung bình root-mean-square d. độ lệch tiêu chuẩn standard d. độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình
116
device mt. thiết bị, dụng cụ, bộ phận accounting d. thiết bị đếm analogue d. thiết bị mô hình
average computing d. thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trung
bình
code d. thiết bị lập mã codingd. thiết bị lập mã
electronic storage d. thiết bị nhớ điện tử input d. thiết bịvào
locking d. thiết bị khoá null d. thiết bị không output d. thiết bị ra
plotting d. dụng cụ vẽ đường cong protective d. thiết bị bảo vệ safety d. thiết bị bảo vệ
sensing d. thiết bị thụ cảm
short-time memory d. thiết bị nhớ ngắn hạn storage d. thiết bị nhớ
warning d. thiết bị báo hiệu trước devise nghĩ ra, phát minh ra
diagnose mt. chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy) diagnosis sự chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy)
automatic d. sự chuẩn đoán tự động diagnostic mt. chuẩn đoán phát hiện diagonal đường chéo
dominant main d. đường chéo chính bội principal d. đường chéo chính
secondary d. of a determiant dường chéo phụ của một định thức diagram mt. biểu đồ, sơ đồ
arithlog d. biểu đồ lôga số
117
assumption d. biểu đồ lý thuết, biểu đồ giả định base d. sơ đồ cơ sở
bending moment d. biểu đồ mômen uốn block d. sơ đồ khối
circuit d. sơ đồ mạch
cording d. sơ đồ mắc, cách mắc correlation d. biểu đồ tương quan discharge d. đồ thị phóng điện elementary d. sơ đồ vẽ nguyên tắc energy discharge d. biểu đồ tán năng flow out d. biểu đồ lưu xuất functional d. sơ đồ hàm
influence d. đường ảnh hưởng
inspection d. biểu đồ quá trình kiểm tra, biểu đồ phân tích liên tiếp installation d. sơ đồ bố trí
interconnecting wiring d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ráp key d. sơ đồ hàm
line d. sơ đồ tuyến tính load d. biểu đồ tải trọng memoric d. sơ đồ để nhớ
natural alignment d. sơ đồ thẳng hàng tự nhiên non-alignment d. sơ đồ không thẳng hàng percentage d. kt. sơ đồ phần trăm
phase d. sơ đồ pha
schematic d. mt. biểu đồ khái lược skeleton d. mt. sơ đồ khung vector d. biểu đồ vectơ
velocity time d. biểu đồ vận tốc thời gian wireless d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ghép
diagramamatic(al) (thuộc) sơ đồ, biểu đồ
118
dial mặt (đồng hồ, la bàn, Ampe kế ) counter d. mặt số của máy đếm normal d. mặt số chuẩn
standard d. mt. thang tỷ lệ tiêu chuẩn dialectical log. (thuộc) biện chứng dialectican log. nhà biện chứng dialectics phép biện chứng
marxian d. log. phép biện chứng macxit diamagnetic vl. nghịch từ
diamgantism vl. tính nghịch từ diameter hh. đường kính
d. of a conic đường kính của một cônic
d. of a quadratic complex đường kính của một mớ bậc hai d. of a set of points đường kính của một tập hợp điểm conjugate d.s những đường kính liên hợp
principal d. đường kính chính transfinite d. đường kính siêu hạn
diametral (thuộc) đường kính diametric(al) (thuộc) đường kính
diamond trch. quân vuông (carô) || có dạng hình thoi diaphragm điafram
dib trch. thẻ đánh bài, trò chơi đánh bài dice trch. quân (hạt) súc sắc; trò chơi xúc sắc dichotomic lưỡng phân
dichotomous lưỡng phân dichotomy phép lưỡng phân
binomial d. lưỡng phân nhị thức dichromate top. lưỡng sắc dichromatic có lưỡng sắc dichromatism top. tính lưỡng sắc
119
dictating mt. đọc để viết, viết chính tả dictionary từ điển
mechanical d. “từ điểm cơ giới” (để dịch bằng máy) die quân súc sắc
balanced d. quân súc sắc cân đối dielectric vl. (chất) điện môi diffeomorphism vi đồng phôi differ khác với, phân biệt với difference hiệu số; sai phân
d. of a function (increment of function) số gia của một hàm số arithmetical d. hiệu số số học
backward d. sai phân lùi balanced d.s sai phân bằng central d. sai phân giữa
confluent devided d. tỷ sai phân có các điểm trùng divide d. tỷ sai phân
finite d,s gt. sai phân hữu hạn, sai phân first d.s gt. sai phân cấp một
forward d. sai phân tiến mean d. tk. sai phân trung bình partial d. sai phân riêng phase d. hiệu pha
potential d. thế hiệu reciprocal d.gt sai phân nghịch
socond order d. gt. sai phân cấp hai successive d. sai phân liên tiếp tabular d.s hiệu số bảng
different khác nhau differentability tính khả vi differenible khả vi
120
continuossly d. gt. khai vi liên tục diferential vi phân
d. of vomume, element of volume vi phân thể tích, yếu tố thể tích associated homogeneous d. vi phân thuần nhất liên đới
binomial d. vi phân nhị thức computing d. máy tính vi phân harmonic d. vi phân điều hoà total d. vi phân toàn phần trigonometric d. vi phân lượng giác
differenttiate lấy vi phân; tìm đạo hàm; phana biệt d. with respect to x lấy vi phân theo x
differentiation phép lấy vi phân, phép tìm đạo hàm d. of an infinite seri lấy vi phân một chuỗi vô hạn complex d. phép lấy vi phân thức
covariant d. phép lấy vi phân hiệp biến
implicit d. phép lấy vi phân tìm đạo hàm, một ẩn hàm indirect d. gt. phép lấy vi phân một hàm hợp
logarithmic d. phép lấy đạo hàm nhờ lấy lôga, phép lấy vi phân bằng (phép) lấy lôga
numerical d. phép lấy vi phân bằng số
partial d. phép lấy vi phân riêng, phép lấy đạo hàm riêng succesive d. phép lấy vi phân liên tiếp
differentitor bộ lấy vi phân, máy lấy vi phân difficult khó khăn
diffract vl. nhiễm xạ diffraction vl. sự nhiễu xạ
diffuse tán xạ, tản mạn, khuếch tán, truyền diffuser cơ. ống khuếch tán
diffusion sự tán xạ, sự khuếch tán
difusivity hệ số khuếch tán, năng suất khuếch tán
121
digamma đigama digit chữ số, hàng số
d.s with like place values các chữ số cùng hàng binary d. chữ số nhị phân
carry d. mt. số mang sang check d. cột số kiểm tra decimal d. số thập phân
equal-order d.s mt. các số cùng hàng final carry d. mt. số mang sang cuối cùng high-order d. mt. hàng số cao hơn (bên trái) independent d. mt. hàng số độc lập
input d. mt. chữ vào, chữ số
least significant d. mt. chữ số có nghĩa bé nhất left-hand d. mt. hàng số cao (bên trái) lowest-order d. mt. hàng số thấp bên trái
message d. xib. ký hiệu trong thông tin, dấu hiệu truyền tin most significant d. mt. hàng số có nghĩa lớn nhất multiplier. mt. hàng số nhân
non-zero d. mt. hàng số khác không
quinary d. mt. chữ số theo cơ số năm, hàng số theo cơ số 5 sign d. hàng chỉ dấu
significant d. mt. hàng số có nghĩa, chữ số có nghĩa sum d. mt. hàng số của tổng, chữ số của tổng
tens d. hàng trục
top d. mt. hàng cao nhất unist d. mt. hàng đơn vị
digital (thuộc) số, chữ số digitizer thiết bị biến thành chữ số
voltage d. thiết bị biểu diễn chữ số các thế hiệu dihedral nhị diện
122
dihedron góc nhị diện dihomology top. lưỡng đồng đều dilatation sự giãn, phép giãn
cubical d. sự giãn nở khối dilate mở rộng, giãn nở dilation sự gián, hhđs. phép giãn dilemma log. lưỡng đề đilem dilute làm loãng, pha loãng dilution sự làm loãng
dimension chiều, thứ nguyên (của một đại lượng) cohomology d. thứ nguyên đối đồng đều global d. số chiều trên toàn trục
harmonic d. thứ nguyên điều hoà homology d. thứ nguyên đồng đều transifinite d. số chiều siêu hạn virtual d. hhđs. số chiều ảo
weak d. thứ nguyên yếu dimesional (thuộc) chiều thứ nguyên dimesionality thứ nguyên, đs. hạng bậc
d. of a representation bậc của phép biểu diễn dimensionnally theo chiều, theo thứ nguyên dimensionless không có chiều, không có thứ nguyên dimenisons kích thước
dimidiate chia đôi
diminish làm nhỏ; rút ngắn lại
diminished được làm nhỏ lại, được rút ngắn lại diminution làm nhỏ, sự rút ngắn; phép tính trừ; số bị trừ diode mt. điôt
crytal d. điôt tinh thể, điôt bán dẫn dioptrics vl. khúc xạ học
123
electric d. lưỡng cực điện magnetric d. lưỡng cực từ oscillating d. lưỡng cực dao động
direct trực tiếp
directed có hướng, định hướng direction hướng, phương
d. of polarization phương phân cực
d. of the strongest growth gt. hướng tăng nhanh nhất asymototic d. phương tiệm cận
characterictic d. phương đặc trưng
cunjugate d.s phương liên hợp exce ptional d. phương ngoại lệ
normal d. phương pháp tuyến parameter d. phương tham số principal d.s phương chính
principal d.s of curvature phương cong chính
directional theo phương
director thiết bị chỉ hướng; dụng cụ điều khiển
fire control d. dụng cụ điều khiển pháo
directrix đường chuẩn
d. of a conic đường chuẩn của môtm cônic
d. of a linear congruence đướng chuẩn của một đoàn tuyến tính disc vl đĩa, bản
punctured top. đĩa chấm thủng shock d. đĩa kích động
discard trch. chui (bài) discharge sự phóng điện
critical d. lưu lượng tới hạn
disconnect phân chia, phân hoạch; kỹ. cắt, ngắt
124
disconnected gián đoạn, không liên thông totally d.top. hoàn toàn gián đoạn
discontinue làm gián đoạn discontinuity sự gián đoạn, bước nhảy
contact d. cơ. gián đoạn yếu finite d. gián đoạn hữu hạn infinite d. gián đoạn vô hạn
jump d., ordinarry d.điểm gián đoạn có bước nhảy hữu hạn removable d. gt. gián đoạn khử được
shock d. gián đoạn kích động discontinuos gián đoạn rời rạc
pointwise d. gián đoạn từng điểm
discordance sự không phù hợp, sự không tương ứng; sự bất hoà discordant không phù hợp, không tương ứng, bất hoà discount kt. [sự, cố] chiết khấi, sự khấu nợ, sự hạ giá discoruse biện luận
discover khám phá ra
discovery sự khám phá, sự phát minh discrepancy sự phân kỳ, sự khác nhau discrepant phân kỳ, không phù hợp discrete rời rạc
discriminant biệt số, biệt thức
d. of a differential equation biệt số của một phương trình vi phân
of a polynomial equation biệt số của một phương trình đại số
d. of a quadraitic equation in two variables biệt số của phương trình
bậc hai có hai biến
d. of quadraitic from biệt số của dạng toàn phương discriminate phân biệt khác nhau, tách ra discrimination sự phân biệt, sự tách ra
discriminatormt. thiết bị so sánh, máy phân biệt (các xung)
125
pulse height d. mt. máy phân biệt biên độ xung pulse with d. mt. máy phân biệt bề rộng xung trigger d. mt. máy phân biệt xung khởi động
discuss thảo luận discussion sự thảo luận discentangle tháo ra, cởi ra
disintegrate phân rẽ, phân ly, tan rã disintegration sự phân huỷ disjoint rời (nhau)
mutually d. rời nhau disjointness tính rời nhau disjunction log. phép tuyển
exclusive d. phép tuyển loại inclusive d. phép tuyển không loại
disjunctive tuyển disk đĩa, hình (tròn)
closed d. (open d.). hình tròn đóng, (hình tròn mở) punctured d. đĩa thủng
rotating d. đĩa quay dislocate làm hỏng, làm lệch
dislocation sự hỏng, sự lệch (cấu trúc tinh thể) disnormality tk. sự phân phối không chuẩn disorder không có thứ tự, làm mất trật tự disorientation sự không định hướng dispatch gửi đi, truyền đi
dispatcher mt. bộ phận gửi đi disperse tán xạ, tiêu tán
dispersion sự tiêu tán, sự tán xạ; tk. sự phân tán d. of waces sự tán sóng
acoustic d. âm tán
126
hypernormal d. sự tiêu tánh siêu chuẩn tắc dispersive phân tán
displace dời chỗ; thế
displacement phép dời hình; [sự, phép] dời chỗ d. of on a line tịnh tiến trên một đường thẳng infinitesimal d. phép dời chỗ vô cùng nhỏ initial d. hh. sự rời chỗ ban đầu
parallel d. hh. phép dời chỗ song song radical d. sự rời theo tia
rigid body d. sự dời chỗ cứng transverse d. sự dời (chỗ) ngang virtual d. sự rời (chỗ) ảo
display sự biểu hiện || biểu hiện disposal sự xếp đặt; sự khử; sự loại
disproportion sự không tỷ lệ, sự không cân đối disproportinate không tỷ lệ, không cân đối dissect cắt, phân chia; phân loại
dissection sự cắt; sự phân chia
d. of a complex top. sự phân cắt một phức hình dissimilar không đồng dạng
dissimilarity tính không đồng dạng
dissipate tiêu tán; tán xạ; tiêu phí (năng lượng) dissipation sự tiêu tán, sự hao tán
d. of energy sự hao tán năng lượng dissipative tiêu tán, tán xạ dissociation sự phân ly dissymmetircal không đối xứng dissymmetry sự không đối xứng distal viễn tâm
distance khoảng cách
127
d. of between lines (planes, points) khoảng cách giữa hai đường thẳng,
(hai mặt phẳng, hai điểm)
a point to a line of a plane khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng hay một mặt phẳng
d. from a surface to a tangent planes khoảng cách từ một mặt đến mặt phẳng tiếp xúc
angular d. khoảng cách góc
apparent d. khoảng cách [bề ngoài, biểu kiến] focal d. (from the center) nửa khoảng tiêu geodesic d. khoảng cách góc của mặt trăng lunar d. khoảng cách góc của mặt trăng polar d. khoảng cách cực
zenith d. khoảng cách thiên đỉnh, khoảng cách zênit distinct khác biệt, phân biệt || rõ ràng
distinction sự phân biệt; đặc điểm phân biệt; sự đặc thù distinctive phân biệt, đặc tính
distinguish phân biệt distinguishable phân biệt được distinguished được đánh dấu
distort xoắn, vặn, làm biến dạng, làm méo distorsion sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo
amplitude d. sự méo biên độ delay d. sự méo pha envelope sự méo bao hình frequency sự méo tần số
low d. xib. sự méo không đáng kể phase d. xib. sự méo pha
wave from d. sự sai dạng tín hiệu distortionless không méo distribute phân phối, phân bố
128
distributed được phân phối, được phân bố distrribution sự phân phối, sự phân bố, làm suy rộng
d. of demand tk. sự phân bố nhu cầu
d. of eigenvalues gt. sự phân bố các giá trị riêng d. of primes sự phân bố các nguyên tố
d. of zero gt. sự phân bố các không điểm age d. tk. sự phân bố theo tuổi
arcsime d. phân bố acsin
asymptotic(al) d. xs. phân phối tiệm cận; gt. phân phối tiệm cận beta d. phân phối bêta
bimodal d. phân phối hai mốt binomial d. phân phối nhị thức bivariate d. phân phối hai chiều censored d. phân phố bị thiếu circular d. phân phối trên đường tròn compound d. phân phối phức hợp
compound frequence d. mật độ phân phối trung bình conditional d. tk. phân phối có điều kiện
contagious d. phân phối truyền nhiễm (phụ thuộc vào những tham số
ngẫu nhiên)
discontinuos d. phân phối gián đoạn discrete d. tk. phân phối rời rạc double d. phân phối kép
empiric d. phân phối thực nghiệm
e quimodal d.s tk. phân phối cùng mốt exponential d. phân phối mũ
fiducial d. tk. phân phối tin cậy
frequency d. mật độ phân phối; phân phối tần số gamma d. phân phối gama
129
geometric (al) d. tk. phân phối hình học (xác suất là những số hạng của một cấp số nhân)
grouped d. tk. phân phối được nhóm, phân phối được chia thành lớp heterogeneous d. tk. phân phối không thuần nhất
hypergeometric d. tk. phân phối siêu bội involution d. phân phối đối hợp
joint d. tk; xs. phân phối có điều kiện phụ thuộc limiting d. phân phối giới hạn
logarithmic d. phân phối lôga logarithmic-series d. tk. phân phối lôga lognormal d. tk. phân phối lôga chuẩn marginal d. tk. phân phối biên duyên mass d. sự phân phối khối lượng molecular d. sự phân phối (vận tốc) phân tử multimodal d. phân phối nhiều mốt multinomial d. xs. phân phối đa thức multivariate d. phân phối nhiều chiều
multivariate normal d. phân phối chuẩn nhiều chiều negative binomial d. phân phối nhị thức âm negative multinomial d. tk. phân phối đa thức âm non central d. tk. phân phối không tâm
non singular d. tk phân phối không kỳ dị normal d. tk. phân phối chuẩn
parent d. tk. phân phối đồng loại potential d. phân phối thế hiệu pressure d. phân phối áp suất random d. xs phân phối đều rectangular d. phân phối chữ nhật sampling d. tk. phân phối mẫu sex d. tk. phân phối theo giới
130
simultaneous d. phân phối đồng thời singular d. phân phối kỳ dị
shew d. tk. phân phối lệch stationary d. tk. phân phối dừng surface d. phân phối mặt symmetric(al) d. phân phối đối xứng
temperate d., tempered d. hàm suy rộng ôn hoà (phiếu hàm tuyến tình trên không gian các hàm giảm nhanh ở vô cực)
triangular d. tk. phân phối tam giác truncated d. tk. phân phối cụt uniform d. tk. phân phối đều
distributive phân phối phân bố distributivity tính phân phối, tính phân bố distributor mt. bộ phân phối, bộ phân bố
pulse d. bộ phận bổ xung disturb làm nhiễu loạn disturbance sự nhiễu loạn
compound d. nhiễu loạn phức hợp infinitesimal d. nhiễu loạn vô cùng nhỏ moving average d. nhiễu loạn trung bình động
ramdom d., stochastic d. xs. nhiễu loạn ngẫu nhiên disturbancy sự nhiễu loạn
disturbed bị nhiễu loạn divector đs. song vectơ, 2-vectơ diverge phân kỳ lệch
divergence sự phân kỳ; tính phân kỳ d. of a series gt. phân kỳ một chuỗi
d. of a tensor tính phân kỳ của một tenxơ
d. of a vector function tính phân kỳ của một hàm vectơ average d. sự phân kỳ trung bình
131
|
|
|
|
|
|||||
|
divergency sự phân kỳ |
|
|
|
|
||||
|
divergent phân kỳ |
|
|
|
|
||||
|
diverse |
khác nhau, khác |
|
|
|
|
|||
|
deversion sự lệch; cơ. sự tháo, sự rút; sự tránh |
|
|
|
|
||||
|
divide chia, phân chia |
|
|
|
|
||||
|
divided |
số bị chia |
|
|
|
|
|||
|
divider |
mt. bộ chia; số bị chia |
|
|
|
|
|||
|
binary d. bộ chia nhị phân |
|
|
|
|
||||
|
frequency d. bộ chia tần số |
|
|
|
|
||||
|
potential d., voltage d. bộ chia bằng thế hiệu |
|
|
|
|
||||
|
divisibility tính chia hết |
|
|
|
|
||||
|
divisible chia được, chia hết |
|
|
|
|
||||
|
d. by an integer chia hết cho một số nguyên |
|
|
|
|
||||
|
infinitely d. đs. chia hết vô hạn |
|
|
|
|
||||
|
division |
phép chia |
|
|
|
|
|||
|
d. by a decimal chia một số thập phân |
|
|
|
|
||||
|
d. by use of logarithms lôga của một thương |
|
|
|
|
||||
|
d. in a proportion phép chuyển tỷ lệ thức |
a |
= |
c |
thành |
a - b |
= |
c - d |
|
|
|
|
b |
d |
|||||
|
|
|
b d |
|
|
||||
d. of a fraction by an integer chia một phân số cho một số nguyên d. of mixednumbers chia một số hỗn tạp
abridged d. phép chia tắt arithmetic d. phép chia số học
exact d. phép chia đúng, phép chia hết
external d. of a segment hh. chia ngoài một đoạn thẳng harmonic d. phân chia điều hoà
internal d. of a segment hh. chia trong một đoạn thẳng long d. chia trên giấy
short d. phép chia nhẩm
divisor số chia, ước số, ước; mt. bộ chia
132
d. of an integer ước số của một số nguyên d. of zero ước của không
absolute zero d. đs. ước toàn phần của không common d. ước số chung
elementary d. đs. ước sơ cấp
greatest common d., highest common d. ước chung lớn nhất normal d. đs. ước chuẩn
null d. đs. ước của không principal d. ước chính
shifted d. mt. bộ chia xê dịch được
do làm
dodeccagon hình mười hai cạnh regular d. hình mười hai cạnh đều
dodecahedron khối mười hai mặt regular d. khối mười hai mặt đều
domain miền, miền xác định
d. of attraction miền hấp dẫn d. of convergence gt. miền hội tụ
d. of connectivity p miền liên thông p d. of dependence gt. miền phục thuộc d. of determinancy gt. miền xác định d. of influence gt. miền ảnh hưởng
d. of a function miền xác định của một hàm d. of integrity đs. miền nguyên
d. of a map top. miền xác định của một ánh xạ d. of multicircular type miền bội vòng
d. of rationality (field) trường
d. of univalence gt. miền đơn hiệp angular d. miền góc complementary d. top. miền bù
133
complex d. top. miền phức conjugate d.s miền liên hợp connected d. miền liên thông conversr d. log. miền ngược, miền đảo convex d. miền lồi
counter d. miền nghịch covering d. miền phủ dense d. tk. miền trù mật integral d. đs. miền nguyên
mealy circular d. gt. miền gần tròn u-tuply connected d. gt. miền n-liên ordered d. miền được sắp
plane d. miền phẳng polygonal d. miền đa giác real d. miền thực
representative d. gt. miền đại diện ring d. miền vành
schlichtartig d. miền loại đơn diệp star d. miền hình sao
starlike d. miền giống hình sao tube d. gt. miền [hình trụ, hình ống ]
unique factorization d. miền nhân tử hoá duy nhất universal d. hh; đs. miền phổ dụng
dominance sự trội, tính ưu thế dominant trội, ưu thế dominate trội, ưu thế
domino cỗ đôminô, trò chơi đôminô dose tk. liều lượng
median effective d. liều lượng 50% hiệu quả dot điểm || vẽ điểm
134
double mt. đôi, ghép || làm gấp đôi
d. of a Riemannian surface mặt kép của một diện Riaman doubler mt. bộ nhân đôi
frequency d. bộ nhân đôi tần số doublet mt. nhị tử; lưỡng cực
three dimensional d. nhị tử ba chiều doubly đôi, hai lần
doubt sự nghi ngờ, sự không rõ doubtful nghi ngờ, không rõ downstream cơ. xuôi dòng || hạ lưu dozen một tá
draft đồ án, kế hoạch, bản vẽ || phác thảo drafting hoạ hình, vẽ kỹ thuật
drag trở lực
draught trch. trò chơi cờ đam draughtsman quân cờ đam draw trch. kéo, rút (bài); vẽ d. a line vẽ đường thẳng
drawing vẽ kỹ thuật, bản vẽ; tk. sự lấy mẫu; mt. sự kéo (băng) d. to scale vẽ theo thang tỷ lệ
d. with replacment rút có hoàn lại; lấy mẫu có hoàn lại isometric d. vẽ đẳng cự
drift sự trôi, sự rời, kéo theo frequency d. sự mất tần số sensitivity d. độ dịch chuyển nhạy voltage d. sự kéo theo thế hiệu zero d. xib. sự rời về không
drive cơ. điều khiển, lái, sự chuyển động automatic d. sự truyền tự động
135
film d. mt. thiết bị kéo phim independent d. xib. điều khiển độc lập tape d. mt. thết bị kéo băng
driver người điều khiển, người lái
drop kt. sự giảm thấp (giá cả); vl. giọt || nhỏ giọt; rơi xuống d. a perpendicular hạ một đường thẳng góc
drum cái trống, hình trụ, màng tròn magnetic d. trống từ
recording d. trống ghi giữ tape d. mt. trống băng
dry khô ráo // làm khô dual đối ngẫu duality tính đối ngẫu
duct vl. ống, đường ngầm; kênh ductile cơ. dẻo, kéo thành sợi được ductility tính dẻo, tính kéo sợi được duodecagon hình mười hai cạnh duodecahedron khối mười hai mặt duodecimal thập nhị phân
duplet lưỡng cực; nhị tử duplex ghép cặp
duplicate bản sao || tăng đôi duplicated lặp lại
duplication sự sao chép; sự tăng gấp đôi d. of cube gấp đôi khối lập phương tape d. băng sao lại
duplicator mt. dụng cụ sao chép, máy sao chép duration khoảng thời gian
d. of selection thời gian chọn
averge d. of life tk. tuổi thọ trung bình
136
digit d. khoảng thời gian của một chữ số pulse d. bề rộng của xung
reading d. thời gian đọc during trong khi lúc
dust bụi
cosmic d. bụi vũ trụ duty nghĩa vụ, nhiệm vụ
ad valorem d. tk. thuế phần trăm continuos d. chế độ kéop dài heavy d. xib. chế độ nặng operating d. xib. chế độ làm việc periodie d. chế độ tuần hoàn
varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ dyad điat
dyadic nhị nguyên, nhị thức dynamic(al) (thuộc) động lực dynamics động lực học
control-system d. động lực học hệ điều chỉnh fluid d. động lực học chất lỏng
group d. động lực nhóm
magnetohydro d. vl. từ thuỷ động lực học
137
E
e e (cơ số của lôga tự nhiên) each mỗi một
easy dễ dàng, đơn giản eccentric tâm sai eccentricity tính tâm sai echo tiếng vang
flutter e. tiếng vang phách harmonic e. tiếng vang điều hoà
eclipse tv. sự che khuất; thiên thực annular e. tv. sự che khuất hình vành lunar e. tv. nguyệt thực
partial e tv. sự che khuất một phần solar e. tv. nhật thực
total e. tv. sự che khuất toàn phần
ecliptic tv. (đường) hoàng đạo; mặt phẳng hoàng đạo || (thuộc) hoàng đạo econometrics tk. kinh tế lượng học
economic (thuộc) kinh tế economical tiét kiện
economically về mặt kinh tế, một cách kinh tế economics kinh tế học, kinh tế quốc dân economy nền kinh tế
expanding e. nền kinh tế phát triển national e. nền kinh tế quốc dân political e. kinh tế chính trị học
eddy vl. xoáy, chuyển động xoáy edge cạnh biên
e. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện e. of a polyhedron cạnh của một đa diện
138
e. of regressioncạnh lùi cupspidal e. mép lùi, cạnh lùi
lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ leading e. cơ. cánh trước (máy bay)
edit biên soạn, biên tập, xuất bản edition sự xuất bản
effaceable đs. khử được
effect tác dụng, hiệu quả, hiệu ứng, ảnh hưởng curvature e. hiệu ứng độ cong
diversity e. tác dụng khác nhau về thời gian eccentricity e. hiệu ứng tâm sai
edge e. vl. hiệu ứng biên
ghost e. xib. hiệu ứng parazit, hiệu ứng phụ hunt e. tác dụng săn lùng
ill e. xib. tác dụng có hại immediate e. xib. tác dụng trực tiếp
interference e. xib. ảnh hưởng của nhiễu loạn leading e. hiện tượng vượt trước
local e. hiệu ứng địa phương mutual e. xib. tương tác net e.tổng ảnh hưởng
piezoelectric e. hiện tượng áp điện proximity e. hiệu ứng lân cận quantum e. hiệu ứng lượng tử
scale e. hiệu ứng tỷ xích, tác dụng thang tỷ lệ skin e. hiệu suất mặt ngoài
usef e. tác dụng có ích effective hữu hiệu, có hiệu quả
effectively một cách hữu hiệu, một cách hiệu quả effectiveness tính hữu hiệu, tính hiệu quả
139
effector [phần tử, cơ quan] chấp hành
efficiency hiệu suất; tk. hiệu quả, hiệu lực; sản lượng average e. hiệu suất trung bình
luminous e. hiệu suất phát sáng
net e. hệ số tổng hợp sản lượng có ích; kết quả tính transmilting e. hiệu suất truyền đạt
efficient hiệu dụng, hiệu nghiệm, hiệu suất; tk. hữu hiệu asymtotically e. hữu hiệu tiệm cận
egg-shape hình trứng
eigen riêng, đặc biệt, độc đáo eigenfunction hàm riêng
eigenvalue giá trị riêng, giá trị đặc trưng (của ma trận) eigenvectow vectơ riêng
eight tám (8)
eighteen mưới tám (18)
eighteeth thứ mưới tám; một phần mười tám eighth thứ tám, một phần tám
eighty tám mươi (80) einartig đs. đơn vị, điều einstufig đs. một bậc, một cấp eject vl. ném bỏ
ejection mt. sự ném, sự bỏ
automatic e. mt. sự ném tự động, bìa đục lỗ ejector kỹ. [bơm, vòi, súng máy] phun
elastic đàn hồi, co giãn
partially e. đàn hồi không tuyệt đối
perfectly e. đàn hồi tuyệt đối, đàn hồi hoàn toàn elasticity tính đàn hồi, đàn hồi
cubical e. đàn hồi thể tích
140
electricity điện
electrify nhiễm điện, điện khí hoá electrization sự nhiễm điện
electrodynamic điện động lực học electromagnet nam châm điện electromagnetic điện từ
electromagnetics, electromagnetism hiện tượng điện từ, điện từ học electromechanic(al) điện cơ
electromechanics điện cơ học electromotive điện động electromotor động cơ điện electron điện tử, êlêctron
electronic (thuộc) điện tử
electronics điện tử học, kỹ thuật điện tử transistor e. điện tử học, các thiết bị bán dẫn
electrostatic tĩnh điện electrostatics tĩnh điện học element phần tử, yếu tố
leading e. in a determinant phần tử trên đường chéo chính của định thức e. of an analytic function yếu tố của một hàm giải tích
e. of are yếu tố cung
e. of a cone đường sinh của mặt nón e. of cylinder đường sinh của mặt trụ
E.s of Euclid sách “nguyên lý” của Ơclit
e. of integration biểu thức dưới dấu tích phân e. of mass yếu tố khối lượng
e. of surface yếu tố diện tích e. of volumn yếu tố thể tích
acentral e. phần tử không trung tâm
141
actual e. phần tử thực tại adding e. phần tử cộng algebraic e. phần tử đại số associate e.s phần tử kết hợp basis e. phần tử cơ sở circuit e. chi tiết của sơ đồ comparison e. mt. bộ so sánh complex e. phần tử phức
computing e. mt. bloc tính toán coupling e. phần tử ghép cyclic e. phần tử xilic
decomposable e. phần tử phân tích được delay e. mt. mắt trễ
detecting e. phần tử phát hiện disjoint c.s đs. các phần tử rời nhau divisible e. phần tử chia được
double e. (of an in volution) phần tử kép (của một phép đối hợp) effaceable e. phần tử khử được
final e.top. phần tử cuối cùng
fixed e.(of a collineation) phần tử cố định (của một phép cộng tuyến), phần tử kép
fluid e. yếu tố lỏng function e. yếu tố hàm generatinge. phần tử sinh harmonic e. phần tử điều hoà
homogeneous e. phần tử thuần nhất ideal e. phần tử lý tưởng
identical e. phần tử đồng nhất
identity e. (of a group) phần tử đơn vị (của một nhóm)
imaginary e. phần tử ảo
142
improper e. phần tử ghi chính infinitesmal e. phần tử vô cùng nhỏ input e. mt. bộ vào
inverse e., inverting e. phần tử nghịch đảo isolated e. phần tử cô lập
line e. gt. phần tử tuyến tính
linear e. phần tử tuyến tính; gt. vi phần cung memory e. phần tử của bộ nhớ
negative e. phần tử âm neutral e. phần tử trung hoà nilpotent e. phần tử luỹ linh
non-central e. phần tử không trung tâm non-comparable e.s các phần tử không so sánh được null e. phần tử không
passive e. phần tử bị đông
perspective e. đs. các phần tử phối cảnh pivotal e. phần tử chủ chốt
primal e. phần tử nguyên thuỷ
primitive idempotent e. phần tử luỹ đẳng nguyên thuỷ principal e. phần tử chính
probability e. phần tử xác suất self-conjigate e. phần tử tự liên hợp self-corresponding e. phần tử tương ứng gingular e. phần tử kỳ dị
stable e. đs. phần tử ổn định superconpact e. phần tử siêu compact surface e. phần tử diện tích switching e. phần tử ngắt mạch
time e. phần tử thời gian, rơle thời gian
thermal computing e. mt. phần tử tính dùng nhiệt
143
torsion e. đs. phần tử xoắn transmiting e. xib. phần tử truyền đạt
unidirectional e. phần tử đơn hướng; phần tử có một bậc tự do unipotent e. phần tử đơn luỹ
unit e., unty e. đs. phần tử đơn vị universal e. đs. phần tử phổ dụng
zero e. of projective coordinate system phần tử không của hệ toạ độ xạ ảnh elemntary sơ cấp, cơ bản
elementwise theo từng phần tử elevate đưa lên, nâng lên
elevation sự đưa lên, sự nâng lên; độ; phép chiếu thẳng góc front e. mặt trước
side e. mặt bên eleven số mười một (11)
eleventh thứ mười một; một phần mười một eliminability log. tính khử được, tính bỏ được eliminable bỏ được, khử được
eliminant kết thúc eliminate khử bỏ, loại trừ
elimination [phép, sự] khử, sự bỏ, sự loại trừ
e. by addition or subtraction phép thử bằng cộng hạy trừ e. by comparison khử bằng so sánh (các hệ số)
e. by substitution khử (ẩn số) bằng phép thế e. of constants phép thử hằng số
Gaussian e. phép thử Gauxơ succssive e. phép thử liên tiếp
ellipse elip
cubical e. elip cubic forcal e. elip tiêu geodesic e. elip trắc địa
144
minimum e. of a hyperboloid of one sheet elip thắt của một hipeboloit
một tầng
null e. elip điểm, elip không ellipsograph thước vẽ elip ellipsoid elipxoit
e. of revolution elipxoit tròn xoay e. of stress elipxoit ứng lực confocal e.s các elipxoit đồng tiêu imaginary e. elipxoit ảo
null e., point e. elipxoit điểm similar e.s elipxoit đồng dạng
ellipsoidal elipxoidan elliptic(al) eliptic
strongly e. gt. eliptic mạnh ellipticty tính eliptic
elongate ly giác, ly nhật độ; kéo dài ra, giãn ra elongation ly giác, ly độ; sự kéo dài, sự giãn
effective e. ly độ hữu hiệu; sự giãn hữu hiệu unit e. ly độ đơn vị, sự kéo dài đơn vị
elude tránh, thoát, tuột, sổng emanation top. sự phát xạ embed nhúng
embeddability tính nhúng được embedded được nhúng embedding phép nhúng
invariant e. phép nhúng bất biến emerge xuất hiện, nổi lên, nhô lên emergence sự xuất hiện, lối ra, đầu ra, mối ra
emergency trường hợp bất ngờ, sự hỏng bất ngờ
145
emfasy nhấn mạnh, cường điệu emigrate di cư, di trú
emigration sự di cư, sự di trú, sự di dân
emission sự truyền, sự phát hành (tiền tệ), sự phát xạ (khí) emit phát, phát hành
empiric(al) theo kinh nghiệm, thực nghiệm empty trống rỗng
enable có thể
enclose bao quanh, chứa | encode ghi mã, lập mã
end cuối cùng, kết thúc || điểm cuối, đầu cuối
e. of a space top. điểm cuỗi cùng của một không gian free e. cơ. đầu tự do
pinned e. cơ. đầu gàm prime e. gt. đầu đơn
simply supported e. cơ. đầu tựa tự do, đầu khớp, đầu gắn bản lề endcondition điều kiện cuối
separated e.s điều kiện tách ở các điểm cuối endless vô hạn
endomorphism đs. tự đồng cấu join e. tự đồng cấu nối operator e. tự đồng cấu toán tử partial e. tự đồng cấu riêng phần
power-type e. tự đồng cấu kiểu luỹ thừa endogenous trong hệ; tk. nội sinh endothermal vl. thu nhiệt
endowment kt. niên bổng; tuế khí; món tiền gửi, tiền quyên giúp energize mt. kích thích, mở máy
energy năng lượng
e. of deformation năng lượng biến dạng
146
binding e. vl. năng lượng liên kết complementary e. năng lượng bù electrostatic e. tĩnh điện năng excitation e. năng lượng kích thích intrinsic e. năng lượng tự tại, nội năng kinetic e. động năng
minimum potential e. thế năng cực tiểu potential e. vl. thế năng
potential e. of bending thế năng uốn potential e. of strain thế năng biến dạng surface e. năng lượng mặt
total e. năng lượng toàn phần
engine máy, môtơ, động cơ, cơ cấu, dụng cụ explosion e. động cơ đốt trong, máy nổ jet e. động có phản lực
engineer kỹ sư engineering kỹ thuật
civil e. ngành xây dựng communication e. kỹ thuật thông tin
control e. kỹ thuật [điều chỉnh, điều khiển] (tự động) development e. nghiên cứu những kết cấu mới electrical e. điện kỹ thuật
electronics e. điện tử học
heavy current e. kỹ thuật các dòng (điện) mạch human e. tâm lý học kỹ thuật
hydraulic e. kỹ thuật thuỷ lợi
light-current e. kỹ thuật các dòng (điện) yếu mechanical e. kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy military e. kỹ thuật quân sự
power e. năng lượng học
147
process e. kỹ thuật radio e. kỹ thuật vô tuyến
reseach e. nghiên cứu kỹ thuật
system e. kế hoạch hoá hệ thống, kỹ thuật hệ thống enlarge mở rộng, phát triển, phóng đại
enough đủ ensemble tập hợp ensure đảm bảo enter vào, ghi, ra nhập entire nguyên
entity đối tượng; vật thể; bản thể entrance lối vào // sự ra nhập entropy entrôpi
entry trch. sự ra nhập; mt. đưa số (vào máy); lối vào (bảng) latest e. mt. giá trị tính cuối cùng
enumerble đếm được enumerate đếm, đánh số enumeration sự đếm, sự liệt kê
e. of constants sự liệt kê các hằng số enumaerator người đếm, người đánh số envolop bao hình, bao
e. of characteristics bao hình các đặc tuyến e. of urves bao hình của các đường
e. of a family of curves bao hình của một họ đường cong e. of holomorphy gt. bao chỉnh hình
of a one-parameter family of curves bao hình của một họ tham số của đường cong
of a one-parameter family of straight lines bao hình của một họ tham số của đường thẳng
148
e. of a one-parameter family of surfaces bao hình của một họ tham số
của mặt
e. of surfaces bao hình của các mặt modulation e. bao hình biến điệu pulse e. bao hình xung
sinusoidal e. bao hình sin
environ vòng quanh, bao quanh
environment môi trường xung quanh, sự đi vòng quanh ephemeral chóng tàn, không lâu, không bền
epicenter chấn tâm epicyloid epixicloit epimorphism (phép) toàn cấu epitrochoid êpitrocoit
epoch thời kỳ, giai đoạn epsilon epsilon (ε)
equal bằng nhau, như nhau
identically e. đồng nhất bằng
equality đẳng thức
e. of two complex numbers đẳng thức của hai số phức conditional e. đẳng thức có điều kiện
continued e. dãy các đẳng thức substantial e. đẳng thức thực chất
equalization sự làm cân bằng, sự đánh cân bằng phase e. sự cân bằng pha
equalize làm cân bằng equalized đượclàm cân bằng
e qualizer bộ cân bằng, bộ san bằng; [bộ phận, cái] bù e quate làm bằng nhau, lập phương trình
to e. one expression to another làm cân bằng hai biểu thức equation phương trình
149
in line coordinates phương trình theo toạ độ đường e. in point coordinates phương trình theo toạ độ điểm e. in plane coordinates phương trình theo toạ độ mặt e. of compatibility phương trình tương thích
e. of dondition phương trình điều kiện e. of continuity phương trình liên tục e. of a curve phương trình đường cong e. of dynamics phương trình động lực e. of equilibrium phương trìnhcân bằng e. of higher degree phương trình bậc cao e. of motion phương trình chuyển động e. of variation phương trình biến phân e. of varied flow phương trình biến lưu e. of time phương trình thời gian
accessory differential e.s phương trình vi phân phụ adjoint difference e. phương trình sai phân liên hợp alegbraic(al) e. phương trình đại số
approximate e. phương trình xấp xỉ
associated integral e. phương trình tích phân liên đới auxiliary e. phương trình bổ trợ
auxiliary differential e. phương trình vi phân bổ trợ backward e. phương trình lùi
binomial e. phương trình nhị thức biquadraitic e. phương trình trùng phương
canonical differential e. phương trình vi phân chính tắc
characteristic partial differential e. phương trình vi phân riêng đặc trưng class e. phương trìnhlớp
comparison e. gt. phương trình so sánh conditional e. phương trình có điều kiện
confluent hypergeometric e. phương trình siêu bội hợp lưu
150
cubic e. phương trình xiclic cyclic e. phương trình bậc ba
defective e. phương trình hụt nghiệm
delay differential e. phương trình vi phân trễ depressed e. phương trình hụt nghiệm derived e. phương trình dẫn suất determinantal e. phương trình chứa định thức differenci e. gt. phương trình sai phân differential e. phương trình vi phân
differential-difference e. phương trình vi-sai phân diffusion e. phương trìnhkhuyếch tán dominating e. phương trình trội
elliptic(al) e. gt. phương trình eliptic eikonal e. phương trình êcơnan
equivalent e.s các phương trình tương đương estimating e. phương trình ước lượng
exact differential e. phương trình với vi phân toàn phần exponential e. phương trình mũ
fictitious e.s các phương trình ảo
first order integro-differential e. phương trình vi - tích phân cấp một forward e. phương trình tiến
functional e. phương trình hàm general e. phương trình tổng quát
generalized hypergeometric differential e. phương trình vi phân siêu
bội suy rộng
heat conduction e., heat e. phương trình truyền nhiệt homogeneous differential e. phương trình vi phân thuần nhất homogeneous linear e.s phương trình tuyến tính thuần nhất
hyperbolic partial differential e. phương trình đạo hàm riêng loại hypebon hypergeometric e. phương trình siêu bội
151
hypergeometric differential e. phương trình vi phân siêu bội incompatible e.s, inconsistent e.s đs. các phương trình không tương thích indeterminate e. phương trình vô định
indicial e.gt. phương trình xác định
integral e. of the first kind phương trình tích phân loại một integro-differential e. phương trình vi-tích phân
intrinsic e.s of a space curve phương trình nội tại của đường cong ghềnh irrational e. phương trình vô
irreduccible e. tỷ phương trình không khả quy linear e. đs. phương trình tuyến tính
linear difference e. phương trình sai phân tuyến tính linear differential e. phương trình vi phân tuyến tính linear homogeneous e. phương trình thuần nhất tuyến tính
linear integral e. (of the 1st, 2nd, 3rd kind) phương trình vi phân tích phân tuyến tính (loại 1, 2, 3)
linear partial differential e. phương trình vi phân riêng tuyến tính literal e. phương trình có hệ số bằng chữ
logarithmic e. phương trình lôga matix e. phương trình ma trận menbrane e. phương trình màng minimal e. phương trình cực tiểu modular e. phương trình môđula momentum e. phương trình mômen multigrade e. phương trình nhiều bậc
natural e. of a curve phương trình tự nhiên của đường cong non-homogeoeous differential e. phương trình vi phân không thuần nhất non-homogeoeous linear differential e phương trình vi phân tuyến tính
không thuần nhất
non-integrable e. phương trình không khả tích
non linear differential e. phương trình vi phân phi tuyến tính
152
normal e.s phương trình chuẩn tắc normalized e. phương trình chuẩn hoá numerical e. phương trình bằng số
ordinary differential e. phương trình vi phân thường original e. phương trình xuất phát
parametric e.s phương trình tham số
partial difference e. phương trình sai phân riêng
partial differential e. phương trình [vi phân riêng, đạo hàm riêng] polar e. phương trình cực
polynomial e. phương trình đại số quadratic e. phương trình bậc hai quartic e. phương trình bậc bốn
quasi linearr differential e. phương trình vi phân tựa tuyến tính quintic e. phương trình bậc năm
reciprocal e. phương trình thuận nghịch
reciprocal differential e. phương trình vi phân thuận nghịch reduced (characteristic) e. phương trình (đặc trưng ) rút gọn reduced wave e. vl. phương trình sóng rút gọn
reducible e. phương trình khả quy redundant e. phương trình thừa nghiệm resolvent e. phương trình giải thức
retrospective e. phương trình cho phân phối quá khứ second order differential e. phương trìnhvi phân cấp hai
second order integro differential phương trình vi - tích phân cấp hai second order linear differential e. phương trình vi tuyến tính cấp hai secular e. đs. phương trình [đặc trưng, thế kỷ]
self-adjoint linear differential e. phương trình vi phân tuyến tính tự liên hợp simple e. phương trình tuyến tính
simultaneous e.s hệ phương trình, các phương trình xét đồng thời standard e. hh. phương trình tiêu chuẩn
153
strain-optical e. phương trình biến dạng quang symbolic e. phương trình ký hiệu
tangential e. phương trình tuyến
tangential e. of a net phương trình tuyến tính một lưới telegraph e. gt. phương trình điện báo
three moment e. phương trình ba mômen total e. phương trình vi phân toàn phần
total difference e. phương trình sai phân toàn phần total differential e. phương trình vi phân toàn phần
totally hyperbolic differential e. phương trình vi phân loại hoàn toàn hipebon transcendental e. phương trình siêu việt
trigonometric e. phương trình lượng giác trinomial e. phương trình tam thức unicursal e. phương trình đơn hoạch
universal resistance e. phương trình cản phổ dụng universal velocity e. phương trình vận tốc phổ dụng variation e. phương trình biến phân
wave e. phương trình sóng
wave differential e. phương trình vi phân sóng equationally tương đương
equator xích đạo
e. of an ellipsoid of revolution xích đạo của một elipxoit tròn xoay celestial e. xích đạo trời
geographic e. xích đạo địa lý equiaffine đẳng afin
equiffinity phép biến đổi đẳng afin
equiangular đẳng giác, có góc bằng nhau; bảo giác equinaharmonic đẳng phi điều
equiareal có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích equicenter có cùng tâm, đẳng tâm
154
equicharacteristic đs. có đặc trưng như nhau equi continuous liên tục đồng bậc equiconvergent hội tụ đồng đẳng equidistant cách đều
equifrom đẳng dạng equifrequent đẳng tầm
equilateral đều (có cạnh bằng nhau) equilibrate làm cân bằng equilibration sự cân bằng equilibrium sự cân bằng
of forces sự cân bằng lực
e. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể
configuration e. cấu hình thăng bằng dynamic e. cân bằng động lực elastic e. cân bằng đàn hồi
indifferent e. cân bằng không phân biệt labile e. vl. cân bằng không ổn định mobile e. xib. cân bằng di động neutral e. cơ. cân bằng không phân biệt phase e. vl. cân bằng pha
plastic e. cân bằng dẻo relative e. cân bằng tương đối
semi-stable e. cân bằng nửa ổn định stable e. cân bằng ổn định
trasient e. xib. cân bằng động unstable e. vl. cân bằng không ổn định
equimuliple cùng nhân tử, đồng nhân tử, các số đồng nhân tử equinoctial (thuộc) phân điểm
equinox tv. phân điểm autummal e. thu phân
155
vernal e. xuân phân equipartition phân hoạch đều
equipment trang bị, dụng cụ, thiết bị, máy móc audio e. thiết bị âm thanh
automatic control e. máy móc điều khiển tự động dislay e. máy báo hiệu
electric e. trang bị điện industrial e. trang bị công nghiệp input e. thiết bị vào interconnecting e. thiết bị nối metering e. dụng cụ đo lường peripheral e. thiết bị ngoài
production run e. trang bị sản xuất hàng loạt punched card e. mt. thiết bị để đục lỗ bìa
equipoise sự cân bằng, vật cân bằng equipolarization sự cùng phân cực, sự đẳng phân cực equipollent bằng nhau (vectơ)
equipotent cùng lực lượng equipotential đẳng thế equiprojective đẳng xạ ảnh
equiresidual cùng thặng dư, đồng thặng dư equisummable đẳng khả tổng equivalence, (cy) sự tương đương
e. of propositions tương đương của các mệnh đề algebrai e. tương đương đại số
analytic e. sự tương đương giải tích cardinal e. tương đương bản số natural e đs. tương đương tự nhiên topological e. tương đương tôpô
equivalent tương đương
156
almost e. gần tương đương, hầu tương đương conformally e. tương đương bảo giác
equivariant đẳng biến
equivocate làm mập mờ, biểu thị nước đôi equivocation sự mập mờ, sự biểu thị nước đôi erasable mt. xoá khử
erased bị xoá, bị khử
erassibility tính xoá được, tính khử được erasure sự xoá, sư khử
erect thẳng, thẳng góc || dựng, xây dựng
e. a perpendicular dựng một đường thẳng góc ergodic egodic
ergodicity tính góc egodic erratum bản đính chính erroneous sai lầm
error độ sai, sai số
e. of behaviour độ sai khi xử lý
e. of calculation sai số trong tính toán e. of estimation độ sai của ước lượng
e. of first (second) kind sai lầm loại một (loại hai) e. of observation sai số quan trắc
e. of solution sai số của nghiệm absolute e. sai số tuyệt đối accidental e. sai số ngẫu nhiên actual e. sai số thực tế additive e. sai số cộng tính alignmente e. sai số thiết lập approximate e. độ sai xấp xỉ
ascertainment e. độ sai do điều tra bằng mẫu average e. độ sai trung bình
157
compemsating e. sai số bổ chính connection e. sai số [khi mở, khi nối mạch] constant e. sai số không đổi
dynamic(al) e. độ sai động elementary e. sai số sơ cấp experimental e. sai số thực nghiệm fixed e. sai số có hệ thống following e. tk. sai số theo sau gross e. sai số lớn
hysteresis e. sai số do hiện tượng trễ indication e.mt. sai số chỉ
inherent e. sai số nội tại inherited e. sai số thừa hưởng
integrated square e. xib. tích phân bình phương sai số interpolation e. sai số nội suy
instrument e., instrumentale e. sai số do dụng cụ limiting e. mt. sai số giới hạn
load e. xib. lệch tải mean e. độ sai trung bình
mean absolute e. độ sai tuyệt đối trung bình mean square e. (độ) sai số bình phương trung bình mean-root-square e. độ sai tiêu chuẩn
meter e. sai số dụng cụ metering e. sai số đo
miscount e. tính toán sai, tính nhầm observational e. tk. sai số quan trắc out put e. sai số đại lượng
percentage e. sai số tính theo phần trăm personal e. kt. sai số đo người presumptive e. độ sai giả định
158
quadraitic mean e. độ sai bình phương trung bình random e. độ sai ngẫu nhiên
relative e. sai số tương đối residual e. sai số thặng dư
response e. tk. sai số không ngẫu nhiên root-mean-square e. sai số [quân phương, tiêu chuẩn] round-off e. sai số làm tròn
sampling e. sai số lấymẫu single e. sai số đơn lẻ
standard e. of estimate tk. độ sai tiêu chuẩn của ước lượng steady-state e. sai số ổn định
systematic e. sai số có hệ thống total e. sai số toàn phần truncation e. mt. sai số cụt turning e. mt. độ sai quay type I e. tk. sai lầm kiểu I
type II e. tk. sai lầm kiểu II unbias(s)ed e. sai số ngẫu nhiên weight e. sai số trọng lượng wiring e. sai số lắp ráp
escribe dựng đường tròn bàng tiếp escribed bàng tiếp
essence bản chất; cốt yếu in e. về bản chất
of the e. chủ yếu là, cốt yếu là essential thực chất; cốt yếu
essentiality bản chất, tính chủ yếu, tính cốt yếu establish thiết lập
estate tài sản
159
personal e. động sản real e. bất động sản estimable ước lượng được
estimate ước lượng, đánh giá
e. of the number of zeros ước lượng số lượng các không điểm admissible e. ước lượng chấp nhận được
combined ratio e ước lượng tổ hợp dưới dạng trung bình consistent e. tk. ước lượng vững
grand-lot e. ước lượng theo những lô lớn invariant e. tk. ước lượng bất biến minimax e.tk. ước lượng minimac
ordered e. tk. ước lượng nhờ thống kê thứ tự overall e. ước lượng đầy đủ
regression e. ước lượng hồi quy unbiased e. ước lượng không chệch upper e. gt. ước lượng trên
estimated được ước lượng estimation ước lượng, sự đánh giá
e. of error sự đánh giá sai số
e. of the order sư đánh giá bậc (sai số) efficiency e. tk. sự ước lượng hữu hiệu error e. sự đánh giá sai số
interval e. tk. sự ước lượng khoảng point e. kt. sự ước lượng điểm sequetial e. sự ước lượng liên tiếp
simultaneous e.tk. sự ước lượng đồng thời estimator công thức ước lượng, tk. ước lượng
absolutely unbiased e. ước lượng không tuyệt đối best e. ước lượng tốt nhất
biased e. ước lượng chệch
160
efficient e. ước lượng hữu hiệu inconsistent e. ước lượng không vững
least-quares e. ước lượng bình phương bé nhất linear e. ước lượng tuyến tính
most-efficient e. ước lượng hữu hiệu nhất non-regular e. ước lượng không chính quy quadraitic e. ước lượng bậc hai
ratio e. ước lượng dưới dạng tỷ số regular e. ước lượng chính quy unbiased e. ước lượng không chệch
uniformly best constant risk e. (UBCR) ước lượng có độ mạo hiểm bé đều nhất
eta eta (η)
evaluate đánh giá; ước lượng, tính biểu thị evaluation sự đánh giá, sự ước lượng
e. of an algebraic expression tính giá trị của một biểu thức đại số approximate e. sự ước lượng xấp xỉ
effective e. log. sự đánh gia có hiệu quả numerical e. sự ước lượng bằng số
evaporation vl. sự bay hơi
even chẵn; bằng, đều nhau // ngay khi, ngay cả evenly đều
event sự kiện; xs. ; tk. biến cố antithetic(al) e.s tk. biến cố xung khắc certain e. [sự kiện, biến cố] chắc chắn compatible e.s tk. các biến cố tương thích complementary e. biến cố đối lập dependent e. biến cố phụ thuộc
equal e.s các biến cố bằng nhau exhaustive e.s nhóm đầy đủ các biến cố
161
favourable e. biến cố thuận lợi imposible e. xs. biến cố không thể
incompatible e.s xs. các biến cố không tương thích independent e. xs. biến cố độc lập
mutually exclusive e.s các biến cố xung khắc null e. biến cố có xác suất không
random e. tk. biến cố ngẫu nhiên simple e. biến cố sơ cấp
eventual có thể, có thể xảy ra, sẽ xảy ra eventually cuối cùng, tính cho cùng every mỗi, mọi
everywhere khắp nơi almost e. hầu khắp nơi
evidence sự rõ ràng evident rõ ràng
evidently một cách rõ ràng, hiển nhiên evolute đường pháp bao
e. of a curve đường pháp bao của một đường cong e. of a surface đường pháp bao của một mặt intermediate e. đường pháp bao trung gian plane e. đường pháp bao phẳng
evolution sự tiến hoá, sự phát triểnm sự khai (căn) evolutional tiến hoá, phát triển
evolve tiến hoá, phát triển, khai triển evolvent đường thân khai
exact chính xác, khớp, đúng generically e.hh; đs; khớp nói chung
exactitude [tính, độ] chính xác
exactness [tính, độ] chính xác, tính đúng đắn, tính khớp partial e.top. tính khớp riêng phần
162
examine nghiên cứu, quan sát, kiểm tra example ví dụ
for e. ví dụ như
graphical e. ví dụ trực quan
exceed trội, vượt
excenter tâm đường tròn bàng tiếp
e. of a triangle tâm vòng tròn bàng tiếp của một tam giác
exception sự ngoại lệ exceptional ngoại lệ
except sự loại trừ // trừ ra e. for trừ (ra)
excess (cái, số) dư, số thừa; tk. dộ nhọn
e. of nine số dư (khi chia cho chín) e. of triangle góc dư của tam giác spherical e. số dư cầu
exchange sự trao đổi, sự thay đổi heat e. trao đổi nhiệt
stock e.tk. phòng hối đoái excircle vòng tròn bàng tiếp
e. of triangle vòng trong bàng tiếp một tam giác excision top. sự cắt
generalized e. sự cắt suy rộng excitation vl. sự kích thích excite vl. kích thích
exclude loại trừ excluded bị loại trừ exclusion sự loại trừ exclusive loại trừ
mutually e. loại trừ lẫn nhau, xung khắc nhau exclusion sự đi lệch (khỏi quỹ đạo thông thường) dịch execute chấp hành, thi hành, thực hành
163
executive chấp hành exemplar hình mẫu, bản
exemplify chứng minh bằng ví dụ, lấy ví dụ exercise bài tập
exhaust vét kiệt exhaustible vét kiệt được
normal e. vét kiệt chuẩn được exhaustion sự vét kiệt exhaustive vét kiệt
exist tồn tại, có, hiện hành existence sự tồn tại
unique e. log. tồn tại duy nhất exit lối ra
exogenous ngoại lệ exothermal vl. toả nhiệt expand mở rộng, khai triển expanded khuếch đại
expanse khoảng, quãng; khoảng thời gian; kỹ. độ choán expansion vl.; kt. sự mở rộng, sự khai triển
e. in to partial fractions khai triển thành phần thức đơn giản e. (of a function) in a series sự khai triển thành chuỗi
e. of a determinant sự khai triển một định thức e. of a function sự khai triển một hàm asymptotic e. sự khai triển tiệm cận
binomial e. sự khai triển nhị thức isothermal e. vl. sự nở đẳng nhiệt multinomial e. sự khai triển đa thức orthogonal e. độ giãn nhiệt
expect chờ đợi, hy vọng, kỳ vọng expectation tk. kỳ vọng
164
e. of life tk. kỳ vọng sinh tồn conditional e. tk. kỳ vọng có điều kiện mathematical e. kỳ vọng toán
moral e. tk. kỳ vọng
expected được chờ đợi hy vọng expend tiêu dụng, sử dụng expenditure tk. sự tiêu dùng, sự sử dụng
expense tk. tiêu dùng, sử dụng, tiền phí tổn at the same e. cùng giá experience kinh nghiệm
experienced có kinh nghiệm, hiểu biết
experiment thí nghiệm, thực nghiệm // làm thực nghiệm
combined e. tk. thí nghiệm hỗn hợp complex e. thí nghiệm phức tạp factorial e.tk. thí nghiệm giai thừa model e. thí nghiệm mô hình
experimental thực nghiệm dựa vào kinh nghiệm explain giải thích
explanation sự giải thích explanatory giả thích
explement hh. phần bù (cho đủ 3600)
e. of an angle phần bù của một góc (cho đủ 3600) explementary bù (cho đủ 3600)
explicate giải thích, thuyết minh
explicit hiểu, rõ ràng; hoàn hảo, chi tiết // nghiên cứu chi tiết exploit lợi dụng, bóc lột
exploitation kt. sự lợi dụng, sự bóc lột exploration sự thám hiểm, sự nghiên cứu (trước) explore thám hiểm, nghiên cứu
epxonent số mũ
165
e. of convergance gt. số mũ hội tụ
characteristice e. of field đs. bậc đặc trưng của trường fractional e. số mũ phân
horizontal e. of Abelian p-group loại ngang của p-nhóm Aben imaginary e. số mũ ảo
real e. số mũ thực
exponential (thuộc) số mũ // hàm số mũ exponentiation sự mũ hoá
export kt. xuất cảng exportation kt. sự xuất cảng expose trình bày
exposition sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích exposure vl. sự phơi sáng, sự khẳng định express biểu thị
expression biểu thức algebrai e. biểu thức đại số
alternating e. biểu thức thay phiên canonical e. biểu thức chính tắc differential e. biểu thức vi phân general e. biểu thức tổng quát mixed e. biểu thức hỗn tạp numerical e. biểu thức bằng số
exradius bán kính của vòng tròn bàng tiếp (một tam giác) extend mở rộng; giãn; kéo dài; thác triển; khuếch extensed được mở rộng, được kéo dài
extensible extnadible, mở rộng được, kéo dài được, giãn được extension sự mở rộng; sự kéo dài; sự giãn được, sự khuếch
e. of a field mở rộng một trường
e. of a function mở rộng của một hàm e. of a group mở rộng một nhóm
166
algebraic e. đs. mở rộng đại số analytic e. mở rộng giải tích
equationally complete e. mở rộng hoàn toàn tương đương flat e. mở rộng phẳng
inessential e. đs. mở rộng không cốt yếu iterated e. mở rộng lặp
purely transcendental e. đs. mở rộng thuần tuý siêu việt ramified e. hhđs. mở rộng rẽ nhánh
relate e.s đs. các mở rộng đồng loại separable e. mở rộng tách được
superharmonic boundary value e. mở rộng giá trị siêu điều hoà transcendental e. of a field mở rộng siêu việt của một trường unramifield e. hhđs. mở rộng không rẽ nhánh
extensional log. mở rộng khuếch trương extensive rộng rãi
extensor hh. giãn tử
absolute e. giãn tử tuyệt đối extent kích thước, ngoại diện exterior bên ngoài, ngoại
extinction sự dập tắt, sự làm ngừng; sự đình chỉ; kt. sự thanh toán (nợ) extinguish sự dập tắt, sự làm ngưng; kt. sự thanh toán (nợ)
extra bổ sung; đặc biệt hơn
extract trích, khai (căn) e. a root of a number khai căn một số extraction sự trích; sự khai (căn)
e. of a root sự khai căn extraneous ngoại lai extraordinary đặc biệt extrapolate ngoại suy extrapolation phép ngoại suy
exponential e. phép ngoại suy theo luật số mũ
167
linear e. phép ngoại suy tuyến tính parabolic e. phép ngoại suy parabolic
extremal (đường) cực trị accessory e. đường cực trị
broken e. gt. đường cực trị gãy, đường cực trị gấp khúc relative e. đường cực trị tương đối
extreme cực trị ở đầu mút, cực hạn extremum cực trị
relative e. gt. cực trị tương đối weak e. cực trị yếu
eye mắt || nhìn, xem
electric (al) e. con mắt điện; quang tử eyepiece vl. thị kính, kính nhìn
168
F
fabric cơ cấu, cấu trúc face mặt, diện; bề mặt
f. of simplex mặt của đơn hình end f. mt. mặt cuối
lateral f. mặt bên old f. mặt bên
proper f. mặt chân chính tube f. màn ống (tia điện tử)
facet mặt, diện facient mt. nhân tử facile dễ; đơn giản
facilitate làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ facility thiết bị, trang bị, công cụ, phương tiện communication f. phương tiện thông tin
test f. dụng cụ thí nghiệm fact sự việc in f.thật ra
factor nhana tử, nhân tố, thừa số, hệ số
f. of a polynomial nhân tử của một đa thức f. of a term thừa số của một số
accumulation f. nhân tủ tích luỹ (nhân tử 1+r trong A=P(1+r)n trong phép tính phần trăm)
adjustment f. nhân tử điều chỉnh amplification f. hệ số khuếch đại attenuation f. nhân tử suy giảm, hệ số tắt dần bearing capacity f. hệ số tải chung common f. nhân tử chung
aomposition f. nhân tố hợp thành
constant f. nhân tử không đổi, thừa số không đổi
169
conversion f. nhân tử chuyển hoán correction f. hệ số hiệu chính coupling f. hệ số ghép
damping f. hệ số làm tắt dần delay f. hệ số trễ, đại lượng trễ depolarizing f. nhân tố khử cực determining f. yếu tố xác định direct f. đs. nhân tử trực tiếp dissipation f. hệ số hao tán distorsion f. hệ số méo divergence f. hệ số phân kỳ
efficiency f. tk. hệ số hiệu quả; xib. hệ số hiệu dụng, hiệu suất extraneous f. nhân tử ngoại lai
feedback f. xib. hệ số liên hệ ngược form f. hệ số dạng (của một trường) frequency f. nhân tử tần số
gain f. hệ số khuếch đại
general f. tk. nhân tố chung (cho tất cả các biến) integrating f. gt. nhân tử lấy tích phân interaction f. hệ số tương tác
invariant f. nhân tử bất biến load f. hệ số tải
loss f. xib. hệ số tổn thất modulation f. hệ số biến điệu
monomial f. of an expression nhân tử đơn thức của một biểu thức mutual coupling f. xib. hệ số liên hệ tương hỗ
normalization f. nhân tử chuẩn hoá
operational f. xib. đặc trưng làm việc, tham số tác dụng, tham biến tác dụng output f.xib. hệ số hiệu suất
periodicity f. gt. nhân tử tuần hoàn
170
phase f. xib. hằng số pha, thừa số pha post f. nhân tử sau (bên phải)
prime f. [thừa số, nhân tử] nguyên tố propogation f. hệ số truyền rationalizing f. nhana tử hữu tỷ hoá safety f. hệ số an toàn
selectivity f. hệ số tuyển lựa shape f. hệ số dạng
single scale f. hệ số chuyển dịch đơn vị smoothing f. hệ số trơn
stability f. hệ số ổn định stabilization f.xib. hệ số ổn định hoá utilization f. hệ số sử dụng
visibility f. độ nhìn thấy tương đối, độ thị kiến
factorability tính phân tích được (thành nhân tử), tính nhân tử hoá factorable phân tích được (thành nhân tử)
factorgram biểu đồ nhân tử, nhân tử đồ factorial giai thừa; nhân tố
generalized f. giai thừa suy rộng factoring sự phân tích (thành nhân tử)
scale f. chọn ty độ, sự chọn thang tỷ lệ factorisable phân tích được (thành nhân tử) factorisation sự phân tích thành nhân tử
f. of atransformation sự phân tích một phép biến đổi factorization [phép, sự] nhân tử hoá
direct f. of algebra phép nhân tử hoá trực tiếp một đại số polar f. of a matrix phân tích cực một ma trận
unique f. nhân tử hoá duy nhất factory nhà máy, xưởng
automatic f. xib. nhà máy tự động
171
factory-built mt. chế tạo ở nhà máy facultative không bắt buộc, tuỳ ý
fade vl. sự phai màu, sự tàn lụi // thay đổi dần dần cường độ tín hiệu; làm phai tàn f. in làm mạnh lên; f. out làm yếu đi
fading vl. fading; sự phai màu fail không đạt, chưa đủ kt. phá sản
failure mt. chỗ hỏng; cơ. sự phá hỏng; kt. sự phá sản; trch. sự thất bại power f. mt. gián đoạn trong việc cấp năng lượng
faithful đúng, khớp; chính xác
fall sự rơi; cột nước, bậc nước, thác nước free f. sự rơi tự do
fallacy nguỵ lý, nguỵ biện false log. sai
falschood log. sự sai falsi
regular f. phương pháp đặt sai faltung tích chập
familiar quen thuộc, thường; thông thường family họ, tập hợp, hệ thống
of circles họ vòng tròn f. of ellipses họ elip
f. of spirals họ đường xoắn ốc
f. of straight lines họ đường thẳng f. of surfaces họ mặt cocompatible f. họ đối tương thích complete f. đs. họ đầy đủ confocal f. họ đồng tiêu
normal f. of analytic function họ chuẩn tắc các hàm giải tích n-parameter f. of curves họ n-tham số của đường cong one-parameter f. họ một tham số
172
farthest xa nhất at the f. ở xa nhất, nhiều nhất fastness độ cứng, độ bền
fatigue vl. sự mỏi (kim loại) fault mt. sự sai, sự hỏng
incipient f. sự hỏng bắt đầu xuất hiện ironwork f. cái che thân (máy) sustained f. sự hỏng, ổn định transient f. sự hỏng không ổn định
faulty sai; không rõ chất lượng favourable thuận tiện, tốt
feasible cho phép; có thể thực hiện được physically f. thực hiện cụ thể được
feature nét, đặc điểm feeble yếu
feed mt. sự cấp (liệu) sự cung dưỡng automatic f. cấp liệu tự động
gravity f. cấp liệu do trọng lượng bản thân
line f. sự chuyển băng (sang dòng mới), sự cho băng tape f. cơ cấu kéo băng
feedback xib. sự liên hệ ngược curent f. liên hệ ngược dòng degenerative f. liên hệ ngược âm delayed f. liên hệ ngược có chậm
devivative f. liên hệ ngược theo đạo hàm envelope f. liên hệ ngược theo hình bao external f. liên hệ ngược ngoài
inverse f. liên hệ ngược âm lagging f. liên hệ ngược trễ
173
local f. liên hệ ngược địa phương monitoring f. liên hệ ngược kiểm tra negative f. liên hệ ngược âm output f. liên hệ ngược từ lối ra position f. liên hệ ngược theo vị trí rate f. theo vận tốc
reference f. liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát voltage f. liên hệ ngược theo hiệu thế
fecder mt. bộ phận cung dưỡng, tuyến cấp liệu; vl. dây tải điện; fidơ feeding mt. sự cấp (liệu), sự cung dưỡng
continuous f. mt. sự cấp liên tục
|
feel cảm thấy |
|
|
|
feeler |
mt. cảm thấy, cái thụ biến |
|
|
ferrite |
mt. ferit |
|
|
ferroelectric vl. chất sắt điện |
||
|
ferroelectricity |
tính sắt điện |
|
|
few một vài, ít |
a. f. một vài |
|
fiber top. thớ, sợi fibration sự phân thớ
local f. phân thớ địa phương regular f. phân thớ chính quy weak f. phân thớ yếu
fiblre thớ, sợi
fictitious giả tạo, tưởng tượng
fidelity mt. độ trung thành, độ chính xác (của sự sao lại, của sự nhớ lại); sự sát nghĩa (của bản dịch)
fiducial an toàn, tin cậy, bảo đảm
field trường, miền, thể phạm vi, lĩnh vực
f. of class two đs. trường lớp thứ hai, trường siêu Aben f. of constants đs. trường các hằng số
174
f. of events trường các biến cố
f. of extremals gt. trường các đường cực trị f. of porce trường lực
f. of integration trường tích phân f. of lines trường tuyến
f. of points trường điểm
f. of quotients trường các thương f. of sets đs. trường các tập hợp f. of vectors trường vectơ
algebraic number f. trường số đại số base f. trường cơ sở
class f. trường các lớp coefficient f. đs. trường các hệ số commutative f. trường giao hoán complete f. đs. trường đầy đủ
complete ordered f. đs. trường được sắp toàn phần congruence f. đs. trường đồng dư
conjugate f.s đs. các trường liên hợp convervation f. (of force) trường bảo toàn (lực) constant f. đs. trường hằng số
cubic f. trường bậc ba
ecylotomic f. đs. trường chia vòng tròn
derived f. (with respect to a valuation) trường dẫn suất (đối với một sự
định giá)
difference f. đs. trường sai phân differential f. hh. trường hướng electromagnetic f. trường điện tử elliptic(al) f. đs. trường eliptic
formally real f. đs. trường thực về hình thức free f. trường tự do
175
ground f. trường cơ sở hyper-real f. trường siêu thực inertia f. trường quán tính
intermediate f. đs. trường trung gian irrotational f. trường không rôta local f. đs. trường địa phương magnetic f. vt. từ trường
measure f. trường có độ đo modular f. trường môđun multidifferential f. trường đa vi phân neutral f. đs. trường trung hoà
non-commutative f. trường không giao hoán number f. trường số
ordered f. đs. trường được sắp
partial differential f. đs. trường vi phân riêng perfect f. trường hoàn toàn
prime f. trường nguyên tố quadratic f. đs. trường bậc hai quotient f. trường các thương radiation f. trường bức xạ ramification f. trường rẽ nhánh real number f. trường số thực rotational f. trường rôta scalar f. trường vô hướng
skew f. đs. trường không giao hoán solenoidal vector f. hh. trường vectơ xolenoit splitting f. đs. trường khai triển
tensor f. hh. trường tenxơ topological f. trường tôpô
total real f. trường thực toàn phần
176
true quotient f. đs. trường thương dúng two-dimentional f. trường hai chiều vector f. trường vectơ
velocity f. trường vận tốc vortex f. trường rôta
fifteen mưới lăm (15)
fifteeth thứ mười lăm, phần thứ mười lăm fiftieth thứ năm mươi, phần thứ năm mươi fifty năm mươi (50)
figurate sự tượng trưng, sự biểu hiện
figure hình; ký hiệu, dấu hiệu (của chữ số); hệ số; hình vẽ; biểu đồ in round f.s lấy tròn, quy tròn
f. of noise hệ số ồn
f. of syllogism log. cách của tam đoạn luận circumscribed f. hình ngoại tiếp congruent f.s hình tương đẳng correlative f. hình đối xạ
geometric f. hình hình học homothetic f.s hình vị tự identical f.s các hình đồng nhất inscribed f. hình nội tiếp percpective f. hình phối cảnh plane f. hình phẳng
polar reciprocal f.s hình đối cực projecting f. hình chiếu ảnh radially related f.s hh. các hình vị tự reciprocal f. hình thuận nghịch significant f. chữ số có nghĩa similar f.s các hình đồng dạng squarable f. hình cầu phương được
177
symmetric f. hình đối xứng vertex f. hình đỉnh
file mt. bộ phận ghi chữ, phiếu ghi tên
filing sự đưa vào phiếu ghi tên, sự đưa vào bộ phận lưu trữ fill hoàn thành
fillet đs. băng giải
film mt.; vl. phim, màng // chụp phim continuously moving f. phim di động liên tục plastic f. phim bằng chất dẻo
sensitive f. phim bắt sáng transparent f. phim trong suốt
filming mt. sự chụp phim
filter xib.; vl. cái lọc, bộ lọc, máy lọc all-pass f. máy lọc pha amplitude f. máy lọc biên độ band f. máy lọc giải
band-elimination f. máy lọc khử theo giải bandpass f. cái lọc băng (giải)
elamping f. cái lọc được giữ cố định compensating f. cái lọc bổ chính discontinuous f. máy lọc xung feedback f. cái lọc hệ ngược frequency f. cái lọc tần số high-pass f. cái lọc sao
infinite memory f. bộ lọc có nhớ vô hạn interference f. máy lọc chống nhiễu loạn lossless f. máy lọc không hao
low-pass f. máy lọc các tần thấp mode f. cái lọc kiểu sóng
noise f. cái lọc tiếng ồn
178
nonlinear f. bộ lọc không tuyến tính normalized f. bộ lọc được chuẩn hoá optimun f. bộ lọc tối ưu
output f. máy lọc (có) lối ra predicting f. cái lọc tiên đoán pulsed f. máy lọc xung seperation f. cái lọc tách stable f. cái lọc ổn định suppression f. máy lọc chẵn total f. bộ lọc phức
tuned f. cái lọc cộng hưởng wave f. cái lọc sóng
filtered đã được lọc filtration sự lọc
convergent f. đs. sự lọc hội tụ regular f. đs. sự lọc chính quy fin cơ. bộ ổn định, cái làm ổn định
final kết thúc cuối cùng finance kt. tài chính financial kt. (thuộc) tài chính find tìm thấy
finder mt. bộ tìm
fine chính xác, thuần tuý; top. mịn // làm sạch
fineness độ nhỏ của phân hoạch; cơ. tính chất khí động lực học finer top. mịn hơn
finish hoàn thành, kết thúc finitary hữu hạn
finite hữu hạn
finitism log. chủ nghĩa hữu hạn finned tựa lên, tựa vào
179
firm kt. hàng buôn // rắn, bền; ổn định first thứ nhất, đầu tiên
at f. từ đầu, đầu tiên from the f. ngay từ đầu f. of all trước hết
fiscal kt. (thuộc) thu nhập fish trch. thẻ bằng ngà
fision vl. sự chia, sự tách, sự phân hạch; cơ. sự nứt nuclear f. sự phân hạch nguyên tử spontaneous f. sự phân hạch tự phát
fit thích hợp, phù hợp // kẻ theo điểm fitness sự thích hợp, sự tương ứng fitting sự thích hợp, sự vẽ theo các điểm
curve f. vẽ đường cong thực nghiệm; vẽ đường cong theo các điểm leasr square f. san bằng bằng phương pháp bình phương bé nhất
five năm (5) fix cố định
fixation top. sự cố định
fixed cố định, ổn định; không đổi flame vl. ngọn lửa
flap cơ. cánh tà sau (của máy bay); bảng chắn flast vl. tia sáng; sự nổ; sự bốc cháy
flat phẳng; bẹt
concircularly f. phẳng đồng viên
locally f. hh. phẳng địa phương, ơclit địa phương projectively f.hh. phẳng xạ ảnh, ơclit xạ ảnh
flatness tính phẳng; tính bẹt flatten làm bẹt, san bằng flecnode flenôt
flection sự uốn; đạo hàm bậc hai
180
flexibility tính uốn được, tính đàn hồi flexble uốn được, đàn hồi được flexion độ uốn; đao hàm bậc hai
f. of surface độ uốn của một mặt flexowriter mt. thiết bị in nhanh, flecxôraitơ flexure độ uốn
flight cơ. sự bay
blind f. cơ. sự bay mù
level f. cơ. sự bay nằm ngang floating thay đổi; phiếm định; trôi floating-point mt. dấy phẩy động floor sàn, đáy
flow dòng, sự chảy, lưu lượng diabatic f. dòng đoạn nhiệt back f. dòng ngược channel f. dòng chảy trong circular f. dòng hình tròn conical f. dòng hình nón divergent f. dòng phân kỳ energy f. dòng năng lượng fliud f. dòng chất lỏng free f. dòng tự do
gas f. dòng khí
geodesic f. gt. dòng trắc địa hypersonic f. dòng siêu âm gadually varied f. dòng biến đổi dần isentropic f. dòng đẳng entropi
jet f. dòng tia
laminar f. dòng thành lớp
181
logarithmic spiral f. dòng xoắn ốc lôga mass f. dòng khối lượng
non-steady f. dòng không ổn định ordinarry f. dòng thông thường parallel f. dòng song song plastic f. dòng dẻo
potential f. cơ. dòng thế pressure f. dòng áp rapid f. dòng nhanh
rapidly varied f. dòng biến nhanh secondary f. dòng thứ cấp
shearing f. dòng sát, dòng trượt, dòng cắt spiral f. dòng xoắn ốc
steady f. dòng ổn định suberitical f. dòng trước tới hạn subsonic f. dòng dưới âm tốc
superciritical f. dòng siêu tới hạn, dòng (mạnh) xiết traffic f. dòng vận tải
tranqiul f. dòng yên lặng turbulent f. dòng xoáy uniform f. dòng đều
unsteady f. dòng không ổn định variable f. dòng biến thiên vortex f. hh. dòng rôta
fluctuate thăng giáng, dao động
fluctuation sự thăng giáng, sự dao động; biến thiên total f. biến thiên toàn phần
ideal f. of function biến thiên toàn phần của một hàm velocity f. biến thiên vận tốc
fluid chất lỏng; môi trường
182
compressible f. chất lỏng nén được ideal f. chất lỏng lý tưởng
perfect f. chất lỏng nhớt fluidity tính lỏng, độ lỏng fluorescence sự huỳnh quang flutter vl. phách động
flux thông lượng, dòng
enegy f. năng thông, dòng năng lượng luminous f. quang thông, dòng ánh sáng magnetic f. thông lượng từ
vanishing f. thông lượng triệt tiêu focal (thuộc) tiêu điểm
focus tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm fold gấp uốn
folium tờ, lá
f. of Descartes lá Đề các (đồ thị x3 + y3 = 3axy) double f. lá kép
parabolic f. đường hình lá parabolic simple f. lá đơn
follow theo sau
follower mt. bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi automatic curve f. bộ sao lại các đường cong tự động cam f. bộ sao lại cam
curve f. bộ theo dõi đường cong follwing như sau; sau đây
foot chân (đường thẳng góc); phút (đơn vị đo lường Anh) f. of a perpendicular chân đường vuông góc
forbid cấm; không giải được forbiedden bị cấm; không giải được force lực, cường độ || cưỡng bức
183
f. of inertia lực quán tính
f. of mortality kt. cường độ tử vong f. of repulsion lực đẩy
active f. lực tác động axial f. lực hướng trục central f. lực xuyên tâm centrifugal f. lực ly tâm collinear f.s lực cộng tuyến concentrated f. lực tập trung concurrent f.s lực đồng quy conservation f. lực bảo toàn
constraining f.s các lực buộc, các lực pháp tuyến, các lực tác động thẳng góc với phương chuyển động
driving f. lực phát động
elastic restoring f. lực khôi phục đàn hồi electromotive f. lực điện động
external f. lực ngoài, ngoại lực frictional f. lực ma sát generalized f. lực suy rộng gyroscopic f. lực hồi chuyển inertia f. lực quán tính internal f. lực trong, nội lực
magnetizing f. cường độ từ trường motive f. lực chuyển động
net f. cơ. lực tổng hợp non-conservative f. lực không bảo toàn propulsive f. lực kéo
reactive f.s phản lực repulsive f. lực đẩy
184
shearing f. lực cắt, lực trượt, lực xát short-range f.s lực tác dụng ngắn surface f. lực mặt
tensile f. cơ. sức căng forced bị cưỡng bức
forrecast tiên đoán, dự đoán, dự báo forecasting sự tiên đoán, sự dự đoán, sự dự báo form dạng // hình thành
in matrix f. ở dạng ma trận
to bring into canonical f. đưa về dạng chính tắc adjoint f. hh. dạng [phó liên hợp]
algebraic f. dạng đại số bilinear f. dạng song tuyến
binary quadraitic f. dạng toàn phương nhị nguyên biquadratic f. dạng tùng phương
canonical f. of difference equation dạng chính tắc của phương trình sai phân classical canonical f. dạng chính tắc cổ điển
complex f. dạng phức
compound quadratic f.s dạng toàn phương phức hợp conjunctive normal f. dạng chuẩn hội
cubic f. dạng bậc ba definite f. đs. dạng xác định differential f. dạng vi phân
disjunctive normal f. dạng chuẩn tuyển exterior f. dạng ngoài
first fundamental f. dạng cơ bản thứ nhất
Hermitain f. dạng Hecnit indeterminate f. gt. dạng vô định inertia f. dạng quán tính
185
intercept f. of the equation of a straight line phương trình đường thẳng theo đoạn thẳng
modular f. dạng môđun multilinear f. dạng đa tuyến tính name f. log. dạng tên
nonsingular f. dạng không suy biến norm f. log. dạng chuẩn tắc, pháp dạng
one-dimensional fundamental f. dạng cơ bản một chiều polynomial f. dạng đa thức
positive definite quadraitic f. dạng toàn phương xác định dương prenex f. dạng tiền lượng, dạng prinec
primitive f. dạng nguyên thuỷ
principal normal f. log. dạng chuẩn chính quadratic f. đs. dạng toàn phương quadratic differential f. dạng vi phân bậc hai quaternary f. dạng tứ nguyên
rational f. dạng hữu tỷ
rectangular f. of complex number dạng đại số của số phức second fundamental f. dạng cơ bản thứ hai
sesquilinear f. đs. dạng bán song tuyến tính, dạng nửa song tuyến tính standard f. dạng tiêu chuẩn
superposed fundamental f. dạng cơ bản chồng chất ternary bilinear f. dạng song tuyến tính tam nguyên ternary quadratic f. dạng toàn phương tam nguyên ternary quartic f. dạng bậc bốn tam nguyên three-dimensional fundamental f. dạng cơ bản ba chiều trilinear f. dạng tam tuyến tính
typical f. dạng dạng điển hình
two-dimensional fundamental f. dạng cơ bản hai chiều two-point f. dạng hai điểm
186
wave f. dạng sóng formal hình thức
formalism log. chủ nghĩa hình thức, hệ hình thức formalization log. hình thức hoá
formally về mặt hình thức formation sự hình thành, cấu tạo formative hình thành
formula công thức
addition f. công thức cộng
addition f.s of trigonometry công thức cộng lượng giác assumption f. công thức giả định
asymptotic f. công thức tiệm cận
backward interpolation f. công thức nội suy lùi binomial f. công thức nhị thức
closed f. công thức đóng
coincidence f. công thức trùng phương column f. công thức cột
congruous f.s công thức đồng dư corector f. công thức sửa difference f. công thức sai phân
distance-rate-time f. công thức chuyển động đều (l=vt) double-angle f.s công thức góc nhân đôi
dublication f. công thức tăng đôi empiric f. công thức thực nghiệm end f. công thức cuối
even-numbered f. công thức có số chẵn five-term f. công thứcnăm số hạng
forward interpolation f. công thức nội suy tiến half-angle f.s công thức góc chia đôi incidence f. công thức liên thuộc
187
integral f. công thức tích phân
interdeducible f.s công thức suy diễn như nhau interpolation f. gt. công thức nội suy
inverse f.gt. công thức nghịch đảo inversion f. gt. công thức nghịch đảo irrefultable f. công thức chắc chắn đúng logarithmic f. công thức lôga number-theoretic f.log. công thức số học open f. log. công thức mở
postulation f. công thức giả định prediction f. công thức tiên đoán prenex f. công thức prinec prime f. công thức nguyên tố principal f. log. công thức chính
primoidal f. công thức thể tích lăng trụ cụt
product f., production f. công thức đưa về dạng lôga hoá provable f. công thức chứng minh được
quadratic f. công thức các nghiệm của phương trình bậc hai quadrature f. log. công thức cầu phương
quadrature f. of close type (open type) công thức cầu phương kiểu
đóng (kiểu mở)
rectangular f. log. công thức hình chữ nhật recursion f. log. công thức truy toán, công thức đệ quy reduction f.s công thức bác được
side f. log. công thức cạnh
simple interest f. tk. công thức lãi đơn starter f. công thức xuất pháp subtraction f.s công thức trừ summation f. gt. công thức lấy tổng thin-lens f.s vl. công thức lăng kính mỏng
188
translation f.s hh. công thức dời trục toạ độ trapezoid f. công thức hình thang universal-coefficient f. công thức hệ số phổ dụng verifiable f. log. công thức nghiệm được
formulation (of equation) lập phương trình forth về phía trước; từ nay về sau
and so f.vân vân
so far f. trong trừng mực ấy
fortieth thứ bốn mươi; phần thứ bốn mươi fortuitous ngẫu nhiên
forty bốn mươi (40)
forward về phía trước, đi trước, vượt trước found xây dựng, thành lập
foundation cơ sở, nền móng
f. of geometry cơ sở hình học founded có cơ sở
four bốn (4)
fourfold bội bốn, bốn lần
four-group đs. nhóm bốn, nhóm Klein fourscore tám mươi (từ cổ) (80) fourteen mười bốn (14)
fourteenth thứ mười bốn; phân fthứ mười bốn fourth thứ bốn, phần thứ bốn
fractile tk. điểm phân vị fraction phân số; một phần
f. in its lowest terms phân số tối giản ascendant continued f. liên phân số tăng binary f. phân số nhị nguyên
comon f. phân số thông thường (tử và mẫu đều là số nguyên) complex f. phân số bốn tầng
189
convergent continued f. liên phân số hội tụ decimal f. phân số thập phân
descending continued f. liên phân số giảm improper f. phân số không thực sự non-terminating continued f. liên phân số vô hạn parial f. gt. phân thức đơn giản
periodic continued f. liên phân số tuần hoàn periodical f. phân số tuần hoàn
proper f. phân số thực sự rational f. phân thức hữu tỷ
rational algebraic f. phân thức đại số hữu tỷ recurrent continued f. liên phân số tuần hoàn sampling f. tk. tỷ suất lấy mẫu
similar f.s các phân số đồng dạng simple f. phân số thông thường simplified f. phân số tối giản
terminating contunued f. gt. liên phân số hữu hạn unit f. phân số có tử số đơn vị
unlike f. s các phân số không đồng dạng vulgar f. phân số thông thường
fractinal (thuộc) phân số, bộ phận fractionary phân số; bộ phận
frame dàn, khung; hệ quy chiếu, hệ toạ độ // dựng f. of reference hệ quy chiếu thiên văn
astronomical f. of reference tv. hệ quy chiếu thiên văn rigid f. cơ. dàn cứng
framework hệ dàn free tự do freedom sự tự do
190
freely một cách tự do frequency vl. tần số
angular f. tần số góc audio f. tần số âm (thanh) base f. tần số cơ sở
beat f. tần số phách carrier f. tần số mang cell f. tần số nhóm circular f. tần số vòng class f. tần số lớp collision f. tần số va chạm
commercial f. tk. tần số công nghiệp; tần số thương mại conversion f. tần số biển đổi
critical f. tần số tới hạn
cut-off f. tần số cắt, tần số tới hạn cyclic f. tần số vòng
driving f. tần số kích thích marginal f. tk. tần số biên duyên master f. mt. tần số chính natural f. tần số riêng
non-dimensional f. tần số không thứ nguyên pulse f. tần số lặp các xung pulse-recurrence f. mt. tần số lặp các xung relative f. tần số tương đối
resonance f. tần số cộng hưởng scan f. tần số quét
signal f. tần số tín hiệu signal-carrier f. tần số mang tín hiệu spacing f. tần số nghỉ
theoretical f. tk. tần số lý thuyết, xác suất
191
transition f.xib. tần số chuyển tiếp frequent thường xuyên
friction vl. ma sát internal f. ma sát trong linear f. ma sát tuyến tính rolling f. ma sát lăn
skin f. cơ. ma sát mặt ngoài
static and kenetic f. ma sát tĩnh và động fringe vành, đường viền
interference f. vành gia thoa
front vl. tuyến, mặt trước; mặt đầu tròn cold f. vl. mặt đầu lạnh, tuyến lạnh oblique shock f. tuyến kích động xiên reaction f. tuyến phản lực
reflected shock f. tuyến kích động phản xạ shock f. tuyến kích động
spherical shock f. tuyến kích động cầu stationary shock f. tuyến kích động dừng warm f. tuyến ấm
wave f. mặt sóng, đầu sóng frontal chính diện; (thuộc) tuyến, biên frontier biên giới
frustum hình cụt
f. of a cone hình nón cụt
f. of a pyramud hình chót cụt fulcrum cơ. điểm tựa
full toàn thể, toàn phần, đầy // hoàn toàn full-scale ở độ lớn tự nhiên
full-size cỡ toàn phần full-sphere top. quả cầu
192
function hàm, hàm số; chức năng // tác dụng, vận hành f. of bounded variation hàm có biến phân bị chặn f. of a complex(real) variable hàm biến số phức thực f. of concentration tk. hàm tập trung
f. of dispersion kt. hàm phân tán
f. of exponential type hàm kiểu mũ
f. of finite genus gt. hàm có giống hữu hạn f. of f. hàm của hàm, hàm hợp
f. of infinite type hàm kiểu vô hạn, hàm kiểu cực đại f. of limited variation hàm có biến phân bị chặn
f. of maximun type hàm kiểu cực đại, hàm kiểu vô hạn f. of minimum type gt. hàm kiểu cực tiểu
f. of position hàm vị trí
f. of random variable xs. hàm cuả biến ngẫu nhiên
f. of singularities gt. hàm các điểm kỳ dị, thành phần kỳ dị f. of support hàm tựa
absolutely additive set f. hàm tuyệt đối cộng tính absolute monotonic f. hàm đơn điệu tuyệt đối acylic f. hàm không tuần hoàn, hàm phi xilic adjustment f. tk. đặc trưng của tập hợp thống kê algebraic(al) f. hàm đại số
alternate f. đs. hàm thay phiên analytic(al) f. hàm giải tích antihyperbolic f. s. hàm hipebolic ngược antitrigonometric f. hàm lượng giác ngược arc-hyperbolic f.s hàm hipebolic ngược
area f. hàm xác định diện tích (trong không gian Mincopxki) arithmetric f. hàm số học
associated integral f. hàm nguyên liên đới
193
asympotic distribution f. hàm phân phối tiệm cận atomic set f. hàm tập hợp nguyên tử automorphic f. hàm tự đẳng cấu
beta f. hàm bêta bicomplex f. hàm song phức
bicontinuous f. hàm song liên tục biharmonic f. hàm song điều hoà bijective f. hàm song ánh bilinear f. hàm song tuyến tính
Boolean f. hàm Bun bounded f. hàm bị chặn bounded set f. hàm tập bị chặn carries f. hàm mang characteristic f. hàm đặc trưng circular cylinder f. hàm trụ tròn
circular cylindrial wave f. hàm sóng trụ tròn circulary symmetric f. hàm đối xứng tròn class f. hàm lớp
closure f. hàm đóng close-to-convex f. hàm gần lồi combinable f. hàm hợp được comparable f. hàm so sánh được
complementary f. hàm bù (nghiệm đực biệt của một phương trình vi phân tuyến tính không thuần nhất)
complementary error f. hàm sai bù complete analytic f. hàm giải tích đầy đủ
completely additive set f. gt. hàm tập hợp cộng tính hoàn toàn completely defined f. log. hàm xác định khắp nơi
complex f. hàm số phức
complex velocity f. hàm vận tốc phức
194
composite f. gt. hàm hợp computable f. log. hàm tính được concave f. hàm lõm
confluent hypergeometric f. gt. hàm siêu bội suy biến conical f. hàm cônic
conjugate f.s hàm liên hợp
conjugate harmonic f.s gt. hàm điều hoà liên hợp content f. hàm dung tích
contiguous hypergeometric f.s hàm siêu bội tiệm cận continuous f. hàm liên tục
control f. hàm kiểm tra
control-allowable f. hàm đièu khiển cho phép convex f. hàm lồi
coordinate f. hàm toạ độ cost f. hàm giá (trị)
countable additive set f. hàm tập hợp cộng tính đếm được covariance f. hàm hiệp phương sai
criterion f. hàm tiêu chuẩn
cumulant generating f. xs. hàm sinh tích luỹ cumulative frequency f. hàm tần số tích luỹ cyclotomic f. hàm chia vòng tròn cylindrical f.s hàm trụ hàm Betsen
decision f. tk. hàm quyết định decreasing f. hàm giảm demand f. tk. hàm nhu cầu
density f. hàm mật độ, mật độ phân phối derived f. hàm dẫn suất
determining f. gt. hàm xác định developable f. hàm khai triển được differentiable f. hàm lấy vi phân được
195
digamma f. hàm đigama discontinuous f. gt. hàm gián đoạn discriminant f.tk. hàm phân biệt disspation f. hàm tiêu tán distance f. hàm khoảng cách distribution f. hàm phân phối dominant f. hàm số trội
doubly periodic f. hàm song tuần hoàn drriving f. hàm đầy
elementary f. hàm sơ cấp
elementary symmetric f. hàm đối xứng có bản elementary transcendental f. hàm siêu việt sơ cấp elliptic(al) f. hàm eliptic
elliptic(ai) cylinder f. hàm trụ eliptic elliptic modular f. hàm môđunla eliptic energy f. hàm năng lượng
entrire f. gt. hàm nguyên
entrire f. of zero type hàm nguyên loại cực tiểu entrire rational f. hàm hữu tỷ nguyên envolope f. hàm bao
equimeasurable f. hàm đồng đẳng đo được
eror f. hàm sai số, hàm độ sai, tích phân xác suất sai số (y=erfx, y=erfcx,
y=erfix)
even f. hàm chẵn expenditure f. hàm chi phí explicit f. hàm hiện expomential f. hàm mũ
factorable f. hàm nhân tử hoá được factorial f. hàm giai thừa
finite f. hàm hữu hạn
196
flow f. gt. hàm dòng force f. thế vị, hàm lực forcing f. hàm cưỡng bức free f. hàm tự do frequency f. hàm tần số
frequency distribution f. hàm mật độ, mật độ phân phối gamma f. hàm gama
general recursive f. hàm đệ quy toàn phần generating f. hàm sinh
Hamiltonian f. vl. hàm Haminton harmonic f. hàm điều hoà
holomorphic f. hàm chỉnh hình, hàm giải tích homogeneous f. hàm thuần nhất homographic f. hàm đơn ứng
hyperbolic f. gt. hàm hypebolic hyperbolic inverse f. hàm hypebolic ngược hyperconical f. hàm siêu nón hyperelliptic f. hàm siêu eliptic hypergeometric f. hàm siêu bội hyperharmonic f. hàm siêu điều hoà implicit f. hàm ẩn
impulse f. hàm xung
incomplete beta f. gt. hàm bêta khuyết incomplete gamma f. gt. hàm gama khuyết
incomplete defined f. log. hàm xác định không hoàn toàn increasing f. hàm tăng
independent f.s gt. hàm độc lập indicator f. hàm chỉ tiêu của hàm nguyên initial f. log. nguyên hàm
injective f. hàm đơn ánh
197
integrable f. gt. hàm khả tích
integral f. of mean tyoe gt. hàm nguyên loại chuẩn tắc integral algebraic f. hàm đại số nguyên
integral transcendental f. hàm siêu việt nguyên interior f. gt. hàm trong
interval f. gt. hàm khoảng cách inverse f. gt. hàm ngược
inverse circular f. hàm vòng ngược, hàm lượng giác ngược inverse hyperbolic f. hàm hypebolic ngược
inverse trigonometric f. hàm lượng giác ngược, hàm vòng ngược irrational f. hàm vô tỷ
iterated f. hàm lặp
iterative impedance f. hàm tổng trở lặp jum f. xib. hàm bước nhảy
kernel f. gt. hàm hạch known f. hàm đã biết lacunary f. hàm tổng
Lagrangian f. vl. hàm Lagrăng, thế động lực lifting f. hàm nâng
limited f. hàm bị chặn linear f. hàm tuyến tính
linear integral f. hàm nguyên tuyến tính locally constant f. hàm hằng địa phương logarithmic f. hàm lôga
logarithmic trigonometric f. hàm lôga lượng giác logarithmically convex f. hàm có lôga lồi
logical f. log. hàm lôgic logistic f. kt. hàm lôgittic loss f. hàm tổn thất many-valued f. gt. hàm đa trị
198
mapping f. gt. hàm ánh xạ measure f. gt. độ đo measurable f. hàm đo được meromorphic f. gt. hàm phân hình
metaharmonic f. hàm mêta điều hoà minimal f., minimun f. hàm cực tiểu modular f. hàm môđunla
moment generating f. hàm sinh các mômen monodrome f. hàm đơn đạo
monogenic analytic f. gt. hàm giải tích đơn diễn
monogenic f. of complex variable gt. hàm biến phức đơn diễn monotone f. gt. hàm đơn điệu
multiform f. hàm đa trị multilinear f. hàm đa tuyến tính multiple f. hàm bội
multiple valued f. hàm đa trị multiplicative f. hàm nhân tính multivalent f. hàm đa diệp multivalued f. hàm đa trị
natural trigonometrical f. hàm lượng giác tự nhiên negatively infinite f. hàm âm lớn vô hạn non-analytic f. hàm không giải tích non-differentiable f. hàm không khả vi nn-negative additive f. hàm cộng tính không âm non-periodic f. hàm không tuần hoàn non-uniform f. hàm không đơn trị
normal f. hàm chuẩn tắc
normalized orthogonal f.s hàm trực giao chuẩn hoá null f. hàm không
numerical f. hàm bằng số
199
objective f. trch. hàm mục tiêu odd f. hàm lẻ
one-valued f. gt. hàm đơn trị operator f. hàm toán tử order f. hàm thứ tự orthogonal f.s. hàm trực giao oscillating f. hàm dao động
parabolic(al) cylinder f. hàm trụ parabolic partial f. hàm bộ phận
partial recursive f. hàm đệ quy bộ phận partition f. hàm phân hoạch
pattern f. hàm sơ đồ (dùng để tính các bản bất biến) periodie f. hàm tuần hoàn
p-harmonic f. hàm p- điều hoà phase f. hàm pha
phi f. hàm phi (của Ơle)
piecewise continuous f. hàm liên tục từng mảnh piecewise regular f. hàm chính quy từng mảnh plurisubharmonic f. hàm đa điều hoà dưới point f. gt. hàm điểm
polygonal f. hàm đa giác polyharmonic f. hàm đa điều hoà possibility f. hàm khả năng positive f. hàm dương
positive definite energy f. hàm năng lượng xác định dương positive real f. hàm thực dương
positively infinite f. hàm dương lớn vô hạn potential f. thế vị, hàm lực, đa điều hoà power f. tk. hàm lực lượng
primitive f. hàm nguyên thuỷ
200
propagation f. hàm truyền propositional f. hàm mệnh đề pseudoanalytic f. hàm giả giải tích pseudo-periodic f. hàm giả tuần hoàn
purely discontinuous set f. hàm tập hợp thuần gián đoạn quasi-nanlytic f. hàm tựa eliptic
quasi-periodic f. hàm tựa tuần hoàn quaternion f. hàm quatenion radical f. hàm căn
random f. xs. hàm ngẫu nhiên
randomized decision f. hàm quyết định đã ngẫu nhiên hoá rational f. hàm hữu tỷ
rational fractional f. hàm phân hữu tỷ rational integral f. hàm nguyên hữu tỷ reactance f. hàm điện kháng real-valued f.gt. hàm lấy giá trị thực reciprocal f. hàm thuận nghịch recursive f. hàm đệ quy
reduced characteristic f. hàm đặc trưng rút gọn regular f. hàm đều
regular f. of a complex variable hàm biến phức đều relate f.s các hàm phụ thuộc
remainder f. hàm các số dư ring f. hàm vành
risk f.tk. hàm mạo hiểm saddle f. hàm yên ngựa
schlicht f. hàm (giải tích) đơn diệp self-impedance f. hàm tự trở semi-continuous f. hàm nửa liên tục sequential risk f.tk. hàm mạo hiểm liên tiếp
201
signal f. hàm dấu, hàm xicnum
simple (analytic) f. hàm (giải tích) đơn diệp single-valued f. hàm đơn trị
singly periodic f. hàm tuần hoàn đơn singular f. hàm kỳ dị
sinusoidal f. hàm sin slope f. hàm dốc
smooth f. tk. hàm trơn, hàm được bình dị source f. hàm nguồn, hàm Grin spectral f. hàm phổ
spherical wave f. hàm sóng cầu spheroidal wave f. hàm sóng phỏng cầu
square-integrable f. hàm có bình phương khả tích step f. gt. hàm bậc thang; xib. xác suất chuyển tiếp stored energy f. hàm biến dạng năng lượng stream f. hàm dòng
stress f. hàm ứng suất stroke f. log. hàm Sefơ
subharmonic f. hàm siêu điều hoà supply f. tk. hàm cung cấp symmetric(al) f. gt. hàm đối xứng temperate f. hàm tăng chậm temperature f. gt. hàm nhiệt độ test f. tk. hàm (tiêu) chuẩn tetrahedral f. hàm tứ diện
totally additive set f. hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính transcendental f. hàm siêu việt
transfer f. hàm truyền
trial f. gt. hàm cơ sở (thuộc không gian cơ sở)
202
trigonometric(al) f.s hàm lượng giác triply periodic f. hàm tam tuần hoàn truth f. log. hàm đúng
typically-real f. gt. hàm thực điển hình unbounded f. gt. hàm không bị chặn uniform f. hàm đơn trị
uniformly best desision f. tk. hàm quyết định tốt đều nhất unit step f. hàm bậc thang đơn vị
univalent f. gt. hàm đơn diệp
universal f. log. hàm [phổ dụng, xạn năng] utility f. hàm lợi ích
varied flow f. hàm dòng biến vector f. gt. hàm vectơ
vector wave f. hàm sóng vectơ wave f. hàm sóng
weight f. tk. hàm trọng lượng zeta f. gt. hàm zeta
zonal hyperspherical f. hàm siêu cầu đới functional (thuộc) hàm (số) || phiếm hàm
convex f. phiếm hàm lồi domain f. phiếm hàm miền linear f. phiếm hàm tuyến tính
multilinear f. phiếm hàm đa tuyến tính recursive f. log. phiếm hàmđệ quy
functor hàm tử
additive f. hàm tử cộng tính balance f. hàm tử cân bằng coderived f. hàm tử đối dẫn suất composite f. hàm tử hợp contravariant f. đs. hàm tử phản biến
203
covariant f. hàm tử hiệp biến evaluation f. hàm tử định giá exact f. hàm tử khớp
fibre f. hàm tử thớ forgetful f. hàm tử quên half exact f. hàm tử nửa khớp
left exact f. đs. hàm tử khớp bên trái right exact f. đs. hàm tử khớp bên phải
singular homology f. hàm tử đồng điều kỳ dị suspension f. hàm tử treo
fund kt. quỹ fundamental cơ bản funicular (thuộc) dây furcate rẽ nhánh furcation sự rẽ nhánh
further xa hơn || hơn nữa; sau đó, ngoài ra furthermore ngoài ra
furthest, farthest xa nhất fuse nút; kỹ. kíp nổ
instantaneous f. kíp nổ tức thời fusion vl. sự nóng chảy
future tương lai
204
G
gage tỷ xích, thước tỷ lệ; cữ, calip; dụng cụ đo (kích thước) gain gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; trch. sự được cuộc
g. in energy sự tăng năng lượng
g. perstage sự khuếch đại từng bước expected g. kt. lãi kỳ vọng feedback g. hệ số phản liên information g. sự làm tăng tin
net g. trch. thực thu
galctic tv. (thuộc) thiên hà, ngân hà
Galilean vl. (thuộc) Galilê gamble trch. (cờ) bạc gambler trch. người đánh bạc game trò chơi || chơi trò chơi
g. of chance trò chơi may rủi g. of Nim trò chơi Nim abstract g. trò chơi trừu tượng blufing g. trò chơi trộ
completely mixed g. trò chơi hỗn hợp hoàn toàn completely reduced g. trò chơi thu hẹp hoàn toàn constanined g. trò chơi có ràng buộc
concave g. trò chơi lõm convex f. trò chơi lồi eluding g. trò chơi chạy trốn
equivalent g.s trò chơi tương đương fair g. trò chơi sòng phẳng
fixed sample - size g. trò chơi có cỡ cố định majority g. trò chơi nhiều người
matrix g. trò chơi ma trận
205
minorant g. trò chơi làm non multi-person g. trò chơi nhiều người
perfect-information g. trò chơi có thông tin đầy đủ polyhedral g. trò chơi đa diện
positional g. trò chơi vị trí
strictly determined g. trò chơi xác định chặt chẽ two-person g. trò chơi hai người
zero-sum g. trò chơi có tổng không gama gama (γ)
gas vl. khí
ideal g. khí lý tưởng polytropic g. khí đa hướng
gaseous vl. thể khí
gate mt. sơ đồ trùng; van; xuppap, xung mở add g. van cộng
and g. lược đồ “và”
diode g. ống điôt, sơ đồ trùng điôt time g. bộ chọn thời gian
zero g. van thiết bị số không gated mt. được điều khiển bằng xung gather tập trung tích luỹ
gathering sự tập trung, sự tích luỹ
data g. sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệu gating mt. sự cho tín hiệu vào; sự chọn
gauge vl. độ đo, tỷ xích, calip || chia độ, định cỡ differential g. cái đo vi phân, vi phân kế
Gaussian (thuộc) Gauxơ
gear cơ cấu; (cơ cấu) truyền động bevel g. truyền động cônic control g. truyền động điều khiển
206
landing g. khung (máy) sun-and-planet g. truyền động hành tinh worm g. truyền động trục vít
general chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g. nói chung generalization sự tổng quát hoá, sự suy rộng
generalize tổng quát hoá
generalized đợc tổng quát hoá; suy rộng generation sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ
g. of random numbers xs. sự tạo ra các số ngẫu nhiên singular g. of a ruled surface đường kỳ dị của một mặt kẻ
generator hh. [phần tử, hàm] sinh; mt. máy phát g. of a group các phần tử sinh của một nhóm g. of a quadric đường sinh của một quađric g. of a surface đường sinh của một mặt kẻ
g. of a surface of translation đường sinh của một mặt tịnh tiến clock pulse g. máy phát xung đồng bộ
component g. mt. máy phát hợp phần delay g. mt. máy phát trễ
double g. of a ruled surface đường sinh kép của một mặt trễ electronic g. mt. máy phát điện tử
function g. mt. máy phát hàm, máy biến đổi harmonic g. mt. máy phát hoà ba information g. mt. nguồn tin narrow-pulse g. mt. máy phát các xung hẹp noise g. mt. máy phát tiếng ồn
rectilinear g. hh. các đường sinh thẳng simulative g.hh. máy phát phỏng theo square-law function g. mt. máy bình thường
stational g. of a ruled surface đường sinh dừng của một mặt kẻ synchronizing g. mt. máy phát đồng bộ
207
timing g. máy phát theo thời gian trigger g. bộ xúc phát, máy phát trigơ
generatrix đường sinh
generic chung (cho một loại); hhđs. sinh || đồng loại generically nói chung
genetic(al) (thuộc) di truyền genetics di truyền học genre giống
g. of an entire function gt. giống của một hàm nguyên g. of a surface top. giống của mặt
genus giống
g. of a curve giống của một đường geodesic trắc địa || đường trắc địa
conformally g. hh. trắc địa bảo giác minimal g. đường trắc địa cực tiểu
geodesy trắc địa học georaphic(al) (thuộc) địa lý geography địa lý học
mathematical g. địa lý toán học geometric(al) (thuộc) hình học geometrically về mặt hình học geometrization sự hình học hoá geometrize hình học hoá geomatry hình học
of direction hình học phương hướng g. of numbers hình học các số
g. of paths hình học các đường
g. of position hình học vị trí
g. of the circle hình học vòng tròn g. of the sphere hình học mặt cầu
208
absolute g. hình học tuyệt đối affine g. hình học afin
affine differential g. hình học vi phân afin algebraic g. hình học đại số
analytic g. hình học giải tích complex g. hình học phức descriptive g. hoạ hinhd differential g. hình học vi phân double elliptic g. hình học song eliptic elementary g. hình học sơ cấp elliptic(al) g. hình học eliptic
elliptic parabolic g. hình học parabolic eliptic equiaffine g. hình học đẳng afin
equiform g. hình học đẳng dạng
Euclidean g. hình học Ơclit finite g. hình học hữu hạn
four dimensional g. hình học bốn chiều high g. hình học cao cấp
hyperbolic g. hình học hipebolic
hyperbolic metric g. hình học metric hipebolic infinitesimal g. hình học vi phân
inversion g. hình học nghịch đảo line g. hình học tuyến
Lobachevskian g. hình học Lôgasepxki metric g. hình học metric
metric differential g. hình học vi phân metric
Minkowskian g. hình học Minkôpxki modern g. hình học hiện đại network g. hình học lưới non-Euclidean g. hình học phi Ơclit
209
parabolic metric g. hình học metric parabolic perspective g. hình học phối cảnh
plane g. hình học phẳng point g. hình học điểm
polymetric g. hình học đa metric probabilistic g. hình học xác suất projective g. hình học xạ ảnh
projective differential g. hình học vi phân xạ ảnh quasi-elliptic g. hình học tựa eliptic
real g. hình học thực
Riemannian g. hình học Riman
solid g. hình học không gian, hình học nổi spherical g. hình học cầu
symplectic g. hình học ngẫu đối synthetic(al) g. hình học tổng hợp
geophysical (thuộc) vật lý địa cầu geophysics vật lý địa cầu
germ top. mần, phôi group g. mầm nhóm
get được; tính giant khổng lồ gibbous lồi
gimbal la bàn Cacđăng; khớp Cacđăng girder dầm, xà ngang
girth sự đo vòng tròn; phần xung quanh; chu vi thiết diện guve cho
given đã cho; xác định
glass thuỷ tinh; gơng, áp kế, ống nhòm glide trượt, bay lượn
glider tàu lượn
210
global toàn cục, xét toàn diện; (thuộc) quả đất globe quả cầu, quả đất
terrestrial g. quả đất gloss giải thích từ
glossary tập từ vựng; từ điển, thuật ngữ chuyên môn glow làm nóng, chiếu sáng
glue kéo, hồ || dán glued sự dán gluing sự dán
g. of manifolds hh. sự dán các đa tạp gnomon cọc đo giờ, cọc đồng hồ mặt trời go đi, chuyển động
goal mục đích
goniometry hh. phép đo góc good tốt
goodness tính chất tốt g. of fit tk. sự phù hợp
goods hàng hoá
sportg., g. in stock hàng hiện có gore múi (cầu)
govern điều khiển, điều chỉnh; cai quản governor xib. [bộ, cái] điều khiển, cái ổn định
speed g. bộ điều chỉnh tốc độ
grad lớp, bậc, hạng; grat (đơn vị đo góc) gradable đs. phân bậc được
gradate chia độ; đs. phân bậc
gradation sự chia độ; sự chuyển tiếp dần dần; sự tiệm tiến
grade lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc (đường cong); grat (đơn vị đo góc)
g. of matrix đs. hạng của ma trận
211
graded bị chia độ; đs. bị phân bậc double g. đs. phân bậc kép
gradient hh.; vl. građiên của một hàm g. of a function građiên của một hàm energy g. građiên năng lượng presure g. građiên áp
graduate chia độ, sắp xếp chia
graduation ssự chia độ, sự chia đường cong theo các điểm; đs. sự phân bậc; sự phong học vị; sự tốt nghiệp
grain vl. hạt
Gramian (thuộc) Gram
grammar ngữ pháp, cơ sở khoa học grand to, lớn, quan trọng granular vl. (thuộc) hạt (nhỏ) granulate vl. làm thành hạt granule vl. hạt nhỏ
graph biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch
g. of a equation đồ thị của một phương trình alternating g. đồ hình thay phiên
lipartite g. đồ thị hai nhánh
brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc bunch g. đồ thị thành chùm
circular g. đồ thị vòng critical g. top. đồ thị tới hạn
high-low g. tk. biểu đồ các cực trị kinematic (al) g. đồ thị động lực linear g. tuyến đồ
planar g. top. đồ hình phẳng superposed g. top. đồ hình chồng chất
grapher mt. dụng cụ vẽ đồ thị
212
graphic(al) (thuộc) đồ thị có vẽ hình graphically về mặt đồ thị
graphing sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ g. by composision vẽ đồ thị bằng
cách cộng (tung độ) graphostatis tĩnh học đồ thị grate kỹ. mạng, lưới, cách từ
gravitate vl. bị hút, rơi, bị trọng lực tác dụng gravitation vl. sự hấp dẫn trọng lực, lực hút
universal g. vạn vật hấp dẫn gravitatinal vl. (thuộc) hấp dẫn
gravity vl trọng lực, sức nặng, sự hấp dẫn
specific g., specific weight trọng lượng riêng, tỷ trọng graet lớn, đáng kể
infinitely g. vô cùng lớn greater lớn hơn, có ý nghĩa hơn greatest lớn nhất, có ý nghĩa nhất grid mạng lưới
gros lớn, thô; toàn bộ, grôt by the g. đại lượng great g. grôt nhỏ small g. grôt nhỏ|
ground cơ sở, lý do, nguyên nhân; đất | group nhóm // nhóm lại
g. of algebras nhóm các đại số g. of classes nhóm các lớp
g. of collineations nhóm các phép cộng tuyến g. of exténion nhóm các phép mở rộng
g. of isotropy hh. nhóm đẳng hướng g. of motión nhóm các chuyển động
g. of transformations nhóm các phép biến đổi
213
Abelian g. nhóm Aben, nhóm giao hoán additive g. nhóm afin
affine g. nhóm cộng tính
algebraically Abelian g. nhóm Aben đại số algebraically closed Abelian g. nhóm Aben đóng đại số alternating g. nhóm thay phiên
Archimedian g. nhóm Acsimet aperiodic g. nhóm không tuần hoàn
automorphism g. nhóm các tự đẳng cấu, nhóm các phép nguyên hình binary projective g. nhóm xạ ảnh nhị nguyên
buonded g. đs. nhóm bị chặn characterr g. nhóm đặc trưng circle g. nhóm quay tròn class g. nhóm lớp
cobordism g. nhóm đồng điều trong coherent topological g. nhóm tôpô dính cohomology g. nhóm đối đồng đều collineation g. nhóm cộng tuyến commutator g. nhóm hoán tử
compact g. đs. nhóm compac complete g. nhóm đầy đủ
completely reducible g. nhóm hoàn toàn khả quy composite g. đs. nhóm đa hợp
congruence g. đs. nhóm đồng dư
conjugate g.s of linear substitutions đs. nhóm liên hợp các phép thế tuyến
tính
continuous g. nhóm liên tục, nhóm tôpô continuous linear g. nhóm tuyến tính liên tục convering g. nhóm phủ
crystallographic g. đs. nhóm tinh thể
214
decompostition g. đs. nhóm phân tích
defect g. đs. nhóm khuyết
derived g. nhóm dẫn xuất
differential g. nhóm vi phân
dihedral g. top. nhóm nhị diện dihomology g. nhóm lưỡng đồng điều direct g. nhóm có hướng discontinuous g. nhóm rời rạc
discontinuous infinite g. nhóm vô hạn rời rạc discrete g. nhóm rời rạc
dispersible g. đs. nhóm phân tán được divisible g. nhóm đường gấp khúc edge path g. nhóm đường gấp khúc einstufig g. nhóm một bậc equianharmonic g. nhóm đẳng phi điều equiform g. đs. nhóm đẳng dạng exceotinal g. nhóm ngoại lệ exponential g. đs. nhóm mũ
extended orthonal g. nhóm trực giao mở rộng factor g. đs. nhóm thương
finite g. đs. nhóm hữu hạn formal Lie g. nhóm Li hình thức
fractional linear g. nhóm tuyến tính đầy đủ full unimodular g. nhóm đơn môđula đầy đủ general linear g. nhóm đơn tuyến tính tổng quát
generalized quaternion g. nhóm quatênion suy rộng graded g. nhóm phân bậc
Hamiltonian g. đs. nhóm Hamintôn harmonic g. nhóm điều hoà homonomy g. nhóm hôlônôm homology g. nhóm đồng điều homotopy g. nhóm đồng luân hyperabelian g. nhóm siêu Aben
215
hyperexponential g. nhóm siêu mũ hyperfuchsian g. nhóm siêu Fuc
hypermetric topological g. nhóm tôpô siêu metric hyperorthogonal g. nhóm siêu trực giao icosaheral g. nhóm hai mươi mặt
identity g. nhóm đơn vị imprimitive. nhóm phi nguyên thuỷ infinite g. nhóm vô hạn infinitesimal g. nhóm vi phân integrable g. đs. nhóm giải được intransitive g. nhóm không bắc cầu irreducible g. nhóm không khả qui
k- step metabelian g. đs. nhóm mêta Aben bước K lattice ordered g.,I- group. nhóm sắp theo đàn linear g. nhóm tuyến tính
linear fractinal g. đs. nhóm phân tuyến tính local g. nhóm địa phương
local Lie g. nhóm Li địa phương
locally compact g. đs. nhóm compact địa phương locally solvable g. đs. nhóm giải được địa phương loose g. nhóm không trù mật
lower basic g. đs. nhóm cơ bản dưới loxodrome cyclic g. nhóm tà hành xilic metabelian g. nhóm mêtan Aben metacyclic g. nhóm nêta xiclic
mixed g. đs. nhóm hỗn tạp modular g. nhóm môđunla monodromic g. nhóm đơn đạo nilpotent g. nhóm luỹ linh
non-commutative g. đs. nhóm không giao hoán non-special g. nhóm không đặc biệt
nuclear g. nhóm hạch octahedral g. nhóm tám mặt
one-headed g. nhóm một đầu, nhóm có ước cực đại one-parameter g. đs. nhóm một tham số
216
ordered g. nhóm được sắp orthogonal g. nhóm trực giao
pairwise transitive g.hh. nhóm bắc cấu từng cặp điểm parabolic metric g. nhóm mêtric parabolic paraconvex g. nhóm para lồi
perfect g.s nhóm hoàn toàn periodic g. đs. nhóm tuần hoàn permutation g. đs. nhóm hoán vị polycyclic g. nhóm đa xilic polyhedron g. nhóm đa diện primary g. nhóm nguyên sơ
primary cyclic g. nhóm xilic nguyên xơ primitive g. nhóm nguyên thuỷ
product g. of modules tích nhóm các môđun quasi-cyclic g. nhóm tựa xilic
quotient g. nhóm thương radical g. nhóm căn
real orthogonal g. nhóm trực giao thực reflection g. đs. nhóm phản xạ
relative cohomology g. đs. nhóm đối đồng đều tương đối ralative homology g. nhóm đồng đều tương đối
rotation g. đs. nhóm quay semi-metacyclic g. nhóm nửa mêta xilic semi-simple g. đs. nhóm nửa đơn giản separable g. đs. nhóm tách được similarity g. nhóm đồng dạng
simple g. đs. nhóm đơn giản
simply transitive g. nhóm bắc cầu đơn slender g. đs. nhóm hẹp
solennoidal g. đs. nhóm sôlenoit solvable g.đs. nhóm giải được special g. nhóm đặc biệt
special projective g. nhóm xạ ảnh đặc biệt spinor g. nhóm spinơ
substitution g. nhóm các phép thế
217
symmetric g. từng đôi ngẫu đối tetrahedral g. đs nhóm tứ diện topological g. nhóm tôpô
topologically solvable g. đs. nhóm giải được tôpô toroid g. nhóm phỏng tuyến
torsion g. đs nhóm xoắn, nhóm tuần hoàn torsion free g. đs. nhóm không xoắn track g. top. nhóm đường
transforrmation g. đs. nhóm các phép biến đổi translation g.hh. nhóm các phép tịnh tiến unicoherent topological g. đs. nhóm tôpô đính đều unimodular g. nhóm đơn môđula
unitary g. nhóm đơn nguyên wave g. nhóm sóng|
group-like tựa nhóm, giống nhóm | grouped đã nhóm lại |
grouping sự nhóm lại
homogeneous g. tk. sự nhóm lại thuần nhất | groupoid đs. phỏng nhóm
metric g. đs. phỏng nhóm mêtric| grow tăng, phát triển |
growth sự tăng, sự phát triển, cấp tăng
g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên guarantee bảo đảm
guarantor kt. người bảo đảm guard mt. bảo vệ
guess đoán, ước đoán; giả định crude g. ước đoán thô sơ guidance xib. điều khiển (từ xa) guide hướng, lái; vl. ống dẫn sóng
gyrate chuyển động theo vòng tròn, quay tròn gyration sự quay tròn
gyro con quay
gyro - compass địa bàn quay
gyroidal xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc
218
gyroscope con quay
gyoscopie (thuộc) con quay hồi chuyển
219
H
haf một nửa, một phần
half-adder mt. máy lấy tổng một nửa half-cyele nửa chu kỳ
half-group đs. nửa nhóm đặt trong một nhóm halfinvariant tk. bán bất biến
half-line giá trị. nửa đường thẳng, nửa tia half-module đs. nửa môđun đặt trong môđun half-plane giá trị. nửa mặt phẳng
h. of convergence nửa mặt phẳng hộ tụ lower h. giá trị. nửa mặt phẳng dưới upper h. giá trị. nửa mặt phẳng trên
half-space nửa không gian halve mt. chia đôi giảm một nửa
hand bàn tay; trch. người chơi; mt. kim đồng hồ conter h. kim máy đếm
handle cán, tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lại handling mt. điều khiển, xử lý, chỉnh lý
data h. chỉnh lý các dữ kiện information h. xử lý tin
happen xảy ra
hafd rắn, cứng, xác định, chặt chẽ hardness vl. độ rắn, độ cứng harmonic điều hoà // hàm điều hoà
h. of frequency of oscillation hàm điều hoà tần số dao động cylindrical h. hàm điều hoà trụ
ellipsoidal h. hàm điều hoà elipxoit, hàm Lamê soilid h. giá trị. hàm điều hoà cầu
spheroidal h. hàm điều hoà phỏng cầu surface h. hàm cầu
surface zonal h. hàm cầu đới tessera h. hàm cầu texơrra toroidal h. hàm điều hoà xuyến zonal h. giá trị. hàm cầu đới
220
haversine hàm havx = (vers x)/2 = (1 ư cosx)/2
hazard mạo hiểm; nguy hiểm; trch. trò chơi đen đỏ, sự may rủi head đầu phần trên, phần trước; đề mục; cột trước
contact h. mt. đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc erasing h. mt. đầu tẩy
kinetic energy h. mt. cột nước động lực magnetic h. mt. đầu từ
play-bak h. mt. đầu sao lại pressure h. cơ. đầu áp
reading h. mt. đầu đọc, đầu phát lại read-record h. mt. đầu để đọc bản chép lại recording h. mt. đầu ghi
reproducing h.mt. đầu sản lại total h. cơ. cột nước toàn phần velocity h. vl. đầu tốc độ
hear nghe
hearing vl. sự nghe; tính giác, độ nghe rõ heat vl. nhiệt, nhiệt năng // làm nóng, nung
latent h. vl. ẩn nhiệt
latent h. of vaporization ẩn nhiệt, bay hơi specific h. tỷ nhiệt, nhiệt dung
heater vl. dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung heave nâng lên, kéo; lên xuống, nhấp nhô
heaven tv. bầu trời thiên đàng heavy nặng, khó, mạmh
height độ cao, chiều cao; góc nâng
h. of an element đs. độ cao của một phần tử
slant h. hh. chiều cao mặt bên, chiều dài đường sinh helical xoắn ốc; (thuộc) mặt đinh ốc
oblique h. mặt đinh ốc xiên
pseudo spherical h. mặt đinh ốc giả cầu right h. mặt đinh ốc thẳng
helix đường đinh ốc; đường cong có độ lệch không đổi circular h. đường đỉnh ốc
conical h. đường đỉnh ốc nón, đường cônic có độ lệch không đổi
221
cylindrical h. đường đỉnh ốc trụ osculating h. đường đỉnh ốc mật tiếp
hemicompact top. nửa compact hemigroup đs. nửa nhóm hemisphere bán cầu, nửa bán cầu hemispherric (al) hh. (thuộc) bán cầu hence do đó, từ dó, như vậy hendecagon hình mười một góc hendecahedron khối mười một mặt heptagon hình bảy góc
regular h. hình bảy góc đều heptahedron khối bảy mặt heptagonal (thuộc) hình bảy góc heredity tính di truyền heritable di truyền được herpolhode dị thường sai quy tắc
heterogeneity tính không thuần nhất, tính phức tạp, tính hỗn tạp heterogeneous không thuần nhất, không đơn loại phức tạp
heteoscedastic tk. có phương sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiên khác
heterotypic(al) tk. khác loại heuristic hơrixtic
hexagonal (thuộc) hình sáu góc
hexagram hình sao sáu góc (hình vẽ có được bằng cách vẽ các đường chéo của một lục giác đều)
hexehedral (thuộc) khối sáu mặt hexehedron khối sáu mặt
regular h. khối sáu mặt đều hidden ẩn
hide trốn, dấu
hierarchy trật tự, đẳng cấp
h. of category trật tự của các phạm trù h. of sets trật tự của các tập hợp
high cao
higher cao hơn, có cấp cao hơn
222
highest cao nhất; lớn nhất hinge bản lề, khớp nối; sự treo hinged tiếp hợp
hint lời gợi ý histogram biểu đồ tần số
area h. biểu đồ tầng số điện tích history lịch sử
h. of a system xib. lịch sử hệ thống past h. of system tiền sử của hệ thống
hodograph đường đầu tốc, tốc độ, đường đầu mút vectơ hold giữ, chiếm; cố định
hole lỗ
hollow rỗng, lỗ hổng, chỗ lõm holomorph đs. (nhóm) toàn hình holomorphic chỉnh hình, giải tích holonomocity hh. tính hômônôm holonomy hôlônôm
homeomorphissn phép đồng phôi, phép biến đổi tôpô homeostat trạng thái nội cân bằng
homoclitic đúng quy tắc; giống nhau homogeneity tk. tính thuần nhất
h. of set of averages tk. tính thuần nhất của tập hợp các số trung bình h. of set of variances tk. tính thuần nhất của tập phương sai dimensional h. tính thuần nhất thứ nguyên
homogeneus thuần nhất
concentrically h. thuần nhất đồng tâm patially h. thuần nhất riêng phần temporally h. thuần nhất theo thời gian
homographic hh. đơn ứng homogroup thuần nhóm homological đs. đồng đều; thấu xạ
homologous to tương ứng với, đồng đều với homology hh. phép thấu xạ; đs. đồng đều
axial h. phép thấu xạ trục biaxial h. phép thấu xạ song trục
223
elliptic h. phép thấu xạ eliptic hyperbolic h. phép thấu xạ hypebolic involutory h. hh. đs. phép thấu xạ đối hợp parabolic h. phép thấu xạ parabolic
homomorph đồng cấu homomorphic đồng cấu
homomorphism [sự,tính, phép] đồng cấu h. into sự đồng cấu vào ample h. đồng cấu đủ
canonical h. đồng cấu chính tắc, đồng cấu tự nhiên composition h. đs. đồng cấu hợp thành connecting h. đồng cấu liên kết
crossed h. đồng cấu chéo diagonal h. top. phép đồng cấu tréo exponential h. đs. đồng cấu luỹ thừa homogeneous h. đồng cấu đồng nhất homotopic h. đồng cấu đồng luân identity h. đồng cấu đồng nhất inclusion h. đồng cấu bao hàm induced h. đồng cấu cảm sinh input h. đồng cấu vào
iterated connecting h. đồng cấu liên thông lặp join h. đồng cấu nối
local h. đồng cấu địa phương meet h. đs. đồng cấu giao natural h. đồng cấu tự nhiên norm h. đồng cấu chuẩn output h. đồng cấu ra proper h. đồng cấu thực sự
splitting h. đs. phép đồng cấu tách suspension h. đồng cấu chéo
homomorphous đs. đồng cấu homomorphy đs. tính đồng cấu
homoscedastic hômôxedatic (phương sai có điều kiện không đổi) homothetic vị tự, đồng dạng
homotopic đồng luân
224
homotopy [phép, sự, tính] đồng luân cellular h. tính đồng luân tế bào chain h. top. sự đồng luân dây chuyền contracting h. sự đồng luân co rút convering h. top sự đồng luân phủ fibre h. tính đồng luân thớ
honeycomb hình tổ ong
star h. hh. lỗ tổ ong hình sao
horizon tv. đường chân trời, đường nằm ngang apparent h. chân trời biểu kiến
artificial h. chân trời giả celestial h. chân trời thực geometrical h. chân trời thực terrestrial h. đường chân trời visible h. chân trời biểu kiến
horizontal (thuộc) đường chân trời, nằm ngang horizontality tính nằm ngang
horocycle giá trị. đường cực hạn, vòng cực hạn horosphere mặt cực hạn
horespower mãlực, ngựa hot vl. nóng
hour giờ
hull đs; top. bao; kỹ. vỏ; sự học; sự viền; thân convex h. bao lồi
convex h. of a set bao lồi của tập hợp injective h. bao nội xạ
hundred một trăm (100) hundredth thứ một trăm
hunt rung, sự đảo lại; sự dao động // đảo lại hurricane vlđc. bão lốc
hydrib giống lai // lai hydraulic thuỷ lực học
hydrodynamic (al) (thuộc) thuỷ động hydrodynamics thuỷ động học hydromagnetic vl. thuỷ từ
225
hydromechanics cơ học chất lỏng hydrostatics thuỷ tĩnh học hyperareal hh. siêu diện tích hyperbola hipebôn
h. of higher order hypebôn cấp cao equilateral h. hypebôn [đều, vuông] equiangular h. hypebôn [đều, vuông] focal h. hypebôn tiêu
geodesic h. hypebôn trắc địa rectangular h. hypebôn [đều, vuông]
hyperbolic hypebolic hyperboloid hypeboloit
h. of one sheet (of two sheets) hipeboloit một tầng (hai tầng) h. of revolution hipeboloit tròn xoay
conjugate h. hipebolit liên hợp parted h. hipeboloit hai tầng uniparted h. hipeboloit một tầng
hypercohomology siêu đối đồng đều hypercomplex đs. siêu phức hypercone siêu nón
hypercube hình siêu lập phương hypercylineder (hình) siêu trụ
parabolic h. hình siêu trụ parabolic spheroidal h. siêu trụ phỏng cầu
hyperelliptic gt. siêu eliptic hyperexponential đs. siêu mũ hypergeometric siêu bội hypergeometry hình học cao chiều hypergroup đs. siêu nhóm hyperharmonic gt. siêu điều hoà hyperhomology đs. siêu đồng đều hypermatrix đs. siêu ma trận hypermetric đs. siêu metric hypernormal siêu chuẩn tắc hyperosculation siêu mật tiếp
226
hyperparaboloid siêu paraboloit
h. of birevolution siêu paraboloit hai lần tròn xoay hyperparallels các đường phân kỳ (trong hình học Lôbascpxki) hyperplane siêu phẳng
h. of support siêu phẳng tựa tangent h. siêu phẳng tiếp xúc
hyperquadric siêu quađric hyper-real đs. siêu thực hypersonic siêu thanh hyperspace siêu không gian hypersphere siêu cầu hypersurface siêu điện hypertorus siêu xuyến hypervolume siêu thể tích hypocompact top nội compact hypocycloid nội xicloit hypoelliptic nội eliptic hypotenuse cạnh huyền
h. of a right triangle cạnh huyền của một tam giác vuông hypothesis giả thiết to test h. with experiment chứng minh giả thiết bằng thực nghiệm; under the h. theo giả thiết
admissible h. giả thiết chấp nhận được alternative h. đối giả thiết
composite h. tk. giả thiết hợp ergodic h. giả thiết egođic linaer h. giả thiết tuyến tính
non-parametric h. giả thiết phi tham số null h. giả thiết không
similarity h. giả thiết đồng dạng simple h. tk. giả thiết đơn giản statistic h. giả thiết thống kê working h. tk. giả thiết làm việc
hypothesize log. xây dựng giả thiết hypothetic (al) log. giả thiết, giả định hypotrochoid nội trocoit
227
hysteresis vl. hiện tượng trễ
elastic h. trễ đàn hồi mechanical h. trễ cơ học
228
I
ice nước đá // đóng thành băng
iconic hình, tượng, chân dung; sự lặp lại đúng icosahedral (thuộc) khối hai mươi mặt icosahedron khối hai mươi mặt
regular i. khối hai mươi mặt đều idea log. khái niệm; tư tưởng; ý ideal đs. iđêan; lý tưởng
admissible i. iđêan chấp nhận được annihilation i. iđêan làm không contracted i. iđêan co
distinguished i. iđêan được phân biệt, iđêan môđunla diviorless i. iđêan không có ước
dual i. iđêan đối ngẫu einartig i. iđêan đơn trị fractinal i. iđêan phân thức
general solution iđêan các lời giải tổng quát homogeneous i. iđêan thuần nhất
integral i. iđêan nguyên left i. iđêan bên trái maximal i. iđêan cực trị modular i. iđêan môđula neutral i. iđêan trung hoà nilpotent i. iđêan luỹ linh non-nil i. iđêan khác không
non-trivial proper i. iđêan riêng không tầm thường order i. (of an elemnet) iđêan cấp của một phần tử primary i. iđêan nguyên sơ
primitive i. iđêan nguyên thuỷ prime i. iđêan nguyên tố proper i. iđêan riêng
radical i. iđêan gốc ringt i. iđêan bên phải secondary i. iđêan thứ cấp
229
semi-prime i. iđêan nửa nguyên tố singular-solution i. iđêan các lời giải kỳ dị tertiary i. iđêan thứ ba
two-sided i. iđêan hai phía unit i. iđêan đơn vị
unmixed i. iđêan không hỗn tạp valuation i. iđêan định giá zero i. iđêan không
idealize lý tưởng hoá idealzed được lý tưởng hoá idem cùng chữ ấy, như trên idemfactor vl. nhân tử luỹ đẳng idempotence tính lũy đẳng idempotent luỹ đẳng
identical đồng nhất identically một cách đồng nhất
identifiabbolity tính có thể đồng nhất được; tk. khả năng đánh giá các tham số riêng lẻ
identifiable có thể đồng nhất được
identification [sự, phép] đồng nhất; xib. sự nhận ra; ký hiệu coded i. ký hiệu mã hoá
signal i. sự nhận ra ký hiệu identify đồng nhất hoá, nhận ra identity đồng nhất thức
parallelogram i. đồng nhất thức bình hành polynomial i. đồng nhất thức đa thức trigonometrical i. đồng nhất thức lượng giác
ignite vl. bốc cháy ignition sự bốc cháy ignorable không biết được ignorance log. sự không biết
final i. sự không biết cuối cùng initial i. sự không biết ban đầu prior i. sự không biết tiên nghiệm
ignore không biết
230
ill có hại, xấu ill-conditinned điều kiện xấu
illuminance vl. /tính, sự/ chiếu sáng illuminate làm sáng, chiếu sáng illumination vl. [tính, sự ] chiếu sáng
illuory ảo tưởng. không khách quan illustrate minh hoạ
illustration sự minh hoạ, hình vẽ (minh hoạ) illustration có minh hoạ
image ảnh; sự phản ánh; sự tạo ảnh
complete inverse i. đs. ; top. nghịch ảnh đầy đủ inverse i. nghịch ảnh
mirror i. hh. phép ánh xạ gương reflected i. ảnh phản xạ spherical i. hh. ảnh cầu
imaginary ảo
imagine tưởng tượng, hình dung imbed nhúng
imbedded bị nhúng, được nhúng wildly i. top. bị nhúng thô imbedding phép nhúng, sự nhúng
full i. nhúng đầy đủ
invariant i. top. nhúng bất biến; xs.; vl. sự đặt bất biến imitate bắt chước, sao lại; giả
immediately ngay lập tức, một cách trực tiếp immerse hh. nhúng chìm
immersion hh. sự nhúng chìm immigration tk. sự di cư immobile bất động
immovable không chuyển động được, cố định impact va, va chạm
plastic i. va chạm dẻo impart báo tin, truyền impedance vl. trở kháng
acoustical i. trở kháng âm
231
charateristic i. trở kháng đặc trưng conjugate i.s. trở kháng liên hợp electrical i. trở kháng điện
high frequence i. trở kháng cao tần intrisnic i. trở kháng tự tại mechanical i. trở kháng cơ học mutual i. trở kháng tương hỗ radiation i. trở kháng bức xạ simulating i. trở kháng phỏng theo transfer i. trở kháng chuyển vận wave i. trở kháng sóng
impede cản trở
imperfect hỏng, không hoàn thiện imperfection sự hỏng, sự không hoàn thiện
implicate log. kéo theo
implication log. phép tất suy, sự kéo theo i. of events xs. sự kéo theo các sự kiện formal i. phép tất suy hình thức material i. log. phép tất suy thực chất strict i. phép tất suy ngặt
strong i. phép tất suy mạnh
implicative tất suy implicite ẩn implicity tính ẩn
imply bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là import mang vào; hiểu ngầm; nhập cảng (hàng hoá)
importance sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị of no i. không có giá trị gì i. of a
sampling ý nghĩa của mẫu importation log. sự mang vào, sự nhập cảng impossibility sự không có thể
impossible không thể được impremitive đs. phi nguyên thuỷ improper phi chính
improve hoàn thiện, cải tiến
232
improved được hoàn thiện , được cải tiến improvement sự hoàn thiện, sự cải tiến impulse mt.; vl. xung lượng xung
coded i. mt. xung mã hoá energy i. năng xung gating i. xung mở van unit i. xung đơn vị
impluse mt. bộ thu biến xung
in trong, ở trong i. case trong trường hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộ
inaccessible không đạt được inaccuracy tính không chính xác inaction sự không hoạt động
incapable không thể, kém năng lực, không có khả năng i. of solution không giải được
incenter tâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đường phân giác trong
incessant không ngừng, liên tục incidence sự liên thuộc, sự tới, sự rơi
incident liên thuộc, tới // sự cố, tính ngẫu nhiên incidental không cốt yếu, không thực chất incipient khởi sinh, bắt đầu
incirele vòng tròn nội tiếp
inclination hh. độ nghiêng, góc nghiêng i. of ecliptic độ nghiêng của hàng đạo
i. of a line in the space góc nghiêng của đường thẳng trong không gian i. of orbit độ nghiêng của quỹ đạo
incline nghiêng lệch // [độ, sự] ngiêng curvature i. độ cong nghiêng của đường cong
inclined bị nghiêng, bị lệch
include bao gồm, bao hàm, chứa trong
inclusion sự bao hàm, liene hệ bao hàm, bao hàm thức i. of sets bao hàm thức tập hợp
inclusive bao hàm chứa
incoherent vl. không kết hợp, không liên lạc, rời rạc
233
annual i. thu nhập hàng năm national i. thu nhập quốc dân
incoming sự thu nhập, sự vào incommensurability tính vô ước incommensurable vô ước
incomparability tính không thể so sánh được incomparable không thể so sánh được incompatible không tương thích
incomplete không đầy đủ, không hoàn hảo
incompleteness log. tính không đầy đủ, tính không hoàn thiện incompressibility tính không nén được
incompressible không nén được
incongruent log. không tương đẳng, không đồng dư incongruity sự không tương đẳng, tính không đồng dư incongruous không tương đẳng, không đồng dư inconsistency tính không nhất quán
inconsistent log. không nhất quán; không tương thích; mâu thuẫn; tk. không vững (ước lượng)
increase tăng, lớn lên // tk. sự phát triển (sản xuất) increasing tăng
infinitely i. tăng vô hạn increment số gia, lượng gia
independent i. gia độc lập logarithmic i. gia lôga
incremental gia indebted tk. mắc nợ
indecomposability tính không khai triển được, tính không phân tích được indeed thực vậy
indefinability log. tính không xác định được indefinable log. không xác định được indefinite không xác định được, bất định
independence [tính, sự] độc lập i. in behaviour xib. tính độc lập về dáng điệu; i. in variety xib. tính độc lập về loại
i. of axioms tính độc lập của các tiên đề statistic (al) i. tính độc lập thống kê
234
independent độc lập algebraically i. độc lập đại số linearly i. độc lập tuyến tính
indeterminacy tính bất định degree i. độ bất định
indeterminate bất định, vô định index chỉ số; cấp; bảng tra chữ cái
in of a circuit chỉ số của một mạch
i. of cograduation chỉ số tương quan hạng i. of cost of living chỉ số mức sống tối thiểu
i. of dispersion tk. chỉ số tán (đặc trưng tính thuần nhất của mẫu) i. of inertia chỉ số quán tính
i. of physical volume of production chỉ số khối lượng sản xuất vật chất i. of a point relative to a curve gt. cấp của một điểm đối với một đường
cong
i. of refraction vl. chỉ số khúc xạ i. of stability chỉ số ổn định
i. of a subgroup chỉ số của một nhóm con aggregative i. chỉ số phức hợp
bounded i. đs. chỉ số bị chặn chain i. chỉ số dây truyền compression i. chỉ số nén contravariant i. chỉ số phản biến covariant i. chỉ số hiệp biến cuspidad i. chỉ số lùi dispersion i. chỉ số tán
dummy i. chỉ số câm exceptional i. chỉ số ngoại lệ
fixed-base i. tk. chỉ số có cơ sở không đổi, chỉ số có chu kỳ cơ bản không đổi free i. chỉ số tự do
inferior i. chỉ số dưới plasticity i. chỉ số dẻo price i. tk. chỉ số giá
ramification i.đs. chỉ số rẽ nhánh rational i. chỉ số hữu tỷ refractive i. vl. chỉ số khúc xạ running i. chỉ số chạy
235
singular i. gt. chỉ số kỳ dị stationarity i. s chỉ số dừng umbral i. chỉ số câm
indicate chỉ ra, chứng tỏ rằng indicator làm chỉ tiêu; bộ phận chỉ
signal i. bộ phận chỉ dấu hiệu speed i. bộ phận chỉ tốc độ
indicatrix chỉ đồ
i. of Dupin chỉ đồ Đuy-panh curvature i. chỉ đồ cong spherical i. chỉ đồ cầu
indicial (thuộc) chỉ số
indifference sự không phân biệt, phiếm định indifferent không phân biệt
indirect gián tiếp
indistinguishable không biệt được, không rõ ràng individual cá thể
individuality tính cá thể
indivisible không chia hết, không chia ra được indorse nhận xét; duyệt
indorsement lời nhận xét, sự duyệt induce cảm sinh
induced cảm sinh, cảm ứng inductance vl. [tính, độ] tụ cảm
mutual i. vl. hệ số tự cảm inductive quy nạp; cảm ứng
induction log. phép quy nạp; vl. sự cảm ứng i. by simple enumeration log. phép quy nạp bằng liệt kê
complete i. log. phép quy nạp hoàn toàn descending i. log. phép quy nạp giảm electrical i. vl. độ dịch (chuyển) điện
finete i. log. phép quy nạp [toán học, hữu hạn] informal i. log. phép quy nạp xúc tích mathematical i. phép quy nạp toán học successive i. log. phép quy nạp liên tiếp transfinite i. log. phép quy nạp siêu hạn
236
industrial (thuộc) công nghiệp
industry công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp inefficiency tính không hiệu quả inefficient không hiệu quả
inefficient không hiệu quả inelastic vl. không đàn hồi inequality bất đẳng thức
absolute i. bất đẳng thức tuyệt đối conditinal i. bất đẳng thức có điều kiện integral i. bất đẳng thức tích phân isoperimetric (al) i. hh. bất đẳng thức chu strric i. bất đẳng thức ngặt
triangle i. bất đẳng thức tam giác unconditional i. bất đẳng thức vô điều kiện
inert trơ, không nhạy inertia quán tính inertial (thuộc) quán tính
inessential không cốt yếu, không đáng kể inessential vô giá; tk. không ước lượng được inexact không chính xác, sai
inexaxtitude tính không chính xác infect gây ảnh hưởng
infection sự ảnh hưởng infer log. suy luận; kết luận inference suy luận; kết luận
chain i. suy luận dây truyền formal i. suy luận hình thức immediate i. suy luận trực tiếp inductive i. suy luận quy nạp
mediate i. suy luận gián tiếp, suy luận trung gian propositional i. suy luận mệnh đề
statistic(al) i. kết luận thống kê inferential log. (thuộc) suy luận, kết luận inferior dưới, xấu, kém
infimum cận dưới đúng
237
infinite vô hạn, vô cực, vô số infinitely một cách vô hạn vô tận infinitesimal vi phân, vô cùng bé
primary i. vi phân cơ bản; gt. vô cùng bé cơ bản standard i. vi phân tiêu chuẩn; gt. vô cùng bé cơ sở
infinity vô số, vô cực, vô hạn, vô tận at i. ở vô cực; to end at i. kết thúc ở vô cực; to extend to i. kéo dài đến vô cực; to let...
approach i. để tiến dần đến vô cực actual i. vô hạn thực tại
completed i. log. vô hạn [thực tại, hoàn chỉnh] constructive i. log. vô hạn kiến thiết potential i. log. vô hạn tiềm năng
single i. vô hạn đơn inflect uốn
inflection, inflexion sự uốn inflectional, inflexional uốn influence ảnh hưởng, tác dụng infra-red vl. tia hồng ngoại
inform thông tin, truyền dữ kiện, thông báo informative thông tin, tin
information xib. thông tin, tin tức alphanumerical i. thông tin chữ số ancillary i. thông tin bổ sung average i. thông tin trung bình interblock i. thông tin giữa các khối intrablock i. thông tin trong khối precise i. thông tin chính xác processed i. thông tin đã chế biến redundanti i. thông tin thừa supplemental i. tk. thông tin phụ within-block i. thông tin trong khối
ingate mt. van vào ingoing tới
ingradient bộ phận, thành phần
inhere sẵn có; thuộc về; bản thân; cố hữu
238
|
inherent sẵn có không tách được; không bỏ được |
|
||
|
inherit thừa hưởng, kế tục |
|
||
|
inherited được thừa hưởng, được kế tục |
|
||
|
inhibit hãm, chậm; cấm, ngăn chặn |
|
||
|
inhibitory |
trễ, cản |
|
|
|
initial ban đầu, gốc, khởi thuỷ // chữ cái đầu tiên |
|
||
|
initiate bắt đầu; khởi đầu |
|
||
|
inject nội xạ, đưa vào, phun vào |
|
||
|
injection phép nội xạ đơn ánh |
|
||
|
diagonal i. đơn ánh chéo |
|
||
|
natural i. đơn ánh tự nhiên |
|
||
|
injective |
nôi xạ |
|
|
|
inlet kỹ . lối vào đầu vào, sự thu nhận |
|
||
|
inner ở trong, bên trong |
|
||
|
inoperative không có hiệu lực, không hoạt động |
|
||
|
input mt. cái vào; lối vào, tín hiệu vào; kt. chi phí (sản xuất) |
at the i. ở lối vào |
||
|
inquire |
dò hỏi |
|
|
|
inqiury sự hỏi; sự điều tra nghiên cứu; kt. nhu cầu |
|
||
|
inradius bán kính vòng tròn nội tiếp |
|
||
|
inserible |
nội tiếp |
|
|
|
inseribed |
nội tiếp |
|
|
|
inscription ssự ghi vào, sự đăng ký |
|
||
|
inseparable không tách được |
|
||
|
purely i. đs. thuần tuý không tách được |
|
||
|
insert |
mt. đưa (các dữ kiện) vào; lắp (băng) vào |
|
|
|
insertion |
mt. sự đưa vào, sự điền vào |
|
|
|
orbital i. sự đưa lên quỹ đạo |
|
||
|
inside phần trong, mặt trong, tính chất trong // bên trong |
i. out lộn trái |
||
insight sự thấm vào; quan niệm, nhận thức
insignificant không có nghĩa, vô nghĩa, không có nội dung insoluble không giải được không hoà tan được insolvency kt. [tình trạng, sự] vỡ nợ; sự phá sản
inspect kiểm tra, quan sát inspection sự kiểm tra, sự kiển
acceptance i. kiểm tra thu nhận
239
curtailed i. kiểm tra rút ngắn
more exact i. kiểm tra chính xác hơn normal i. (khói lượng) kiểm tra chuẩn rectifying i. kiểm tra có thay thế reduced i. kiểm tra rút gọn sereening i. kiểm tra chọn lọc tightened i. kiểm tra ngặt
total i. kiểm toàn bộ
variable i. kiểm tra [định lượng, theo biến] insphere hh. hình cầu nội tiếp
instability xib. [sự, tính] không ổn định absolute i. sự không ổn định tương đối convective i. sự không ổn định đối lưu inherent i. sự không ổn định sẵn có latent i. tính không ổn định ẩn
phase i. sự không ổn định của pha static i. sự không ổn định tĩnh
vibratinal i. sự không ổn định của dao động install tiết lập, lắp ráp
installation sự thiết lập, sự lắp ráp instament kt. trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời instant một lúc, một khoảnh khắc instantaneous tức thời
instead thay cho, thay thế
i. of this thay cho điều này
institute học viện, [cơ quan, hội] khoa học // thiết lập; gây cơ sở, đặt nền móng
institution sự thiết lập; sự đặt nền móng; sự khởi sự, sự bắt đầu shop i. chỉ dẫn ở nhà máy
transfer i. lệnh chuyển instrument dụng cụ
dial i. dụng cụ có mặt số, đồng hồ đo measuring i. mt. dụng cụ đo
insufficient không đủ, thiếu sót insulate vl. cách, ngăn cách, cô lập insulator vl. cái cách điện, chất cách ly
240
insurance kt. sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm acsidnet i. bảo hiểm tai nạn
life i. bảo hiểm đời sống property i. bảo hiểm tài sản term life i. bảo hiểm suốt đời
insurant được bảo hiểm insure bảo hiểm, đảm bảo
insured được bảo hiểm, người được bảo hiểm insuner hội bảo hiểm, người được bảo hiểm intact nguyên vẹn
integer số nguyên
complex i. số nguyên phức, số nguyên Gauxơ Gaussian i. số nguyên Gauxơ
multidigit i. số nguyên nhiều chữ số negative i. số nguyên âm
positive i. số nguyên dương integrability [sự, tính] khả tích
absolute i. [sự, tính] khả tích tuyệt đối complete i. tính khả tích đầy đủ
integrable khả tích, có thể lấy tích phân được quadratically i. bình phương khả tích totally i. hh. hoàn toàn khả tích
integral tích phân // nguyên
i. about a closed path tích phân một đường cong kín; i. between th limits a and b tích phân giới hạn của a và b; to take an i. of... lấy tích phân một đường con kín; i. (taken) along a line lấy tích phân (theo) đường; i taken through a surface lấy tích phân mặt; under the i. dưới dấu tích phân
action i. tích phân tác dụng auxiliarry i. tích phân bổ trợ complete i. tích phân đầy đủ
complete elliptic i. tích phân elliptic đầy đủ
contour i. gt. tích phân theo chu tuyến, tích phân theo đường đáy convergent i. tích phân hội tụ
consine i. tích phân cosin
241
curvilinear i. tích phân đường definite i. tích phân xác định double i. tích phân hai lớp elementary i. tích phân sơ cấp energy i. tích phân năng lượng faltung i. tích phân chập
first i. tích phân đầu
fractional i. tích phana cấp phân số general i. tích phân tổng quát hyperelliptic i. tích phân siêu eliptic improper i. tích phân phi chính infinite i. tích phân vơí cận vô hạn
intermadiary i., intermediate i. tích phân trung gian invariant i. tích phân bất biến
interated i. tích phân lặp line i. tích phân đường logarithm i. tích phân lôga lower i. tích phân dưới multiple i. tích phân bội
multiple iterated i. gt. tích phân lặp particular i. tích phân riêng
phase area i. tích phân diện tích pha potential i. tích phân thế probability i. tích phân xác suất proper i. tích phân thông thường pseudo-elliptic i. tích phân giả định
pseudo-hyperelliptic i. tích phân giả siêu eliptic rationalizable i. tích phân hữu tỷ hoá được reactance i. tích phân điện kháng
repeated i. tích phân lặp simple i. tích phân đơn sine i. sin tích phân singular i. tích phân kỳ dị special i. tích phân đặc biệt
subnormal i. tích phân phản ánh
242
surface i. tích phân mặt
trigonometric(al) i. gt. tích phân hàm lượng giác triple i. tích phân ba lớp
upper i. tích phân trên volume i. tích phân khối integralization sự nguyên hoá
integrally nguyên vẹn
integrand hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] dưới dấu tích phân exact i. hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần
integraaph mt. máy đo điện tích
integrate lấy tích phân; làm thành nguyên, hợp nhất lại i. by parts lấy tích phana từng phần
i. by substitutionlấy tích phân bằng phép thế
integrated được lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại integration gt. phép lấy tích phân i. by decomposition phép lấy tích
phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế;
in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn
of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng] asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận
complex i. phép lấy tích phân thức formal i. phép lấy tích phân
graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị group i. phép lấy tích phân theo nhóm immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp machanical i. phép lấy tích phân cơ giới numerical i. phép lấy tích phân bằng số point by point i. phép lấy tích phân theo điểm successive i. lấy tích phân liên tiếp
integrator mt. máy lấy tích phân, thiết bị lấy tích phân ball-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và quả cầu bootstrap i. máy lấy tích phân có tham biến điều chỉnh độ sai current i. máy lấy tích phân dòng
electromic i. máy lấy tích phân điện tử
243
flyball i. máy lấy tích phân hình cầu bay ly tâm gyroscopic i. máy lấy tích phana hồi chuyển optic (al) i. máy lấy tích phân quang học perfect i. máy lấy tích phân lý tưởng photo-clectric i. máy lấy tích phân quang điện product i. máy lấy tích phân các tích summing i. máy lấy tích phân các tổng nelocity i. máy lấy tích phân vận tốc
wheel-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và bánh integrity tính nguyên
integro-differential vi tích phân intellect thông minh; tri thức intelligence thông minh, tri thức intelligent thông minh
intelligibility tính hiểu được, tính đọc được intelligible hiểu được, dễ hiểu
intend có ý định; có nghĩa là; hiểu là intense mạnh, có cường độ
intension log. nội hàm (của khái niệm); vl. cường độ intensity cường độ
i. of force cường độ lực
i. of pressure cường độ áp lực i. of sound cường độ âm thanh
electrostatic i. cường độ trường tĩnh điện luminous i. cường độ ánh sáng
sound i. cường độ âm thanh intent ý định, dự định interract tương tác interaction sự tương tác
intercept cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ interchange đổi chỗ, hoán vị
interchangexbility mt. tính đổi lẫn được (giữa các bộ phận trong máy); tính hoán vị được
interchangeable đổi lẫn được, hoán vị được intercity trong thành phố
244
intercommunication thông tin hai chiều, thông tin nhiều chiều interconnect nối lại liên kết lại
interconnection mt. sự nối, sự liên kết với nhau (trong sơ đồ)
intercontinental giữa các lục địa
interconversion mt. biến đổi lẫn nhau; sự đếm lại, sự tính lại
intercorrelation tk. tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp) intercross giao nhau, chéo nhau
interdeducible log. suy lẫn nhau
interdependnece sự liên quan với nhau, phụ thuộc nhau interdependent liên quan với nhau, phụ thuộc nhau interest kt. lãi
compound i. lãi kép simple i. lãi đơn
interface vl. mặt phân cách, mặt phân giới interfere vl. giao thoa làm nhiễu loạn
optical i. giao thoa ánh sáng wave i. giao thoa sóng
interferometer vl. cái đo giao thoa, giao thoa kế interior trong, phần trong, tính trong
i. of set top. phần tổng của một tập hợp interlace đan nhau
interleave xen kẽ, ken interlock mt. cấm // vùng cấm intermediate trung gian phụ |
intermit làm đứt đoạn làm gián đoạn | intermittent đứt đoạn, gián đoạn rời rạc intermodulation vl. biến điệu tương hỗ internal trong, nội bộ
interpenetrate thấm vào nhau, thâm nhập sâu sắc, xuyên vào nhau
interplanetarry giữa các hành tinh interpolate nội suy
interpolation phép nội suy; quá trình nội suy i. by central difference phép nội suy bằng sai phân giữa; i. by prportional parts phép nội suy bằng phần tỷ lệ
cubic i. gt phép nội suy bậc ba
245
direct i. phép nội suy trực tiếp inverse i. phép nội suy ngược linear i. phép nội suy tuyến tính numerical i. phép nội suy bằng số osculatory i. phép nội suy mật tiếp
polynomial i. phép nội suy bằng đa thức quadratic i. phép nội suy bậc hai regressive i. phép nội suy hồi quy trigonometric i. phép nội suy lượng giác
interpolator mt. máy nội suy interpose đưa vào, đặt, để interpret log. giải thích, thể hiện
interpretation [cái, sự] giải thích, sự thể hiện interpretative giải thích
interpreter người phiên dịch, bộ dịch card i. mt. máy ghi lên bìa electronic i. mt. bộ dịch điện tử
interrupt gián đoạn, đứt đoạn interruption sự gián đoạn, sự tạm dừng intersect cắt, giao nhau
intersection (tương) giao
i. of events xs. giao của các biến số i. of sets giao của các tập hợp
interstellar tv. giữa các vì sao
interval khoảng đoạn // chia thành đoạn i. of convergence gt. khoảng hội tụ
central confidence i. khoảng tin cậy trung tâm class i. khoảng nhóm
closed i. khoảng đóng confidence i. tk. khoảng tin cậy control i. xib. khoảng kiểm tra degenerate i. khoảng suy biến difference i. bước sai phân focal i. khoảng tiêu
half open i. khoảng nửa mở
246
nested i. các khoảng lồng nhau
non-central confidence i. tk. khoảng tin cậy không tâm open i. khoảng mở
predition i. khoảng dự đoán
shortest condifidence i. khoảng tin cậy ngắn nhất time i. khoảng thời gian
unit i. khoảng đơn vị interwine xoắn lại, bện lại intrablock tk. trong khối intraclass tk. trong lớp
intransitive log. không bắc cầu, không truyền ứng intranuclear trong hạt nhân
intrinsic(al) trong, nội tại
introduce đưa vào, giới thiệu, làm quen introduction lời giới thiệu
intuition log. trực giác intuotional log. (thuộc) trực giác intuitionism log. chủ nghĩa trực giác
intuitionistic (thuộc) chủ nghĩa trực giác intuitive trực giác
invariable không đổi, bất biến invariance tính bất biến
binary i. bất biến nhị nguyên orientational i. tính bất biến định hướng
invariant bất biến
adiabatic i. bất biến đoạn nhiệt algebraic i. bất biến đại số analytic i. gt. bất biến giải tích arithmetical i. bất biến số học bending i. bất biến khi uốn conformal i. gt. bất biến bảo giác differential i. bất biến vi phân geometric i. bất biến hình học homogeneous i. bất biến thuần nhất integral i. bất biến tích phân
247
irrational i bất biến vô tỷ isotopy i bất biến hợp luân iterative i. gt. bất biến lặp left i hh. bất biến trái modular i. bất biến môđula numerical i. bất biến bằng số
primary i.s các bất biến nguyên sơ projective i. bất biến xạ ảnh rational i. bất biến hữu tỷ relative i. bất biến tương đối right i. bất biến phải
typical basic i. bất biến cơ bản điển hình unrestricted i bất biến không bị ràng buộc
invent phát minh invention sự phát minh
inventory tk. kiểm kê; danh sách kiểm kê; quỹ luân chuyển inverse ngược, nghịch đảo
i. of a number nghịch đảo của một số right i. nghịch đảo phải
inversion phép nghịch đảo, phép biến đổi ngược; nghịch thế (trong phép thế); vl. phép đổi điện
inversely ngược lại, nghịch đảo inverted bị nghịch đảo
inverter xib. bộ phận biển đổi nghịch đảo phase i. bộ phận đảo pha, bộ phận đổi dấu
invertibility tính nghịch đảo ngược invertible nghịch đảo được, khả nghịch invest kt. hùn (vốn); đầu tư investigation sự nghiên cứu; điều tra investigation sự nghiên, sự điều tra investment kt. vốn đầu tư; sự hùn (vốn) investor kt. người hùn (vốn)
invoice kt. giấy biên nhận, hoá đơn // làm hoá đơn
involution phép nâng lên luỹ thừa; phép đối hợp; ánh xạ đối i. on a line phép đối hợp tuyến
248
i. of high order phép đối hợp cấp cao biaxial i. phép đối hợp song trục central i. phép đối hợp tâm
cyclic i. phép đối hợp tuần hoàn elliptic i. phép đối hợp ellipic extremal i. đs. phép đối hợp cực trị focal i. phép đối hợp tiêu hyperbolic i. phép đối hợp hypebolic line i. phép đối hợp tuyến
n-array i. phép đối hợp bộ n orthogonal i. phép đối hợp trực giao point i. phép đối hợp điểm rational i. phép đối hợp hữu tỷ quadratic i. phép đối hợp bậc hai skew i. phép đối hợp lệch symmetric i. phép đối hợp đối xứng ternary i. phép đối hợp bộ ba
involutory đối hợp
involve nâng lên luỹ thừa; suy ra, kéo theo; xoáy, xoắn inward trong , hướng vào trong
ion vl. iôn
ionic vl. (thuộc) iôn ionization vl. sự iôn hoá
ionosphere vlđs. tính bất thường mặt ngoài irresoluble không giải được
irreversibility tính không khả nghịch, tính không đoa rngược được irrotational hh. không xoáy
isentropic vl. đẳng entrôpi
isobar vl. đường đẳng áp; nguyên tố có cùng nguyên tử lượng isobaric (thuộc) đường đẳng áp
isochrone vl. đẳng thời isochronous có tính đẳng thời isocline đường đẳng tà
isoendomorphism đs. phép đẳng tự đồng cấu isoenergetic đẳng năng
249
isogenous hh đs. đẳng giống isogonal đẳng giác
isogonality phép biến đổi đẳng giác isogonic vl. có cùng độ nghiêng isograh mt. máy giải phương trình đại số isolable đs. cô lập được
isolate cô lập, tách biệt, riêng biệt isolated bị cô lập
isolating cô lập, phân tích, tách i. of a root tách căn thức
isolator đs. cái tách isomer hh; vl. đồng phân isometric đẳng cực isometry phép đẳng cự isomorphic đẳng cấu
locally i. đẳng cấu địa phương isomorphism phép đẳng cấu
central i. phép đẳng cấu trung tâm inner i. phép đẳng cấu trong metric i. phép đẳng cấu mêtric multiple i. phép đẳng cấu bội
order i. phép đẳng cấu bảo toàn thứ tự topological i. phép đẳng cấu tôpô, phép đồng phôi
isomorphy đs. đơn cấu isoperimetric(al) đẳng chu isosceles cân (tam giác thang) isotherm vl. đẳng nhiệt isothermal (thuộc) đẳng nhiệt
isotone (order-preserving) bảo toàn thứ tự isotonic bảo toàn thứ tự
isotope đồng vị; top. hợp luân isotopy phép hợp luân isotropy [tính, sự] đẳng hưởng
full i. đẳng hướng hoàn toàn isotype đồ hình dạng vẽ
250
isthmus top. eo
italic kỹ. nghiêng; chữ nghiêng item điểm; chương; bài báo
itemize đếm riêng từng cái; làm thành đặc điểm iterate nhắc lại, lặp lại
iterated được lặp iterative lặp
251
J
jack-screw kỹ. vít nâng, kích vít jacobian định thức Jacôbi; (thuộc) Jacôbi jet vl. tia, dòng; luồng
gas j. tia khí
propulsive j. động cơ phản lực; không khí dòng thẳng pulse j. động cơ phản lực, không khí xung
join hợp nối
direct j. đs. hợp trực tiếp reduced j. top. hợp rút gọn
joint chỗ nối; bản lề // hợp lại, nối lại pin j. chỗ nối bản lề, ghép có ghim
universal j. bản lề tổng hợp, khớp Cácđăng jointly đồng thời
joker trch. quân phăng teo
journal tạp chí, báo; kỹ. ngõng trục; ngõng judge phán đoán, tranh luận
judgment sự phán đoán; sự tranh luận, sự xét sử
iump bước nhảy; mt. sự chuyển lệnh // nhảy qua j. at a conclusion log. kết luận vội vã.
hydraulic j. bước nhảy thuỷ lực finite j. bước nhảy hữu hạn
jusction sự nối, tiế xúc
just đúng, chính xác; chính là j. in case trong mọi trường hợp; it is j. the case đó chính là trường hợp
justify khẳng định, xác minh, minh giải juxtapose log. ghép, nhân ghép juxtapossition phép ghép, phép nhân ghép
252
K
kappa kapa
keep giữ; theo (quy tắc); tiến hành (công việc) k. on tiếp tục
kenotron vl. kênôtron (đèn điện tử )
kernel vl. hạch; hạt nhân
k. of integral equation hạch của phương trình tích phân
extendible k. đs. hạch giãn được iterated k. hạch lặp
open k. hạch mở
reciprocal k. đs. hạch giãn được resolvent k. hạch giải, giải thức symmetric k. hạch đối xứng
key chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; mt. út bấm // khoá lại; dò khoá control k. nút điều khiển
signalling k. nút tín hiệu, chìa khoá tín hiệu switch k. cái ngắt mạch
three-position k. cái ngắt mạch ba vị trí keyboard bảng nút bấm, bảng phân phối
supplemental k. mt. bộ bấm phụ kind loại
kinematic(al) (thuộc) động học kinematics động học
kinetic động lực kinetics động lực học
kit mt. bộ dụng cụ, bộ công cụ kitty trch. tiền thua cuộc klystron vl. klitroon (đèn điện tử) knife con dao, lưỡi dao
knob mt. cái nút, nút bấm knot top. nút // [thắt, buộc] nút
parallel k. nút song song
know hiểu biết, nhận ra, phana biệt knowledge tri thức
known đã biết kurtosis kt. độ nhọn
253
254
L
label nhãn // ký hiệu; đánh dấu labile không ổn định, không bền
laboratory phóng thí nghiệm, phòng thực nghiệm computing l. mt. phòng thực nghiệm tính toán
labour kt. lao động, làm việc surplus l. lao động thặng dư
labyrinth mê lộ, đường rối
labyrinthine xib. (thuộc) mê lộ, đường rối lack sự thiếu, sự vắng mặt
lacuna lỗ hổng, chỗ khuyết lacunar(y) hổng, khuyết lacunarity tính có lỗ hổng
lag sự trễ, sự chậm; sự chuyển dịch âm của pha control l. [sự trễ, sự chậm] điều chỉnh
controller l. sự chậm của [người, bộ phận] điều chỉnh corrective l. sự trễ hiệu chính
instrument l. sự trễ dụng cụ, sự giảm tốc dụng cụ measurring l. xib. sự trễ đo
phase l. sự trễ pha, sự dịch chuyển âm của pha plant l. sự trễ trong đối tượng điều chỉnh process l. sự trễ trong quá trình
response l. sự trễ phản ứng time l. gt. sự trễ thời gian
lambda lamđa (λ) lambdagram tk. biểu đồ lamđa lamina lớp mỏng, bản mỏng laminar thành lớp
lamp đèn
cold cathode i. đèn âm cực lạnh finish l. mt. đèn kết thúc quá trình tính
gas-discharge l. vl. đèn phóng điện qua khí glow l. đèn nóng sáng
pilot l. mt. đèn hiệu, đèn kiểm tra
255
language nguôn ngữ
natural l. ngôn ngữ tự nhiên number l. ngôn ngữ số, hệ thống đếm
pseudo-object l. log. ngôn ngữ đối tượng giả
large lớn, rộng in the l. nói chung, trong toàn cục
largest lớn nhất
last cuối cùng // tiếp xúc, kéo dài at l. cuối cùng; l. but one, next to l. giáp chót; to the l. đến cùng
late chậm; cuối; sau; không lâu; thời gian gần đây latent ẩn, tiềm
later chậm hơn
lateral chung quanh, bên phụ
latest cuối cùng, chậm nhất, muộn nhất latin latin
latitude tv. vĩ độ, vĩ tuyến
l. of a point on the earth's surface vĩ độ của một điểm trên bề mặt trái
đất
astronomical l. vĩ độ thiên văn
celestial l. vĩ độ trời (trong hệ toạ độ xích đạo) ecliptic l. vĩ độ hoàng đạo
geocentric l. vĩ độ địa tâm geodetic l. vĩ độ trắc địa geographical l. vĩ độ địa lý high l.s vĩ độ cao
low l.s vĩ độ thấp
middle l.s vĩ độ trung bình latter không lâu; cuối cùng lattice đs. dàn; tk. mạng
atomic(al) l. đs. dàn nguyên tử coarse l. đs. dàn thô complemented đs. dàn có bổ sung
complete multiplicative l. đs. dàn nhân đầy đủ cubic l. tk. mạng lập phương
disjunction l. đs. dàn tách distributive l. tk. mạng phân phối
256
gruoping l. tk. mạng nhóm integral l. đs. dàn nguyên matroid l. M-dàn
metric l. đs. dàn mêtric modular l. đs. dàn môđula muliplication l. đs. dàn nhân
quasi-complemented l. đs. dàn được tựa bổ sung relatively complemented đs. dàn được bổ sung tương đối residuated l. đs. dàn có phép chia
semi-modular l. đs. dàn nửa môđula skew l. đs. dàn lệch
soluble l. đs. dàn giải được square l. tk. mạng vuông star l. dàn hình sao
three-deménional l. tk. mạng ba chiều
law luật, quy luật; định luật; nguyên lý; công thức; định lý
l. of action and reaction định luật tác dụng và phản tác dụng l. of apparition of prime luật phân bố các số nguyên tố
l. of association luật kết hợp
l. of commutation luật giao hoán
l. of conservation of energy định luật bảo toàn năng lượng l. of contradiction log. luật mâu thuẫn
l. of cosines định lý côsi
l. of distributive proportion luật tỷ lệ phân phối l. of double logarithm luật lôga lặp
l. of errors luật sai số
l. of excluded middle luật bài trung l. of experience xib. luật kinh nghiệm l. of friction định luật ma sát
l. of great numbers luật số lớn l. of identity log. luật đồng nhất l. of indices luật chỉ số
l. of inertia định luật quán tính
l. of interated logarithm luật lôga lặp
l.s of motion vl. các [quy luật, định luật] chuyển động, các định luật cơ học
257
l. of mutuality phases quy luật tương hỗ các pha l. of nature quy luật tự nhiên
l. of reciprocity luật [thuận, nghịch, phản liên hồi dưỡng] l. of requisite variety xib. luật yêu cầu nhiều vẻ
l. of signs luật đấu
l. of sines hh. định lý sin
l. of small numbers xib. luật số bé, phân phối Poatxông l. of sufficient reason log. luật đủ lý
l. of supply and demand kt. quy luật cung và cầu l. of tangents định lý tang
l. of the lever cơ. định luật đòn bẩy l. of the mean gt. định lý trung bình l. of thought log. luật tư duy
l. of universal gravitation định luật vạn vật hấp dẫn l. of zero tk. luật không
absorption l. đs. luật hút thu cancellation l. luật giản ước commutative l. luật giao hoán complementarity l. đs. luật bù composition l. luật hợp thành conservation l. định luật bảo toàn cosine l. định lý côsin distribution l. luật phân phối dualization l. luật đối ngẫu
elementary probability l. mật độ phân phối xác suất error l. luật sai số, luật độ sai
exponential l. luật số mũ
gas l. vl. phương trình của khí; sự cân bằng trạng thái khí hydrostatic(al) pressures l. luật phân phối áp lực thuỷ tĩnh index l.s luật chỉ số
inertia l. định luật quán tính, định luật Niutơn thứ nhất non-commutative l. luật không giao hoán
normal l. of composition hhđs. luật hợp thành chuẩn tắc one- side distribuutive l. luật phân phối một phía parallelogram l. of forces quy tắc bình hành lực
258
probability l. luật xác suất quasi-stable l. luật tựa ổn định reciprocity l. luật thuận nghịch reduced l. luật rút gọn reflexive l. luật phản xạ semi-stable l. luật nửa phân phối
strong l. of large numbers luật mạnh số lớn transitive l. luật [bắc cầu, truyền ứng] trichotomy l. đs. luật tam phân
lay xếp, đặt l. down the rule [phát biểu, thiết lập] quy tắc layer lớp, tầng
l. of charge vl. tầng tích điện, mặt phẳng tích điện
boundary l. lớp biên contact l. tầng tiếp xúc double l. vl. tầng kép equipotential l. tầng đẳng thế multiple l. gt. tầng bội
turbulent buondary l. lớp biên rối loạn
layout bảng, sơ đồ, cấu hình phân phối, sự xắp xếp digit l. mt. sắp xếp chữ số
wiring l. mt. sơ đồ lắp ráp lead tờ, lá, diệp
learn học (thuộc)
least bé nhất // nhỏ hơn cả, ở mức bé nhất leave để lại, còn lại
lecture bài giảng // giảng bài leeway cơ. trôi, giạt, bạt
left (bên) trái on the l. về phía trái; on the l. of the equation vế trái của
phương trình left-hand về phía trái
left-handed xoắn trái, (thuộc) hệ toạ độ trái legitimate làm hợp pháp
lemma bổ đề
lemniscate lemnixcat (đồ thị của ρ2=a2cos2θ) cogarithmic l. lemnixcatlôga
259
projective l. lemnixcat xạ ảnh length độ dài, chiều dai
l. of arc độ dài cung
l. of a curve độ dài đường cong l. of normal độ dài pháp tuyến
l. of a rectangle chu vi hình chữ nhật l. of a tangent độ dài tiếp tuyền extremal l. gt. độ dài cực trị
focal l. tiêu cự
pulse l. mt. độ dài xung reduced l. độ dài rút gọn register l. độ dài của thanh ghi
word l. mt. độ dài của từ, độ dài của mã hiệu wave l. bước sóng
lengthen kéo dài lengthened được kéo dài lens vl. thấu kinh
converging l. thấu kính hội tụ diverging l. thấu kính phân kỳ leptokurtosis tk. độ nhọn vượt chuẩn
less ít hơn, bé hơn // trừ lesson bài học
let giả sử, cho phép
letter chữ cái; dấu hiệu // ghi bằng chữ capital l. chữ (cái) hoa
code l. chữ mã hiệu; dấu hiệu mã function l. mt. chữ hàm
key l. xib. (chữ) khoá (mã hiệu)
level mức, cấp // nằm ngang bằng phẳng on a l. ở mức trung bình, cân bằng; out of l. nghiêng lệch; l. with cân bằng với
l. of adstraction log. mức độ trừu tượng l. of prices kt. mức giá
acceptable quality l. tk. mức chất lượng chấp nhận được. mức lẫn loại cho phép
confidence l. mức tin cậy
260
energy l. vl. mức năng lượng intensity l. mức cường độ overload l. mức quá tải pressure l. mức áp suất pressure spectrum l. mức phổ áp significance l. tk. mức ý nghĩa velocity l. mức vận tốc
lever đòn bẩy, tay đòn leverage tác dụng đòn bẩy levy kt. thu thuế lexicographic(al) (hiểu) từ điển lexcography từ vựng học
liability được phép; phải; có thể, cólẽ; có trách nhiệm l. to duty tk. phải đóng thuế
library thư viện
l. of tapes mt. thư viện các băng librate cân; dao động
libration tv. bình động
lifetime vl. thời gian sống; chu kỳ bán rã lift lực [nâng, thăng] // nâng lên
earodynamics l. lực nâng khí động
light ánh sáng, nguồn sáng; đèn // nhẹ, yếu // chiếu sáng to bring to l. làm sáng tỏ; to come to l. được rõ, được thấy; phát hiện được polarized l. ánh sáng phân cực
search l. đèn chiếu, đèn pha
warning l.s sự đánh tín hiệu bằng ánh sáng zodical l. ánh sáng hoàng đới
like giống như; bằng; cùng tên // giống, có lẽ, có thể likelihood tk. hợp lý
maximum l. tk. hợp lý cực đại likeness giống nhau, đồng dạng; đơn loại
limacon đường ốc sên (đồ thị của ρ = acosθ + b)
limit giới hạn, cận // hạn chế; giới hạn l. approached from the left tiến dần tới giới hạn về bên trái; l. approached from the right tiến dần tới giới hạn về bên phải; at the l. ở giới hạn; l. in the mean giới hạn trung
261
bình; l.s on an integral giới hạn tích phân; to place an upper l. on xác định giới hạn trên; to set a l. xác định giới hạn; to tend to a l. tiến tới giới hạn
l. of error giới hạn sai số
l. of funtion giới hạn của hàm
l. of integration gt. cận lấy tích phân l. of proportionality giới hạn tỷ lệ l. of sequence giới hạn dãy
action l.s giới hạn tác dụng
complete l. gt. giới hạn đầy đủ, giới hạn trên confidence l. tk. giới hạn tin cậy
control l.s giới hạn kiểm tra direct l. đs. giới hạn trực tiếp elastic l. giới hạn đàn hồi fiducial tk. giới hạn tin cậy functional l. giới hạn hàm
inconsistent l. giới hạn không nhất quán inverse l. đs. giới hạn ngược
least l. giới hạn bé nhất left-hand l. giới hạn bên trái lower l. giới hạn dưới plastic l. giới hạn dẻo
probability l. tk. giới hạn xác suất
projective l. giới hạn xạ ảnh, giới hạn xạ ngược repéted l.s giới hạn lặp
right-hand l. giới hạn bên phải superior l. giới hạn trên
tolerance l. tk. giới hạn cho phép, giới hạn chấp nhận được upper l. giới hạn trên, cận trên
upper control l. tk. cận kiểm tra trên yied l. giới hạn dão, điểm dão
limitary bị chặn, giới hạn
limitation [tính, sự] giới hạn; hạn chế limited bị chặn, bị hạn chế
limiter giới hạn tử, bộ phanạ hạn chế
262
line đường; tuyến; dòng; băng truyền l. at infinity đường thẳng ở vô tận l. of action đường tác dụng
l. of apsides tv. đường cận viễn
of behaviour xib. tuyến dáng điệu l. of centers đường tâm
l. of curvature hh. đường độ cong l. of equidistance đường cách đều l. of force vl. đường sức
l. of intersection giao tuyến l. of motion quỹ đạo
l. of parallelism đường song song
l. of principal stress đường ứng suất chính l. of projection đường thẳng chiếu
l. of quickest descent đường đoản thời l. of reference tuyến quy chiếu
l. of regression tk. đường hồi quy
l. of rupture đường gẫy (của vật liệu) l. of singularity đường các điểm kỳ dị l. of striction đường thắt
l. of support tuyến đỡ
l. of zero moment đường có mômen không acceptance l. đường thu nhận
acoustic delay l. đường trễ âm antiparalle l.s đường đối song asymptotic l. đường tiệm cận
base l. of diagram tuyến cơ sở của một biểu đồ belief l. mức tin cậy
boundary l. đường biên branch l. đường rẽ nhánh broken l. đường gấp khúc calendar l. tv. đường đổi ngày central l. đường trung tâm characteristic l. đường đặc trưng closed l. đường đóng
coaxial l. đường đồng trục
263
complex l. đường phức
concurrent l.s những đường thẳng đồng quy conjugate l.s đường liên hợp
consolidation l. tuyến củng cố contact l. đường tiếp xúc contuor l. chu tuyến
dash l. đường gạch (- - -) date l. tv. đường đổi ngày delay l. mt. đường trễ diametric(al) l. đường kính
discriminatory l. biệt tuyến, tuyến phân biệt divergent straight l. đường thẳng phân kỳ dot-dash l. đường chấm gạch (•-, •-, •-) dotted l. đường chấm chấm (........)
double l. hh. đường kép
double heart l. đường hình tim kép energy l. đường năng lượng
equalized delay l. đường trễ có đặc trưng cân bằng equidistant l. đường cánh diều
equipotential l. đường đẳng thế focal l. đường tiêu
generating l. đường sinh geodesic l. đường trắc địa gorge l. đường thắt harmonic l. đường điều hoà
horizontal l. đường chân trời, đường nằm ngang hyperbolic l.s đường hyperbolic
ideal l. đường lý tưởng imaginary l. đường ảo impulse l. tuyến xung influence l. đường ảnh hưởng initial l. đường ban đầu
indeterminate l. of curvature tuyến độ cong bất định isochromatic l. đường đẳng sắc
isoclinic l. đường đẳng tà
264
isogonal l. đường đẳng giác isotropic l. đường đẳng hướng limiting l. đường giới hạn load l. đường tải trọng
median l. hh. đường trung tuyến minimal l. đường cực tiểu
mutually perpendicular l.s các đường thẳng thẳng góc nhau nodal l. đường nút
non-isometric l.s các đường không đẳng cực normal l. pháp tuyến
number l. đường thẳng số oblique l. đường xiên
parallel l.s hh. các đường thẳng song song paratactic l.s đường paratactic perpendicular l.s các đường thẳng góc pipe l. đường ống
polar l. hh. đường đối cực
polar reciprocal l.s các đường đối cực precision delay l. mt. tuyến trễ chính xác pressure l. tuyến áp
prodiction l. đường dây chuyền (sản xuất) projecting l. đường chiếu ảnh pseudo-tangent l. đường giả tiếp xúc real l. đường thẳng thực
reference l. hh. tuyến cơ sở regressiom l. đường hồi quy
rejection l. đường tới hạn; đường bác bỏ (trong phân tích liên tiếp) rumb l. hh. đường tà hành
satellite l. đường vệ tinh screw l. đường đỉnh ốc secant l. cát tuyến shok l. tuyến kích động singular l. đường kỳ dị skew l.s đường ghềnh sonic l. tuyến âm
265
spectral l. vl. tuyến phổ
spiral delay l. mt. tuyến trễ xoắn ốc supply l. tuyến cấp liệu
straight l. đường thẳng
stream l. đường dòng, dạng thuôn striction l. đường thắt
table l. hàng của bảng
tangent l. tiếp tuyến, đường tiếp xúc thrust l. tuyến lực đẩy
transition l. đường chuyển tiếp transmission l. đường truyền
trunk l. kỹ. tuyến chính (dây điện thoại) ultrasonic delay l. đường trễ siêu âm unit l. đường thẳng đơn vị
vanishing l. tuyến biến mất vertical l. đường thẳng đứng
virtual asymptotic l. đường tiệm cận ảo waiting l. tk. giới hạn kiểm tra; tuyến báo trước world l. đường vũ trụ
lineal, linear tuyến tính; kẻ linearity tính chất tuyến tính linearzition (sự) tuyến tính hoá
equivalent l. (sự) tuyến tính hoá tương đương linearly (một cách) tuyến tính
link sự liên kết, sự nối
l. of chain top. mắt xích mechanical l. xib. liên kết cơ giới
linkage sự cố kết, sự bện, sự nối;vl. số đầy đủ các đường sức giao nhau; thông lượng vòng
linked cố kết, liên kết liquefaction vl. sự hoá lỏng liquefy vl. hoá lỏng
liquid chất lỏng
rotating l. chất lỏng quay
list danh sách, bảng // lập danh sách
266
check l. mt. sơ đồ kiểm tra thử, bảng kiểm tra litttle bé; ngắn; không đáng kể; ít
lituus đường xoắn ốc "giây" (đồ thị của ρ2 = a/θ) live sống, tồn tại // hoạt; sinh thực
load tải trọng, tải, trọng tải concentrated l. tải trọng tập trung critical l. tải trọng giới hạn
dead l. trọng lượng riêng, tải trọng không đổi distributed l. tải trọng phân bố
inductive l. tải tự cảm live l. hoạt tải
terminal l. tải trọng đầu mút triangular l. tải trọng tam giác ultimate l. tải trọng giới hạn
uniform lateral l. tải trọng phân bố đều working l. tải trọng tác động
loan kt vay
Lobachevskian (thuộc) Lôbasepxki local địa phương, cục bộ localization sự định xứ, sự định
l. of sound vị sự định xứ âm (thanh) localize định xứ, đưa tới một vị trí nào đó localized được định xứ
locally (một cách) địa phương, cục bộ locate định xứ, định vị trí; được đặt location sự định xứ; mt. mắt (nhớ); vị trí
decimal l. hàng số thập phân
long storage l. độ dài ô của một bộ nhớ root l. sự tách các nghiệm
storage l. mắt nhớ localization sự khoanh vùng lock khoá
locus quỹ tích; vị trí; xib. tốc đồ
l. of an equation tập hợp các điểm thoả mãn một phương trình extraneous l. quỹ tích ngoại lai
267
geometric(al) l. quỹ tích (của các điểm) hyperbolic l. quỹ tích hypebolic
nodal l. quỹ tích điểm mút root l. xib. tốc đồ nghiệm
log vận tốc kế log lôga
logarthm lôga l. to the base... lôga cơ số..., l. to the base e. lôga tự
nhiên, lôga cơ số e, l. to the base ten lôga cơ số qo; to take a l. lấy lôga common l. lôga thập phân
complex l. lôga phức hyperbolic l. lôga tự nhiên inverse l. lôga ngược natural l. lôga tự nhiên
Naperian l. lôga tự nhiên, lôga Nêpe seven-place l. lôga với bảy chữ số thập phân
logarithmic (thuộc) lôga logic lôgic
Aristotelian l. lôgic Arixtôt basic l. lôgic cơ sở
classic l. lôgic cổ điển combinatory l. lôgic tổng hợp constructive l. lôgic kiến thiết dialectical l. lôgic biện chứng formal l. lôgic hình thức inductive l. lôgic quy nạp intensional l. lôgic nội hàm
intuitionistic l. lôgic trực giác chủ nghĩa many-valued l. lôgic đa trị
n-valued l. lôgic n-trị
set-theoretic predicate l. lôgic thuyết tập về các vị từ symbolic l. lôgic ký hiệu
traditional l. lôgic cổ truyền logical (thuôch) lôgic
logician nhà lôgic học logicism chủ nghĩa lôgic
268
logistic lôgictic
logistics log. lôgic ký hiệu logit tk. lôgit
long dài // kéo dài longer dài hơn, lâu hơn longeron cơ. xà dọc longest dài nhất longevity độ bền lâu longitude kinh độ
celestial l. kinh độ trong hệ toạ độ xích đạo longitudinal dọc
longprimer cơ. vỏ (tàu, tên lửa) long-range tác dụng tầm xa long-term lâu, kéo dài long-wave vl. sóng dài
look nhìn, quan sát look-up tìm, tra (cứu)
table l. mt. (lệnh) tìm bảng loop nút; vòng // thắt nút
closed l. xib. vòng đóng
endless l. mt. nút vô hạn (của băng) feedback l. vòng liên hệ ngược
loose tự do; không chính xác, không xác định; không trù mật lose mất
loss sự tổn thất, sự mất mát, sự hao l. of information mất mát, sự hao energy l. sự mất năng lượng hunting l. tổn thất dò
minimax tổn thất minimac refraction l. tổn thất khúc xạ
resistance l. tổn thất do cản; [sự, độ] hao (do hiệu ứng) transition l. hao chuyển tiếp
translation l. hao tịnh tiến transmission l. tổn thất truyền đạt
lossless không tổn thất
269
lost tổn thất, hao
lot mớ, lô, bè, nhóm, khối, một khối lượng lớn accepted l. lô nhận được
grand l. tk. lô lớn
inspection l. lô đưa vào kiểm tra lottery tk. sổ số
loudness vl. âm lượng, cường độ low dưới; không đáng kể
lower dưới // hạ xuống lowering sự hạ thấp
l. of index hạ thấp chỉ số lowest thấp nhất; nhỏ nhất loxodrome hh. đường tà hành
conical l. đường tà hành nón spherical l. đường tà hành cầu loxodromic (thuộc). đường tà hành lubrication sự bôi trơn; chất bôi trơn
luck trường hợp bab l. không may good l. may mắn
luckless bất hạnh, không may lucky may mắn, hạnh phúc
luminance vl. tính chiếu sáng; độ trưng luminary vl. thiên thể phát quang luminescence vl. sự phát quang luminous vl. phát sáng
lump khối chung // lấy chung; thu thập, tập trung take in the l. lấy chung lumped lấy chung; tập trung
lunar vl. trăng
lunate hình trăng; nửa tháng lune êke đôi; hình trăng
l. of a sphere hình trăng cầu circularr l. hình trăng tròn geodesic l. hình trăng trắc địa spherical l. hình trăng cầu
270
lunisolar tv. (lịch) âm - dương
271
M
machine máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy accounting m. máy kế toán
analog m. thiết bị tương tự, thiết bị mô hình book-keeping m. máy kế toán
calculating m. máy tính, máy kế toán card punching m. máy đục bìa chess playing m. máy chơi cờ
clerical m. máy để bàn (giấy), máy kế toán coin counting m. máy tính tiền tự động data processing m. máy xử lý các số liệu determinate m. máy xác định
digital m. máy tính chữ số
duplex calculating m. máy tính hai lần intelligent m. máy thông minh
jet m. động cơ phản lực logic(al) m. may lôgic Markovian m. may Máckôp
parallel m. máy tác động song song sampling m. nguồn số ngẫu nhiên serial m. máy tác động nối tiếp sound m. máy đã sửa chữa synchoronous m. máy đồng bộ tabulating m. máy lập bảng
machinery máy (móc); cơ cáu; dụng cụ (nói chung) macroscopic vĩ mô, thô
macrostatistics tk. thống kê các mấu lớn magnet vl. nam châm
magnetic vl. từ // chất sắt từ magnetics vl. thuyết từ học
magnetism vl. từ học, hiện tượng từ, tính từ permanent m. vl. hiện tượng từ dư residual m. hiện tượng từ dư
terrestrial m. vlđc. địa từ học
272
magnetization vl. sự từ hoá mànetize từ hoá magnetostriction vl. sự từ giảo magnetron vl. sự tăng, sự phóng đại
isogonal m. sự phóng đại đồng dạng magnify tăng, phóng đại
magnistor mt. macnitơ
magnitude độ lớn; độ dài, chiều đo; tv. độ lớn (của sao) m. of a vector chiều dài của véctơ
geometrical m. độ lớn hình học physical m.s vl. các đại lượng vật lý
main chính, cơ bản // dây dẫn tiếp liệu, đường dây tải mainstream dòng chính, chủ lưu
maintain gìn giữ, bảo quản; sửa chữa
maintainance, maintenance sự gìn giữ, sự bảo quản, sự sửa chữa operating m. mt. sử dụng và sửa chữa
rountime m. mt. sự bảo quản thông thường major lớn, chính, cơ bản, quan trọng hơn majorant hàm trội
majority đại bộ phận, phần lớn majorize làm trội
majorized được làm trội
make làm, sản xuất; hoàn thành; kỹ. sự đóng (mạch) malleability vl. tính dễ rèn
manage quản lý, lãnh đạo management sự quản lý, sự lãnh đạo
manifold đa dạng; nhiều hình vẻ, nhiều loại; hh. đa tạp m. of class Cn đa tạp lớp Cn
algebraic m. đa tạp đại số
almost complex m. đa tạp hầu phức analytic m. đa tạp giải thích closed m. đa tạp đóng combinatorial m. đa tạp tổ hợp complex m. đa tạp phức composite m. đa tạp đa hợp
273
covering m. đa tạp phủ differentiable m. đa tạp khả vi doubly covering m. đa tạp phủ kép elementary m. đa tạp sơ cấp
largest covering m. đa tạp phủ phổ dụng linear m. đa tạp tuyến tính
non-orientable m. đa tạp không định hướng one-side m. đa tạp một phía
oriantable m. đa tạp định hướng được
projectively equivalent linear m.s các đa tạp tuyến tính tương đương xạ ảnh
pseudocomplex m. đa tạp giả phức smooth m. đa tạp trơn topological m. đa tạp tôpô two-sided m. đa tạp hai phía
unlimited covering m. đa tạp phủ vô hạn
manipulate điều khiển, vận động; thao tác manipulator mt. cái khoá bằng tay; cái manip man-made nhân tạo
manner phương pháp, hình ảnh, tác động mantissa phận định trị
manual bằng tay
manufactures sự sản xuất; sự gia công; sự xử lý // sản xuất; gia công manufactures sản phẩm, vật chế tạo
many nhiều as m. as cũng nhiều như; no so m. as không nhiều bằng; the
m. đại bộ phận
many-stage nhiều bước, nhiều giai đoạn
many-valued đa trị
map xạ ảnh; bản đồ; bản phương án m. into ánh xạ vào; m. onto ánh xạ lên a m. of the set A into B ánh xạ của tập hợp A vào B
canonical m. ánh xạ chính tắc classifying m. ánh xạ phana loại conformal m. ánh xạ bảo giác constant m. ánh xạ không đổi contiguous m. ánh xạ tiếp lên continuous m. ánh xạ liên tục
274
contous m. phươgn án các đường nằm ngang equivariant m. ánh xạ đẳng biến evaluation m. ánh xạ định giá
excission m. ánh xạ cắt
fibre m. ánh xạ phân thớ, ánh xạ các không gian phân thớ geographic(al) m. bản đồ địa lý
identification m. ánh xạ đồng nhất hoá
inclusion m. phép nhúng chìm, ánh xạ nhúng chìm inessentical m. ánh xạ không cốt yếu
interior m. ánh xạ trong involutory m. ánh xạ đối hợp
light m. ánh xạ chuẩn gián đoạn (khắp nơi có các điểm gián đoạn) lowering m. anh xạ hạ thấp
regular m. ánh xạ chính quy shrinking m. ánh xạ co rút simplicial m. ánh xạ đơn hình tensor m. ánh xạ tenxơ
mapped được ánh xạ
mapping ánh xạ m. into ánh xạ vào; m. onto ánh xạ lên
m. of a set into another ánh xạ một tập hợp này vào một tập hợp khác m. of a set onto another ánh xạ một tập hợp này lên một tập hợp khác affine m. ánh xạ afin
analytic m. ánh xạ giải tích bicontinuous m. ánh xạ song liên tục chain m. ánh xạ dây chuyền
closed m. ánh xạ đóng conformal l. ánh xạ bảo giác diferentiable m. ánh xạ khả vi epimorphic m. ánh xạ toàn hình
equiareal m. ánh xạ bảo toàn diện tích homomorphous m. ánh xạ đồng cấu
homotopic cjain m. ánh xạ dây chuyền đồng luân identity m. ánh xạ đồng nhất
interior m. gt. ánh xạ trong inverse m. ánh xạ ngược
275
isometric m. ánh xạ đẳng cực isotonic m. đs. ánh xạ bảo toàn thứ tự light m. top. ánh xạ thuần gián đoạn linear m. ánh xạ tuyến tính meromorphic m. đs. ánh xạ phân hình monomorphic m. đs. ánh xạ đơn cấu monotone m. gt. ánh xạ đơn điệu
non-alternating m. ánh xạ không thay phiên norm-preserving m. gt. ánh xạ bảo toàn chuẩn one-to-one m. ánh xạ [một - một, hai chiều] open m. gt. ánh xạ mở
perturbation m. gt. ánh xạ lệch preclosed m. ánh xạ tiền đóng pseudoconformal m. ánh xạ giả bao giác quasi-conformal m. ánh xạ tựa bảo giác quasi-open m. top. ánh xạ tựa mở rational m. hhđs. ánh xạ hữu tỷ
sense-preserving m. gt. ánh xạ bảo toàn chiều slit m. ánh xạ lên miền có lát cắt trong starlike gt. ánh xạ hình sao
symplectic m. ánh xạ ximplectic ánh xạ đối ngẫu topological m. ánh xạ tô pô
univalent m. ánh xạ đơn diệp
margin bờ, biên, giới hạn, cận; lượng dữ trữ m. of safety hệ số an toàn
marginal biên duyên
mark ký hiệu, dấu hiệu, vết; mức; cận; giới hạn // ghi dấu hiệu class m. điểm giữa khoảng nhóm
dot m. dấu hiệu phân biệt
reference m. mt. dấu hiệu kiểm tra; dấu hiệu cơ sở quotation m.s dấu ngoặc kép (" ")
timing m. dấu hiệu thời gian marker máy chỉ; người đếm marking đánh dấu Markovian (thuộc) Máckôp
276
martingale xs. mactinhgan trch. tăng đôi tiền cuộc
Marxian Macxit
mask mặt lạ; vật che // che đậy; đeo mặt nạ masking che giấu
adjustable m. vật che được điều chỉnh mass khối lượng, khối lượng lớn
acoustic m. âm lượng
apparent m. cơ. khối lượng bề ngoài equivalent m. khối lượng tương đương mechanical m. khối lượng xác suất reduced m. cơ. khối lượng rút gọn rest m. vl. khối lượng tĩnh
wave m. khối lượng tĩnh
master chính, cơ bản // quản lý; lãnh đạo, điều khiển match trch. đối thủ ngang sức; cuộc đấu // thử sức, đấu matched ngang nhau, tương ứng; phù hợp
material vật chất; vật liệu chất materialism log. chủ nghĩa duy vật
dialectical m. chủ nghĩa duy vật biện chứng historical m. chủ nghĩa duy vật lịch sử
materialistic log. (thuộc) chủ nghĩa duy vật materialization vật chất hoá mathematical (thuộc) toán mathematician nhà toán học
mathematics toán học
abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý applied m. toán học ứng dụng
constructive m. toán học kiến thiết elementary m. toán học sơ cấp pure m. toán học thuần tuý
matrix ma trận; lưới; bảng adjoint m. ma trận liên hợp atjugate m. ma trận phụ hợp admittance m. ma trận dẫn nạp
alternate m. đs. ma trận thay phiên
277
associate m. ma trận liên hợp Heemit associated m. ma trận liên đới augmented m. ma trận bổ sung
best conditioned m. ma trận tói ưu có điều kiện, ma trận có điều kiện tốt nhất
canoical m. ma trận chính tắc chain m. ma trận xích circulant m. ma trận giao hoán companion m. ma trận bạn
complete correlation m. ma trận tương quan
composite m. đs. ma trận thành phần, ma trận (phức) hợp compound m.s đs. ma trận đa hợp
conformable m. (ces) ma trận nhân được với nhau conjugate m. (ces) ma trận liên hợp
constant m. bằng ma trận cyclic m. ma trận xi lic
decomposable m. ma trận khai triển được diagonal m. ma trận đường chéo equivalent m. (ces) ma trận tương đương factor m. tk. ma trận các hệ số nhân tố ferroelectric memory m. ma trậ nhớ sắt điện gain m. ma trận tiền được cuộc
group m. ma trận nhóm Hermitian m. ma trận Hecmit
idempotent m. (ces) ma trận luỹ đẳng idempotent m. ma trận đơn vị ill-conditionned m. ma trận điều kiện xấu
improper orthogonal m. ma trận trực giao bình thường incidence m. ma trận liên thuộc
information m. ma trận thông tin inverse m. đs. ma trận nghịch đảo invertible m. ma trận khả nghịch involutory m. (ces) ma trận đối hợp
minor definite m. ma trận xác định qua các định thức con monomial m. ma trận đơn thức
278
nilpotent m. ma trận luỹ linh
non-recurrent circulant m. đs. ma trận luân hoàn không lặp lại non-singular m. đs. ma trận không suy biến
normal m. ma trận chuẩn tắc orthogonal m. ma trận trực giao parastrophic m. đs. ma trận cấu trúc partitioned m. (ces) ma trận phân phối payoff m. ma trận tiền trả permutation m. đs. ma trận hoán vị positive m. ma trận dương
positively definite m. đs. ma trận xác định dương quasi-inverse m. ma trận tựa nghịch đảo reciprocal m. ma trận nghịch đảo
rectangular m. ma trận chữ nhật regret m. ma trận tổn thất resistor m. lưới cản, lưới kháng scalar m. ma trận đường chéo
similar m.(ces) đs. các ma trận đồng dạng singular m. ma trận suy biến skew-symmetric m. ma trận phản đối xứng square m. ma trận vuông
stochastic m. đs. ma trận ngẫu nhiên symmetric(al) m. đs. ma trận đối xứng transposed m. ma trận chuyển vị triangular m. đs. ma trận tam giác unimodular m. ma trận đơn môđula unitary m. đs. ma trận unita
unit m. ma trận đơn vị
U-symmetric m. (ces) ma trận U- đối xứng variation diminishing m. đs. ma trận giảm lao động variation limiting m. đs. ma trận giới hạn dao động zero m. ma trận không
matrixer mt. sơ đồ ma trận
matter vl. vật chất; chất; thực chất; nội dung as a m. of fact thực tế, thực vậy, thực chất là
279
mature kt. trả tiền (cho phiếu nhận tiền) maturite kt. thời gian trả (theo phiếu nhận tiền)
maverick tk. loại bỏ không đại diện cho tập hợp tổng quát
maximal cực đại
maximin trch. maximin
maximize làm cực đại
maximum cực đại, giá trị lớn nhất
absolute m. cực đại tuyệt đối, cực đại hoàn toàn improper m. cực đại không chân chính relative m. cực đại tương đối
strong m. cực đại mạnh
true m. cực đại chân thực, cực đại cốt yếu vrai m., v. max cực đại thực
maze đường nối, mê lộ
mean trung bình // giá trị trugn bình; phương tiện; phương pháp by all m.s bằng mọi cách; by any m.s bằng bất kỳ cách nào; by m.s of gián tiếp, bằng phương pháp; by no m.s không có cách nào; in the m. ở (mức) trung bình
m. of a function gt. giá trị trung bình của hàm m. of observation trung bình quan trắc arithmetic m. trung bình cộng
assumed m. trung bình giả định asymptotic(al) m. trung bình tiệm cận class m. số trung bình trong lớp
combinatorial power m. tk. trung bình luỹ thừa tổ hợp controlling m. phươgn tiện [điều khiển, điều chỉnh] engaging m.s mt. phương tiện cho chạy
geometric m. trung bình nhân harmonic m. trung bình điều hoà measuring m.s mt. phương tiện đo lường modified m. trung bình cải biên population m. kỳ vọng lý thuyết
power m. tk. trung bình luỹ thừa
pulse generating m. mt. thiết bị máy phát xung quadratic m. tk. bình phương trung bình
280
sample m. trung bình mẫu true m. trung bình chân thực
universe m. kỳ vọng lý thuyết; giá trị trung bình của tập hợp tổng quát, trung bình tổng quát
unweighted m. kt. trung bình không có trọng lượng weight m.s trung bình có trọng lượng
meander uốn lại, gấp lại, cong lại // chỗ cong, chỗ lượn meaning ý nghĩa; ỹ nghĩa
geometric(al) m. ý nghĩa hình học meaningless vô nghĩa measurability tính đo được
measure độ đo, số đo; độ; đơn vị đo; tiêu chuẩn
of angle độ đo góc
m. of concentration kt. độ tập trumg m. of curvature độ cong
m. of dispersion tk. độ phân tán m. of kurtosis tk. độ nhọn
m. of length độ dài
m. of location tk. độ đo vị trí
m. of a point set độ đo của một tập hợp điểm m. of sensitivity độ nhạy
m. of skewness tk. độ lệch additive m. gt. độ đo cộng tính angular m. hh. độ đo góc complete m. độ đo đầy đủ cubic m. đo thể tích
dry m. phép đo vật khô exterior m. độ đo ngoài harmonic m. gt. độ đo điều hoà hyperbolic m. gt. độ đo hypebôn interior m. độ đo trong
land m. phép đo diện tích liquid m. phép đo chất lỏng outer m. gt. độ đo ngoài probability m. độ đo xác suất
281
regular m. độ đo chính quy
sexagesimal m. of angles hệ đo góc (độ-phút-giây) signed m. độ đo suy rộng; độ đo có dấu
square m. hh. diện tích surveyor's m. phép đo đất wood m. phép đo (vật liệu) rừng
measured được đo
measurement phép đo, chiều đo, hệ thống đo actual m. phép đo theo kích thước tự nhiên direct m. phép đo trực tiếp
discharge m. phép đo phóng lượng hydrographic m. phép đo đạc thuỷ văn instantaneous m. mt. phép đo tức thời precision m. mt. phép đo chính xác projective m. phép đo xạ ảnh
remote m. đo lường từ xa
time average m. số trung bình theo thời gian đo, số đo trung bình theo thời gian
measurer kỹ. dụng cụ đo, người đo mechanical (thuộc) có học, máy móc mechanic cơ học
m. of fluids cơ học chất lỏng analytical m. có học giải tích
Newtonal m. cơ học cổ điển, cơ học Niutơn quantum m. cơ học lượng tử
statistic m. cơ học thống kê theoretical m. cơ học lý thuyết
machanism cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên
clutch m. cơ cấu móc
computer m., cuonting m. bộ tính toán coupling m. cơ cấu ghép
delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định feed m. cơ cấu tiếp liệu
282
pen-driving m. bộ phận dẫn động bằng bút printing m. thiết bị in
quick-release m. cơ cấu ngắt nhanh sine-cosine m. mt. cơ cấu sin-cos tape m. cơ cấu băng truyền
teleological m. xib. cơ cấu có dáng hướng mục tiêu medial trung tâm
median hh. trung tuyến; tk. međian; trung bình; trung tâm m. of a trapezoid đường trung bình của hình thang
m. of a truangle trung tuyến của tam giác mediate gián tiếp, có cách quãng; trung gian
medium môi trường; vật liệu; chất; phương tiện; phương pháp elastic m. vl. môi trường đàn hồi
isotropic m. vl. môi trường đẳng hướng magnetic m. vl. môi trường từ, chất từ
uotput m. mt. phương tiện rút các điều kiện ban đầu recording m. mt. cái mang tin, bộ phận mang tin storage m. mt. phương tiện nhớ, cái mang tin nhớ stratifed m. vl. môi trường phân lớp
meet giao // giao nhau, gặp; ứng; thoả mãn (yêu cầu) melt vl. nóng chảy
member vế; phần tử; bộ phận; chi tiết; khâu contronlled m. đối tượng điều khiển
left m., first m. vế trái, vế thứ nhất right m., second m. vế phải, vế thứ hai
membership [sự, tính] thuộc về (tập hợp) membrane vl. màng
memorance màng
oscillating m. màng dao động memory sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin
acoustic m. bộ nhớ âm computer m. bộ nhớ của máy tính drum m. bộ nhớ trên trống từ tính dynamic(al) m. bộ nhớ động electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện
283
external m. bộ nhớ ngoài ferrite m. bộ nhớ ferit
high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong intermediate m. bộ nhớ trung gian internal m. bộ nhớ trong
long-time m. bộ nhớ lâu
magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ magnetic core m. bộ nhớ lõi từ permanent m. bộ nhớ thường xuyên
random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu
rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng nhanh
volatite m. bộ nhớ trong thời gian ngắn meniscus hh. mặt khum; thấu kính lõm-lồi mensurate đo lường
mental (thuộc) tính thần, tâm lý, trí tuệ mention nói đến; nhớ
mercantile kt. hàng hoá; thương mại // mua merchant kt. nhà buôn
merge hợp vào, lẫn vào merger kt. sự hợp lại, sự lẫn vào
meridian kinh tuyến; vlđc. chính ngọ fist m. tv. kinh tuyến đầu
prime m. tv. kinh tuyến [gốc, chính] meridional (thuộc) phương nam merit chất lượng; tính năng; ưu điểm
signal-to-noise m. vl. nhân tố ồn meromorphic phân hình meromorphism đs. phép nhân hình mesh tế bào; mắt (lưới); top. độ nhỏ
m. of a triangulation độ nhỏ của phép tam giác phân period m. c.s lưới chu kỳ
mesokurtic tk. có độ nhọn chuẩn message thông tin
284
binary m. thông tin nhị nguyên coded m. tin đã mã hoá
equally informative m.s thông tin có tin tức như nhau metabelian mêta Aben
metacnetre tân nghiêng metacomplete đs. mêta xilic metacyclic đs. mêta điều hoà metal vl. kim loại
metalanguage log. mêta ngôn ngữ metallic vl. (thuộc) kim loại metalogic log. mêta lôgic
metamathematical log. (thuộc) mêta toán metamathematics log. mêta toán học
metameter tk. độ đo được biến đổi (khi phép biến đổi không phụ thuộc vào các tham số)
dose m. kt. liều lượng đã biến đổi metasystem log. mêta hệ thống metatheory log. mêta lý thuyết meteor tv. sao băng
meteorite tv. thiên thạch meteorology vlđc. khí tượng học meter mt. dụng cụ đo, máy đo; mét
check m. dụng cụ kiểm tra count rate m. máy đo tốc độ tính
recording m. dụng cụ tự ghi, dụng cụ ghi water m. máy đo lượng nước, thuỷ lượng kế
method phương pháp
m. of approximation phương pháp [gần đúng, xấp xỉ]
of average phương pháp bình quân m. of balayage phương pháp quyét m. of calculation phương pháp tính
m. of comparison phương pháp so sánh
m. of concomitant variation phương phép biến thiên đồng thời m. of conjugate grradients phương pháp građien liên hợp
m. of difference phương pháp sai phân
285
of dimensions phương pháp thứ nguyên m. of elimination phương pháp khử ẩn số
m. of equal coefficients phương pháp hệ số bằng nhau m. of exhaustion phương pháp vét kiệt
m. of false position phương pháp đặt sai
m. of fictitious loads phương pháp tải lượng ảo
m. of finite difference phương pháp sai phân hữu hạn m. of images vl. phương pháp ảnh, phương pháp tạo ảnh m. of induction phương pháp quy nạp
m. of iteration phương pháp lặp
m. of least squares tk. phương pháp bình phương bé nhất m. of moments phương pháp mômen
m. of moment distribution phương pháp phân phối mômen m. of multipliers gt. phương pháp nhân tử
m. of penultimate remainder phương pháp số dư giáp chót m. of projection phương pháp chiếu
m. of quadrature phương pháp cầu phương
m. of residue phương pháp thặng dư m. of section phương pháp tiết diện
m. of selected points phương pháp các điểm chọn
m. of solving equation phương pháp giải phương trình m. of steepest descent phương pháp độ độc nhất
m. of successive approximations phương pháp xấp xỉ liên tiếp m. of superposition phương pháp chồng chất
m. of trial phương pháp thử
m. of undetermined coefficients phương pháp hệ số bất định adjoint m. gt. phương pháp các phương trình liên hợp alternating m. phương pháp thay phiên
alternating direction m. gt. phương pháp hướng thay phiên analytic m. phương pháp giải tích
axiomatic(al) m. phương pháp tiên đề centroid m. phương pháp phỏng tâm cyclic m. phương pháp tuần hoàn deductive m. phương pháp suy diễn delta m. gt. phương pháp đenta
286
diagonal m. log. phương pháp đường chéo differential m. phương pháp vi phân dilatation m. phương pháp giãn nở
dual simplex m. phương pháp đơn hình đối ngẫu energy m. phương pháp năng lượng
finitary m. log. phương pháp hữu hạn
fractional exponent m. phương pháp sai số mũ phân genetic(al) m. log. phương pháp di truyền
gradient m. phương pháp gradien graphic(al) m. phương pháp đồ thị
hypothetico deductive m. log. phương pháp suy diễn giả định infinitesimal m. phương pháp vi phân
isocline m. phương pháp nghiêng đều iteration m., iterative m. phương pháp lặp
least-squares m. tk. phương pháp bình phương bé nhất maximum likelihood m. phương pháp hợp lý nhất
Monte-Carlo m. phương pháp Mônte-caclô moving-average m. phương pháp trung bình trượt net m. phương pháp lưới
non-constructive m. log. phương pháp không kiến thiết numerical m. phương pháp tính bằng số, phương pháp số trị operational m., operator m. phương pháp toán tử over-relaxtion m. phương pháp giảm dư [trên quá hạn] perturbation m. phương pháp nhiễu loạn
photo-elastic m. phương pháp quang đàn postilational m. phương pháp [định đề, tiên đề] projective m. phương pháp xạ ảnh
relaxation m. phương pháp giảm dư
representative m. of sampling phương pháp lấy mẫu đại diện saddle-point m. gt. phương pháp điểm yên ngựa
secant m. phươgn pháp cát tuyến semantic m. phương pháp ngữ nghĩa shock m. phương pháp kích động stational phase m. phương pháp pha dừng statistic m. phương pháp thống kê
287
straight line approximation phương pháp xấp xỉ tuyến tính strain-energy m. phương pháp ứng suất năng lượng
successive over-relaxation m. phương pháp giảm dư quá hạn liên tiếp sweeping-out m. gt. phương pháp quét ra
symbolic(al) m. phương pháp ký hiệu synthetic m. phương pháp tổng hợp target m. phương pháp thử
trial- and-error m. phương pháp thử - và - sai truncation m. phương pháp chặt cụt up-and-down m. phương pháp "lên - xuống" variational m. phương pháp biến phân vectow m. phương pháp vectơ
wave perturbation m. phương pháp nhiễu loạn sóng methodic(al) có hệ thống; có phương pháp
methodize log. đưa vào hệ thống methodological log. (thuộc) phương pháp luận metric mê tric
m. of a space mêtric của một không gian areal m. mêtric diện tích
equiareal m. mêtric siêu diện tích intrinsic m. hh. mêtric nội tại polar m. mêtric cực
spherical m. gt. mêtric cầu
spherically symmetrical m. hh. mêtric đối xứng cầu metrics mêtric học
metrizability tính mêtric hoá được metrizable mêtric hoá được metrization phép mêtric hoá metrize mêtric hoá
micrometer kỹ. thước đo vi microphone vl. (cái) micrô
microprogramming mt. vi chương trình hoá microrelay mt. rơle cực nhỏ
microsope vl. kính hiển vi microseism vlđc. vi chấn
288
microstatistics tk. thống kê các mẫu nhỏ mid-coefficient hệ số ở giữa (một công thức) middle giữa // để ở giữa
midget rất nhỏ
midline đường trung bình
m. of a trapezoid trung bình tuyến của một hình thang midperpendicular trung trực
midpoint trung điểm
m. of a line segment trung điểm của một đoạn thẳng m. of a simplex top. tâm một đơn hình
midrange tk. nửa tổng các biên trị midsequent log. hệ quả trung gian mid-value giá trị trung bình
mil 1/6400 góc 3600 hoặc 0,056250; 1/1000 rađian; một nghìn; một phần nghìn mile dặm
geographical m. dặm địa lý nautical m. hải lý
milliard nghìn triệu (109) million một triệu (106) mimic tương tự
mind quan tâm // tinh thần miniature cỡ thu nhỏ minimal cực tiểu
strong relative m. cực tiểu tương đối mạnh minimax minimac
minimization sự cực tiểu hoá minimize cực tiểu hoá minimum cực tiểu
improper m. cực tiểu không chân chính weak relative m. cực tiểu tương đối yếu
Minkowskian (thuộc) Minkôpxki minor đs. định thức con // nhỏ, bé
complementary m. định thức con bù principal m. định thức con chính sigbed m. phần bù đại số
289
symmetrical m. định thức con đối xứng unsymmetrical m. định thức con không đối xứng
minorant hàm non minuend số bị trừ
minus dấu trừ; đại lượng âm / âm minute phút // nhỏ, không đáng kể miscalculation mt. tính sai miscellaneous hỗn hợp; nhiều vẻ, đa dạng miscount mt. tính sai
mismatch xib. sự không phù hợp
misoperation mt. sự làm việc không đúng (của máy) mistakes hiểu lầm, sai lẫm // khuyết điểm; sự hiểu lầm mix trộn
mixed hỗn tạp
mixer mt. tầng trộn, bộ trộn, máy trộn mixture sự hỗn hợp
m. of distribution hỗn hợp các phân phối m. of populations tk. hỗn hợp họ
mnemonic dễ nhớ
mnemonics quy tắc dễ nhớ; tính dễ nhớ mob top. nửa nhóm, Hauđop
mobile di động, lưu động
mobility tính di động, tính lưu động
free m. di động tự do, độ động tự do, độ động toàn phần modal log. (thuộc) mốt, mô thái
modality log. mốt, tính mô thái
mode phương thức, phương pháp; hình thức m. of motion phương thức chuyển động m. of operation phương pháp làm việc m. of oscillation dạn dao động
m. of vibration dạng chấn động
floating control m. phương pháp điều chỉnh động high-frequency m. xib. chế độ cao tần
normal m. dao động riêng
transverse m. of vibration dạng chấn động ngang
290
model mô hình; hình mẫu
m. of calculation sơ đồ tính m. of economy mô hình kinh tế
deformable m. mô hình biến dạng được experomental m. mt. mẫu thí nghiệm geometric(al) m. mt. mô hình hình học iconic m. mô hình lặp lại đúng đối tượng pilot m. mô hình thí nghiệm production m. kt. mô hình sản xuất table m. mt. mô hình để bàn
urn m. tk. mô hình bình
moderation sự làm chận [sự, độ] giảm tốc m. of neutrons sự làm chậm nơtron
modern mới, hiện đại
modification sự đổi dạng, sự (thay) đổi, sự điều chỉnh m. of orders mt. đổi lệnh
address m. mt. đổi địa chỉ modify đổi (dạng); điều chỉnh modular môđula; (thuộc) môđun modulateb vl.biến điệu modulated vl.bị biến điệu modulation vl. sự biến điệu
amplitude frequency m. sự điều chỉnh biên -tần; sự biến điệu biên- tần cross m. sự biến điệu chéo nhau
frequency m. sự biến điệu tần số phase m. xib.sự biến điệu pha on-off m. sự thao tác
pulse m. sự biến điệu xung pulse-position m. sự biến điệu pha xung pulse-width m. sự biến điệu xung rộng spurious m. sự biến điệu parazit
time m. sự biến điêụ theo thời gian, sự biến điệu tạm thời modulatorb vl. máy biến điệu
module đs. môđun m. with differentiation môđun vi phân, môđun có phép lấy vi phân
algebra m. môđun đại số complementary m. môđun bù crossed m. môđun chéo
291
derived m. môđun dẫn suất difference m. môđun sai phân differential m. môđun vi phân dual m. môđun đối ngẫu factor m. môđun thương
flat m. môđun phẳng free m. môđun tự do
hypercohomology m. môđun siêu đối đồng điều hyperhomology m. môđun siêu đồng đều injective m. môđun nội xạ
n-graded m. môđun n-phân bậc polynomial m. môđun trên vành đa thức projective m. môđun xạ ảnh
quotient m. môđun thương representative m. môđun đại diện right m. môđun phải
ring m. môđun trên vành
strictly cyclic m. môđun xilic ngặt weakly injective m. môđun nội xạ weakly projective m. môđun xạ ảnh yếu
modulo (theo) môđun, môđulô
congruous m. A so sánh được môđulô A, đồng dư môđulô A modulus môđun, giá trị tuyệt đối
m. of a complex number gt. môđun của số phức m. of compression môđun nén
m. of a congruence môđun của đồng dư thức m. of continuity gt. môđun liên tục
m. of an elliptic integral gt. môđun của tích phân eliptic m. of logarithm môđun của lôga
m. of natural logarithms môđun của lôga tự nhiên m. of periodicity môđun tuần hoàn
m. of precision tk. môđun chính xác m. of regularity môđun chính quy m. of resilience môđun đàn hồi
m. of rigidity cơ. môđun [trượt, cắt]
292
bulk m. môđun mớ
elastic m. cơ. môđun đàn hồi
mean square m. môđun bình phương trung bình reduced m. môđun rút gọn
reduced m. of elasticity môđun đàn hồi rút gọn section m. cơ. môđun chống uốn của một mặt cắt shear m. môđun [cắt trượt]
molar (thuộc) phần tử gam mole vl. phân tử gam, môn molecular vl. (thuộc) phân tử molecule phân tử
moment mômen; thời điểm; quan trọng
m. of a family of curves mômen của một họ đường cong m. of a force mômen của một lực
m. of a frequency distribution xs. mômen của phân phối tần số m. of inertia cơ. mômen quán tính
m. of mass mômen tĩnh
m. of momentum mômen động lượng m. of precession mômen tuế sai bending m. mômen uốn
bilinear m. mômen song tuyến tính
corrected m. tk. mômen đã sửa, mômen đã hiệu chỉnh curde m. tk. mômen không trung tâm
factorial m. kt. mômen giai thừa group m. mômen nhóm
hinge m. mômen tiếp hợp incomplete m. xs. mômen khuyết joint m. tk. mômen hỗn tạp magnetic m. vl. mômen từ multipole m. mômen cực bội multivariate m. mômen hỗn tạp pitching m. mômen [dọc, lên xuống] polar m. of inertia mômen quán tính
population m. mômen tổng quát, mômen của phân phối principal m. of inertia mômen quán tính chính
293
product m. mômen tích, mômen hỗn tạp raw m. tk. mômen đối với gốc tuỳ ý rolling m. mômen nghiêng
sampling m. mômen mẫu second m. mômen cấp hai static(al) m. cơ. mômen tĩnh twisting m. mômen xoắn
unadjusted m. tk. mômen không được hiệu chỉnh nhóm unbalanced m. mômen không cân bằng
yawing m. mômen đảo lại momentum m. vl. động lượng, xung
angular m. mômen động (lượng)
generalized m. xung suy rộng, động lượng suy rộng gyroscopic m. mômen hồi chuyển
money kt. tiền, tổng số tiền hard m. kt. tiền vay
monitor mt. mônitơ, thiết bị điều khiển monoclinal, monoclinic đơn tà monochromatic vl. đơn sắc monodromy top. đơn đạo
monogenic đơn diễn monograph tài liệu chuyên khảo monoid monoit; nửa nhóm
augmented m. nửa nhóm được bổ sung monoidal (thuộc) monoit
monomial đơn thức pivotal m. đơn thức tựa
monomorphic đơn cấu, đơn ánh monomorphism đs. phép đơn cấu, phép đơn ánh monotone đơn điệu
fully m. hoàn toàn đơn điệu multiply m. đơn điệu bội
monotonic đơn điệu monotony tính đơn điệu month tv. tháng
294
calendar m. tháng dương lịch lunar m. tháng âm lịch
monthly hàng tháng // nguyệt san moon tv. mặt trăng
full m. tuần trăng tròn new m. tuần trăng non
more nhiều hơn, dư, còn nữa m. or less ít nhiều; never m. không bao giờ nữa; once m. một lần nữa; much m. rất lớn
morphism đs. cấu xạ
identity m. cấu xạ đồng nhất mortality số người chết; tỷ lệ người chết
mortage tk. cầm đồ mosaic top. mozaic
most nhiều nhất / nhiều hơn cả; ở mức độ cao for the m. part phần lớn, đại bộ phận; at m., at the m. nhiều nhất
motion chuyển động m. in a space chuyển động trong không gian absolute m. chuyển động tuyệt đối
alternating m. chuyển động tiến lùi circular m. chuyển động tròn constant m. chuyển động thẳng đều constrained m. chuyển động cưỡng bức curvilinear m. chuyển động cong direct m. chuyển động thẳng
fluid m. chuyển động chất lỏng funicular m. chuyển động theo dây harmonic m. vl. dao động điều hoà irrotational m. chuyển động không rôta laminar m. chuyển động thành lớp
non-uniform m. cơ. chuyển động không đều periodic m. chuyển động tuần hoàn perpetual m. chuyển động vĩnh cửu
plane m. chuyển động phẳng
plane harmonic m. chuyển động điều hoà phẳng plano-parallel m. chuyển động song phẳng proper m. chuyển động riêng
295
rectilinear m. chuyển động thẳng relative m. chuyển động tương đối retarded m. chuyển động chậm dần retrograde m. tv. chuyển động ngược screw m. chuyển động định ốc shearing m. chuyển động trượt
simple harmonic m. vl. dao động điều hoà steady m. chuyển động ổn định
transient m. cơ. chuyển động kéo theo turbulent m. chuyển động xoáy
uniform m. cơ. chuyển động đều, chuyển động thẳng đều uniformly accelerated m. cơ. chuyển động tăng dần đều uniform circular m. cơ. chuyển động tròn đều uniformly retarded m. cơ. chuyển động chậm dần đều uniform speed m. cơ. chuyển động đều
uniformly variable m. cơ. chuyển động biến đổi đều uniform velocity m. cơ. chuyển động thẳng đều variable m. chuyển động không đều
variably accelerated m. chuyển động có gia tốc thay đổi vortex m. cơ. chuyển động xoáy
wave m. chuyển động sóng
motive vl. chuyển động // lý do; động cơ motor vl. động cơ
mounting mt. lắp ráp; khung panel m. lắp ráp theo bảng rack m. lắp ráp trên giá
movability hh. tính di động, tính chuyển động movable lưu động // kt. động sản
move chuyển động; đi; trch. nước đi (bài) chane m. trch. nước đi ngẫu nhiên opening m. trch. nước đi đầu tiên movement sự chuyển động, sự di chuyển
moving lưu động, di chuyển, chuyển động; tk. trượt mu muy (à)
much nhiều // rất, đáng kể, hầu, gần đúng
296
m. of a size hầu như cùng độ lớn multiaddress mt. nhiều địa chỉ multiangular nhiều góc multichannel kênh bội multicircuit mạch bội multicircular gt. nhiều vòng multicollinearity tk. đa cộng tuyến multidifferential đs. vi phân đa bội multidigit nhiều chữ số, nhiều hàng multidimensional nhiều chiều multofoil hình đa giác cong đều multifold đa bội
multigrade nhiều bậc multigroup đa nhóm
multiharmonigraph thiết bị cộng tác hàm điều hoà multihomotopy top. đa đồng luân
multilateral nhiều mặt multilattice đs. đa dàn multilinear đs. đa tuyến tính multiloop đa chu tuyến multimodal xs. nhiều mốt multinomial đa thức multipartite phân nhỏ multiperfect bội hoàn toàn
multiphase tk. nhiều giai đoạn, nhiều bước; vl. nhiều pha multiplace đa trị; log. nhiều chỗ
multiple bội // bội số common m. bội số chung
least common m. bội số chung nhỏ nhất lowest common m. bội số chung nhỏ nhất natural m. bội số tự nhiên
multiple-valued đa trị multiplex bội hình multiplicand số bị phân multiplication phép nhân
297
abrriged m. phép nhân tắt block m. phép nhân khối complex m. phép nhân phức inner m. hh. phép nhân trong left handed m. phép nhân bên trái natural m. phép nhân tự nhiên
right-handed m. phép nhân bên trái scalar m. phép nhân vô hướng
multiplicative nhân multiplicator số bị nhân, nhân tử
m. of a linear substitution nhân tử của một phép thế tuyến tính multiplicity tính bội, số bội
m. of poles số bội của cực m. of root số bội của nghiệm
m. of zero số bội của không điểm intersection m. hhđs. bội tương giao
multiplier số nhân, nhân tử; hệ số; mt. thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân m. of a group nhân tử của một nhóm
analogue m. thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự finite m. tk. hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số frequency m. máy nhân tần số
function m. máy nhân hàm last m. nhân tử cuối logarithmic m. mt. bộ nhân lôga paired m. bộ nhân cặp
parallel m. bộ nhân song song undetermined m. nhân tử bất định
multiply nhân, tăng lên, tăng thêm, mở rộng multipole vl. cực bội
multipurpose mt. vạn năng, nhiều mục đích multiscaler mt. bộ đếm loại vạn năng multistable đa ổn định
multi-stage nhiều giai đoạn, nhiều tầng multitude đám đông; tập hợp multivalnet gt. nhiều tờ, đa diệp
298
multivalued đa trị multivariate nhiều chiều multi ector hh. đa véctơ
multivibrator mt. máy đa dao động multiway mt. nhiều lối, nhiều đường
must phải
muster tk. kiểm nghiệm, kiểm chứng, xem xét mutable thay đổi được, biến đổi được mutate thay đổi
mutual tương hỗ mutuality sự tương hỗ
299
N
nabla nabla (∇ ); toán tử Nabla nadir tv. thiên đề, đáy trời name tên gọi // gọi là, cho tên nappe [tầng, lớp] phủ; vỏ
of a conical surface tầng phủ của một mặt cônic narrow hẹp
natural (thuộc) tự nhiên naturally một cách tự nhiên nature tự nhiên, bản chất naught số không
navigation hàng hải, hàng hải học; đạo hàng, môn dẫn đường near gần
arbitrarily n. tuỳ ý gần infinitely n. gần vô cùng
nearly gần như nebula tv. tinh vân necessary cần necessity sự cần thiết need cần phải negate log. phủ định
negation log. sự phủ định double n. phủ định kép
negative âm // sự phủ định; câu trả lời phủ định, đại lượng âm; vl. bản âm neglect bỏ qua, quên lãng // sự bỏ quên, sự quên lãng
negligible không đáng kể, bỏ qua được negociate thanh toán, thương lượng neighbour bên cạnh; đại lượng gần // giới hạn neighbourhood lân cận
n. of a curve lân cận của một đường cong n. of point lân cận của điểm
n. of zero đs. lân cận của không (điểm)
deleted n. gt. lân cận thủng, lân cận có điểm thủng
300
distinguished n. gt. lân cận được phân biệt spherical n. hh. lân cận cầu
tubular n. top. lân cận hình ống neighbourhood-finite lân cận hữu hạn neoid nêoit
neoring
planar division n. tân thể phẳng nerve thần kinh; tinh thần
n. covering top. thần kinh của (cái) phủ nest tổ // đặt vào
n. of intervals họ các khoảng lồng vào nhau nested được đặt vào, được lồng vào
net lưới; tinh (không kể bì)
n. of curves lưới đường cong conjugate n.s lưới liên hợp coordinate n. lưới toạ độ flow n. lưới dòng
focal n. of a congruence lưới tiêu của một đoàn isometric orthgonal n. lưới trực giao đẳng cự isothermal n. lưới đẳng nhiệt
linear n. lưới tuyến tính logical n. mt. lưới lôgic plane n. lưới phẳng
network lưới; mt. sơ đồ. mạch mạng
n. of samples tk. nhóm các mẫu thâm nhập nhau adding n. sơ đồ lấy tổng
complementary n. lưới bù condensed n. mạng rút gọn contack n. sơ đồ công tắc corrective n. sơ đồ hiệu chỉnh distributing n. mt. mạng phân phối dividing n. lưới chia
electric(al) n. mạng điện, sơ đồ điện four-terminal n. mạng tứ cực information n. lưới tin
301
integrating n. mt. sơ đồ phân tích intercity n. mt. mạng lưới trong thành phố matching n. sơ đồ phủ hợp multiterminal n. mt. mạng đa cực non-planar n. mt. sơ đồ không phẳng resistance n. lưới điện trở
ring n. sơ đồ vành
undirected n. lưới không có hướng neutral trung hoà
neutralize làm trung hoà neutrice gt. cái trung hoà neutron nơtron
never không bao giờ
next cạnh, sau; gần // sau đó; lần sau new mới, hiện đại
Newtonian (thuộc) Nuitơn n-fold cấp n
n-pole cực điểm cấp n
n - zero không cấp điểm n nilpotent đs. luỹ linh nil-radical đs. rađican không nil-series đs. chuỗi không nine số chín (9)
nineteen mười chín (19)
nineteeth thứ mười chín; một phần mười chín ninetieth thứ mưới chín; một phần mười chín ninety chín mươi
ninth thứ chín; một phần chín no không
nodal (thuộc) nút
node nút, điểm nút; đỉnh; tiết điểm ascending n. tv. nút tiến
conic n. (of a surface) điểm đỉnh hoá descending n. nút lùi
improper n. gt. nút phi chính
302
proper n. nút chân chính node-locus quỹ tích các điểm nút noise nhiễu (âm), tiếng ồn
additive n. nhiễu cộng Gaussian n. nhiễu Gauxơ hum n. nhiễu phông
man-made n. xib. nhiễu nhân tạo tube n. nhiễu của đèn
white n. nhiễu trắng noiseless không có nhiễu (âm) noisiness tính ồn
noisy có nhiễu âm, có tiếng ồn nomenclature danh pháp, hệ ký hiệu nominal kt. quy định (giá); (thuộc) tên nomogram toán đồ
hexagonal n. toán đồ lục giác riht-angled n. toán đồ vuông góc slide-rule n. toán đồ loại thước tính
nomograph toán đồ, đồ thị toán nomographic (thuộc) toán đồ
nomography lý thuyết toán đồ, phép lập toán đồ nonagon hình chín cạnh
non-alternating không thay phiên, không xoay chiều n0n-analytic không giải thích
nonary chín // bộ chín non-associative không kết hợp
non-central không trung tâm; không đối xứng, không tâm non-classical không cổ điển
non-commutative không giao hoán non-comparable không so sánh được non-conservative không bảo toàn non-constructive không kiến thiết, không xây dựng non-contact không tiếp xúc, không tiếp hợp non-countable không đếm được
non-cyclic không có chu trình, không tuần hoàn, không xilic
303
non-decreasing không giảm non-degenerate không suy biến non-dense không trù mật non-determination tk. phần không quyết định non-deterministic không xác định non-developable không khai triển được non-dimensional không thứ nguyên non-directional không có phương
none không một, hoàn toàn không non-empty không trống non-enumerable không đếm được
non-erasible không xoá được, không bỏ được non-Euclidian phi Ơclit
non- existence log. sự không tồn tại non-holonomic không hôlônom non-homogeneous không thuần nhất nonillion 1054 (Anh), 1030 (Mỹ) non-interacting không tương tác; ôtônom non-isotropic không đẳng hướng
nonius mt. thang chạy non-limiting không giới hạn nonlinear phi tuyến
non-metrisable top. không mêtric hoá được non-negative không âm; không phủ định
non-normal khác thường, không chuẩn tắc, không pháp tuyến, không chuẩn
non-orientable không định hướng được non-overlapping không giao nhau, không dẫm lên nhau non-parametric không có tham biến
non-periodic không tuần hoàn, không theo chu kỳ non-planar không phẳng
non-random không ngẫu nhiên non-recurrent không truy hồi non-recursive log. không đệ quy non-reflexive log. không phản xạ
304
not không notation ký hiệu
abridged n. ký hiệu tắt
binary n. mt. hệ thống đếm nhị phân continuation n. dấu chấm chấm (...) contracted n. ký hiệu rút ngắn, ký hiệu tắt decimal n. hệ thống đếm thập phân exponential n. mt. biểu diễn mũ (ví dụ 2.102) factorial n. dấu giai thừa ( )
notch dấu chữ V // đánh dấu
note chú thích, ghi chú ; kt. tín phiếu bank n. kt. tín phiếu ngân hàng promissory n. kt. biene lai nợ
nothing không, ko có gì notice chú ý, chú thích
notion log. khái niệm, quan niệm defined log. khái niệm được định nghĩa logical n. log. khái niệm lôgic
undefined n. log. khái niệm không được định nghĩa nought số không
nova tv. sao mới
now bây giờ, hiện nay before n. trước đây; till n., up to n. từ trước đến nay, cho đến hiện nay; just n. vừa mới
nozzie ống phụt nu nuy (ν)
nuclear vl. (thuộc) hạch, hạt nhân nucleon(e) nuclêon
nucleus hạch, hạt nhân
n. of a set hạch của một tập hợp infinitesimal n. hạch vi phân
nulhomotopic đồng luân không null không có, trống // số không nullifier gt. hàm làm triệt tiêu nullify hàm triệt tiêu, đưa về không
nullity đs. số khuyết; số chiều của hạch
305
number số; số lượng // đánh số; đếm n. of degrees of freedom số bậc tự do n. of zero gt. số các không điểm absolute số tuyệt đối
abstract n. số trừu tượng, hư số abundant n. số dư
acceptance n. tk. mức thu nhận (phế phẩm) admissible n. tk. mức chấp nhận được algebraic(al) n. số đại số
amicable n.s (các) số bạn
average sample n. (ASN) tk. cỡ, mẫu trung bình beginning n. số bắt đầu
broken n. phân số
cardinal n. bản số; lực lượng chromatic n. sắc số
class n. số lớp
coincidence n. top. chỉ số trùng, số các điểm trùng commensurable n. số hữu tỷ
complex n. số phức composite n. số đa hợp, hợp số compound n. tạp số
conerete n. số cụ thể congruent n.s các số đồng dư
congruous n.s các số so sánh được conjugate algebraic n. số đại số liên hợp conjugate complex n.s những số phức liên hợp conjugate imaginary n.s những số ảo liên hợp coprime n.s các số nguyên tố cùng nhau critical n. số tới hạn
denominate n. danh số directed n. số tương đối direction n. số chỉ phương even n. số chẵn
figurate n. số tượng trưng
final n. of a continued fraction số cuối cùng của một liên phân số
306
floating n.s mt. các số có dấu phẩy động imaginary n. số ảo
inaccessible n. số không đạt được incidence n. số liên thuộc incommensurable n.s các số không khả ước influence n. số ảnh hưởng
integral n. số nguyên intersection n. số tương giao irrational n. số vô tỷ limiting n. số giới hạn
long n. mt. số dài (có nhiều chữ số) lucky n.s số may mắn multipartite n. số phân nhỏ multiplace n. số nhiều chữ natural n. số tự nhiên
negative n. số âm odd n. số lẻ ordinal n. tự số p-adic n. số p-adic
palindromic n. số xuôi ngược (ví dụ 3223) perfect n. số hoàn chỉnh
positive n. số dương prime n. số nguyên tố
pseudoprime n. số giả nguyên tố pseudorandom n.s tk. các số giả ngẫu nhiên pure imaginary n. số thuần ảo Pythagorean n. số Pitago
random n. tk. số ngẫu nhiên rational n. số hữu tỷ
real n. số thực
rejection n. tk. mức bức bỏ
relatively prime n.s số nguyên tố cùng nhau rotation n. số quay
ruond n. số tròn
rounded n. số đã làm tròn, số đã thu gọn
307
separayive n. số tách serial n. mt. số thứ tự
signed n.s các số tương đối có dấu square-free n. số không chính phương tetrahedral n. số tứ diện
tolerance n. of defects tk. số phế phẩm cho phép torion n. số xoắn
transcendental n. số siêu việt transfinite cardinal n. bản số siêu hạn triangular n. số tam giác
unknown n. ẩn số wave n. số sóng
winding n. of a curve with respect to the point số lần quay của một đường cong đối với một điểm
numerable đếm được
numeral chữ số // (bằng) số (thuộc) số Arabic n.s các chữ số ả rập Roman n.s các chữ số La mã
numeration sự đếm; hệ thống đếm decimal n. hệ thống đếm thập phân
numerator tử số, tử thức numerical (bằng) số, số trị
numeroscopenumer mt. dụng cụ ghi số (trên màn ống) nutationnumer cơ. chương động
n. of angle chương động góc
n. of vertical chương động của đường thẳng đứng
O
obey tuân theo; mt. hoàn thành (lệnh) object vật (thể), đối tượng // không tán thành
o. of anholonomity vật thể không hôlônôm cosimplicial o. vật thể đối đơn hình geometric (al) o. vật thể hình học
308
linear o. vật thể tuyến tính objective khách quan // mục tiêu oblate dẹt
oblateness tính dẹt obligation trách nhiệm oblique xiên, nghiêng, lệch obliquity tv. độ nghiêng observable quan sát được
observation tk. sự quan sát, sự quan trắc extreme o. giá trị quan sát biên incomplete o. quan sát không đầy đủ statistical o. quan sát thống kê
observational (thuộc) quan sát, quan trắc observe quan sát chú ý
observed bị quan sát được quan sát obstacle cơ. sự trở ngại obstruction sự cản trở
o. to lifting top. sự cản trở phép nâng một ánh xạ secondary o. top. cản trở thứ yếu
obtain đạt được, thu được
obtainable có thể đạt được, có thể thu được obtuse tù (góc)
obverse mặt; mặt trước; trch. mặt ngửa obvious rõ ràng
obviously một cách rõ ràng hiển nhiên occasion dịp
occasionally ngẫu nhiên occupancy xs. sự chiếm chỗ occur xuất hiện, xảy ra
occurence xs. sự xuất hiện; log. sự thâm nhập bound o. sự thâm nhập liên hệ
explicit o. log. sự thâm nhập hiện, vị trí hiện free o. sự thâm nhập tự do
random o. sx. sự xuất hiện ngẫu nhiên octagon hình tán cạnh
octagonal (thuộc) hình tán cạnh octahedron khối tám mặt
regular o. khối tám mặt đều octal bát phân; cơ sở tám
309
octangular hình tám góc octant một phần tám đường tròn octave vl. bát độ
octillion 1048 (Anh); 1027 (Mỹ ) ocular vl. thị kính; mắt // trực quan odd lẻ
o. and even trch. chẵn và lẻ
odds sự khác nhau, sự chênh lệch; ưu thế; may mắn equal o. máy mắn như nhau
long o. may mắn không như nhau
short o. ưu thế hơn một chút; may mắn gần như nhau odevity tính chẵn lẻ
offset phân nhánh
often thường thường, nhiều lần ogival kỹ. (thuộc) hình cung nhọn ogive hình cung nhọn
ohm ôm
mechanical o. ôm cơ omega ômêga (ω) omega-completion sự ω- đầy đủ
omega-consistency log. tính ω- phi mâu thuẫn omicron omicrôn
omission sự bỏ qua, sự bỏ đi omit bỏ qua, bỏ đi
omitted bị bỏ qua không lấy
once một lần; đôi khi, hoạ hoằn at o. ngay lapạ tức, tức khắc
one một
one - address mt. một địa chỉ one - dimensional một chiều one - one một - một
one - parameter một tham số one - place log. một chỗ one-sided một phía one-to-one một đối một one-valued đơn trị
one-way một lối
only duy nhất, chỉ có một on-off mt. đóng mở
ontological log. (thuộc) bản thể luận
310
opacity vl. [tính, độ] chắn sáng opaque vl. chắn sáng; không nhìn thấy open mở
opening sự mở operand mt. ôpêran
operate tác dụng; làm các phép toán; kỹ. sử dụng; làm cho chuyển động operated được điều khiển
manually o. mt. được điều khiển bằng tay remotely o. được điểu khiển từ xa
operation phép toán; xib. sự làm việc; sử dụng; điều khiển, quản lý additive o. phép toán cộng tính
algebraic o. phép toán đại số
binary o. phép toán nhị nguyên, phép toán hai ngôi complementary o.s. phép toán bù
conjugate o.s phép toán liên hợp counting o. mt. phép đếm covering o. phép phủ
divisibility closure o. phép đóng chia được elementary o. phép toán sơ cấp
finitary o. phép toán hữu hạn functional o. phép toán hàm imaginary-part o. phép tính phần ảo inverse o. phép toán ngược
join o. top. phép toán hợp linear o. phép toán tuyến tính
repetitive o. mt. phân kỳ (phép giải); sự chu kỳ hoá (phép giải) stable o. mt. chế độ ổn định
ternary o. phép toán tam nguyên symbolic o. phép toán ký hiệu
unattended o. mt. công việc tự động hoàn toàn operation-analysis vận trù học operation-research vận trù học
operational (thuộc) toán tử; làm việc; sử dụng; tác dụng operator toán tử; mt. opêratơ
adjoint o. toán tử liên hợp averaging o. toán tử lấy trung bình bilinear o. toán tử song tuyến tính boundary o. toán tử bờ
bounded o. toán tử bị chặn
311
closure o. toán tử đóng coboundary o. toán tử đối bờ
completely continuous o. toán tử hoàn toàn liên tục decomposition o. toán tử phân tích
degeneracy o. toán tử suy biến differential o. toán tử vi phân differentition o. toán tử vi phân face o. toán tử mặt
homotopy o. toán tử đồng luân imaginary-part o. toán tử phần ảo integral differential o. toán tử vi- tích phân inverse o. toán tử nghịch đảo
inversion o. toán tử nghịch đảo invertible o. toán tử có nghịch đảo kinematic o. toán tử động học linear o. toán tử tuyến tính modal o. log. toán tử mô thái moment o. toán tử mômen
mutual integral-differential o. toán tử vi phân tương hỗ polarizing o. toán tử phân cực
real-part o. toán tử phần thực self-adjoined o. toán tử liên hợp shift o. toán tử dời chỗ transition o. toán tử chuyển tiếp
unbounded o. toán tử không bị chặn unitary o. toán tử unita
unit o. toán tử đơn vị vector o. toán tử vectơ opponent trch. đối phương oppose đối lập; phản đối opposite đối // ngược lại
oppositely một cách ngược lại opposition sự đối lập
o. of proposition log. sự phủ định của một mệnh đề favourable o. tv. vị trí đối lập lớn nhất
optic(al) vl. (thuộc) quang học optics vl. quang học
optimal tối ưu optimality tính tối ưu
312
optimization sự tối ưu hoá
|
optimize |
tối ưu hoá |
|
|
optimum |
tối ưu |
|
|
option sự lựa chọn, luật lựa chọn |
||
|
optional không bắt buộc, tuỳ ý |
||
|
or hay là, hoặc |
||
|
or-gate sơ đồ ["hay là", "hoặc"] |
||
|
orb hình cầu, quả cầu, vòng tròn; quỹ đạo, sự quay quanh thiên đề |
||
|
orbit quỹ đạo; hh. mặt chuyển tiếp |
||
|
orbital |
(thuộc) quỹ đạo |
|
|
order |
thứ tự, trình tự; cấp; bậc; mt. lệnh o. by fist difference thứ tự điểm, |
|
in o. that, in o to để
o. of congruence cấp của một đoàn
of contact bậc tiếp xúc
o. of a curve cấp của một đường cong
o. of a determinant cấp của một định thức
o. of a differential equation gt. cấp của một phương trình vi phân o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm o. of a groupcấp của một nhóm
o. of magnitude độ lớn
o. of a matrix cấp của một ma trận
o. of a permutation cấp của phép hoán vị o. of a pole gt. cấp của cực
o. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số
o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị o. of a stationarity tk. cấp dừng (của quá trình) o. of a tensor cấp của một tensor
blocking o. trật tự cản calling o. lệnh gửi
circular o. thứ tự vòng quanh coded o. lệnh được mã hoá conditional o. lệnh có điều kiện cycle o. mt. cấp chu trình cyclic o. thứ tự vòng quanh dictionary o. thứ tự từ điển dummy o. lệnh giả
initial o. mt. lệnh ban đầu lattice o. sắp theo dàn
lexicographic(al) o. thứ tự từ ngữ, thứ tự từ điển
313
linear o. tứ tự tuyến tính link o. mt. lệnh nối multiply o. lệnh nhân
operational o. mt. lệnh làm tính output o. lệnh ra
print o. mt. lệnh in
random o. thứ tự ngẫu nhiên reduced o. đs. [cấp, bậc] rút gọn reverse o. thứ tự ngược round-off o. lệnh lấy tròn switch o. lệnh đổi mạch
tally o. mt. lệnh tổng kết transfer o. mt. lệnh di chuyển working o. tứ tự làm việc
order-preserving bảo toàn thứ tự order-statistics tk. thống kê thứ tự order-type log. kiểu thứ tự ordered được sắp, được lệnh
cyclically o. được sắp xilic dimensionally o. có thứ tự theo chiều naturally o. đs. được sắp xếp tự nhiên normallly o. được sắp chuẩn tắc
ordering sắp thứ tự partial o. sự xắp bộ phận
ordinal thứ tự; số thứ tự
limiting o. số siêu hạn, giới hạn, số siêu hạn loại hai non-limiting o. số siêu hạn không giới hạn, số siêu hạn loại một
ordinary thường, thông thường ordinate tung độ
end o. tung độ biên
oricycle đường cực hạn, vòng cực hạn orient định hướng // phương đông orientability top. tính định hướng được orientable định hướng
oriantate định hướng orientation sự định hướng
o. of space sự định hướng không gian angular o. sự định hướng góc
oriantation-reversing đổi ngược hướng
314
orianted top. được định hướng non-concordantly o. định hướng không phù hợp oppositely o. định hướng ngược
orifice lỗ; khẩu độ
origin (nguồn) gốc, nguyên bản o. of coordinates gốc toạ độ arbitrary o. gốc (toạ độ) tuỳ ý computing o. tk. gốc tính toán
original gốc; nguyên thủy; nguyên bản
o. of a set under a transformation nguyên bản của một tập hợp trong một phép biến đổi
orthocentre trực tâm
o. of a triangle trực tâm của một tam giác orthocomplement đs. phần bù trực giao orthogonal trực giao, thẳng góc
completely o. hoàn toàn trực giao orthogonality tính trực giao orthogonalization sự trực giao hoá orthogonalize trực giao hoá orthomorphism đs. phép trực cấu orthonorrmal trực chuẩn orthopole trực chuẩn
orthoptic phương khuy oscillate dao động, rung động
oscillation (sự) dao động; dao độ o. at a point dao động tại một điểm o. of a function dao động của một hàm
damped o. vl. dao động tắt dần
discontinuous o. dao động không liên tục, dao động gián đoạn exponential o. dao động theo luật mũ
forced o. vl. dao động cưỡng bức free o. dao động tự do harmonic o. dao động điều hoà natural o. dao động riêng
pitching o. cơ. dao động [dọc, chòng chành] (tàu biển, máy bay) principal o. dao động chính
residual o. dao động còn dư steady-state o. vl. dao động ổn định tidal o. dao động thuỷ triều transient o. dao động nhất thời
315
undamped o. dao động không tắt dần oscillator vl. cái dao động, máy (phát) dao động
coupled o.s cái dao động ngẫu hợp
damped harmonic o. máy dao động điều hoà tắt dần harmonic o. máy dao động điều hoà
linear o. cái dao động tuyến tính simple o. cái dao động đơn
oscillatory dao động; chấn động
oscillogram vl. biểu đồ dao động, hình sóng hiện oscillograph máy ghi dao động
oscilloscope máy hiện dọc osculating hh. mật tiếp osculation hh. sự mật tiếp osculatory hh. mật tiếp otherwise cách khác, khác
outfit mt. thiết bị, dụng cụ, vật dụng out-gate mt. van ra
outgoing ra; kt. tiền phí tổn outlay kt. tiền chi tiêu, phí tổn outlet mt. lối ra, rút ra outlier tk. giá trị ngoại lệ
output mt. lối ra, tín hiệu ra, kết quả add o. lối ra của phép cộng
final o. kết quả cuối cùng flow o. sự sản xuất hiện hành gross o. sản xuất toàn bộ
power o. cường độ ra, công suất ra outside cạnh ngoài, mặt ngoài, phía ngoài outstanding nổi tiếng; kt. chưa trả hết; quá hạn outtrigger dầm côngxôn, dầm hẫng outwards bên ngoài
oval ôvan; đường trái xoan ovaloid mặt trái xoan over trên, quá
overall khắp cả
overconvergence gt. tính hội tụ trên overcorrection xib. điều chỉnh lại overdetermination gt. sự xác định lại overfield đs. trường mẹ
316
overflow mt. dòng quá tải; vl. dòng nước quá mức; sự tràn; sự dàn overhead kt. tạp phí
overidentification tk. sự xác định lại
overlap phủ lên, che khuất, sự đè (lấn) lên nhau overlaping dẫm lên nhau
overload vl. sự quá tải overring đs. vành nhẹ overstrain sự căng quá mức owe kt. mắc nợ; có trách nhiệm own riêng // cơ sở hữu
317
p-adic p- phân, p-adic pack bó; khối; trch. cỗ bài
ap. of cards cỗ bài package mt. khối packing sự hợp lại
of orders mt. hợp các lệnh page trang // đánh số trang pair cặp // ghép đôi
ap. of compasses compa
admissible p. top. cặp chuẩn nhận được genarating p. gt. cặp sinh (của hàm giải tích) line p. hh. cặp đường thẳng
ordered p. gt. cặp có thứ tự, cặp được sắp plane p. cặp mặt phẳng
point p. cặp điểm
triangulated p. top. cặp đã được tam giác hoá paired thành cặp, thành đôi
paiting sự ghép đôi, sự ghép cặp; top. phép nhân pairwise từng đôi
panel mt. panen (để lắp ráp); bảng điều khiển; bảng dụng cụ; đế (đèn) control p. bảng điều khiển
main control p. bảng điểu khiển chính testing p. mt. panen thử
valve p. đế đèn pantograph mt. mãy vẽ truyền
electronic p. máy vẽ truyền điện tử paper giấy; bài (báo)
coordinate p. giấy toạ độ
cross-section p. giấy kẻ ly, giấy minimét diagram p. giấy vẽ biểu đồ logarithmic p. giấy kẻ lôga
probability p. giấy xác suất squared p. giấy kẻ ô vuông tracing p. giấy vẽ
transfer p. giấy can paraanalitic gt. para-giải tích parabola parabôn
of convergence parabôn hội tụ
318
p. of higher order parabôn bậc cao cubic p. parabôn bậc ba
cubical p. parabôn bậc ba focal p. parabôn tiêu osculating p. parabôn mật tiếp
semi-cubical p. parabôn nửa bậc ba parabolic(al) parabolic (thuộc) parabôn paraboloid parabôloit
p. of revolution paraboloit tròn xoay elliptic p. parabôloit liptic hyperbolic p. parabôloit hipebolic
paraboloidal (thuộc) paraboloit, parabôloiđan paracompact top. para compac
paraconvex para lồi paradox nghịch lý
logical p. nghịch lý lôgic sematic p. nghịch lý ngữ nghĩa
paradoxical log. (thuộc) nghịch lý paragraph đoạn, phần (trong một bài) parallax tv. thị sai
geodesic o. of a star thị sai trắc địa của một ngôi sao parallel song song // đường song song; sự so sánh; vĩ tuyến
p. of Clifford đường song song Clifơt p. of latitude trch. vĩ tuyến
p.s of a surface of revolution các vĩ tuyến của một mặt tròn xoay geodesic p.s đường song song trắc địa
paralleleped hình hộp oblique p. hình hộp xiên
rectangular p. hình hộp chữ nhật right p. hình hộp thẳng đứng
parallelepipedon hình hộp parallelism [sự, tính] song song
paratactic p. sự song song paratactic parallelizability tính song song hoá được parallelize song song hoá parallelogram hình bình hành
p. of periods gt. hình bình hành các chu kỳ
primitive peroid p. gt. hình bình hành các chu kỳ nguyên thuỷ parallelotope hình hòn gạch
319
paralogism log. sự suy lý sai paramagnetic vl. thuận từ parameter thông số, tham số
p. of distribution tham số phân phối p. of location tk. tham số vị trí
age p. tham số tuổi, tham số tăng characteristic p. tham số đặc trưng conformal p. tham số bảo giác differential p. tham số vi phân dimensionless p. tham số không thứ nguyên direction p. tham số chỉ phương
geodesic p. tham số trắc địa
incidental p. tk. các tham số không cốt yếu isometric p. tham số đẳng cự
local p. gt. tham số địa phương lumped p. xib. tham số tập trung mean p. tham số trung bình
mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp nuisance p. tk. tham số trở ngại program(me) p. tham số chương trình statistic (al) p. tham số thống kê
stray p. tham số parazit superfluous p. tham số thừa
time-varying p. xib. tham số thay đổi theo thời gian uniformizing p. tham số đơn trị hoá
parametric (thuộc) tham số parametrix gt. parametrix parametrization sự tham số hoá
parasite xib. có tính chất parazit, nhiễu âm paratactic paratactic
parentheses dấu ngoặc đơn parenthesize log. để trogn ngoặc đơn parity tính chẵn lẻ
part bộ phận, phần // chia thành phần aliquot p. ước số
imaginaty p. phần ảo principal p. phần chính real p. phần thực
partial riêng, riêng phần; thiên vị
320
particle hạt
alpha p. hạt anpha fluid p. hạt chất lỏng
relativistic p. hạt tương đối particilar riêng; đặc biệt partite tách biệt, phân riêng ra
partition sự phân hoạch, sự phân chia conjugate p.s đs. phân hoạch liên hợp simplicial p. top. phân hoạch đơn hình
partly từng phần, một phần partner trch. người cùng phe pass vượt qua
passive bị động; tk. không có phần trăm path bước, đường đi; quỹ đạo
p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục p. of a projectile đường đạn
asymptotic p. gt. đường tiệm cận closed p. đường đóng
edge p. đường gấp khúc, đường cạnh free p. đường di động tự do homotopic p.s đường đi đồng luân inverse p. đường nghịch
mean free p. đường tự do trung bình minimal p. đường cực tiểu product p. đường tích
random p. đường đi ngẫu nhiên
patological log. (thuộc) bệnh lý pathology log. bệnh lý pattern mẫu; dạng
p. of caculation sơ đồ tính toán p. of recognition nhận dạng flow p. dạng dòng
geometric p. mô hình hình học noise p. xib. dạng ồn
wave p. dạng sóng
pave lát
pavement (cái) lát
pay trả, trả giá p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền)
peak đỉnh, đột điểm p. in time series đột điểm trong chuỗi thời gian
321
resonance p. đỉnh cộng hưởng peculiar riêng; đặc biệt pedagogic(al) (thuộc) sư phạm pedagogy sư phạm
pedal bàn đạp; thuỷ túc pencil chùm
p. of cireles chùm vòng tròn p. of curves chùm đường cong p. of forms chùm các dạng
p. of lines chùm đường thẳng p. of matrices chùm ma trận p. of planes chùm mặt phẳng p. of quadric chùm quađric p. of rays chùm tia
p. of spheres chùm hình cầu axial p. chùm trục
coaxial p. chùm đồng trục cocentric p.s chùm đồng tâm flat p. chùm dẹt
pendulous (thuộc) con lắc pendulum vl. con lắc
ballistic p. con lắc xạ kích compaund p. con lắc vật lý double p. con lắc kép gyroscopic p. con lắc hồi chuyển physical p. con lắc vật lý
simple p. con lắc đơn, con lắc toán học sherical p. cơ. con lắc cầu
penetrate thâm nhập; thấm vào pnenetration vl. sự xâm nhập, sự thấm vào pentad hợp năm
pentadecagon hình mười năm cạnh pentagon hình năm cạnh, ngữ giác
regular p. ngũ giác đều pentagram hình sao năm cánh pentahedral (thuộc) khối năm mặt pentahedron khối năm mặt pentaspherical ngũ cầu
pentode mt. pentốt
322
penultimate gần cuối, giáp chót
|
penumbra |
tv. vùng nửa tối |
|
|
percentage số phần trăm, phép tính phần trăm |
||
|
percentile |
tk. phân vi |
|
|
percolation |
sự ngâm chiết |
|
|
percusion sự va chạm, sự kích động |
||
|
perfect hoàn hảo; đầy đủ |
||
|
perforate đục lỗ |
||
|
perforation |
sự đục lỗ |
|
|
perforator |
máy đục lỗ |
|
|
key p. máy đục lỗ phím |
||
|
perform |
thực hiện p. a multiplication thực hiện phép nhân |
|
|
performance sự thực hiện |
||
|
automatic p. sự thực hiện tự động |
||
|
periastron |
tv. điểm cận tính |
|
|
perigee |
tv. điểm cận địa |
|
|
perigon |
góc 3600, góc đầy |
|
|
perihelion |
tv. điểm cận nhật |
|
|
perimater |
chu vi |
|
|
period chu kỳ, thời kỳ |
||
p. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn p. of permutation chu kỳ của hoán vị
p. of simple harmonicmotion chu ký của dao động điều hoà đơn giản p. of waves chu kỳ sóng
base p. chu ký cơ sở
delay p. mt. chu kỳ trễ; kt. thời kỳ hạn định half p. nửa chu kỳ
inaction p. mt. thời kỳ không hoạt động natural p. chu kỳ riêng
nescient p. thời kỳ [tĩnh, nghỉ] orbital p. chu kỳ quay primitive p. chu kỳ nguyên thuỷ
recurring p. chu kỳ (của số thập phân) tuần hoàn reference p. tk. chu kỳ cơ sở
return p. tk. chu kỳ (của chuỗi thời gian)
storage cycle p. mt. thời kỳ nhớ, thời gian đợi lớn nhất transient p. thời gian chuyển tiếp
periodic tuần hoàn p. in the mean gt. tuần hoàn trung bình almost p. hầu tuần hoàn
323
periodical có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ periodically có chu kỳ, một cách tuần hoàn periodicity tính chu kỳ, tính tuần hoàn
hidden p. tính chu kỳ ẩn latent p. tk. tính chu kỳ ẩn spurious p. tk. tính tuần hoàn giả
periodogram tk. chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số periphery biên [của một hình, một thể]
p. of a circle đường tròn
permanence tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực
p. of a functional equation tính không đổi của một phương trình hàm p. of sign tính không đổi về dấu
permanency tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực permanent không đổi, thường xuyên, thường trực
permissible cho phép được
permutability tính hoán vị được
permutable hoán vị được
permutation đs. sự hoán vị p. with repetition hoán vị có lặp; p. without
reptition hoán vị không lặp circular p. hoán vị vòng quanh cyclic p. hoán vị vòng quanh discordant p.s hoán vị bất hoà even p. hoán vị chẵn
odd p. hoán vị lẻ permute hoán vị đổi thứ tự
perpendicular thẳng góc; trực giao // quả dọi, đường thẳng góc perpendicularity [độ, tính] thẳng góc, tính trực giao perpetual thường xuyên, liên tục
perpetuity kt. quyền sở hữu liên tục persist tiếp tục
persistence(cy) sự tiếp tục; quán tính; ổn định p. of vision vl. quán tính thị giác
persistent ổn định, vững
normally p. đs. ổn định, chuẩn tắc perspective cảnh, phối cảnh
doubly p. phối cảnh kép perspectivity hh. phép phối cảnh pertain thuộc về; có quan hệ perturb nhiễu loạn
324
perturbation sự nhiễu loạn
secular p.s sự nhiễu loạn trường kỳ perturbeb bị nhiễu loạn
Pfaffian gt. (thuộc) Pfap phase pha
initial p. phan ban đầu non-minimum p. pha không cực tiểu
phenomena hiện tượng
local p. hiện tượng [cục bộ, địa phương] non-periodic p. hiện tượng không tuần hoàn
phenomenon hiện tượng jump p. xib. hiện tượng nhảy
phi phi (π)
pick chọn; nhặt; đâm thủng pick-up mt. đầu đọc
pictorial có hình ảnh; trực quan piece mẩu, phần
p. of money đồng tiền piecemeal từng phần, từng cái piecewise từng mẩu
pierce đâm thủng, chọc thủng pile vl. pin; lò phản ứng
nuclear p. lò phản ứng hạt nhân pip trch. số (trên quân bài)
pipe ống, ống dẫn piston kỹ. pittông pivol lõi, cột trụ
pivotal (thuộc) lõi; trung tâm place chỗ, vị trí; hàng // đặt để
decimal p. hàng chữ số thập phân tens' p. ở hàng chục
thousands' p. ở hàng nghìn
planar phép chiếu nằm ngang; kế hoạch, phương án planar phẳng
plane mặt phẳng // phẳng
p. at infinity mặt phẳng ở vô tận p. of bending mặt phẳng uốn
p. of homology mặt phẳng thấu xạ p. of load mặt phẳng tải trọng
325
p. of perpectivity mặt phẳng phối cảnh p. of polarization mặt phẳng phân cực p. of reference mặt phẳng quy chiếu p. of regression tk. mặt phẳng hồi quy p. of support mặt phẳng tựa
p. of symmetry mặt phẳng đối xứng asymptotic p. mặt phẳng tiệm cận basic p. mặt phẳng cơ sở
bitangent p. mặt phẳng song tiếp central p. mặt phẳng qua tâm
collinear p.s những mặt phẳng cộng tuyến complex p. mặt phẳng phức
conjugate diametric(al) p.s các mặt phẳng ảo liên hợp coordinate p. mặt phẳng toạ độ
cut p. mặt phẳng cắt; cơ. mặt cắt diametral p. mặt phẳng kính elliptic p. mặt phẳng eliptic equatorial p. mặt phẳng xích đạo
equiamplitude p. mặt phẳng đẳng biên độ equiphase p. mặt phẳng đẳng pha
extended p. mặt phẳng suy rộng (của biên phức) focal p. mặt phẳng tiêu
hodograph p. mặt phẳng tốc đồ horizontal p. mặt phẳng nằm ngang hyperbolic p. mặt phẳng hipebolic ideal p. mặt phẳng lý tưởng imaginary p. mặt phẳng lý tưởng inclined p. mặt phẳng nghiêng invariable p. mặt phẳng không đổi isocline p. mặt phẳng nghiêng đều isotropic p. mặt phẳng đẳng hướng meridian p. mặt phẳng kinh tuyến minimal p. mặt phẳng cực tiểu neutral p. cơ. mặt phẳng trung hoà nodal p. mặt phẳng mút
null p. hh. mặt phẳng không osculating p. mặt phẳng mật tiếp parabolic p. mặt phẳng parabolic parallel p.s các mặt phẳng song song
326
perpendicular p.s các mặt phẳng thẳng góc picture p. hh. mặt ảnh
polar p. hh. mặt phẳng cực
principal p. mặt phẳng chính; cơ. mặt phẳng đối xứng principal coordinate p. mặt phẳng toạ độ chính profile p. mặt phẳng bên
projection p. hh. mặt phẳng chiếu projective p. hh. mặt phẳng xạ ảnh pseudo-parallel p.s mặt phẳng giả song song punetured p. mặt phẳng bị chấm thủng
real p. mặt phẳng thực
rectifying p. hh. mặt phẳng trực đạc regression p. mặt phẳng hồi quy
semi-perpendicular p.s các mặt phẳng nửa trực giao singular p. mặt phẳng kỳ dị
stationary p. mặt phẳng dừng
stationary osculating p. mặt phẳng mật tiếp dừng supporting p. hh. mặt phẳng tựa
symmetry p. mặt phẳng đối xứng tangent p. mặt phẳng tiếp xúc, tiếp diện tritangent p. tiếp diện bội ba
unit p. mặt phẳng đơn vị vanishing p. mặt phẳng biến mất vertical p. mặt phẳng thẳng đứng
planet tv. hành tinh
inferior p. tv. hành tinh dưới inner p. tv. hành tinh trong minor p.s tv. tiểu hành tinh outer p. tv. hành tinh ngoài
principal p. tv. hành tinh chính, hành đại tinh secondary p. vệ tinh (tự nhiên)
superior p. tv. hành tinh trên planetary (thuộc) hành tinh
planimeter mt. máy tính tích phân, máy tính diện tích square root p. máy tính căn bậc hai
planimetric (thuộc) đo diện tích planimetry phép đo diện tích plasma vl. platma
plastic dẻo // chất dẻo
327
plasticity vl. tính dẻo plate bản, tấm
index p. mt. mặt số
plane p. tấm phẳng, bản phẳng quarter-wave p. vl. bản phần tư sóng rectangular p. bản hình chữ nhật reiforced p. tấm được gia cố semi-infinite p. bản nửa vô hạn
platykurtic tk. có độ nhọn dưới chuẩn
plausibility tính có lý lẽ plausible có lý lẽ
play trch. trò chơi, cuộc đấu player trch. người chơi, đấu thú
maximizing p. người chơi lấy cực đại minimizing p. người chơi lấy cực tiểu
pledge kt. cầm cố
plot biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi plotomat mt. dụng cụ vẽ tự động các đường cong plotter mt. cái vẽ đường cong; máy ghi toạ độ
digital point p. cái vẽ đường cong theo điểm function p. mt. cái vẽ đồ thị của hàm incremental p. cái vẽ đường cong theo điểm
plug mt. cái phíc; cái phíc hai đầu, cái chốt plugboard mt. cái đảo mạch có phíc, bảng cắm (điện) plumb quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc plurigenus đa giống
pluriharmonic gt. đa điều hoà
|
plurisubharmonic |
gt. đa điều hoà dưới |
|
|
plus cộng, dấu cộng |
||
|
ply mt. cho đi qua; kỹ. sử dụng |
||
|
|
túi đựng bìa |
|
|
point |
điểm; vị trí |
at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận |
p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn
p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực) p. of condensation điểm đọng
p. of contact tiếp điểm
p. of contrary fleure điểm uốn p. of convergence điểm hội tụ p. of divergence điểm phân kỳ
328
p. of discontinity điểm gián đoạn p. of emanation top. điểm phát xạ
p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp p. of increase tk. điểm tăng
p. of inflection điểm uốn p. of junction điểm uốn p. of load điểm tải trọng
p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong) p. of sight điểm nhìn
p. of silence điểm tăng p. of striction điểm thắt p. of tangency tiếp điểm
accessible p. điểm đạt được
accessible boundary p. điểm biên đạt được accidental base p. đs. điểm cơ sở ngẫu nhiên accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên accumulation p. điểm tụ
adherence p. điểm dính
algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số ambiguous p. điểm không xác định angular p. điểm góc, dính
antipodal p. hh. điểm xuyên tâm đối asymptotic p. điểm tiệm cận
base p. điểm cơ sở bending p. điểm uốn
bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng boiling p. điểm sôi
boundary p. điểm biên branch p. điểm rẽ nhánh break p. mt. điểm dừng (máy)
central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ) circular p. điểm xiclic
cluster p. điểm ngưng tụ
collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng complex p. điểm phức
concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn conical p. điểm đỉnh nón
conjugate p.s điểm liên tiếp critical p. điểm tới hạn
329
cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích) cuspidal p. điểm lùi
cut p. điểm cắt cyclic p. điểm xilic deal p. điểm chết
decimal p. dấu phẩy ở số thập phân dividing p. điểm chia
east p. tv. điểm phương đông elliptic(al) p. điểm eliptic end p. top. điểm uốn
entry p. điểm chuyển
equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều equilibrium p. điểm cân bằng
exteroir p. điểm ngoài
extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị finishing p. hh. điểm cuối
finite p. gt. điểm hữu hạn
fixed p. điểm bất động, điểm cố định fixed end p. điểm cố định cuối
flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng plex p. điểm uốn
floading p. dấu phẩy di động focal p. tiêu điểm
fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư freezing p. điểm đông đặc
frontier p. điểm biên giới
genceric p. hhđs. điểm sinh (một mặt) hyperbolic p. điểm hypebolic
ideal p. điểm lý tưởng image p. điểm ảnh imaginary p. điểm ảo improper p. điểm phi chính infinite p. điểm vô hạn
initial p. khởi điểm, điểm ban đầu inner p., interior p. điểm trong intersection p. hh. giao điểm inverse p. điểm nghịch đảo
irregular singular p. gt. điểm kỳ dị bất thường isolated p. điểm cô lập
330
isolated multiple p. điểm bội cô lập isolated singular p. điểm dị cô lập isotropic p. điểm đẳng hướng labile p. top. điểm không ổn định lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới) limit p. top. điểm không ổn định lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới) limit p. top. điểm giới hạn, điểm tụ
limiting p. gt. điểm biên, điểm giới hạn lower extreme p. điểm mút dưới
mass p. cơ. chất điểm measuring p. mt. điểm đo
median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác melting p. điểm nóng chảy
mesh p. điểm lưới, mút lưới
middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác multiple p. điểm bội
nodal p. điểm nút
non-collinear p. điểm không thẳng hàng north p. tv. điểm phía bắc
operating p. xib. điểm làm việc ordinary p. điểm thường parabolic(al) p. điểm parabolic
parameter p. giá trị (cố định) của tham số percentage p.s các điểm phần trăm period p. điểm chu kỳ
proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính radix p. dấy phẩy ở số thập phân ramification p. gt. điểm rẽ nhánh
real p. điểm thực reducible p. điểm khả quy
reference p. mt. điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu] regular p. điểm thường, điểm chính quy
regular singular p. điểm kỳ dị chính quy representative p. xib. điểm biểu diễn saddle p. điểm yên ngựa
salient p. điểm lồi sample p. tk. điểm mẫu satellite p. điểm vệ tinh
331
saturation p. điểm bão hoà secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp separating p. điểm tách
simple p. điểm đơn singular p. điểm kỳ dị south p. tv. điểm phía nam spiral p. điểm xoắn ốc stable p. top. điểm ổn định
stagnation p. điểm đình trệ (của dòng) starting p. điểm xuất phát
stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ tracing p. điểm viết
triple p. hh. điểm bội ba turning p. điểm chuyển hướng umbilical p. điểm rốn
unit p. điểm đơn vị vanishing p. điểm biến mất west p. tv. điểm phía tây
yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn) zero p. không điểm
poimted nhọn pointwise theo từng điểm
poised gt. được làm cân bằng polar cực; cực tuyến; cực diện
cubic p. đường đối cực của cubic shock p. cực tuyến va chạm
polarity đối cực; đs; vl. cực tính; hh. cực tương ứng cực, sự tương quan cực polarization sự phân cực
polarize phân cực
pole cực, cực điểm p. at infinity cực ở vô tận
p. of an analytic function gt. cực điểm của một hàm giải tích p. of a cirele cực của một vòng tròn
p. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic p. of integral cực của một tích phân
p. of a line cực của một đường thẳng p. of order n. cực cấp n
p. of a plane cực của một mặt phẳng celestial p. cực trái đất
complex p. cực điểm phức
332
multi-order p. cực bội multiple order p. cực bội simple p. gt. cực điểm đơn
polhode cơ. đường tâm quay (trên mặt phẳng động) pôlodi policy chính sách, chế độ
insurance p. chế độ bảo hiểm investment p. chính sách đầu tư vốn ordering p. chính sách thu mua
polyadic nhiều ngôi polyconic hh. đa cônic polycyclic đa chu trình, đa xilic polycylinder hình đa trụ polygon đa giác
p. of forces đa giác lực arc p. đa giác cung
circumscribed p. đa giác ngoại tiếp concave p. đa giác lõm
convex p. đa giác lồi equiangular p. đa giác đều góc
equivalent p.s các đa giác tương đương frequency p. đa giác tần số
funicular p. cơ. đa giác dây inscribed p. đa giác nội tiếp
mutually equiangular p.s các đa giác có các góc tương ứng bằng nhau rectilinear p. đa giác thẳng
regular p. đa giác đều open p. hh. đường gấp khúc
similar p.s các đa giác đồng dạng simple p. đa giác đơn
spherical p. đa giác cầu
strategy p. trch. đa giác chiếm lược string p. đa giác dây
polygonal (thuộc) đa giác polyharmonic gt. đa điều hoà polyhedral (thuộc) hình đa diện
locally p. hhđs. đa diện địa phương polyhedron (khối) đa diện
integer p. đa diện nguyên one-sided p. đa diện một phía
333
regular p. đa diện đều polylogarithm gt. đa lôga polynomial đa thức
p. of degree n. đa thức bậc n
p. of least deviation đa thức có độ lệch tối thiểu adjoint p. đa thức liên hợp
alternative p. đa tức đơn dấu characteristic p. đ thức đặc trưng cyclotomic p. đs. đa thức thức chia vòng tròn defining p. đa thức định nghĩa
differential p. đs. đa thức vi phân distinguished p. đs. đa thức lồi homogeneous p. đa thức thuần nhất hypergeometric p. đa thức siêu bội interpolating p. gt. đa thức nội suy interpolation p. gt. đa thức nội suy irreducible p. đa thức không khả quy minimal p. đs. đa thức cực tiểu minimum p. đs. đa thức cực tiểu monic p. đa thức lồi
orthogonal p.s đa thức trực giao orthonormal p. đa thức trực chuẩn prime p. đa thức nguyên tố quasi-orthogonal p. đa thức tựa trực giao
reduced minimum p. đa thức cực tiểu rút gọn reducible p. đa thức khả quy
symbolic p. đa thức ký hiệu trigonometric p. đa thức lượng giác ultrasherical p. gt. đa thức siêu cầu
polyphase vl. nhiều pha polytope hình đa diện, pôlitôp polytropic vl. đa hướng
pool trch. số tiền đặt cọc; hợp nhất; gộp lại pooling sự hợp nhất, sự gộp
p. of classes tk. sự gộp các lớp population dân số; tập hợp
continuous p. tk. tập hợp liên tục dichotomous p. tk. tập hợp lưỡng phân finite p. tk. tập hợp hữu hạn
334
hibrid p. tk. tập hợp lai giống hypothetic(al) p. tk. tập hợp giả định infinite p. tk. tập hợp vô hạn
mixed p. tk. tập hợp hỗn tạp non-normal p. tk. tập hợp không chuẩn parent p. tk. tập hợp tổng quát
porosity vl. tính xốp porous xốp
portion một phần, một khúc, một đoạn p. of series khúc của chuỗi
pose đặt
posit khẳng định, đặt cơ sở position vị trí; tình hình; lập trường
check p. mt. vị trí kiểm tra limiting p. vị trí giới hạn perspective p. hh. vị trí phối cảnh vertical p. vị trí thẳng đứng
positional (thuộc) vị trí positioning mt. đặt vào vị trí positive dương // đại lượng dương positively dương
positivity tính dương positron vl. pôzitron possess có
possession sự sở hữu; kt. tài sản; chế độ sở hữu possibility khả năng; tính có thể
consumption p. kt. khả năng tiêu dùng possible có thể
post-multiplication phép nhân thông thường (bắt đầu từ hàng thấp cấp) posterior sau, hậu nghiệm
postulate tiên đề
p. of completeness tiêu đề tính đầy đủ postulation log. sự giả định
postulational log. dựa vào định đề, dựa vào tiên đề potency lực lượng
p. of a set lực lượng của một tập hợp potential thế, thế vị
advanced p. thế vị sớm, thế vị trước complex p. thế phức
335
distortional p. hàm thế xoắn logarithmic p. gt. thế vị lôga
Newtonian p. gt. thế vị Newton retarded p. gt. thế vị trễ scalar p. thế vị vô hướng vector p. vl. thế vị vectơ velocity p. thế vị vận tốc
pound pao (đơn vị đo trọng lượng của Anh) power độ, bậc, luỹ thừa; lực lượng; công suất
p. of a point hh. phương tích của một điểm p. of a set lực lượng của một tập hợp cardinal p. bản số
direct p. đs. luỹ thừa trực tiếp instantaneous p. công suất tức thời radiated p. cường độ bức xạ reduced p. top. luỹ thừa rút gọn resolving p. khả năng giải symbolic(al) p. đs. luỹ thừa ký hiệu
symmetrized Kromecker p. đs. luỹ thừa Kroneckơ đối xứng hoá third p. luỹ thừa bậc ba, lập phương
powerful có sức, có lực mạnh practical thực hành, thực tiễn có lợi
practice thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập practise áp dụng; thực hienẹ; luyện tập
preassigned gán trước precede đi trước, đứng trước
precession tv. sự tiếng động; tuế sai
p. of the equinoxes tv. sự tiến động các phân điểm free p. tiến động tự do
lunisolar p. tv. tuế sai nhật nguyệt
planetary p. tv. tuế sai hành tinh, sự tiếng động hành tinh precheck kiểm nghiệm trước
precise chính xác; xác định precisely một cách chính xác
precision [sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ instrument p. độ chính xác của một dụng cụ relative p. độ chính xác tương đối, độ hiệu dụng
precompact tiền compac
predecessor phần tử trước người đi trước
336
immediate p. phần tử ngay trước predesigned cho trước, thiết lập trước predetermine xác định trước, quyết định trước
predetermined được xác định trước; được thiết lập sơ bộ
predicable log. khả vị predicate log. vị từ
induction p. vị từ quy nạp numerical p. vị từ số
partial p. vị từ bộ phận prediction sự dự đoán, dự báo
predictor xib. thiết bị dự báo; tk. biến độc lập (trong dự báo) preface lời nói đầu
prefactor nhân tử đi trước (bên trái) prefer thích hơn, ưu hơn preference sự thích hơn
pre-image nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat) preliminary sơ bộ // sự chú ý sơ bộ
pressure vl. áp lực, áp suất consolidation p. áp lực củng cố contact p. áp lực tiếp xúc dynamic(al) p. áp lực động lực hydrostatic p. áp lực thuỷ tĩnh impact p. áp suất toàn phần kinetic p. áp suất động stagnation p. áp lực đình trệ static p. áp lực tĩnh
water p. thuỷ áp
prestress dự ứng lực, ứng suất trước presume giả sử, giả định presumption điều giả định, điều giả sử presumptive giả định, giả sử presuppose giả định trước, giả sử previous trước
price kt. giá cả, giá accounting p. giá kiểm tra base p.s giá cơ sở
cost p. giá thành detail p. giá bán lẻ floor p.s giá tối thiểu
337
market p. giá thị trường selling p. giá bán wholesale p. giá bán buôn
primal nguyên thuỷ, cơ sở chính primary nguyên thuỷ, nguyên sơ
weak p. nguyên sơ yếu
prime dấu phẩu, cơ bản; nguyên tố almost p. hầu nguyên tố double p. hai phẩy (")
relaitively p. nguyên tố cùng nhau primitive nguyên thuỷ, nguyên hàm
complete p. nguyên hàm, đẩy đủ principally chủ yếu
Principia sách "cơ sở" của Nuitơn principle nguyên lý; nguyên tắc; định luật
p. of abstraction nguyên tắc trừu tượng hoá
p. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích p. of argument nguyên lý aggumen
p. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng lượng p. of contimuity nguyên lý liên tục
p. of convertibility nguyên lý đảo nghich p. of correspondence nguyên tắc tương ứng p. of duality nguyên lý đối ngẫu
p. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu p. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu p. of leasr work nguyên lý công tối thiểu
p. of minimum energy nguyên lý cực tiểu
p. of moment of momnetum nguyên lý mômen động lượng p. of monodromy nguyên lý thuận nghịch
p. of reflection nguyên lý phản xạ
p. of relativization nguyên lý tính tương đối p. of stationary phase nguyên lý pha dừng p. of superposition vl. nguyên lý chồng chất
p. of the maximum nguyên lý năng lượng cực đại p. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ p. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo p. of virtual work nguyên lý công ảo
argument p. nguyên lý agumen
consistency p. đs. nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn]
338
convergence p. nguyên lý hội tụ indeterminacy p. vl. nguyên lý bất định induction p. nguyên lý quy nạp maximum p. gt. nguyên lý cực đại
maximum-modulus p. gt. nguyene lý môđun cực đại minimum-modulus p. gt. nguyên lý môđun cực tiểu momentum p. nguyên lý động lượng
reflection p. nguyên lý phản xạ
second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai symmetry p. gt. nguyên lý đối xứng
print in // sự in
printer thiết bị in, máy in printing mt. in
prior tiên nghiệm prism lăng trụ
oblique p. lăng trụ xiên quadrangular p. lăng trụ tứ giác rectangular p. lăng trụ chữ nhất regular p. lăng trụ đều
right p. lăng trụ thẳng đứng triangular p. lăng trụ tam giác truncated p. lăng trụ cụt
prismatic (thuộc) hình lăng trụ prismatoid phỏng lăng trụ prismoid hình lăng trụ cụt prismoidal (thuộc) lăng trụ cụt probabilistic (thuộc) xác suất probability xác suất
absolute p. xác suất không điều kiện absorption p. xác suất hấp thu
a priori p. xác suất tiêu nghiệm composite p. xác suất đầy đủ compound p. xác suất phức hợp conditional p. xác suất có điều kiện empiric p. xác suất thực nghiệm
extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình) inverse p. xác suất nghịch đảo
marginal p. xác suất biên duyên personal p. xác suất chủ quan
339
posterior p. xác suất hậu nghiệm prior p. xác suất tiên nghiệm transition p. xs. xác suất chuyển
probable có lẽ, có thể
probit (probability unit) đơn vị xác suất problem bài toán; vấn đề
p.s of allocation bài toán phân phối absorption p. bài toán hấp thu advertising p. bài toán quảng cáo assigument p. kt. bái toán phân phối ballot p. bài toán bỏ phiếu bargaining p. bài toán hợp đồng barrier p. bài toán màn chắn blending p. bài toán pha trộn bottle neck p. bài toán cổ chai
boundary value p. bài toán biên trị, bài toán bờ brachistochrone p. bài toán đường đoản thời caterer p. bài toán người giao hàng
congestion p. bài toán phục vụ đám đông construction p. bài toán dựng hình continum p. bài toán continum
decision p. log. bài toán quyết định diet p. bài toán khẩu phần
dynamical boundary value p. bài toán giá trị biên động lực eigenvalue p. bài toán về các giá trị riêng
encounter p. bài toán gặp nhau equilibirium p. bài toán cân bằng extremum p. bài toán cực trị four colour p. bài toán bốn màu
infinite medium p. xs. bài toán môi trường vô hạn, bài toán về các hạt qua môi trường vô hạn
isoperimetric(al) p. gt. bài toán đẳng chu knot p. bài toán nút
lifting p. bài toán nâng
many-body p. vl. bài toán nhiều vật thể map-colouring p. top. bài toán tô màu bản đồ marriage p. bài toán chọn lựa
mixed boundary-value p. bài toán bờ hỗn hợp moment p. bài toán mômen
340
moving boundary p. gt. bài toán có biên di động multidecision p.s tk. bài toán nhiều quyết định non-homogeneous boundary p. bài toán biên không thuần nhất occupancy p.s xs. bài toán chiếm chỗ
parametric p. bài toán tham số primal p. đs. bài toán nguyên thuỷ
pseudo-periodie p. bài toán giả tuần hoàn reducibility p. log. bài toán khả quy
ruin p. trch. bài toán sạt nghiệp (của người chơi) short distance p. bài toán khoảng cách ngắn nhất storage p. kt. bài toán về bảo quản
three-point p. trđ. bài toán ba điều, bài toán Pôtenôt traffic p. bài toán [vận tải, giao thông] transportation p. kt. bài toán vận chuyển trigonometric moment p. bài toán mômen lượng giác two-dimensional p. bài toán hai chiều
word p. log. bài toán từ procedural (thuộc) thủ tục, biện pháp
procedure thủ tục; tk. biện pháp; phương pháp, cách antithetic(al) p. tk. biện pháp đối lập, phương pháp phản đề audit p. kt. thủ tục kiểm nghiệm
decision p. kt. thủ tục quyết định proceed tiếp tục; phát sinh, xuất hiện
proceedings tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề
process quá trình, phương pháp, cách p. with in dependent increments xs. quá trình với gia số độc lập
additive p. quá trình cộng t ính adjoint p. quá trình liên hợp approximation p. quá trình xấp xỉ autoregressive p. quá trình tự hồi quy birth p. quá trình toàn sinh
bivariate p. quá trình hai chiều branching p. quá trình phân nhánh cascade p. quá trình tầng
centred p. quá trình có tâm continuous p. quá trình liên tục
crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm cyclic p. quá trình tuần hoàn
damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần
341
death p. quá trình chết, quá trình toàn tử degenerete p. quá trình suy biến denumerable p. quá trình đếm được deterministic p. quá trình tất định diagonal p. quá trình chéo
diffusion p. quá trình khuyếch tán digital p. quá trình rời rạc discontinuous p. quá trình rời rạc discrete p. quá trình rời rạc dissipative p. quá trình hao tán
disturbeb harmonic p. tk. quá trình điều hoà bị nhiễu loạn divergent p. quá trình phân kỳ
emigration p. quá trình di dân
equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng equilibrium p. quá trình cân bằng
ergodic p. quá trình egođic exhaustion p. quá trình vét kiệt
explosive p. xs. quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng vô hạn)
finite p. log. đs. quá trình hữu hạn hereditary p. xs. quá trình có di truyển homogeneous p. xs. quá trình thuần nhất immigration p. quá trình di cư
irreversible p. vl. quá trình không thuận nghịch isentropic p. quá trình đẳng entropi
isotropic p. xs. quá trình đẳng hướng iterative p. xib. quá trình lặp
limit p. quá trình giới hạn logistic p. tk. quá trình lôgictic Markovian p. xs. quá trình Mácôp
moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt multiplivative p. xs. quá trình phân nhánh orthogonal p. quá trình trực giao
periodie p. quá trình tuần hoàn production p. kt. quá trình sản xuất
purely random p. xib. quá trình thuần tuý ngẫu nhiên random p. quá trình ngẫu nhiên
recursive p. quá trình đệ quy repetitive p. xib. quá trình lặp
342
reversible p. xib. quá trình khả nghịch separable p. quá trình tách được sieving p. phương pháp sàng
solving p. quá trình giải stable p. xs. quá trình ổn định stationary p. xs. quá trình dừng
stochastic p. xs. quá trình ngẫu nhiên strictly stationary p. xs. quá trình dừng ngặt
processing xử lý, gia công date p. mt. xử lý các dữ kiện
produce người sản xuất product tích số; tích; sản phẩm
p. of inertia tích quán tính p. of sets tích các tập hợp alternating p. tích thay phiên canonical p. tích chính tắc
cap p. tích Uytni (ký hiệu ∩ ư tích) cardinal p. tích chính tắc
Cartesian p. tích Đề các continued p. tích vô hạn
cross p. tích vectơ, tích trực tiếp
cup p. tích Alecxanđơ (ký hiệu ∪ ư tích) direct p. đs. tích trực tiếp
dot p. tích vô hướng exterior p. đs. tích ngoài external p. đs. tích ngoài fibered p. tích nhớ
fully regular p. tích hoàn toàn chính quy ideal p. tích iđêan
infinite p. tích vô hạn inner p. tích trong
intermediate p. kt. bán thành phần internal p. đs. tích trong
logical p. log. tích lôgic
metabelia p. tích siêu Aben, tích mêta Aben metric p. tích mêtric
modulation p. tích biến điệu nilpotent p. tích luỹ linh ordinal p. đs. tích ngoài
343
parallelepipedal p. hh. tích hỗn hợp partial p. tích riêng phần
positive infinite p. tích vô hạn dương scalar p. hh. tích vô hướng subdirect p. tích trực tiếp dưới tensor p. tích tenxơ
topological p. tích tôpô torsion p. đs. tích xoắn triple p. tích hỗn tạp vector p. tích vectơ
weak direct p. tích trực tiếp yếu wreath p. tích bên
production sự sản xuất, sản phẩm current p. sự sản xuất hiện hành mass p. sản xuất hàng loạt
productive sản xuất productivity năng suất profile prôfin
profit ích lợi; lợi nhuận; thu nhập aggregate p. kt. thu nhập chung excess p. lợi nhuận vượt mức net p. thực thu
profitable có lãi, có thu nhập, có lợi prognosis dự báo, tiên đoán program(me) chương trình, kế hoạch
computer p. mt. chương trình tính control p. chương trình kiểm tra deal p. mt. chương trình được giữ lâu
diagnostic p. mt. chương trình chuẩn đoán
explicit p. mt. chương trình chi tiết (được chia thành những phép tính cơ bản) infinite p. chương trình vô hạn
superconsistent p. chương trình tương thích mạnh programmer người lập chương trình, bộ lập chương trình programming chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch
automatic p. chương trình hoá tự động computer p. lập chương trình cho máy tính dynamic(al) p. quy hoạch động
linear p. quy hoạch tuyến tính
pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu
344
progression cấp số arithmetic p. cấp số cộng finite p. cấp số hữu hạn geometric(al) p. cấp số nhân harmonic p. cấp số điều hoà
project chiếu projectile đạn
projection phép chiếu; hình chiếu canonical p. phép chiếu chính tắc central p. phép chiếu xuyên tâm conformal p. phép chiếu bảo gián
conical p. phép chiếu xuyên tâm, chiếu nón equidistant p. phép chiếu đẳng cự
fibre p. phép chiếu thớ floor p. phép chiếu ngang
isometric p. phép chiếu đẳng mêtric natural p. phép chiếu tự nhiên orthogonal p. phép chiếu trực giao parallel p. phép chiếu song song polyconic p. phép chiếu đa cônic stereographic p. phép chiếu đa cônic
projective xạ ảnh k-fold p. xạ ảnh bội k
projectively một cách xạ ảnh projectivity phép xạ ảnh
direct p. phép xạ ảnh thuận elliptic p. phép xạ ảnh eliptic parabolic p. phép xạ ảnh parabolic
projector dụng cụ chiếu, máy chiếu prolong kéo dài, mở rộng thác triển
prolongable có thể kéo dài được, thác triển được prolongation sự kéo dài, sự mở rộng, thác triển proof (phép) chứng minh
p. by induction chứng minh bằng quy nạp formal p. chứng minh hình thức
indirect p. log. phép chứng gián tiếp
irreducible p. log. phép chứng minh không khả quy pure variable p. log. chứng minh bằng các biến thuần tuý
proper chân chính, riêng
345
properly một cách đúng đắn, thực sự
property tính chất; thuộc tính; kt. tài sản; quyền sở hữu absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt combinatorial p. top. tính chất tổ hợp
continuity p. tính chất liên tục frontier p. tính chất biên group p. tính chất nhóm
homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân inducible p. tính chất quy nạp được interpolation p. tính chất nội suy
local p. tính chất địa phương metric p. tính chất mêtric personal p. kt. động sản projective p. tính chất xạ ảnh real p. bất động sản tangential p. gt. tính chất trơn topological p. tính chất tôpô
proportion tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất in p. to tuỷ lệ với, ứng với continued p. dãy các tỷ lệ thức
direct p. tỷ lệ thuận inverse p. tỷ lệ nghich simple p. tỷ lệ đơn
proportional (thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ propose đề nghị
proposition log. mệnh đề affirmative p. mệnh đề khẳng định atomic p. mệnh đề nguyên tử compound p. mệnh đề phức hợp
contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn contrary p.s những mệnh đề tương phản converse p. mệnh đề đảo, đảo đề disjunctive p. mệnh đề tuyển
equivalent p.s các mệnh đề tương đương hypothetical p. mệnh đề giả định inverse p. mệnh đề phản, phản đề molecular p. mệnh đề phana tử negative p. mệnh đề phủ định particular p. mệnh đề đặc trưng principal p. mệnh đề chính
346
singular p. mệnh đề đơn universal p. mệnh đề toàn xưng
propositional log. (thuộc) mệnh đề propulsion chuyển động về phải trước, sự đẩy propulsive đẩy
prospect quang cảnh, viễn cảnh; triển vọng protector mt. thiết bị bảo vệ
proton prôton
prototype mẫu tử, mẫu đầu protract kéo dài protractor thước đo góc
provable log. chứng minh được prove log. chứng minh; thử lại proximate gần cạnh proximity sự gần, sự lân cận pseudoanalytic giả giải tích
pseudo-catenary đường giả dây xích pseudo-cirele giả vòng pseudo-complement giả bù pseudocomplex giả phức pseudoconformal giả bảo giác pseudo-convergent giả hội tụ pseudo-cycloid giả xicloit pseudocycloidal (thuộc) giả xicloit pseudomanifold top. giả đa tạp pseudo-metric giả mêtric pseudo-metrisable giả mêtric hoá được pseudodonorm gt. giả chuẩn pseudo-normal giả pháp tuyến pseudo-order mt. giả lệnh pseudoperiodic gt. giả tuần hoàn pseudoprime giả nguyên tố pseudorandom giả ngẫu nhiên pseudoscalar lượng giả vô hướng pseudo-sentence log. giả câu pseudo-sphere giả mặt cầu pseudospherical giả xoắn ốc pseudotangent giả tiếp xúc, giả tiếp tuyến pseudottensor giả tenxơ
347
pseudo-tractrix giả tractric pseudovaluation đs. giả giá, giả mêtric pseudovector hh. giả vectơ
psi psi (ψ) psi-function gt. hàm psi
psychological (thuộc) tâm lý học psychology tâm lý học psychometrics tâm lý lượng học pulsatance vl. tấn số góc pulsate vl. mạch động pulsation vl. sự mạch động pulse xung; xung lượng
pulser mt. máy phát xung pump cái bơm
vacuum p. bơm chân không punch đục lỗ
punch-card mt. máy đục lỗ punched mt. bị đục lỗ puncher mt. máy đục lỗ
aiphabetical p. máy đục lỗ chữ cái calculating p. máy đục lỗ chữ cái card p. máy đục lỗ bìa
electronic calculating p. máy đục lỗ điện tử gang p. mt. máy đục lỗ lại
summary p. mt. máy đục lỗ bìa tổng kết punctual kịp thời; chính xác
punctured bị đâm thủng punrchase kt. mua purchaser người mua pure thuần tuý purpose mục đích purposeful có mục đích pursue theo đuổi
pursuit sự theo đuổi, sự theo dõi push đẩy, ẩn (vào nút bấm)
put đặt puzzle câu đố
puramid hình chóp oblique p. hình chóp xiên
348
regular p. hình chóp đều right p. hình chóp thẳng triangular p. hình chóp tam giác truncated p. hình chóp cụt
pyramidal (thuộc) hình chóp
Pythagorean (thuộc) Pitago
349
q.e.d (quod erat demonstradum) đó là điều phải chứng minh quad (quadrangle) ô vuông sơ cấp; ô tứ giác
quadrangle tứ giác complete q. tứ giác đầy đủ
quadrangular (thuộc) tứ giác quadrant gốc phần tư quadrantal (thuộc) gốc phần tư quadrat tk. chọn mẫu theo ô vuông
quadrate hình vuông; luỹ thừa hai, bình phương quadratic bậc hai; toàn phương // phương trình bậc hai quadrature phép cầu phương
q. of a circle phép cầu phương một hình tròn
quadric quađric, bậc hai, cấp hai, toàn phương; dạng toàn phương q. of revolution quađric tròn xoay
bitangent p.s quađric song tiếp concentric q.s quađric đông tiêu degenerate q. quađric suy biến non-central q. quađric không tâm non-singular q. quađric không kỳ dị osculating q. quađric mật tiếp ruled q. quađric kẻ
self-conjugate q. quađric tự liên hợp similar q.s các quađric đồng dạng singular q. quađric kỳ dị
strain q. quađric biến dạng quadrilateral có bốn cạnh // hình tứ giác
birectangular q. tứ giác hai góc vuông complete q. tứ giác hoàn toàn
skew q. tứ giác gềnh quadripole vl. mạng tứ cực
quadruple gấp bốn, bộ bốn; chập bốn quadrupole tứ cực
qualify xác định, định tính qualitative định tính quality chất lượng
lot q. chất lượng của lô quantic đs. dạng
350
binary q. dạng song biến eubic q. dạng bậc ba quartic q. dạng bậc bốn
quaternary q. dạng bốn biến số ternary q. dạng ba biến số
quantification log. lượng hoá quantifier log. phép lượng hoá
bounded q. phép lượng hoá bị chặn existential q. phép lượng hoá tồn tại generality q. phép lượng hoá phổ dụng universal q. phép lượng hoá phổ dụng
quantify lượng tử hoá quantile điểm vi phân
quantitative số lượng; định lượng quantify số lượng, lượng
q. of information xib. lượng hoá thông tin q. of selection lượng chọn
auxiliary q. lượng hỗ trợ definite q. lượng xác định digital q. lượng bằng số
directly proportional q. ies các lượng tỷ lệ thuận scalar q. vl. lượng vô hướng
vector q. lượng vectơ quantization vl. sự lượng tử hoá quantize lượng tử hoá quantizer máy lượng tử hoá quantum lượng tử
light q. lượng tử ánh sáng quater một phần tư // chia tư quanternary tứ phân quanternion quantenion
real q. quatenion thực
quartic quactic, đường bậc 4, bậc bốn bicircular q. quactic song viên binodal q. quactic nút kép
nodal q. quactic nút space q. quactic ghềnh
tricuspidal q. quactic ba điểm lùi trinodal q. quactic ba nút
351
tubular q. quactic ống unicursal q. quactic đơn hoạch
quartile tk. điểm tứ vi phân
lover q. tk. điểm tứ phân vị dưới quasi tựa như, hầu như quasi-analytic gt. tựa giải tích quasi-asymptote tựa tiệm cận
quasi-comformality gt. tính tựa bảo giác quasi-elliptic tựa eliptic
quasi-divisor tựa ước quasi-field tựa trường quasi-group đs. tựa nhóm quasi-inverse tựa nghịch đảo quasi-open tựa mở quasi-ordering tựa thứ tự quasi-plane tựa mặt phẳng quasi-periodic(al) tựa tuần hoàn
quasi-ring đs. tựa vành, vành không kết hợp quasi-sufficiency tính tựa đủ
quasi-syntax log. tựa cú pháp question câu hỏi, vấn đề
open ended q. tk. vấn đề có vô số giải đáp questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi
queue xếp hàng // sự xếp hàng quiescent tĩnh, nghi
quinary cơ số năm; ngũ phân quintic bậc năm, hàng năm quintile ngũ phân vị quintillion 1030 (Anh), 1018 (Mỹ) quintiple bộ năm
quota phần, lô quotation câu trích dẫn quote trích dẫn; định giá quotient thương, tỷ số
complete q. thương đầy đủ difference q. tỷ sai phân partial q. thương riêng
partial difference q. tỷ sai phân riêng reciprocal q. thương đảo
352
quotum phần, lô
353
radar ra đa
radial (thuộc) tia, theo tia; theo bán kính radian rađian
radiate vl. bức xạ, phát xạ radiation vl. sự bức xạ, sự phát xạ
cosmic(al) r. tia vũ trụ infra-red r. bức xạ hồng ngoại residualr r. vl. bức xạ còn dư resonance r. bức xạ cộng hưởng solar r. bức xạ mặt trời thermal r. bức xạ nhiệt ultra-violet r.bức xạ siêu tím
radical căn, dấu căn; hh. đẳng phương
r. of an algebra đs. rađican của một đại số am ideal đs. rađican của một iđêan
lower r.đs. rađian dưới upper r. đs. rađian trên
radicand biểu thức dưới căn, số dưới căn radio vl. rađiô, vô tuyến
radio-activity vl. tính phóng xạ radius bán kính, tia
r. of a cirele bán kính của một vòng tròn r. of convergence gt. bán kính hội tụ
r. of curvature hh. bán kính cong
r. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính r. of meromorphy gt. bán kính phân hình
r. of torsion bán kính soắn equatorial r. bán kính xích đạo focal r. bán kính tiêu
geodesic r. bán kính trắc điạ hydraulic r. cơ. bán kính thuỷ lực polar r. bán kính cực
principal r. of curvature bán kính cong chính
radix cơ số (của hệ thống đếm); tk; cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra) varible r. cơ số biến đổi của hệ thống đếm
raise tăng, nâng lên (luỹ thừa) raising sự tăng lên, sự nâng lên
354
r. of an index nâng một chỉ số ramification sự rẽ nhánh ramified bị rẽ nhánh
completely r. gt. hoàn toàn rẽ nhánh ramify rẽ nhánh
random ngẫu nhiên at r. một cách ngẫu nhiên randomization sự ngẫu nhiên hoá
randomize ngẫu nhiên hoá
range tk. khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp
of definition log. miền xác định
r. of a function miền giá trị của một hàm r. of points hàng điểm
r. of projectile tầm bắn của đạn
r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi r. of a variable miền biến thiên của một biến số acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được fixed r. mt. miền cố định
frequency r. dải tần số interquartile r. tk. khoảng tứ phân vi
projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh
semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị scale r. dải thang
rank hạng
r. of a maxtrix hạng của ma trận infinite r. hạng vô hạn
ranked được xắp hạng rapid nhanh, mau rapidity tốc độ
r. of convergence gt. tốc độ hội tụ rare hiếm
rate suất, tốc độ (tương đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá r. of chane xuất thay đổi tốc độ biến thiên
r. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần r. of exchage suất hối đoái
r. of growth tk. tốc độ phát triển, tốc độ tăng trưởng r. of increase tốc độ tăng
r. of interest suất lợi nhuận r. of profit suất lợi tức
355
r. of strain cơ. suất xoắn
death r. tk. hẹ số chết, hệ số tử vong discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá entropy r. hệ entrôpi
information display r. mt. tốc độ hiện tin investment r. kt. tỷ suất đầu tư
memory r. mt. tốc độ nhớ refusal r. tk. tỷ suất không trả lời
specific birth r. tk. tỷ số sinh đẻ riêng ratemeter mt. máy đo tốc độ
rating sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa ratio tỷ suất
r. of division tỷ số chia
r. of similitude tỷ số đồng dạng affine r. hh. tỷ số đơn amplitude r. tỷ số biên độ
anharmonic r. tỷ số không điều hoà barter-price r. tỷ số giá trao đổi common r. tỷ số chung correlation r. tỷ số tương quan cross r. tỷ số kép, tỷ số phức hợp deformation r. gt. tỷ số dãn nở direct r. tỷ số thuận
direction r. tỷ số chỉ phương double r. tỷ số kép
equianharmonic r. tỷ số đẳng phi điều excess pressure r. tỷ số dư áp
extreme and mear r.s trung và ngoại tỷ gear r. tỷ số truyền
harmonic r. tỷ số điều hoà incremental r. gia suất intensity r. tỷ số cường độ inverse r. tỷ lệ nghịch likelihood r. tỷ số hợp lý
magnification r. gt. tỷ số giãn (trong phép ánh xạ bảo giác) mesh r. tỷ số bước lưới
period r. tỷ số chu kỳ ray r. tỷ số vị tự reciprocal r. tỷ lệ nghịch
356
sampling r. tỷ lệ lấy mẫu variance r. tỷ số phương sai
ratio-test phép kiểm định theo tỷ số ration khẩu phần
rational hữu tỷ, hợp lý rationalty tính hữu tỷ
rationalization hữu tỷ hoá, hợp lý hoá
r. of integrand hữu tỷ hoá hàm lấy tích phân rationalize hữu tỷ hoá
ray tia; nửa đường thẳng anode r. vl. tia dương cực cathode r. vl. tia âm cực central r. tia trung tâm cosmic r. tia vũ trụ
flex r. tia uốn
reach đạt được
raectance vl. trở kháng, điện kháng
reactor vl. lò phản ứng
read đọc
reader thiết bị đọc
paper tape r. thiết bị đọc từ băng giấy
punched-card r. thiết bị đọc bìa đục lỗ
reading sự đọc
read-out mt. sự đọc, sự chọn (tin)
real thực; kt. bất động
reality tính thực, thực tế
realizability tính thực hiện được
recursive r. tính thực hiện được đệ quy
realization sự thực hiện; phếp thể hiện
r. of a group đs. phép thể hiện một nhóm
realize thực hiện
rearrange sắp xếp lại
rearrangment sự sắp xếp lại; sự hoán vị
reason lý do by r. of do chỗ, bởi vì
reasonnable hợp lý, có lý reasonning sự biện luận, biện lý rebate kt. hạ giá
recall nhớ lại, gợi nhớ
receipt sự nhận; kt. giấy biên lai
357
receive nhận receiver xib. máy thu
ideal r. xib. máy thu lý tưởng selective r. máy thu lựa chọn
recent vừa qua, gần đây reception vl. sự thu nhận (tín hiệu) reciprocal đảo nghịch
r. of a matrix ma trận nghịch đảo polar r. đối cực
reciprocity tính tương hỗ, tính thuận nghịch recirculation mt. sự ghi lại (tin)
reckon tính toán recognition mt. sự đoán nhận
character r. sự đoán nhận chữ pattern r. sự nhận dạng
recognize đoán nhận phana biệt record sự ghi
continous r. mt. sự ghi liên tục recorder mt. máy ghi
data r. máy ghi các dữ kiện digital r. máy ghi số, thiết bị in số
magnetic tape i. máy ghi trên băng từ recording sự ghi, sự tự ghi
graphic(al) r. mt. sự ghi bằng đồ thị longitidinal r. mt. ghi theo chiều dọc noncontact r. mt. ghi không có công tắc perpendicular r. ghi ngang (theo chiều thẳng góc) photograpphic r. ghi bằng chụp ảnh
tape r. ghi trên băng
wire r. mt. ghi trên dây (từ) recover phục hồi
recovery xib. sự phục hồi rectangle hình chữ nhật rectangular (thuộc) hình chữ nhật rectifiable cầu trường được
rectification phép cầu trường, phép hiệu chỉnh rectifier mt. máy chỉnh lưu
crystal r. máy chỉnh lưu tinh thể dry r. máy chỉnh lưu khô
358
rectifi cầu trường, chỉnh lưu, dò rectilineal thẳng; phẳng rectilinear thẳng, phẳng
recur quay lại, lặp lại recurrence phép truy toán recurrent truy toán, trả lại, lặp recursion phép đệ quy
double r. phép đệ quy kép
primitive r. log. phép đệ quy nguyên thuỷ recursive đệ quy
recursively một cách đệ quy recursiveness log. tính đệ quy
potential r. tính đệ quy thế (năng) relative r. tính đệ quy tương đối
uniform primitive r. tính đệ quy nguyên thuỷ đều recycle mt. chu trình lặp
redeem kt. chuộc; bồi thường; trả (nợ) redemption sự chuộc; sự bồi thường; sự trả (nợ) reduce quy về, rút gọn
r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường thành số thập phân; r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số; r. a fraction to its lowest terms đưa một phân số về dạng tối giản; r. fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung các phân số
reducer vl. cái biến đổi
data r. cái biến đổi các dữ kiện reduibility tính khả quy reducible khả quy, rút gọn được
completely r. hoàn toàn khả quy
left sided completely r. hoàn toàn khả quy bên trái reduction [phép, sự] quy, sự rút gọn
r. of a fraction sự rút gọn một phân số
r. of a fraction to a common denominator sự quy đồng mẫu số r. of a fraction to its lowest terms tối giản một phân số
r. of a singularity gt. sự quy điểm kỳ dị
r. of a transformation sự rút gọn một phép biển đổi
r. of the roots of an equation sự rút gọn nghiệm của một phương trình r. mod p quy về theo môđun p
classical canonical r. sự quy chính tắc cổ điển
359
rational canonical r. sự quy chính tắc hữu tỷ successive r. sự rút gọn liên tiếp
redundance sự dôi redundancy đọ dôi redundant dôi, thừa, dư
refer chỉ; hướng theo; có liên hệ với referee trch. trọng tài
refine làm mịn
refinement đs. sự làm mịn, cái mịn mesh r. sự làm mịn lưới
reflect ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ reflectance [năng suất; hệ số] phản xạ
reflected phản xạ
reflection sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu r. in a line hh.
phép đối xứng qua đường thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ trên một đường thẳng
oblique r. phản xạ xiên shock r. phản xạ kích động tatal r. vl. phản xạ toàn phần weak oblique r. phản xạ xiên yếu
reflector vl. gương phản xạ reflex phản xạ; tạo ảnh reflexion sự phản xạ, sự đối xứng reflexive phản xạ
reflexivity tính phản xạ refract vl. khúc xạ refraction vl. sự khúc xạ refractive vl. khúc xạ
refractivity vl. hiện tượng khúc xạ refractor vl. kính viễn vọng khúc xạ refund kt. trả (tiền) bồi thường refutable log. bác bỏ được refutation log. sự bác bỏ
refute log. bác bỏ
regeneration vl. sự tái sinh; sự biến đổi; mt. ghi lại region vùng, miền
r. of acceptance tk. miền nhận r. of convergence miền hội tụ
360
r. of rationality miền hữu tỷ acceptance r. miền nhận admissible r. miền chấp nhận được closed r. miền đóng
coefficiant r. gt. miền các hệ số columnar r. vùng cột
critical tk. miền giới hạn doubtful r. tk. miền nghi ngờ doubly connected r. miền nhị liên forbidden r. vùng cấm majorizing r. gt. miền trội multiply connected r. miền đa liên neighbouring r. miền lân cận open r. miền mở
polyhedral r. miền đa diện rejection r. miền bác bỏ (giả thiết) similar r. tk. miền đồng dạng simple r. miền đơn diệp
sinply connected r. gt. miền đơn liên slit r. miền cắt
spherical r. miền cầu stability r. xib. miền ổn định star r. miền hình sao
strip r. gt. miền dải
unbiased critical r. miền tới hạn không chệch
zero-free r. gt. miền không chứa không điểm (của hàm số) register mt. cái ghi, thanh ghi
accumulator r. máy đếm tích luỹ addend r. thanh ghi số hạng thứ nhất adding-storage r. thanh ghi tổng cash r. kt. két
code r. cái ghi mã impulse r. cái đếm xung
multiplicand r. mt. cái ghi số bị nhân partial product r. cái ghi tích riêng product r. cái ghi các tích
shift r. cái ghi trượt
regressand tk. biến hồi quy phụ thuộc regression tk. hồi quy
361
biserial r. hồi quy hai chuỗi curvilinear r. hồi quy phi tuyến internal r. hồi quy trong
lag r. hồi quy có agumen trễ linear r. hồi quy tuyến tính multiple r. hồi quy bội polynomial r. hồi quy đa thức
regressive hồi quy, đệ quy regressor tk. biến hồi quy độc lập regroup nhóm lại
regular đều; chính quy, thường regularity tính [đều; chính quy] regularization sự chính quy hoá regularize chính quy hoá regulate điều chỉnh
regulation sự điều chỉnh inherent r. tự điều chỉnh
regulator xib. cái điều chỉnh perfect r. cái điều chỉnh hoàn hảo
pilot actuated r. cái điều chỉnh tác động gián tiếp regulus hh. nửa quađric
reinforce tăng cường; gia cố reinforcement sự tăng cường reject gạt bỏ, bác bỏ
relate liên quan relation quan hệ, hệ thức
r. of equivalence quan hệ tương đương ancestral r. quan hệ truyền lại anticommutation r.s. quan hệ phản giao hoán antisymmetric r. quan hệ phản đối xứng associativity r. quan hệ kết hợp
binary r. quan hệ hai ngôi
commutation r.s những hệ thức giao hoán compositive r. quan hệ hợp thành congruence r. đs. hệ thức đồng dư defining r. quan hệ định nghĩa
dyadic r. quan hệ hai ngôi
equivalence r. log. quan hệ tương đương functional r. quan hệ hàm
362
homogeneous r. hệ thức thuần nhất identical r. quan hệ đồng nhất intransitive r. quan hệ không bắc cầu invariant r. quan hệ bất biến irreflexive r. quan hệ không phản xạ order r. quan hệ thứ tự
permanence r. log. quan hệ thường trực polyadic r. log. quan hệ nhiều nơi
Pythagorean r. hệ thức Pitago reciprocal r. quan hệ thuận nghịch reflexive r. quan hệ phản xạ reversible r. quan hệ khả nghịch
stress-strain r. hệ thức ứng xuất - biến dạng symmetric r. log. quan hệ đối xứng transitive r. quan hệ bắc cầu
uncertainty r. hệ thức bất định relational có quan hệ
relationship hệ thức, liên hệ, sự quan hệ relative tương đối
relatively một cách tương đối relativistic vl. tương đối relativity tính tương đối relax hàm yếu, hàm bé
relaxtion sự giảm dư; vl. sự hồi phục; cơ. sự dảo, sự luỹ biến relay mt. rơle // [truyền, đặt] rơle
control r. rơle điều khiển counting r. rơle đếm hold r. rơle cố định polarized r. rơle phân cực solanoid r. rơle khởi động stepping r. rơle bước nhảy storage r. rơle nhớ
three-position r. rơle ba vị trí time r. rơle thời gian time-delay r. rơle thời trễ
reliability độ tin cậy reliable tin cậy được reluctance vl. từ trở remain còn lại
363
remainder số dư, phần dư, hiệu (khi trừ)
r. of an infinite series phần dư của chuỗi vô hạn r. of series phần dư của chuỗi
remark chú ý, chú thích
reamrkable đáng chú ý remember nhớ
remit chuyển
remittance tk. tiền chuyển đi, chuyển khoản removable bỏ được
removal sự bỏ đi, sự khử, sự loại remove bỏ đi, khử
renewal sự hồi phục rent tk. tô
land r. kt. địa tô repair phục chế, sửa chữa
reparation kt. sự bồi thường; sự sửa chữa; sự tu sửa repay trả (nợ); chuộc
repeat lặp repeater mt. bộ lặp
repetend chu kỳ (của phân số thập phân) repetition sự lặp
repetitive lặp replace thay thế
replaceability log. tính thay thế được replaceable thay thế được replacement sự thay thế
replicate lặp lại
replication tk. sự lặp lại thí nghiệm reply trả lời // câu trả lời
representation (phép) biểu diễn r. by matrices hh. phép biểu diễn bằng ma trận
r. of a group phép biểu diễn một nhóm r. of a surface phép biểu diễn một mặt
adjoint r. đs. biểu diễn liên hợp binary r. mt. phép biểu diễn nhị thức block r. mt. biểu diễn khối diagrammatic r. mt. biểu diễn sơ đồ equivalent r. biểu diễn tương đương faithful r. đs. biểu diễn khớp
364
geometric r. biểu diễn hình học graphic(al) r. biểu diễn đồ thị
indecomposable r. đs. biểu diễn không phân tích được induced r. biểu diễn cảm sinh
integral r. gt. biểu diễn phân tích irreducible r. đs. biểu diễn không khả quy
irredundant primary r. đs. biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ monomial r. biểu diễn đơn thức
octal r. mt. phép biểu diễn bát phân parallel r. mt. biểu diễn song song parametric r. biểu diễn tham số rational r. biểu diễn hữu tỷ regular r. biểu diễn chính quy serial r. biểu diễn chuỗi
skew r. đs. biểu diễn lệch spin r. biểu diễn spin
ternary r. phép biểu diễn tam phân
true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một ư một representative biểu diễn đại diện
represented được biểu diễn reprint in lại
reproduce tái sản xuất, tái lập
reproducibility tính tái sản xuất được, tính sản lại được reproducible tái sản xuất được, sản lại được reproduction tái sản xuất; [bản, sự] sao chụp lại
data r. mt. sản lại các dữ kiện reprogramming r. mt. lapạ lại chương trình repulse đẩy
repulsion vl. sự đẩy, sức đẩy, lực đẩy repulsive vl. đẩy
repurchase kt. mua lại repuire đòi hỏi; chờ đợi, cần required đòi hỏi, cần tìm
requirement yêu cầu; điều kiện, nhu cầu requisite cần thiết, yêu cầu rerecording mt. sự ghi lại
researrch sự nghiên cứu operation r. vận trù học
resemblance sự giống nhau
365
|
giống nhau |
|
|
reservation sự dữ trữ; sự bảo lưu |
|
|
reserve dự trữ // kho dự trữ |
|
|
reservoir bể chứa |
|
|
reset lập lại |
|
|
residual |
dư, thặng dư, thừa dư |
|
residuate định phần dư, thặng dư |
|
|
residuation sự xác định phần dư, thặng dư |
|
|
residue |
thặng dư, phần dư, phần còn lại, phần thừa dư r. at a pole thặng |
dư tại một cực điểm least r. thặng dư bé nhất
logarithmic r. gt. thặng dư lôga norm r. thặng dư chuẩn power r. thặng dư luỹ thừa quadratic r. thặng dư bậc hai
resilience(cy) vl. năng lượng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị resist đối kháng, kháng lại
resistance độ kháng; sức cản, độ cản acoustance r. âm trở
flow r. sức cản của dòng frictional r. lực ma sát
impact r. độ bền va chạm, độ dai mechanical r. sức cản cơ học wave r. sức cản của sóng
resistivity vl. điện trở suất resistor mt. (cái) điện trở resolubility tính giải được resoluble giải được resolution [sự, phép] giải
frequency r. phép giải tần số resolvability tính giải được resovable giải được
resolve giải
resolvent giải thức, hạch giải
r. of a matrix đs. giải thức của ma trận resolver mt. thiết bị giải
resonance vl. sự cộng hưởng amplitude r. cộng hưởng biên độ sharp r. cộng hưởng nhọn
366
velocity r. cộng hưởng vận tốc resonant vl. cộng hưởng resonator vl. cái cộng hưởng
resource phương kế; nguồn, tài nguyên respond trả lời, đáp ứng
quantal r. tk. kết cục hữu hạn
quantitative r. tk. kết quả định lượng, kết cục số lượng static r. đáp ứng tĩnh
rest tĩnh, nghỉ; kt. phần còn lại absolute r. sự nghỉ tuyệt đối
restitution kt. sự bồi thường restoration sự phục hồi restore phục hồi, xây dựng lại restrain giới hạn, hạn chế restraint sự giới hạn, sự hạn chế restrict hạn chế, thu hẹp restricted bị hạn chế, bị thu hẹp
restriction sự hạn chế, sự thu hẹp, sự giới hạn r. of a function sự thu hẹp của một hàm quantum r. sự giới hạn lượng tử
result kết quả, thành tựu
resultant đs. kết thức; gt. tích chập, vl. hợp lực retard chậm
retardaton sự chậm retarded bị chậm retantion sự giữ lại retentive giữ lại retract top. co rút, co
deformation r. co rút biến dạng neighbourhood r. co rút lân cận strong r. co mạnh
weak r. co yếu retraction sự co rút
retrimming xib. điều chỉnh lại, làm lại retroaction tác động ngược lại retrograde đi ngược
retrogression tv. chuyển động ngược retrosection cắt
retrospection sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố
367
retrospective nhớ lại, xem lại, hồi cố return quay lại; kt. làm lưu thông vốn expected r. kt. thu nhập trung bình
revenue kt. thu nhập hàng năm (của nhà nước); điều khoản thu nhập; sự thu thuế
reverberation vl. sự vang, sự dội lại reversal quay ngược hướng, sự nghịch đảo reverse ngược, nghịch đảo
reversible khả nghịch, thuận nghịch reverson [sự, phép] nghịch đảo
r. of a number số nghịch đảo
r. of a series gt. sự tìm nhuỗi nghịch đảo của một chuỗi revise làm lại, sửa lại, xem lại
revolution [sự, phép] xoay, quay; sự tiến hoá; tv. sự chuyển động vòng quanh
bipartite r. phép quay song diện
revolve quay, tròn xoay; tv. chuyển động vòng quanh rewrite viết lại, chép lại
rheostat vl. cái biến trở rho rô (ρ)
rhomb hình thoi, hình quả trám rhombohedron mặt tà hành
rhomboid hình tà hành (mà không phải là hình chữ nhật hoặc hình thoi) rhombus hình thoi, hình quả trám
rhumb rum, 11,250 (1/32 đường tròn đủ) rib cơ. cạnh, sườn cứng
ribbon giải hẹp
rider bài toán bổ trợ, định lý bổ trợ ridge ngọn sóng
right đúng, phải, thẳng // bên phải right-hand bên phải, bên tay phải rigid cứng, rắn
rigidity tính cứng
flexủal r. độ cứng khi uốn torsional r. độ cứng khi xoắn
rigorous nghiêm túc, chặt chẽ
rim ngoại vi, mép, biên, cạnh, giới hạn ring đs. vành; hh. vành khăn
of convergence hh. vành khăn hội tụ
r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu
368
r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức r. of integers vành số nguyên
almost r. hầu vành alternative r. vành thay phiên anchor r. bình xuyến
binary r. vành đếm nhị phân biregular r. vành song chính quy
circular r. vòng tròn
cohomology r. top. vành đối đồng đều commutative r. vành giao hoán complete r. đs. vành đầy đủ
completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ concordant r.s đs. vành phù hợp
conical r. vành hình nón dense r. đs. vành trù mật
derived normal r. đs. vành có phép chia elliptical r. vành eliptic endomorphism r. vành từ đồng cấu factor r. vành thương
faìthul r. đs. vành khớp filtered r. đs. vành có lọc
full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ group r. vành nhóm
hereditary r. vành di truyền
integrally closed r. đs. vành đóng nguyên integral group r. đs. vành nhóm nguyên intersection r. top. vành tương giao
left hereditarry r. đs. vành di truyền bên trái local r. đs. vành địa phương
locally matrix r. đs. vành ma trận địa phương nilpotent r. vành luỹ linh
non-association r. vành không kết hợp non-commutative r. vành không giao hoán null r. đs. vành không
ordered r. vành được sắp opposite r. đs. vành đối primary r. vành nguyên sơ principal r. vành chính
principal ideal r. vành iđêan chính
369
qoutient r. vành thương regular r. vành chính quy
residue-class r. vành các lớp thặng dư restricted r. đs. vành hạn chế
semi r. nửa vành
semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ semi-simple r. vành nửa đơn giản standard r. vành tiêu chuẩn torsion r. đs. vành có xoắn
total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ valuation r. đs. vành định giá
vortex r. vành rôta
word r. vành các từ, vành tự do ring-like có hình vành, giống vành ringoid đs. phỏng vành ring-shaped có hình vành ring-type mt. loại vành
risk tk. độ mạo hiểm, mạo hiểm robot người máy, máy tự động robotize xib. tự động hoá
Roman la mã root căn, nghiệm
r. of an equation nghiệm của một phương trình r. of a number căn của một số
r.s of unity các căn của đơn vị
characteristic r. nghiệm đặc trưng, số đặc trưng congruence r. đs. nghiệm đồng dư
cube r. căn bậc ba double r. nghiệm kép
extraneous r. nghiệm ngoại lai
latent r. of a matrix số đặc trưng của ma trận multiple r. nghiệm bội
principal r. nghiệm chính primitive r. căn nguyên thuỷ simple r. nghiệm đơn square r. căn bậc hai
surd r. nghiệm vô tỷ triple r. nghiệm bội ba
root-mean-square bình phương trung bình, quân phương
370
rooted top. có gốc
multiply r. nhiều gốc
rooting mt. khai căn
square r. khai căn bậc hai
rose hình hoa hồng
four-leafed r. hình hoa hồng bốn cánh (đồ thị của r=asin2θ )
rotary quay
rotate quay
rotation phép quay, sự quay r. about a line phép quay quanh một đường;
r. about a point phép quay quanh một điểm
bipartite r. phép quay song diện
improper r. hh. phép quay phi chính
proper r. phép quay chân chính rotational quay, xoáy, rôta
rotor rôto roulette trch. rulet ruond tròn
round - off mt. sự lấy tròn, sự làm tròn (một số) route hành trình, con đường
routine mt. chương trình
checking r. chương trình kiểm định, chương trình kiểm tra initial input r. chương trình đưa vào lúc đầu
main r. chương trình chính master r. chương trình chính print r. chương trình in
row hàng
r. of a matrix hàng của một ma trận ruin sự suy tàn, sự phá sản
gamble's r. sự phá sản của trò chơi rule quy tắc, quy luật; thước (tỷ lệ)
of arithmetics quy tắc số học r. of combination quy tắc tổ hợp r. of inference quy tắc suy lý
r. of sign quy tắc dấu
r. of three quy tắc tam suất
r. of thumb quy tắc ngón tay cái chain r. quy tắc dây chuyền
circular slide r. mt. thước tính lôga hình tròn code r. mt. quy tắc mã hoá
371
deducible r. log. quy tắc suy diễn được derived r. quy tắc dẫn suất
four-step r. gt. quy tắc bốn bước game r. quy tắc trò chơi
left-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải multipler r. quy tắc nhân
power r.s quy tắc luỹ thừa rectangle r. quy tắc hình chữ nhật right-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải
right-hand screw r. vl. quy tắc vặn nút chai slide r. thước tính, thước lôga
substitution r. log. quy tắc thế trapezoidal r. gt. công thức hình thang
ruled kẻ ruler thước
ruling đường sinh
r. of a cone đường sinh của mặt nón
r. of a ruled surface đường sinh của một mặt kẻ run chạy
rupture [sự, điểm] gián đoạn, [sự; điểm] gãy, dứt
372
saddle-shaped hh. hình yên ngựa safe an toàn; tin cậy
safety tính an toàn, độ tin cậy sag kỹ. độ võng
salary kt. tiền lương
sale kt. sự bán (hàng hoá) salience sự nhô lên, sự lồi salient nhô lên, lồi ra
saltus bước nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn s. of discontinuity bước nhảy gián đoạn
s. of a function bước nhảy của hàm external s. điểm gián đoạn ngoài
saltus-function hàm bước nhảy sample tk. mẫu
artificial s. mẫu nhân tạo, mẫu giả balanced s. mẫu cân bằng concordant s. mẫu phù hợp duplicate s. bản sao mẫu exceptional s. mẫu ngoại lệ
interpenetrating s.s tk. các mẫu thâm nhập vào nhau judgement s. mẫu hoàn toàn ngẫu nhiêm
list s. mẫu lấy trogn danh sách master a. mẫu cả
matched s.s mẫu sóng đôi quota s. mẫu theo nhóm representative s. mẫu đại diện stratified s. mẫu phân lớp systematic s. mẫu hệ thống tow-stade s. mẫu hai tầng
sampler xib. người lấy mẫu
sampling tk. sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu s. with replacement sự lấy mẫu có hoàn lại
s. of attributes phương pháp lấy mẫu định tính acceptance s. kiểm tra thu nhận theo mẫu biased s. sự lấy mẫu chệch
bulk s. sự lấy mẫu chùm capture release s. mẫu thả bắt crude s. sự lấy mẫu thô sơ
373
direct s. sự lấy mẫu trực tiếp double s. sự lấy mẫu kép grrid s. sự lấy mẫu mạng lưới indirect s. sự lấy mẫu gián tiếp
intact group s. sự lấy mẫu theo cả nhóm lattice s. sự lấy mẫu mạng lưới
lottery s. sự lấy mẫu sổ số
model s. phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử] multipphase s. sự lấy mẫu nhiều pha multi-stage s. sự lấy mẫu nhiều tầng optional s. sự lấy mẫu tuỳ ý
proportional s. phương pháp lấy mẫu tỷ lệ quasi-random s. sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên single s. sự lấy mẫu đơn
time s. lượng tử hoá theo thời gian unbias(s)ed s. sự lấy mầu không chệch unitary s. sự lấy mẫu đơn
weighted s. tk. sự lấy mẫu có trọng số zonal s. tk. sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]
saros tv. sarốt (chu kỳ nhật, nguyệt thực) sate bão
satellite vệ tinh
artificial s. vệ tinh nhân tạo
satisfiability log. tính thực hiện được, tính thoả mãn được joint s. tính thoả mãn đồng thời
satisfiable thoả mãn được
satisfy thoả mãn s. an equation thoả mãn một phương trình, nghiệm đúng một phương trình
saturate bão hoà saturation sự bão hoà save tiết kiệm
scalar vô hướng // lượng vô hướng relative s. hh. lượng vô hướng tương đối
scale thang
binary s. thang nhị phân
circular s. mt. thang tỷ lệ tròn, thang vòng decimal s. thang thập phân
diagonal s. thang tỷ lệ ngang
distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng
374
expanded s. thang phóng đại frequency s. thang tần số logarithmic s. thang lôga non-uniform s. thang không đều plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ ratio s. tk. thang tỷ lệ
recorder s. thang ghi time s. mt. thang thời gian uniform s. top. thang đều
scalene không đều cạnh
scaler mt. máy đếm, máy đếm gộp binary s. máy đếm nhị phân decade s. máy đếm thập phân decatron s. máy đếm đecatron
variable binary s. máy đếm nhị phân biến thiên sacan mt. nhìn, tìm
automatic s. tìm tự động scatter tán xạ, tản mạn scattergram biểu đồ tán xạ
schedule thời khoa biểu, chương trình design s. mt. bản tính employment s. sơ đồ làm việc
schematic phác hoạ, giản lược scheme sơ đồ
axiom s. sơ đồ tiên đề computational s. sơ đồ tính induction s. log. sơ đồ quy nạp labelling s. mt. sơ đồ mã hoá
partial recursive s. log. sơ đồ đệ quy bộ phận primitive recursive s. sơ đồ đệ quy nguyên thuỷ proof s. log. sơ đồ chứng minh
restricted induction s. log. sơ đồ quy nạp thu hẹp transfer s. sơ đồ đọc và ghi
schlicht gt. đơn diệp schlichtartig gt. tựa đơn diệp science khoa học
sciantific về khoa học
scleronomous cơ. dừng, vô thời (không có yếu tố thời gian)
375
score dấu; trch. sự đếm điểm; kt. nguyên nhân; hai chục nguyên nhân
s. s of times nhiều lần screw đường đinh ốc
scribe mô tả; điền thêm; đánh dấu script chữ viết, bản thảo
scroll mặt kẻ lệch; kỹ. nép cuộn, đường xoắn ốc seam top. chỗ nối, đường nối
search tìm tòi, nghiên cứu s. out tìm thấy
searching xib. sự tìm
random s. sự tìm ngẫu nhiên secant cát tuyến, séc
arc s. acsec
second thứ hai; giay (thời gian) second-order cấp hai secondary thứ hai, thứ cấp section tiết diện, lát cắt
s. of a function lát cắt của một hàm
s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện conic s. tiết diện cônic
cross s. tiết diện ngang
golden s. tv. cách chia hoàng kim longitudinal s. tiết diện dọc meridian s. tiết diện kinh tuyến oblique s. tiết diện xiên
parallel s. s. tiết diện song song plane s. tiết diện phẳng principal s. tiết diện chính right s. tiết diện phẳng transverse s. tiết diện ngang tubular s. tiết diện ống
sectional (thuộc) tiết diện sectionally từng mẩu, từng đoạn sector hình quạt
s. of a circle hình quạt tròn hyperbolic s. hình quạt hipebolic spherical s. hình quạt cầu
secure tin cậy, an toàn, bảo đảm
376
on the s. of do
security sự tin cậy, sự an toàn, sự bảo đảm see thấy
seek tìm tòi; cố gắng seem hình như, dường như
segment xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân) s. of a circle cung tròn
incommensurable line s.s các đạon thẳng vô ước line s. đoạn thẳng
spherical s. cầu phân, một đới cầu segmental-arc đoạn cung segregate tách ra; co lập segregated được tách ra, bị cô lập segregation sự tách ra, sự cô lập
seismograph máy ghi động đất, máy địa chấn seismology địa chấn học
seldom hiếm select chọn, lựa
seleceted được chọn, được lựa selection sự chọn, sự lựa
artificial s. sự chọn nhân tạo natural s. sự chọn tự nhiên random s. sự chọn ngẫu nhiên
selective chọn, lựa selectively có chọn lọc, có lựa
selector mt. máy chọn, máy tìm, máy dò cross-bar s. mt. máy tìm toạ độ
selectron mt. selectron, ống nhớ tính điện self-acting tự động
self-adjoint tự phó self-conjugate tự liên hợp self-contained xib. tự trị, độc lập self-correcting xib. tự sửa self-dual tự đối ngẫu self-excitation xib. sự tự kích thích self-excite tự kích thích self-feeding tự cấp liệu self-induction tự cảm self-intersecting tự cắt self-invariant tự bất biến
377
self-modulation tự biến điệu self-orientating tự định hướng self-orthogonal tự trực giao self-oscillation tự dao động self-polar tự đối cực
self-programming mt. tự lập phương trình self-regulation xib. tự điều chỉnh self-reproduction xib. sự tự tái sinh self-tangency sự tự tiếp xúc
sell kt. bán, thương mại selling kt. sự bán (hàng) semantic ilog. (thuộc) ngữ nghĩa semantics log. ngữ nghĩa học semi-axis hh. nửa trục
semi-circle nửa đường tròn, nửa mặt tròn semi-conductor vl. chất bán dẫn semi-continuous nửa liên tục semi-convergent nửa hội tụ semi-definite nửa xác định
semi-group nửa nhóm
difference s. đs. nửa nhóm sai phân equiresidual s. nửa nhóm đồng thặng dư idempotent s. nửa nhóm luỹ đẳng inverse s. đs. nửa nhóm con ngược limitative s. đs. nửa nhóm giới hạn non-potent s. đs. nửa nhóm không luỹ đẳng pure s. đs. nửa nhóm thuần tuý rectangular s. nửa nhóm chữ nhật self-invariant s. nửa nhóm tự bất biến stational s. đs. nửa nhóm dừng
strong s. nửa nhóm mạnh
strongly reversible s. nửa nhóm nghịch đảo mạnh semi-groupoid nửa phỏng nhóm
semi-infinite nửa vô hạn
semi-invariant nửa bất biến; kt. bán bất biến semi-lattice nửa đàn
semi-linear nửa tuyến tính semi-matrix nửa ma trận semi-metric nửa mêtric
378
semi-normal nửa chuẩn tắc semi-orbit gt. nửa quỹ đạo semiotics log. ký hiệu học
semi-prime nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ semi-pure đs. nửa thuần tuý semi-reducible nửa khả quy
semi-simple nửa đơn giản semi-sphere bán cầu semi-stability tính nửa ổn định semi-stable nửa ổn định semi-symmetric nửa đối xứng send phát đi
sender máy phát
sense phương, chiều, ý nghĩa
s. of describing the boundary chiều đi trên biên s. of an inequality chiều của một bất đẳng thức s. of orientation chiều định hướng
s. of rotation gt. chiều quay negative s. chiều âm opposite s. chiều ngược lại positive s. chiều dương
sensing sự thụ cảm; cảm giác photoelectric s. sự thụ cảm quang điện
sentence log. câu, mệnh đề atomic s. câu nguyên tử closed s. câu đóng
open s. câu mở
primitive s. câu nguyên thuỷ sentential log. (thuộc) câu mệnh đề separability tính tách được separable tách được
completely s. top. hoàn toàn tách được conformally s. hh. tách được bảo giác finely s. top. tách mịn được
separably tách được seperant đs. cái phân tách separated tách
mutually s. tách nhau
separation sự tách, sự phân hoạch, sự chia
379
s. of roots sự tách nghiệm
s. of variables gt. sự tách biến amplitude s. xib. sự tách (theo) biên độ data s. xib. sự tách, tin tức
frequency s. sự tách (theo) tần số harmonic s. sự tách điều hoà timing s. sự tách (theo) thời gian
waveform s. xib. sự tách theo dạng sóng separative tách
separatrix cái tách, dấu phẩy (tách số) septenary thất phân
septillion 1042 (Anh); 1024 (Mỹ) sequence dãy
s. of functions dãy hàm
s. of homomorphisms dãy đồng cấu s. of numbers dãy số
arithmetic s. cấp số cộng Cauchy s. dãy Caoxi coexact s. dãy đối khớp
cohomology s. top. dãy đối đồng đều completely monotonic s. dãy hoàn toàn đơn điệu decimal s. dãy thập phân
double s. dãy kép
equiconvergent s.s các dãy hội tụ đồng đều equivalnet s.s các dãy tương đương
exact s. dãy khớp finite s. dãy hữu hạn
homology s. dãy đồng điều homotopy s. dãy đồng luân increasing s. dãy tăng infinite s. dãy vô hạn lower s. dãy dưới
minimizing s. gt. dãy cực tiểu hoá moment s. dãy mômen monotone s. dãy đơn điệu
monotonically increasing s. dãy tăng đơn điệu quasi-convex s. dãy tựa lồi
random s. dãyngẫu nhiên recurrent s. gt. dãy truy toán
380
regular s. dãy hội tụ dãy Caoxi short exact s. top. dãy khớp rã
totally monotone s. gt. dãy hoàn toàn đơn điệu upper s. dãy trên
sequent tiếp sau
sequential (thuộc) dãy; tk. liên tiếp serial (theo) chuỗi, loạt
series chuỗi, loạt
s. of derived groups dãy các nhóm dẫn suất s. of increasing powers chuỗi luỹ thừa tăng s. of variable terms chuỗi các từ biến thiên
absolutely (conditionally) convergent s. chuỗi hội tụ tuyệt đối (có điều kiện)
absolutely summable s. chuỗi khả tổng tuyệt đối alternate s. chuỗi đan dấu
arithmetic s. of higher order chuỗi số học cấp cao, cấp số cộng cấp cao
ascending power s. chuỗi luỹ thừa tăng asymptotic s. gt. chuỗi tiệm cận autoregressive s. chuỗi tự hồi quy binomial s. chuỗi nhị thức
boundedly convergent s. chuỗi hội tụ bị chặn characteristic s. dãy đặc trưng
chief s. dãy chính composition s. chuỗi hợp thành conjugate s. chuỗi liên hợp convergent s. chuỗi hội tụ derived s. chuỗi dẫn suất diagonal s. dãy chéo
discount s. chuỗi chiết khấu divergent s. chuỗi phân kỳ dominant s. chuỗi trội
double power s. chuỗi luỹ thừa kép enveloping s. chuỗi bao exponential s. gt. chuỗi luỹ thừa factorial s. gt. chuỗi giai thừa
Farey s. of order n. chuỗi Farây cấp n finite s. chuỗi hữu hạn
formal power s. chuỗi luỹ thừa hình thức
381
Fourier s. chuỗi Furiê gap s. gt. chuỗi hổng geomatric s. cấp số nhân harmonic s. chuỗi điều hoà
hypergeometric s. chuỗi siêu bội
index s. of a group dãy chỉ số của một nhóm infinite s. chuỗi vô hạn
interpolation s. gt. chuỗi nội suy invariant s. đs. chuỗi bất biến iterated s. chuỗi lặp
lacunar(y) s. chuỗi hổng
Laurent s. chuỗi Lôrăng majorant s. chuỗi trội
non-convergent s. chuỗi không hội tụ normal s. dãy chuẩn tắc
oscillating s. chuỗi dao động
permanently convergent s. chuỗi hội tụ khắp nơi positive s. chuỗi dương
power s. chuỗi luỹ thừa
properly divergent s. chuỗi thực sự phân kỳ random s. chuỗi ngẫu nhiên
repeated s. chuỗi lặp semiconvergent s. chuỗi nửa hội tụ sine s. chuỗi sin
singular s. chuỗi kỳ dị
steaduly convergent s. chuỗi hội tụ vững
|
∞ |
1 |
|
|
telescopic s. gt. chuỗi có dạng ∑ |
(k + n + 1) |
|
|
(k + n) |
||
|
n=0 |
|
temporal s. chuỗi thời gian time s. tk. chuỗi thời gian trigonometric s. chuỗi lượng giác
serpentine đường kính rắn
serve phục vụ, thoả mãn; xử lý, điều khiển (máy) service sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ
computing s. công cụ tính toán running s. mt. công việc thường ngày
servo secvô; phụ servo-mechanism hệ secvô servo-system hệ secvô, hệ tuỳ động
382
best s. hệ secvô tối ưu computer s. hệ secvô máy tính feed-back s. hệ secvô phản liên multiloop s. hệ secvô đa chu tuyến on-off s. hệ secvô rơle
predictor s. hệ secvô báo trước pulse s. hệ secvô xung
relay s. hẹ secvô rơle
samping s. hệ secvô tác dụng đứt đoạn two-input s. hệ secvô có lối vào two-stage s. hệ secvô hai bước
set tập hợp
s. of equations hệ phương trình s. of points tập hợp điểm
s. of th fist (second) category tập hợp thuộc phạm trù thứ nhất, (thứ hai)
admisble s. tập hợp chấp nhận được analytic s. tập hợp giải tích
basic s. gt. tập hợp cơ sở border s. tập hợp biên bounded s. tập hợp bị chặn closed s. tập hợp đóng cluster s. tập hợp giới hạn complementary s. tập hợp bù connected s. tập hợp liên thông
contiguous s.s các tập hợp cận tiếp countable s. tập hợp đếm được creative s. tập hợp sáng tạo cylindrical s. tập hợp trụ dendritic s. tập hợp hình cây dense s. tập hợp trù mật denumerable s. tập hợp đếm được derivative s. tập hợp dẫn suất derived s. top. tập hợp có hướng discontinuous s. tập hợp gián đoạn discrete s. tập hợp rời rạc
empty s. tập hợp rỗng
enumerable s. các tập hợp tương đương finite s. tập hợp hữu hạn
frontier s. tập hợp biên
383
general recursive s. tập hợp tổng đệ quy infinite s. tập hợp vô hạn
invariant s. tập hợp bất biến isolated s. tập hợp cô lập isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu limiting s. top. tập hợp giới hạn measurable s. tập hợp đo được minimal s. tập hợp cực tiểu
mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau mutually separated s. các tập hợp rời nhau nodal s. tập hợp nút
non-dense s. tập hợp không trù mật non-enumerable s. tập hợp không đếm được
non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời nhau
null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không open s. tập hợp mở
ordering s. tập hợp có thứ tự orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau paraconvex s. gt. tập hợp para lồi
partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận perfect s. tập hợp hoàn toàn
polyadic s. tập hợp đa ađic proper s. tập hợp chân chính quotient s. tập thương recursive s. tập hợp đệ quy reducible s. tập hợp khả quy
reference s. tk. tập hợp các kết cụ sơ cấp residual s. tập hợp dư
resolvent s. tập hợp giải
scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập) separated s. tập hợp tách
simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto
set-theoretic thuyết tập set-transitive đs. bắc cầu hệ seven bảy (7)
seventeen mười bảy (17)
384
seventeenth thứ mười bảy; một phần mười bảy seventh thứ bảy; một phần bảy
seventy bảy mươi (70) several một vài; nhiều sex giống, giới
sextic bậc sáu, cấp sáu // phương trình bậc sáu, đường bậc sáu sextile tk. lục phân vi
sextillion 1036 (Anh); 1021 (Mỹ) shaft cơ. trục
distribution s. trục phân phối drriving s. trục chỉnh
shape dạng
share kt. phần; cổ phần
ordinary s. cổ phần thông thường preference s. cổ phần đặc quyền
shef top. bó, chùm
s. of planes s. chùm mặt phẳng coherent s. bó đính, bó mạch lạc whelk s. bó nhão
sher cắt; trượt, sát mòn
pure s. [cắt; trượt] thuần tuý sheet tầng; tờ
s. of hyperboloid tầng của một hipeboloid
s. of a Riemann surface tờ của một mặt Riman prrincipal s. tờ chính
vortex s. cơ. lớp xoáy shell vỏ, cáo bao
convex s. gt. cái bao lồi sherical s. cơ. vỏ cầu thin s. vỏ mỏng
shield vl. màn chắn, tấm chắn
shift mt. sự rời chỗ, sự chuyển mạch figure s. mt. chuyển mạch in chữ số letter s. mt. chuyển mạch in chữ phase s. sự đổi pha
shifter mt. thiết bị chuyển [mạch; dịch] shock sự va chạm, sự kích động
attached s. chạm dính detached s. chạm rời
385
moderate s. kích động ôn hoà non-uniform s. kích động không đều spherical s. kích động cầu
stopping s. kích động chặn lại strong s. kích động mạnh
two-dimensional s. kích động hai chiều unstable s. kích động không ổn định
short-time mt. thời gian ngắn short-wave vl. sóng ngắn show chứng tỏ
shrink co rút
shrinkable top. co rút được shuffle trch. trộn bài, trang bài shut đóng
shut-down mt. dừng máy, đóng máy shut-off mt. dừng máy, sự đóng máy sice trch. sáu điểm, mặt lục (súc sắc)
side cạnh, phía on the left s. ở bên trái; s. opposite angle cạnh đối diện ở góc
s. of a polygon cạnh của một đa giác adjacnet s. cạnh kề
front s. chính diện
initial s. (of a angle) cạnh đầu (của một góc) terminal s. (of an angle) cạnh cuối (của một góc)
sidereal tv. vũ trụ; (thuộc) sao, tinh tú sieve sàng
s. of Eratoshenes sàng Eratoxten
sight sự nhìn, điểm nhìn
sigma xicma (σ)
sigma-additive σ - cộng tính
sigma-field σ - trường
sigma-function σ - hàm
sigmoid đường xicmoit sign dấu, dấu hiệu
s.s of aggregation các dấu kết hợp s. of equality dẩu đẳng thức
s.s of the zodiac tv. dấu hiệu hoàng đới algebraic s. dấu đại số
cardinal s.s các dấu hiệu chính của hoàng đới negative s. dấu âm
386
positive s. dấu dương product s. dấu nhân radical s. dấu căn summation s. dấu tổng
signal tín hiệu
carry initiating s. tín hiệu chuyển ban đầu coded s. tín hiệu mã hoá
correcting s. tín hiệu sửa chữa cut-off s. tín hiệu tắt
delayed s. tín hiệu trễ emergency s. tín hiệu hỏng error s. tín hiệu sai
feedback s. tín hiệu liên hệ ngược gating s. tín hiệu đảo mạch incoming s. xib. tín hiệu vào inhibit s. xib. tín hiệu cấm interleaved s. tín hiệu đan nhau modulating s. xib. tín hiệu biến điệu monitor s. xib. tín hiệu kiểm tra
pilot s. xib. tín hiệu [điều khiển, kiểm tra] quantized s. tín hiệu lượng tử hoá
signalize đánh tín hiệu
signalling sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu remote s. sự báo hiệu từ xa
signature đs. ký số
s. of a quadratic form ký số của một dạng toàn phương signed có dấu
significance sự có nghĩa, ý nghĩa significant có nghĩa, có ỹ nghĩa, đáng kể signification ý nghĩa
signify có nghĩa là signless không có dấu signum xicnum, dấu similar đồng dạng
essentially s. tk. đồng dạng cốt yếu similarity sự đồng dạng
similarly đồng dạng
similitude hh. phép biến đổi đồng dạng simple đơn giản, đơn
387
simplex top. đơn hình closed s. đơn hình đóng
degenerate s. đơn hình suy biến geometric s. đơn hình hình học open s. đơn hình mở
regular s. đơn hình đều topological s. đơn hình tôpô
simplex-method phương pháp đơn hình
simplicial (thuộc) đơn hình simplicity tính đơn giản
s. of group tính đơn giản của một nhóm simplification sự đơn giản, sự rút gọn simplified đã rút gọn, đã được đơn giản simplify rút gọn, đơn giản
simulate mô hình hoá, phỏng theo simulation mt. sự mô hình hoá, sự phỏng theo
analogue s. mô hình hoá tương tự simulative mô hình hoá, phỏng theo simulator mt. thiết bị mô hình hoá
target s. mục tiêu giả simultaneous đồng thời; tương thích since từ đó
sine sin
versed s. of an angle sin ngược của góc α (vers α = 1 - cos α) arc s. arcsin
coversed s., coversine hàm covers x = 1 - sinx hyperbolic s. sin hipebolic
inverse s. acsin logarithmic s. lôga của sin natural s. sin tự nhiên
single đơn, cá biệt
single-address mt. một địa chỉ single-digit một hàng
single-stage một bước, một giai đoạn single-valued đơn trị
singular kỳ dị; suy biến
singularity tính kỳ dị; điểm kỳ dị s. at infinity điển kỳ dị ở vô tận s. of a curve [điểm; tính] kỳ dị của một đường cong
abnormal s. [tính; điểm] kỳ dị bất thường
388
accessible s. điểm kỳ dị đạt được accidnetal s. điểm kỳ dị ngẫu nhiên apparent s. điểm kỳ dị bề ngoài essential s. điểm kỳ dị cốt yếu finite s. điển kỳ dị hữu hạn isolated s. gt. điểm kỳ dị cô lập real s. điểm kỳ dị thực
removable s. điểm kỳ dị bỏ được unessential s. điểm kỳ dị không cốt yếu
sinistrorse xoắn trái
sinuous có dạng hình sin, có dạng hình sóng sinusoid đường hình sin
sinúoidal có hình sin siphon (ống) xiphông situs
analysis s. tôpô học six sáu
sixteen mười sáu
sixteenth thứ mười sáu; một phần mười sáu sixtieth thứ sáu mươi; một phần sau mươi sixth thứ sáu; một phần sáu
sixty sáu mươi (60) size cỡ, kích thước
s. of a region tk. mức ý nghĩa lot s. cỡ lô
mesh s. bước lưới; mt. cỡ ô sample s. cỡ mẫu
skate trượt
skeleton bộ khung; bộ xương
s. of a nomogram hh. khung của toán đồ s. of a simplex top. khung của đơn hình
skew lệch; không đối xứng; ghềnh; xiên skew-symmetric đối xứng lệch slewness tính lệch; tính xiên; tính ghềnh
positive s. tk. hệ số lệch dương skin da, mặt ngoài, vỏ
skip bước nhảy, nhảy slack yếu
slackness tính yếu
389
slide sự trượt; con trượt // trượt slider mt. con trượt, công tác trượt
slight yếu
slip sự trượt; sự dời chỗ slit gt. nhát cắt
slope độ dốc, độ nghiêng
s. of a curve at a point độ dốc của một đường cong tại một điểm s. of a straight line [hệ số góc, độ dốc] của đường thẳng asymptotic s. độ nghiêng tiệm cận
equilibrium s. độ dốc cân bằng natural s. độ dốc tự nhiên
|
slowly (một cách) chậm |
||
|
slug đơn vị khối lượng trong hệ phút-lực, phút-giây |
||
|
sluggishness |
quán tính |
|
|
slump kt. xuống giá (hàng) nhanh; khủng hoảng |
||
|
small bé, nỏ |
in the s. bộ phận nhỏ |
|
|
sectional s. trơn từng mảnh |
||
|
smooth |
trơn nhẵn |
|
|
sectionally s. trơn từng mảnh |
||
|
smoothed |
trơn tru |
|
smoothing sự làm trơn, sự làm nhẵn
linear s. [sự san bằng; sự làm trơn] tuyến tính
smoothness tính trơn snake-like hình rắn soft mềm
solar tv. mặt trời solid cố thể
s. of revolution cố thể tròn xoay similar s.s những cố thể đồng dạng
solitaire trch. trò choi một người solitary một cách đơn độc
|
solstice |
tv. chí điểm |
|
summer s. hạn chí |
|
|
winter s. đông chí |
|
|
solubility tính giải được |
|
|
soluble |
giải được |
|
solution |
nghiệm, lời giải, phép giải s. by inspection phép giải bằng cách chọn |
s. of an equation [nghiệm, lời giải] của phương trình s. of a game trch. cách giải một trò chơi
390
of inequalities nghiệm của bất đẳng thức
s. of linear programming problem nghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tính
s. of a triangle phép giải một tam giác algebraic s. nghiệm đại số approximate s. nghiệm xấp xỉ asymptotic s. [lời giải, nghiệm] tiệm cận basic s. nghiệm cơ sở
collinear s. lời giải cộng tuyến complete s. lời giải đẩy đủ
elementary s. phép giải sơ cấp, nghiệm cơ bản extraneous s. nghiệm ngoại lai
feasible s. lời giải thực hiện được finite s. nghiệm hữu hạn
formal s. nghiệm hình thức
general s. [lời giải, nghiệm] tổng quát graphic(al) s. phép giải bằng đồ thị homographic s. nghiệm đơn ứng integer s. nghiệm nguyên
numerical s. [lời giải, phép giải, nghiệm] bằng số partial s. nghiệm riêng
particular s. nghiệm riêng pricipal s. nghiệm chính singular s. nghiệm kỳ dị steady state s. ngiệm dừng symbolic s. nghiệm ký hiệu trivial s. nghiệm tầm thường
unique s. [nghiệm, lời giải] duy nhất zero s. đs. nghiệm không
solvability tính giải được
solvable giải được s. by radical giải được bằng căn thức solvency kt. khả năng thanh toán, sự trả tiền
solve giải; kt. trả tiền, thanh toán solver mt. thiết bị giải, dụng cụ giải some một vài
sonic vl. âm thanh sophism sự nguỵ biện
sorbtion vl. sự hấp thụ, sự hút sort loại s. out chọn ra
391
sorter người chọn, mt. thiết bị chọn sorting sự chọn, sự phana loại
card s. mt. sự chọn bìa đục lỗ radix s. mt. chọn theo cơ số đếm
sound vl. âm thanh combined s. âm hỗn hợp
souree nguồn
double s. nguồn kép
information s. xib. nguồn thông tin key s. nguồn khoá
message s. nguồn tin point s. nguồn điểm power s. nguồn năng lượng simple s. nguồn đơn
south tv. phương nam southerly về phương nam
space không gian; khoảng thời gian; chỗ action s. không gian tác dụng adjoint s. không gian liên hợp adjunct s. không gian phụ hợp affine s. không gian afin
affinely connected s. không gian liên thông afin base s. không gian cơ sở
biafine s. không gian song afin bundle s. không gian phân thớ Cartesian s. không gian Ơclit
centred affin s. không gian afin có tâm classifying s. không gian phân loại compact s. không gian compac complete s. không gian đủ
completely regular s. top. không gian hoàn toàn chính quy configuration s. không gian cấu hình
conjugate s. đs. không gian liên hợp contractible s. không gian co rút được control s. không gian điều khiển covex s. không gian lồi
coset s. không gian các lớp covering s. không gian phủ curved s. không gian cong
392
deal s. xib. vùng chết, vùng không bắt decision s. tk. không gian các quyết định decomposition s. top. không gian phân hoạch discrete s. không gian rời rạc
dual vector s. không gian vectơ đối ngẫu elliptic s. không gian eliptic
fibre s. không gian phân thớ finite s. không gian hữu hạn
finite dimensional s. không gian hữu hạn chiều flat s. không gian dẹt
four dimensional s. không gian bốn chiều generalized s. top. không gian suy rộng homeomorphic s.s không gian đồng phôi homogeneous s. hh. không gian thuần nhất hyperbolic s. không gian hypebolic isometric s. không gian đẳng cự lacunar(y) s. miền có lỗ hổng
lens s. top. không gian thấu kính linear s. không gian tuyền tính
locally convex s. gt. không gian lồi địa phương loop s. top. không gian các nút
measurable s. không gian đo được measure s. không gian có độ đo metric s. không gian mêtric modular s. không gian môđula neighbourhood s. không gian lân cận
non-modular s. hh. không gian không môđula normed s. gt. không gian định chuẩn
null s. (of a linear transformation)hạch (của một phép biến đổi tuyến tính) one-dimensional s. không gian một chiều
parabolic s. không gian parabolic paracompact s. không gian paracompact perpendicular s. không gian trực giao phase s. không gian pha
policy s. trchi. không gian các chiến lược product s. không gian tích
projective s. hh. không gian xạ ảnh proximity s. không gian lân cận pseudo-Euclidian s. không gian giả Oclit
393
pseudospherical s. không gian giả cầu quintuple s. không gian năm chiều quotient s. không gian thương rational s. không gian hữu tỷ
ray s. đs. không gian các tia real s. không gian thực reflexive s. không gian phản xạ regular s. không gian chính quy
representation s. không gian biểu diễn ring-like s. top. không gian giống vành sample s. không gian mẫu
separable s. không gian [tách được, khả li] seperated s. không gian tách, không gian Hauxđooc sequence s. không gian các dãy
signal s. không gian các tín hiệu
simply connected s.s các không gian đơn liên skew-metric s. hh. không gian với mêtric lệch spherical s. không gian cầu
state s. không gian trạng thái
structure s. of a ring không gian cấu trúc của một vành subprojective s. không gian xạ ảnh dưới
symplectic s. không gian đơn hình
totally imbedded s. không gian bị nhúng hoàn toàn three-dimensional s. không gian ba chiều topological s. không gian tôpô
topologically complete s. không gian đủ tôpô
total s. of fibration không gian toàn phần của phân thớ two-dimensional s. không gian hai chiều
uniform s. không gian đều unitary s. không gian unita
vector s. gt. không gian vectơ, không gian tuyến tính spacial (thuộc) không gian
spacing mt. xếp đặt, phana bố span hh. khoảng cách; gt. bề rộng special đặc biệt
speciality chuyên môn, chuyên viên speciality chuyên môn, đặc tính specialization sự chuyên môn hoá specialize chuyên môn hoá
394
specially một cách chuyên môn specie kt. tiền (kim loại) species loài; loại; phạm trù
s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm specific đặc điểm, đặc trưng, đặc thù specification chi tiết, chi tiết hoá
specifity tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu specify chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ specimen mẫu, bản mẫu, ví dụ
spectral (thuộc) phổ
spectrum phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ
s. of a function phổ của một hàm
s. of a transformation phổ của một phép biến đổi absorption s. phổ hút thu
continuous s. gt. phổ liên tục direct s. đs. phổ thẳng energy s. phổ năng lượng hereditary s. gt. phỉi di truyền
integrated s. xib. hàm phổ, đồ thị hàm phổ inverse s. phổ ngược
line s. vl. phổ vạch mixed s. phổ hỗn tạp power s. phổ năng lượng
point s. phổ điểm, phổ rời rạc residual s. phổ dư
simple s. phổ đơn specular phản chiếu speculate kt. đầu cơ speculation kt. sự đầu cơ specilative (thuộc) suy lý luận
speed tốc độ, vận tốc, số vòng quay // vội, chuyển động nhanh s. up tăng tốc s. of convergence tốc độ hội tụ
s. of sound tốc độ âm thanh access s. tốc độ chọn angular s. vận tốc góc average s. vận tốc trung bình
computatuon s. tốc độ tính toán constant s. cơ. tốc độ không đổi critical s. tốc độ tới hạn
395
ground s. vận tốc (máy bay) so với mặt đất instantaneous s. tốc độ tức thời
reading s. tốc độ đọc state s. vận tốc pha
submarime s. vận tốc dưới nước top s. kỹ. vận tốc cực đại
speed-reducer bộ giảm tốc spend tiêu (dùng)
spent được dùng
sphenoid hình cái nêm, hình cái chèn sphere hình cầu, mặt cầu
s. of inversion hình cầu nghịch đảo celestial s. tv. thiê cầu circumsribed s. hình cầu ngoại tiếp director s. mặt cầu chuẩn escribed s. hình cầu bàng tiếp imaginary s. hình cầu ảo inscribed s. hình cầu nội tiếp
limit s. mặt cầu giới hạn null s. hình cầu điểm point s. hình cầu điểm
proper s. hình cầu chân chính oriented s. hình cầu định hướng osculating s. hình cầu mật tiếp
spherical (thuộc) hình cầu sphericity tính cầu
spherics hình học cầu, lượng giác cầu spheroid hình phỏng cầu
oblate s. phỏng cầu dẹt
prolate s. phỏng cầu thuôn (elipxoit toàn xoay) spheroidal (thuộc) phỏng cầu
sphero-conic cônic cầu spherometer cầu kế sphero-quartic quactic cầu spin sự xoắn; vl. spin
nuclear s. vl. spin hạt nhân spindle kỹ. trục
spinode hh. điểm lùi spinor spinơ
396
spiral đường xoắn ốc
Cornu s. đường xoắn ốc Coocnu equiangular s. đường xoắn ốc đẳng giác hyperbolic s. đường xoắn ốc hipebolic logarithmic double s. đường xoắn ốc kép lôga parabolic s. đường xoắn ốc parabolic
sine s. đường xoắn ốc sin split cắt đoạn, chia đoạn splittable tách được spontaneous tự phát; tức thời spool cuộn dây
sporadic(al) bất định (hiểu theo nghĩa ở nhiều nơi) spot vết; vị trí; kt. sự kiện có
asymptotic s. gt. vị trí tiệm cận spread sự phổ biến; chiều rộng
s. of a matrix chiều rộng của một ma trận spur vết
s. of a matrix vết của một ma trận squarability hh. tính cầu phương được squarable hh. cầu phương được
square hh. hình vuông, thước đo góc; bình phương conjugate latin s.s tk. hình vuông latin liên hợp integrable s. gt. bình phương khả tích
latin s. tk. hình vuông latin magic(al) s. ma phương perfect s. chính phương
perfect trinomial s. bình phương đủ của tam thức root mean s. căn quân phương
squarer mt. máy lấy bình phương
squarience tk. tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình) squaring phép cầu phương, phép bình phương s. the circle phép cầu
phương vòng tròn stability [sự, tính] ổn định
s. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm] asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận conditional s. tính ổn định có điều kiện
dynamic s. tính ổn định động lực elastic s. tính ổn định đàn hồi frequency s. tính ổn định tần số
397
hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực intrinsic s. xib. tính ổn định trong kinetic s. sự ổn định động
local s. tk. sự ổn định địa phương longitadinal s. cơ. sự ổn định dọc orbital s. sự ổn định quỹ đạo overall s. xib. tính ổn định tổng quát static(al) s. sự ổn định tĩnh structural s. gt. tính ổn định cấu trúc
unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]
stabilization sự làm ổn định stabilize làm ổn định stabilized được ổn định stabilizing làm ổn định
stable ổn đinh, dừng s. from the inside gt. ổn định từ phía trong asymptotically s. ổn định tiệm cận
stack chùm, bó, đống stage tầng; cấp; mắt (sàng)
s. of regulation xib. cấp điều khiển stagnate động, đình trệ
stagnation sự đọng, sự đình trệ stake trch. tiền đặt cọc
stalk top. thớ của một bó
stand đứng; đặt để; ở s. for thay cho
stand-by mt. dụng cụ dữ trữ
standard tiêu chuẩn. mẫu
s. of life, s. of living mức sống
s. of prices kt. mức giá cả standardization sự tiêu chuẩn hoá standardize tiêu chuẩn hoá standarzed đã tiêu chuẩn hoá standing đứng, bất động // vị trí star tv. sao, hình sao, dấu sao (è)
fixed s.s. tv. định tinh starlike hình sao starshaped hình sao start xuất phát, khởi động starting bắt đầu, khởi hành state trạng thái, chế độ
398
absorbing s. xib. trạng thái hút thu aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn critical s. trạng thái tới hạn
ergodic s. trạng thái egođic
inaccessible s. xib. trạng thái không đạt được initial s. xib. trạng thái trong quasi-stationary s. trạng thái tựa dừng solid s. trạng thái rắn
stationary s. vl. trạng thái dừng steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định terminal s. trạng thái cuối transinet s. trạng thái chuyển
zero s. xib. trạng thái không
stated được phát biểu, được trình bày, được biết statemnet sự phát biểu, mệnh đề
static(al) tĩnh, bất động; dừng; ổn định statically một cách tĩnh
statics tĩnh học
s. of fluids thuỷ tĩnh học station ga, ma trận
water-power s. nhà máy thuỷ điện stationarity tính dừng
stationary dừng statistic tk. thống kê
auxiliary s. thống kê
chi square s. thống kê binh phương classification s. thống kê để phân loại distribution-free s. thống kê phi tham số inefficient s. thống kê vô hiệu
sufficient s. thống kê đủ systematic s. thống kê hệ thống test s. thống kê kiểm định
statistic(al) (thuôc) thống kê statistically về thống kê
statistican nhà thống kê, người làm công tác thống kê statistics thống kê học, thống kê
accident s. thống kê những tai nạn actuarial s. thống kê bảo hiểm birth s. thống kê sinh đẻ
399
business s. thống kê thương nghiệp commercial s. thống kê thương nghiệp comparative s. thống kê học so sánh descriptive s. thống kê mô tả economical s. thống kê kinh tế family s. thống kê họ
finance s. thống kê tài chính gathering s. thống kê tích luỹ genetic(al) s. thống kê di truyền học insurance s. thống kê bảo hiểm labour s. thống kê lao động mathematical s. thống kê toán học order s. thống kê thứ tự population s. thống kê dân số quantum s. vl. thống kê lượng tử rank-order s. thống kê hạng sampling s. thống kê mẫu sufficient s. thống kê đủ
unbiased s. thống kê không lệch vital s. thống kê tuổi thọ
stay dừng
steadily dừng; vững steady ổn định steady-state trạng thái dừng stellar tv. (thuộc) sao stellarium bản đồ sao
stem đs. hầu vành đầy đủ có phép nhân stenography môn tốc ký
step bước
induction s. bước quy nạp integration s. bước lấy tích phân
steradian hh. rađian góc khối, đơn vị góc khối, sterađian stereogram biểu đồ nổi
stereographic nổi, lập thể
stereometric(al) hh. (thuộc) hình học không gian stereometry hình học không gian
stick que; tay đòn; gậy control s. tay điều khiển
stpulate đặt điều kiện quy định
400
stochastically một cách ngẫu nhiên
stock kt. dự trữ (hàng hoá); cổ phần chứng khoán deal s. kt. tài sản (chết)
joint s. kt. tư bản cổ phần retail s. dự trữ chi phí
stop dừng lại // sự ngăn lại; dấu chấm câu, sự dừng full s. dấu chấm
storage bộ nhớ
carry s. mt. bộ nhớ chuyển dịch dielectric s. mt. bộ nhớ điện môi digital s. bộ nhớ chữ số electric(al) s. bộ nhớ điện erasable s. bộ nhớ xoá được external s. mt. bộ nhớ ngoài information s. sự bảo quản thông tin intermediate s. mt. bộ nhớ trung gian internal s. mt. bộ nhớ trong magnetic s. bộ nhớ từ tính mechanical s. mt. bộ nhớ cơ khí non-cyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn photographic s. mt. bộ nhớ ảnh rapid-access s. bộ nhớ nhanh
sum s. cái tích luỹ tổng waveguide s. mt. bộ nhớ bằng sóng
store nhà kho; mt. nhớ straight thẳng; trực tiếp strain cơ. biến dạng
finite s. biến dạng hữu hạn homogeneous s. biến dạng thuần nhất longitudinal s. biến dạng một chiều plane s. biến dạng phẳng
principal s. các biến dạng chính radical s. biến dạn theo tia shearing s. biến dạng cắt simple s.s biến dạng đơn giản thermal s. biến dạng nhiệt
strategic(al) (thuộc) chiến lược strategy trch. chiến lược
s. for a game chiến lược của một trò chơi
401
completely mixed s. chiến lược hoàn toàn hỗn hợp dominant s. chiến lược khống chế
duplicated s. chiến lược lặp essential s. chiến lược cốt yếu extended s. chiến lược mở rộng invariant s. chiến lược bất biến mixed s. chiến lược hỗn tạp optimal s. chiến lược tối ưu pure s. chiến lược thuần tuý
stratifiable hh. phân tầng được, phân thớ được
stratification sự phân tầng s. after selection tk. sự phân tầng sau khi chọn stratified được phân tầng
stratify phân tầng stratum tầng, thớ stream dòng
running s. dòng chảy streaming cơ. sự chảy (một chiều)
strength sức mạnh; cường độ; sức bền s. of materials cơ. sức bền vật liệu
s. of resonance cường độ cộng hưởng s. of a test tk. lực của kiểm định binding s. lực liên kết, cường độ liên kết impact s. kỹ. độ dai va chạm
shock s. cường độ kích động soure s. cơ. cường độ nguồn tensile s. cơ. độ bền kéo dứt strengthen tăng cường, gia cố
strengthened được tăng cường, được gia cố stress cơ. ứng suất, ứng lực
basic s. ứng suất cơ sở critical s. ứng suất tới hạn
generalized plane s. ứng suất phẳng suy rộng internal s. ứng suất nội tại
normal s. ứng suất chuẩn plane s. ứng suất phẳng primary s. ứng suất ban đầu pricipal s. ứng suất chính radical s. ứng suất theo tia residue s. ứng suất còn dư
402
secondary s. ứng suất thứ cấp shearing s. ứng suất trượt (cắt) thermal s. ứng suất nhiệt ultimate s. ứng suất tới hạn
stretch giãn, căng, kéo strict chặt chẽ; ngặt striction ssự thắt strictly ngặt
string dây; mt. dòng stringent ngặt; chính xác strip dải, đới
s. of convergence dải hội tụ characteristic s. dải đặc trưng
Mobius s. hh. dải Môbiut period s. đới chu kỳ
strophoid strôphoit (đồ thị của y = x2(a+x)/(a-x)) right s. strôphoid thẳng
structure đs. cấu trúc affine s. cấu trúc afin
analytic s. top. cấu trúc giải tích differential s. top. cấu trúc vi phân projective s. top. cấu trúc xạ ảnh uniform s. cấu trúc đều
subadditive cộng tính dưới subaggregate tập con subalgebra đs. đại số con
invariant s. đại số con bất biến, iđêan bất biến subassembly mt. bộ phận lắp ghép
subase cơ sở con subbasis cơ sở con subcategory phạm trù con
full s. phạm trù con đầy đủ subclass log. lớp con
unequal s.es tk. các nhóm con không đều nhau subcomplex top. phức hình con subdeterminant định thức con
subdirect đs. trực tiếp dưới subdivide chia nhỏ
subdivision sự phân chia nhỏ thứ phân
403
barycentric s. phân nhỏ trọng tâm elementary s. phân nhỏ sơ cấp
subdomain miền con subffield trường con
subgeodesic hh. đường thứ trắc địa subgraph đồ thị con; top. đồ thị hình con subgroup nhóm con
accessible s. đs. nhóm con đạt được amalgamated s. nhóm con hốn tống basic s. nhóm con cơ sở
central s. nhóm con trung tâm commutator s. hoán tập composition s. nhóm con hợp thành convex s. nhóm con lồi
full s. nhóm con đầy đủ
fully characteristic s. nhóm con hoàn toàn đặc trưng identity s. nhóm con đơn vị
invariant s. nhóm con bất biến
maximum self-conjugate s. nhóm con tự liên hợp cực đại normal s. nhóm con chuẩn tắc
pure s. nhóm con thuần tuý serving s. đs. nhóm con phục vụ stable s. đs. nhóm con dừng
strongly isolated s. nhóm con cô lập mạnh universal s. nhóm con phổ dụng
subharmonic điều hoà dưới subbinterval s. khoảng con sublattice dàn con
saturated s. đs. đàn con bão hoà sublimation vl. sự thăng hoa sublinear tuyến tính dưới submanìold hh. đa tập con submatrix ma trận con
complementary s. ma trận con bù submit chịu phụ thuộc; chịu sự kiểm tra submodule môđun con
superirreducible s. đs. môđun con hoàn toàn không khả quy submonoid mônoit con
subnormal pháp ảnh
404
polar s. pháp ảnh cực subobject vật con subordinate phụ thuộc
subordination [sự, tính] phụ thuộc subprogram mt. chương trình con subprojective hh. thứ tự xạ ảnh subregion vùng con, miền con subroutine mt. chương trình con
checking s. chương trình con kiểm tra input s. chương trình con vào interpretative s. chương trình con giải tích output s. chương trình con kết luận
subring đs. vành con subsample tk. mẫu con subscript chỉ số dưới subsemigroup nửa nhóm con subsequence dãy con subsequently về sau subseries chuỗi con
subset tập hợp con
bounded s. tập hợp con bị chặn imprimitive s. tập hợp con phi nguyên thuỷ proper s. tập hợp con thực sự
subsidiary bổ trợ subspace không gian con
complementary s. không gian con bù isotropic s. đs. không gian con đẳng hướng
non-isotropic s. đs. không gian con không đẳng hướng total vector s. không gian con vectơ toàn phần
substantial thực chất substitute thế substituend log. cái thế
address s. sự thay địa chỉ
binary linear s. phép thế tuyến tính nhị phân cogradient s. phép thế hiệp bộ
event s. phép thế chẵn
fractional linear s. phép thế phân tuyến tính free s. phép thế tự do
identical s. phép thế đồng nhất
405
inverse s. phép thế nghịch đảo linear s. phép thế tuyến tính loxodromic s. phép thế tà hành odd s. phép thế lẻ
orthogonal s. phép thế trực giao successive s. phép thế liên tiếp synthetic(al) s. phép thế tổng hợp triginometric(al) s. phép thế lượng giác
substititivity tính thế được
substatum hạ tầng; cơ sở; top. tầng dưới substructure đs. dàn con; kỹ. nền móng subsystem hệ thống con
subtabulation sự làm kít bảng số subtangent hh. tiếp ảnh
polar s. tiếp ánh cực
subtence dây trương một góc, cạnh đối diện một góc subtract trừ
subtracter mt. thiết bị trừ, sơ đồ trừ subtraction phép trừ, sự trừ
algebraic s. phép trừ đại số subtractor bộ trừ subtrahend số bị trừ subtropical tv. cận nhiệt đới subvalue giá trị dưới succeedent log. số hạng tiếp sau succession trình tự, sự kế tiếp
succesive kế tiếp, liên tiếp; có trình tự successor phần tử tiếp sau, người thừa kế
immediate s. phần tử ngay sau suction sự hút; sự mút; cơ. lực hút sudden thình lình, đột suất suddenly một cách bất ngờ suffice đủ, thoả mãn
sufficiency tính đủ; sự đầy đủ joint s. tk. tính đủ đồng thời
sufficient đủ sum tổng
s. of angles tổng các góc
s. of complex numbers tổng các số phức
406
s. of directed line segments tổng các đoạn thẳng
s. of like powers tổng của các số có luỹ thừa giống nhau s. of matrices tổng các ma trận
s. of real numbers tổng các số thực
s. of mixed numbers tổng các số hỗn hợp s. of irrational numbers tổng các số vô tỷ s. of sets tổng các tập hợp
s. of vectors tổng các vectơ algebraic s. tổng đại số arithmetic s. tổng số học cardinal s. tổng bản số cofibered s. tổng đối thớ cosine s. tổng cosin
direct s. tổng trực tiếp
discrere direct s. đs. tổng trực tiếp [rời rạc, yếu] ideal s. đs. tổng iđêan
lattice s. vl. tổng mạng logical s. log. tổng logic
log-exponential s. gt. tổng số mũ lôga partial s. tổng riêng
trigonometric s. tổng lượng giác vector s. tổng vectơ
summability gt. tính khả tổng, tính khả tích absolute s. gt. tính [khả tổng; khả tích] tuyệt đối normal s. tính khả tổng chuẩn tắc
regular s. tính khả tổng đều strong s. gt. tính khả tổng mạnh
summable s. khả tổng; khả tích summand đs. số hạng
summation phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân indefinite s. phép lấy tổng bất định
regular s. phép lấy tổng chính quy repeated s. phép lấy tổng lặp
semi-regular s. phép lấy tổng nửa chính quy summator mt. máy cộng, thanh cộng summing tổng, phép cộng
summit đỉnh, chóp, ngọn sumption log. tiền đề lớn sun tv. mặt trời
407
super siêu
supercompact đs. siêu compact supercomplex top. siêu phức hình superconductivity vl. tính siêu dẫn superconsistent tương tích mạnh supercritical siêu tới hạn
superficial ngoài mặat, bề ngoài, nông cạn superfluous thừa, dư, vô ích
supergroup đs. nhóm mẹ superharmonic siêu điều hoà superimpose đặt lên trên superior trên
supernormal siêu chuẩn tắc superosculating siêu mật tiếp superosculation sự siêu mật tiếp superposition sự đồng chất supersaturation vl. sự quá bão hoà superscript chỉ số trên, số mũ superstratum tầng trên supplement phần phụ
s. of an angle (phần) phụ của một góc s. of an are (phần) phụ của một cung
supplemental phụ supplementary phụ
supplementation (phần) phụ, (phần) bù s. of selection (phần) phụ của mẫu
supply cung cấp support (cái) giá
classic s. giá gối đàn hồi hinged s. giá gối bản lề rigid s. giá cứng
suppose giả sử
supposition sự giả sử, sự giả định suppression sự bỏ
optional s. mt. sự bỏ không bắt buộc print s. (lệnh) bỏ in
zero s. mt. sự bỏ các số không (không phải là chữ số có nghĩa) supremum cận trên đúng, suprimâm
surd vô lý // số vô tỷ, biểu thức vô lý
408
conjuigate bionmial s.s nhị thức vô tỷ liên hợp cubic s. (tính) vô tỷ bậc ba
entrire s. biểu thức vô tỷ toàn phần mixed s. biểu thức vô tỷ hỗn hợp pure s. biểu thức vô tỷ thuần tuý
sure chắc chắn surface mặt
s. of class n mặt lớp n
s. of constant mean curvature mặt có độ cong trung bình không đổi s. of contact mặt tiếp xúc
s. of degree n mặt bậc n
s. of discontinuity mặt gián đoạn s. of one side mặt một phía
s. of order n mặt cấp n
s. of revolution mặt tròn xoay s. of rolling mặt lăn
s. of second class mặt lớp hai s. of striction mặt thắt
s. of translation mặt tịnh tiến admissible s. mặt thừa nhận được algebraic s. hh. mặt đại số analagmatic s. mặt analacmatic analytic s. mặt giải tích applicable s. hh. mặt trải được asymptotic s. mặt tiệm cận bicircular s. mặt song viên bounding s. mặt biên
colsed s. top. mặt đóng complementary s. mặt bù conic s. mặt [cônic, nón] conical s. mặt nón. mặt cônic contact s. mặt tiếp xúc convex s. mặt lồi
cubic s. mặt bậc ba curved s. mặt cong cylindrical s. mặt trụ developable s. mặt trải được diagonal s. mặt chéo director s. mặt chuẩn
409
discriminatory s. biệt diện equipotential s. mặt cách đều focal s. mặt tiêu
free s. mặt tự do imaginary s. mặt ảo integral s. mặt tích phân inverse s. mặt nghịch đảo isometric s. mặt đẳng cự isothermal s. mặt đẳng nhiệt lateral s. mặt bên
mean s. mặt trung bình minimal s. mặt cực điểm modular s. mặt môđunla multiply connected s. mặt đa liên neutral s. mặt trung bình
non-orientable s. mặt tương quan chuẩn one-side s. hh. mặt một phía
open s. mặt mở orthogonal s. mặt trực giao
parallel s.s các mặt song song parametric s. mặt tham số pedal s. mặt thuỳ túc
plane s. mặt phẳng polar s. mặt cực
polar reciprocal s.s mặt đối cực pseudospherical s. mặt giả cầu pyramidal s. mặt chóp
quartic s. mặt bậc bốn rational s. mặt hữu tỷ reducible s. mặt suy biến regular s. mặt chính quy
Riemann s. mặt Riman ring s. mặt hình xuyến ruled s. mặt kẻ
self-polar s. mặt tự đối cực simple s. mặt đơn giản singular s. mặt kỳ dị skew ruled s. mặt kỳ dị spherical s. mặt cầu
410
spiral s. mặt xoắn ốc
stress director s. mặt chuẩn ứng lực tangent s. mặt tiếp xúc transcendental s. mặt siêu việt translation s. mặt tịnh tiến triangulated s. mặt được tam giác phân universal covering s. mặt phủ phổ dụng warped s. hh. mặy kẻ không khả triển wave s. mặt sóng
surge cơ. xung vận tốc (của tàu thuỷ)
|
surjection |
toàn ánh |
|
|
surplus thừa, dư |
||
|
survey |
điều tra |
|
|
exploratory s. tk. điều tra sơ bộ |
||
|
pilot s. tk. điều tra sơ bộ, điều tra thăm dò |
||
|
repeated s. tk. điều tra lặp |
||
|
susceptibility độ cảm |
||
|
suspension |
[cách, sự] treo |
|
|
bifilar s. cách treo hai cây |
||
|
Cardan's s. cách treo Cácđăng |
||
|
sustain gìn giũ; chịu đựng, chống đỡ, duy trì |
||
|
swirl |
xoáy |
|
|
switch |
[cái ngắt, cái đảo] mạch s. in bật; s. off ngắt, tắt; s. on bật |
|
|
switchable |
mt. ngắt được |
|
switchboard mt. bảng đảo mạch, bảng điều khiển switchgear dụng cụ đảo mạch, dụng cụ phân phối switching ngắt mạch, đảo mạch
data s. chuyển tiếp số liệu syllogism log. tam đoạn luận symbol ký hiệu, dấu
s. of operation dấu phép toán algebraic s. dấu đại số circumflex s. dấu mũ improper s. dấu phi chính numerical s. ký hiệu số proper s. ký hiệu chân chính
symbolic(al) (thuộc) ký hiệu symbolism log. hệ ký hiệu symbolize log. ký hiệu hoá
411
symmetric(al) đối xứng symmetry [phép, tính] đối xứng
s. of a relation tính đối xứng của một liên hệ axial s. phép đối xứng trục
central s. phép đối xứng qua tâm hydrokinetic s. phép đối xứng thuỷ động lực odd s. phép đối xứng lẻ
plane s. phép đối xứng phẳng rotational s. hh. phép đối xứng quay skew s. phép đối xứng lệch
symmetrization sự đối xứng hoá symmetrize đối xứng hoá sympletic ngẫu đối, simplectic
symposion thảo luận khoa học, đại học khoa học symptom dấu hiệu, triệu chứng
synchronism tính đồng bộ synchronization sự đồng bộ hoá synchronize đồng bộ synchronized đồng bộ synchronizer máy đồng bộ synchronous đồng bộ
synodic (al) tv, giao hội (của hành tinh với mặt trời) synthesis [phép, sự] tổng hợp
logical s. tổng hợp lôgíc synthetic(al) tổng hợp synthesize tổng hợp synthesizer mt. bộ tổng hợp system hệ, hệ thống
s. of algebraic form hệ dạng đại số s. of equations hệ phương trình
s. of imprimitivity đs. miền không nguyên thuỷ s. of logarithm hệ lôga
of nets hệ lưới
s. of numeration hệ đếm
s. of reference cơ. hệ qui chiếu; hh. hệ toạ độ s. of representatives hệ đại biểu
s. of transitivity đs. hệ bắc cầu accounting s. hệ thống đếm adjoint s. hệ phó
412
algebraic s. đs. hệ đại số autonomous s. xib. hệ ôtonom axiomatic s. log. hệ tiên đề closed s. hệ đóng
complete orthogonal s. hệ trực giao đầy đủ computing s. hệ tính toán
connected s.s hệ liên thông conservative s. hệ bảo toàn contravariant s. hệ phân biến control s. hệ điều khiển coordinate s. hệ toạ độ covariant s. hệ họp biến decimal s. hệ thập phân direct s. hệ thuận dissipation s. hệ hao tán distribution s. hệ phân phối duodecimal s. hệ thập nhị phân dyadic s. hệ nhị phân dynamic(al) s. hệ động lực feed s. mt. hệ nguồn
feedblack s. hệ có liên hệ ngược formal s. log. hệ hình thức hereditary s. hệ di truyền
hyperbolic coordinate s. hệ toạ độ hipebolic hypercomplex s. hệ siêu phức
identifiable s. tk. hệ đồng nhất được (hệ thống cho phép ước lượng riêng từng tham số)
indexed s. hệ chỉ số hoá inertial s. hệ quán tính interlock s. hệ thống cản invariant s. hệ bất biến inverse s. hệ nghịch
inverse mapping s. hệ ánh xạ ngược isothermal s. hệ đẳng nhiệt left-handed coordinate s. hệ toạ độ trái linear s. hệ tuyến tính
linearly independent s. gt. hệ độc lập tuyến tính local s. hệ địa phương
lumped-parameter s. hệ các tham số tập trung
413
memory s. mt. hệ nhớ metering s. hệ thống đo
MKS s. of units hệ thống đơn vị MKS modal s. hệ thống mốt
modular s. hệ môđula multistable s. hệ đa ổn định
non-convervative s. hệ không bảo toàn non-degenerate s. hệ không suy biến nonlinear s. hệ phi tuyến
null s. hh. hệ không number s. hệ thống số
octal s. hệ cơ số tám, hệ bát phân one-address s. hệ một địa chỉ open s. hệ mở
orthogonal s. hệ trực giao orthonormal s. hệ trực chuẩn passive s. hệ bị động planetary s. tv. hệ mặt trời polar s. hệ cực
power s. hệ năng lượng prime s. hệ nguyên tố reading s. hệ đọc reducible s. xib. hệ khả quy
regulating s. xib. hệ điều chỉnh representative s. đs. hệ biểu diễn
right-handed s. hệ thuận self-adjustable s. hệ tự điều chỉnh self-excite s. hệ tự kích thích self-organizing s. hệ tự tổ chức self-oscillating s. hệ tự dao động syntactical s. hệ cú pháp
tally s. kt. hệ thống bám chịu translating s. hệ thống [dịch, biến đổi] transmitting s. xib. hệ thống truyền ultrastable s. hệ siêu ổn định
systematic có hệ thống systematize hệ thống hoá systematization sự hệ thống hoá systematic có hệ thống
414
syzygy đs. hội xung; tv. sóc vọng (tuần trăng non và tuần trăng dày)
415
table bảng // lập bảng
t. of contents mục lục
t. of difference bảng sai phân t. of integrals bảng tích phân t. of logarithms bảng lôga checking t. bảng kiểm tra contingency t. bảng tiếp liên conversion t. bảng dịch difference t. bảng sai phân fourfold t. tk. bảng bội bốn integral t. bảng tích phân life t. tk. bảng tuổi thọ mortality t. tk. bảng tử vong truth t. log. bảng chân trị
tabular bảng, dạng bảng tabulate lập bảng tabulating sự lập thành bảng tabulator bộ lập bảng tachomater mt. tốc kế góc
taclocus hh. quỹ tích các tiếp điểm (của các đường thuộc một họ nào đó) tacnode hh. tacnôt (điểm tự tiếp xúc của đường cong)
tacpoint hh. tiếp điểm (các đường của một họ)
tact tác nhịp
tactical (thuộc) chiến thuật
|
tactics |
chiến thuật |
|
tail đuôi; phần dư; trch. mặt trái (đồng tiền) |
|
|
t. of wave đuôi sóng |
|
|
take |
lấy to t. an expresion into another biến đổi một biểu thức thành |
một biểu thức khác; to t. a logarithm lấy lôga; to t. notice chú ý; to t. off trừ đi; to t. part tham gia; to t. place xảy ra; to t. up lấy đi (thời gian)
tangency sự tiếp xúc
tangent tiếp xúc; tiếp tuyến; tang arc t. actang
asymptotic t. tiếp tuyến tiệm cận common t. tiếp tuyến chung conjugate t.s tiếp tuyến liên hợp consecutive t.s các tiếp tuyến liên tiếp
416
double t. tiếp tuyến kép externally t. tiếp xúc ngoài inflexional t. tiếp tuyến uốn polar t. tiếp tuyến cực principal t. tiếp tuyến chính simple t. tiếp tuyến đơn singular t. tiếp tuyến kỳ dị stationary t. tiếp tuyến dừng triple t. tiếp tuyến bội ba
tangential (thuộc) tiếp tuyến tape băng
blank t. mt. băng sạch, băng trống data t. mt. băng số, băng có tin library t. mt. băng thư viện magnetic t. mt. băng từ measuring t. mt. băng đo
order t. mt. băng lệnh paper t. mt. băng giấy punched t. mt. băng đã đục lỗ
tape-line, tape-measure thước uốn target mục tiêu
tariff kt. băng giá
protective t. kt. băng giá bảo vệ tau tô (τ)
Tauberian (thuộc) Tôbe
tautochrone hh. đẳng thời // đường đẳng thời tautologival log. (thuộc) hằng đúng, hằng hiệu tax kt. thuế
income t. thuế thu nhập direct t. thuế trực thu indirect t. thuế thân
taxation kt. sự đánh thuế, tiền thuế technical (thuộc) kỹ thuật technics kỹ thuật
computational t.s phương pháp tính mearsuring t. mt. kỹ thuật đo
moving-observer t. phương pháp quan sát di động programming t. phương pháp chương trình hoá pulse t. mt. kỹ thuật xung
417
simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; tk. kỹ thuật xây dựng mẫu giả
telecommunication kỹ. liên lạc từ xa telecontrol điều khiển từ xa
|
telegraph |
điện báo |
|
|
telementry kỹ. đo lường từ xa |
||
|
teleological co hướng mục tiêu, hướng đích |
||
|
telescope kính thiên văn, kính viễn vọng |
||
|
reflecting t. kính thiên văn phản xạ |
||
|
refracting t. kính thiên văn khúc xạ |
||
|
telescopic |
(thuộc) kính thiên văn |
|
|
teletype máy điện báo đánh chữ, têlêtip |
||
|
television vô tuyến truyền hình |
||
|
temperature vl. nhiệt độ |
||
|
absolute t. nhiệt độ tuyệt đối |
||
|
tempo nhịp điệu |
||
|
tem |
mười |
|
|
tend |
tiến đến, dẫn đến to t. to the limit gt. tiến tói giới hạn |
|
tenfold bội mười, gấp mười, mười lần tension sự kéo, sự căng, sức căng
surface t. sức căng mặt ngoài vapour t. sức căng của hơi
t. of strain cơ. tenxơ biến dạng alternating t. tenxơ biến dạng associated t.s các tenxơ thay phiên contravariant t. tenxơ hiệp biến curvature t. tenxơ hiệp biến
energy-momentum t. vl. tenxơ năng lượng xung four t. tenxơ cấp bốn
fundamental metric t. tenxơ cấp bốn fundamental metric t. tenxơ mêtric cơ bản inertia t. tenxơ quán tính
metric t. tenxơ mêtric mixed t. hh. tenxơ hỗn tạp
projective curvature t. hh. tenxơ độ cong xạ ảnh skew-symmetric t. tenxơ phản xứng
strain t. tenxơ biến dạng stress t. tenxơ ứng suất symmetric t. tenxơ đối ứng
tenth thứ mười (10); một phần mười
418
term số hạng, tec; kỳ hạn; ngày trả tiền in t.s of theo quan điểm , theo ngôn ngữ
t. of a fraction số hạng của một phân số t. of a proportion trung và ngoại tỷ algebraic t. số hạng của biểu thức đại số bound t. log. téc liên kết
free t. log. từ tự do general t. téc tổng quát
general t. of an expression téc tổng quát của một biểu thức last t. từ cuối cùng, số hạng cuối cùng
like t.s các số hạng đồng dạng major t. log. téc trội maximum t. gt. téc cực đại mean t.s trung ti
remainder t. gt. phần dư, téc dư similar t.s các số hạng đồng dạng transcendental t. số hạng siêu việt unknown t. từ chưa biết
terminable kt. có thời gian terminal cuối, điểm cuối terminate kết thúc terminating có kết thúc termination sự kết thúc terminology thuật ngữ ternary tam phân, bộ ba terrestrial (thuộc) quả đất tessellation hh. lưới tổ ong
star t. lưới tổ ong hình sao tessera mắt lưới tổ ong
test phép thử kiểm định, dấu hiệu, tiêu chuẩn
for convergence dấu hiệu hội tụ; t. for divisibility dấu hiệu chia hết t. of convergence gt. tiêu chuẩn hội tụ
t. of normality tk. tiêu chuẩn của tính chuẩn t. of significance tiêu chuẩn có ý nghĩa ability t. phép thử khả năng, kiểm tra khả năng admissible t. tiêu chuẩn chấp nhận được asymmetric t. tiêu chuẩn phi đối xứng comparison t. gt. dấu hiệu so sánh double-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn hai đầu
419
equal-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn đối xứng impact t. thí nghiệm xung kích
medial t. tk. tiêu chuẩn trung tâm median t. tk. tiêu chuẩn dựa trên trung vị model t. mt. thực nghiệm trên mô hình most powerful t. tk. tiêu chuẩn mạnh nhất nine t. phép thử số chín
non-parametric t. tk. kiểm định phi tham số one-sided t. tk. kiểm định một phía optimum t. tiêu chuẩn tối ưu
orthogonal t.s tk. các tiêu chuẩn trực giao reversal t. tiêu chuẩn đảo ngược được root t. gt. phép thử nghiệm
sequential t. tk. tiêu chuẩn liên tiếp serial t. tiêu chuẩn dãy
sign t. tiêu chuẩn dấu significance t. tiêu chuẩn ý nghĩa smooth t. tiêu chuẩn trơn
symmetric(al) t. tk. tiêu chuẩn đối xứng two-sample t. tiêu chuẩn hai mẫu
uniformly most powerful t. tiêu chuẩn mạnh đều nhất variance t. tiêu chuẩn phương sai
tester mt. dụng cụ thử
testing thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn t. of hypothesis kiểm định giả thiết acceptance t. kiểm định thu nhận program t. mt. thử chương trình
tetragonal (thuộc) tứ giác tetrahedral (thuộc) tứ diện tetrahedron khối tứ diện
t. of reference tứ diện quy chiếu coordinate t. tứ diện toạ độ perspective t. tứ diện phối cảnh regular t. tứ diện đều self-conjugate t. tứ diện tự liên hợp self-polar t. tứ diện tự đối cực
theodolite trđ. kính kinh vĩ, teođôlit theorem định lý
t. of mear định lý giá trị trung bình
420
t. of virtual displacement định lý dời chỗ ảo average value t. định lý giá trị trung bình coding t. định lý mã hoá
completeness t. định lý về tính đầy đủ converse t. định lý đảo
covering t. định lý phủ deduction t. định lý về suy diễn distortion t. gt. định lý méo divergence t. định lý phân kỳ dual t. định lý đối ngẫu embedding t. gt. định lý nhúng
equivalence t. log. định lý tương đương existence t. định lý tồn tại
expansion t. gt. định lý về khai triển faltung t. định lý chập
fixed-point t. top. định lý điểm bất động gap t. gt. định lý lỗ hổng
general uniformization t. định lý về đơn trị hoá tổng quát imbedding t. định lý nhúng
integral t. định lý tích phân integration t. định lý tương giao inverse t. định lý đảo
localization t. gt. định lý địa phương hoá mean value t.s gt. định lý giá trị trung bình minimax t. định lý minimac
monodromy t. gt. định lý đơn đạo multinomial t. định lý đa thức
parallel axits t. cơ. định lý dời trục song song (định lý Stenxơ)
Pythagorean t. định lý Pitago reciprocal t.s định lý thuận nghich recurremce t. định lý hồi quy
remainder t. đs. định lý phần dư, định lý Bêzu representation t. gt. định lý biểu diễn residue t. định lý thặng dư
second limit t. định lý giới hạn thứ hai (của Maccốp)
second mean value t. gt. định lý giá trị trung bình thứ hai (định lý Cauxi)
superposition t. định lý chồng chất Tauberian t. gt. định lý Tôbe
421
uniqueness t. định lý về tính duy nhất theoretic(al) (thuộc) lý thuyết theoretics lý luận
theory lý thuyết, lý luận học thuyết t. of algebras lý thuyết các đại số
t. of approximation lý thuyết xấp xỉ t. of conbinations lý thuyết tổ hợp
t. of correspondence hh. đs. lý thuyết tương ứng
t. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động t. of elasticity lý thuyết đàn hồi
t. of equations lý thuyết phương trình t. of errors lý thuyết sai số
t. of fields lý thuyết trường
t. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức t. of function of a real variable lý thuyết hàm biến thực
t. of group lý thuyết nhóm
t. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn t. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ t. of matrices lý thuyết ma trận
t. of numbers lý thuyết số t. of plasticity lý thuyết dẻo
t. of point-sets lý thuyết tập hợp điểm t. of probability lý thuyết xác suất
t. of relativity học thuyết tương đối t. of rings lý thuyết vành
t. of strength lý thuyết sức bền t. of types log. lý thuyết kiểu t. of units lý thuyết các đơn vị
t. of weighted smoothing tk. lý thuyết về san bằng có trọng lượng additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan
additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số analytic t. of numbers giải tích các số deductive t. log. lý thuyết suy diễn
decision t. lý thuyết quyết định field t. lý thuyết trường
formal t. log. lý thuyết hình thức
frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số function t. gt. lý thuyết hàm
422
game t. lý thuyết trò chơi
geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số group t. lý thuyết nhóm
homology t. lý thuyết đồng điều homotopy t. lý thuyết đồng luân informal t. log. lý thuyết không hình thức information t. lý thuyết thông tin kinetic t. of gases lý thuyết khí động học menbrane t. lý thuyết màng
meson field t. lý thuyết trường mêzon multiplivative ideal t. đs. lý thuyết iđêan nhân numbers t. lý thuyết số
object t. log. lý thuyết đối tượng perturbation t. gt. lý thuyết nhiễu loạn potential t. lý thuyết thế vị
proof t. log. lý thuyết chứng minh quantized field t. lý thuyết trường lượng tử
queneing t. xs. lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông ramified t. of types log. lý thuyết kiểu rẽ nhánh
relative homology t. top. lý thuyết đồng đều tương đối relativity t. lý thuyết tương đối
reliability t. xib. lý thuyết độ tin cậy renewal t. tk. lý thuyết phục hồi sampling t. lý thuyết lấy mẫu scheduling t. lý thuyết thời gian biểu shear t. lý thuyết [cắt, trượt]
nified field t. vl. lý thuyết trường thống nhất
value distribution t. gt. lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích) thermal (thuộc) nhiệt
thermion vl. ion nhiệt
thermodynamic vl. (thuộc) nhiệt động học thermoelectricity vl. nhiệt điện thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ thermonuclear vl. hạt nhân nóng, nhiệt hạch
theta têta (θ) theta-function hàm têta thickness bề dày
thin mỏng
423
third thứ ba; một phần ba thirteen mười ba (13)
thirteith thứ ba mươi (30); một phần ba mươi thirty ba mươi (30)
though mặc dù
thousand một nghìn (1000) three ba (3)
three- cornered ba góc threshold mức; ngưỡng
resolution t. ngưỡng giải signal t. xib. ngưỡng tín hiệu
thrust lực đẩy, sức đẩy jet t. sức đẩy phản lực
ticker con lắc; máy điện báo tự động in tin tidal vlđc. (thuộc) thuỷ triều
tide thuỷ triều
tilde dấu sóng, dấu ngã (~)
timbre âm sắc time thời gian
apparent solar t. tv. giờ theo mặt trời thực astronomical t. giờ thiên văn, giờ mặt trời trung bình continuous t. thời gian liên tục
control t. thời gian kiểm tra deal t. mt. thời gian chết delay t. mt. thời gian chậm digit t. mt. thời gian chữ số discrete t. thời gian rời rạc down t. mt. thời gian đã mất machine t. mt. giờ máy
mean solar t. tv. giờ mặt trời trung bình, giờ thiên văn one - pulse t. mt. thời gian một xung
operating t. mt. thời gian làm việc real t. thời gian thực
recavery t. thời gian phục hồi recurrence t. trch. thời gian hoàn lại resolving t. mt. thời gian giải sidereal t. giờ thiên văn
standartd t. tv. giờ tiêu chuẩn
424
universal t. giờ quốc tế waiting t. thời gian đợi zone t. giờ khu vực
timer đồng hồ bấm giờ counter t. đồng hồ đếm
tolerable cho phép được tolerance sự cho phép, độ dung sai tolerate cho phép
toll kt. thuế cầu, thuế đường tome cuốn, tập (sách)
tone vl. âm, tông top đỉnh
topography trđ. khoa trắc địa topological (thuộc) tôpô topologized tôpô hoá topology tôpô
t. of a space tôpô của một không gian algebraic t. tôpô đại số combinatorial t. tôpô tổ hợp discrete t. tôpô rời rạc combinatorial t. tôpô tổ hợp discrete t. tôpô rời rạc
general t. tôpô đại cương identification t. tôpô đồng nhất hoá interval t. tôpô khoảng
orbital t. tôpô quỹ đạo
order compatible t. tôpô tương thích thứ tự plan t. tôpô phẳng
point-set t. tôpô tập điểm relative t. tôpô cảm sinh strong t. tôpô mạnh weak t. tôpô yếu
tore hình xuyến
toriod top. hình phỏng xuyến toroidal phỏng xuyến, có hình xuyến torque mômen [lực, xoáy, quay] torse hh. mặt khả triển
torsion sự xoắn, độ xoắn (của một đường cong của một nhóm)
425
t. of a space curve at a point độ xoắn của đường cong trong không gian tại một điểm
geodesic t. hh. đọ xoắn trắc địa torsional vl. xoắn
torus hình xuyến tot cộng, lấy tổng
total toàn phần, tổng cộng totality tổng
tptalization gt. sự lấy tổng totalizator mt. bộ tổng, bộ đếm totalize lấy tổng
totalizer bộ tổng totally hoàn toàn totien hàm Ơle tower tháp trace vết
t. of an element vết của một phần tử
t. of endomorphism vết của tự đồng cấu t. of a line vết của đường thẳng
t. of a map top. vết của ánh xạ
t. of a matrix đs. vết của một ma trận t. of a surface hh. vết của một mặt
traceable vẽ được
tracing vẽ, đựng (đường cong) curve t. vẽ đường cong
track vết, đường (mòn)
digit t. mt. vết của chữ số (ghi trên băng từ) tractrix đường tractric
curtate t. đường trắctric co tracde kt. thương mại trajectory quỹ đạo
t. of stress quỹ đạo của ứng suất
indecomposable t. top. quỹ đạo không phân tách được isogonal t. quỹ đạo đẳng giác
orthogonal t. hh. quỹ đạo trực giao transcendence tính siêu việt transcendency tính siêu việt transcendental siêu việt
transcribe chép lại, phiên âm
426
transcriber mt. thiết bị chép lại transcription sự chép lại, sự phiên âm transducer mt. máy biến đổi transfer sự di chuyển, truyền
energy t. sự di chuyển năng lượng heat t. sự truyền nhiệt
momentum t. sự truyền động lượng transference sự di chuyển, sự truyền transfinite siêu hạn
transform biến đổi; ánh xạ
convolution t. gt. phép biến đổi tích chập Laplace t. gt. phép biến đổi Laplaxơ linear t. phép biến đổi tuyến tính
transformation phép biến đổi; phép ánh xạ t. by reciprocal radii phép nghịch đảo
t. of coordinates phép biến đổi toạ độ t. of function phép biến đổi hàm
t. of tensor phép biến đổi tenxơ
t. of variable phép biến đổi biến số adjoint t. phép biến đổi phó affine t. phép biến đổi afin algebraic t. phép biến đổi đại số
allowable t. phép biến đổi chấp nhận được analytic t. phép biến đổi giải tích autoregressive t. phép biến đổi tự hồi quy bilimear t. phép biến đổi song tuyến tính biquadratic t. phép biến đổi trùng phương birational t. phép biến đổi song hữu tỷ canonical t. phép biến đổi chính tắc chain t. phép biến đổi xích
closed t. phép biến đổi đóng, phép ánh xạ đóng collineatory t. phép biến đổi cộng tuyến conformal t. phép biến đổi bảo giác congruent t. phép biến đổi tương đẳng conjugate t. phép biến đổi liên hợp continuous t. phép biến đổi liên tục
contractive linear t. đs. phép biến đổi tuyến tính co rút covering t. phép ánh xạ phủ
cubic t. phép biến đổi bậc ba
427
cubo-cubic t. phép biến đổi 3 - 3 dualistic t. phép biến đổi đối ngẫu elementary t. phép biến đổi sơ cấp equiangular t. phép biến đổi đẳng giác equiform t. phép biến đổi đẳng dạng equilong t. phép biến đổi đẳng cự Galilean t. phép biến đổi Galilê geometric t. phép biến đổi hình học homogeneos t. phép biến đổi thuần nhất homothetic t. phép vị tự
identical t. phép biến đổi đồng nhất infinitesimal t. phép biến đổi vi phân
inner t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong internal t. gt. phép biến đổi tron, phép ánh xạ trong interior t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong inverse t. phép biến đổi ngược
involutory t. phép biến đổi đối hợp isogonal t. phép biến đổi đẳng giác Laplace t. phép biến đổi Laplaxơ linear t. phép biến đổi tuyến tính line-sphere t. phép biến đổi tuyến cầu loglog t. tk. phép biến đổi lôga lặp maximal t. phép biến đổi cực đại metric t. phép biến đổi mêtric monoidal t. phép biến đổi monoit natural t. sự biến đổi tự nhiên non-singular t. phép biến đổi không kỳ dị normal t. phép biến đổi chuẩn tắc orthogonal t. phép biến đổi trực giao pedal t. phép biến đổi [bàn đạp, thuỳ túc] point t. phép biến đổi điểm
point - curve t. phép biến đổi điểm tính point - surface t. phép biến đổi điểm diện polar t. phép biến đổi cực
projective t. phép biến đổi xạ ảnh quadratic t. phép biến đổi bậc hai radial t. phép biến đổi theo tia
reciprocal frequency t. phép biến đổi đảo tần retracting t. top. phép biến đổi co rút
428
reversible t. phép biến đổi thuận nghịch self-adjoint t. phép biến đổi tự phó similarity t. phép biến đổi đồng dạng single valued t. phép biến đổi đơn vị singular t. phép biến đổi kỳ dị
step t. phép biến đổi bậc thang symmetry t. phép biến đổi đối xứng topological t. phép biển đổi tôpô unimodular t. phép biến đổi đơn môđula
unitary t. phép biến đổi [đơn nguyên, unita] univalent t. phép biến đổi đơn trị
transgression top. sự vượt qua transient nhất thời
transistor kỹ. [máy đèn] bán dẫn transit tv. sự qua kinh tuyến transitive bắc cầu, truyền ứng
multiply t. [bắc cầu, truyền ứng] bội transitively một cách bắc cầu transitiveness sự bắc cầu, sự truyền ứng transitivity tính bắc cầu, tính truyền ứng translate tịnh tiến, dịch
translating tịnh tiến, dịch biến đổi translation phép tịnh tiến, sự dịch t. of axes sự tịnh tiến các trục curvilinear t. tịnh tiến cong
isotropic t. tịnh tiến đẳng hướng machine t. dịch máy
parallel t. gt. phép tịnh tiến song song positive t. phép tịnh tiến dương
real t. phép tịnh tiến thực rectilinear t. phép tịnh tiến thẳng
translator máy dịch code t. máy dịch mã
transmission vl. sự truyền
t. of pressure sự truyền áp lực t. of sound sự truyền âm thanh multiplex t. xib. sự truyền đa bội one-way t. sự truyền một chiều two-way t. sự truyền hai chiều
429
transmit truyền transmitter xib. máy phát transmitting xib. truyền (đạt) transparent trong suốt transport vận tải
transportation sự vận tải, sư vận chuyển transpose chuyển vị, đổi vế
t. of a matrix ma trện chuyển vị transposed chuyển vị
transposition sự chuyển vị, sự đổi vế regularizing t. sự chuyên vị chính quy hoá
transvection phép co rút transversal đường hoành // ngang transversality tính chất nằm ngang transverse ngang
trapezoid hình thang isosceles t. hình thang cân
trapezoidal (thuộc) hình thang treat xử lý; kỹ. gia công chế biến tree cây
trend tk. xu thế
analytic(al) t. xu thế thẳng rectilinear t. xu thế thẳng secular t. xu thế trường kỳ
trey trch. ba điểm triad nhóm ba, bộ ba triadic ba ngôi
trial phép thử, thí nghiệm uniformity t. tk. phép thử đều t. of force tam giác lực acute t. tam giác nhọn
astronomical t. tv. tam giác thị sai
birectangular spherical t. tam giác cầu hai góc vuông circumscribed t. tam giác ngoại tiếp
congruent t.s tam giác tương đẳng inscribed t. tam giác nội tiếp coordinate t. tam giác toạ độ copolar t. tam giác đồng cực diagonal t. tam giác chéo
430
equilateral t. tam giác đều geodesic t. tam giác trắc địa homothetic t. tam giác vị tự isosceles t. tam giác cân local t. tam giác địa phương oblique t. tam giác xiên obtuse t. tam giác có góc tù pedal t. tam giác thuỷ túc
perspective t.s tam giác phối cảnh polar t. tam giác cực
rectilinear t. tam giác thẳng right t. tam giác vuông scalene t. tam giác thường self-polar t. tam giác tự đối cực similar t.s giác giác đồng dạng spherical t. tam giác cầu syzygetic t. tam giác hội sung unit t. tam giác đơn vị
triangulable top. tam giác phân được triagular (thuộc) tam giác triangulate tam giác phân triangulated top. tam giác phân
triangulation top. phép tam giác phân, phép tam giác đạc trichotomy phép tam giác phân
trident đường ba răng
t. of Newton đường ba răng của Niutơn trifolium hình ba lá
trigger mt. trigơ
trigonal (thuộc) tam giác tam tuyến trigonometric(al) (thuộc) lượng giác trigonometry lượng giác học
plane t. lượng giác phẳng spherical t. lượng giác cầu
trihedral tam diện
coordinate t. lượng giác phẳng directed t. tam diện phẳng
left-handed oriented t. tam diện định hướng bên trái moving t. tam diện động
negatively oriented t. tam diện định dướng âm
431
positively orianted t. tam diện định hướng dương principal t. tam diện chính
right-handed oriented t. tam diện định hướng bên phải trirectangular t. tam diện ba góc vuông
trihedron khối tam diện trilinear tam tuyến
trillion 1018 (Anh); 1012 (mỹ) trim cơ. độ chênh, góc chênh
trinomial tam thức triode triôt
triple bội ba
t. of conjugate harmonic funcions bộ ba của các hàm điều hoà liên tục triplet bộ ba
triplet bộ ba
triplivate tăng gấp ba, bộ ba triply bộ ba
trirectangular có ba góc vuông trisecant tam cát tuyến
trisect chia ba trisection sự chia đều ba
t. of an angle chia đều ba một góc
trisectrix đường chia góc làm ba (đồ thị của x2 + xy2 + ay2 - 3ax2 = 0)
trochoid trocoit
trochoidal (thuộc) trocoit
tropical vlđs. nhiệt đới
troposphere vlđs. tầng đối lưu
trough máng, chỗ lõm
t. of a time series cực tiểu của chuỗi thời gian
t. of a wave hõm sóng
trump trch. lá bài ăn, quân chủ bài
truncate chặt, cắt cụt
truncated bị chặt, bị cắt cụt
truncation sự chặt cụt; sư bỏ hết các số hạng
truss cơ. dàn, khung; bó, chùm
trust sự tin tưởng; kt. từ rớt, tín dụng
try thử t. back thử lại; t. for tìm
tsunami cơ. sunami, sóng lớn ở đại dương tube ống
"and" t. đèn "và"
432
conical t. đèn ống control t. đèn điều khiển counting t. đèn đếm
developmental t. ống nghiệm driver t. đèn điều khiển electron t. đèn điện tử memory t. ống nhớ
tuner kỹ. thiết bị điều hưởng tunnel đường hầm, ống turbine kỹ. tuabin turbulence giác loạn turbulent rối loạn, cuộn xoáy
turn quay, mở, vặn; trở thành t. about lật (quay 1800); t. of đóng, ngắt; t. on mở, bật; t. to quay về; t. up lật ngược; lột rõ
turning sự quay, sự thay đổi turnover vòng quay, sự tròn xoay
twain bộ hai, một cặp in t. làm hai, chia đôi
twelfth thứ mười hai; một phần mười hai
twelve mười hai
twenteith thứ hai mươi, một phần hai mươi
twenty hai mươi (20)
twice gấp đôi, hai lần twin sinh đôi
prime t.s số nguyên, số sinh đôi twist xoắn; kỹ. bước của đỉnh ốc
negative t. độ xoắn âm positive độ xoắn dương
twisting xoắn
two hai (2); một cặp, một đôi two-position hai vị trí two-sided hai phía two-stage hai bước
two-way theo hai hướng, hai cách, hai đường type kiểu
t. of s Riemann surface gt. kiểu của mặt Riman homotopy t. kiểu đồng luân
italie t. kiểu chữ nghiêng order t. kiểu thứ tự remainder t. kiểu dư
433
topological t. kiểu tôpô
weak homotopy t. kiểu đồng luân yếu typer mt. thiết bị in
typieal điển hình
434
U
U- equivalence u-tương đương ulterior ở sau, tiếp sau ultimate cuối cùng; tới hạn
|
ultimetely |
tới hạn |
|
ultrafilter |
đs. siêu lọc |
|
ultragroup |
đs. siêu nhóm |
|
ultrasonic |
vl. siêu âm |
|
ultraspherical siêu cầu |
|
|
ultrasble siêu ổn định |
|
|
ultra-violet |
vl. cực tím |
umbilical (thuộc) điểm rốn, đường rốn totally u. điểm rốn toàn phần
|
umbilics |
điểm rốn |
|
umbra tv. sự che khuất toàn phần |
|
|
unabridged không rút gọn |
|
|
unalter |
không đổi |
unbalance xib. tính không cân bằng unbias(s)ed tk. không chệch unblocking mt. mở
unbounded không xác định, dao động, không chắc chắn, bất định uncertainty tính bất định, tính không chắc chắn
unconditional vô điều kiện, tuyệt đối unconditionally một cách vô điều khiện, tuyệt đối unconnected không liên thông
unconstrained không có liên quan; không có giới hạn
uncountable không đếm được uncouple tách ra
|
undamped |
không tách dần |
|
undecidability log. tính không giải được |
|
|
essential u. tính không giải được cốt yếu |
|
|
undecidable |
log. không giải được |
|
undefined |
không xác định |
|
underline (sự) gạch dưới // nhấn mạch |
|
|
underneath |
ở dưới |
|
underpolynomial gt. đa thức dưới |
|
under relaxation sự luỹ biến dưới, sự giảm dư dưới understand hiểu
435
|
đánh giá thấp |
|||
|
underwater |
|
nước ngầm |
|
|
undetermined |
bất định |
||
|
undirected |
không định hướng |
||
|
undulate |
vl. chuyển động sóng |
||
|
undulation sự chyển động sóng |
|||
|
unequal không cân bằng, không bằng |
|||
|
unessential |
không cốt yếu |
||
|
uneven |
không chẵn |
||
|
unfavourable |
không thuận lợi |
||
|
ungula |
múi |
|
|
|
uniaxial |
đơn trục |
||
|
unicity |
tính duy nhất |
||
|
unicoherent đính đơn, mạch lạc đơn |
|||
|
unicursal |
đơn hoạch |
||
|
unidirectional xib. đơn hướng, có một bậc tự do |
|||
|
unification sự thống nhất, sự hợp nhất |
|||
|
unified thống nhất, hợp nhất |
|||
|
uniform |
đều |
|
|
|
uniformise |
đơn trị hoá |
||
|
uniformity tính đều; tính đơn trị |
|||
|
uniformization gt. sự đơn trị hoá, sự làm đều |
|||
|
u. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích |
|||
|
uniformize |
gt. đơn trị hoá |
||
|
uniformizing |
gt. đơn trị hoá |
||
|
uniformly |
đều |
||
|
unify hợp nhất, thống nhất |
|||
|
unilateral |
tk. một phía |
||
|
unimodal |
tk. một mốt |
||
|
unimodular |
đs. đơn môđula |
||
|
union hợp |
|
|
|
|
u. of sets hợp nhất của các tập hợp |
|||
|
u. of spheres top. bó hình cầu |
|||
|
direct u. đs. hợp trực tiếp |
|||
|
unipotent |
luỹ đơn |
||
unique duy nhất, đơn trị
uniqueness tính duy nhất; tính đơn trị
u. of solution tính duy nhất của nghiệm unirational hh; đs. đơn hữu tỷ
436
uniselector mt. bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn uniserial đs. một chuỗi
unit đơn vị
u. of a group đơn vị của một nhóm absolute u. vl. đơn vị tuyệt đối arithmetic u. mt. đơn vị số học, bộ số học calibrator u. bộ định cỡ, bộ định các hệ số
computing u. tk. đơn vị tính toán, đơn vị tỷ lệ defective u. tk. đơn vị khuyết tật, đơn vị phế phẩm dimensional u. đơn vị thứ nguyên
driver u. đơn vị điều khiển elementary u. khối sơ cấp flexible u. mt. đơn vị vạn năng function u. mt. đơn vị hàm fundamental u. đơn vị cơ bản hysteresis u. đơn vị trễ imaginary u. đơn vị ảo input-output u. đơn vị vào _ ra matrix u. đs. ma trận đơn vị middle u. đs. đơn vị giữa
multiplication - division u. mt. đơn vị nhân - chia multiplying u. đơn vị nhân
primary u. phần tử sơ cấp sample u. đơn vị mẫu sampling u. đơn vị mẫu
secondary u. đơn vị thứ cấp (của giai đoạn lấy mẫu thứ hai) spare u. mt. đơn vị dự trữ
strong u. đơn vị mạnh translator u. đơn vị dịch weak u. đơn vị yếu
unitcircle gt. vòng tròn đơn vị unitary unita, đơn nguyên đơn vị unite hợp nhất
unity phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất univalence gt. đơn diệp, đơn giá
locally u. gt. đơn diệp địa phương universal phổ dụng
universe vũ trụ
expanding u. vũ trụ mở rộng
437
unknotted top. không nút
unknown chưa biết ẩn
unlimited vô hạn, không giới hạn
unmatched không bằng, không xứng
|
unmixed |
không hỗn tạp |
|
|
unnecessary |
không cần thiết |
|
|
unnumbered không được đánh số |
||
|
unobservable không quan sát được |
||
|
unpack |
tháo dỡ |
|
|
unperturbed không bị nhiễu loạn |
||
|
unprpvable không chứng minh được |
||
|
unproved chưa chứng minh |
||
|
unramified |
không rẽ nhánh |
|
|
unreliable |
không tin cậy |
|
|
unrestricted |
không hạn chế |
|
|
unsaturated |
xib. không bão hoà |
|
unsolvability log. tính không giải được recursive u. không giải được đệ quy
|
unsolvable |
không giải được |
||
|
unsolved |
không giải |
||
|
unstable |
không ổn định |
||
|
unsteady |
không ổn định |
||
|
until cho đến, đến khi |
|||
|
upcross |
tk. sự dương hoá |
||
|
upper |
trên |
||
|
upsilon epxilon (ε) |
|||
|
up-stream |
ngược dòng |
||
|
up-to-date |
hiện đại |
||
|
urn |
(cái) bình |
||
|
usage |
sự sử dụng |
||
|
use |
dùng |
|
|
|
useful |
có ích |
||
|
useless |
vô ích |
||
|
usual |
|
thường, thông dụng |
|
|
utility |
ích lợi |
||
|
utilization |
sự sử dụng |
||
|
utilize |
dùng |
||
438
V
Vacancy chỗ trống vacnant trống, rỗng; tự do vacillation sự dao động
vacuous rỗng
vacuum vl. Chân không vague mơ hồ, không rõ ràng
vagueness tính mơ hồ, tính không rõ ràng valid có hiệu lực to be v. có hiệu lực
validation tk. sự thừa nhận (tính khách quan của mẫu)
validity tính có hiệu lực
valuation ước lượng; đs. đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá discrete v. đs. sự định giá rời rạc
effective v. đs. đánh giá có hiệu quả value giá trị
v. of a game trch. Giá trị của trò chơi
v. of an insurance policy giá trị của chế độ bảo hiểm v. of series giá trị của chuỗi
v. of variables giá trị của biến số alsolute v. giá trị tuyệt đối
accumutated v. of an annuity giá trị của tích luỹ một năn algebraic v. giá trị đại số
approximate v. giá trị xấp xỉ, giá trị gần đúng asymptotic(al) v. giá trị tiệm cận
average v. giá trị trung bình boundary v. giá trị biên
Cauchy principal v. giá trị của chính Cauxi characteristic v. giá trị đặc trưng
critical v. giá trị tới hạn defective v. gt. giá trị khuyết end v. giá trị cuối exchange v. giá trị trao đổi
expected v. tk. kỳ vọng, giá trị kỳ vọng face v. giá trị bề mặt
improved v. giá trị đã hiệu chỉnh inaccessible v. giá trị không đạt được isolated v. giá trị cô lập
market v. giá trị thường
439
maximal v. giá trị cực đại mean v. giá trị trung bình minimum v. giá trị cực tiểu
modal v. tk. giá trị có tần suất cao nhất, giá trị mốt numerical v. giá trị bằng số
observed v. giá trị quan sát par v. giá trị pháp đỉnh permissible v. giá trị cho phép predicted v. giá trị tiên đoán present v. giá trị hiện có principal v. giá trị chính provable v. giá trị có thể proper v. giá trị riêng reduced v. giá trị thu gọn stationary v. giá trị dừng surplus v. kt. giá trị thặng dư true v. giá trị đúng
truth v. log. giá trị chân lý vanish triệt tiêu; biến mất vanishing triệt tiêu; biến mất
identically v. đồng nhất triệt tiêu, đồng nhất bằng không vaporization vl. sự bốc hơi, sự hoá hơi
variability tk. [tính, độ] biến đổi variable biến (số) // biến thiên, biến đổi
additional v. biến thêm aleatory v. biến ngẫu nhiên apparent v. biến biểu kiến aritificial v. biến giả tạo auxiliary v. biến bổ trợ, biến phụ bound v. biến buộc
chance v. biến ngẫu nhiên complex v. biến phức concomitant v. tk. biến đồng hành constrained v. tk. biến buộc contibuous v. biến liên tục contragradient v. biến phản bộ controlled v. biến bị điều khiển dependent v. biến phụ thuộc direction v. biến chỉ phương
440
dummy v. biến giả
effect v. tk. biến phụ thuộc esential v. biến cốt yếu Eulerian v.s các biến Ơle free v. biến tự do hypercomplex v. biến siêu phức independent v. gt. biến độc lập individual v. log. biến cá thể indution v. biến quy nạp
input v. biến số vào latent v. biến ẩn leading v. biến số chính main v. xib. biến số chính
marker v. tk. biến số lưỡng trị missing v. xib. biến thiếu number v. log. biến số numerical v. biến số
object v. log. biến đối tượng orientation v.s các biến định hướng predicate v. biến vị từ
process v. biến điều chỉnh proposition v. biến mệnh đề random v. tk. biến ngẫu nhiên real v. biến thực
space v. gt. biến không gian stochastic v. biến ngẫu nhiên superfluous v.s tk. các biến thừa theoretiv(al) v. tk. biến lý thuyết unrestricted v. biến tự do
variance tk. phương sai
accidental v. phương sai ngẫu nhiên external v. phương sai ngoài generlized v. phương sai suy rộng interclass v. phương sai giữa các lớp internal v. phương sai trong minimun v. phương sai nhỏ nhất
relative v. phương sai tương đối (bình phương của số biến thiên) residual v. phương sai thặng dư
within-group v. phương sai trong nhóm
441
variant biến thức, khác nhau
variate tk. biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên variation sự biến thiên, biến phân
v. of a function biến phân của hàm v. of parameters biến thiên tham số
v. of sign in a polynomial sự biến dấu trong một đa thức admissible v. biến phân chấp nhận được
batch v. biến phân trong nhóm bounded v. biến phân bị chặn combined v. biến phân liên kết direct v. biến thiên trực tiếp first v. biến phân thứ nhất free v. biến phân tự do inverse v. biến phân ngược
limited v. biến phân [bị cặn, giới nội] negative v. biến phân âm
one-sided v. biến phân một phía partial v. biến phân riêng
positive definite second v. biến thiên thứ hai xác định dương second v. biến phân thứ hai
strong v. biến phân mạch third v. biến phân thứ ba
total v. of a function biến phân toàn phần của một hàm weak v. biến phân yếu
variational (thuộc) biến phân variety hh; ds. đa tạp; tính đa dạng
Abelian v. đa tạp Abel exceptional v. đa tạp ngoại lệ group v. đa tạp nhóm
irreducible v. đa tạp không khả quy jacobian v. đa tạp jacobi
minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu polarized v. đa tạp phân cực
pure v. đa tạp thuần tuý reducible v. đa tạp khả quy
requisit v. xib. tính đa dạng cần thiết semi-pure v. đa tạp bán thuần tuý solvable group v. đa tạp nhóm giải được unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ
442
various khác nhau
variplotter mt. máy dựng đường cong tự động vary biến đổi, biến thiên
to v.directly biến đổi theo tỷ lệ thuận; to v. inversely biến đổi theo tỷ lệ ngược
vast rộng, to, lớn vector vectơ
axial v. xectơ trục basis v. xectơ cơ sở bound v. vectơ buộc
characterictic v. vectơ [đặc trưng, riêng] complement v. vectơ bù
complanar v. vectơ đồng phẳng correction v. vectơ hiệu chính dominant v. vectơ trội irroational v. vectơ vô rôta latent v. vectơ riêng
localized v. hh. vectơ buộc
mean curvature v. vectơ độ cong trung bình non-vanishing v. hh. vectơ không gian normal curvature v. vectơ độ cong pháp tuyến orthogonal v. vectơ trục giao
orthonormal v.s vectơ trục chuẩn porla v. vectơ cực
polarization v. vectơ phân cực price v. vectơ giá probability v. vectơ xác suất radius v. vectơ bán kính
row v. vectơ hàng sliding v. vectơ trượt symbolic v. vectơ kí hiệu tangent v. vectơ tiếp xúc unit v. vectơ đơn vị velocity v. vl. vectơ vận tốc zero v. vectơ không
vectorial (thuộc) vectơ velocity vận tốc, tốc độ
absolute v. vận tốc tyệt đối amplitude v. vận tốc biên độ
443
angular v. vận tốc góc areal v. vận tốc diện tích average v. vận tốc trung bình critical v. vận tốc tới hạn group v. vận tốc nhóm
instantaneous v. vận tốc tức thời
linear v. tốc độ chuyển động thẳng, vận tốc dài mean v. tốc độ trung bình
peripheric v. vận tốc biên phase v. vận tốc pha pressure v. vận tốc nén ray v. vận tốc theo tia
relative v. cơ. vận tốc tương đối shock v. vận tốc kích động signal v. vận tốc tín hiệu terminal v. vận tốc cuối terbulent v. vận tốc xoáy
uniform angular v. vận tốc góc đều wave v. vận tốc sóng
wave-front v. vận tốc đầu sóng verifiable thử lại được verification [sợ,phép] thử lại verify thử lại
vernier con chạy (thước vecnie) versiera vécsơra (đồ thị của y(a2+x2)=a3) vertex đỉnh; tv. thiên đỉnh
v. of an angle đỉnh của một góc v. of a cone đỉnh của một tam giác
neutral v. đỉnh trung tính; đỉnh trung hoà vertical thẳng đứng
vertically một cách thẳng đứng vertices các đỉnh
adjacent v. các đỉnh kề neighbouring v. các đỉnh lân cận
opposite v. of a polygon các đỉnh đối (của một đa diện) vessel kỹ. tàu, thuyền
vibrate dao động, chấn động, rung động vibration vl. sự dao động, sự chấn động, sự rung
v. of the second order chấn động cấp hai
444
damped v. dao động tắt dần forced v. dao động cưỡng bức harmonic v. dao động điều hoà
inaudible v. dao động không nghe thấy được lateral v. dao động ngang
longitudinal v. dao động dọc natural v. dao động co lắc sinusoidal v. dao động sin standing v. dao động đứng sympathetic v. chấn động đáp lại torsional v. dao động xoắn
vibrational có dao động, có chấn động, có rung động vibrator kỹ. cái dao động; [cái, bộ] rung
asymmetric(al) v. cái dao động không đối xứng
vice versa ngược lại
vicinity lân cận in the v. of... gần ...
v. of a point lân cận của một điểm
view dạng; phép chiếu
in v. of theo, chú ý...
auxiliary v. hh. pháp chiếu phụ
front v. nhìn từ trước, hình chiếu từ trước
principal v. hh. phép chiếu chính
rear v. nhìn từ sau
side v. hh. nhìn từ một bên, nhìn ngang
vinculum dấu gạch trên biểu thức
viscosity độ nhớt
dynamic v. độ nhớt động lực
eddy v. độ nhớt xoáy
kinematical v. vl. độ nhớt động học
viscous vl. (thuộc) nhớt
voltage thế hiệu
instantanneous v. thế hiệu tức thời
steady stale v. thế hiệu ổn định volume khối, thể tích; tập (sách báo)
v. of a solid thể tích của một vật thể incompressible v. thể tích không nén được
volote đường xoắn ốc
vortex rôta, cái xoáy, dòng xoáy bound v. cơ, rôta biên
445
forced v. rôtacưỡng bức free v. rôta tự do spherical v. rôta cầu
trailing v. cơ, rôta cuối, cái xoáy đầu mút vortical (thuộc) rôta, xoáy
vorticity vl. tính xoáy vrai thật sự
446
W
wage kt. lương weges-fund quỹ tiền lương
wake cơ. vết sóng; đuôi sóng; dòng đuôi vortex w. màng xoáy; màng rôta
walk đi; tk. di động
random w. di động ngẫu nhiên wander di động
wandering tk. di động ware tk. hàng hoá warn báo trước lưu ý warranty kt. bảo đảm water nước
waterfall thác nước water-hammer cú đập thuỷ lực wave sóng
w. of dilatation sóng nở
w. of earth quake sóng địa chấn breaking w. sóng vỡ
bow w. đầu sóng circular w. sóng tròn
circularly polarized w. sóng phân cực tròn complementary w. sóng bù compressional w. sóng nén
damped w. sóng tắt dần deression w. sóng thấp; sóng thưa dilatation w. sóng nở distortional w. sóng xoắn diverging w. sóng phân kỳ double w. sóng kép
elastic w. sóng đàn hồi H w.s sóng H incident w. sóng tới internal w. sóng trong
linear w. sóng tuyến tính longitudinal w. sóng dọc medium w.s sóng giữa nonlinear w. sóng phi tuyến
447
parallel w.s các sóng song song plane w. sóng phẳng polarized w. sóng phân cực
precompression w. sóng dự áp (sóng có áp suất trước) pressure w. sóng áp
principal w. sóng chính
progressive w. vl. sóng [chạy, sóng tiến, lan truyền] quasi-simple w. sóng tựa đơn
radio w. sóng vô tuyến reflected w. sóng phản xạ roll w. sóng lăn scattered w. sóng tán shear w. sóng trượt
shock w. sóng kích động; sóng va chạm solitary w. cơ. sóng cô độc
spherical w. sóng cầu standing w. sóng đứng stationery w. sóng dừng symmetric w. sóng đối xứng
travelling w. vl. sóng chạy [tiến, lan truyền] transverse w. sóng ngang
trochoidal w. sóng trocoit wave-crest ngọn sóng
waveform xib. dạng sóng (của tín hiệu ) waveguide kỹ. ống dẫn sóng; đường sóng wave-lenght vl. độ dài sóng, bước sóng way con đường; phương pháp
w. of behavior xib. phương pháp sử lý weak yếu
weakly yếu web lưới
w. of curver lưới các đường cong wedge cái chèn, cái chêm
elliptic w. cái chêm eliptic spherical w. cái chêm cầu
weigh cân
weight trọng lượng balnce w. đối trọng gross w. trọng lượng cả bì
448
moving w.s cân trượt weighted có trọng lượng weighting sự cân // có trọng lượng well-ordered được sắp tốt
whirl chuyển động xoáy whiling xoáy
white trắng
whole toàn bộ, tất cả, nguyên wholeness tính [toàn bộ, nguyên] wholesale kt. (mua; bán) buôn wide rộng, rộng rãi
width chiều rộng; vĩ độ reduced w. độ rộng rút gọn
winding [vòng, sự] quay; sự uốn wing cơ. cánh
cantiliver w. cánh mạng tự do swept w. cơ. cánh hình mũi tên
winning được cuộc, thắng cuộc word từ
coded w. từ mã commutator w. từ hoán tử empty w. log. từ rỗng ideal w. mt. từ lý tưởng n-digit w. từ n- chữ, từ n-dấu
work vl. công; công trình
elementary w. công sơ cấp, công nguyên tố paysheet w. mt. lập phiếu trả
useful w. công có ích virtual w. công ảo
worth giá
w. of a game trch. giá của trò chơi wreath bện
wite viết wrong sai
449
X
xi ski (ξ)
x-rays tia x, tia rơn ghen
Y
year năm
commercial y. kt. năm thương mại (360 ngày) fiscal y. năm tài chính
leap y. năm nhuận light y. tv. năm ánh sáng
sidereal y. năm vũ trụ (365 ngày) yield cho; tiến hành
Z
zenith thiên đỉnh
zero zerô, số không, không điểm z. order n không điểm cấp n simple z. không điểm đơn
zeta zeta (ζ)
zigzag đường díc dắc, đường chữ chi zodiac tv. hoàng đạo
zodiacal vl. (thuộc) hoàng đạo zonal (thuộc) đới, theo đới zone đới, miền, vùng
z. of plow đới của dòng
z. of infection vùng ảnh hưởng z. of one base chỏm cầu
z. of preference kt. vùng quyết định cuối cùng z. of a sphere đới cầu
communication z. vùng liên lạc dead z. xib. vùng chết determinate z. miền quyết định inert z. vùng không nhạy
450
neutralizing z. vùng trung lập spherical z. đới cầu
451