Từ điển Toán học Anh - Việt


Khoảng 17 000 từ


Nhà xuất bản KH và KT


In lần thứ 2 - 1976


Tập thể hiệu đính: Phan Đức Chính, Lê Minh Khanh, Nguyễn Tấn Lập, Lê Đình Thịnh, Nguyễn Công Thuý, Nguyễn Bác Văn

Tiểu ban duyệt: Lê Văn Thiêm, Phan Đình Diệu, Trần Vinh Hiển, Nguyễn Cảnh Toàn, Nguyễn Đình Trí, Hoàng Tuỵ








Những ký hiệu viết tắt


cơ. cơ học tk. thống kê


đs. đại số top. tôpô học gt. giải tích


trch. lý thuyết trò chơi hh. hình học


trđ. trắc địa kt. toán kinh tế tv. thiên văn kỹ. kỹ thuật vl. vật lý


log. toán logic


xib. xibecnetic; điều khiển học mt. máy tính


xs. xác suất










1

A


abac, abacus bàn tính, toán đồ, bản đồ tính abbreviate viết gọn, viết tắt

abbreviation sự viết gọn, sự viết tắt aberration vl. quang sai

ability khả năng


abnormal bất thường; tk. không chuẩn about độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với

a.five per cent chừng trăm phần trăm above ở trên, cao hơn

abridge rút gọn, làm tắt abscissa, abscissae hoành độ absolute tuyệt đối // hình tuyệt đối absolutely một cách tuyệt đối absorb hấp thu, hút thu absorption sự hấp thu, sự thu hút


abstraction sự trừu tượng hoá, sự trừu tượng absurd vô nghĩa, vô lý, phi lý

absurdity [sự; tính] vô nghĩa, vô lý, phi lý abundant thừa

abut kề sát; chung biên


accelerate tăng tốc, gia tốc, làm nhanh acceleration sự tăng tốc, sự gia tốc, sự làm nhanh

a. by powering sự tăng nhanh độ hội tụ bằng cách nâng lên luỹ thừa a. of convergence sự tăng nhanh độ hội tụ, gia tốc hội tụ


a. of Corriolis sự tăng tốc Coriolit a. of gravity gia tốc trọng trường


a. of falliing body sự tăng tốc gia tốc vật rơi a. of translation gia tốc tịnh tiến


angular a. gia tốc góc average a. gia tốc trung bình centripetal a. gia tốc hướng tâm



2


acceleration


complementary a. sự tăng tốc Coriolit, gia tốc Coriolit instantaneous a. gia tốc tức thời

local a. gia tốc địa phương normal a. gia tốc pháp tuyến relative a. gia tốc tương đối


Standar gravitationnal a. gia tốc trọng trường tiêu chuẩn supplemental a. gia tốc tiếp tuyến

total a. gia tốc toàn phần uniform a.gia tốc đều


accent dấu phẩy


accept nhận, chấp nhận; thừa nhận; không bác bỏ acceptable nhận được, chấp nhận được, thừa nhận được acceptance sự nhận, sự thu nhận


accepted được công nhận, được thừa nhận access sự cho vào; mt. lối vào nhận tin


random a. thứ tự chọn ngẫu nhiên accessible tới được, đạt được accesory phụ thêm; phụ tùng


accident sự ngẫu nhiên, trường hợp không may accidental ngẫu nhiên

account kể đến, tính đến accumulate tích luỹ, tụ


accumulation sự tích luỹ; sự tụ, điểm tụ accumulator mt. bộ tích luỹ, bộ đếm; bộ cộng tích luỹ


adder a. bộ cộng tích luỹ double precision a. bộ cộng kép


floating a. bộ cộng với dấy phẩy di động imaginary a. phần ảo của bộ cộng tích luỹ real a. phần thực của bộ cộng tích luỹ round - off a. bộ tích luỹ độ sai quy tròn singleprecision a. bộ cộng đơn


sum a. bộ tích luỹ tổng



3


accuracy [sự; độ] chính xác


a. of a solution độ chính xác của nghiệm


adequate a. độ chính xác [cần thiết, đòi hỏi, thích hợp] attainable a. độ chính xác trong, thông tin Fisơ


accurate chính xác


a. to five decimalplaces chính xác dến năm số thập phân ace trch. điểm một, mặt nhất (súc sắc), quân át (bài) acentral không trung tâm


acnode hh. điểm cô lập (của đường cong) acoustical (thuộc) âm thanh

acoustics vl. âm học across ngang, qua act tác động


action tác dụng, tác động brake a. tác dụng hãm


control a. tác động điều chỉnh, tác động điều khiển delayed a. tác dụng làm chậm

edge a. tác dụng biên instantaneous a. tác dụng tức thời integral a. tác dụng tích phân


on-off a. mt tác dụng loại “đóng - mở” actual thực, thực tại

actuarial (thuộc) tính toán bảo hiểm actuary kt. chuyên viên tính toán bảo hiểm actuate khởi động


acute nhọn


acyclic không tuần hoàn


acyclicity tính không tuần hoàn, tính xilic ad absurdum đến chỗ vô lý


reduction a. a. sự đưa đến chỗ vô lý adaptation sự thích nghi

add cộng vào, thêm vào, bổ sung


a. together, a. up cộng lại lấy tổng



4


addend số hạng (của tổng) adder bộ cộng

algebraic a. bộ cộng đại số amplitude a. bộ cộng biên độ counter-type a. bộ cộng bằng nút bấm


adder


digital a. bộ cộng bằng chữ số full a. bộ cộng đầy đủ


half a. bộ nửa cộng


left-hand a. bộ cộng bên trái (bộ cộng hàng cao) one-column a. bộ cộng một cột

parallel a. bộ cộng đồng thời


right-hand a. bộ cộng bên phái (bộ cộng hàng thấp) serial a. bộ cộng lần lượt

single-digit a. bộ cộng một hàng ternary a. bộ cộng tam phân


adder-subtractor bộ cộng và trừ addition phép cộng

a. of complex numbers phép cộng các số phức, tổng các số phức


    1. of decimals phép cộng các số thập phân


a. of similar terms in algebra phép cộng các số hạng giồng nhau trong biểu thức đại số


algebraic a. phép cộng đại số


arithmetic a. phép cộng số học


additive cộng tính


completely a. hoàn toàn cộng tính additivity (tính chất) cộng tính address địa chỉ


current a. địa chỉ hiện đại fast a. địa chỉ cố định floating a. địa chỉ di động


start a. địa chỉ [ban đầu, xuất phát] zero a. địa chỉ không, địa chỉ zerô


5


adequacy sự phù hợp, sự thích hợp adequate phù hợp, thích hợp adherence top tập hợp các điểm dính


a. of a set (cái) bao đóng của một tập hợp adic ađic

adinfinitum vô cùng adjacent kề

adjoin kề, nối; chung biên adjoint liên hợp, phù hợp


a. of a differeential euation phương trình vi phân liên hợp a. of a kernel liên hợp của một hạt nhân

a. of a matrix ma trạn liên hợp, ma trận Hecmit adjgate liên hợp, phù hợp // bổ sung, thêm vào adjunct phần phụ, sự bổ sung


algebraica a. phần phụ đại số adjunction sự phụ thêm; sự mở rộng

a. of root đs. sự phụ thêm một nghiệm algebraic(al) a. sự mở rộng đại số


adjust mt. điều chỉnh; thiết lập adjustable mt. điều chỉnh được adjustment sự điều chỉnh


a. of rates mt đặc trưng của các tỷ số thống kê admissibility tk. tính chấp nhận được admissible chấp nhận được


advection sự bình lưu advantege trội hơn ưu thế aerodynamic khí động lực aerodynamics khí động lực học aerostatics khí tĩnh học


affine afin


affinity phép biến đổi afin


affinor afinơ, toán tử biến đối tuyến tính affirm khẳng định



6


affirmation sự khẳng định, điều khẳng định affirmative khẳng định

affixe toạ vi


a fortiori lại càng after effect hậu quả aggregeta tập hợp; bộ


bounded a.tập hợp bị chặn closed a. tập hợp đóng


comparable a. tạp hợp so sánh được countable a. tập hợp đếm được denumrable a. tập hợp đếm được equivatent a. tập hợp tương đương

aggregate


finite a. tập hợp hữu hạn


incomparable a. tập hợp không thể so sánh được infinite a. tập hợp vô hạn

non - denumerable a. tập hợp không đếm được ordered a. tập hợp sắp được

product a. tập hợp tích


similar ordered a.s. các tập hợp được sắp giống nhau aggregation sự gộp; ghép gộp; kt. sự tổng hợp


linear a. sự gộp tuyến tính aggreement thoả thuận, quy ước, đồng ý

aid thêm vào, phụ vào // sự thêm vào, sư phụ vào training a. sách giáo khoa

visual a. đồ dùng giảng dạy aim mục đích

albedo suất phản chiếu, anbeđô aleatory ngẫu nhiên

aleph, alef alep


aleph-null, aleph-zero alep không algebra đại số học, đại số


a. of classesđại số các lớp



7


a. of finite order đại số có cấp hữu hạn a. of logic đại số lôgic

abstract a. đại số trừu tượng algebraic a. đại số đại số associative a. đại số kết hợp


Boolean a. đại số Bun cardinal a. đại số bản số central a. đại số trung tâm closure a. đại số đóng

complete Boolean a. đại số Bun đầu đủ complete matrix a. đại số toàn bộ ma trận convolution a. đại số nhân chập


derived a. đại số dẫn xuất diagonal a. đại số chéo differential a. đại số vi phân division a. đại số (có phép) chia elementary a. đại số sơ cấp enveloping a. đại số bao exterior a. đại số ngoài


formal a. đại số hình thức free a. đại số tự do graded a. đại số phân bậc graphic (al) a. đại số đồ thị group a. đại số nhóm


homological a. đại số đồng đều involutory a. đại số đối hợp linear a. đại số tuyến tính


linearly comphact a. đại số compăc tuyến tính linearly topological a. top, đạo số tôpô tuyến tính logical a. đại số lôgíc


matrix a. đại số ma trận modern a. đại số hiện đại


non-commutative a. đại số không giao hoán



8


polynomial a. đại số đa thức power-associative a. đại số có luỹ thừa kết hợp propositional a. đại số mệnh đề


quaternion a. đại số các quatenion quotient a. đại số thương

rational division a. đại số (có phép) chia hữu tỷ relation a. đại sốcác quan hệ

right alternative a. đại sốthay phiên phải separable a. đại số tách được

simple a. đại số đơn supplemented a. đại số phụ symmetric(al) a. đại số đối xứng tensor a. đại số tenxơ

universal a. đại số phổ dụng vector a. đại số véctơ


zero a. đại số không algebraic(al) (thuộc) đại số algebraically một cách đại số algebroid phòng đại số algobrithm thuật toán, angôrit


division a. thuật toán


Euclid’s a. thuật toán Ơclít algorithmical (thuộc) thuật toán, angôrit align sắp hàng, làm cho bằng nhau aligned được sắp hàng


alignment sự sắp hàng alined được sắp hàng aliquot ước số


all toàn bộ, tất cả allocate sắp xếp, phân bố


allocation sự sắp xếp, sự phân bố


optimum a. tk sự phân bố tối ưu (các đối tượng trong mẫu) allokurtic tk. có độ nhọn khác nhau



9


allot tk. phân bố, phân phối allowable thừa nhận được


allowance mt. cho vay tiếp; kt. tiền trợ cấp; tiền hoa hồng almacantar tv. vĩ tuyến thiên văn

almost hầu như, gần như almost-metric giả mêtric almucantar tv. vĩ tuyến thiên văn


alpha anpha (α); tv. sao anpha (trong một chòm sao) alphabet bằng chữ cái, bằng chữ


anphabetic(al) (thuộc) chữ cái alphabetically theo thứ tự alphanumerical chữ - chữ số alternate so le; luân phiên; đan dấu

alternation sự so le; sự luân phiên; sự đan dấu alternative (khả năng) loại trừ nhau (giả thiết) alternion anteniôn


altitude chiều cao, độ cao


a. of a cone chiều cao hình nón


a. of a triangle chiều cao của tam giác amalgam sự hỗn hợp, hỗn hống amalgamated hỗn hống


ambient hh. không gian xung quanh ambiguity [sự; tính] nhập nhằng ambiguousness tính nhập nhằng among trong số

among-means trong số các trung bình


amortization kỹ. sự tắt dần; sự giảm chấn (động); kt. sự thanh toán a. of a debt kt. sự thanh toán nợ

amortize tắt dần, giảm chấn động; kt. thanh toán amount số lượng, lượng

a. of infomation tk lượng thông tin, lượng tin


a. of inspection kt số lượng kiểm tra, khối lượng điều tra ample đủ đáp ứng, phong phú



10


amplification sự khuếch đại, sự mở rộng


a. of regulation sự khuếch đại điều hoà, sự khuếch đại điều chỉnh linear a. sự khuếch đại tuyến tính

amplifier vl. máy khuếch đại


cascade a. máy khuếch đại [nhiều tầng, nối cấp] crystal a.máy khuếch đại [tinh thể, bán dẫn] electronic a. máy khuếch đại điện tử


feedback a. máy khuếch đại nghịch đảo linear a. máy khuếch đại tuyến tính


amplifier


pulse a. máy khuếch đại xung


servo a. máy khuếch đại secvo, máy khuếch đại của hệ tuỳ động amplify khuếch đại

amplitude biên độ, góc cực; agumen; tv. độ phương vị a. of complex nember agument của số phức


a. of current biên độ dòng điện


a. of oscillation biên độ của dao động a. of point góc cực của một điểm


a. of simple harmonic motion biên độ chuyển động điều hoà đơn giản a. of vibration biên độ của chấn động

complex a. biên độ nguyên sơ delta a. biên độ delta primary a. biên độ nguyên sơ scattering a. biên độ tán xạ unit a. biên độ đơn vị velocity a. biên độ vận tốc


analog tương tự analogus tương tự

analogue sự tương tự, hệ mô hình hoá electromechanic(al) a. mt. mô hình điện cơ hydraulic a. mô hình thuỷ lực


physical a. mt. mô hình vật lý pneumatic a. mô hình khí lực


11


analogy sự tương tự by., on the a. bằng tương tự, làm tương tự membrane a. tương tự màng

analysable khai triển được, phân tích được analyser mt. máy phân tích

circuit a. máy phân tích mạch curve a. máy phân tích đường cong differential a. máy tính vi phân


digital differential a. máy tính vi phân (bằng) số direct-reading a. máy phân tích đọc trực tiếp electronic a. máy phân tích điện tử


fourier a. máy phân tích Furiê, máy phân tích điều hoà frequency response a. máy phân tích tần số harmonic a. máy phân tích điều hoà


motion a. máy phân tích lưới network a. máy phân tích lưới servo a. máy phân tích secvo


transient a. máy phân tích chuyển tiếp, máy phân tích các quá trình chuyển tiếp


analysis giải tích; sự phân tích


a. of causes phân tích nguyên nhân


a. of convariance phân tích hiệp phương sai a. of regression phân tích hồi quy

a. of variance phân tích phương sai


activity a. of production and allocation kt. phân tích hoạt động trong


sản xuất và phân phối algebraic a. giải tích đại số


bunch map a. tk. phân tích biểu đồ chùm combinatory a. giải tích tổ hợp component a. tk. phân tích nhân tố confluence a. phân tích hợp lưu correlation a. phân tích tương quan demand a. kt. phân tích nhu cầu dimensional a. phân tích thứ nguyên



12


discriminatory a. tk. phương pháp phân loại; phân tích phân biệt economic a. kt. phân tích kinh tế

factor a. phân tích nhân tố functional a. giải tích hàm


harmonic a. phân tích điều hoà, giải tích điều hoà indeterminate a. giải tích vô định


infinitesimal a.giải tích vô cùng bé linear a. giải tích tuyến tính mathematical a. giải tích toán học multivariate a. tk. phân tích nhièu chiều nodal a. giải tích các nút


numerical a. giải tích số, phương pháp tính operation a. vân trù học

periodogram a. tk. phép phân tích biểu đồ chu kỳ probit a. phân tích đơn vị xác suất


rational a. phân tích hợp lý


sequential a. tk phân tích thời kỳ kế tiếp, phân tích quá trình dãy kế tiếp statistic(al) a. phân tích thống kê

strain a. phân tích biến dạng stress a. phân tích ứng suất successive a. phân tích liên tiếp tensorr a. hh. giải tích tenxơ unitary a. tk. phân tích phương sai variance a. giải tích vectơ


analysis-situs tôpô anamorphosis tiệm biến ancestral di truyền ancillary bổ sung, phụ thuộc angle góc


a. of attack góc đụng


a. of contingence góc tiếp liên


a. of friction góc mà sat, góc cọ sát a. of incidence góc tới



13


a. of inclination góc nghiêng, góc lệch a. of intersection góc tương giao

a. of osculation góc mật tiếp a. of reflection góc phản xạ a. of rotation góc quay


a. of twist góc xoắn acute a. góc nhọn adjacent a. góc kề alternate a. góc so le

alternate exterior a.s các góc so le ngoài apex a., apical a. góc ở đỉnh

base a. góc đáy central a. góc ở tâm


complementary a. góc phụ (cho bằng 900) concave a. góc lõm


cọnugate a.s các góc bổ sung (cho bằng 3600) convex a. góc lồi


coordinnate a. góc toạ độ corresponding a. góc đồng vị conterminal a.s các góc khác nhau 3600 dihedral a. góc nhị diện


direction a. góc định hướng, góc chỉ phương excentric a. of an ellipse góc tâm sai của elip explementary a.s các góc bổ sung (cho bằng 3600) exterior-interior a.góc đồng vị


Eulerian a. góc Ơle flat a. góc bẹt (1800) hour a. góc giờ obtuse a. góc tù opposite a. góc đổi đỉnh phase a. góc pha


polar a. góc cực polarizing a. góc phân cực


14


polyhedrala a. góc đa diện precession a. góc tuế sai quadrantal a. góc bội của 900 rectilinear a. góc phẳng re-entrant a. góc vào


reflex a. góc lớn hơn 1800 và nhỏ hơn 3600 right a. góc vuông (900)


round a. góc đầy (3600) salient a. góc lồi scattering a. góc phản xạ sight a. góc nhìn


solid a. góc khối spherical a. góc cầu


supplemental a.s các góc bù nhau (cho bằng 1800) straight a. hh. góc giữa tiếp tuyến và dây cung tại tiếp điểm tetrahedral a. góc tứ diện


trihedral a. góc tam diện


vectorial a. góc cực ( trong hệ toạ độ cực) vertex a. góc ở đỉnh

vertical a.s các góc đối đỉnh angular (thuộc) góc anharmonic phi điều hoà, kép anholonomic không hôlônôm anisotropic không đẳng hướng


annihilation sự linh hoá, sự làm không annihilation đs. linh hoá tử, cái làm không anuual hằng năm


annuity kt. niên khoản annul làm triệt tiêu annular có hình khuyên


annulet đs. linh hoá tử, cái làm không annulus hình khuyên

anode anôt, dương cực



15


anomalistic dị thường, phi lý anomalous dị thường, bất thường anomal [sự; điều] dị thường antapex đối đỉnh

ante trch. mở (bài); tiền đặt (trong văn bản) antecedence log. tiền kiện

antenna anten


umbrella a. kỹ. anten đo antiacoustic phản tụ quang anti-automorphism phản tự đẳng cấu


involutorial a. phản tự đẳng cấu đối hợp antichain đs. dây chuyền ngược, phản xích anticipate thấy trước vấn đề, đoán trước anticlockwise ngược chiều kim đồng hồ anticollineation phép phản cộng tuyến anticommutative phản giao hoán anticommutator phán hoán tử anticorelation phép phản tương hỗ anticosine accosin


anticyclone đối xiclon


antiderivative nguyên hàm, tích phân không định hạng antiform phản dạng

antigenus đối giống antiharmonic phi điều hoà antihomomorphism phản đồng cấu


antihunting chống dao động, làm ổn định anti-isomorphism phản đẳng cấu antilogarithm đối lôga


antimode xs. antimôt (điểm cực tiểu của mật độ phân phối) antinode bụng

antinomy nghịch lý antiparallelogram hình thang cân

antipodal đs. xuyên tâm đối, đối xứng qua tâm



16


antipodal đs. sự xuyên tâm đối xứng, đối xứng qua tâm antiprojectivity phép phản xạ ảnh

antiradical đs. đối căn antirepresentation phép phản biểu diễn antiesonance phản cộng hưởng antieries tk. chuỗi ngược

antisine acsin antisymmetric phản xứng

antisymmetrization phản xứng hoá antitagent actang

antithesis mâu thuẫn, phản (luận) đề antithetic(al) mâu thuẫn, phản (luận) đề antitone đs phản tự


any bất kỳ


aperiodic không tuần hoàn aperture khẩu độ, lỗ hổng apex đỉnh, chóp


aphetion tv. điểm viễn nhật apical (thuộc) đỉnh


apogee tv. viễn điểm, viễn địa; tuyệt đích a-point gt. a- điểm

apolar liên hợp


a posteriori hậu nghiệm apothem trung đoạn apparatus máy móc, công cụ apparent bề ngoài

applicable trải được, áp dụng được; thích dụng application phép trải, sự ứng dụng

applied được ứng dụng apply ứng dụng

approach sự gần đúng, phép xấp xỉ, cách tiếp cận radial a. gl. ghép xấp xỉ theo tia


approximability tính xấp xỉ được



17


approximate gần đúng, xấp xỉ approximately một cách xấp xỉ

approximation [sự; phép] xấp xỉ, tiệm cận a. in the mean xấp xỉ trung bình


best a. phép xấp xỉ [tối ưu, tốt nhất] cellular a. xấp xỉ khối

closest rational a. phân số sát nhất, phép xấp xỉ bằng phân thức sát nhất diagonal a. xấp xỉ chéo

fist a. phép xấp xr bước đầu mean a. xấp xỉ trung bình


numerical a. [lượng xấp xỉ, phép xấp xỉ] bằng số one-sided a. gt. phép xấp xỉ một phía polynomial a. gt. phép xấp xỉ bằng đa thức rational a. phép xấp xỉ bằng phân thức


second a. phép xấp xỉ bước hai successive a. phép xấp xỉ liên tiếp weighted a. gt. phép xấp xỉ có trọng số


a priori tiên nghiệm


apse(apsis) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); tv. điểm cận nhật và viễn nhật


apsidal (thuộc) điểm xa nhất trên đường cong (trong toạ độ cực); tv. (thuộc) cận nhật và viễn nhật


arbitrarily một cách tuỳ ý arbitrary tuỳ ý

are cung


a. of cyloid cung xicloit analytic a. cung giải tích circular a. cung tròn diurnal a. tv. nhật cung forward a. cung thuận free a. gt. cung tự do major a. cung lớn minor a. cung nhỏ



18


pseudo-periodic a. cung giả tuần hoàn regular a. cung chính quy

short a. of cirele cung ngắn (của đường tròn) simple a. cung đơn

arch vòm; nhịp cuốn ở cầu circularr a. nhịp tròn hingeless a. nhịp không tiết hợp hydrostatic a. nhịp thuỷ tĩnh parabolic a. nhịp parabolic


Archimedes Acsimet area diện tích


effective a. diện tích hữu hiệu intrinsic a.hh. diện tích trong lateral a. diện tích xung quanh phase a. diện tích pha

sectional a. diện tích của thiết diện ngang sector a. diện tích quạt, diện tích sectơ surface a. diện tích mặt

tail a. đuôi phân phối, xác suất các độ lệch lớn area-preserving bảo toàn diện tích

areal (thuộc) diện tích areolar (thuộc) diện tích

argue thảo luận, bàn luận, lý luận; phán đoán


a. from the sample dựa vào mẫu để phán đoán a. in a cirele rơi vào vòng luẩn quẩn


a. in favour of ... lý luận nghiêng về ...


argument agumen, đối số; góc cực; lý luận, chứng minh a. of a complex nhumber agumen của số phức sound a. lý luận có cơ sở


arithmetic số học


additive a. đs số học cộng tính mental a. tính nhẩm recursive a. log. số học đệ quy


19


arithmetic(al) (thuộc) số học arithmetically theo số học về mặt số học


arithmometer máy tính đặt bàn, máy tính sách tay arithmograph sơ đồ số học, đồ hình số học


arm cạnh; cánh tay; cánh tay đòn a.of an angle cạnh của một góc

a. of a couple cánh tay đòn của ngẫu lực a. of a lever cánh tay đòn

arrange sắp xếp


arrangement sự sắp xếp, chỉnh hợp array bảng, dãy sắp xếp; mt. mảng


frequency a. dãy tần số rectanggular a. bảng chữ nhật square a. bảng vuông two-way a. bảng hai lối vào

arrow mũi tên (trên sơ đồ) artificial nhân tạo; giả tạo ascend tăng, tiến, đi lên, trèo lên ascendant tăng lên

ascension sự tăng, sự tiến right a. độ xích kinh


ascertain thiết lập; làm sáng tỏ aspect dạng; phía; khía cạnh asphericity tính phi cầu


assay tk. sự thí nghiệm, sự thử


six- point a. tk. phương pháp sáu điểm assemblage tập hợp, sự lắp ráp


assembly sự tập hợp, kết cấu (nhiều linh kiện) control a. mt. bàn điều khiển

plug-in a. kết cấu nhiều khối assert khẳng định; giữ vững; bảo vệ


assertion sự khẳng định, điều quyết đoán assess đánh giá



20


assets kt. tài sản; tiền có fixed a. tài sản cố định personal a. động sản real a.bất động sản


assignable không ngẫu nhiên


assignment sự phân bổ, sự phân công; phép gán state a. xib. phép gán mã trạng thái


assist giúp đỡ, tương trợ


associate liên kết, kết hợp, liên đới, liên hợp associated liên kết

association sự liên kết, sự kết hợp associative kết hợp

associativity tính kết hợp associator đs. cái liên hợp assume giả thiết; thừa nhận assumed giả định


assumption sự giả định, điều giả định, giả thiết assurance sự bảo hiểm

life a. tk bảo hiểm sinh mạng asterisk dấu sao ()


asteroid hình sao astroid đường hình sao


oblique a. đường hình sao xiên projective a. đường hình sao xạ ảnh regular a. đường hình sao đều


astrology thuật chiem tinh astronautic(al) (thuộc) du hành vũ trụ astronomic(al) (thuộc) thiên văn astronomy thiên văn học

mathematical a. thiên văn toán học astrophysical (thuộc) vật lý thiên thể asymmetric(al) không đối xứng asymmetrically một cách không đối xứng


21


asymmetry tính không đối xứng asymptote đường tiệm cận

curvilinear a. tiệm cận cong inflexional a. tiệm cận uốn reetilinear a. tiệm cận thẳng asymptotic(al) tiệm cận, gần đúng asymptotically một cách tiệm cận


asynchoronous không đồng bộ


at ở, vào lúc at fist từ đầu; at least ít nhất; at most nhiều nhất; at once ngay tức khắc, lập tức; at times đôi khi

atmosphere atmôtphe, khí quyển standard a. vlđc. khí quyển tiêu chuẩn


atmospheric(al) (thuộc) atmôtphe, (thuộc) khí quyển atmospherics vl. nhiễu loạn của khí quyển


atom nguyên tử


tagged a. vl. nguyên tử đánh dấu atomic(al) (thuộc) nguyên tử atomicity tính nguyên tử


attach buộc chặt, cột chặt attached được buộc chặt attain đạt được, hoàn thành attainable có thể đạt được attenuation sự giảm nhẹ attenuator máy giảm nhẹ attraction [sự, lực] hấp dẫn

capillary a. sức hút, mao dẫn attractor gt. điểm hấp dẫn attribute thuộc tính


atypical không điển hình audio (thuộc) âm


audit thử, kiểm nghiệm augend mt. số hạng thứ hai augment tăng thêm, bổ sung


22


augmentation sự tăng augmented được tăng authenticity tính xác thực autocorrelation tự tương quan

autocorrlator máy phân tích sự tương quan autocorrelogram biểu đồ sự tương quan autocovariance tự hiệp, phương sai autoduality tính tự đối ngẫu automatic(al) tự động


automaticlly một cách tự động automatics tự động học


automation sự tự động; tự động học; kỹ thuật tự động automatism tính tự động

automatization sự tự động hoá automaton máy tự động ôtômat

deterministic a. ôtômat đơn định


finite a. may tự động hữu hạn, ôtômat hữu hạn linear bounded a. ôtômat đẩy xuống non-deterministic a. ôtômat không đơn định probabilistic a. ôtômat xác suất


automorphic tự đẳng cấu


automorphism [tính, phép, sự] tự đẳng cấu, phép nguyên hình central a. tự đẳng cấu trung tâm

interior a. đs. phép tự đẳng cấu trong outer a. phép tự đẳng cấu ngoài singular a. phép tự đẳng cấu kỹ dị


autonomous tự trị, tự quản, tự điều khiển; ôtômôn auto-oscillation sự tự dao động

autoprojectivity phép tự xạ ảnh autoregression sự tự hồi quy autoregressive tự hồi quy auxiliary bổ trợ, phụ

average trung bình at the a. ở mức trung bình;



23


above a. trên trung bình arithmetic a. trung bình cộng


geometric (al) a. trung bình nhân ( ab )




2ab

harmonic a. trung bình điều hoà





a + b


process a. giá trị trung bình của quá trình


progressive a. tk. dãy các trung bình mẫu weighted a. tk. (giá trị) trung bình có trọng số

averaging sự lấy trung bình group a. lấy trung bình nhóm


avoirdupois hệ thống cân dùng “pao” làm đơn vị axial (thuộc) trục


axiom tiên đề


a. of choise tiên đề chọn


a. of completeness tiên đề đầy đủ a. of congruence tiên đề tương đẳng a. of connection tiên đề liên thông a. of continuity tiên đề liên tục


a. of infinity tiên đề vô tận a. of order tiên đề thứ tự


a. of parallels tiên đề đường song song a. of reducibility tiên đề khả quy

a. of scheme log. sơ đồ tiên đề categorical a. tiên đề phạm trù distance a. tiên đề khoảng cách exactness a. tiên đề khớp exchange a. tiên đề thay thế excision a. đs tiên đề khoét


fist countability a. tiên đề đếm được thứ nhất general a. tiên đề tổng quát

geometric a. tiên đề hình học norm a.s gt các tiên đề chuẩn




24


plane a. tiên đề mặt phẳng


second a. of countabitity tiên đề đếm được thứ hai separation a.s các tiên đề tách

space a. tiên đề không gian triangle a. top. tiên đề tam giác

axiomatic(al) (thuộc) tiên đề axiomatics tiên đề học, hệ tiên đề


formal a. hệ tiên đề hình thức informal a. hệ tiên đề không hình thức


axiomatizability tính tiên đề hoá finite a. tính tiên đề hoá hữu hạn


axiomatizable tiên đề hoá được axiomatization tiên đề hoá axis trục


a. of abscissas trục hoành


a. of a cone trục của mặt nón a. of a conic trục của cônic a. of convergence trục hội tụ a. of coordinate trục toạ độ

a. of a curvanture trục chính khúc a. of cylinder trục của hình trụ

a. of homology trục thấu xạ


a. of linear complex trục của mớ tuyến tính a. of ordinate trục tung

a. of a pencil of plane trục của một chùm mặt phẳng a. of perspectivity trục phối cảnh

a. of projection trục chiếu


a. of a quadric trục của một quađric a. of revolution trục tròn xoay

a. of symmetry trục đối xứng binary a. trục nhị nguyên circular a. đường tròn trục


conjugate a. of a hyperbola trục ảo của hipebon



25


coordinate a. trưcụ toạ độ crystallograpphic a. trục tinh thể electric a. trục điện


focal a. trục tiêu homothetic a. trục vị tự imaginary a. trục ảo longitudinal a. trục dọc

majorr a. of an ellipse [trục lớn, trục chính] của elip monor a. of an ellipse trục nhỏ của elip


moving a. trục động neutral a. trục trung hoà number a. trục số optic a. quang trục polar a. trục cực principal a. trục chính


principal a. of inertia trục quán tính chính radical a. trục đẳng phương

real a. trục thực


semi-transverse a. trục nửa xuyên


transverse a. trục thực, trục ngang, trục xuyên (của hipebon) vertical a. trục thẳng đứng

axle trục


instantaneous a. trục tức thời axonometry trục lượng học azimith góc cực; tv. độ phương vị


azimuthal (thuộc) góc cực; độ phương vị

















26

B


back lưng; cái nền // ở đằng sau; theo hướng ngược lại calling b. tk.trở về, trả lại

back-action phản tác dụng, tác dụng ngược back ward ở phía sau // theo hướng ngược lại


balance cái cân; sự cân bằng; quả lắc đồng hồ; đối trọng: kt.cán cân thanh toán dynamic b. cân động lực

spring b. cân lò xo static b. cân tĩnh học torsion b vl. cân xoắn


balanced được cân bằng balayage sự quyết

ball quả bóng, quả cầu, hình cầu ball and socket kỹ. bản lề hình cầu ball-bearing ổ bi


ballistic xạ kích ballistics khoa xạ kích

exterior b. khoa xạ kích ngoài interior b. khoa xạ kích trong

band dải băng bó


b. of semigroup bó nửa nhóm base cơ sở, nền, đáy, cơ số


b. of point cơ sở tại một điểm b. of cone đáy của hình nón b. of logarithm cơ số của loga b. of triangle đáy tam giác countable b. cơ sở đếm được difference b. cơ sở sai phân equivalent b. cơ sở tương đương


neighbourhood b. gt. cơ sở lân cận proper b. gt. cơ sở riêng


basic cơ sở, cốt yếu



27


basis cơ sở


b. of intergers cơ sở của hệ đếm absolute b. gt. cơ sở tuyệt đối intergity a. cơ sở nguyên orthogonal b. cơ sở thực giao transcendental b. đs. cơ sở siêu việt unitary b. cơ sở [unita đơn nguyên]


batch một nhóm, một toán, một mẻ batching đình liều lượng

battery bộ, bộ pin, bộ ắc quy beam dầm; tia (sáng) chùm (sáng)


b. on elastic foundation dần trên nền đàn hồi b. on elastic support dần trên gối đàn hồi compuond b. dầm ghép


conjugate b. dầm liên hợp


continuos b. dầm nhiều nhịp, dầmliên tục electron b. tia điện tử, chùm electron fixed b. dầm cố định


floor b. dầm ngang hinged b. dầm tiết hợp


lattice b. dầm mạng, dầm thành phần narrow b. mt. chùm hẹp

scanning b. tia quét


bearing chỗ tựa, điểm tựa; góc phương vị compass b. góc phương vị địa bàn radial b. ổ trục hướng tâm


beat phách become trở nên bigin bắt đầu biginning sự bắt đầu


behaviour dáng điệu; cách xử lý, chế độ asymptoic(al) b.gt. dáng điệu tiệm cận boundary b. dáng điệu ở biên



28


expectation b. xs. dáng điệu trung bình goal-seeking b.xib. dáng điệu hướng đích linear b. dáng điệu tuyến tính


transient b. chế độ chuyển tiếp


behavioural (thuộc) dáng điệu bell-shaped hình quả chuông

beft đới đai


confidence b. đới tin cậy


belong thuộc về below dưới bend uốn cong bending sự uốn


pure b. sự uốn thuần tuý (của dầm)


benifit quyền lợi, lợi ích; kt. lãi


insurance b. kt (tiền) trợ cấp bảo hiểm


best tốt nhất, tối ưu bet trch. đánh cuộc


beta bêta (β); sao bêta của một chòm sao betting sự đánh cuộc


between giữa


bevel nghiêng; góc nghiêng bi-additive song cộng tính biaffine song afin


bias tk. độ chênh lệch, sai số hệ thống rời, dịch chuyển downwarrd b. tk. chệch xuống dưới, chệch thấp đi grid b. sự dịch chuyển lưới


bias


inherent b. tk độ chệch không khử được


interviewer b. tk. độ chệch phủ quan (độ chệch của kết quả điều tra do chủ quan người điều tra gây ra)


upward b. tk chệch lên trên, chệch lên cao


weight b. độ chệch trọng lượng (độ chệch do giảm trọng lượng sai gây ra) biased tk. chệch; không đối xứng



29


biaxial lưỡng trục, song trục bicategory song phạm trù bicharacteristic song đặc trưng bicompact song compăc bicompactification song compăc hoá bicompactum song compăc bicomplex song phức


biconvex hai phía lỗi bicylinder song trụ

bidirectional hai chiều, thuận nghịch bidual song đối ngẫu

biennial hai năm một bieqiuvalence song tương đương bifactorial hai nhân tố bifecnode song flecnôt

bifunctor song hàm tử, hai tử hai ngôi bifurcate tách đôi chia nhánh bifurcation sự tách đôi, sự chia nhánh bigenus giống kép

bigrade song cấp biharmonic song điều hoà biholomorphic song chỉnh hình bijection song ánh

bilateral hai bên, hai phía bilinear song tuyến tính bill kt. ngân phiếu; hoá đơn


b. of exchange ngân phiếu trao đổi


billion một nghìn tỉ (1012) (ở Anh), (109) (ở mỹ) bimodal hai mốt


bimodule song môđun binariants song biến thức binary nhị nguyên, hai ngôi bind buộc, liên kết



30


binodal (thuộc) nút kép binode nút kép

b. of surface nút kép của một mặt binomial nhị thức

binormal phó pháp tuyến biomathematics toán sinh vật học biometric tk. sinh trắc


biometric tk. sinh trắc học biorthogonal song trực giao biorthogonalization sự song trực giao hoá biostatistíe thống kê sinh vật học

bipart hai tầng


bipartite hai phần, hai nhánh bipolar lưỡng cực biquadratic trùng phương biquaternion song qua - tenion bỉational song hữu tỷ birectangular có hai góc vuông biregular song chính quy bisecant song cát tuyến

bisect chia đôi bisection sự chia đôi bisector phân giác


b. of an anglephân giác (của một góc) external b. phân giác ngoài

internal b. phân giác trong perpendicular b. đường trung trực

bisectrix phân giác biserial hai chuỗi bistable song ổn định bisymmetric song đối xứng

bit bit (đơn vị thông tin) số nhị phân bitangent lưỡng tiếp (tiếp xúc tại hai điểm)


31


biunique một đối một bivariate tk. hai chiều bivector song vectơ black đen blackbroad bảng đen blank chỗ trống blink vl. màng chắn


block khối, đống, kết cấu


buiding b. cơ; khối xây dựng; mt. khối tiêu chuẩn incomplete b. tk. khối khuyết


linked b.s các khối giao nhau ramdomized b. khối ngẫu nhiên

blocking cản boad mt. bảng, bàn

calculating b. mt. bàn tính computer b. bàn tính control b. bảng kiểm tra distributing b. bảng phân phối instrument b. bảng dụng cụ


key b. bàn phím, bảng điều khiển panel b. bảng (danh sách) dụng cụ plotting b. bàn can (thiết kế)


body thể, vật, vật thể, khối convex b. vật lồi, thể lồi heavenly b. thiên thể


multiply connected b. thể đa liên rigid b vl. vật rắn (tuyệt đối) star b. thể hình sao


bolide tv. sao băng


bond mối liên kết, mối quan hệ book sách

book-keeping công việc kế toán boom tk. sự buôn bán phát đạt


32


boost tăng điện thế booster máy tăng điện thế border biên, bờ


bore lỗ hổng bottle chai


Klein’s b. chai Klein bottle-neck cổ chai


bound biên giới, ranh giới cận


b. of the error cận của sai số, giới hạn sai số essential upper b. cận trên cốt yếu


greatest lower b. cận dưới lớn nhất least upper b. cận trên bé nhất lower b.cận dưới


upper b. cận trên


boundary biên, biên giới, giới hạn


b. of a chain biên giới của một dây chuyển acceptance b. giới hạn thu nhận


glued b. ies top. biên bị dán homotopy b. biên đồng luân ideal b. gt. biên lý tưởng lower b. biên dưới


natural b. of afuntion cận tự nhiên của một hàm bounded bị chặn

almost b. hầu bị chặn


essentially b. gt. bị chặn thực sự, bị chặn cốt yếu, bị chặn hầu khắp nơi totally b. hoàn toàn bị chặn

uniformyli b. bị chặn đều boundedly bị chặn

boundedness sự bị chặn, tính bị chặn b. of solution tính bị chặn của lời giải


boundless không bị chặn box hộp

brachistochrone đường đoản thời



33


bracket dấu ngoặc curly b. dấu ngoặc {} round b. dấu ngoặc ( ) square b. dấu ngoặc [ ]


braid top. bện, tết


brain bộ óc; trí tuệ; trí lực artificial b. óc nhân tạo electronic b. óc điện tử


branch nhánh, cành


b. of a curve nhánh của một đường cong


b. es of knownledge các ngành tri thức, các ngành khoa học analytic b. nhánh giải tích

linear b. nhánh tuyến tính positive b. nhánh dương principal b. nhánh chính


branched được chia nhánh breadth chiều rộng break làm vỡ, đứt, dời ra


b. off ngắt


breakkable [vỡ, đứt, rời] ra được breaking sự vỡ, sự đứt, sự rời ra


b. of waves sựvỡ sóng breed sinh, sinh ra, sinh sôi brevity tính ngắn gọn broad rộng

broken bị [võ, gãy, gấp] bridge kỹ. cầu

suspension b. kỹ. cầu treo


bridging in addittion phép nhớ trong phép cộng brightness vl. sự sáng chói

buckle uốn cong lại budget kt. ngân sách

buffer mt. bộ phận nhớ trung gian



34


build xây dựng, thiết kế build-in mt. đã lắp ráp


bulk mớ, khối; phần chính đại bộ phận bunch chùm, nhóm, bó

bundle chùm, mớ, bó; top. không gian phân thớ b. of cireles chùm đường tròn

b. of coefficients chùm hệ số b. of conis chùm cônic


b. of lines (rays) chùm đường thẳng b. of planes chùm mặt phẳng


b. of quadrics chùm quađric b. of spheres chùm mặt cầu

fibre b. không gian phân thớ chính


principal fibre b. top. không gian phân thớ chính simple b. chùm đơn, phân thớ đơn

sphere b. chùm mặt cầu tangent b. chùm tiếp tuyến tensorr b. chùm tenxơ


burner bộ phận cháy bus xe

common b. mt. vành xe chung


number transfer b. mt. xe truyền số; bánh truyền số pulse b. mt. xe xung lượng

storage-in b. mt. xe vào của bộ nhớ bisiness công việc; kinh doanh thương mại button nút bấm, cái khuy


push b. nút bấm đẩy reset b. nút bật lại


start b. mt. nút bấm khởi động stop b. mt. nút dừng

buy kt. mua


buyer kt. người mua





35


by bằng, bởi b. formula bằng công thức. b. nomeans không có cách nào, không khi nào, b. virtue of vì, do, theo

bypass đi vòng quanh






























































36

C


cable cơ, dây cáp suspension c. dây cáp treo


cactoid top. cactoit calculability tính, chất tính được

effective c. log. tính chất, tính được hiệu quả calculagraph máy đếm thời gian

calculate tính toán


calculation sự tính toán, phép tính automatic c. tính toán tự động


fixed point c. tính toán với dấu phẩy cố định floating point c. tính toán với dấy phẩy di động graphic (al) c. phép tính đồ thị non-numerical c.s tính toán không bằng số numerical c.s tính toán bằng số


calculator dụng cụ tính toán. máy tính


analogue c. máy tính tương tự, máy tính mô hình


card programmed electronic c. máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ desk c. máy tính để bản

digital c. máy tính chữ số


direct reading c. máy tính đọc trực tiếp disk c. bộ phận tính hình đĩa


function c. bộ phận tính hàm số hand c. máy tính xách tay high-speed c. máy tính nhanh logarithmic c. máy tính lôgarit printing c. máy tính in


table c. máy tính dạng bảng vest-pocket c. máy tính bỏ túi


calculus phép tính, tính toán


c. of variations tính biến phân differential c. tính vi phân


37


differenttial and integral c. phép tính vi tích phân functional c. phép tính vị từ

high predicate c. phép tính vị từ cấp cao infinitesimal c. phép tính các vô cùng bé integral c. phép tính tích phân


logical c. phép tính lôgic numerical c. tính bằng số operational c. phép tính toán tử predicate c. phép tính vị từ propositional c. phép tính mệnh đề


restricted predicate c. phép tính hẹp các vị từ sentential c. phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán


calendar lịch


calibrate định số, xác định các hệ số; chia độ lấy mẫu


calibration sự định cỡ; sự lấy mẫu; sự chia độ calk sao, can

call gọi, gọi là // sự gọi incoming c. tk. tiếng gọi vào


caloric (thuộc) nhiệt; chất nóng calorie calo

cam cơ. cam, đĩa lệch trục cam-follower . bộ phận theo dõi cam cam-shaft . trục cam; trục phân phối canal ống

cancel giản ước (phân phối), gạch bỏ c. out triệt tiêu lãn nhau, giản ước


cancellable giản ước được


cancellation sự giản ước; sự triệt tiêu nhau candle-power lực ánh sáng

canonical chính tắc


cantilever . dầm chìa, côngxon, giá đỡ cap mũ; ngòi thuốc nổ

speracal c. hh. cầu phân cap-product tích Witny


38


capacitanci điện dung


capacitor cái tụ (điện); bình ngưng hơi


capacity dung lượng, dung tích, năng lực, công suất, khả năng, khả năng thông qua


bearing c. tải dung


channel c. khả năng thông qua của kênh digit c. mt. dung lượng chữ số

firm c. kt. lực lượng của một hãng flow c. khả năng thông qua


heat c. nhiệt dung


information c. dung lượng thông tin logarithmic c. gt. dung lượng lôgarit memory c. dung lượng bộ nhớ production c. khả năng sản xuất regulator c. công suất của cái điều hành thermal c. vl. nhiệt dung

traffic c. khả năng vận chuyển capital kt. vốn, tư bản // chính, quan trọng

circulating c. kt. vốn luân chuyển, tư bản lưu thông fixed c. kt. vốn cơ bản, vốn cố đinh

floating c. kt. vốn luân chuyển, vốn tư bản lưu thông working c. kt. vốn luân chuyển

capture sự bắt


card mt. tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; trch. quân bài correetion c. bảng sửa chữa

plain c. trch. quân bài công khai punched c. bìa đục lỗ

test c. phiếu kiểm tra trump c. quana bài thắng


cardinal cơ bản, chính cardinality bản số; lực lượng


cardioid đường hính tim (đồ thị r=a (1-cos))


carriage mt. bàn trượt (của máy tính trên bàn); xe (lửa, ngựa)



39


accumulator c. mt. xe tích lũy [bàn, con] trượt tích luỹ movable c. mt. [bàn trượt, xe trượt] động

carier giá (mang)


carry mt. số mang sang hàng tiếp theo, sự chuyển sang // mang sang accumulative c. số mang sang được tích luỹ

delayed c. sự mang sang trễ double c. sự mang sang kép


end around c. hoán vị vòng quanh negative c. sự mang sang âm


previous c. sự mang sang trước (từ hàng trước) simultaneous c. mt. sự mang sang đồng thời single c. mt. sự mang sang đơn lẻ


successive c. ies mt. sự mang sang liên tiếp undesirable c. mt. sự mang sang không mong muốn


cartessian (thuộc) Đề các cartography môn bản đồ cascade tầng, cấp


case trường hợp in c. trong trường hợp degenerate c. trường hợp suy biến


general c. trường hợp tổng quát, trường hợp chung limiting c. trường hợp giới hạn

limit-point c. gt. trường hợp điểm giới hạn ordinary c. trường hợp thông thường particularr c. trường hợp [riêng, đặc biệt] special c. trường hợp đặc biệt


cash kt. tiền mặt cast ném, quăng


casting out phương pháp thử tính (nhân hay cộng) catalogue mục lục

library c. thưc mục categorical (thuộc) phạm trù category phạm trù, hạng mục


c. of sets phạm trù tập hợp



40


Abelian c. phạm trụ Aben abstract c. phạm trù trừu tượng additive c. phạm trù cộng tính cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ colocally c. phạm trù địa phương complete c. phạm trù đầy đủ conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc dual c. phạm trù đối ngẫu


exact c. phạm trù khớp


marginal c.tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó) normal c. phạm trù chuẩn tắc

opposite c. phạm trù đối


catenary dây xích, dây chuyền, đường dây chuyền hydrrostatic c. đường dây xích thuỷ tĩnh hyperbolic c. đường dây xích hipebolic parabolic c. đương dây xích parabolic spherical c. đường dây xích cầu


two-based c. đương dây xích hai đáy catenoid mặt catinoit

cathode vl. catôt, âm cực


coated c. catôt phủ, âm cực phủ hot c. âm cực nóng (trogn đèn) causal (thuộc) nguyên nhân; nhân quả


causality vl. tính nhân quả


cause nguyên nhân, lý do vl. nhân quả


assibnable sc. tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên chance c. nguyên nhân ngẫu nhiên


causeless không có nguyên nhân cavitation sự sinh lỗ hổng cavity cái hốc, lỗ hổng


toroidal a. lỗ hổng hình xuyến celestial (thuộc) vũ trụ, trời

cell tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối



41


binary c. ô nhị phân degenerate c. ngăn suy biến storage c. ngăn nhớ, ngăn lưu trữ


cellular (thuộc) tế bào cellule mắt, ô, tế bào (nhỏ)


censor tk. làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt censorred tk. bị thiếu; đã kiểm duyệt cent một trăm per c. phần trăm (%) center (centre) trung tâm // đặt vào tâm

c. of a bundle tâm của một chùm c. of buyoancy tâm nổi


c. of s cirele tâm vòng tròn c. of compresssion tâm nén


c. of a conic tâm của một cônic c. of curvature tâm cong

c. of figure tâm một hình c. of flexure tâm uốn


c. of gravity trọng tâm


c. of a group tâm của một nhóm c. of homology tâm thấu xạ


c. of inversion tâm nghịch đảo c. of isologue tâm đối vọng


c. of mass tâm khối


c. of mean distance tâm khoảng cách trung bình c. of moment tâm mômen

c. of oscillation tâm dao động c. of a pencil tâm một bó


c. of percussion tâm kích động c. of perspectivity tâm phối cảnh c. of projection tâm chiếu


c. of a quadratic complex tâm một mớ bậc hai c. of a quadric tâm một quadric

c. of a range tâm của một miền biến thiên



42


c. of similarity tâm đồng dạng c. of sphere tâm hình cầu

c. of surface tâm của mặt c. of suspension tâm treo c. of twist tâm xoắn aerodynamic c. tâm áp


computation c. trung tâm tính toán elastic c. tâm dàn hồi

harmonic c. tâm điều hoà instantaneous c. tâm tức thời median c. tk tâm [trung vị; međian] radical c. tâm đẳng phương


ray c. tâm vị tự


shear c. tâm trượt, tâm cắt centesimal bách phân centile tk. bách phân vị central (thuộc) trung tâm

centralizer đs. nhóm con trung tâm centric(al) trung tâm chính centred có tâm


centrifugarl ly tâm


centring đưa tâm về // sự định tâm centripetal hướng tâm


centrode đường tâm quay tức thời


centroid trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm c. of a triangle trung tuyến của một tam giác


curvature c. trọng tâm cong (trọng tâm của đường cong có mật độ khối


tỷ lệ với độ cong)


cemtrum tâm


c. of a group tama của nhóm


centuple gấp phần trăm, nhân với một trăm


certain chắc chắn, đã biết for a c. chắc chắn; to a c. tất nhiên chain dây xích, dây chuyền chuỗi



43


c. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji] atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan finite c. xs. xích hữu hạn


Marcop xs. xích Maccốp normal c. dây chuyền chuẩn tắc


reducible c. đs. dây chuyền khả quy smallest c. top. dây chuyền nhỏ nhất


chance trường hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội by c. ngẫu nhiên

c. of acceptance xác suất thu nhận


change sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối the signs changesthay đổi dấu

c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số secular c. sự thay đổi trường kỳ

channel ống kênh


binary c. kênh nhị nguyên, kênh nhị phân communication c. kênh thông tin correction c. kênh hiệu đính, kênh sửa sai frequency c. kênh tần số


noiseless c. ống không có nhiễu âm, kênh không ồn open c. kênh nhớ

recording c. ống ghi giữ signal c. ống tín hiệu transmission c. kênh truyền tin undellayed c. kênh không trễ wrong c. xib. kênh sai


chapter chương (sách) // chia thành chương character đs. đặc trưng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ

conjugate c. đs. đặc trưng liên hợp group c. đặc trưng nhóm


irreducible c. tính chất không khả quy non-principal c. tính không chính


perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ



44


principal c. đặc trưng chính characteristic đặc tính, đặc trưng; đặc tuyến


c. of a complex đặc tuyến của một mớ ường thẳng)


c. of correspondence đặc trưng của một phép tương ứng c. of a developable đặc tuyến của một mặt trải được


c. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt c. of a field đặc số của một trường


c. of logarithm phần đặc tính của lôga complementary c. đặc tính bù

control c. đặc trưng điều chỉnh, đặc trưng điều khiển decibellog frequency c. đặc trưng biên tần lôga delay c. đặc trưng trễ


drive c. đặc trưng biến điệu dynamic(al) c. đặc trưng động


Euler c. đặc trưng Ơle exterrnal c. xib. đặc trưng ngoài


feed back c. đặc trưng liên hệ ngược hysteresis c. đặc trưng hiện tượng trễ idealized c. xib đặc trưng được lý tưởng hoá impedance c. đặc trưng tổng trở


lumped c. đặc trưng chung noise c. đặc trưng tiếng ồn no-load c. xib. đặc trưng không tải


operating c. xib đặc trưng sử dụng; tk. đường đặc trưng overload c. đặc trưng quá tải

performance c. đặc trưng sử dụng phase c. đặc trưng pha

recovery c. đặc trưng quá trình chuyển tiế, đường hồi phục resonance c. đường cộng hưởng

response c. xib. đặc trưng tần số rising c. xib đặc trưng tăng (thêm) saturation c. đặc trưng bão hoà selectivuty c. đặc trưng tuyển lựa


45


square-law c. xib. đặc trưng bình phương static(al) c. xib. đặc trưng tĩnh

steady-state c. xib. đặc trưng của chế độ ổn định steep-sided c. đặc trưng có nhát cắt dựng đứng surge c. xib. đặc trưng chuyển tiếp


target c. đặc trưng mục đích through c. đặc trưng xuyên qua total c. xib. đặc trưng chung transmission c. đặc trưng truyền đạt


characteristically một cách đặc trưng


charge sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài maintainance c.s kt. chi phí sử dụng


chart biểu (đồ)


arithmetics c. biểu đồ những thay đổi số lượng circular c. biểu đồ vuông

control c. phiếu kiểm tra dot c. biểu đò điểm

double logarithmic c. bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục efficiency c. biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ impedance c. đồ thị tổng trở


logarithmic c. tk. biểu đồ lôga percentile c. tk. đường phân phối recorder c. bảng ghi, biểu đồ ghi


chase theo dõi chasing sự theo dõi

diagram c. sự theo dõi trên biểu đồ


cheek kiểm tra c. on accuracy kiểm tra độ chính xác cyele c. kiểm tra chu trình

digit c. kiểm tra chữ số even-parity c. kiểm tra tính chẵn


odd-even c. mt. kiểm tra tính chẵn - lẻ parity c. kiểm tra tính chẵn lẻ


checker thiết bị thử; người kiểm tra



46


cheeking sự kiểm tra


c. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu)


chequers trch. trò chơi cờ (tây) chess trch cờ

chief chính, cơ bản choise sự chọn choose lựa chọn


chord dây cung, dây trương c. of contact dãy tiếp xúc


bifocal c. of a quadric dây song tiêu của một quadric focal c. dây tiêu

upplemental c.s dây cung bù


chromatic sắc sai chromation tính sắc sai cinq(ue) trch. quân bài năm


cipher số không; ký hiệu chữ số, mà // lập mã, tính bằng chữ số


cirele vòng tròn, đường tròn, hình tròn c. at infinity vòng ở vô tận,


imaginary c. at infinity vòng ảo ở vô tận


c. of convergence hình tròn hội tụ


c. of curvature đường trong chính khúc


c. of declination vòng lệch


c. of influence vòng ảnh hưởng


c. of inversion vòng tròn nghịch đảo


c. of permutation chu trình hoán vị


asymptotic c. đường tròn tiẹm cận


circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp


coaxial c.s vòng tròn đồng trục


concentric c.s vòng tròn đồng tâm critical c. vòng tròn tới hạn director c. đường tròn chi phương


eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip


escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác) externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài



47


focal c. vòng tròn tiêu generating c. đường tròn sinh


great c. vòng tròn lớn (của hình cầu) horizontal c. vòng chân trời imaginary c. vòng ảo


impedance c. vòng tổng trở


inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác) limit c. đường giới hạn (trong hình học Lôbatrepxki) nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác) non-degenerate c. vòng tròn không suy biến


null c. vòng điểm


oriented c. vòng tròn định hướng orthogonal c.s vòng tròn trực giao osculating c. vòng tròn mật tiếp parallel c. hh. đường tròn vĩ tuyến


proper c. vòng tròn [thông thường, thật sự] radical c. vòng tròn đẳng phương


small c. vòng tròn bé (của hình cầu) simple c. vòng tròn đơn

tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc transit c. tv. vòng kinh tuyến vertical c. hh. vòng kinh tuyến virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo


circuit mt. mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình add c. mạch lấy tổng, mạch cộng

and” c. mạch “và” analogous c. mạch tương tự anticoincidence c. mạch rẽ

antihunt (ing) c. sơ đồ chống dao động, so đồ làm ổn định arithmetical c. mạch số học

astable c. mạch tự dao động averaging c. mạch lấy trung bình basic c. mạch sơ sở



48


brocken c. mạch gãy


commutation c. mạch chuyển, mạch đổi compound c.s mạch đa hợp


decoding c. sơ đồ giải mã delay c. mạch làm trễ

differentiating c. chu tuyến lấy vi phân diode logical c. sơ đồ lôgic điôt discriminator c. sơ đồ máy phân biệt display c. sơ đồ báo hiệu divide-by-two c. sơ đồ chia đôi (1:2) doubling c. mạch tăng đôi

drive c. sơ đồ đồng bộ hoá dual c. sơ đồ đối ngẫu efficient c. sơ đồ hiệu dụng electric c. mạch điện energizing c. mạch kích thích equivalent c. mạch tương đương error correction c. mạch sửa sai


error indicating c. mạch phát hiện sai, mạch chỉ độ sai exciting c. mạch kích thích

feedback c. sơ đồ liên hệ forward c. sơ đồ tác dụng thẳng grid c.mạch lưới


guard c. sơ đồ bảo vệ halving c. sơ đồ chia đôi high-frequency c. mạch cao tần hold c. mạch cố định, mạch chặn impulse c. mạch xung incomplete c. mạch không đóng inverter c. mạch nghịch đảo linearity c. mạch tuyến tính hoá logical c. mạch lôgic


low-order add c. mạch cộng hàng thấp



49


made c. mạch đóng marking c. mạch đánh dấu measuring c. mạch đo memory c. mạch nhớ metering c. mạch đo mixing c. mạch hỗn hợp modulator c. mạch điều phức


monitoring c. mạch ổn định đơn (có những trạng thái ổn định và tựa ổn


định)


multiple c. mạch hội


multiple output c. mạch nhiều lối ra multi-stage c. mạch nhiều bước


network c. lưới mạch phức tạp, mạch rẽ nhánh


not” c. mạch “không” open c. mạch mở oscillating c. mạch dao động output c. mạch ra parasitic c. mạch nhiễu loạn passive c. xib. mạch bị động phantom c. mạch ma power c.mạch lực


primary c. mạch sơ cấp printed c. sơ đồ in

protection c. sơ đồ bảo vệ, mạch bảo vệ pulse discrimination c. mạch phân biệt xung pulse memory c. mạch nhớ xung


reducible c.s mạch khả quy redundant c. mạch dư, mạch kép reset c. mạch phục hồi rewriting c. mạch ghi lại

sampling c. sơ đồ tác dụng đứt đoạn scaling c. mạch đếm gộp secondary c. mạch thứ cấp



50


sequenti al c. sơ đồ trình tự các phép tính shift c. sơ đồ trượt

smoothing c. mạch lọc trơn, mạch san bằng squaring c. sơ đồ hình thành các xung vuông góc stabilizing c. chu tuyến ổn định


stamped c. sơ đồ dập subtraction c. mạch trừ sweep c. khối quét, mạch quét


switching c. [sơ đồ ngắt, sơ đồ đảo] mạch symbolic(al) c. mạch ký hiệu symmetric(al) c. sơ đồ đối xứng synchronizing c. mạch đồng bộ hoá


test c. mạch kiểm tra


times c. sơ đồ định thời gian typical c. sơ đồ điển hình


circuital (thuộc) mạch, chu tuyến, sơ đồ


circulant (thuộc) đường tròn, vòng tròn, vòng quanh circulary tròn, có hình tròn

circulate tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình


circulation gt. lưu số, lưu thông; sự tuần hoàn, sự lưu truyền goods c.kt. sự lưu chuyển hàng hoá

circum chung quanh, vòng quanh circumcentre tâm vòng tròn ngoại tiếp circumcirele vòng tròn ngoại tiếp circumference đường tròn, chu vi vòng tròn

c. of a sphere đường tròn lớn (của hình cầu) circumflex dấu mũ

circumsphere mặt cầu ngoại tiếp cissoid xixôit (đồ thị của y2(2x-x)=x3) clamp móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ clamping sự giữ cố định


clan clan (nửa nhóm compac (và) liên thông Hauxdop) class lớp



51


c. of a congruence lớp của một đoàn


c. of conjugate elements lớp các phần tử liên hợp c. of a nilpotent group lớp của một nhóm luỹ linh additive c.s lớp divizơ


canonical c. lớp chính tắc complete c. tk. lớp đầy đủ conjugate c.s đs. các lớp liên hợp density c. lớp mật độ, lớp trù mật differential c. lớp vi phân


divior c. lớp các số chia lớp divizơ empty c. lớp trống

equivalence c.s các lớp tương đương hereditary c. lớp di truyền homology c. lớp đồng đều

lower c. lớp dưới


negaitive sense c. lớp có hướng tâm non-null c. lớp khác không

null c. lớp không


selected c. lớp truyền, lớp chọn lọc split c. đs. lớp tách

unit c. lớp đơn vị void c. lớp trống


classic cổ điển classical (thuộc) cổ điển


classification tk. sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng attributive c. sự phân theo thuộc tính


automatic c. sự phân loại tự động manifold c. sự phân theo nhiều dấu hiệu marginal c. sự phân loại biên duyên one-way c. sự phân loại theo một dấu hiệu two-way c. sự phân loại theo hai dấu hiệu


classify phân loại, phân lớp, phân hạng clear làm sạch, xoá bỏ (ở máy tính)


52


clearance sự làm sạch, sự xoá bỏ (ở máy tính) cleavable tách được, chia ra được

cleave tác ra, chia ra


clock đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá master c. mt. sơ đồ đồng bộ hoá chính


clockwise theo chiều kim đồng hồ closed đóng, kín

absolutely c. đóng tuyệt đối algebraically c. đóng đại số mutiplicatively c. đóng đối với phép nhân


closeness tính chính xác, sự gần closure cái bao đóng

integral c. bao đóng nguyên ordered c. bao đóng được sắp


clothe phủ, mặc clothing sự phủ


c. of surface sự phủ bề mặt clothoid clotoit, đường xoắn ốc Coócnu

cluster tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ // nhóm, chùm star c. chùm sao

ultimate c. tk. chùm cuối cùng clutch sự nắm; kỹ. răng vẩu cnoidal(way) sóng knoit coalition sự liên minh, sự hợp tác coalitional liên minh, hợp tác coarse thô

coarseness tính thô


c. of grouping tính thô khi nhóm coat phủ, bọc // lớp ngoài

coated được phủ coaxial đồng trục

coboundary đối biên, đối bờ cocategory đối phạm trù



53


cochain top đôi xích coconnected đối liên quan cocycle đối chu trình


code mt; xib. mã, chữ số; tín hiệu // lập mã address c. mã địa chỉ

amplitude c. mã biên độ aythemtication c. mã đoán nhận binary c. mã nhị phân


brevity c. mã ngắn gọn


comma-free c. mã không có dấu phẩy error-correcting c. mã phát hiện sai excess-six c. mã dư sáu


five-unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị four-address c. mã bốn địa chỉ frequency c. mã tần số


ideal c. mã lý tưởng identification c. mã đồng nhất hoá instruction c. mã lệnh


letter c. mã bằng chữ


minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất multiaddress c. mã nhiều địa chỉ non-systematic c. mã không có hệ thống number address c. mã có địa chỉ số numerical c. mã bằng số


order c. mã lệnh permutation c. mã hoán vị position c. mã vị trí


pulse c. mã xung reflected c. mã phản xạ safety c. mã an toàn


self-correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa signal c. mã tín hiệu

single-address c. mã một địa chỉ



54


syllable c. mã có hệ thống


teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin timing c. mã tạm thời

codeclination trđ. khoảng cách cực coded mã hoá

coder thiết bị ghi mã; người đánh mã coding sự lập mã, sự mã hoá


alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái automatic(al) c. sự mã hoá tự động


codify đánh mã


condimension top. số đối chiều, số đối thứ nguyên coefficient hệ số tk. thống kê không thứ nguyên

c . of alienation tk. k = 1ư r 2 (r là hệ số tương quan hỗn tạp) c. of association hệ số liên đới


    1. of compressibility hệ số nén


c. of determination tk. hệ số xác định (bình phương của hệ số tương quan hỗn tạp)


    1. of diffusion hệ số khuyếch tán


c. of divergence hệ số phân kỳ


c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất c. of excess tk. hệ số nhọn

c. of lift hệ số nâng


c. of multiple correlation tk. hệ số tương quan bội c. of partial corretation t. hệ số tương quan riêng c. of recombination hệ số tái hợp


c. of regression tk. hệ số hồi quy c. of restitution hệ số phục hồi c. of rotation hh. hệ số quay


c. of varation tk. hệ số biến sai, hệ số biến động absorption c. hệ số hút thu

autocorrelation c. hệ số tự tương quan binomial c. hệ số nhị thức

canonical correlation c. hệ số tương quan chính tắc



55


confidence c. tk. hệ số tin cậy damping c. hệ số tắt dần differentival c. gt. hệ số vi phân direction c. hệ số chỉ phương elastic c. hệ số đàn hồi


force hệ số lực


incidence c. top. hệ số giao hỗ indeterminate c. hệ số vô định inertia c. hệ số quán tính intersection c. chỉ số tương giao


kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất literal c. hệ số chữ


local c.s hệ số địa phương mixed c. hệ số hỗn tạp moment c. tk. mômen


non-diménional c. hệ số không thứ nguyên partial differentical c. hệ số vi phân riêng pressure c hệ số áp lực


propulsive hệ số đẩy reflection c hệ số phản xạ regression c. hệ số hồi quy reliability c. tk. hệ số tin cậy resistance c. hệ số cản


serial correlation c. tk. hệ số tương quan [chuỗi, hàng loạt] strain-optical c. hệ số biến dạng quang

stress-optical c. hệ số ứng suất quang successive differential c. hệ số vi phân liên tiếp torsion c top. hệ số xoắn


total diferential c. hệ số vi phân toàn phần transmission c. hệ số truyền đạt


triple correlation c hệ số tương quan bội ba undetermined c hệ số bất định



56


vector correlation c. hệ số vectơ tương quan (đối với hai đại lượng ngẫu nhiên nhièu chiều)


coerce kháng; ép buộc; cưỡng bức coercive vl. kháng từ; cỡng bức coerciveness tính kháng từ coexistence sự cùng tồn tại cofactor phàn phụ đại số


normalized c. phần phụ đại số chuẩn hoá cofibration top. sự đối phân thớ


cofibre đối phân thớ


cofinal top. cùng gốc, cùng đuôi cofunction đối hàm

cogency sự hiển nhiên cognet tk. hiển nhiên


cohnate log. giống nhau, tương tự cogradiency đs tính hiệp bộ cograduation đs hiệp bộ cogradiently về mặt hiệp bộ cograduation tk. sự chia độ cùng nhau cohere kết hợp, dính vào; ăn khớp với coherent mạch lạc


cohesion vl. sự kết hợp, sự liên kết; lực cố kết cohomology top. đối đồng điều

cubic c. đối đồng điều lập phương vector c đối đồng điều vectơ


cohomotopy đối đồng luân coideal đối iđêan

coil mt. cuộn (dây)


induction c. cuộn cảm ứng coimage đs đối ảnh


coin tiền bằng kim loại, đồng tiền biased c. đồng tiền không đối xứng


coincide trùng nhau



57


coincidence sự trùng coincident trùng nhau coinitial top. cùng đầu coition sự hợp cokernel đs. đối hạch


colatitude tv. phần phụ vĩ độ colimit đối giới hạn, giới hạn phải collapse sự sụp đổ // co, rút collapsible top. co được, rút được


collator mt. máy so (cho bìa có lỗ), thiết bị so sánh collect thu thập, cóp nhặt

collection sự thu hút, sự tập hợp, tập hợp


Abelian c. [hệ, tập hợp] Aben collective tập thể, tập hợp collectively một cách tập thể collide va chạm; đối lập colligate tk. liên quan, liên hệ


colligation tk. mức độ liên hẹ giữa các dấu hiệu collinear cộng tuyến

collinearity tính cộng tuyến collineation phép cộng tuyến


opposite c. in space phép cộng tuyến phản hướng trong không gian affine c. phép cộng tuyến afin

elliptic c. phép cộng tuyến eliptic hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic non-singular c. phép cộng tuyến không kỳ dị periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn singular c. phép cộng tuyến kỳ dị


collision sự va chạm double c. va chạm kép


collocate sắp xếp collocation sự sắp xếp cologarithm côlôga


58


color, colour màu, sự tô màu colourable top. tô màu được column cột


cheek c. cột kiểm tra table c. cột của bảng terminal c. cột cuối cùng


column-vecto vectơ cột comaximal đs. đồng cực đại combination sự tổ hợp, sự phối hợp


c. of observation tk. tổ hợp đo ngắn


c. of n things r at a time tk. tổ hợp chập r trong n phần tử code c. mt. tổ hợp mã

control c. tổ hợp điều khiển linear c. tổ hợp tuyến tính switch c. tổ hợp ngắt


combinatorial (thuộc) tổ hợp combinatorics toán học tổ hợp combinatory tổ hợp


combine tổ hợp lại, kết hợp


combined được tổ hợp, hỗn hợp, hợp phần combustion sự cháy, sự đốt cháy


comet tv. sao chổi comitant hh. comitan comma dấy phẩy

inverted c. dấu ngoặc kép (“ ”) command xib. lệnh // lệnh, điều khiển


control c. lệnh điều khiển stereotyped c. lệnh tiêu chuẩn transfer c. lệnh truyền unnumbered c. lệnh không đánh số


commensurability tính thông ước critical c. tính thông ước tới hạn


commensurable thông ước



59


commerce kt. thương mại commercial kt. (thuộc) thương mại commission kt. tiền hoa hồng commodity kt. hàng hoá

common chung, thường


communality tk. phương sai tương đối của các yếu tố đơn giản communicate báo tin truyền tin

communication xib. thông tin, phương tiện liên lạc, thông báo digital c. thông tin bằng chữ số

oneway c. thông tin một chiều radio c. thông tin vô tuyến two-way c. thông tin hai chiều voice c. thông tin bằng tiếng nói wire c. thông tin đường dây wireless c. thông tin vô tuyến


commutability tính giao hoán , tính khả toán commutant đs. hoán tập

mutual c.đs. hoán tập tương hỗ commutative giao hoán


commutation đs. sự giao hoán; mt. [sự đổi, sự chuyển] mạch regular c. đs giao hoán đều

commutator đs. hoán tử , mt. cái chuyển bánh extended c. hoán tử suy rộng

higher c. hoán tử cao cấp commute giao hoán chuyển mạch compact top. compac


absolutely c. compac tuyệt đối countably c. compac đếm được finitely c. hh. compac hữu hạn linearly c. đs. compac tuyến tính locally c. compac địa phương rim c. top. compac ngoại vi sequentially c. compac dãy



60


compactification top. sự compac hoá, sự mở rộng compac onepoint c. compac hoá bằng một điểm (theo Alexanđrop)


compactifi compac hoá compactness top. tính compac


weak c. tính compac yếu


compactum top. compac (không gian Hauxđrop compac) company kt. hãng, công ty

insurance c. công ty bảo hiểm stock c. công ty cổ phần


comparability tính so sánh được comparable so sánh được


purely c. đs hoàn toàn so sánh được comparative so sánh

comparator bộ so sánh amplitude c. bộ so sánh biên độ data c. bộ so sánh dữ kiện

tape c. bộ so sánh trên băng compare so sánh

comparer bộ so sánh compararison sự so sánh

group c. so sánh nhóm paired c. so sánh theo cặp


compass compa; địa bàn; vòng tròn, đường tròn azimuth c. địa bàn phương vị


bearing c. độ từ thiên ; trd địa bàn phương hướng


bow c. es (caliber c. es) compa đo, compa càng còng, compa vẽ đường tròn nhỏ (5-8 mm)


celescial c. địa bàn thiên văn compatibility tính tương thích compatible tương thích


compensate bù, bồi thường, bổ chính compensation sự bù, sự bồi thường, sự bổ chính compete kt. chạy đua, cạnh tranh, thi đua



61


compiler biên soạn complanar đồng phẳng complanarity tính đồng phẳng


complanation phép cầu phương (các mặt) complement phần bù // bổ sung, dùng làm phần bù

c. with respect to 10 bù cho đủ 10


o. of an angle góc bù, phần bù của một góc c. of an are cung bù, phần bù của một cung

c. ofan event phần bù của một biến cố; biến đối lập c. of a set phần bù của một tập hợp

algebraic c. phần bù đại số orthogonal c. phần bù trực giao

complementary complemented được bù

complete đầy đủ // làm cho đầy đủ, bổ sung


c. of the square bổ sung cho thành hình vuông conditionally c. đầy đủ có điều kiện

completed được bổ sung


completely một cách đầy đủ [đầy đủ, hoàn toàn] completeness log. tính đầy đủ


c. of axiom system tính đầy đủ của một hệ tiên đề


c. of the system of real number tính đầy đủ của một hệ số thực functional c. tính đầy đủ hàm

simple c. tính đầy đủ đơn giản


completion sự bổ sung, sự làm cho đầy đủ; sự mở rộng c. of space sự bổ sung một không gian


analytic c. sự mở rộng giải tích complex hh. mớ; đs; top. phức; phức hợp

c. in involution mớ đối hợp c. of circles mớ vòng tròn c. of curves mớ đường cong c. of spheres mớ các hình cầu


acyclic c. hh. mớ phi xiclic; đs. phức phi chu trình



62


algebraic c. phức đại số augmented c. phức đã bổ sung


bitangent linear c. mớ tuyến tính lưỡng tiếp cell c. phức khối

chian c. phức xích colsed c. phức đóng covering c. phức phủ derived c. phức dẫn suất double c. phức kép dual c. phức đối ngẫu


geometric c. phức hình học harmonic c. mớ điều hoà


infinite c. mớ vô hạn; đs. phức vô hạn isomorphic c.es phức đẳng cấu linear c. mớ tuyến tính


linear line c. mớ đường tuyến tính


locally finite c.es phức hãu hạn địa phương minimal c. phức cực tiểu

normalized standard c. phức tiêu chuẩn chuẩn hoá n-tuple c. n- phức

open c. phức mở


ordered chain c. phức xích được sắp osculating linear c. mớ tuyến tính mật tiếp quadratic c. mớ bậc hai


quadraitic line c. mớ đường bậc hai reducel chain c. phức dây truyền rút gọn simplicial c. phức đơn hình


singular c. phức kỳ dị


special linear c. mớ tuyến tính đặc biệt standart c. phức tiêu chuẩn star-finite c. phức hình sao hữu hạn tangent c. mớ tiếp xúc

tetrahedral c. mớ tứ diện



63


topological c. phức tôpô truncated c. phức bị cắt cụt


complexification đs. sự phức hoá


c. of Lie algebra phức hoá của đại số Li complexity [độ, tính] phức tạp

computational c. độ phức tạp tính toán compliance thuận, hoà hợp, sự dễ dãi

coustic c. âm thuận


conponemt thành phần bộ phận cấu thành c. of force thành phần của lực


c. of the edentity thành phần của đơn vị c. of momnet thành phần của mônen


c. of rotation thành phần của phép quay


c. of a space thành phần liên thông của một không gian c. of variance tk. thành phần phương sai


boundary c. thành phần biên


control c. thành phần (của hệ thống) điều khiển covariant c. thành phần hiệp biến


data handling c. bộ xử lý dữ liệu delay c. thành phần trễ

dỉection c. thành phần chỉ phương exetitive c. phần tử chấp hành floating c. xib. mắt phiếm định harmonic c. thành phần điều hoà


imaginary c. of complex function thành phần ảo của hàm phức isolated c. thành phần cổ lập

logical c. mt. thành phần lôgic


logical “and” c. mt. thành phần lôgic “và”


logical “or” c. mt. thành phần lôgic [“hoặc”, “hay là”] major c.s mt. các bộ phận cơ bản


miniature c.s. mt. các chi tiết rất bé


normal c. of force thành phần pháp tuyến của lực primary c. thành phần nguyên sơ



64


principal c.stk. các thành phần chính real c. thành phần thực

restoring c. bộ phục hồi


stable c. xib. mắt tĩnh, mắt ổn định


transition c. xs. thành phần bước nhảy (trong phương trình của quá trình) unstable c. xib. mắt không ổn định

variance c.s thành phần phương sai
















componemtwise theo từng thành phần
















composant bộ phận hợp thành, thành phần














composite hợp phần, đa hợp, phức hợp
















composites hợp tử
















c. of fields đs. hợp tử của trường
















composition sự hợp thành, sự hợp; tích; tổng













c. and division in a proportionbiến

đổi tỷ

lệ thức


a

=

c

thành


b

d




















a + b

=

c + d

;

















a ư b



















c ư d
















c. in a proportion biến đổi tỷ lệ thức

a


=

c

thành


a + b

=

c + d


;



b



b











d





d





c. by volume sự hợp (bằng) thể tích; c. by weight sự hợp (bằng) trọng lượng

c. of insomorphism sự hợp thành các đẳng cấu c. of mapping sự hợp thành các ánh xạ


c. of relation sự hợp thành các quan hệ c. of tensors tích các tenxơ


c. of vectơ sự hợp vectơ cycle c. đs. sự hợp vòng


program c. mt. lập chương trình ternarry c. đs. phép toán ba ngôi

compound phức, đa hợp compress nén, ép chặt lại compressed bị nén compressibility tính nén được compressible nén được


65


compression vl. sự nén; top. sự co adiabatic c. sự nén đoạn nhiệt


one-dimensional c. sự nén một chiều, biến dạng một chiều comptometer máy kế toán

computable tính được computation sự tính toán, tính


analogue c. sự tính toán trên các máy tương tự, sự mô hình hoá area c. tính diện tích

digital c. tính bằng chữ số hand c. tính tay


industrial c.s tính toán công nghiệp step-by-step c. tính từng bước


computational (thuộc) tính toán compute tính toán

computed được tính computer máy tính, người tính

airborne c. máy tính trên máy bay


all transistore c. máy tính toàn bán dẫn analogue c. máy tính tương tự

ballistc c. máy tính đường đạn


binary automatuic c. máy tính tự động nhị phân


Boolean c. máy tính Bun business c. máy tính kinh doanh


continuosly c. máy tính hoạt động lên tục cut-off c. máy tính hãm thời điểm cryotron c. máy tính crriôtron


deviation c. máy tính độ lệch dialing set c. máy tính có bộ đĩa digital c. máy tính chữ số


drift c. máy tính chuyển rời


drum c. máy tính có trống từ (tính)


electronic analogue c. máy tính điện tử tương tự file c. máy thông tin thống kê



66


fire control c. máy tính điều khiển pháp fixed-point c. máy tính có dấu phẩy cố định flight path c. máy tính hàng không floating-point c. máy tính có dấy phẩy di động general-purpose c. máy tính vạn năng high-speed c. máy tính nhanh

large-scale c. máy tính lớn logical c. máy tính lôgic

machinability c. máy tính xác định công suất (máy cái) mechnical c. máy tính cơ khí

polynomial c. máy tính đa thức


program-controlled c. máy tính điều khiển theo chương trình punch-card c. máy tính dùng bìa đục lỗ

relay c. máy tính có rơle scientific c. máy tính khoa học


self-programming c. máy tính tự lập chương trình sequence-controlled c. máy tính có chương trình điều khiển small c. máy tính con


special purpose c. máy tính chuyên dụng square-root c. máy tính căn bậc hai statistic(al) c. máy tính thống kê steering c. máy tính lái

switching c. máy tính đảo mạch transistor c. máy tính bán dẫn


universal digital c. máy tính chữ số vạn năng weather c. máy dự báo thời tiết

computing sự tính toán correction c. tính các lượng sửa

computor máy tính


computron computron (một đèn trong máy tính) concatenation [sự, phép] ghép

concave lõm


c. down-warrd lõm xuống



67


c. to ward lõm về phải c. up-ward lõm lên


concavo-concave vl. hai mặt lõm concavo-convex vl. tập trung; cô đặc concentration sự tập trung, sự cô đặc


stress c. sự tập trung ứng lực concentre có cùng tâm hướng (về) tâm concentric đồng tâm


concentricity tính đồng tâm, sự cùng tâm concept khái niệm, quan niệm


absolute c. khái niệm tuyệt đối conception khái niệm, quan niệm


conceptional (thuộc) khái niệm, hình dung được, có trong ý nghĩ concern liên quan, quan hệ

conceptual log. có khải niệm


conchoid controit (đồ thị của (x-a)2(x2+y2) = b2x2) concirlular hh. đồng viên


conclude log. kết luận, kết thúc conclusion log. kết luận, sự kết thúc


c. of a theorem hệ quả của một định lý concomitance sự kèm theo, sự đồng hành, sự trùng nhau concomitant kèm theo, đồng hành, trùng nhau concordance sự phù hợp

concordant phù hợp concordantly một cách phù hợp


concrete bê tông // cụ thể in the c. một cách sự thể concurrent sự đồng quy

condensation sự ngưng, sự cô đọng


c. of singularities sự ngưng tụ các điểm kỳ dị condense làm ngưng, làm cô đọng

condenser cái tụ (điện); bìng ngưng (hơi); máy ướp lạnh condition điều kiện, tình hình, địa vị

c. of equivalence điều kiện tương đương



68


c. of integrability điều kiện khả tích adjunction c. điều kiện phù hợp ambient e.s điều kiện xung quanh annihilator điều kiện làm không ascending c. điều kiện dây chuyền tăng auxiliarry c. điều kiện phụ


boundary c. điều kiện biên, biên kiện chain c. điều kiện dây chuyền competibility c. điều kiện tương thích corner c. gt điều kiện tại điểm góc


countable chain c. điều kiện dây chuyền đếm được deformation c. điều kiện biến dạng


desscending chain c. điều kiệndây chuyền giảm discontinuity c.s điều kiện gián đoạn


end c.s điều kiệnở điểm cuối equilirium c. điều kiện cân bằng external c. điều kiện ngoài


homogeneous boundary c điều kiện biên thuần nhất initial c.s điều kiện ban đầu

instep c.s xib. điều kiện trùng pha integrability c. điều kiện khả tích limiting c. điều kiện giới hạn load c.s mt. điều kiện tải maximal c. điều kiện cực đại


mechanical shock c. điều kiện có kích minimal c. (minimum c.) điều kiện cực tiểu necessary c điều kiện [cần, ắt có]


necessary and sufficient c. điều kiện [ắt có và đủ, càn và đủ] non-homogeneousboundarry c. điều kiện biên không thuần nhất non-tangency c. điều kiện không tiếp xúc

normality c. điều kiện chuẩn tắc normalizing c điều kiện chuẩn hoá no-slip c điều kiện dính


69


onepoint boundary c. điều kiện biên một điểm operating c.s điều kiệnlàm việc

order c.s gt. cấp tăng


permanence c. điều kiện thường trực pulse c. chế độ xung


regularity c. top điều kiện chính quy servicwe c.s mt. điều kiện sử dụng shock c. điều kiện kích động


side c. gt. điều kiện bổ sung stability c điều kiện ổn định


start-oscillation c. xib. điều kiện sinh dao động starting c.s mt. điều kiện ban đầu


steady-state c.s chế độ [dừng, ổn định] sufficient c. điều kiện đủ


surface c. điều kiện mặt conditional có điều kiện conditionally một cách có điều kiện


conduct dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo conductivity độ dẫn

conductance vl. tính dẫn điện conduction sự truyền, sự dẫn c. of heat vt. độ dẫn nhiệt


conductor vl. vật dẫn; đs. cái dẫn, iđêan dẫn lightning c. thu lôi

cone hình nón, mặt nón


c. of class nhình nón lớp n


  1. of constant phase nón pha không đổi c. of friction nón ma xát

    1. of order nnón bậc n


c. of revolution nón tròn xoay


algebraic c. mặt nón đại số blunted c. hình nón cụt circular c. hình nón tròn


70


circumscribed c. mặt nón ngoại tiếp confocal c.s nón đồng tiêu


dỉector c. mặt nón chỉ phương elemntary c. nón sơ cấp equilateral c. mặt nón đều imaginary c. mặt nón ảo inscribed c. mặt nón nội tiếp isotrophic c. mặt nón đẳng phương mapping c. mặt nón ánh xạ


null c. nón không, nón đẳng phương oblique c. hình nón xiên orthogonal c. nón trực giao projecting c. nón chiếu ảnh quadric c. mặt nón bậc hai reciprocal c. mặt nón đối cực reduced c. nón rút gọn


right circular c. nón tròn phẳng spherical c. quạt cầu truncated c. hình nón cụt


cone-shaped có hình nón conet top. đối lưới confide tin cậy


confidence sự tin cậy, lòng tin tưởng configuration hh. cấu hình; log. hình trạng

    1. of a samplecấu hình của mẫu c. of a Turing hình trạng của máy

algebraic c. cấu hình đại số core c. cấu hình của lõi từ harmonic c. cấu hình điều hoà planne c. cấu hình phẳng space c. cấu hình không gian


configurrational (thuộc) cấu hình


confluence sự hợp lưu (của các điểm kỳ dị); tk. tính hợp lưu



71


confluent hợp lưu; suy biến confocal đồng tiêu

conform thích hợp, phù hợp, tương ứng; đồng dạng conforrmable tương ứng được

conformal bảo giác conformally một cách bảo giác


conformity tk. tính bảo giác; sự phù hợp, sự tương quan confound tk. trùng hợp (các yếu tố, các giả thiết) confounded tk. đã trùng hợp


confounding tk sự trùng hợp balanced c. sự trùng hợp cân bằng partial c. sự trùng hợp bộ phận


congest tk. chất quá tải congestion sự quá tải

congregation top. sự tập hợp, sự thu thập


congruance đs. đồng dư, tương đẳng; hh. doàn; sự so sánh, đồng dư thức c. of circles đoàn vòng tròn

c. of curves đoàn đường cong


c. of first degree đồng dư thứ bậc nhất c. of lines đoàn đường thẳng


c. of matrices đs. sự tương đẳng của các ma trận c. of spheres đoàn mặt cần

algebraic c. đoàn đại số canonical c. đoàn chỉnh tắc confocal c.s đoàn đồng tiêu elliptic c. đoàn eliptic hyperbolic c. đoàn hipebolic isotropic c. đoàn đẳng hướng linear c. đoàn tuyến tính linear line c. đoàn đường thẳng normal c. đoàn pháp tuyến quadraitic c. đoàn bậc hai rectilinear c. đoàn đường thẳng


72


sextic c. đồng dư thức bậc sáu special c. đoàn đặc biệt tetrahedral c. đoàn tứ diện


congruent đồng dư congruous đồng dư


conic cônic, đường bậc hai absolute c. cônic tuyệt đối affine c. cônic afin

bitangent c.s cônic song tuyến central c. cônic có tâm concentric c.s cônic đồng tâm confocal c.s cônic đồng tiêu conjugate c.s cônic liên hợp degenerate c. cônic suy biến focal c. (of a quadric) cônic tiêu homothetic c.s cônic vị tự


line c cônic tuyến


nine-line c. cônic chín đường non-singular c. không kỳ dị osculating c. cônic mật tiếp point c. cônic điểm


proper c. cônic thật sự self-conjugate c. cônic tự liên hợp singhlar c. cônic kỳ dị


similar c.s cônic đồng dạng conical (thuộc) cônic conicograp compa cônic


conicoid cônicoit (mặt bậc hai không suy biến) conjecture sự giả định, sự phỏng đoán conjugecy tính liên hợp


conjugate liên hợp


c. of a function liên hợp của một hàm harmonic c. liên hợp điều hoà



73


conjunction sự liên hợp; log. phép hội, hội conjunctive hội

connect nối lại, làm cho liên thông connectted liên thông

arcwise c. liên thông đường cyclic lly c. liên thông xilic finitely c. liên thông hữu hạn


irreducibly c. liên thông không khả quy locally c. liên thông địa phương


locally simple c. đơn liên địa phương simple c. đơn liên

strongly c. liên thông mạch


connection sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông affine c. liên thông afin

bridge c. nối bắc cầu


delta c. kỹ. đấu kiểu tam giác


nonlinear c. hh. liên thông không tuyến tính non-symmetric(al) c. liên thông không đối xứng parallel c. kỹ. [ghép, mắc] song song projective c. hh. liên thông xạ ảnh


semi-metric c. liên thông nửa mêtric semi-symmetric c. liên thông nửa đối xứng series c. kỹ. [ghép, mắc] nối tiếp symmetric(al) c. liên thông đối xứng tendem c. kỹ. nối dọc


connective cái nối, bộ phận nối connectivity tính liên thông


transposse c. liên thông chuyển vị


connexion sự nối, sự liên hệ; sơ đồ; tính liên thông conformal c. liên thôngbảo giác


conoid hình nêm conoit right c. conoit thẳng


74

consecutive liên tiếp


consequence log. hệ quả, hậu quả consequent hậu thức conservation vl. bảo toàn

c. of energy bảo toàn


c. of momentum bảo toàn động lượng


conservative bảo toàn


consider xét, chú ý đến cho rằng


consideration sự xét đến, sự chú ý in c. of chú ý đến consign kt. gửi đi (hàng hoá)

consignment hàng hoá consignor người gửi hàng

consist (of) gồm, bao gồm


consistence tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn consistency tính nhất quán, tính phi mâu thuẫn;tk. tính vững


c. of an estimator tính vững của một ước lượng c. of axioms tính phi mâu thuẫn của các tiên đề


c. of systems of equations tính phi mâu thuẫn của hệ các phương trình simple c. tính phi mâu thuẫn đơn giản

consistnet tính nhất quán, phi mâu thuẫn; vững console kỹ. dẫm chìa. bàn điều khiển constancy tính không đổi


c. of curvature hh. tính không đổi của độ cong constant bằng số, hằng lượng, số không đổi


c. of integration hằng số tích phân c. of proportionality hệ số tỷ lệ absolute c. hằng số tuyệt đối arbitrary c. hằng số tuỳ ý


beam c. hằng số dầm characteristic c. hằng số đặc trưng



75

coupling c. hằng số ngẫu hợp damping c. hằng số làm tắt dần dielectric c vl. hằng số điện môi elastic c hằng số đàn hồi gravitation c. hằng số hấp dẫn logical c. log. hằng lượng lôgic

multiplication c.s of an algebra hằng số lượng nhận của một đại số nummerical hằng số


oscillation c hằng số dao động plase c. hằng số pha separation c hằng số tách structural c. hằng số kết cấu time c hằng số thời gian transferr c. hằng số di chuyển

constellation tv. chòm sao zodiacal c. chòm sao hoàng đới


constituent cấu thành


c. of unity cấu thành của đơn vị c. of zero cấu thành không


constrain ràng buộc, kiềm chế constraint sự ràng buộc, sự hạn chế


artificial c. liên hệ giả tạo, ràng buộc giả tạo dual c.s ràng buộc đối ngẫu

feasible c.s trch. ràng buộc chấp nhận được geometric c. ràng buộc hình học


ideal c. ràng buộc lý tưởng nonintegrable c. ràng buộc không khả tích rheonomous c. cơ. liên kết không ngừng row c. ràng buộc về hàng


scleronomous c. . liên kết dừng




76

construct xây dựng, dựng


construction log. sự xây dựng; hh. phép dựng hình c. of function sự xây dựng một hàm approxximate c. phép dựng xấp xỉ


geometric c. phép dựng hình constructive log. xây dựng constructivity tính kiến thiết consume tiêu dùng


consumer người tiêu dùng consumption sự tiêu dùng


contact sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được break c. mt. công tắc hãm


double c. hh. tiếp xúc kép high c. tiếp xúc bậc cao make c. mt. công tắc đóng

normally closed c. mt. công tắc đóng thường normally open c. mt. công tắc mở thường poor c. mt. công tắc xấu


retaining c. mt. công tắc giữa shut-off c.mt. công tắc hãm total c. tiếp xúc toàn phần transfer c. mt. công tắc đổi mạch


contain chứa, bao hàm; sh. chia hết 10 contain 5. 10 chia hết cho 5 contensive log. súc tích


content dung, dung lượng


c. of a point set dung lượng của một tập hợp điểm frequency c. phổ tần xuất

information c. lượng thông tin




77

contiguity top. sự mật tiếp, liên tiếp, tiếp cận contiguous sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận contigence tiếp liên, tiếp cận

mean square c. tk. tiếp liên bình phương trung bình contigency tk. sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên


contigent tiếp liên


c. of a set tiếp liên của một tập hợp continual contunuan


continuation sự mở rộng, sự tiếp tục analytic c. [sự mở rộng, thác triển] giải tích

continuity tính liên tục


absolute tính liên tục tuyệt đối approximate c. tính liên tục xấp xỉ left hand c. tính liên tục bên trái stochastic c. ngẫu nhiên uniforme c. tính liên tục đều


continuos liên tục, kéo dài


c. on the left (right) liên tục bên trái, phải absolutaly c. liên tục tuyệt đối

equally c. liên tục đồng bậc piecewise c. liên tục từng mảnh sectionally c. liên tục từng mảnh totally c. liên tục tuyệt đối


continuously một cách liên tục deformation-free c. continum không biến dạng

indecomposablr c. continum không phân tích được irreducible c. continum không khả quy


linear c. continum tuyến tính


locally connected c. continum liên thông địa phương rigid c. continum cứng




78

snake-like c. continum hình cây tree-like c. continum ba cực


webless c. continum không thành mạng


contour chu tuyến // vẽ chu tuyến, vữ trong ba mặt nằm ngang


contract

co, rút ngắn, co rút // kt. hợp đồng

contracted bị rút ngắn, bị co rút

contractible top. co rút được

contractive

co, rút, rút ngắn

contraction

[phép, sự] co rút, sự rút ngắn

c. of indices sự co rút chỉ số

tensor c. phép co tenxơ

contracdict

phủ định, từ chối; mâu thuẫn

contradictory

log. sự phủ định, sự mâu thuẫn

contradiction

log. sự phủ định, sự mâu thuẫn

contradictory

log. mâu thuẫn

contragradient tính phản bộ

contraposition log. lập trường mâu thuẫn

contrary

log. trái lại, ngược lại on the c. ngược lại

contrast

sự tương phản // đối lập, đối chiếu

contravaid log. vô hiệu, phản hữu hiệu

contravariant

phản biến

contribute

đóng góp, cộng tác

contribution sự đóng góp; kt. thuế

contributory

góp lại


control điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra


anticipatory c. điều chỉnh trước, kiểm tra ngăn ngừa automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động automatic flow c. điều chỉnh lưu lượng tự động automatic remote c. điều khiển tự động từ xa closed-cycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng




79

dash c. điều khiển bằng nút bấm derivative c. điều chỉnh theo đạo hàm differential c. điều khiển vi phân direct c. điều chỉnh trực tiếp discontinuous c. điều khiển gián đoạn distance c. điều khiển từ xa


dual c. điều khiển kép emergency c. điều khiển dự trữ feed c. điều khiển cấp liệu

feed-back c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngược fine c. điều khiển chính xác


floating c. điều chỉnh phiếm định frequency c. ổn định hoá tần số gain c điều chỉnh độc lập independent c. điều chỉnh độc lập indirect c. điều chỉnh gián tiếp industrial c. điều chỉnh công nghiệp integral c. điều khiển tích phân

inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển load c. điều chỉnh theo tải trọng


manual c. điều khiển bằng tay master c. điều khiển chính mechaincal c. điều khiển cơ giới

multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội multivariable c. điều khiển nhiều biến


non interacting c. điều chỉnh ôtônôm numerical c. điều chỉnh số trị open-loop c. điều chỉnh theo chu trình hở optimization c. điều khiển tối ưu




80

peak-hold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối ưu theo vị trí pneumatic c. điều khiển khí lực

process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp product c. kiểm tra sản phẩm


programme c. điều khiển có chương trình proportional c. điều chỉnh tỷ lệ


pulse c. điều khiển xung


push-button c. điều khiển bằng nút bấm quality c. tk. kiểm tra phẩm chất


rate c. điều chỉnh theo vận tốc ratio c. điều chỉnh các liên hệ reaction c. điều chỉnh liên hệ ngược remote c. điều khiển từ xa retarded c. điều chỉnh chậm self-acting c. điều chỉnh trực tiếp sensitivity c. điều khiển độ nhạy servo c. điều khiển secvô


sight c. kiểm tra bằng mắt


slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần split-cycle c. điều khiển nhanh


satble c. điều chỉnh ổn định statistical c. tk kiểm tra thống kê step-by-step c. điều chỉnh từng bước supervisory c. điều khiển từ xa terminal c. điều chỉnh cuối cùng time c. kiểm tra thời gian


time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chương trình


time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chương trình two-position c. điều khiển hai vị trí

undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn




81

controllability sự điều chỉnh được, sự điều khiển được, sự kiểm tra được controllable điều khiển được, điều chỉnh được

controlled được điều chỉnh, được kiểm tra


controller bộ điều khiển; người điều chỉnh; người kiểm tra counter c. bộ đếm

programme c. bộ điều chỉnh bằnh chương trình convection sự đối lưu


c. of energy sự đối lưu năng lượng c. of heat sự đối lưu nhiệt


forced c. sự đối lưu cưỡng bức free c. sự đối lưu tự do


convention quy ước, hiệp ước conventional có quy ước converge hội tụ, đồng quy

c. in the mean hội tụ trung bình


c. to a limat hội tụ tới một giới hạn convergence [sự, tính] hội tụ


c. almost everywhere hội tụ hầu khắp nơi c. in mean hội tụ trung bình

c. in measurre hội tụ theo độ đo


c. in probability hội tụ theo xác suất


c. of a continued fraction sự hội tụ của liên phân số absolute c. tính hội tụ tuyệt đối

accidental c. [sự; tính] hội tụ ngẫu nhiên almost uniform c. sự hội tụ gần đều approximate c. sự hội tụ xấp xỉ asymptotic c. tính hội tụ tiệm cận continuos c. sự hội tụ liên tục dominated c. gt. tính hội tụ bị trội mear c. sự hội tụ trung bình




82

non-uniform c. gt. tính hội tụ không đều probability c. sự hội tụ theo xác suất quasi-uniorm c. tính hội tụ tựa đều rapid c. sự hội tụ nhanh


regular c. sự hội tụ chính quy


relative uniorm c. sự hội tụ đều tương đối


stochastic c. xs. sự hội tụ theo xác suất; sự hội tụ ngẫu nhiên strong c. sự hội tụ mạnh


substantial c. sự hội tụ thực chất unconditional c sự hội tụ không điều kiện


unioform c. of a series gt. sự hội tụ đều của một chuỗi weak c. sự hội tụ yếu

convergent hội tụ


conditionally c. hội tụ có điều kiện everywhere c. hội tụ khắp nơi restrictedly c. hội tụ bị chặn unconditionally c. hội tụ không điều kiện uniformly c. gt. hội tụ đều


converse đảo // định lý đảo; điều khẳng định ngược lại conversely một cách ngược lại, đảo lại


conversion sự biến đổi; sự chuyển; phép chuyển hoá code c. sự biển đổi mã

data c. sự biển đổi các số liệu digital c. sự biển đổi chữ số convert làm nghịch đảo, biến đổi

converter mt. máy biển, máy đổi (điện) analog-to-digital c. máy biến tương tự số angle-to-digit c. máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số


binary-to-decimal c. máy biến nhị phân, thập phân (các số nhị phân


thành các số thập phân).




83

code c. máy đổi mã


data c. máy biến đổi các số liệu film c. máy biến có phin

number c. máy đổi số (của một hệ thống đếm thành một hệ thống khác) pulse c. máy biến xung

radix c. máy đổi hệ thống đếm rotating c. máy đổi điện quay


serial-to-parallel c. mt. máy biến nối tiếp - song song


convex lồi || vỏ lồi c. toward... lồi về ...


completely c. gt. lồi tuyệt đối relatively c. hh. lồi tương đối strictly c. gt. lồi ngặt


convexity tính lồi; bề lồi


modified c. gt. bề lồi đã đổi dạng stric c. gt. tính lồi ngặt


convexo-concave lồi lõm


concexo-convex vt. hai mặt lồi convexo-plane lồi - phẳng


convolute mặt cuốn || chập cuốn


convolution phép nhân chập, tích chập; vòng cuộn c. of two function tích chập của hai hàm số


c. of two power series tích chập của hai chuỗi luỹ thừa bilateral c. tích chập


cooperation sự hợp tác cooperative hợp tác coordinate toạ độ


absolute c. toạ độ tuyệt đối allowable c.s toạ độ thừa nhận areal c.s toạ độ diện tích axial c.s toạ độ trục




84

barycemtric c.s toạ độ trọng tâm biaxial c.s. toạ độ song trục bipolar c.s toạ độ lưỡng cực


Cartesian c.s toạ độ Đề các circle c.s toạ độ vòng


circular cylindrical c.s toạ độ trụ tròn confocal c.s. toạ độ đồng tiêu, toạ độ elipxoit current c.s toạ độ hiện tại


curvilinear c.s toạ độ cong cyclic c.s toạ độ xiclic cylindrical c.s toạ độ trụ elliptic c.s toạ độ eliptric


elliptic cylindrical toạ độ trụ eliptric ellipsoidal c. toạ độ elipxoiđan focal c.s toạ độ tiêu


generalized c.s toạ độ suy rộng geodesic c.s toạ độ trắc địa


geodesic polar c.s toạ độ cực trắc địa geographic(al) c.s toạ độ địa lý heliocentric c.s toạ độ nhật tâm homogeneous c.s toạ độ thuần nhất ignorable c.s toạ độ xiclic


inertial c.s toạ độ quán tính intrinsic c.s toạ độ nội tại isotropic c.s toạ độ đẳng hướng line c.s toạ độ tuyến


local c.s toạ độ địa phương non-homogeneous c.s toạ độ không thuần nhất normal c.s toạ độ pháp tuyến


normal trilinear c.s toạ độ pháp tam tuyến




85

oblate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu dẹt orthogonal c.s toạ độ trực giao


orthogonal curvilinear c.s toạ độ cong trực giao osculating c.s toạ độ mật thiết


parabolic cylinder c.s toạ độ trụ parabolic paraboloidal c.s toạ độ paraboloiđan parallel c.s toạ độ song song pentaspherical c.s toạ độ ngũ cầu


plane c.s toạ độ phẳng point c.s toạ độ điểm projective c.s toạ độ xạ ảnh


prolate spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu thuôn ray c.s toạ độ tia

rectangular c.s toạ độ vuông góc rectilinear c.s toạ độ thẳng relative c.s toạ độ tương đối


semi-orthogonal c.s toạ độ nửa trục giao spherical c.s toạ độ cầu

spherical polar c.s toạ độ (cực) cầu spheroidal c.s toạ độ phỏng cầu tangential c.s toạ độ tiếp tuyến tetrahedral c.s toạ độ tứ diện


time c. toạ độ thời gian toroidal c.s toạ độ phỏng tuyến trilinear c.s toạ độ tam giác

trilinear line c.s toạ độ tam giác tuyến trilinear point c.s toạ độ tam giác điểm


coordinatograp tk. dụng cụ chỏ toạ độ (của các điểm ngẫu nhiên trên mặt


phẳng)


Copernican (thuộc) hệ Copecnic




86

coplanar đồng phẳng coplanarity tính đồng phẳng coprime nguyên tố cùng nhau copunctal có một điểm chung


copy bản sao chép tay, tài liệu chép tay; sự bắt chước cord sợi dây

extension c. mt. dây kéo dài


flexible c. mt. dây uốn được; cơ. dây mền patch c. dây nối (các bộ phận) three-way c. mt. dây chập ba


core lõi; thực chất, bản chất


c. of sequence gt. lõi của một dãy ferrite c. mt. lõi ferit

head c. mt. lõi của đầu cái đề ghi ring-shaped c. mt. lõi vành, lõi khuyên saturable c. mt. cuộn bão hoà toroidal c. lõi phỏng tuyến


coresidual đồng dư


corner góc đỉnh (tam giác, đa giác); điểm góc (của một đường ) cornoid đường sừng


corollarry hệ quả, hệ luận


corporation kt. nghiệp đoàn, hiệp hội; công ty (cổ phần)


stock c. công ty cổ phẩn


corpuscle vl. hạt corpuscular (thuộc) hạt


corect sửa, sửa chữa, hiệu đính || đúng đắn c. to the nearest tenth đúng đến một phần mười


corrected đã sửa (chữa), đã hiệu đính correction sự sửa chữa, sự hiệu đính


c. for continue sửa cho liên tục; c. for lag sửa trễ




87

double-error c. sửa cho trùng nhau end c. hiệu chính các giá trị biên frequency c. hiệu đính tần số


index c. hiệu đính có dụng cụ, sửa có dụng cụ corrective sửa (sai), hiệu đính

corrector dụng cụ sửa, phương tiện sửa, công thức sửa correlate tươgn quan


correlated tương quan


correlation đs, tk. sự tương quan; hh. phép đối xạ c. in space phép đối xạ trong không gian


c. of indices tương quan của các chỉ số antithetic(al) c. tương quan âm biserial c. tương quan hai chuỗi canonical c. tương quan chính tắc circular c. tương quan vòng


direct c. tương quan dương grade c. tương quan hạng illusory c. tương quan ảo tưởng intraclass c. tương quan trong lớp inverse c. tương quan âm


involitory c. hh. phép đối xạ đối hợp lag c. tương quan trễ

linear c. tương quan tuyến tính


multiple curvilinear c. tương quan bội phi tuyến tính multiple noraml c. tương quan bội chuẩn tắc nonlinear c. tương quan không tuyến tính

nonsense c. tương quan [không thật, giả tạo] non-singular c. hh. phép đối xạ không kỳ dị partical c. tương quan riêng

perfect c. tương quan hoàn toàn




88

product moment c. tương quan mômen tích rank c. tương quan hạng

singular c. hh. phép đối xạ kỳ dị


spurious c. tương quan [không thật, giả tạo] total c. tương quan toàn phần

true c. tương quan thật vector c. tương quan vectơ


correlatograph máy vẽ tương quan correlator máy tương quan

analogue c. máy tương quan tương tự high-speed c. máy tương quan nhanh speech-waveform c. mt. máy phân tích câu nói

correlogram tk. tương quan đồ correspond tương ứng correspondence [phép, sự] tương ứng

algebraic c. tương ứng đại số birational c. tương ứng song hữu tỷ boundary c. tương ứng ở biên direct c. tương ứng trực tiếp dualistic c. tương ứng đối ngẫu homographic c. tương ứng phân tuyến


incidence c. đs; hh. tương ứng liên thuộc irreducible c. tương ứng không khả quy isometric c tương ứng đẳng cự many-one c. tương ứng một đối nhiều non-singular c. tương ứng không kỳ dị one-to-one c. tương ứng một đối một point c. tương ứng điểm


projective c. tương ứng xạ ảnh recprocal c. tương ứng thuận nghịch



89

reducible c. tương ứng khả quy singular c. tương ứng kỳ dị symmetric c. tương ứng đối xứng

corrigendum bản đính chính cosecant cosec

arc c. accosec coset lớp (môđulô)


double c. đs. lớp kép left c. lớp (bên) trái right c. lớp (bên) phải


cosine cosin


are c. accosin


direction c. cosin chỉ phương


versed c. of an angle cosin ngược của góc (covers = 1in) cosinusoid đường cosin

cosmiic(al) (thuộc) vũ trụ cosmogony tv. tinh nguyên học cosmography tv. vũ trụ học cosmology tv. vũ trụ luận cosmos tv. vũ trụ, thế giới


cost kt. chi phí, phí tổn


c. of handling stock giá bảo quản hàng tồn kho


c. of observation tk. phí tổn quan trắc; giá thành quan sát c. of ordering giá đặt hàng


c. of production giá thành sản xuất c. of a sample phí tổn của mẫu manufacturing c. giá thành sản suất marginal c. chi phí giới hạn


prime c. giá thành sản phẩm purchasing c. giá bán lẻ



90

cotagent cotg; đối tiếp xúc


arc c. accotg


cote độ cao


count sự đếm; sự tính toán || đếm, tính toán; quyết toán c. by twos, three


fours đếm cách một (1, 3, 5, 7...), cách hai, cách ba...


column c. tính theo cột digit c. tính chữ số lost c. tính tổn thất


reference c. đếm kiểm tra, tính thử lại countability tính đếm được

countable đếm được tính được


counter máy tính; máy đếm; trch. quân cờ nhảy || ngược lại alpha c. máy đếm hạt anpha


batching c. máy đếm định liều lượng; máy đếm nhóm battery operated c. máy đếm chạy bằng pin


beta c. máy đếm hạt bêta bidirectional c. máy đếm hai chiều continuos c. máy tính liên tục digit c. máy đếm chữ số


directional c. máy đếm có vận hành định hướng discharge c. máy đếm phóng điện


dust c. máy đếm bụi electromagnetic c. máy đếm điện tử


flat response c. máy đếm có đặc trưng nằm ngang flip-flop c. máy đếm trigơ


frequency c. máy đếm tần số


friction revolution c. máy đếm ma sát các vòng quay functional c. máy đếm hàm


gamma c máy đếm hạt gama


gated oscillation c. máy đếm những dao động điều khiển được




91

impulse c., pulse c. máy tính xung; ống đếm xung ion c. máy đếm ion

lock-on c. máy đếm đồng bộ hoá modul 2 c. máy tính theo môdul 2


non-directional c. máy đếm không có phương part c. máy đếm các chi tiết

portable c. máy tính cầm tay predetermined c. máy đếm có thiết lập sơ bộ production c. máy đếm sản phẩm proportional c. máy đếmtỷ lệ


radiation c. máy tính bức xạ revolution c. máy đếm vòng quay scale-of-two c. máy đếm nhị phân scintillation c. máy đếm nhấp nháy seconds c. máy đếm giây

spark c. máy đếm nhấp nháy speed c. máy đếm vòng quay start-stop c. máy đếm khởi dừng step c. máy đếm bước


storage c. máy đếm tích luỹ


television c. máy đếm vô tuyến truyền hình tubeless c. máy đếm không đèn


counteraction phản tác dụng counter-clockwise ngược chiều kim đồng hồ counter-compact phản conpact counter-controller bộ đếm


countless không đếm được


couple ngẫu lực; một đôi, một cặp || làm thành đôi exact c. top. cặp khớp


resultant c. cơ. ngẫu lực tổng




92

coupled được ghép thành đôi coupler bộ ghép

computer c. bộ đảo mạch


coupling ghép; tương tác, liên quan


electromagnetic c. ghép điện tử random c. xib. sự hợp nhất ngẫu nhiên

course quá trình, quá trình diễn biến of c. tất nhiên


c. of value function hàm sinh covariance tk. hiệp phương sai

lag c. tk. hiệp phương sai trễ covariant hiệp biến


covariation sự biến thiên đồng thời cover phủ || cái phủ


coverage tk. phủ; bản báo cáo tình hình covered bị phủ


finitely c. top. phủ hữu hạn simple c. top. phủ đơn


covering phủ || cái phủ closed c. cái phủ đóng finite c. cái phủ hữu hạn lattice c. cái phủ dàn


locally finite c. cái phủ hữu hạn địa phương open c. cái phủ mở

stacked c. cái phủ thành miếng star-finite c. cái phủ hình sao hữu hạn


crack . làm nứt, làm nứt thành khe cracovian gt. cracôvian

create tạo ra, tạo thành, chế thành creative tạo ra, sáng tạo credible tk. tin được



93

credit tk. tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu creditor tk. người cho vay

creep . rão; từ biến


crescent tv. trăng lưỡi liềm, trăng khuyết crescent-shaped hình trăng lưỡi liềm crest . đỉnh (sóng)


crinkle uốn, nếp uốn crikly một cách uốn crisis kt. khủng hoảng


criss-cross chéo nhau, ngang dọc || ký hiệu chữ thập criterion tiêu chuẩn


control c. tiêu chuẩn kiểm tra convergence c. tiêu chuẩn hội tụ error-squared c. tiêu chuẩn sai số bình quân logarithmic c. tiêu chuẩn lôga


pentode c. tiêu chuẩn năm ngón (trong hai phân tích nhân tố) reducibility c. tiêu chuẩn khả quy

root-mean-square c. tiêu chuẩn sai số bình phương trung bình stability c. tiêu chuẩn ổn định

switching c. tiêu chuẩn đảo mạch


unconditional stability c. tiêu chuẩn ổn định không điều kiện critical tới hạn


cross sự chéo nhau, sư giao nhau || chéo, giao nhau || làm chéo nhau, làm giao nhau


cross-cap top. mũ chéo, hăng Mobicut cross-cut nhát cắt; top. thiết diện; đs. tương giao cross-term top. thành phần chéo nhau crosswise chéo nhau


crossed chéo


crude thô sơ, thô, chưa được chế biến




94

cruciform có hình chữ thập


crunode điểm kép (thường); điểm tự cắt (của đường cong) cryctron criôtron

cryptogram bản viết mật crystal tinh thể; bán dẫn crystallography tinh thể học crystallometry phép đo tinh thể cubage phép tìm thể tích cubature phép tìm thể tích


cube hình lập phương; luỹ thừa bậc ba || tính thể tích; nâng lên bậc ba c. of a number luỹ thừa ba của một số


half open c. lập phương nửa mở


cubic bậc ba; phương trình bậc ba; đường bậc ba, cubic


bipartile c. đường bậc ba tách đôi hai nhánh (y2=x (x-a) (x-b) 0 < a < b) discriminating c. phương trình đặc trưng của mặt bậc ba equianharmonic c. đường bậc ba đẳng phi điều


harmonic c. đường điều hoà bậc ba nodal c. cubic có nút


osculating c. cubic mật tiếp twisted c. cubic xoắn two-cireuited c. cubic hai mạch


cubical (thuộc) cubic


cuboid phỏng lập phương, hình hộp phẳng culminate đạt (qua) đỉnh cao nhất culmination điểm cao nhất


cumulant nửa bất biến


factorial c. nửa bất biến giai thừa cumulate tích luỹ

cumulation sự tích luỹ cumulative tích luỹ, được tích luỹ



95

cup top. tích, dấu


curl rôta (của trường vectơ) current dòng || hiện hành action c. dòng tác dụng anode c. dòng anốt


alternating c. dòng xoay chiều convection c. dòng đối lưu eddy c.s dòng xoáy


direct c. dòng không đổi, dòng một chiều displacement c. dòng hỗn hợp; vl. dòng điện tích filament c. dòng nung


four c. dòng bốn chiều leakage c. dòng (điện) rò secondary c. dòng thứ cấp standing c. dòng nghỉ tidal c. dòng thuỷ triều


cursor con chạy của (thước tính) curtail rút ngắn

curtailed đã được rút ngắn curtailment sự rút ngắn

c. of sampling sự rút ngắn, việc lấy mẫu curtate rút ngắn


curvature độ cong


  1. of beams độ cong của dầm


c. of a conic độ cong của một cônic


c. of curve độ cong của một đường (cong) asymptotic c. độ cong tiệm cận concircular c. độ cong đồng viên conformal c. độ cong bảo giác


fist c. độ cong, độ cong thứ nhất (của đường cong ghềnh)




96

Gaussian c. độ cong Gauxơ, độ cong toàn phần geodesic c. độ cong trắc địa

high c. độ cong bậc cao integraal c.s độ cong tích phân


mean affine c. độ cong afin trung bình principal c. độ cong chính

principal c. of a surface độ cong chính của một mặt scalar c độ cong vô hướng


second c. độ xoắn, độ cong thứ hai (của đường cong ghềnh) sectional c. độ cong theo (phương) hai chiều)


tangential c. độ cong tiếp tuyến total c. độ cong toàn phần


tatal afine c. độ cong afin toàn phần curve đường cong


c. of constant slope độ cong có độ dốc không đổi c. of constant width độ cong có bề rộng không đổi c. of flexibility đường uốn

c. of persuit đường đuổi


c. of zero width độ cong có bề rộng không adiabatic c. đường cong đoạn nhiệt adjjoint c. đường cong liên hợp admissible c. đường chấp nhận được algebraic(al) c. đường cong đại số analagmatic c. đường tự nghịch


analytic c. đường cong giải tích anharminic c. đường cong không điều hoà base c. đường cong cơ sở


bell-shaped c. đường cong hình chuông bicircular c. đường lưỡng viên binomial c. đường nhị thức




97

biquadratic c. đường cong trùng phương bitangential c. đường cong lưỡng tiếp boundary c. đường biên giới

catenary c. đường dây xích central c. đường cong có tâm


characteristic c. đường cong đặc trưng circular c. đường đơn viên


complex c. đường của mớ confocal c. đường đồng tiêu concave c. đường lõm


conjugate c.s đường cong liên hợp convex c. đường lồi

consecant c. đường cosec cosine c. đường cosin cost c. đường cong giá cả cotangent c. đường cotg


covariant c. đường hiệp biến critacal c. đường tới hạn


cruciform c. đường chữ thập (đồ thị của x2y2-a2y2-a2x2=0) decomposed c. đường cong tách


dextrorse c. đường cong có độ xoắn dương ường cong bên phải) diametral c. đường cong kính

directrix c. đường cong chuẩn discharge c. đường phóng điện distribution c. đường phân phối epitrochoidal c. đường êpitrôcoit equianharmonic c. đường đẳng phi điều equiprobability c. đường cùng xác suất error c. đường cong sai số


focal c. đường tiêu




98

frequency c. đường tần số, đường mật độ (phân phối) generating c. đường sinh

geodesic c. đường trắc địa growth c. tk. đường tăng harmonic c. đường điều hoà

high plane c. đường phẳng bậc cao homothetic c. đường vị tự


hydraulic characteristic c. đặc tuyến thuỷ lực hydrostatic c. đường thuỷ tinh

hyperelliptic c. đường siêu eliptic hypergeometric c. đường siêu bội inverse c. đường nghịch đảo irreducible c. đường không khả quy isologic c. đường đối vọng isothermal c.s đường đẳng nhiệt isotropic c. hh. đường đẳng hướng


kappa c. đường kapa (đồ thị của x4 + x2y2=a2y2) left-handed c. đường xoắn lại


level c. gt. đường mức limiting c. đường giới hạn logarithmic c. đường hàm lôga


logistic c. đường lôgitic (đồ thị của y=k(1+ea+bx) loxodromic c. đường tà hành


neighbouring c. đường lân cận null c. đường đẳng hướng

orbiform c. hh. đường có độ rộng không đổi oblique pedal c. đường thuỳ túc xiên oribiform c. đường có độ rộng không đổi orthoptic c. đường phương khuy oscillating c. đường dao động




99

pan-algebraic c. đường phiếm đại số parabolic(al) c. đường parabolic parametric c. đường tham số


pear c. đường quả lê pedal c. đường bàn đạp


percentile c. đường phân phối plane c. hh. đường phẳng polar c. đường cực


polar reciprocal c. đường đối cực polytropic c. đường đa hướng power c. đường lực lượng principal c. đường chính probability c. đường xác suất quartric c. đường bậc bốn quasi-plane c. đường hầu phẳng quintic c. đường bậc năm rational c. đường hữu tỷ


rectifiable c, đường cầu trường được reducible c. đường cong tách regression c. đường hồi quy regular c. đường chính quy


rose c. đường hoa hồng (đồ thị nose=asin 2θ) saw tooth c. đường răng cưa


secant c. đường sec self-polar c. đường tự đối cực


serpentime c. đường hình rắn (đồ thị của x2y +b2y- x2x = 0) shock c. đường kích động


signoid c. đường xicnoit similar c.s các đường đồng dạng

simple abnormal c. đường cong đơn bất thường




100

simple closed c. đường đóng đơn sine c. đường sin

sinistrorsal c. đường xoắn trái skew c. hh. đường lệch


space c. hh. đường ghềnh star-like c. đường giống hình sao

stress-train c. đường ứng suất biến dạng syzygetic c. đường hội xung, đường xiziji tangent c. đường tiếp xúc


three leaved rose c. đường hoa hồng ba cánh trannsendental c. đường siêu việt transition c. đường chuyển tiếp


triangular symmetric c. đường đối xứng tam giác trigonometric(al) c. đường lượng giác


twisted c. đường xoắn


unicursal c. hh. đường đơn hoạch curved cong


curvilinear cong, phí tuyến curvometer máy đo đường cong cusp hh. điểm lùi


c. of the first kind (simple c.) điểm lùi loại một) c. of the second kind điểm lùi loại hai

double c. điểm tự tiếp xúc cuspdal (thuộc) điểm lùi


cut nhát cắt || cắt c. in bật, cho chạy; c. off, c. out. cắt, tắt, hãm cybernetics điều khiển học, xibecnetic


engineering c. điều khiển học kỹ thuật


cycle sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình accumulation c. chu trình tích luỹ


effective c. đs. chu trình hữu hiệu




101

essential c. top. chu trình cốt yếu fixed c. chu trình không đổi


forword-type c. chu trình chuyển động lên trước ideal c. chu trình lý tưởng


limit c. gt. chu trình giới hạn magnetic c. mt. chu trình từ hoá major c. mt. chu trình lớn open c. chu trình mở


print c. mt. chu trình in


pulse-repetition c. mt. chu trình lặp lại các xung rational c. chu trình hữu tỷ


relative c. chu trình tương đối repetitive c. mt. chu trình lặp scanning c. chu trình quyét storage c. chu trình dự trữ timing c. mt. chu trình định thời variable c. chu trình biến thiên virtual c. chu trình ảo


cycler thiết bị điều khiển chu trình cyclic(al) xiclic, tròn, tuần hoàn cyclically một cách tuần hoàn cyclide xilic


binodal c. xiclit hai nút nodal c. xiclit có nút


cycling c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng cyclograph đồ thị chu trình

cyclogram biểu đồ chu trình cycloid xicloit

curtate c. xicloit co prolate c. xicloit duỗi



102

cyclometer máy đo quãng đường, máy đo chu trình cyclosymmetry sự đối xứng chu trình

cyclotomic tròn, về việc chia vòng tròn cyclotron xiclôtron


cylinder trụ, hình trụ, mặt trụ algebraic c. mặt trụ đại số circular c. hình trụ tròn coaxial c. hình trụ đồng trục compound c. hình trụ đa hợp elliptic(al) c. mặt trụ eliptic envoloping c. mặt trụ bao hyperbolic c. mặt trụ hipebolic

imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo obliqua c. hình trụ xiên


projecting c. trụ chiếu


right circular c. hình trụ tròn phẳng rotating c. hình trụ tròn xoay


cylindrical (thuộc) mặt trụ cylindroid phỏng trụ cypher số không, chữ số, mã



















103


D


D’ Alembert toán tử Alembect damp vl. làm tắt dần


damped tắt dần


damper cái tắt dao động, cái trống rung damping sự tắt dần-

critical d. sự tắt dần tới hạn dash nhấn mạnh // nét gạch dash-board mt. bảng dụng cụ (đo) data mt. số liệu, dữ kiện, dữ liệu


all or none d. dữ kiện lưỡng phân ana logue d. số liệu liên tục basal d. dữ kiện cơ sở


coded d. dữ kiện mã hoá correction d. bảng hiệu chỉnh cumulative d. tk số liệu tích luỹ experimental d. số liệu thực nghiệm graph d. số liệu đồ thị


initial d.mt. dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ] input d. dữ liệu vào

integrated d. tk. các số liẹu gộp numerical d. mt. dữ liệu bằng số observed d. số liệu quan sát qualitative d.tk. dữ kiện định tính


randomly fluctuating d. mt. dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên ranked d. k dữ kiện được xếp hạng

refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo sensitivity d. dữ kiện nhạy


tabular d. dữ kiện dạng bảng




104

test d. số liệu thực nghiệm data-in số liệu vào


data-uot số liệu ra datatron máy xử lý số liệu date ngày; tháng // ghi ngày datum số liệu, dữ kiện dead chết


debentura công trái, trái khoản


debit kt. sức bán, tiền thu nhập (của hãng buôn); số tiền thiếu; . lưu lượng debt kt. món nợ

national d. quốc trái public d. công trái


debtor tk. người mắc nợ


next d. hàng, (số thập phân) tiếp theo previous d. hàng, (số thập phân) đứng trước


decagon hình thập giác regular d. hình thập giác đều


decagonal (thuộc) hình thập giác decahedron (thuộc) thập diện decahedron thập diện decamter mười mét


decatron decatron (đèn dùng cho máy tính) decay vl. phân huỷ

deceterate vl. giảm tốc


deceleration sự giảm tốc, sự làm chậm lại decibel quyết định

decile thập phân vị


decillion 1060 (ở Anh); 1033 (ở Mỹ) decimal số thập phân


circulating d., peroidical d. số thập phân tuần hoàn




105

finite d. số thập phân hữu hạn ifninite d. số thập phân vô hạn mixed d. số thập phân hỗn tạp

non-terminating d. số thập phân vô hạn signed d. số thập phân có dấu terminating d. số thập phân hữu hạn

decimeter đêximet


decipher tk. đọc mật mã, giải mã deccision quyết định

statistic(al) d. tk. quyết định thống kê terminal d. tk. quyết định cuối cùng


deck trch. cỗ bài declination tv. nghiêng


d. of a celestial point độ chênh lệch của thiên điểm north d. độ lệch dương (độ lệch vè phía Bắc)


south d. độ lệch âm (độ lệch về phía Nam) decode đọc mật mã, giải mã


decoded đã đọc được mật mã, được giải mã decoder máy đọc mật mã

strorage d. xib. máy đọc mã có nhớ trigger d. bộ giải mã trigơ


decomposable phân tích được, khai triển được decompose phân tích

decomposed được phân tích, được khai triển; bị suy biến decomposition sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch d. into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp

d. of a faction sự khai triển một phân số additive d. đs. sự phân tích cộng tính central d. đs. sự phân tích trung tâm direct d. sự phân tích trực tiếp




106

standard d. sự phân tích tiêu chuẩn


decrease giảm


decrement bậc giảm, giảm lượng


logarithmic d. giảm lượng lôga


deduce log. suy diễn; kết luận d. from suy từ deducibility log. suy diễn được


deduct trừ đi


deduction sự trừ đi, suy diễn, kết luận


contributorry d. kết luận mang lại hypothetic(al) d. suy diễn, [giả định, giả thiết] resulting d. kết luận cuối cùng


subsidiary d. kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ deductive log. suy diễn

deep sâu, sâu sắc


defect (số) khuyết; khuyết tật


d. of an analytic funetion số khuyết của một hàm giải tích d. of a space số khuyết của một không gian


angular d. khuyết góc (một tam giác) defective khuyết

faction d.tk. tỷ số chế phẩm deferlant sóng dồn


defernt quỹ tích viên tâm deficiency số khuyết

d. of a curve số khuyết của một đường cong effective d. số khuyết hữu hiệu

virtual d. số khuyết ảo deficient khuyết, thiếu


definability log. tính xác định được, tính khả thi combinatory d. tính khả định tổ hợp


definable định nghĩa được khả định




107

define định nghĩa, xác định definiendum log biểu thức được xác định definiens log. biểu thức định nghĩa definite xác định


positively d. xác định dương stochastically d. xác định ngẫu nhiên


definiteness tính xác định definition log. định nghĩa explicit d. định nghĩa rõ implicit d. định nghĩa ẩn


impredicative d. định nghĩa bất vị từ inductive d. định nghĩa quy nạp operational d. định nghĩa toán tử recursive d. định nghĩa đệ quy regressive d. định nghĩa hồi quy


deflate hạ hạng; hạ cấp (của ma trận)


deflect lệch (khỏi một đường thẳng); (bị) khúc xạ deflection vl. sự đổi dạng; sự lệch, độ lệch; độ võng


bending d. mũi tên của độ võng large d. độ lệch lớn, độ võng lớn


deflective lệch deflector cái làm lệch deflexion sự đổi dạng


deform làm biến dạng, làm đổi dạng deformable biến dạng được

freely d. biến dạng được tự do deformation sự biến dạng


d. of a surfface biến dạng của một mặt angular d. biến dạng góc

chain d. biến dạng dây chuyền




108

continuos d. biến dạng liên tục finit d. biến dạng hữu hạn homogeneous d. biến dạng thuần nhất irrotational d. biến dạng không rôta


linear d. biến dạng dài, biến dạng tuyến tính non-homogeneous d. biến dạng không thuần nhất plane d. biến dạng phẳng


plastic d. biến dạng dẻo pure d biến dạng thuần tuý tangent d. biến dạng tiếp xúc topological d. biến dạng tôpô


degeneracy sự suy biến, sự thoái hoá degenerate suy biến, làm suy biến degeration sự suy biến, sự thoái hoá degenerative suy biến


degree độ, cấp bậc


d. of accuracy độ chính xác


d. of an angle số độ của một góc d. of are độ cung

d. of a complex bậc của một mớ


d. of confidence độ tin cậy, mức tin cậy d. of correlation độ tương quan


d. of a curve bậc của đường cong


d. of a differential equation cấp của một phương trình vi phân d. of a extension of a field độ mở rộng của một trường

d. of freedom tk. bậc tự do d. of map bậc của một ánh xạ


d. of a polynomial đs. bậc của một đa thức d. of separability đs. bậc tách được


d. of substituition bậc của phép thế




109

d. of transitivity đs. bậc bắc cầu


d. of unsolvability log. độ không giải được d. of wholeness xib. độ toàn bộ, độ toàn thể bounded d. đs. bậc bị chặn


reduced d. bậc thu gọn spherical d. độ cầu transcendence d. đs. độ siêu việt virtual d. độ ảo


zero d. bậc không


del nabla (), toán tử nabla


delay làm chậm trễ // sự trậm, sự trễ adjustable d. sự trễ điều chỉnh được corrective d. sự trễ hiệu chỉnh one-digit d. sự trễ một hàng


static(al) time d. sự trễ thời gian ổn định time d. chậm về thời gian

delayed bị chậm


delayer cái làm [chậm, trễ] delete gạch, bỏ đi

deleted bị bỏ đi


delicacy gt. tính sắc sảo, tinh vi (của phương pháp) delicate gt. (phương pháp) sắc sảo, tinh vi delimite phân giới, định giới hạn


delineate vẽ, mô tả delineation bản vẽ, hình vẽ deliver phân phối


delivery mt. sự phân phối, sự cung cấp delta denta ()


Kronecker d. ký hiệu Krôneckơ demand yêu cầu, nhu cầu



110

demilune tv. nửa tháng; góc phần tư thứ hai demodulation sự khử biến điệu demodilator cái khử biến điệu demography tk. khoa điều tra dân số demonstrable chứng minh được demonstrate chứng minh


demonstration [sự, phép] chứng minh analytic d. phép chứng minh giải tích direct d. phép chứng minh trực tiếp indirect d. phép chứng minh gián tiếp


denary (thuộc) mười (10)


dence trch. mặt nhị, mặt chỉ số hai dendritic top. hình cây


dendroid hình cây dendron top. cây denial log. sự phủ định denominate gọi tên, đặt


denomination kt. sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ) denominator mẫu số, mẫu thức

common d. mẫu chung, mẫu thức chung least common d. mẫu chung nhỏ nhất lowest common d. mẫu chung nhỏ nhất

denote ký hiệu : có nghĩa là dense trù mật


d. in itself trù mật trong chính nó metriccally gt. trù mật metric nowhere d. không đâu trù mật ultimately d. trù mật tới hạn


denseness tính trù mật


density mật độ, tính trù mật; tỷ trọng




111

d. of intergers đs. mật độ các số nguyên asymptotic d. đs. mật độ tiệm cận lower d. mật độ dưới


metric d. mật độ metric outer d. mật độ ngoài probability d. mật độ xác suất scalar d. hh. mật độ vô hướng spectral d. mật độ phổ tensor d. hh. mật độ tenxơ upper d. mật độ trên


denumerable dếm được deny phủ định

departure độ lệch, độ sai; sự thay đổi kinh độ depart khởi hành; rời khỏi; nghiêng về, lệch về depend phụ thuộc


dependence sự phụ thuộc functional d. phụ thuộc hàm linear d. phụ thuộc tuyến tính stochastic d. phụ thuộc ngẫu nhiên


dependent phụ thuộc algebraically d. phụ thuộc đại số lincarly d. phụ thuộc tuyến tính


depolarization sự khử cực


deposit kt. gửi tiền (vào ngân hàng) // món tiền gửi depository hạ, giảm

depreciation sự giảm, sự hạ, kt. hạ, giảm (giá) depress giảm, hạ


depressed bị giảm, bị hạ


depression sự giảm, sự hạ; vlđc. miền áp suất thấp; kt. sự suy thoái







112

d. of order (of differential equation) sự giảm cấp (của một phương trình vi phân)


depth độ sâu


d. of an element độ cao của một phần tử critical d. độ sâu tới hạn

hydrraulic mean d. độ sâu thuỷ lực trung bình skin d. vl. độ sâu của lớp ngoài nhất


true eritical d. độ sâu tới hạn thực derivate gt. đạo số // lấy đạo hàm

left hand lower d. đạo số trái dưới left hand upper d. đạo số trái trên normal d. đạo số theo pháp tuyến right hand upper d. đạo số phải trên


derivation phép lấy đạo hàm; nguồn gốc, khởi thuỷ derivative đạo hàm

d. from parametric equation dẫn suất từ các phương trình tham số d. on the left (right) đạo hàm bên trái (bên phải)


d. of a group các dẫn suất của một nhóm d. s of higher order đạo hàm cấp cao


d. of a vectơ đạo hàm của một vectơ absolute d. đạo hàm tuyệt đối approximate d. gt đạo hàm xấp xỉ areolar d. đạo hàm diện tích backward d. gt. đạo hàm bên phải covariant d. đạo hàm hiệp biến directional d. đạo hàm theo hướng forward d. đạo hàm bên phải fractional d. gt. đạo hàm cấp phân số generalizer d. đạo hàm suy rộng hight d. gt. đạo hàm cấp cao




113

left d. đạo hàm bên trái logarithmic d. gt. đạo hàm lôga

maximum directional d. đạo hàm hướng cực đại normal d. đạo hàm pháp tuyến


parrmetric d. đạo hàm tham số partial d. đạo hàm riêng particle d. đạo hàm toàn phần right-hand d. đạo hàm bên phải succes ive d.s các đạo hàm liên tiếp total d. đạo hàm toàn phần

derive log. suy ra dervived dẫn suất descend giảm, đi xuống


descendant con cháu (trong quá trình phân nhánh) descent sự giảm

constrained d. sự giảm ràng buộc infinite d. sự giảm vô hạn


quickest d., steepest d. sự giảm nhanh nhất describe mô tả

description log. sự mô tả descriptive log. mô tả


design thiết kế; dự án || sự lập kế hoạch


d. of experiments lập kế hoạch thực nghiệm; tk. [bố trí; thiết kế] thí nghiệm


balanced d. kế hoạch cân đối control d. tổng hợp điều khiển logical d. tổng hợp lôgic program d. lập chương trình sample d. thiết kế mẫu


designate xác định, chỉ, ký hiệu




114

designation log. sự chỉ; ký hiệu desire ước muốn

desired muốn có đòi hỏi desk mt. bàn; chỗ để bìa đục lỗ


control d. bàn điều khiển test d. bàn thử, bảng thử


destination mt. chỗ ghi (thông tin) destroy triệt tiêu, phá huỷ destructive phá bỏ


detach tách ra detached bị tách ra detachment sự tách ra detail chi tiết


detailed được làm chi tiết detect vl. phát hiện, dò, tìm detection vl. sự phát hiện error d. phát hiện sai


detent nút hãm khoá, cái định vị determinancy tính xác định determinant đs. định thức


d. of a matrix định thức của ma trận adjoint d. định thức phó, định thức liên hợp adjugate d. định thức phụ hợp


alternate d. định thức thay phiên


axisymmetric d. định thức đối xứng qua đường chéo bordered d. định thức được viền

characteristic d. định thức đặc trưng composite d. định thức đa hợp compound d.s định thức đa hợp cubic d. định thức bậc ba




115

group d. định thức nhóm minor d. định thức con signular d. định thức kỳ dị

skew-symmetric d. định thức đối xứng lệch symmetric d. định thức đối xứng


determinantal dưới dạng định thức, chứa định thức determinate xác định


determination sự xác định, định trị determine xác định, giới hạn; quyết định determinism quyết định luận

local d. xib. quyết định luận địa phương deterministic tất định

detonation vl. sự nổ deuce trch. quân nhị


develop phát triển, khai triển; vl. xuất hiện developable trải được || mặt trải được

d. of class n mặt trải được lớp n bitangent d. mặt trái được lưỡng tiếp polar d. mặt trái được cực rectifying d. mặt trái được trực đạc


development sự khai triển, sự phát triển developmental mt. thứ thực nghiệm deviate lệch || độ lệch

deviation tk. sự lệch, độ lệch accumulated độc lệch tích luỹ average d. độ lệch trung bình

mean d. độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối mean squara d. độ lệch bình phương trung bình root-mean-square d. độ lệch tiêu chuẩn standard d. độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình



116

device mt. thiết bị, dụng cụ, bộ phận accounting d. thiết bị đếm analogue d. thiết bị mô hình

average computing d. thiết bị tính các số trung bình, thiết bị tính trung


bình


code d. thiết bị lập mã codingd. thiết bị lập mã


electronic storage d. thiết bị nhớ điện tử input d. thiết bịvào

locking d. thiết bị khoá null d. thiết bị không output d. thiết bị ra

plotting d. dụng cụ vẽ đường cong protective d. thiết bị bảo vệ safety d. thiết bị bảo vệ


sensing d. thiết bị thụ cảm


short-time memory d. thiết bị nhớ ngắn hạn storage d. thiết bị nhớ

warning d. thiết bị báo hiệu trước devise nghĩ ra, phát minh ra


diagnose mt. chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy) diagnosis sự chuẩn đoán, phát hiện sai (trong máy)

automatic d. sự chuẩn đoán tự động diagnostic mt. chuẩn đoán phát hiện diagonal đường chéo


dominant main d. đường chéo chính bội principal d. đường chéo chính


secondary d. of a determiant dường chéo phụ của một định thức diagram mt. biểu đồ, sơ đồ


arithlog d. biểu đồ lôga số




117

assumption d. biểu đồ lý thuết, biểu đồ giả định base d. sơ đồ cơ sở

bending moment d. biểu đồ mômen uốn block d. sơ đồ khối


circuit d. sơ đồ mạch


cording d. sơ đồ mắc, cách mắc correlation d. biểu đồ tương quan discharge d. đồ thị phóng điện elementary d. sơ đồ vẽ nguyên tắc energy discharge d. biểu đồ tán năng flow out d. biểu đồ lưu xuất functional d. sơ đồ hàm


influence d. đường ảnh hưởng


inspection d. biểu đồ quá trình kiểm tra, biểu đồ phân tích liên tiếp installation d. sơ đồ bố trí

interconnecting wiring d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ráp key d. sơ đồ hàm


line d. sơ đồ tuyến tính load d. biểu đồ tải trọng memoric d. sơ đồ để nhớ

natural alignment d. sơ đồ thẳng hàng tự nhiên non-alignment d. sơ đồ không thẳng hàng percentage d. kt. sơ đồ phần trăm

phase d. sơ đồ pha


schematic d. mt. biểu đồ khái lược skeleton d. mt. sơ đồ khung vector d. biểu đồ vectơ


velocity time d. biểu đồ vận tốc thời gian wireless d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ghép


diagramamatic(al) (thuộc) sơ đồ, biểu đồ




118

dial mặt (đồng hồ, la bàn, Ampe kế ) counter d. mặt số của máy đếm normal d. mặt số chuẩn


standard d. mt. thang tỷ lệ tiêu chuẩn dialectical log. (thuộc) biện chứng dialectican log. nhà biện chứng dialectics phép biện chứng


marxian d. log. phép biện chứng macxit diamagnetic vl. nghịch từ

diamgantism vl. tính nghịch từ diameter hh. đường kính


d. of a conic đường kính của một cônic


d. of a quadratic complex đường kính của một mớ bậc hai d. of a set of points đường kính của một tập hợp điểm conjugate d.s những đường kính liên hợp

principal d. đường kính chính transfinite d. đường kính siêu hạn


diametral (thuộc) đường kính diametric(al) (thuộc) đường kính


diamond trch. quân vuông (carô) || có dạng hình thoi diaphragm điafram


dib trch. thẻ đánh bài, trò chơi đánh bài dice trch. quân (hạt) súc sắc; trò chơi xúc sắc dichotomic lưỡng phân


dichotomous lưỡng phân dichotomy phép lưỡng phân

binomial d. lưỡng phân nhị thức dichromate top. lưỡng sắc dichromatic có lưỡng sắc dichromatism top. tính lưỡng sắc



119

dictating mt. đọc để viết, viết chính tả dictionary từ điển


mechanical d. “từ điểm cơ giới” (để dịch bằng máy) die quân súc sắc


balanced d. quân súc sắc cân đối dielectric vl. (chất) điện môi diffeomorphism vi đồng phôi differ khác với, phân biệt với difference hiệu số; sai phân


d. of a function (increment of function) số gia của một hàm số arithmetical d. hiệu số số học

backward d. sai phân lùi balanced d.s sai phân bằng central d. sai phân giữa

confluent devided d. tỷ sai phân có các điểm trùng divide d. tỷ sai phân


finite d,s gt. sai phân hữu hạn, sai phân first d.s gt. sai phân cấp một

forward d. sai phân tiến mean d. tk. sai phân trung bình partial d. sai phân riêng phase d. hiệu pha


potential d. thế hiệu reciprocal d.gt sai phân nghịch


socond order d. gt. sai phân cấp hai successive d. sai phân liên tiếp tabular d.s hiệu số bảng

different khác nhau differentability tính khả vi differenible khả vi




120

continuossly d. gt. khai vi liên tục diferential vi phân

d. of vomume, element of volume vi phân thể tích, yếu tố thể tích associated homogeneous d. vi phân thuần nhất liên đới


binomial d. vi phân nhị thức computing d. máy tính vi phân harmonic d. vi phân điều hoà total d. vi phân toàn phần trigonometric d. vi phân lượng giác


differenttiate lấy vi phân; tìm đạo hàm; phana biệt d. with respect to x lấy vi phân theo x


differentiation phép lấy vi phân, phép tìm đạo hàm d. of an infinite seri lấy vi phân một chuỗi vô hạn complex d. phép lấy vi phân thức


covariant d. phép lấy vi phân hiệp biến


implicit d. phép lấy vi phân tìm đạo hàm, một ẩn hàm indirect d. gt. phép lấy vi phân một hàm hợp


logarithmic d. phép lấy đạo hàm nhờ lấy lôga, phép lấy vi phân bằng (phép) lấy lôga


numerical d. phép lấy vi phân bằng số


partial d. phép lấy vi phân riêng, phép lấy đạo hàm riêng succesive d. phép lấy vi phân liên tiếp

differentitor bộ lấy vi phân, máy lấy vi phân difficult khó khăn

diffract vl. nhiễm xạ diffraction vl. sự nhiễu xạ


diffuse tán xạ, tản mạn, khuếch tán, truyền diffuser cơ. ống khuếch tán

diffusion sự tán xạ, sự khuếch tán


difusivity hệ số khuếch tán, năng suất khuếch tán




121

digamma đigama digit chữ số, hàng số

d.s with like place values các chữ số cùng hàng binary d. chữ số nhị phân


carry d. mt. số mang sang check d. cột số kiểm tra decimal d. số thập phân

equal-order d.s mt. các số cùng hàng final carry d. mt. số mang sang cuối cùng high-order d. mt. hàng số cao hơn (bên trái) independent d. mt. hàng số độc lập


input d. mt. chữ vào, chữ số


least significant d. mt. chữ số có nghĩa bé nhất left-hand d. mt. hàng số cao (bên trái) lowest-order d. mt. hàng số thấp bên trái

message d. xib. ký hiệu trong thông tin, dấu hiệu truyền tin most significant d. mt. hàng số có nghĩa lớn nhất multiplier. mt. hàng số nhân


non-zero d. mt. hàng số khác không


quinary d. mt. chữ số theo cơ số năm, hàng số theo cơ số 5 sign d. hàng chỉ dấu


significant d. mt. hàng số có nghĩa, chữ số có nghĩa sum d. mt. hàng số của tổng, chữ số của tổng


tens d. hàng trục


top d. mt. hàng cao nhất unist d. mt. hàng đơn vị


digital (thuộc) số, chữ số digitizer thiết bị biến thành chữ số

voltage d. thiết bị biểu diễn chữ số các thế hiệu dihedral nhị diện




122

dihedron góc nhị diện dihomology top. lưỡng đồng đều dilatation sự giãn, phép giãn


cubical d. sự giãn nở khối dilate mở rộng, giãn nở dilation sự gián, hhđs. phép giãn dilemma log. lưỡng đề đilem dilute làm loãng, pha loãng dilution sự làm loãng


dimension chiều, thứ nguyên (của một đại lượng) cohomology d. thứ nguyên đối đồng đều global d. số chiều trên toàn trục


harmonic d. thứ nguyên điều hoà homology d. thứ nguyên đồng đều transifinite d. số chiều siêu hạn virtual d. hhđs. số chiều ảo


weak d. thứ nguyên yếu dimesional (thuộc) chiều thứ nguyên dimesionality thứ nguyên, đs. hạng bậc


d. of a representation bậc của phép biểu diễn dimensionnally theo chiều, theo thứ nguyên dimensionless không có chiều, không có thứ nguyên dimenisons kích thước


dimidiate chia đôi


diminish làm nhỏ; rút ngắn lại


diminished được làm nhỏ lại, được rút ngắn lại diminution làm nhỏ, sự rút ngắn; phép tính trừ; số bị trừ diode mt. điôt


crytal d. điôt tinh thể, điôt bán dẫn dioptrics vl. khúc xạ học




123

dipole lưỡng cực


electric d. lưỡng cực điện magnetric d. lưỡng cực từ oscillating d. lưỡng cực dao động


direct trực tiếp


directed có hướng, định hướng direction hướng, phương


d. of polarization phương phân cực


d. of the strongest growth gt. hướng tăng nhanh nhất asymototic d. phương tiệm cận

characterictic d. phương đặc trưng


cunjugate d.s phương liên hợp exce ptional d. phương ngoại lệ


normal d. phương pháp tuyến parameter d. phương tham số principal d.s phương chính


principal d.s of curvature phương cong chính


directional theo phương


director thiết bị chỉ hướng; dụng cụ điều khiển


fire control d. dụng cụ điều khiển pháo


directrix đường chuẩn


d. of a conic đường chuẩn của môtm cônic


d. of a linear congruence đướng chuẩn của một đoàn tuyến tính disc vl đĩa, bản

punctured top. đĩa chấm thủng shock d. đĩa kích động


discard trch. chui (bài) discharge sự phóng điện


critical d. lưu lượng tới hạn


disconnect phân chia, phân hoạch; kỹ. cắt, ngắt





124

disconnected gián đoạn, không liên thông totally d.top. hoàn toàn gián đoạn

discontinue làm gián đoạn discontinuity sự gián đoạn, bước nhảy


contact d. . gián đoạn yếu finite d. gián đoạn hữu hạn infinite d. gián đoạn vô hạn

jump d., ordinarry d.điểm gián đoạn có bước nhảy hữu hạn removable d. gt. gián đoạn khử được

shock d. gián đoạn kích động discontinuos gián đoạn rời rạc


pointwise d. gián đoạn từng điểm


discordance sự không phù hợp, sự không tương ứng; sự bất hoà discordant không phù hợp, không tương ứng, bất hoà discount kt. [sự, cố] chiết khấi, sự khấu nợ, sự hạ giá discoruse biện luận


discover khám phá ra


discovery sự khám phá, sự phát minh discrepancy sự phân kỳ, sự khác nhau discrepant phân kỳ, không phù hợp discrete rời rạc


discriminant biệt số, biệt thức


d. of a differential equation biệt số của một phương trình vi phân


  1. of a polynomial equation biệt số của một phương trình đại số


d. of a quadraitic equation in two variables biệt số của phương trình


bậc hai có hai biến


d. of quadraitic from biệt số của dạng toàn phương discriminate phân biệt khác nhau, tách ra discrimination sự phân biệt, sự tách ra


discriminatormt. thiết bị so sánh, máy phân biệt (các xung)




125

pulse height d. mt. máy phân biệt biên độ xung pulse with d. mt. máy phân biệt bề rộng xung trigger d. mt. máy phân biệt xung khởi động

discuss thảo luận discussion sự thảo luận discentangle tháo ra, cởi ra


disintegrate phân rẽ, phân ly, tan rã disintegration sự phân huỷ disjoint rời (nhau)


mutually d. rời nhau disjointness tính rời nhau disjunction log. phép tuyển

exclusive d. phép tuyển loại inclusive d. phép tuyển không loại


disjunctive tuyển disk đĩa, hình (tròn)


closed d. (open d.). hình tròn đóng, (hình tròn mở) punctured d. đĩa thủng

rotating d. đĩa quay dislocate làm hỏng, làm lệch


dislocation sự hỏng, sự lệch (cấu trúc tinh thể) disnormality tk. sự phân phối không chuẩn disorder không có thứ tự, làm mất trật tự disorientation sự không định hướng dispatch gửi đi, truyền đi


dispatcher mt. bộ phận gửi đi disperse tán xạ, tiêu tán


dispersion sự tiêu tán, sự tán xạ; tk. sự phân tán d. of waces sự tán sóng

acoustic d. âm tán




126

hypernormal d. sự tiêu tánh siêu chuẩn tắc dispersive phân tán

displace dời chỗ; thế


displacement phép dời hình; [sự, phép] dời chỗ d. of on a line tịnh tiến trên một đường thẳng infinitesimal d. phép dời chỗ vô cùng nhỏ initial d. hh. sự rời chỗ ban đầu


parallel d. hh. phép dời chỗ song song radical d. sự rời theo tia

rigid body d. sự dời chỗ cứng transverse d. sự dời (chỗ) ngang virtual d. sự rời (chỗ) ảo


display sự biểu hiện || biểu hiện disposal sự xếp đặt; sự khử; sự loại


disproportion sự không tỷ lệ, sự không cân đối disproportinate không tỷ lệ, không cân đối dissect cắt, phân chia; phân loại

dissection sự cắt; sự phân chia


d. of a complex top. sự phân cắt một phức hình dissimilar không đồng dạng

dissimilarity tính không đồng dạng


dissipate tiêu tán; tán xạ; tiêu phí (năng lượng) dissipation sự tiêu tán, sự hao tán

d. of energy sự hao tán năng lượng dissipative tiêu tán, tán xạ dissociation sự phân ly dissymmetircal không đối xứng dissymmetry sự không đối xứng distal viễn tâm


distance khoảng cách




127

d. of between lines (planes, points) khoảng cách giữa hai đường thẳng,


(hai mặt phẳng, hai điểm)


a point to a line of a plane khoảng cách từ một điểm đến một đường


thẳng hay một mặt phẳng


d. from a surface to a tangent planes khoảng cách từ một mặt đến mặt phẳng tiếp xúc


angular d. khoảng cách góc


apparent d. khoảng cách [bề ngoài, biểu kiến] focal d. (from the center) nửa khoảng tiêu geodesic d. khoảng cách góc của mặt trăng lunar d. khoảng cách góc của mặt trăng polar d. khoảng cách cực


zenith d. khoảng cách thiên đỉnh, khoảng cách zênit distinct khác biệt, phân biệt || rõ ràng


distinction sự phân biệt; đặc điểm phân biệt; sự đặc thù distinctive phân biệt, đặc tính


distinguish phân biệt distinguishable phân biệt được distinguished được đánh dấu

distort xoắn, vặn, làm biến dạng, làm méo distorsion sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo


amplitude d. sự méo biên độ delay d. sự méo pha envelope sự méo bao hình frequency sự méo tần số


low d. xib. sự méo không đáng kể phase d. xib. sự méo pha


wave from d. sự sai dạng tín hiệu distortionless không méo distribute phân phối, phân bố




128

distributed được phân phối, được phân bố distrribution sự phân phối, sự phân bố, làm suy rộng

d. of demand tk. sự phân bố nhu cầu


d. of eigenvalues gt. sự phân bố các giá trị riêng d. of primes sự phân bố các nguyên tố


d. of zero gt. sự phân bố các không điểm age d. tk. sự phân bố theo tuổi


arcsime d. phân bố acsin


asymptotic(al) d. xs. phân phối tiệm cận; gt. phân phối tiệm cận beta d. phân phối bêta

bimodal d. phân phối hai mốt binomial d. phân phối nhị thức bivariate d. phân phối hai chiều censored d. phân phố bị thiếu circular d. phân phối trên đường tròn compound d. phân phối phức hợp


compound frequence d. mật độ phân phối trung bình conditional d. tk. phân phối có điều kiện


contagious d. phân phối truyền nhiễm (phụ thuộc vào những tham số


ngẫu nhiên)


discontinuos d. phân phối gián đoạn discrete d. tk. phân phối rời rạc double d. phân phối kép


empiric d. phân phối thực nghiệm


e quimodal d.s tk. phân phối cùng mốt exponential d. phân phối mũ

fiducial d. tk. phân phối tin cậy


frequency d. mật độ phân phối; phân phối tần số gamma d. phân phối gama






129

geometric (al) d. tk. phân phối hình học (xác suất là những số hạng của một cấp số nhân)


grouped d. tk. phân phối được nhóm, phân phối được chia thành lớp heterogeneous d. tk. phân phối không thuần nhất

hypergeometric d. tk. phân phối siêu bội involution d. phân phối đối hợp


joint d. tk; xs. phân phối có điều kiện phụ thuộc limiting d. phân phối giới hạn

logarithmic d. phân phối lôga logarithmic-series d. tk. phân phối lôga lognormal d. tk. phân phối lôga chuẩn marginal d. tk. phân phối biên duyên mass d. sự phân phối khối lượng molecular d. sự phân phối (vận tốc) phân tử multimodal d. phân phối nhiều mốt multinomial d. xs. phân phối đa thức multivariate d. phân phối nhiều chiều


multivariate normal d. phân phối chuẩn nhiều chiều negative binomial d. phân phối nhị thức âm negative multinomial d. tk. phân phối đa thức âm non central d. tk. phân phối không tâm


non singular d. tk phân phối không kỳ dị normal d. tk. phân phối chuẩn

parent d. tk. phân phối đồng loại potential d. phân phối thế hiệu pressure d. phân phối áp suất random d. xs phân phối đều rectangular d. phân phối chữ nhật sampling d. tk. phân phối mẫu sex d. tk. phân phối theo giới




130

simultaneous d. phân phối đồng thời singular d. phân phối kỳ dị


shew d. tk. phân phối lệch stationary d. tk. phân phối dừng surface d. phân phối mặt symmetric(al) d. phân phối đối xứng


temperate d., tempered d. hàm suy rộng ôn hoà (phiếu hàm tuyến tình trên không gian các hàm giảm nhanh ở vô cực)


triangular d. tk. phân phối tam giác truncated d. tk. phân phối cụt uniform d. tk. phân phối đều

distributive phân phối phân bố distributivity tính phân phối, tính phân bố distributor mt. bộ phân phối, bộ phân bố

pulse d. bộ phận bổ xung disturb làm nhiễu loạn disturbance sự nhiễu loạn


compound d. nhiễu loạn phức hợp infinitesimal d. nhiễu loạn vô cùng nhỏ moving average d. nhiễu loạn trung bình động


ramdom d., stochastic d. xs. nhiễu loạn ngẫu nhiên disturbancy sự nhiễu loạn


disturbed bị nhiễu loạn divector đs. song vectơ, 2-vectơ diverge phân kỳ lệch


divergence sự phân kỳ; tính phân kỳ d. of a series gt. phân kỳ một chuỗi


d. of a tensor tính phân kỳ của một tenxơ


d. of a vector function tính phân kỳ của một hàm vectơ average d. sự phân kỳ trung bình




131

uniform d. sự phân kỳ đều





divergency sự phân kỳ





divergent phân kỳ





diverse

khác nhau, khác





deversion sự lệch; . sự tháo, sự rút; sự tránh





divide chia, phân chia





divided

số bị chia





divider

mt. bộ chia; số bị chia





binary d. bộ chia nhị phân





frequency d. bộ chia tần số





potential d., voltage d. bộ chia bằng thế hiệu





divisibility tính chia hết





divisible chia được, chia hết





d. by an integer chia hết cho một số nguyên





infinitely d. đs. chia hết vô hạn





division

phép chia





d. by a decimal chia một số thập phân





d. by use of logarithms lôga của một thương





d. in a proportion phép chuyển tỷ lệ thức

a

=

c

thành

a - b

=

c - d



b

d



b d




d. of a fraction by an integer chia một phân số cho một số nguyên d. of mixednumbers chia một số hỗn tạp

abridged d. phép chia tắt arithmetic d. phép chia số học


exact d. phép chia đúng, phép chia hết


external d. of a segment hh. chia ngoài một đoạn thẳng harmonic d. phân chia điều hoà


internal d. of a segment hh. chia trong một đoạn thẳng long d. chia trên giấy

short d. phép chia nhẩm


divisor số chia, ước số, ước; mt. bộ chia



132

d. of an integer ước số của một số nguyên d. of zero ước của không

absolute zero d. đs. ước toàn phần của không common d. ước số chung


elementary d. đs. ước sơ cấp


greatest common d., highest common d. ước chung lớn nhất normal d. đs. ước chuẩn


null d. đs. ước của không principal d. ước chính

shifted d. mt. bộ chia xê dịch được


do làm


dodeccagon hình mười hai cạnh regular d. hình mười hai cạnh đều


dodecahedron khối mười hai mặt regular d. khối mười hai mặt đều


domain miền, miền xác định


d. of attraction miền hấp dẫn d. of convergence gt. miền hội tụ

d. of connectivity p miền liên thông p d. of dependence gt. miền phục thuộc d. of determinancy gt. miền xác định d. of influence gt. miền ảnh hưởng


d. of a function miền xác định của một hàm d. of integrity đs. miền nguyên


d. of a map top. miền xác định của một ánh xạ d. of multicircular type miền bội vòng


d. of rationality (field) trường


d. of univalence gt. miền đơn hiệp angular d. miền góc complementary d. top. miền bù




133

complex d. top. miền phức conjugate d.s miền liên hợp connected d. miền liên thông conversr d. log. miền ngược, miền đảo convex d. miền lồi


counter d. miền nghịch covering d. miền phủ dense d. tk. miền trù mật integral d. đs. miền nguyên


mealy circular d. gt. miền gần tròn u-tuply connected d. gt. miền n-liên ordered d. miền được sắp


plane d. miền phẳng polygonal d. miền đa giác real d. miền thực


representative d. gt. miền đại diện ring d. miền vành


schlichtartig d. miền loại đơn diệp star d. miền hình sao

starlike d. miền giống hình sao tube d. gt. miền [hình trụ, hình ống ]


unique factorization d. miền nhân tử hoá duy nhất universal d. hh; đs. miền phổ dụng


dominance sự trội, tính ưu thế dominant trội, ưu thế dominate trội, ưu thế


domino cỗ đôminô, trò chơi đôminô dose tk. liều lượng

median effective d. liều lượng 50% hiệu quả dot điểm || vẽ điểm



134

dotted chấm chấm (...)


double mt. đôi, ghép || làm gấp đôi


d. of a Riemannian surface mặt kép của một diện Riaman doubler mt. bộ nhân đôi

frequency d. bộ nhân đôi tần số doublet mt. nhị tử; lưỡng cực


three dimensional d. nhị tử ba chiều doubly đôi, hai lần


doubt sự nghi ngờ, sự không rõ doubtful nghi ngờ, không rõ downstream . xuôi dòng || hạ lưu dozen một tá


draft đồ án, kế hoạch, bản vẽ || phác thảo drafting hoạ hình, vẽ kỹ thuật


drag trở lực


draught trch. trò chơi cờ đam draughtsman quân cờ đam draw trch. kéo, rút (bài); vẽ d. a line vẽ đường thẳng


drawing vẽ kỹ thuật, bản vẽ; tk. sự lấy mẫu; mt. sự kéo (băng) d. to scale vẽ theo thang tỷ lệ

d. with replacment rút có hoàn lại; lấy mẫu có hoàn lại isometric d. vẽ đẳng cự


drift sự trôi, sự rời, kéo theo frequency d. sự mất tần số sensitivity d. độ dịch chuyển nhạy voltage d. sự kéo theo thế hiệu zero d. xib. sự rời về không


drive . điều khiển, lái, sự chuyển động automatic d. sự truyền tự động



135

film d. mt. thiết bị kéo phim independent d. xib. điều khiển độc lập tape d. mt. thết bị kéo băng


driver người điều khiển, người lái


drop kt. sự giảm thấp (giá cả); vl. giọt || nhỏ giọt; rơi xuống d. a perpendicular hạ một đường thẳng góc


drum cái trống, hình trụ, màng tròn magnetic d. trống từ


recording d. trống ghi giữ tape d. mt. trống băng


dry khô ráo // làm khô dual đối ngẫu duality tính đối ngẫu


duct vl. ống, đường ngầm; kênh ductile . dẻo, kéo thành sợi được ductility tính dẻo, tính kéo sợi được duodecagon hình mười hai cạnh duodecahedron khối mười hai mặt duodecimal thập nhị phân


duplet lưỡng cực; nhị tử duplex ghép cặp

duplicate bản sao || tăng đôi duplicated lặp lại


duplication sự sao chép; sự tăng gấp đôi d. of cube gấp đôi khối lập phương tape d. băng sao lại


duplicator mt. dụng cụ sao chép, máy sao chép duration khoảng thời gian


d. of selection thời gian chọn


averge d. of life tk. tuổi thọ trung bình




136

digit d. khoảng thời gian của một chữ số pulse d. bề rộng của xung

reading d. thời gian đọc during trong khi lúc


dust bụi


cosmic d. bụi vũ trụ duty nghĩa vụ, nhiệm vụ


ad valorem d. tk. thuế phần trăm continuos d. chế độ kéop dài heavy d. xib. chế độ nặng operating d. xib. chế độ làm việc periodie d. chế độ tuần hoàn

varying d. chế độ biến đổi; tải trọng chế độ dyad điat


dyadic nhị nguyên, nhị thức dynamic(al) (thuộc) động lực dynamics động lực học


control-system d. động lực học hệ điều chỉnh fluid d. động lực học chất lỏng


group d. động lực nhóm


magnetohydro d. vl. từ thuỷ động lực học























137


E


e e (cơ số của lôga tự nhiên) each mỗi một


easy dễ dàng, đơn giản eccentric tâm sai eccentricity tính tâm sai echo tiếng vang


flutter e. tiếng vang phách harmonic e. tiếng vang điều hoà


eclipse tv. sự che khuất; thiên thực annular e. tv. sự che khuất hình vành lunar e. tv. nguyệt thực


partial e tv. sự che khuất một phần solar e. tv. nhật thực

total e. tv. sự che khuất toàn phần


ecliptic tv. (đường) hoàng đạo; mặt phẳng hoàng đạo || (thuộc) hoàng đạo econometrics tk. kinh tế lượng học


economic (thuộc) kinh tế economical tiét kiện


economically về mặt kinh tế, một cách kinh tế economics kinh tế học, kinh tế quốc dân economy nền kinh tế


expanding e. nền kinh tế phát triển national e. nền kinh tế quốc dân political e. kinh tế chính trị học

eddy vl. xoáy, chuyển động xoáy edge cạnh biên


e. of a dihedral angle cạnh của một góc nhị diện e. of a polyhedron cạnh của một đa diện



138

e. of regressioncạnh lùi cupspidal e. mép lùi, cạnh lùi


lateral e. of a prism cạnh bên của một lăng trụ leading e. . cánh trước (máy bay)


edit biên soạn, biên tập, xuất bản edition sự xuất bản

effaceable đs. khử được


effect tác dụng, hiệu quả, hiệu ứng, ảnh hưởng curvature e. hiệu ứng độ cong

diversity e. tác dụng khác nhau về thời gian eccentricity e. hiệu ứng tâm sai


edge e. vl. hiệu ứng biên


ghost e. xib. hiệu ứng parazit, hiệu ứng phụ hunt e. tác dụng săn lùng


ill e. xib. tác dụng có hại immediate e. xib. tác dụng trực tiếp

interference e. xib. ảnh hưởng của nhiễu loạn leading e. hiện tượng vượt trước


local e. hiệu ứng địa phương mutual e. xib. tương tác net e.tổng ảnh hưởng


piezoelectric e. hiện tượng áp điện proximity e. hiệu ứng lân cận quantum e. hiệu ứng lượng tử


scale e. hiệu ứng tỷ xích, tác dụng thang tỷ lệ skin e. hiệu suất mặt ngoài

usef e. tác dụng có ích effective hữu hiệu, có hiệu quả


effectively một cách hữu hiệu, một cách hiệu quả effectiveness tính hữu hiệu, tính hiệu quả



139

effectless không hiệu quả


effector [phần tử, cơ quan] chấp hành


efficiency hiệu suất; tk. hiệu quả, hiệu lực; sản lượng average e. hiệu suất trung bình


luminous e. hiệu suất phát sáng


net e. hệ số tổng hợp sản lượng có ích; kết quả tính transmilting e. hiệu suất truyền đạt


efficient hiệu dụng, hiệu nghiệm, hiệu suất; tk. hữu hiệu asymtotically e. hữu hiệu tiệm cận

egg-shape hình trứng


eigen riêng, đặc biệt, độc đáo eigenfunction hàm riêng

eigenvalue giá trị riêng, giá trị đặc trưng (của ma trận) eigenvectow vectơ riêng


eight tám (8)


eighteen mưới tám (18)


eighteeth thứ mưới tám; một phần mười tám eighth thứ tám, một phần tám

eighty tám mươi (80) einartig đs. đơn vị, điều einstufig đs. một bậc, một cấp eject vl. ném bỏ


ejection mt. sự ném, sự bỏ


automatic e. mt. sự ném tự động, bìa đục lỗ ejector kỹ. [bơm, vòi, súng máy] phun


elastic đàn hồi, co giãn


partially e. đàn hồi không tuyệt đối


perfectly e. đàn hồi tuyệt đối, đàn hồi hoàn toàn elasticity tính đàn hồi, đàn hồi

cubical e. đàn hồi thể tích




140

electric(al) vl. (thuộc) điện


electricity điện


electrify nhiễm điện, điện khí hoá electrization sự nhiễm điện


electrodynamic điện động lực học electromagnet nam châm điện electromagnetic điện từ


electromagnetics, electromagnetism hiện tượng điện từ, điện từ học electromechanic(al) điện cơ

electromechanics điện cơ học electromotive điện động electromotor động cơ điện electron điện tử, êlêctron


electronic (thuộc) điện tử


electronics điện tử học, kỹ thuật điện tử transistor e. điện tử học, các thiết bị bán dẫn


electrostatic tĩnh điện electrostatics tĩnh điện học element phần tử, yếu tố

leading e. in a determinant phần tử trên đường chéo chính của định thức e. of an analytic function yếu tố của một hàm giải tích


e. of are yếu tố cung


e. of a cone đường sinh của mặt nón e. of cylinder đường sinh của mặt trụ


E.s of Euclid sách “nguyên lý” của Ơclit


e. of integration biểu thức dưới dấu tích phân e. of mass yếu tố khối lượng

e. of surface yếu tố diện tích e. of volumn yếu tố thể tích


acentral e. phần tử không trung tâm




141

actual e. phần tử thực tại adding e. phần tử cộng algebraic e. phần tử đại số associate e.s phần tử kết hợp basis e. phần tử cơ sở circuit e. chi tiết của sơ đồ comparison e. mt. bộ so sánh complex e. phần tử phức


computing e. mt. bloc tính toán coupling e. phần tử ghép cyclic e. phần tử xilic


decomposable e. phần tử phân tích được delay e. mt. mắt trễ

detecting e. phần tử phát hiện disjoint c.s đs. các phần tử rời nhau divisible e. phần tử chia được


double e. (of an in volution) phần tử kép (của một phép đối hợp) effaceable e. phần tử khử được

final e.top. phần tử cuối cùng


fixed e.(of a collineation) phần tử cố định (của một phép cộng tuyến), phần tử kép


fluid e. yếu tố lỏng function e. yếu tố hàm generatinge. phần tử sinh harmonic e. phần tử điều hoà


homogeneous e. phần tử thuần nhất ideal e. phần tử lý tưởng


identical e. phần tử đồng nhất


identity e. (of a group) phần tử đơn vị (của một nhóm)


imaginary e. phần tử ảo




142

improper e. phần tử ghi chính infinitesmal e. phần tử vô cùng nhỏ input e. mt. bộ vào


inverse e., inverting e. phần tử nghịch đảo isolated e. phần tử cô lập


line e. gt. phần tử tuyến tính


linear e. phần tử tuyến tính; gt. vi phần cung memory e. phần tử của bộ nhớ


negative e. phần tử âm neutral e. phần tử trung hoà nilpotent e. phần tử luỹ linh

non-central e. phần tử không trung tâm non-comparable e.s các phần tử không so sánh được null e. phần tử không


passive e. phần tử bị đông


perspective e. đs. các phần tử phối cảnh pivotal e. phần tử chủ chốt


primal e. phần tử nguyên thuỷ


primitive idempotent e. phần tử luỹ đẳng nguyên thuỷ principal e. phần tử chính


probability e. phần tử xác suất self-conjigate e. phần tử tự liên hợp self-corresponding e. phần tử tương ứng gingular e. phần tử kỳ dị


stable e. đs. phần tử ổn định superconpact e. phần tử siêu compact surface e. phần tử diện tích switching e. phần tử ngắt mạch


time e. phần tử thời gian, rơle thời gian


thermal computing e. mt. phần tử tính dùng nhiệt




143

torsion e. đs. phần tử xoắn transmiting e. xib. phần tử truyền đạt


unidirectional e. phần tử đơn hướng; phần tử có một bậc tự do unipotent e. phần tử đơn luỹ


unit e., unty e. đs. phần tử đơn vị universal e. đs. phần tử phổ dụng


zero e. of projective coordinate system phần tử không của hệ toạ độ xạ ảnh elemntary sơ cấp, cơ bản


elementwise theo từng phần tử elevate đưa lên, nâng lên


elevation sự đưa lên, sự nâng lên; độ; phép chiếu thẳng góc front e. mặt trước

side e. mặt bên eleven số mười một (11)


eleventh thứ mười một; một phần mười một eliminability log. tính khử được, tính bỏ được eliminable bỏ được, khử được

eliminant kết thúc eliminate khử bỏ, loại trừ


elimination [phép, sự] khử, sự bỏ, sự loại trừ


e. by addition or subtraction phép thử bằng cộng hạy trừ e. by comparison khử bằng so sánh (các hệ số)


e. by substitution khử (ẩn số) bằng phép thế e. of constants phép thử hằng số


Gaussian e. phép thử Gauxơ succssive e. phép thử liên tiếp


ellipse elip


cubical e. elip cubic forcal e. elip tiêu geodesic e. elip trắc địa



144

imaginary e. elip ảo


minimum e. of a hyperboloid of one sheet elip thắt của một hipeboloit


một tầng


null e. elip điểm, elip không ellipsograph thước vẽ elip ellipsoid elipxoit


e. of revolution elipxoit tròn xoay e. of stress elipxoit ứng lực confocal e.s các elipxoit đồng tiêu imaginary e. elipxoit ảo


null e., point e. elipxoit điểm similar e.s elipxoit đồng dạng

ellipsoidal elipxoidan elliptic(al) eliptic


strongly e. gt. eliptic mạnh ellipticty tính eliptic


elongate ly giác, ly nhật độ; kéo dài ra, giãn ra elongation ly giác, ly độ; sự kéo dài, sự giãn

effective e. ly độ hữu hiệu; sự giãn hữu hiệu unit e. ly độ đơn vị, sự kéo dài đơn vị


elude tránh, thoát, tuột, sổng emanation top. sự phát xạ embed nhúng


embeddability tính nhúng được embedded được nhúng embedding phép nhúng


invariant e. phép nhúng bất biến emerge xuất hiện, nổi lên, nhô lên emergence sự xuất hiện, lối ra, đầu ra, mối ra


emergency trường hợp bất ngờ, sự hỏng bất ngờ




145

emfasy nhấn mạnh, cường điệu emigrate di cư, di trú

emigration sự di cư, sự di trú, sự di dân


emission sự truyền, sự phát hành (tiền tệ), sự phát xạ (khí) emit phát, phát hành

empiric(al) theo kinh nghiệm, thực nghiệm empty trống rỗng


enable có thể


enclose bao quanh, chứa | encode ghi mã, lập mã

end cuối cùng, kết thúc || điểm cuối, đầu cuối


e. of a space top. điểm cuỗi cùng của một không gian free e. . đầu tự do


pinned e. . đầu gàm prime e. gt. đầu đơn


simply supported e. . đầu tựa tự do, đầu khớp, đầu gắn bản lề endcondition điều kiện cuối

separated e.s điều kiện tách ở các điểm cuối endless vô hạn


endomorphism đs. tự đồng cấu join e. tự đồng cấu nối operator e. tự đồng cấu toán tử partial e. tự đồng cấu riêng phần


power-type e. tự đồng cấu kiểu luỹ thừa endogenous trong hệ; tk. nội sinh endothermal vl. thu nhiệt


endowment kt. niên bổng; tuế khí; món tiền gửi, tiền quyên giúp energize mt. kích thích, mở máy


energy năng lượng


e. of deformation năng lượng biến dạng




146

binding e. vl. năng lượng liên kết complementary e. năng lượng bù electrostatic e. tĩnh điện năng excitation e. năng lượng kích thích intrinsic e. năng lượng tự tại, nội năng kinetic e. động năng


minimum potential e. thế năng cực tiểu potential e. vl. thế năng


potential e. of bending thế năng uốn potential e. of strain thế năng biến dạng surface e. năng lượng mặt

total e. năng lượng toàn phần


engine máy, môtơ, động cơ, cơ cấu, dụng cụ explosion e. động cơ đốt trong, máy nổ jet e. động có phản lực

engineer kỹ sư engineering kỹ thuật


civil e. ngành xây dựng communication e. kỹ thuật thông tin

control e. kỹ thuật [điều chỉnh, điều khiển] (tự động) development e. nghiên cứu những kết cấu mới electrical e. điện kỹ thuật


electronics e. điện tử học


heavy current e. kỹ thuật các dòng (điện) mạch human e. tâm lý học kỹ thuật

hydraulic e. kỹ thuật thuỷ lợi


light-current e. kỹ thuật các dòng (điện) yếu mechanical e. kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy military e. kỹ thuật quân sự

power e. năng lượng học




147

process e. kỹ thuật radio e. kỹ thuật vô tuyến


reseach e. nghiên cứu kỹ thuật


system e. kế hoạch hoá hệ thống, kỹ thuật hệ thống enlarge mở rộng, phát triển, phóng đại

enough đủ ensemble tập hợp ensure đảm bảo enter vào, ghi, ra nhập entire nguyên


entity đối tượng; vật thể; bản thể entrance lối vào // sự ra nhập entropy entrôpi


entry trch. sự ra nhập; mt. đưa số (vào máy); lối vào (bảng) latest e. mt. giá trị tính cuối cùng

enumerble đếm được enumerate đếm, đánh số enumeration sự đếm, sự liệt kê

e. of constants sự liệt kê các hằng số enumaerator người đếm, người đánh số envolop bao hình, bao


e. of characteristics bao hình các đặc tuyến e. of urves bao hình của các đường

e. of a family of curves bao hình của một họ đường cong e. of holomorphy gt. bao chỉnh hình

  1. of a one-parameter family of curves bao hình của một họ tham số của đường cong


  1. of a one-parameter family of straight lines bao hình của một họ tham số của đường thẳng






148

e. of a one-parameter family of surfaces bao hình của một họ tham số


của mặt


e. of surfaces bao hình của các mặt modulation e. bao hình biến điệu pulse e. bao hình xung


sinusoidal e. bao hình sin


environ vòng quanh, bao quanh


environment môi trường xung quanh, sự đi vòng quanh ephemeral chóng tàn, không lâu, không bền


epicenter chấn tâm epicyloid epixicloit epimorphism (phép) toàn cấu epitrochoid êpitrocoit


epoch thời kỳ, giai đoạn epsilon epsilon (ε)

equal bằng nhau, như nhau


identically e. đồng nhất bằng


equality đẳng thức


e. of two complex numbers đẳng thức của hai số phức conditional e. đẳng thức có điều kiện


continued e. dãy các đẳng thức substantial e. đẳng thức thực chất


equalization sự làm cân bằng, sự đánh cân bằng phase e. sự cân bằng pha


equalize làm cân bằng equalized đượclàm cân bằng

e qualizer bộ cân bằng, bộ san bằng; [bộ phận, cái] bù e quate làm bằng nhau, lập phương trình

to e. one expression to another làm cân bằng hai biểu thức equation phương trình




149

in line coordinates phương trình theo toạ độ đường e. in point coordinates phương trình theo toạ độ điểm e. in plane coordinates phương trình theo toạ độ mặt e. of compatibility phương trình tương thích


e. of dondition phương trình điều kiện e. of continuity phương trình liên tục e. of a curve phương trình đường cong e. of dynamics phương trình động lực e. of equilibrium phương trìnhcân bằng e. of higher degree phương trình bậc cao e. of motion phương trình chuyển động e. of variation phương trình biến phân e. of varied flow phương trình biến lưu e. of time phương trình thời gian


accessory differential e.s phương trình vi phân phụ adjoint difference e. phương trình sai phân liên hợp alegbraic(al) e. phương trình đại số


approximate e. phương trình xấp xỉ


associated integral e. phương trình tích phân liên đới auxiliary e. phương trình bổ trợ


auxiliary differential e. phương trình vi phân bổ trợ backward e. phương trình lùi

binomial e. phương trình nhị thức biquadraitic e. phương trình trùng phương


canonical differential e. phương trình vi phân chính tắc


characteristic partial differential e. phương trình vi phân riêng đặc trưng class e. phương trìnhlớp


comparison e. gt. phương trình so sánh conditional e. phương trình có điều kiện


confluent hypergeometric e. phương trình siêu bội hợp lưu




150

cubic e. phương trình xiclic cyclic e. phương trình bậc ba


defective e. phương trình hụt nghiệm


delay differential e. phương trình vi phân trễ depressed e. phương trình hụt nghiệm derived e. phương trình dẫn suất determinantal e. phương trình chứa định thức differenci e. gt. phương trình sai phân differential e. phương trình vi phân


differential-difference e. phương trình vi-sai phân diffusion e. phương trìnhkhuyếch tán dominating e. phương trình trội


elliptic(al) e. gt. phương trình eliptic eikonal e. phương trình êcơnan


equivalent e.s các phương trình tương đương estimating e. phương trình ước lượng

exact differential e. phương trình với vi phân toàn phần exponential e. phương trình mũ

fictitious e.s các phương trình ảo


first order integro-differential e. phương trình vi - tích phân cấp một forward e. phương trình tiến


functional e. phương trình hàm general e. phương trình tổng quát


generalized hypergeometric differential e. phương trình vi phân siêu


bội suy rộng


heat conduction e., heat e. phương trình truyền nhiệt homogeneous differential e. phương trình vi phân thuần nhất homogeneous linear e.s phương trình tuyến tính thuần nhất


hyperbolic partial differential e. phương trình đạo hàm riêng loại hypebon hypergeometric e. phương trình siêu bội




151

hypergeometric differential e. phương trình vi phân siêu bội incompatible e.s, inconsistent e.s đs. các phương trình không tương thích indeterminate e. phương trình vô định


indicial e.gt. phương trình xác định


integral e. of the first kind phương trình tích phân loại một integro-differential e. phương trình vi-tích phân


intrinsic e.s of a space curve phương trình nội tại của đường cong ghềnh irrational e. phương trình vô


irreduccible e. tỷ phương trình không khả quy linear e. đs. phương trình tuyến tính


linear difference e. phương trình sai phân tuyến tính linear differential e. phương trình vi phân tuyến tính linear homogeneous e. phương trình thuần nhất tuyến tính


linear integral e. (of the 1st, 2nd, 3rd kind) phương trình vi phân tích phân tuyến tính (loại 1, 2, 3)


linear partial differential e. phương trình vi phân riêng tuyến tính literal e. phương trình có hệ số bằng chữ


logarithmic e. phương trình lôga matix e. phương trình ma trận menbrane e. phương trình màng minimal e. phương trình cực tiểu modular e. phương trình môđula momentum e. phương trình mômen multigrade e. phương trình nhiều bậc


natural e. of a curve phương trình tự nhiên của đường cong non-homogeoeous differential e. phương trình vi phân không thuần nhất non-homogeoeous linear differential e phương trình vi phân tuyến tính

không thuần nhất


non-integrable e. phương trình không khả tích


non linear differential e. phương trình vi phân phi tuyến tính




152

normal e.s phương trình chuẩn tắc normalized e. phương trình chuẩn hoá numerical e. phương trình bằng số

ordinary differential e. phương trình vi phân thường original e. phương trình xuất phát

parametric e.s phương trình tham số


partial difference e. phương trình sai phân riêng


partial differential e. phương trình [vi phân riêng, đạo hàm riêng] polar e. phương trình cực

polynomial e. phương trình đại số quadratic e. phương trình bậc hai quartic e. phương trình bậc bốn

quasi linearr differential e. phương trình vi phân tựa tuyến tính quintic e. phương trình bậc năm


reciprocal e. phương trình thuận nghịch


reciprocal differential e. phương trình vi phân thuận nghịch reduced (characteristic) e. phương trình (đặc trưng ) rút gọn reduced wave e. vl. phương trình sóng rút gọn

reducible e. phương trình khả quy redundant e. phương trình thừa nghiệm resolvent e. phương trình giải thức


retrospective e. phương trình cho phân phối quá khứ second order differential e. phương trìnhvi phân cấp hai


second order integro differential phương trình vi - tích phân cấp hai second order linear differential e. phương trình vi tuyến tính cấp hai secular e. đs. phương trình [đặc trưng, thế kỷ]

self-adjoint linear differential e. phương trình vi phân tuyến tính tự liên hợp simple e. phương trình tuyến tính


simultaneous e.s hệ phương trình, các phương trình xét đồng thời standard e. hh. phương trình tiêu chuẩn




153

strain-optical e. phương trình biến dạng quang symbolic e. phương trình ký hiệu

tangential e. phương trình tuyến


tangential e. of a net phương trình tuyến tính một lưới telegraph e. gt. phương trình điện báo

three moment e. phương trình ba mômen total e. phương trình vi phân toàn phần


total difference e. phương trình sai phân toàn phần total differential e. phương trình vi phân toàn phần


totally hyperbolic differential e. phương trình vi phân loại hoàn toàn hipebon transcendental e. phương trình siêu việt


trigonometric e. phương trình lượng giác trinomial e. phương trình tam thức unicursal e. phương trình đơn hoạch


universal resistance e. phương trình cản phổ dụng universal velocity e. phương trình vận tốc phổ dụng variation e. phương trình biến phân


wave e. phương trình sóng


wave differential e. phương trình vi phân sóng equationally tương đương

equator xích đạo


e. of an ellipsoid of revolution xích đạo của một elipxoit tròn xoay celestial e. xích đạo trời


geographic e. xích đạo địa lý equiaffine đẳng afin

equiffinity phép biến đổi đẳng afin


equiangular đẳng giác, có góc bằng nhau; bảo giác equinaharmonic đẳng phi điều

equiareal có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích equicenter có cùng tâm, đẳng tâm




154

equicharacteristic đs. có đặc trưng như nhau equi continuous liên tục đồng bậc equiconvergent hội tụ đồng đẳng equidistant cách đều


equifrom đẳng dạng equifrequent đẳng tầm


equilateral đều (có cạnh bằng nhau) equilibrate làm cân bằng equilibration sự cân bằng equilibrium sự cân bằng


    1. of forces sự cân bằng lực


e. of a particle [of a body] sự cân bằng của một vật thể


configuration e. cấu hình thăng bằng dynamic e. cân bằng động lực elastic e. cân bằng đàn hồi


indifferent e. cân bằng không phân biệt labile e. vl. cân bằng không ổn định mobile e. xib. cân bằng di động neutral e. . cân bằng không phân biệt phase e. vl. cân bằng pha


plastic e. cân bằng dẻo relative e. cân bằng tương đối


semi-stable e. cân bằng nửa ổn định stable e. cân bằng ổn định


trasient e. xib. cân bằng động unstable e. vl. cân bằng không ổn định


equimuliple cùng nhân tử, đồng nhân tử, các số đồng nhân tử equinoctial (thuộc) phân điểm

equinox tv. phân điểm autummal e. thu phân



155

vernal e. xuân phân equipartition phân hoạch đều


equipment trang bị, dụng cụ, thiết bị, máy móc audio e. thiết bị âm thanh


automatic control e. máy móc điều khiển tự động dislay e. máy báo hiệu

electric e. trang bị điện industrial e. trang bị công nghiệp input e. thiết bị vào interconnecting e. thiết bị nối metering e. dụng cụ đo lường peripheral e. thiết bị ngoài

production run e. trang bị sản xuất hàng loạt punched card e. mt. thiết bị để đục lỗ bìa


equipoise sự cân bằng, vật cân bằng equipolarization sự cùng phân cực, sự đẳng phân cực equipollent bằng nhau (vectơ)


equipotent cùng lực lượng equipotential đẳng thế equiprojective đẳng xạ ảnh


equiresidual cùng thặng dư, đồng thặng dư equisummable đẳng khả tổng equivalence, (cy) sự tương đương

e. of propositions tương đương của các mệnh đề algebrai e. tương đương đại số

analytic e. sự tương đương giải tích cardinal e. tương đương bản số natural e đs. tương đương tự nhiên topological e. tương đương tôpô


equivalent tương đương




156

almost e. gần tương đương, hầu tương đương conformally e. tương đương bảo giác

equivariant đẳng biến


equivocate làm mập mờ, biểu thị nước đôi equivocation sự mập mờ, sự biểu thị nước đôi erasable mt. xoá khử


erased bị xoá, bị khử


erassibility tính xoá được, tính khử được erasure sự xoá, sư khử


erect thẳng, thẳng góc || dựng, xây dựng


e. a perpendicular dựng một đường thẳng góc ergodic egodic


ergodicity tính góc egodic erratum bản đính chính erroneous sai lầm


error độ sai, sai số


e. of behaviour độ sai khi xử lý


e. of calculation sai số trong tính toán e. of estimation độ sai của ước lượng


e. of first (second) kind sai lầm loại một (loại hai) e. of observation sai số quan trắc


e. of solution sai số của nghiệm absolute e. sai số tuyệt đối accidental e. sai số ngẫu nhiên actual e. sai số thực tế additive e. sai số cộng tính alignmente e. sai số thiết lập approximate e. độ sai xấp xỉ


ascertainment e. độ sai do điều tra bằng mẫu average e. độ sai trung bình




157

compemsating e. sai số bổ chính connection e. sai số [khi mở, khi nối mạch] constant e. sai số không đổi


dynamic(al) e. độ sai động elementary e. sai số sơ cấp experimental e. sai số thực nghiệm fixed e. sai số có hệ thống following e. tk. sai số theo sau gross e. sai số lớn


hysteresis e. sai số do hiện tượng trễ indication e.mt. sai số chỉ


inherent e. sai số nội tại inherited e. sai số thừa hưởng


integrated square e. xib. tích phân bình phương sai số interpolation e. sai số nội suy

instrument e., instrumentale e. sai số do dụng cụ limiting e. mt. sai số giới hạn


load e. xib. lệch tải mean e. độ sai trung bình

mean absolute e. độ sai tuyệt đối trung bình mean square e. (độ) sai số bình phương trung bình mean-root-square e. độ sai tiêu chuẩn

meter e. sai số dụng cụ metering e. sai số đo


miscount e. tính toán sai, tính nhầm observational e. tk. sai số quan trắc out put e. sai số đại lượng


percentage e. sai số tính theo phần trăm personal e. kt. sai số đo người presumptive e. độ sai giả định




158

probable e. sai số có thể


quadraitic mean e. độ sai bình phương trung bình random e. độ sai ngẫu nhiên

relative e. sai số tương đối residual e. sai số thặng dư


response e. tk. sai số không ngẫu nhiên root-mean-square e. sai số [quân phương, tiêu chuẩn] round-off e. sai số làm tròn


sampling e. sai số lấymẫu single e. sai số đơn lẻ


standard e. of estimate tk. độ sai tiêu chuẩn của ước lượng steady-state e. sai số ổn định

systematic e. sai số có hệ thống total e. sai số toàn phần truncation e. mt. sai số cụt turning e. mt. độ sai quay type I e. tk. sai lầm kiểu I


type II e. tk. sai lầm kiểu II unbias(s)ed e. sai số ngẫu nhiên weight e. sai số trọng lượng wiring e. sai số lắp ráp


escribe dựng đường tròn bàng tiếp escribed bàng tiếp

essence bản chất; cốt yếu in e. về bản chất

of the e. chủ yếu là, cốt yếu là essential thực chất; cốt yếu


essentiality bản chất, tính chủ yếu, tính cốt yếu establish thiết lập

estate tài sản




159

personal e. động sản real e. bất động sản estimable ước lượng được

estimate ước lượng, đánh giá


e. of the number of zeros ước lượng số lượng các không điểm admissible e. ước lượng chấp nhận được

combined ratio e ước lượng tổ hợp dưới dạng trung bình consistent e. tk. ước lượng vững


grand-lot e. ước lượng theo những lô lớn invariant e. tk. ước lượng bất biến minimax e.tk. ước lượng minimac


ordered e. tk. ước lượng nhờ thống kê thứ tự overall e. ước lượng đầy đủ

regression e. ước lượng hồi quy unbiased e. ước lượng không chệch upper e. gt. ước lượng trên

estimated được ước lượng estimation ước lượng, sự đánh giá


e. of error sự đánh giá sai số


e. of the order sư đánh giá bậc (sai số) efficiency e. tk. sự ước lượng hữu hiệu error e. sự đánh giá sai số

interval e. tk. sự ước lượng khoảng point e. kt. sự ước lượng điểm sequetial e. sự ước lượng liên tiếp


simultaneous e.tk. sự ước lượng đồng thời estimator công thức ước lượng, tk. ước lượng


absolutely unbiased e. ước lượng không tuyệt đối best e. ước lượng tốt nhất

biased e. ước lượng chệch




160

efficient e. ước lượng hữu hiệu inconsistent e. ước lượng không vững

least-quares e. ước lượng bình phương bé nhất linear e. ước lượng tuyến tính


most-efficient e. ước lượng hữu hiệu nhất non-regular e. ước lượng không chính quy quadraitic e. ước lượng bậc hai


ratio e. ước lượng dưới dạng tỷ số regular e. ước lượng chính quy unbiased e. ước lượng không chệch


uniformly best constant risk e. (UBCR) ước lượng có độ mạo hiểm bé đều nhất


eta eta (η)


evaluate đánh giá; ước lượng, tính biểu thị evaluation sự đánh giá, sự ước lượng


e. of an algebraic expression tính giá trị của một biểu thức đại số approximate e. sự ước lượng xấp xỉ


effective e. log. sự đánh gia có hiệu quả numerical e. sự ước lượng bằng số


evaporation vl. sự bay hơi


even chẵn; bằng, đều nhau // ngay khi, ngay cả evenly đều

event sự kiện; xs. ; tk. biến cố antithetic(al) e.s tk. biến cố xung khắc certain e. [sự kiện, biến cố] chắc chắn compatible e.s tk. các biến cố tương thích complementary e. biến cố đối lập dependent e. biến cố phụ thuộc


equal e.s các biến cố bằng nhau exhaustive e.s nhóm đầy đủ các biến cố



161

favourable e. biến cố thuận lợi imposible e. xs. biến cố không thể


incompatible e.s xs. các biến cố không tương thích independent e. xs. biến cố độc lập


mutually exclusive e.s các biến cố xung khắc null e. biến cố có xác suất không

random e. tk. biến cố ngẫu nhiên simple e. biến cố sơ cấp


eventual có thể, có thể xảy ra, sẽ xảy ra eventually cuối cùng, tính cho cùng every mỗi, mọi


everywhere khắp nơi almost e. hầu khắp nơi


evidence sự rõ ràng evident rõ ràng

evidently một cách rõ ràng, hiển nhiên evolute đường pháp bao


e. of a curve đường pháp bao của một đường cong e. of a surface đường pháp bao của một mặt intermediate e. đường pháp bao trung gian plane e. đường pháp bao phẳng


evolution sự tiến hoá, sự phát triểnm sự khai (căn) evolutional tiến hoá, phát triển

evolve tiến hoá, phát triển, khai triển evolvent đường thân khai

exact chính xác, khớp, đúng generically e.hh; đs; khớp nói chung


exactitude [tính, độ] chính xác


exactness [tính, độ] chính xác, tính đúng đắn, tính khớp partial e.top. tính khớp riêng phần




162

examine nghiên cứu, quan sát, kiểm tra example ví dụ

for e. ví dụ như


graphical e. ví dụ trực quan


exceed trội, vượt


excenter tâm đường tròn bàng tiếp


e. of a triangle tâm vòng tròn bàng tiếp của một tam giác


exception sự ngoại lệ exceptional ngoại lệ

except sự loại trừ // trừ ra e. for trừ (ra)


excess (cái, số) dư, số thừa; tk. dộ nhọn


e. of nine số dư (khi chia cho chín) e. of triangle góc dư của tam giác spherical e. số dư cầu

exchange sự trao đổi, sự thay đổi heat e. trao đổi nhiệt


stock e.tk. phòng hối đoái excircle vòng tròn bàng tiếp


e. of triangle vòng trong bàng tiếp một tam giác excision top. sự cắt


generalized e. sự cắt suy rộng excitation vl. sự kích thích excite vl. kích thích


exclude loại trừ excluded bị loại trừ exclusion sự loại trừ exclusive loại trừ


mutually e. loại trừ lẫn nhau, xung khắc nhau exclusion sự đi lệch (khỏi quỹ đạo thông thường) dịch execute chấp hành, thi hành, thực hành




163

executive chấp hành exemplar hình mẫu, bản


exemplify chứng minh bằng ví dụ, lấy ví dụ exercise bài tập


exhaust vét kiệt exhaustible vét kiệt được

normal e. vét kiệt chuẩn được exhaustion sự vét kiệt exhaustive vét kiệt


exist tồn tại, có, hiện hành existence sự tồn tại


unique e. log. tồn tại duy nhất exit lối ra

exogenous ngoại lệ exothermal vl. toả nhiệt expand mở rộng, khai triển expanded khuếch đại


expanse khoảng, quãng; khoảng thời gian; kỹ. độ choán expansion vl.; kt. sự mở rộng, sự khai triển

e. in to partial fractions khai triển thành phần thức đơn giản e. (of a function) in a series sự khai triển thành chuỗi


e. of a determinant sự khai triển một định thức e. of a function sự khai triển một hàm asymptotic e. sự khai triển tiệm cận

binomial e. sự khai triển nhị thức isothermal e. vl. sự nở đẳng nhiệt multinomial e. sự khai triển đa thức orthogonal e. độ giãn nhiệt


expect chờ đợi, hy vọng, kỳ vọng expectation tk. kỳ vọng




164

expectation tk. kỳ vọng


e. of life tk. kỳ vọng sinh tồn conditional e. tk. kỳ vọng có điều kiện mathematical e. kỳ vọng toán

moral e. tk. kỳ vọng


expected được chờ đợi hy vọng expend tiêu dụng, sử dụng expenditure tk. sự tiêu dùng, sự sử dụng


expense tk. tiêu dùng, sử dụng, tiền phí tổn at the same e. cùng giá experience kinh nghiệm

experienced có kinh nghiệm, hiểu biết


experiment thí nghiệm, thực nghiệm // làm thực nghiệm


combined e. tk. thí nghiệm hỗn hợp complex e. thí nghiệm phức tạp factorial e.tk. thí nghiệm giai thừa model e. thí nghiệm mô hình


experimental thực nghiệm dựa vào kinh nghiệm explain giải thích

explanation sự giải thích explanatory giả thích

explement hh. phần bù (cho đủ 3600)


e. of an angle phần bù của một góc (cho đủ 3600) explementary (cho đủ 3600)


explicate giải thích, thuyết minh


explicit hiểu, rõ ràng; hoàn hảo, chi tiết // nghiên cứu chi tiết exploit lợi dụng, bóc lột

exploitation kt. sự lợi dụng, sự bóc lột exploration sự thám hiểm, sự nghiên cứu (trước) explore thám hiểm, nghiên cứu


epxonent số mũ




165

e. of convergance gt. số mũ hội tụ


characteristice e. of field đs. bậc đặc trưng của trường fractional e. số mũ phân

horizontal e. of Abelian p-group loại ngang của p-nhóm Aben imaginary e. số mũ ảo

real e. số mũ thực


exponential (thuộc) số mũ // hàm số mũ exponentiation sự mũ hoá


export kt. xuất cảng exportation kt. sự xuất cảng expose trình bày


exposition sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích exposure vl. sự phơi sáng, sự khẳng định express biểu thị


expression biểu thức algebrai e. biểu thức đại số


alternating e. biểu thức thay phiên canonical e. biểu thức chính tắc differential e. biểu thức vi phân general e. biểu thức tổng quát mixed e. biểu thức hỗn tạp numerical e. biểu thức bằng số


exradius bán kính của vòng tròn bàng tiếp (một tam giác) extend mở rộng; giãn; kéo dài; thác triển; khuếch extensed được mở rộng, được kéo dài


extensible extnadible, mở rộng được, kéo dài được, giãn được extension sự mở rộng; sự kéo dài; sự giãn được, sự khuếch


e. of a field mở rộng một trường


e. of a function mở rộng của một hàm e. of a group mở rộng một nhóm



166

algebraic e. đs. mở rộng đại số analytic e. mở rộng giải tích


equationally complete e. mở rộng hoàn toàn tương đương flat e. mở rộng phẳng


inessential e. đs. mở rộng không cốt yếu iterated e. mở rộng lặp

purely transcendental e. đs. mở rộng thuần tuý siêu việt ramified e. hhđs. mở rộng rẽ nhánh


relate e.s đs. các mở rộng đồng loại separable e. mở rộng tách được

superharmonic boundary value e. mở rộng giá trị siêu điều hoà transcendental e. of a field mở rộng siêu việt của một trường unramifield e. hhđs. mở rộng không rẽ nhánh

extensional log. mở rộng khuếch trương extensive rộng rãi

extensor hh. giãn tử


absolute e. giãn tử tuyệt đối extent kích thước, ngoại diện exterior bên ngoài, ngoại


extinction sự dập tắt, sự làm ngừng; sự đình chỉ; kt. sự thanh toán (nợ) extinguish sự dập tắt, sự làm ngưng; kt. sự thanh toán (nợ)


extra bổ sung; đặc biệt hơn


extract trích, khai (căn) e. a root of a number khai căn một số extraction sự trích; sự khai (căn)


e. of a root sự khai căn extraneous ngoại lai extraordinary đặc biệt extrapolate ngoại suy extrapolation phép ngoại suy


exponential e. phép ngoại suy theo luật số mũ




167

linear e. phép ngoại suy tuyến tính parabolic e. phép ngoại suy parabolic

extremal ường) cực trị accessory e. đường cực trị


broken e. gt. đường cực trị gãy, đường cực trị gấp khúc relative e. đường cực trị tương đối

extreme cực trị ở đầu mút, cực hạn extremum cực trị


relative e. gt. cực trị tương đối weak e. cực trị yếu


eye mắt || nhìn, xem


electric (al) e. con mắt điện; quang tử eyepiece vl. thị kính, kính nhìn







































168


F


fabric cơ cấu, cấu trúc face mặt, diện; bề mặt


f. of simplex mặt của đơn hình end f. mt. mặt cuối

lateral f. mặt bên old f. mặt bên


proper f. mặt chân chính tube f. màn ống (tia điện tử)


facet mặt, diện facient mt. nhân tử facile dễ; đơn giản


facilitate làm dễ dàng, tạo điều kiện, giảm nhẹ facility thiết bị, trang bị, công cụ, phương tiện communication f. phương tiện thông tin

test f. dụng cụ thí nghiệm fact sự việc in f.thật ra


factor nhana tử, nhân tố, thừa số, hệ số


f. of a polynomial nhân tử của một đa thức f. of a term thừa số của một số


accumulation f. nhân tủ tích luỹ (nhân tử 1+r trong A=P(1+r)n trong phép tính phần trăm)


adjustment f. nhân tử điều chỉnh amplification f. hệ số khuếch đại attenuation f. nhân tử suy giảm, hệ số tắt dần bearing capacity f. hệ số tải chung common f. nhân tử chung


aomposition f. nhân tố hợp thành


constant f. nhân tử không đổi, thừa số không đổi




169

conversion f. nhân tử chuyển hoán correction f. hệ số hiệu chính coupling f. hệ số ghép


damping f. hệ số làm tắt dần delay f. hệ số trễ, đại lượng trễ depolarizing f. nhân tố khử cực determining f. yếu tố xác định direct f. đs. nhân tử trực tiếp dissipation f. hệ số hao tán distorsion f. hệ số méo divergence f. hệ số phân kỳ


efficiency f. tk. hệ số hiệu quả; xib. hệ số hiệu dụng, hiệu suất extraneous f. nhân tử ngoại lai

feedback f. xib. hệ số liên hệ ngược form f. hệ số dạng (của một trường) frequency f. nhân tử tần số


gain f. hệ số khuếch đại


general f. tk. nhân tố chung (cho tất cả các biến) integrating f. gt. nhân tử lấy tích phân interaction f. hệ số tương tác


invariant f. nhân tử bất biến load f. hệ số tải

loss f. xib. hệ số tổn thất modulation f. hệ số biến điệu


monomial f. of an expression nhân tử đơn thức của một biểu thức mutual coupling f. xib. hệ số liên hệ tương hỗ

normalization f. nhân tử chuẩn hoá


operational f. xib. đặc trưng làm việc, tham số tác dụng, tham biến tác dụng output f.xib. hệ số hiệu suất

periodicity f. gt. nhân tử tuần hoàn




170

phase f. xib. hằng số pha, thừa số pha post f. nhân tử sau (bên phải)


prime f. [thừa số, nhân tử] nguyên tố propogation f. hệ số truyền rationalizing f. nhana tử hữu tỷ hoá safety f. hệ số an toàn


selectivity f. hệ số tuyển lựa shape f. hệ số dạng


single scale f. hệ số chuyển dịch đơn vị smoothing f. hệ số trơn


stability f. hệ số ổn định stabilization f.xib. hệ số ổn định hoá utilization f. hệ số sử dụng


visibility f. độ nhìn thấy tương đối, độ thị kiến


factorability tính phân tích được (thành nhân tử), tính nhân tử hoá factorable phân tích được (thành nhân tử)

factorgram biểu đồ nhân tử, nhân tử đồ factorial giai thừa; nhân tố

generalized f. giai thừa suy rộng factoring sự phân tích (thành nhân tử)


scale f. chọn ty độ, sự chọn thang tỷ lệ factorisable phân tích được (thành nhân tử) factorisation sự phân tích thành nhân tử

f. of atransformation sự phân tích một phép biến đổi factorization [phép, sự] nhân tử hoá

direct f. of algebra phép nhân tử hoá trực tiếp một đại số polar f. of a matrix phân tích cực một ma trận


unique f. nhân tử hoá duy nhất factory nhà máy, xưởng

automatic f. xib. nhà máy tự động




171

factory-built mt. chế tạo ở nhà máy facultative không bắt buộc, tuỳ ý


fade vl. sự phai màu, sự tàn lụi // thay đổi dần dần cường độ tín hiệu; làm phai tàn f. in làm mạnh lên; f. out làm yếu đi


fading vl. fading; sự phai màu fail không đạt, chưa đủ kt. phá sản


failure mt. chỗ hỏng; . sự phá hỏng; kt. sự phá sản; trch. sự thất bại power f. mt. gián đoạn trong việc cấp năng lượng


faithful đúng, khớp; chính xác


fall sự rơi; cột nước, bậc nước, thác nước free f. sự rơi tự do


fallacy nguỵ lý, nguỵ biện false log. sai

falschood log. sự sai falsi

regular f. phương pháp đặt sai faltung tích chập


familiar quen thuộc, thường; thông thường family họ, tập hợp, hệ thống

  1. of circles họ vòng tròn f. of ellipses họ elip


f. of spirals họ đường xoắn ốc


f. of straight lines họ đường thẳng f. of surfaces họ mặt cocompatible f. họ đối tương thích complete f. đs. họ đầy đủ confocal f. họ đồng tiêu


normal f. of analytic function họ chuẩn tắc các hàm giải tích n-parameter f. of curves họ n-tham số của đường cong one-parameter f. họ một tham số




172

far xa farther xa hơn

farthest xa nhất at the f. ở xa nhất, nhiều nhất fastness độ cứng, độ bền


fatigue vl. sự mỏi (kim loại) fault mt. sự sai, sự hỏng


incipient f. sự hỏng bắt đầu xuất hiện ironwork f. cái che thân (máy) sustained f. sự hỏng, ổn định transient f. sự hỏng không ổn định


faulty sai; không rõ chất lượng favourable thuận tiện, tốt


feasible cho phép; có thể thực hiện được physically f. thực hiện cụ thể được


feature nét, đặc điểm feeble yếu

feed mt. sự cấp (liệu) sự cung dưỡng automatic f. cấp liệu tự động

gravity f. cấp liệu do trọng lượng bản thân


line f. sự chuyển băng (sang dòng mới), sự cho băng tape f. cơ cấu kéo băng


feedback xib. sự liên hệ ngược curent f. liên hệ ngược dòng degenerative f. liên hệ ngược âm delayed f. liên hệ ngược có chậm


devivative f. liên hệ ngược theo đạo hàm envelope f. liên hệ ngược theo hình bao external f. liên hệ ngược ngoài


inverse f. liên hệ ngược âm lagging f. liên hệ ngược trễ



173

local f. liên hệ ngược địa phương monitoring f. liên hệ ngược kiểm tra negative f. liên hệ ngược âm output f. liên hệ ngược từ lối ra position f. liên hệ ngược theo vị trí rate f. theo vận tốc

reference f. liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát voltage f. liên hệ ngược theo hiệu thế


fecder mt. bộ phận cung dưỡng, tuyến cấp liệu; vl. dây tải điện; fidơ feeding mt. sự cấp (liệu), sự cung dưỡng

continuous f. mt. sự cấp liên tục


feel cảm thấy


feeler

mt. cảm thấy, cái thụ biến

ferrite

mt. ferit


ferroelectric vl. chất sắt điện

ferroelectricity

tính sắt điện

few một vài, ít

a. f. một vài


fiber top. thớ, sợi fibration sự phân thớ


local f. phân thớ địa phương regular f. phân thớ chính quy weak f. phân thớ yếu


fiblre thớ, sợi


fictitious giả tạo, tưởng tượng


fidelity mt. độ trung thành, độ chính xác (của sự sao lại, của sự nhớ lại); sự sát nghĩa (của bản dịch)


fiducial an toàn, tin cậy, bảo đảm


field trường, miền, thể phạm vi, lĩnh vực


f. of class two đs. trường lớp thứ hai, trường siêu Aben f. of constants đs. trường các hằng số




174

f. of events trường các biến cố


f. of extremals gt. trường các đường cực trị f. of porce trường lực

f. of integration trường tích phân f. of lines trường tuyến


f. of points trường điểm


f. of quotients trường các thương f. of sets đs. trường các tập hợp f. of vectors trường vectơ


algebraic number f. trường số đại số base f. trường cơ sở


class f. trường các lớp coefficient f. đs. trường các hệ số commutative f. trường giao hoán complete f. đs. trường đầy đủ


complete ordered f. đs. trường được sắp toàn phần congruence f. đs. trường đồng dư


conjugate f.s đs. các trường liên hợp convervation f. (of force) trường bảo toàn (lực) constant f. đs. trường hằng số


cubic f. trường bậc ba


ecylotomic f. đs. trường chia vòng tròn


derived f. (with respect to a valuation) trường dẫn suất (đối với một sự


định giá)


difference f. đs. trường sai phân differential f. hh. trường hướng electromagnetic f. trường điện tử elliptic(al) f. đs. trường eliptic


formally real f. đs. trường thực về hình thức free f. trường tự do




175

ground f. trường cơ sở hyper-real f. trường siêu thực inertia f. trường quán tính


intermediate f. đs. trường trung gian irrotational f. trường không rôta local f. đs. trường địa phương magnetic f. vt. từ trường


measure f. trường có độ đo modular f. trường môđun multidifferential f. trường đa vi phân neutral f. đs. trường trung hoà


non-commutative f. trường không giao hoán number f. trường số

ordered f. đs. trường được sắp


partial differential f. đs. trường vi phân riêng perfect f. trường hoàn toàn

prime f. trường nguyên tố quadratic f. đs. trường bậc hai quotient f. trường các thương radiation f. trường bức xạ ramification f. trường rẽ nhánh real number f. trường số thực rotational f. trường rôta scalar f. trường vô hướng


skew f. đs. trường không giao hoán solenoidal vector f. hh. trường vectơ xolenoit splitting f. đs. trường khai triển


tensor f. hh. trường tenxơ topological f. trường tôpô

total real f. trường thực toàn phần




176

true quotient f. đs. trường thương dúng two-dimentional f. trường hai chiều vector f. trường vectơ


velocity f. trường vận tốc vortex f. trường rôta


fifteen mưới lăm (15)


fifteeth thứ mười lăm, phần thứ mười lăm fiftieth thứ năm mươi, phần thứ năm mươi fifty năm mươi (50)


figurate sự tượng trưng, sự biểu hiện


figure hình; ký hiệu, dấu hiệu (của chữ số); hệ số; hình vẽ; biểu đồ in round f.s lấy tròn, quy tròn

f. of noise hệ số ồn


f. of syllogism log. cách của tam đoạn luận circumscribed f. hình ngoại tiếp congruent f.s hình tương đẳng correlative f. hình đối xạ


geometric f. hình hình học homothetic f.s hình vị tự identical f.s các hình đồng nhất inscribed f. hình nội tiếp percpective f. hình phối cảnh plane f. hình phẳng

polar reciprocal f.s hình đối cực projecting f. hình chiếu ảnh radially related f.s hh. các hình vị tự reciprocal f. hình thuận nghịch significant f. chữ số có nghĩa similar f.s các hình đồng dạng squarable f. hình cầu phương được




177

symmetric f. hình đối xứng vertex f. hình đỉnh


file mt. bộ phận ghi chữ, phiếu ghi tên


filing sự đưa vào phiếu ghi tên, sự đưa vào bộ phận lưu trữ fill hoàn thành

fillet đs. băng giải


film mt.; vl. phim, màng // chụp phim continuously moving f. phim di động liên tục plastic f. phim bằng chất dẻo


sensitive f. phim bắt sáng transparent f. phim trong suốt


filming mt. sự chụp phim


filter xib.; vl. cái lọc, bộ lọc, máy lọc all-pass f. máy lọc pha amplitude f. máy lọc biên độ band f. máy lọc giải


band-elimination f. máy lọc khử theo giải bandpass f. cái lọc băng (giải)

elamping f. cái lọc được giữ cố định compensating f. cái lọc bổ chính discontinuous f. máy lọc xung feedback f. cái lọc hệ ngược frequency f. cái lọc tần số high-pass f. cái lọc sao


infinite memory f. bộ lọc có nhớ vô hạn interference f. máy lọc chống nhiễu loạn lossless f. máy lọc không hao


low-pass f. máy lọc các tần thấp mode f. cái lọc kiểu sóng


noise f. cái lọc tiếng ồn




178

nonlinear f. bộ lọc không tuyến tính normalized f. bộ lọc được chuẩn hoá optimun f. bộ lọc tối ưu

output f. máy lọc (có) lối ra predicting f. cái lọc tiên đoán pulsed f. máy lọc xung seperation f. cái lọc tách stable f. cái lọc ổn định suppression f. máy lọc chẵn total f. bộ lọc phức


tuned f. cái lọc cộng hưởng wave f. cái lọc sóng


filtered đã được lọc filtration sự lọc


convergent f. đs. sự lọc hội tụ regular f. đs. sự lọc chính quy fin . bộ ổn định, cái làm ổn định


final kết thúc cuối cùng finance kt. tài chính financial kt. (thuộc) tài chính find tìm thấy


finder mt. bộ tìm


fine chính xác, thuần tuý; top. mịn // làm sạch


fineness độ nhỏ của phân hoạch; . tính chất khí động lực học finer top. mịn hơn

finish hoàn thành, kết thúc finitary hữu hạn


finite hữu hạn


finitism log. chủ nghĩa hữu hạn finned tựa lên, tựa vào




179

firm kt. hàng buôn // rắn, bền; ổn định first thứ nhất, đầu tiên

at f. từ đầu, đầu tiên from the f. ngay từ đầu f. of all trước hết

fiscal kt. (thuộc) thu nhập fish trch. thẻ bằng ngà


fision vl. sự chia, sự tách, sự phân hạch; . sự nứt nuclear f. sự phân hạch nguyên tử spontaneous f. sự phân hạch tự phát


fit thích hợp, phù hợp // kẻ theo điểm fitness sự thích hợp, sự tương ứng fitting sự thích hợp, sự vẽ theo các điểm


curve f. vẽ đường cong thực nghiệm; vẽ đường cong theo các điểm leasr square f. san bằng bằng phương pháp bình phương bé nhất


five năm (5) fix cố định


fixation top. sự cố định


fixed cố định, ổn định; không đổi flame vl. ngọn lửa


flap . cánh tà sau (của máy bay); bảng chắn flast vl. tia sáng; sự nổ; sự bốc cháy

flat phẳng; bẹt


concircularly f. phẳng đồng viên


locally f. hh. phẳng địa phương, ơclit địa phương projectively f.hh. phẳng xạ ảnh, ơclit xạ ảnh


flatness tính phẳng; tính bẹt flatten làm bẹt, san bằng flecnode flenôt


flection sự uốn; đạo hàm bậc hai




180

flex uốn


flexibility tính uốn được, tính đàn hồi flexble uốn được, đàn hồi được flexion độ uốn; đao hàm bậc hai

f. of surface độ uốn của một mặt flexowriter mt. thiết bị in nhanh, flecxôraitơ flexure độ uốn


flight . sự bay


blind f. . sự bay mù


level f. . sự bay nằm ngang floating thay đổi; phiếm định; trôi floating-point mt. dấy phẩy động floor sàn, đáy


flow dòng, sự chảy, lưu lượng diabatic f. dòng đoạn nhiệt back f. dòng ngược channel f. dòng chảy trong circular f. dòng hình tròn conical f. dòng hình nón divergent f. dòng phân kỳ energy f. dòng năng lượng fliud f. dòng chất lỏng free f. dòng tự do


gas f. dòng khí


geodesic f. gt. dòng trắc địa hypersonic f. dòng siêu âm gadually varied f. dòng biến đổi dần isentropic f. dòng đẳng entropi


jet f. dòng tia


laminar f. dòng thành lớp




181

logarithmic spiral f. dòng xoắn ốc lôga mass f. dòng khối lượng

non-steady f. dòng không ổn định ordinarry f. dòng thông thường parallel f. dòng song song plastic f. dòng dẻo


potential f. . dòng thế pressure f. dòng áp rapid f. dòng nhanh


rapidly varied f. dòng biến nhanh secondary f. dòng thứ cấp


shearing f. dòng sát, dòng trượt, dòng cắt spiral f. dòng xoắn ốc

steady f. dòng ổn định suberitical f. dòng trước tới hạn subsonic f. dòng dưới âm tốc


superciritical f. dòng siêu tới hạn, dòng (mạnh) xiết traffic f. dòng vận tải

tranqiul f. dòng yên lặng turbulent f. dòng xoáy uniform f. dòng đều


unsteady f. dòng không ổn định variable f. dòng biến thiên vortex f. hh. dòng rôta


fluctuate thăng giáng, dao động


fluctuation sự thăng giáng, sự dao động; biến thiên total f. biến thiên toàn phần


ideal f. of function biến thiên toàn phần của một hàm velocity f. biến thiên vận tốc

fluid chất lỏng; môi trường




182

compressible f. chất lỏng nén được ideal f. chất lỏng lý tưởng

perfect f. chất lỏng nhớt fluidity tính lỏng, độ lỏng fluorescence sự huỳnh quang flutter vl. phách động


flux thông lượng, dòng


enegy f. năng thông, dòng năng lượng luminous f. quang thông, dòng ánh sáng magnetic f. thông lượng từ

vanishing f. thông lượng triệt tiêu focal (thuộc) tiêu điểm

focus tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm fold gấp uốn


folium tờ, lá


f. of Descartes lá Đề các (đồ thị x3 + y3 = 3axy) double f. lá kép


parabolic f. đường hình lá parabolic simple f. lá đơn

follow theo sau


follower mt. bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi automatic curve f. bộ sao lại các đường cong tự động cam f. bộ sao lại cam


curve f. bộ theo dõi đường cong follwing như sau; sau đây


foot chân ường thẳng góc); phút (đơn vị đo lường Anh) f. of a perpendicular chân đường vuông góc


forbid cấm; không giải được forbiedden bị cấm; không giải được force lực, cường độ || cưỡng bức



183

    1. of gravity trọng lực


f. of inertia lực quán tính


f. of mortality kt. cường độ tử vong f. of repulsion lực đẩy


active f. lực tác động axial f. lực hướng trục central f. lực xuyên tâm centrifugal f. lực ly tâm collinear f.s lực cộng tuyến concentrated f. lực tập trung concurrent f.s lực đồng quy conservation f. lực bảo toàn


constraining f.s các lực buộc, các lực pháp tuyến, các lực tác động thẳng góc với phương chuyển động


driving f. lực phát động


elastic restoring f. lực khôi phục đàn hồi electromotive f. lực điện động


external f. lực ngoài, ngoại lực frictional f. lực ma sát generalized f. lực suy rộng gyroscopic f. lực hồi chuyển inertia f. lực quán tính internal f. lực trong, nội lực


magnetizing f. cường độ từ trường motive f. lực chuyển động

net f. . lực tổng hợp non-conservative f. lực không bảo toàn propulsive f. lực kéo


reactive f.s phản lực repulsive f. lực đẩy



184

resultant f. lực tổng hợp


shearing f. lực cắt, lực trượt, lực xát short-range f.s lực tác dụng ngắn surface f. lực mặt


tensile f. . sức căng forced bị cưỡng bức


forrecast tiên đoán, dự đoán, dự báo forecasting sự tiên đoán, sự dự đoán, sự dự báo form dạng // hình thành


in matrix f. ở dạng ma trận


to bring into canonical f. đưa về dạng chính tắc adjoint f. hh. dạng [phó liên hợp]

algebraic f. dạng đại số bilinear f. dạng song tuyến


binary quadraitic f. dạng toàn phương nhị nguyên biquadratic f. dạng tùng phương


canonical f. of difference equation dạng chính tắc của phương trình sai phân classical canonical f. dạng chính tắc cổ điển


complex f. dạng phức


compound quadratic f.s dạng toàn phương phức hợp conjunctive normal f. dạng chuẩn hội

cubic f. dạng bậc ba definite f. đs. dạng xác định differential f. dạng vi phân

disjunctive normal f. dạng chuẩn tuyển exterior f. dạng ngoài


first fundamental f. dạng cơ bản thứ nhất


Hermitain f. dạng Hecnit indeterminate f. gt. dạng vô định inertia f. dạng quán tính




185

intercept f. of the equation of a straight line phương trình đường thẳng theo đoạn thẳng


modular f. dạng môđun multilinear f. dạng đa tuyến tính name f. log. dạng tên


nonsingular f. dạng không suy biến norm f. log. dạng chuẩn tắc, pháp dạng


one-dimensional fundamental f. dạng cơ bản một chiều polynomial f. dạng đa thức

positive definite quadraitic f. dạng toàn phương xác định dương prenex f. dạng tiền lượng, dạng prinec

primitive f. dạng nguyên thuỷ


principal normal f. log. dạng chuẩn chính quadratic f. đs. dạng toàn phương quadratic differential f. dạng vi phân bậc hai quaternary f. dạng tứ nguyên


rational f. dạng hữu tỷ


rectangular f. of complex number dạng đại số của số phức second fundamental f. dạng cơ bản thứ hai

sesquilinear f. đs. dạng bán song tuyến tính, dạng nửa song tuyến tính standard f. dạng tiêu chuẩn

superposed fundamental f. dạng cơ bản chồng chất ternary bilinear f. dạng song tuyến tính tam nguyên ternary quadratic f. dạng toàn phương tam nguyên ternary quartic f. dạng bậc bốn tam nguyên three-dimensional fundamental f. dạng cơ bản ba chiều trilinear f. dạng tam tuyến tính


typical f. dạng dạng điển hình


two-dimensional fundamental f. dạng cơ bản hai chiều two-point f. dạng hai điểm




186

wave f. dạng sóng formal hình thức

formalism log. chủ nghĩa hình thức, hệ hình thức formalization log. hình thức hoá


formally về mặt hình thức formation sự hình thành, cấu tạo formative hình thành


formula công thức


addition f. công thức cộng


addition f.s of trigonometry công thức cộng lượng giác assumption f. công thức giả định


asymptotic f. công thức tiệm cận


backward interpolation f. công thức nội suy lùi binomial f. công thức nhị thức


closed f. công thức đóng


coincidence f. công thức trùng phương column f. công thức cột


congruous f.s công thức đồng dư corector f. công thức sửa difference f. công thức sai phân


distance-rate-time f. công thức chuyển động đều (l=vt) double-angle f.s công thức góc nhân đôi


dublication f. công thức tăng đôi empiric f. công thức thực nghiệm end f. công thức cuối


even-numbered f. công thức có số chẵn five-term f. công thứcnăm số hạng


forward interpolation f. công thức nội suy tiến half-angle f.s công thức góc chia đôi incidence f. công thức liên thuộc




187

integral f. công thức tích phân


interdeducible f.s công thức suy diễn như nhau interpolation f. gt. công thức nội suy


inverse f.gt. công thức nghịch đảo inversion f. gt. công thức nghịch đảo irrefultable f. công thức chắc chắn đúng logarithmic f. công thức lôga number-theoretic f.log. công thức số học open f. log. công thức mở

postulation f. công thức giả định prediction f. công thức tiên đoán prenex f. công thức prinec prime f. công thức nguyên tố principal f. log. công thức chính


primoidal f. công thức thể tích lăng trụ cụt


product f., production f. công thức đưa về dạng lôga hoá provable f. công thức chứng minh được


quadratic f. công thức các nghiệm của phương trình bậc hai quadrature f. log. công thức cầu phương

quadrature f. of close type (open type) công thức cầu phương kiểu


đóng (kiểu mở)


rectangular f. log. công thức hình chữ nhật recursion f. log. công thức truy toán, công thức đệ quy reduction f.s công thức bác được


side f. log. công thức cạnh


simple interest f. tk. công thức lãi đơn starter f. công thức xuất pháp subtraction f.s công thức trừ summation f. gt. công thức lấy tổng thin-lens f.s vl. công thức lăng kính mỏng




188

translation f.s hh. công thức dời trục toạ độ trapezoid f. công thức hình thang universal-coefficient f. công thức hệ số phổ dụng verifiable f. log. công thức nghiệm được


formulation (of equation) lập phương trình forth về phía trước; từ nay về sau


and so f.vân vân


so far f. trong trừng mực ấy


fortieth thứ bốn mươi; phần thứ bốn mươi fortuitous ngẫu nhiên

forty bốn mươi (40)


forward về phía trước, đi trước, vượt trước found xây dựng, thành lập

foundation cơ sở, nền móng


f. of geometry cơ sở hình học founded có cơ sở

four bốn (4)


fourfold bội bốn, bốn lần


four-group đs. nhóm bốn, nhóm Klein fourscore tám mươi (từ cổ) (80) fourteen mười bốn (14)


fourteenth thứ mười bốn; phân fthứ mười bốn fourth thứ bốn, phần thứ bốn

fractile tk. điểm phân vị fraction phân số; một phần


f. in its lowest terms phân số tối giản ascendant continued f. liên phân số tăng binary f. phân số nhị nguyên

comon f. phân số thông thường (tử và mẫu đều là số nguyên) complex f. phân số bốn tầng




189

continued f. liên phân số


convergent continued f. liên phân số hội tụ decimal f. phân số thập phân

descending continued f. liên phân số giảm improper f. phân số không thực sự non-terminating continued f. liên phân số vô hạn parial f. gt. phân thức đơn giản


periodic continued f. liên phân số tuần hoàn periodical f. phân số tuần hoàn

proper f. phân số thực sự rational f. phân thức hữu tỷ


rational algebraic f. phân thức đại số hữu tỷ recurrent continued f. liên phân số tuần hoàn sampling f. tk. tỷ suất lấy mẫu

similar f.s các phân số đồng dạng simple f. phân số thông thường simplified f. phân số tối giản

terminating contunued f. gt. liên phân số hữu hạn unit f. phân số có tử số đơn vị

unlike f. s các phân số không đồng dạng vulgar f. phân số thông thường


fractinal (thuộc) phân số, bộ phận fractionary phân số; bộ phận

frame dàn, khung; hệ quy chiếu, hệ toạ độ // dựng f. of reference hệ quy chiếu thiên văn


astronomical f. of reference tv. hệ quy chiếu thiên văn rigid f. cơ. dàn cứng


framework hệ dàn free tự do freedom sự tự do




190

freely một cách tự do frequency vl. tần số


angular f. tần số góc audio f. tần số âm (thanh) base f. tần số cơ sở

beat f. tần số phách carrier f. tần số mang cell f. tần số nhóm circular f. tần số vòng class f. tần số lớp collision f. tần số va chạm


commercial f. tk. tần số công nghiệp; tần số thương mại conversion f. tần số biển đổi

critical f. tần số tới hạn


cut-off f. tần số cắt, tần số tới hạn cyclic f. tần số vòng

driving f. tần số kích thích marginal f. tk. tần số biên duyên master f. mt. tần số chính natural f. tần số riêng


non-dimensional f. tần số không thứ nguyên pulse f. tần số lặp các xung pulse-recurrence f. mt. tần số lặp các xung relative f. tần số tương đối


resonance f. tần số cộng hưởng scan f. tần số quét

signal f. tần số tín hiệu signal-carrier f. tần số mang tín hiệu spacing f. tần số nghỉ


theoretical f. tk. tần số lý thuyết, xác suất




191

transition f.xib. tần số chuyển tiếp frequent thường xuyên

friction vl. ma sát internal f. ma sát trong linear f. ma sát tuyến tính rolling f. ma sát lăn


skin f. . ma sát mặt ngoài


static and kenetic f. ma sát tĩnh và động fringe vành, đường viền

interference f. vành gia thoa


front vl. tuyến, mặt trước; mặt đầu tròn cold f. vl. mặt đầu lạnh, tuyến lạnh oblique shock f. tuyến kích động xiên reaction f. tuyến phản lực


reflected shock f. tuyến kích động phản xạ shock f. tuyến kích động

spherical shock f. tuyến kích động cầu stationary shock f. tuyến kích động dừng warm f. tuyến ấm


wave f. mặt sóng, đầu sóng frontal chính diện; (thuộc) tuyến, biên frontier biên giới


frustum hình cụt


f. of a cone hình nón cụt


f. of a pyramud hình chót cụt fulcrum cơ. điểm tựa

full toàn thể, toàn phần, đầy // hoàn toàn full-scale ở độ lớn tự nhiên


full-size cỡ toàn phần full-sphere top. quả cầu



192

fully hoàn toàn, đầy đủ


function hàm, hàm số; chức năng // tác dụng, vận hành f. of bounded variation hàm có biến phân bị chặn f. of a complex(real) variable hàm biến số phức thực f. of concentration tk. hàm tập trung


f. of dispersion kt. hàm phân tán


f. of exponential type hàm kiểu mũ


f. of finite genus gt. hàm có giống hữu hạn f. of f. hàm của hàm, hàm hợp

f. of infinite type hàm kiểu vô hạn, hàm kiểu cực đại f. of limited variation hàm có biến phân bị chặn


f. of maximun type hàm kiểu cực đại, hàm kiểu vô hạn f. of minimum type gt. hàm kiểu cực tiểu

f. of position hàm vị trí


f. of random variable xs. hàm cuả biến ngẫu nhiên


f. of singularities gt. hàm các điểm kỳ dị, thành phần kỳ dị f. of support hàm tựa


absolutely additive set f. hàm tuyệt đối cộng tính absolute monotonic f. hàm đơn điệu tuyệt đối acylic f. hàm không tuần hoàn, hàm phi xilic adjustment f. tk. đặc trưng của tập hợp thống kê algebraic(al) f. hàm đại số


alternate f. đs. hàm thay phiên analytic(al) f. hàm giải tích antihyperbolic f. s. hàm hipebolic ngược antitrigonometric f. hàm lượng giác ngược arc-hyperbolic f.s hàm hipebolic ngược


area f. hàm xác định diện tích (trong không gian Mincopxki) arithmetric f. hàm số học

associated integral f. hàm nguyên liên đới




193

asympotic distribution f. hàm phân phối tiệm cận atomic set f. hàm tập hợp nguyên tử automorphic f. hàm tự đẳng cấu


beta f. hàm bêta bicomplex f. hàm song phức

bicontinuous f. hàm song liên tục biharmonic f. hàm song điều hoà bijective f. hàm song ánh bilinear f. hàm song tuyến tính


Boolean f. hàm Bun bounded f. hàm bị chặn bounded set f. hàm tập bị chặn carries f. hàm mang characteristic f. hàm đặc trưng circular cylinder f. hàm trụ tròn


circular cylindrial wave f. hàm sóng trụ tròn circulary symmetric f. hàm đối xứng tròn class f. hàm lớp


closure f. hàm đóng close-to-convex f. hàm gần lồi combinable f. hàm hợp được comparable f. hàm so sánh được


complementary f. hàm bù (nghiệm đực biệt của một phương trình vi phân tuyến tính không thuần nhất)


complementary error f. hàm sai bù complete analytic f. hàm giải tích đầy đủ


completely additive set f. gt. hàm tập hợp cộng tính hoàn toàn completely defined f. log. hàm xác định khắp nơi


complex f. hàm số phức


complex velocity f. hàm vận tốc phức




194

composite f. gt. hàm hợp computable f. log. hàm tính được concave f. hàm lõm


confluent hypergeometric f. gt. hàm siêu bội suy biến conical f. hàm cônic

conjugate f.s hàm liên hợp


conjugate harmonic f.s gt. hàm điều hoà liên hợp content f. hàm dung tích


contiguous hypergeometric f.s hàm siêu bội tiệm cận continuous f. hàm liên tục

control f. hàm kiểm tra


control-allowable f. hàm đièu khiển cho phép convex f. hàm lồi

coordinate f. hàm toạ độ cost f. hàm giá (trị)


countable additive set f. hàm tập hợp cộng tính đếm được covariance f. hàm hiệp phương sai


criterion f. hàm tiêu chuẩn


cumulant generating f. xs. hàm sinh tích luỹ cumulative frequency f. hàm tần số tích luỹ cyclotomic f. hàm chia vòng tròn cylindrical f.s hàm trụ hàm Betsen


decision f. tk. hàm quyết định decreasing f. hàm giảm demand f. tk. hàm nhu cầu

density f. hàm mật độ, mật độ phân phối derived f. hàm dẫn suất


determining f. gt. hàm xác định developable f. hàm khai triển được differentiable f. hàm lấy vi phân được



195

digamma f. hàm đigama discontinuous f. gt. hàm gián đoạn discriminant f.tk. hàm phân biệt disspation f. hàm tiêu tán distance f. hàm khoảng cách distribution f. hàm phân phối dominant f. hàm số trội


doubly periodic f. hàm song tuần hoàn drriving f. hàm đầy

elementary f. hàm sơ cấp


elementary symmetric f. hàm đối xứng có bản elementary transcendental f. hàm siêu việt sơ cấp elliptic(al) f. hàm eliptic


elliptic(ai) cylinder f. hàm trụ eliptic elliptic modular f. hàm môđunla eliptic energy f. hàm năng lượng

entrire f. gt. hàm nguyên


entrire f. of zero type hàm nguyên loại cực tiểu entrire rational f. hàm hữu tỷ nguyên envolope f. hàm bao


equimeasurable f. hàm đồng đẳng đo được


eror f. hàm sai số, hàm độ sai, tích phân xác suất sai số (y=erfx, y=erfcx,


y=erfix)


even f. hàm chẵn expenditure f. hàm chi phí explicit f. hàm hiện expomential f. hàm mũ


factorable f. hàm nhân tử hoá được factorial f. hàm giai thừa


finite f. hàm hữu hạn




196

flow f. gt. hàm dòng force f. thế vị, hàm lực forcing f. hàm cưỡng bức free f. hàm tự do frequency f. hàm tần số


frequency distribution f. hàm mật độ, mật độ phân phối gamma f. hàm gama


general recursive f. hàm đệ quy toàn phần generating f. hàm sinh

Hamiltonian f. vl. hàm Haminton harmonic f. hàm điều hoà


holomorphic f. hàm chỉnh hình, hàm giải tích homogeneous f. hàm thuần nhất homographic f. hàm đơn ứng


hyperbolic f. gt. hàm hypebolic hyperbolic inverse f. hàm hypebolic ngược hyperconical f. hàm siêu nón hyperelliptic f. hàm siêu eliptic hypergeometric f. hàm siêu bội hyperharmonic f. hàm siêu điều hoà implicit f. hàm ẩn


impulse f. hàm xung


incomplete beta f. gt. hàm bêta khuyết incomplete gamma f. gt. hàm gama khuyết


incomplete defined f. log. hàm xác định không hoàn toàn increasing f. hàm tăng

independent f.s gt. hàm độc lập indicator f. hàm chỉ tiêu của hàm nguyên initial f. log. nguyên hàm


injective f. hàm đơn ánh




197

integrable f. gt. hàm khả tích


integral f. of mean tyoe gt. hàm nguyên loại chuẩn tắc integral algebraic f. hàm đại số nguyên


integral transcendental f. hàm siêu việt nguyên interior f. gt. hàm trong

interval f. gt. hàm khoảng cách inverse f. gt. hàm ngược


inverse circular f. hàm vòng ngược, hàm lượng giác ngược inverse hyperbolic f. hàm hypebolic ngược

inverse trigonometric f. hàm lượng giác ngược, hàm vòng ngược irrational f. hàm vô tỷ


iterated f. hàm lặp


iterative impedance f. hàm tổng trở lặp jum f. xib. hàm bước nhảy


kernel f. gt. hàm hạch known f. hàm đã biết lacunary f. hàm tổng


Lagrangian f. vl. hàm Lagrăng, thế động lực lifting f. hàm nâng

limited f. hàm bị chặn linear f. hàm tuyến tính


linear integral f. hàm nguyên tuyến tính locally constant f. hàm hằng địa phương logarithmic f. hàm lôga

logarithmic trigonometric f. hàm lôga lượng giác logarithmically convex f. hàm có lôga lồi


logical f. log. hàm lôgic logistic f. kt. hàm lôgittic loss f. hàm tổn thất many-valued f. gt. hàm đa trị




198

mapping f. gt. hàm ánh xạ measure f. gt. độ đo measurable f. hàm đo được meromorphic f. gt. hàm phân hình


metaharmonic f. hàm mêta điều hoà minimal f., minimun f. hàm cực tiểu modular f. hàm môđunla

moment generating f. hàm sinh các mômen monodrome f. hàm đơn đạo

monogenic analytic f. gt. hàm giải tích đơn diễn


monogenic f. of complex variable gt. hàm biến phức đơn diễn monotone f. gt. hàm đơn điệu

multiform f. hàm đa trị multilinear f. hàm đa tuyến tính multiple f. hàm bội


multiple valued f. hàm đa trị multiplicative f. hàm nhân tính multivalent f. hàm đa diệp multivalued f. hàm đa trị


natural trigonometrical f. hàm lượng giác tự nhiên negatively infinite f. hàm âm lớn vô hạn non-analytic f. hàm không giải tích non-differentiable f. hàm không khả vi nn-negative additive f. hàm cộng tính không âm non-periodic f. hàm không tuần hoàn non-uniform f. hàm không đơn trị


normal f. hàm chuẩn tắc


normalized orthogonal f.s hàm trực giao chuẩn hoá null f. hàm không

numerical f. hàm bằng số




199

objective f. trch. hàm mục tiêu odd f. hàm lẻ

one-valued f. gt. hàm đơn trị operator f. hàm toán tử order f. hàm thứ tự orthogonal f.s. hàm trực giao oscillating f. hàm dao động


parabolic(al) cylinder f. hàm trụ parabolic partial f. hàm bộ phận

partial recursive f. hàm đệ quy bộ phận partition f. hàm phân hoạch


pattern f. hàm sơ đồ (dùng để tính các bản bất biến) periodie f. hàm tuần hoàn

p-harmonic f. hàm p- điều hoà phase f. hàm pha

phi f. hàm phi (của Ơle)


piecewise continuous f. hàm liên tục từng mảnh piecewise regular f. hàm chính quy từng mảnh plurisubharmonic f. hàm đa điều hoà dưới point f. gt. hàm điểm


polygonal f. hàm đa giác polyharmonic f. hàm đa điều hoà possibility f. hàm khả năng positive f. hàm dương


positive definite energy f. hàm năng lượng xác định dương positive real f. hàm thực dương

positively infinite f. hàm dương lớn vô hạn potential f. thế vị, hàm lực, đa điều hoà power f. tk. hàm lực lượng


primitive f. hàm nguyên thuỷ




200

propagation f. hàm truyền propositional f. hàm mệnh đề pseudoanalytic f. hàm giả giải tích pseudo-periodic f. hàm giả tuần hoàn


purely discontinuous set f. hàm tập hợp thuần gián đoạn quasi-nanlytic f. hàm tựa eliptic

quasi-periodic f. hàm tựa tuần hoàn quaternion f. hàm quatenion radical f. hàm căn


random f. xs. hàm ngẫu nhiên


randomized decision f. hàm quyết định đã ngẫu nhiên hoá rational f. hàm hữu tỷ

rational fractional f. hàm phân hữu tỷ rational integral f. hàm nguyên hữu tỷ reactance f. hàm điện kháng real-valued f.gt. hàm lấy giá trị thực reciprocal f. hàm thuận nghịch recursive f. hàm đệ quy

reduced characteristic f. hàm đặc trưng rút gọn regular f. hàm đều


regular f. of a complex variable hàm biến phức đều relate f.s các hàm phụ thuộc

remainder f. hàm các số dư ring f. hàm vành


risk f.tk. hàm mạo hiểm saddle f. hàm yên ngựa

schlicht f. hàm (giải tích) đơn diệp self-impedance f. hàm tự trở semi-continuous f. hàm nửa liên tục sequential risk f.tk. hàm mạo hiểm liên tiếp




201

set f. gt. hàm tập hợp


signal f. hàm dấu, hàm xicnum


simple (analytic) f. hàm (giải tích) đơn diệp single-valued f. hàm đơn trị


singly periodic f. hàm tuần hoàn đơn singular f. hàm kỳ dị

sinusoidal f. hàm sin slope f. hàm dốc


smooth f. tk. hàm trơn, hàm được bình dị source f. hàm nguồn, hàm Grin spectral f. hàm phổ


spherical wave f. hàm sóng cầu spheroidal wave f. hàm sóng phỏng cầu


square-integrable f. hàm có bình phương khả tích step f. gt. hàm bậc thang; xib. xác suất chuyển tiếp stored energy f. hàm biến dạng năng lượng stream f. hàm dòng


stress f. hàm ứng suất stroke f. log. hàm Sefơ


subharmonic f. hàm siêu điều hoà supply f. tk. hàm cung cấp symmetric(al) f. gt. hàm đối xứng temperate f. hàm tăng chậm temperature f. gt. hàm nhiệt độ test f. tk. hàm (tiêu) chuẩn tetrahedral f. hàm tứ diện


totally additive set f. hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính transcendental f. hàm siêu việt

transfer f. hàm truyền


trial f. gt. hàm cơ sở (thuộc không gian cơ sở)




202

trigonometric(al) f.s hàm lượng giác triply periodic f. hàm tam tuần hoàn truth f. log. hàm đúng


typically-real f. gt. hàm thực điển hình unbounded f. gt. hàm không bị chặn uniform f. hàm đơn trị


uniformly best desision f. tk. hàm quyết định tốt đều nhất unit step f. hàm bậc thang đơn vị


univalent f. gt. hàm đơn diệp


universal f. log. hàm [phổ dụng, xạn năng] utility f. hàm lợi ích


varied flow f. hàm dòng biến vector f. gt. hàm vectơ


vector wave f. hàm sóng vectơ wave f. hàm sóng

weight f. tk. hàm trọng lượng zeta f. gt. hàm zeta


zonal hyperspherical f. hàm siêu cầu đới functional (thuộc) hàm (số) || phiếm hàm

convex f. phiếm hàm lồi domain f. phiếm hàm miền linear f. phiếm hàm tuyến tính

multilinear f. phiếm hàm đa tuyến tính recursive f. log. phiếm hàmđệ quy


functor hàm tử


additive f. hàm tử cộng tính balance f. hàm tử cân bằng coderived f. hàm tử đối dẫn suất composite f. hàm tử hợp contravariant f. đs. hàm tử phản biến



203

covariant f. hàm tử hiệp biến evaluation f. hàm tử định giá exact f. hàm tử khớp


fibre f. hàm tử thớ forgetful f. hàm tử quên half exact f. hàm tử nửa khớp

left exact f. đs. hàm tử khớp bên trái right exact f. đs. hàm tử khớp bên phải


singular homology f. hàm tử đồng điều kỳ dị suspension f. hàm tử treo

fund kt. quỹ fundamental cơ bản funicular (thuộc) dây furcate rẽ nhánh furcation sự rẽ nhánh


further xa hơn || hơn nữa; sau đó, ngoài ra furthermore ngoài ra


furthest, farthest xa nhất fuse nút; kỹ. kíp nổ

instantaneous f. kíp nổ tức thời fusion vl. sự nóng chảy


future tương lai





















204


G


gage tỷ xích, thước tỷ lệ; cữ, calip; dụng cụ đo (kích thước) gain gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; trch. sự được cuộc


g. in energy sự tăng năng lượng


g. perstage sự khuếch đại từng bước expected g. kt. lãi kỳ vọng feedback g. hệ số phản liên information g. sự làm tăng tin


net g. trch. thực thu


galctic tv. (thuộc) thiên hà, ngân hà


Galilean vl. (thuộc) Galilê gamble trch. (cờ) bạc gambler trch. người đánh bạc game trò chơi || chơi trò chơi

g. of chance trò chơi may rủi g. of Nim trò chơi Nim abstract g. trò chơi trừu tượng blufing g. trò chơi trộ


completely mixed g. trò chơi hỗn hợp hoàn toàn completely reduced g. trò chơi thu hẹp hoàn toàn constanined g. trò chơi có ràng buộc


concave g. trò chơi lõm convex f. trò chơi lồi eluding g. trò chơi chạy trốn


equivalent g.s trò chơi tương đương fair g. trò chơi sòng phẳng


fixed sample - size g. trò chơi có cỡ cố định majority g. trò chơi nhiều người

matrix g. trò chơi ma trận




205

minorant g. trò chơi làm non multi-person g. trò chơi nhiều người

perfect-information g. trò chơi có thông tin đầy đủ polyhedral g. trò chơi đa diện


positional g. trò chơi vị trí


strictly determined g. trò chơi xác định chặt chẽ two-person g. trò chơi hai người


zero-sum g. trò chơi có tổng không gama gama (γ)


gas vl. khí


ideal g. khí lý tưởng polytropic g. khí đa hướng


gaseous vl. thể khí


gate mt. sơ đồ trùng; van; xuppap, xung mở add g. van cộng


and g. lược đồ “và”


diode g. ống điôt, sơ đồ trùng điôt time g. bộ chọn thời gian

zero g. van thiết bị số không gated mt. được điều khiển bằng xung gather tập trung tích luỹ


gathering sự tập trung, sự tích luỹ


data g. sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệu gating mt. sự cho tín hiệu vào; sự chọn


gauge vl. độ đo, tỷ xích, calip || chia độ, định cỡ differential g. cái đo vi phân, vi phân kế


Gaussian (thuộc) Gauxơ


gear cơ cấu; (cơ cấu) truyền động bevel g. truyền động cônic control g. truyền động điều khiển



206

landing g. khung (máy) sun-and-planet g. truyền động hành tinh worm g. truyền động trục vít


general chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g. nói chung generalization sự tổng quát hoá, sự suy rộng

generalize tổng quát hoá


generalized đợc tổng quát hoá; suy rộng generation sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ


g. of random numbers xs. sự tạo ra các số ngẫu nhiên singular g. of a ruled surface đường kỳ dị của một mặt kẻ


generator hh. [phần tử, hàm] sinh; mt. máy phát g. of a group các phần tử sinh của một nhóm g. of a quadric đường sinh của một quađric g. of a surface đường sinh của một mặt kẻ


g. of a surface of translation đường sinh của một mặt tịnh tiến clock pulse g. máy phát xung đồng bộ

component g. mt. máy phát hợp phần delay g. mt. máy phát trễ

double g. of a ruled surface đường sinh kép của một mặt trễ electronic g. mt. máy phát điện tử


function g. mt. máy phát hàm, máy biến đổi harmonic g. mt. máy phát hoà ba information g. mt. nguồn tin narrow-pulse g. mt. máy phát các xung hẹp noise g. mt. máy phát tiếng ồn


rectilinear g. hh. các đường sinh thẳng simulative g.hh. máy phát phỏng theo square-law function g. mt. máy bình thường


stational g. of a ruled surface đường sinh dừng của một mặt kẻ synchronizing g. mt. máy phát đồng bộ




207

timing g. máy phát theo thời gian trigger g. bộ xúc phát, máy phát trigơ


generatrix đường sinh


generic chung (cho một loại); hhđs. sinh || đồng loại generically nói chung


genetic(al) (thuộc) di truyền genetics di truyền học genre giống


g. of an entire function gt. giống của một hàm nguyên g. of a surface top. giống của mặt

genus giống


g. of a curve giống của một đường geodesic trắc địa || đường trắc địa


conformally g. hh. trắc địa bảo giác minimal g. đường trắc địa cực tiểu


geodesy trắc địa học georaphic(al) (thuộc) địa lý geography địa lý học

mathematical g. địa lý toán học geometric(al) (thuộc) hình học geometrically về mặt hình học geometrization sự hình học hoá geometrize hình học hoá geomatry hình học


  1. of direction hình học phương hướng g. of numbers hình học các số

g. of paths hình học các đường


g. of position hình học vị trí


g. of the circle hình học vòng tròn g. of the sphere hình học mặt cầu



208

absolute g. hình học tuyệt đối affine g. hình học afin


affine differential g. hình học vi phân afin algebraic g. hình học đại số


analytic g. hình học giải tích complex g. hình học phức descriptive g. hoạ hinhd differential g. hình học vi phân double elliptic g. hình học song eliptic elementary g. hình học sơ cấp elliptic(al) g. hình học eliptic


elliptic parabolic g. hình học parabolic eliptic equiaffine g. hình học đẳng afin

equiform g. hình học đẳng dạng


Euclidean g. hình học Ơclit finite g. hình học hữu hạn

four dimensional g. hình học bốn chiều high g. hình học cao cấp

hyperbolic g. hình học hipebolic


hyperbolic metric g. hình học metric hipebolic infinitesimal g. hình học vi phân


inversion g. hình học nghịch đảo line g. hình học tuyến


Lobachevskian g. hình học Lôgasepxki metric g. hình học metric


metric differential g. hình học vi phân metric


Minkowskian g. hình học Minkôpxki modern g. hình học hiện đại network g. hình học lưới non-Euclidean g. hình học phi Ơclit




209

parabolic metric g. hình học metric parabolic perspective g. hình học phối cảnh

plane g. hình học phẳng point g. hình học điểm


polymetric g. hình học đa metric probabilistic g. hình học xác suất projective g. hình học xạ ảnh

projective differential g. hình học vi phân xạ ảnh quasi-elliptic g. hình học tựa eliptic

real g. hình học thực


Riemannian g. hình học Riman


solid g. hình học không gian, hình học nổi spherical g. hình học cầu

symplectic g. hình học ngẫu đối synthetic(al) g. hình học tổng hợp


geophysical (thuộc) vật lý địa cầu geophysics vật lý địa cầu


germ top. mần, phôi group g. mầm nhóm


get được; tính giant khổng lồ gibbous lồi


gimbal la bàn Cacđăng; khớp Cacđăng girder dầm, xà ngang


girth sự đo vòng tròn; phần xung quanh; chu vi thiết diện guve cho

given đã cho; xác định


glass thuỷ tinh; gơng, áp kế, ống nhòm glide trượt, bay lượn

glider tàu lượn




210

global toàn cục, xét toàn diện; (thuộc) quả đất globe quả cầu, quả đất

terrestrial g. quả đất gloss giải thích từ


glossary tập từ vựng; từ điển, thuật ngữ chuyên môn glow làm nóng, chiếu sáng


glue kéo, hồ || dán glued sự dán gluing sự dán


g. of manifolds hh. sự dán các đa tạp gnomon cọc đo giờ, cọc đồng hồ mặt trời go đi, chuyển động


goal mục đích


goniometry hh. phép đo góc good tốt


goodness tính chất tốt g. of fit tk. sự phù hợp


goods hàng hoá


sportg., g. in stock hàng hiện có gore múi (cầu)

govern điều khiển, điều chỉnh; cai quản governor xib. [bộ, cái] điều khiển, cái ổn định


speed g. bộ điều chỉnh tốc độ


grad lớp, bậc, hạng; grat (đơn vị đo góc) gradable đs. phân bậc được


gradate chia độ; đs. phân bậc


gradation sự chia độ; sự chuyển tiếp dần dần; sự tiệm tiến


grade lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc ường cong); grat (đơn vị đo góc)


g. of matrix đs. hạng của ma trận




211

graded bị chia độ; đs. bị phân bậc double g. đs. phân bậc kép


gradient hh.; vl. građiên của một hàm g. of a function građiên của một hàm energy g. građiên năng lượng presure g. građiên áp


graduate chia độ, sắp xếp chia


graduation ssự chia độ, sự chia đường cong theo các điểm; đs. sự phân bậc; sự phong học vị; sự tốt nghiệp


grain vl. hạt


Gramian (thuộc) Gram


grammar ngữ pháp, cơ sở khoa học grand to, lớn, quan trọng granular vl. (thuộc) hạt (nhỏ) granulate vl. làm thành hạt granule vl. hạt nhỏ


graph biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch


g. of a equation đồ thị của một phương trình alternating g. đồ hình thay phiên


lipartite g. đồ thị hai nhánh


brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc bunch g. đồ thị thành chùm

circular g. đồ thị vòng critical g. top. đồ thị tới hạn

high-low g. tk. biểu đồ các cực trị kinematic (al) g. đồ thị động lực linear g. tuyến đồ


planar g. top. đồ hình phẳng superposed g. top. đồ hình chồng chất


grapher mt. dụng cụ vẽ đồ thị




212

graphic(al) (thuộc) đồ thị có vẽ hình graphically về mặt đồ thị


graphing sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ g. by composision vẽ đồ thị bằng


cách cộng (tung độ) graphostatis tĩnh học đồ thị grate kỹ. mạng, lưới, cách từ


gravitate vl. bị hút, rơi, bị trọng lực tác dụng gravitation vl. sự hấp dẫn trọng lực, lực hút

universal g. vạn vật hấp dẫn gravitatinal vl. (thuộc) hấp dẫn


gravity vl trọng lực, sức nặng, sự hấp dẫn


specific g., specific weight trọng lượng riêng, tỷ trọng graet lớn, đáng kể


infinitely g. vô cùng lớn greater lớn hơn, có ý nghĩa hơn greatest lớn nhất, có ý nghĩa nhất grid mạng lưới


gros lớn, thô; toàn bộ, grôt by the g. đại lượng great g. grôt nhỏ small g. grôt nhỏ|


ground cơ sở, lý do, nguyên nhân; đất | group nhóm // nhóm lại


g. of algebras nhóm các đại số g. of classes nhóm các lớp


g. of collineations nhóm các phép cộng tuyến g. of exténion nhóm các phép mở rộng


g. of isotropy hh. nhóm đẳng hướng g. of motión nhóm các chuyển động


g. of transformations nhóm các phép biến đổi




213

Abelian g. nhóm Aben, nhóm giao hoán additive g. nhóm afin

affine g. nhóm cộng tính


algebraically Abelian g. nhóm Aben đại số algebraically closed Abelian g. nhóm Aben đóng đại số alternating g. nhóm thay phiên


Archimedian g. nhóm Acsimet aperiodic g. nhóm không tuần hoàn


automorphism g. nhóm các tự đẳng cấu, nhóm các phép nguyên hình binary projective g. nhóm xạ ảnh nhị nguyên

buonded g. đs. nhóm bị chặn characterr g. nhóm đặc trưng circle g. nhóm quay tròn class g. nhóm lớp


cobordism g. nhóm đồng điều trong coherent topological g. nhóm tôpô dính cohomology g. nhóm đối đồng đều collineation g. nhóm cộng tuyến commutator g. nhóm hoán tử


compact g. đs. nhóm compac complete g. nhóm đầy đủ


completely reducible g. nhóm hoàn toàn khả quy composite g. đs. nhóm đa hợp

congruence g. đs. nhóm đồng dư


conjugate g.s of linear substitutions đs. nhóm liên hợp các phép thế tuyến


tính


continuous g. nhóm liên tục, nhóm tôpô continuous linear g. nhóm tuyến tính liên tục convering g. nhóm phủ


crystallographic g. đs. nhóm tinh thể





214

cyclic g. nhóm xilic


decompostition g. đs. nhóm phân tích


defect g. đs. nhóm khuyết


derived g. nhóm dẫn xuất


differential g. nhóm vi phân


dihedral g. top. nhóm nhị diện dihomology g. nhóm lưỡng đồng điều direct g. nhóm có hướng discontinuous g. nhóm rời rạc


discontinuous infinite g. nhóm vô hạn rời rạc discrete g. nhóm rời rạc


dispersible g. đs. nhóm phân tán được divisible g. nhóm đường gấp khúc edge path g. nhóm đường gấp khúc einstufig g. nhóm một bậc equianharmonic g. nhóm đẳng phi điều equiform g. đs. nhóm đẳng dạng exceotinal g. nhóm ngoại lệ exponential g. đs. nhóm mũ


extended orthonal g. nhóm trực giao mở rộng factor g. đs. nhóm thương


finite g. đs. nhóm hữu hạn formal Lie g. nhóm Li hình thức

fractional linear g. nhóm tuyến tính đầy đủ full unimodular g. nhóm đơn môđula đầy đủ general linear g. nhóm đơn tuyến tính tổng quát


generalized quaternion g. nhóm quatênion suy rộng graded g. nhóm phân bậc


Hamiltonian g. đs. nhóm Hamintôn harmonic g. nhóm điều hoà homonomy g. nhóm hôlônôm homology g. nhóm đồng điều homotopy g. nhóm đồng luân hyperabelian g. nhóm siêu Aben



215


hyperexponential g. nhóm siêu mũ hyperfuchsian g. nhóm siêu Fuc


hypermetric topological g. nhóm tôpô siêu metric hyperorthogonal g. nhóm siêu trực giao icosaheral g. nhóm hai mươi mặt


identity g. nhóm đơn vị imprimitive. nhóm phi nguyên thuỷ infinite g. nhóm vô hạn infinitesimal g. nhóm vi phân integrable g. đs. nhóm giải được intransitive g. nhóm không bắc cầu irreducible g. nhóm không khả qui


k- step metabelian g. đs. nhóm mêta Aben bước K lattice ordered g.,I- group. nhóm sắp theo đàn linear g. nhóm tuyến tính

linear fractinal g. đs. nhóm phân tuyến tính local g. nhóm địa phương


local Lie g. nhóm Li địa phương


locally compact g. đs. nhóm compact địa phương locally solvable g. đs. nhóm giải được địa phương loose g. nhóm không trù mật

lower basic g. đs. nhóm cơ bản dưới loxodrome cyclic g. nhóm tà hành xilic metabelian g. nhóm mêtan Aben metacyclic g. nhóm nêta xiclic


mixed g. đs. nhóm hỗn tạp modular g. nhóm môđunla monodromic g. nhóm đơn đạo nilpotent g. nhóm luỹ linh


non-commutative g. đs. nhóm không giao hoán non-special g. nhóm không đặc biệt


nuclear g. nhóm hạch octahedral g. nhóm tám mặt


one-headed g. nhóm một đầu, nhóm có ước cực đại one-parameter g. đs. nhóm một tham số



216


ordered g. nhóm được sắp orthogonal g. nhóm trực giao


pairwise transitive g.hh. nhóm bắc cấu từng cặp điểm parabolic metric g. nhóm mêtric parabolic paraconvex g. nhóm para lồi


perfect g.s nhóm hoàn toàn periodic g. đs. nhóm tuần hoàn permutation g. đs. nhóm hoán vị polycyclic g. nhóm đa xilic polyhedron g. nhóm đa diện primary g. nhóm nguyên sơ


primary cyclic g. nhóm xilic nguyên xơ primitive g. nhóm nguyên thuỷ


product g. of modules tích nhóm các môđun quasi-cyclic g. nhóm tựa xilic


quotient g. nhóm thương radical g. nhóm căn


real orthogonal g. nhóm trực giao thực reflection g. đs. nhóm phản xạ


relative cohomology g. đs. nhóm đối đồng đều tương đối ralative homology g. nhóm đồng đều tương đối

rotation g. đs. nhóm quay semi-metacyclic g. nhóm nửa mêta xilic semi-simple g. đs. nhóm nửa đơn giản separable g. đs. nhóm tách được similarity g. nhóm đồng dạng


simple g. đs. nhóm đơn giản


simply transitive g. nhóm bắc cầu đơn slender g. đs. nhóm hẹp


solennoidal g. đs. nhóm sôlenoit solvable g.đs. nhóm giải được special g. nhóm đặc biệt


special projective g. nhóm xạ ảnh đặc biệt spinor g. nhóm spinơ


substitution g. nhóm các phép thế



217


symmetric g. từng đôi ngẫu đối tetrahedral g. đs nhóm tứ diện topological g. nhóm tôpô


topologically solvable g. đs. nhóm giải được tôpô toroid g. nhóm phỏng tuyến


torsion g. đs nhóm xoắn, nhóm tuần hoàn torsion free g. đs. nhóm không xoắn track g. top. nhóm đường


transforrmation g. đs. nhóm các phép biến đổi translation g.hh. nhóm các phép tịnh tiến unicoherent topological g. đs. nhóm tôpô đính đều unimodular g. nhóm đơn môđula


unitary g. nhóm đơn nguyên wave g. nhóm sóng|


group-like tựa nhóm, giống nhóm | grouped đã nhóm lại |


grouping sự nhóm lại


homogeneous g. tk. sự nhóm lại thuần nhất | groupoid đs. phỏng nhóm

metric g. đs. phỏng nhóm mêtric| grow tăng, phát triển |


growth sự tăng, sự phát triển, cấp tăng


g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên guarantee bảo đảm


guarantor kt. người bảo đảm guard mt. bảo vệ


guess đoán, ước đoán; giả định crude g. ước đoán thô sơ guidance xib. điều khiển (từ xa) guide hướng, lái; vl. ống dẫn sóng


gyrate chuyển động theo vòng tròn, quay tròn gyration sự quay tròn


gyro con quay


gyro - compass địa bàn quay


gyroidal xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc



218


gyroscope con quay


gyoscopie (thuộc) con quay hồi chuyển
































































219


H


haf một nửa, một phần


half-adder mt. máy lấy tổng một nửa half-cyele nửa chu kỳ


half-group đs. nửa nhóm đặt trong một nhóm halfinvariant tk. bán bất biến


half-line giá trị. nửa đường thẳng, nửa tia half-module đs. nửa môđun đặt trong môđun half-plane giá trị. nửa mặt phẳng


h. of convergence nửa mặt phẳng hộ tụ lower h. giá trị. nửa mặt phẳng dưới upper h. giá trị. nửa mặt phẳng trên


half-space nửa không gian halve mt. chia đôi giảm một nửa

hand bàn tay; trch. người chơi; mt. kim đồng hồ conter h. kim máy đếm


handle cán, tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lại handling mt. điều khiển, xử lý, chỉnh lý


data h. chỉnh lý các dữ kiện information h. xử lý tin


happen xảy ra


hafd rắn, cứng, xác định, chặt chẽ hardness vl. độ rắn, độ cứng harmonic điều hoà // hàm điều hoà


h. of frequency of oscillation hàm điều hoà tần số dao động cylindrical h. hàm điều hoà trụ


ellipsoidal h. hàm điều hoà elipxoit, hàm Lamê soilid h. giá trị. hàm điều hoà cầu


spheroidal h. hàm điều hoà phỏng cầu surface h. hàm cầu


surface zonal h. hàm cầu đới tessera h. hàm cầu texơrra toroidal h. hàm điều hoà xuyến zonal h. giá trị. hàm cầu đới



220

haversine hàm havx = (vers x)/2 = (1 ư cosx)/2


hazard mạo hiểm; nguy hiểm; trch. trò chơi đen đỏ, sự may rủi head đầu phần trên, phần trước; đề mục; cột trước


contact h. mt. đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc erasing h. mt. đầu tẩy


kinetic energy h. mt. cột nước động lực magnetic h. mt. đầu từ


play-bak h. mt. đầu sao lại pressure h. . đầu áp


reading h. mt. đầu đọc, đầu phát lại read-record h. mt. đầu để đọc bản chép lại recording h. mt. đầu ghi


reproducing h.mt. đầu sản lại total h. cơ. cột nước toàn phần velocity h. vl. đầu tốc độ


hear nghe


hearing vl. sự nghe; tính giác, độ nghe rõ heat vl. nhiệt, nhiệt năng // làm nóng, nung

latent h. vl. ẩn nhiệt


latent h. of vaporization ẩn nhiệt, bay hơi specific h. tỷ nhiệt, nhiệt dung


heater vl. dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung heave nâng lên, kéo; lên xuống, nhấp nhô


heaven tv. bầu trời thiên đàng heavy nặng, khó, mạmh

height độ cao, chiều cao; góc nâng


h. of an element đs. độ cao của một phần tử


slant h. hh. chiều cao mặt bên, chiều dài đường sinh helical xoắn ốc; (thuộc) mặt đinh ốc


oblique h. mặt đinh ốc xiên


pseudo spherical h. mặt đinh ốc giả cầu right h. mặt đinh ốc thẳng


helix đường đinh ốc; đường cong có độ lệch không đổi circular h. đường đỉnh ốc


conical h. đường đỉnh ốc nón, đường cônic có độ lệch không đổi




221


cylindrical h. đường đỉnh ốc trụ osculating h. đường đỉnh ốc mật tiếp

hemicompact top. nửa compact hemigroup đs. nửa nhóm hemisphere bán cầu, nửa bán cầu hemispherric (al) hh. (thuộc) bán cầu hence do đó, từ dó, như vậy hendecagon hình mười một góc hendecahedron khối mười một mặt heptagon hình bảy góc


regular h. hình bảy góc đều heptahedron khối bảy mặt heptagonal (thuộc) hình bảy góc heredity tính di truyền heritable di truyền được herpolhode dị thường sai quy tắc


heterogeneity tính không thuần nhất, tính phức tạp, tính hỗn tạp heterogeneous không thuần nhất, không đơn loại phức tạp

heteoscedastic tk. có phương sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiên khác


heterotypic(al) tk. khác loại heuristic hơrixtic


hexagonal (thuộc) hình sáu góc


hexagram hình sao sáu góc (hình vẽ có được bằng cách vẽ các đường chéo của một lục giác đều)


hexehedral (thuộc) khối sáu mặt hexehedron khối sáu mặt


regular h. khối sáu mặt đều hidden ẩn


hide trốn, dấu


hierarchy trật tự, đẳng cấp


h. of category trật tự của các phạm trù h. of sets trật tự của các tập hợp


high cao


higher cao hơn, có cấp cao hơn




222


highest cao nhất; lớn nhất hinge bản lề, khớp nối; sự treo hinged tiếp hợp

hint lời gợi ý histogram biểu đồ tần số


area h. biểu đồ tầng số điện tích history lịch sử


h. of a system xib. lịch sử hệ thống past h. of system tiền sử của hệ thống


hodograph đường đầu tốc, tốc độ, đường đầu mút vectơ hold giữ, chiếm; cố định


hole lỗ


hollow rỗng, lỗ hổng, chỗ lõm holomorph đs. (nhóm) toàn hình holomorphic chỉnh hình, giải tích holonomocity hh. tính hômônôm holonomy hôlônôm


homeomorphissn phép đồng phôi, phép biến đổi tôpô homeostat trạng thái nội cân bằng


homoclitic đúng quy tắc; giống nhau homogeneity tk. tính thuần nhất


h. of set of averages tk. tính thuần nhất của tập hợp các số trung bình h. of set of variances tk. tính thuần nhất của tập phương sai dimensional h. tính thuần nhất thứ nguyên

homogeneus thuần nhất


concentrically h. thuần nhất đồng tâm patially h. thuần nhất riêng phần temporally h. thuần nhất theo thời gian


homographic hh. đơn ứng homogroup thuần nhóm homological đs. đồng đều; thấu xạ


homologous to tương ứng với, đồng đều với homology hh. phép thấu xạ; đs. đồng đều

axial h. phép thấu xạ trục biaxial h. phép thấu xạ song trục



223


elliptic h. phép thấu xạ eliptic hyperbolic h. phép thấu xạ hypebolic involutory h. hh. đs. phép thấu xạ đối hợp parabolic h. phép thấu xạ parabolic

homomorph đồng cấu homomorphic đồng cấu

homomorphism [sự,tính, phép] đồng cấu h. into sự đồng cấu vào ample h. đồng cấu đủ


canonical h. đồng cấu chính tắc, đồng cấu tự nhiên composition h. đs. đồng cấu hợp thành connecting h. đồng cấu liên kết

crossed h. đồng cấu chéo diagonal h. top. phép đồng cấu tréo exponential h. đs. đồng cấu luỹ thừa homogeneous h. đồng cấu đồng nhất homotopic h. đồng cấu đồng luân identity h. đồng cấu đồng nhất inclusion h. đồng cấu bao hàm induced h. đồng cấu cảm sinh input h. đồng cấu vào


iterated connecting h. đồng cấu liên thông lặp join h. đồng cấu nối


local h. đồng cấu địa phương meet h. đs. đồng cấu giao natural h. đồng cấu tự nhiên norm h. đồng cấu chuẩn output h. đồng cấu ra proper h. đồng cấu thực sự


splitting h. đs. phép đồng cấu tách suspension h. đồng cấu chéo


homomorphous đs. đồng cấu homomorphy đs. tính đồng cấu


homoscedastic hômôxedatic (phương sai có điều kiện không đổi) homothetic vị tự, đồng dạng


homotopic đồng luân



224


homotopy [phép, sự, tính] đồng luân cellular h. tính đồng luân tế bào chain h. top. sự đồng luân dây chuyền contracting h. sự đồng luân co rút convering h. top sự đồng luân phủ fibre h. tính đồng luân thớ


honeycomb hình tổ ong


star h. hh. lỗ tổ ong hình sao


horizon tv. đường chân trời, đường nằm ngang apparent h. chân trời biểu kiến


artificial h. chân trời giả celestial h. chân trời thực geometrical h. chân trời thực terrestrial h. đường chân trời visible h. chân trời biểu kiến


horizontal (thuộc) đường chân trời, nằm ngang horizontality tính nằm ngang


horocycle giá trị. đường cực hạn, vòng cực hạn horosphere mặt cực hạn


horespower mãlực, ngựa hot vl. nóng


hour giờ


hull đs; top. bao; kỹ. vỏ; sự học; sự viền; thân convex h. bao lồi


convex h. of a set bao lồi của tập hợp injective h. bao nội xạ


hundred một trăm (100) hundredth thứ một trăm


hunt rung, sự đảo lại; sự dao động // đảo lại hurricane vlđc. bão lốc


hydrib giống lai // lai hydraulic thuỷ lực học


hydrodynamic (al) (thuộc) thuỷ động hydrodynamics thuỷ động học hydromagnetic vl. thuỷ từ



225


hydromechanics cơ học chất lỏng hydrostatics thuỷ tĩnh học hyperareal hh. siêu diện tích hyperbola hipebôn

h. of higher order hypebôn cấp cao equilateral h. hypebôn [đều, vuông] equiangular h. hypebôn [đều, vuông] focal h. hypebôn tiêu


geodesic h. hypebôn trắc địa rectangular h. hypebôn [đều, vuông]


hyperbolic hypebolic hyperboloid hypeboloit


h. of one sheet (of two sheets) hipeboloit một tầng (hai tầng) h. of revolution hipeboloit tròn xoay


conjugate h. hipebolit liên hợp parted h. hipeboloit hai tầng uniparted h. hipeboloit một tầng


hypercohomology siêu đối đồng đều hypercomplex đs. siêu phức hypercone siêu nón

hypercube hình siêu lập phương hypercylineder (hình) siêu trụ

parabolic h. hình siêu trụ parabolic spheroidal h. siêu trụ phỏng cầu


hyperelliptic gt. siêu eliptic hyperexponential đs. siêu mũ hypergeometric siêu bội hypergeometry hình học cao chiều hypergroup đs. siêu nhóm hyperharmonic gt. siêu điều hoà hyperhomology đs. siêu đồng đều hypermatrix đs. siêu ma trận hypermetric đs. siêu metric hypernormal siêu chuẩn tắc hyperosculation siêu mật tiếp



226


hyperparaboloid siêu paraboloit


h. of birevolution siêu paraboloit hai lần tròn xoay hyperparallels các đường phân kỳ (trong hình học Lôbascpxki) hyperplane siêu phẳng

h. of support siêu phẳng tựa tangent h. siêu phẳng tiếp xúc


hyperquadric siêu quađric hyper-real đs. siêu thực hypersonic siêu thanh hyperspace siêu không gian hypersphere siêu cầu hypersurface siêu điện hypertorus siêu xuyến hypervolume siêu thể tích hypocompact top nội compact hypocycloid nội xicloit hypoelliptic nội eliptic hypotenuse cạnh huyền


h. of a right triangle cạnh huyền của một tam giác vuông hypothesis giả thiết to test h. with experiment chứng minh giả thiết bằng thực nghiệm; under the h. theo giả thiết


admissible h. giả thiết chấp nhận được alternative h. đối giả thiết


composite h. tk. giả thiết hợp ergodic h. giả thiết egođic linaer h. giả thiết tuyến tính


non-parametric h. giả thiết phi tham số null h. giả thiết không


similarity h. giả thiết đồng dạng simple h. tk. giả thiết đơn giản statistic h. giả thiết thống kê working h. tk. giả thiết làm việc


hypothesize log. xây dựng giả thiết hypothetic (al) log. giả thiết, giả định hypotrochoid nội trocoit



227


hysteresis vl. hiện tượng trễ


elastic h. trễ đàn hồi mechanical h. trễ cơ học





























































228


I


ice nước đá // đóng thành băng


iconic hình, tượng, chân dung; sự lặp lại đúng icosahedral (thuộc) khối hai mươi mặt icosahedron khối hai mươi mặt

regular i. khối hai mươi mặt đều idea log. khái niệm; tư tưởng; ý ideal đs. iđêan; lý tưởng


admissible i. iđêan chấp nhận được annihilation i. iđêan làm không contracted i. iđêan co


distinguished i. iđêan được phân biệt, iđêan môđunla diviorless i. iđêan không có ước


dual i. iđêan đối ngẫu einartig i. iđêan đơn trị fractinal i. iđêan phân thức


general solution iđêan các lời giải tổng quát homogeneous i. iđêan thuần nhất


integral i. iđêan nguyên left i. iđêan bên trái maximal i. iđêan cực trị modular i. iđêan môđula neutral i. iđêan trung hoà nilpotent i. iđêan luỹ linh non-nil i. iđêan khác không


non-trivial proper i. iđêan riêng không tầm thường order i. (of an elemnet) iđêan cấp của một phần tử primary i. iđêan nguyên sơ

primitive i. iđêan nguyên thuỷ prime i. iđêan nguyên tố proper i. iđêan riêng


radical i. iđêan gốc ringt i. iđêan bên phải secondary i. iđêan thứ cấp



229


semi-prime i. iđêan nửa nguyên tố singular-solution i. iđêan các lời giải kỳ dị tertiary i. iđêan thứ ba

two-sided i. iđêan hai phía unit i. iđêan đơn vị

unmixed i. iđêan không hỗn tạp valuation i. iđêan định giá zero i. iđêan không

idealize lý tưởng hoá idealzed được lý tưởng hoá idem cùng chữ ấy, như trên idemfactor vl. nhân tử luỹ đẳng idempotence tính lũy đẳng idempotent luỹ đẳng


identical đồng nhất identically một cách đồng nhất

identifiabbolity tính có thể đồng nhất được; tk. khả năng đánh giá các tham số riêng lẻ


identifiable có thể đồng nhất được


identification [sự, phép] đồng nhất; xib. sự nhận ra; ký hiệu coded i. ký hiệu mã hoá


signal i. sự nhận ra ký hiệu identify đồng nhất hoá, nhận ra identity đồng nhất thức


parallelogram i. đồng nhất thức bình hành polynomial i. đồng nhất thức đa thức trigonometrical i. đồng nhất thức lượng giác


ignite vl. bốc cháy ignition sự bốc cháy ignorable không biết được ignorance log. sự không biết


final i. sự không biết cuối cùng initial i. sự không biết ban đầu prior i. sự không biết tiên nghiệm


ignore không biết




230


ill có hại, xấu ill-conditinned điều kiện xấu


illuminance vl. /tính, sự/ chiếu sáng illuminate làm sáng, chiếu sáng illumination vl. [tính, sự ] chiếu sáng


illuory ảo tưởng. không khách quan illustrate minh hoạ


illustration sự minh hoạ, hình vẽ (minh hoạ) illustration có minh hoạ


image ảnh; sự phản ánh; sự tạo ảnh


complete inverse i. đs. ; top. nghịch ảnh đầy đủ inverse i. nghịch ảnh


mirror i. hh. phép ánh xạ gương reflected i. ảnh phản xạ spherical i. hh. ảnh cầu

imaginary ảo


imagine tưởng tượng, hình dung imbed nhúng


imbedded bị nhúng, được nhúng wildly i. top. bị nhúng thô imbedding phép nhúng, sự nhúng


full i. nhúng đầy đủ


invariant i. top. nhúng bất biến; xs.; vl. sự đặt bất biến imitate bắt chước, sao lại; giả


immediately ngay lập tức, một cách trực tiếp immerse hh. nhúng chìm


immersion hh. sự nhúng chìm immigration tk. sự di cư immobile bất động

immovable không chuyển động được, cố định impact va, va chạm


plastic i. va chạm dẻo impart báo tin, truyền impedance vl. trở kháng


acoustical i. trở kháng âm



231


charateristic i. trở kháng đặc trưng conjugate i.s. trở kháng liên hợp electrical i. trở kháng điện

high frequence i. trở kháng cao tần intrisnic i. trở kháng tự tại mechanical i. trở kháng cơ học mutual i. trở kháng tương hỗ radiation i. trở kháng bức xạ simulating i. trở kháng phỏng theo transfer i. trở kháng chuyển vận wave i. trở kháng sóng


impede cản trở


imperfect hỏng, không hoàn thiện imperfection sự hỏng, sự không hoàn thiện


implicate log. kéo theo


implication log. phép tất suy, sự kéo theo i. of events xs. sự kéo theo các sự kiện formal i. phép tất suy hình thức material i. log. phép tất suy thực chất strict i. phép tất suy ngặt


strong i. phép tất suy mạnh


implicative tất suy implicite ẩn implicity tính ẩn


imply bao hàm; kéo theo; có hệ quả, có nghĩa; hiểu ngầm là import mang vào; hiểu ngầm; nhập cảng (hàng hoá)

importance sự quan trọng; ý nghĩa; giá trị of no i. không có giá trị gì i. of a


sampling ý nghĩa của mẫu importation log. sự mang vào, sự nhập cảng impossibility sự không có thể


impossible không thể được impremitive đs. phi nguyên thuỷ improper phi chính

improve hoàn thiện, cải tiến




232


improved được hoàn thiện , được cải tiến improvement sự hoàn thiện, sự cải tiến impulse mt.; vl. xung lượng xung

coded i. mt. xung mã hoá energy i. năng xung gating i. xung mở van unit i. xung đơn vị


impluse mt. bộ thu biến xung


in trong, ở trong i. case trong trường hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộ


inaccessible không đạt được inaccuracy tính không chính xác inaction sự không hoạt động

incapable không thể, kém năng lực, không có khả năng i. of solution không giải được


incenter tâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đường phân giác trong


incessant không ngừng, liên tục incidence sự liên thuộc, sự tới, sự rơi


incident liên thuộc, tới // sự cố, tính ngẫu nhiên incidental không cốt yếu, không thực chất incipient khởi sinh, bắt đầu


incirele vòng tròn nội tiếp


inclination hh. độ nghiêng, góc nghiêng i. of ecliptic độ nghiêng của hàng đạo

i. of a line in the space góc nghiêng của đường thẳng trong không gian i. of orbit độ nghiêng của quỹ đạo


incline nghiêng lệch // [độ, sự] ngiêng curvature i. độ cong nghiêng của đường cong

inclined bị nghiêng, bị lệch


include bao gồm, bao hàm, chứa trong


inclusion sự bao hàm, liene hệ bao hàm, bao hàm thức i. of sets bao hàm thức tập hợp


inclusive bao hàm chứa


incoherent vl. không kết hợp, không liên lạc, rời rạc



233

income kt. thu nhập


annual i. thu nhập hàng năm national i. thu nhập quốc dân

incoming sự thu nhập, sự vào incommensurability tính vô ước incommensurable vô ước


incomparability tính không thể so sánh được incomparable không thể so sánh được incompatible không tương thích


incomplete không đầy đủ, không hoàn hảo


incompleteness log. tính không đầy đủ, tính không hoàn thiện incompressibility tính không nén được


incompressible không nén được


incongruent log. không tương đẳng, không đồng dư incongruity sự không tương đẳng, tính không đồng dư incongruous không tương đẳng, không đồng dư inconsistency tính không nhất quán


inconsistent log. không nhất quán; không tương thích; mâu thuẫn; tk. không vững (ước lượng)


increase tăng, lớn lên // tk. sự phát triển (sản xuất) increasing tăng


infinitely i. tăng vô hạn increment số gia, lượng gia


independent i. gia độc lập logarithmic i. gia lôga

incremental gia indebted tk. mắc nợ


indecomposability tính không khai triển được, tính không phân tích được indeed thực vậy


indefinability log. tính không xác định được indefinable log. không xác định được indefinite không xác định được, bất định

independence [tính, sự] độc lập i. in behaviour xib. tính độc lập về dáng điệu; i. in variety xib. tính độc lập về loại


i. of axioms tính độc lập của các tiên đề statistic (al) i. tính độc lập thống kê




234


independent độc lập algebraically i. độc lập đại số linearly i. độc lập tuyến tính


indeterminacy tính bất định degree i. độ bất định

indeterminate bất định, vô định index chỉ số; cấp; bảng tra chữ cái

in of a circuit chỉ số của một mạch


i. of cograduation chỉ số tương quan hạng i. of cost of living chỉ số mức sống tối thiểu

i. of dispersion tk. chỉ số tán (đặc trưng tính thuần nhất của mẫu) i. of inertia chỉ số quán tính


i. of physical volume of production chỉ số khối lượng sản xuất vật chất i. of a point relative to a curve gt. cấp của một điểm đối với một đường

cong


i. of refraction vl. chỉ số khúc xạ i. of stability chỉ số ổn định


i. of a subgroup chỉ số của một nhóm con aggregative i. chỉ số phức hợp


bounded i. đs. chỉ số bị chặn chain i. chỉ số dây truyền compression i. chỉ số nén contravariant i. chỉ số phản biến covariant i. chỉ số hiệp biến cuspidad i. chỉ số lùi dispersion i. chỉ số tán


dummy i. chỉ số câm exceptional i. chỉ số ngoại lệ


fixed-base i. tk. chỉ số có cơ sở không đổi, chỉ số có chu kỳ cơ bản không đổi free i. chỉ số tự do


inferior i. chỉ số dưới plasticity i. chỉ số dẻo price i. tk. chỉ số giá


ramification i.đs. chỉ số rẽ nhánh rational i. chỉ số hữu tỷ refractive i. vl. chỉ số khúc xạ running i. chỉ số chạy


235


singular i. gt. chỉ số kỳ dị stationarity i. s chỉ số dừng umbral i. chỉ số câm


indicate chỉ ra, chứng tỏ rằng indicator làm chỉ tiêu; bộ phận chỉ


signal i. bộ phận chỉ dấu hiệu speed i. bộ phận chỉ tốc độ

indicatrix chỉ đồ


i. of Dupin chỉ đồ Đuy-panh curvature i. chỉ đồ cong spherical i. chỉ đồ cầu

indicial (thuộc) chỉ số


indifference sự không phân biệt, phiếm định indifferent không phân biệt


indirect gián tiếp


indistinguishable không biệt được, không rõ ràng individual cá thể


individuality tính cá thể


indivisible không chia hết, không chia ra được indorse nhận xét; duyệt


indorsement lời nhận xét, sự duyệt induce cảm sinh


induced cảm sinh, cảm ứng inductance vl. [tính, độ] tụ cảm

mutual i. vl. hệ số tự cảm inductive quy nạp; cảm ứng


induction log. phép quy nạp; vl. sự cảm ứng i. by simple enumeration log. phép quy nạp bằng liệt kê


complete i. log. phép quy nạp hoàn toàn descending i. log. phép quy nạp giảm electrical i. vl. độ dịch (chuyển) điện


finete i. log. phép quy nạp [toán học, hữu hạn] informal i. log. phép quy nạp xúc tích mathematical i. phép quy nạp toán học successive i. log. phép quy nạp liên tiếp transfinite i. log. phép quy nạp siêu hạn



236


industrial (thuộc) công nghiệp


industry công nghiệp, lĩnh vực công nghiệp inefficiency tính không hiệu quả inefficient không hiệu quả

inefficient không hiệu quả inelastic vl. không đàn hồi inequality bất đẳng thức


absolute i. bất đẳng thức tuyệt đối conditinal i. bất đẳng thức có điều kiện integral i. bất đẳng thức tích phân isoperimetric (al) i. hh. bất đẳng thức chu strric i. bất đẳng thức ngặt


triangle i. bất đẳng thức tam giác unconditional i. bất đẳng thức vô điều kiện

inert trơ, không nhạy inertia quán tính inertial (thuộc) quán tính


inessential không cốt yếu, không đáng kể inessential vô giá; tk. không ước lượng được inexact không chính xác, sai

inexaxtitude tính không chính xác infect gây ảnh hưởng


infection sự ảnh hưởng infer log. suy luận; kết luận inference suy luận; kết luận


chain i. suy luận dây truyền formal i. suy luận hình thức immediate i. suy luận trực tiếp inductive i. suy luận quy nạp


mediate i. suy luận gián tiếp, suy luận trung gian propositional i. suy luận mệnh đề


statistic(al) i. kết luận thống kê inferential log. (thuộc) suy luận, kết luận inferior dưới, xấu, kém

infimum cận dưới đúng



237


infinite vô hạn, vô cực, vô số infinitely một cách vô hạn vô tận infinitesimal vi phân, vô cùng bé

primary i. vi phân cơ bản; gt. vô cùng bé cơ bản standard i. vi phân tiêu chuẩn; gt. vô cùng bé cơ sở

infinity vô số, vô cực, vô hạn, vô tận at i. ở vô cực; to end at i. kết thúc ở vô cực; to extend to i. kéo dài đến vô cực; to let...


approach i. để tiến dần đến vô cực actual i. vô hạn thực tại


completed i. log. vô hạn [thực tại, hoàn chỉnh] constructive i. log. vô hạn kiến thiết potential i. log. vô hạn tiềm năng

single i. vô hạn đơn inflect uốn


inflection, inflexion sự uốn inflectional, inflexional uốn influence ảnh hưởng, tác dụng infra-red vl. tia hồng ngoại


inform thông tin, truyền dữ kiện, thông báo informative thông tin, tin


information xib. thông tin, tin tức alphanumerical i. thông tin chữ số ancillary i. thông tin bổ sung average i. thông tin trung bình interblock i. thông tin giữa các khối intrablock i. thông tin trong khối precise i. thông tin chính xác processed i. thông tin đã chế biến redundanti i. thông tin thừa supplemental i. tk. thông tin phụ within-block i. thông tin trong khối


ingate mt. van vào ingoing tới


ingradient bộ phận, thành phần


inhere sẵn có; thuộc về; bản thân; cố hữu




238


inherent sẵn có không tách được; không bỏ được


inherit thừa hưởng, kế tục


inherited được thừa hưởng, được kế tục


inhibit hãm, chậm; cấm, ngăn chặn


inhibitory

trễ, cản


initial ban đầu, gốc, khởi thuỷ // chữ cái đầu tiên


initiate bắt đầu; khởi đầu


inject nội xạ, đưa vào, phun vào


injection phép nội xạ đơn ánh


diagonal i. đơn ánh chéo


natural i. đơn ánh tự nhiên


injective

nôi xạ


inlet kỹ . lối vào đầu vào, sự thu nhận


inner ở trong, bên trong


inoperative không có hiệu lực, không hoạt động


input mt. cái vào; lối vào, tín hiệu vào; kt. chi phí (sản xuất)

at the i. ở lối vào

inquire

dò hỏi


inqiury sự hỏi; sự điều tra nghiên cứu; kt. nhu cầu


inradius bán kính vòng tròn nội tiếp


inserible

nội tiếp


inseribed

nội tiếp


inscription ssự ghi vào, sự đăng ký


inseparable không tách được


purely i. đs. thuần tuý không tách được


insert

mt. đưa (các dữ kiện) vào; lắp (băng) vào


insertion

mt. sự đưa vào, sự điền vào


orbital i. sự đưa lên quỹ đạo


inside phần trong, mặt trong, tính chất trong // bên trong

i. out lộn trái


insight sự thấm vào; quan niệm, nhận thức


insignificant không có nghĩa, vô nghĩa, không có nội dung insoluble không giải được không hoà tan được insolvency kt. [tình trạng, sự] vỡ nợ; sự phá sản

inspect kiểm tra, quan sát inspection sự kiểm tra, sự kiển

acceptance i. kiểm tra thu nhận




239


curtailed i. kiểm tra rút ngắn


more exact i. kiểm tra chính xác hơn normal i. (khói lượng) kiểm tra chuẩn rectifying i. kiểm tra có thay thế reduced i. kiểm tra rút gọn sereening i. kiểm tra chọn lọc tightened i. kiểm tra ngặt


total i. kiểm toàn bộ


variable i. kiểm tra [định lượng, theo biến] insphere hh. hình cầu nội tiếp


instability xib. [sự, tính] không ổn định absolute i. sự không ổn định tương đối convective i. sự không ổn định đối lưu inherent i. sự không ổn định sẵn có latent i. tính không ổn định ẩn


phase i. sự không ổn định của pha static i. sự không ổn định tĩnh


vibratinal i. sự không ổn định của dao động install tiết lập, lắp ráp


installation sự thiết lập, sự lắp ráp instament kt. trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời instant một lúc, một khoảnh khắc instantaneous tức thời


instead thay cho, thay thế


i. of this thay cho điều này


institute học viện, [cơ quan, hội] khoa học // thiết lập; gây cơ sở, đặt nền móng


institution sự thiết lập; sự đặt nền móng; sự khởi sự, sự bắt đầu shop i. chỉ dẫn ở nhà máy


transfer i. lệnh chuyển instrument dụng cụ


dial i. dụng cụ có mặt số, đồng hồ đo measuring i. mt. dụng cụ đo


insufficient không đủ, thiếu sót insulate vl. cách, ngăn cách, cô lập insulator vl. cái cách điện, chất cách ly



240


insurance kt. sự bảo hiểm biện pháp bảo hiểm, chế độ bảo hiểm acsidnet i. bảo hiểm tai nạn


life i. bảo hiểm đời sống property i. bảo hiểm tài sản term life i. bảo hiểm suốt đời


insurant được bảo hiểm insure bảo hiểm, đảm bảo


insured được bảo hiểm, người được bảo hiểm insuner hội bảo hiểm, người được bảo hiểm intact nguyên vẹn


integer số nguyên


complex i. số nguyên phức, số nguyên Gauxơ Gaussian i. số nguyên Gauxơ


multidigit i. số nguyên nhiều chữ số negative i. số nguyên âm


positive i. số nguyên dương integrability [sự, tính] khả tích

absolute i. [sự, tính] khả tích tuyệt đối complete i. tính khả tích đầy đủ


integrable khả tích, có thể lấy tích phân được quadratically i. bình phương khả tích totally i. hh. hoàn toàn khả tích


integral tích phân // nguyên


i. about a closed path tích phân một đường cong kín; i. between th limits a and b tích phân giới hạn của a và b; to take an i. of... lấy tích phân một đường con kín; i. (taken) along a line lấy tích phân (theo) đường; i taken through a surface lấy tích phân mặt; under the i. dưới dấu tích phân


action i. tích phân tác dụng auxiliarry i. tích phân bổ trợ complete i. tích phân đầy đủ


complete elliptic i. tích phân elliptic đầy đủ


contour i. gt. tích phân theo chu tuyến, tích phân theo đường đáy convergent i. tích phân hội tụ


consine i. tích phân cosin




241


curvilinear i. tích phân đường definite i. tích phân xác định double i. tích phân hai lớp elementary i. tích phân sơ cấp energy i. tích phân năng lượng faltung i. tích phân chập


first i. tích phân đầu


fractional i. tích phana cấp phân số general i. tích phân tổng quát hyperelliptic i. tích phân siêu eliptic improper i. tích phân phi chính infinite i. tích phân vơí cận vô hạn


intermadiary i., intermediate i. tích phân trung gian invariant i. tích phân bất biến


interated i. tích phân lặp line i. tích phân đường logarithm i. tích phân lôga lower i. tích phân dưới multiple i. tích phân bội


multiple iterated i. gt. tích phân lặp particular i. tích phân riêng


phase area i. tích phân diện tích pha potential i. tích phân thế probability i. tích phân xác suất proper i. tích phân thông thường pseudo-elliptic i. tích phân giả định


pseudo-hyperelliptic i. tích phân giả siêu eliptic rationalizable i. tích phân hữu tỷ hoá được reactance i. tích phân điện kháng


repeated i. tích phân lặp simple i. tích phân đơn sine i. sin tích phân singular i. tích phân kỳ dị special i. tích phân đặc biệt


subnormal i. tích phân phản ánh



242


surface i. tích phân mặt


trigonometric(al) i. gt. tích phân hàm lượng giác triple i. tích phân ba lớp


upper i. tích phân trên volume i. tích phân khối integralization sự nguyên hoá

integrally nguyên vẹn


integrand hàm lấy tích phân; [biểu thức, hàm] dưới dấu tích phân exact i. hàm lấy tích phân là một vi phân toàn phần


integraaph mt. máy đo điện tích


integrate lấy tích phân; làm thành nguyên, hợp nhất lại i. by parts lấy tích phana từng phần


i. by substitutionlấy tích phân bằng phép thế


integrated được lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại integration gt. phép lấy tích phân i. by decomposition phép lấy tích


phân bằng phân tích; i. by partial fractions phép lấy tích phân bằng phân thức đơn giản; i. by substitution phép lấy tích phân bằng phép thế;

    1. in infinite terms phép lấy tích phân các số hạng hữu hạn


  1. of sequences and series phép lấy tích phân chuỗi vô hạn approximate i. phép lấy tích phân [xấp xỉ, gần đúng] asymptotic i. phép lấy tích phân tiệm cận

complex i. phép lấy tích phân thức formal i. phép lấy tích phân

graphic(al) i. phép lấy tích phân bằng đồ thị group i. phép lấy tích phân theo nhóm immediate i. phép lấy tích phân trực tiếp machanical i. phép lấy tích phân cơ giới numerical i. phép lấy tích phân bằng số point by point i. phép lấy tích phân theo điểm successive i. lấy tích phân liên tiếp


integrator mt. máy lấy tích phân, thiết bị lấy tích phân ball-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và quả cầu bootstrap i. máy lấy tích phân có tham biến điều chỉnh độ sai current i. máy lấy tích phân dòng


electromic i. máy lấy tích phân điện tử




243


flyball i. máy lấy tích phân hình cầu bay ly tâm gyroscopic i. máy lấy tích phana hồi chuyển optic (al) i. máy lấy tích phân quang học perfect i. máy lấy tích phân lý tưởng photo-clectric i. máy lấy tích phân quang điện product i. máy lấy tích phân các tích summing i. máy lấy tích phân các tổng nelocity i. máy lấy tích phân vận tốc


wheel-and-disc i. máy lấy tích phân có đĩa và bánh integrity tính nguyên


integro-differential vi tích phân intellect thông minh; tri thức intelligence thông minh, tri thức intelligent thông minh

intelligibility tính hiểu được, tính đọc được intelligible hiểu được, dễ hiểu


intend có ý định; có nghĩa là; hiểu là intense mạnh, có cường độ


intension log. nội hàm (của khái niệm); vl. cường độ intensity cường độ


i. of force cường độ lực


i. of pressure cường độ áp lực i. of sound cường độ âm thanh


electrostatic i. cường độ trường tĩnh điện luminous i. cường độ ánh sáng


sound i. cường độ âm thanh intent ý định, dự định interract tương tác interaction sự tương tác

intercept cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ interchange đổi chỗ, hoán vị


interchangexbility mt. tính đổi lẫn được (giữa các bộ phận trong máy); tính hoán vị được


interchangeable đổi lẫn được, hoán vị được intercity trong thành phố




244


intercommunication thông tin hai chiều, thông tin nhiều chiều interconnect nối lại liên kết lại


interconnection mt. sự nối, sự liên kết với nhau (trong sơ đồ)


intercontinental giữa các lục địa


interconversion mt. biến đổi lẫn nhau; sự đếm lại, sự tính lại


intercorrelation tk. tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp) intercross giao nhau, chéo nhau


interdeducible log. suy lẫn nhau


interdependnece sự liên quan với nhau, phụ thuộc nhau interdependent liên quan với nhau, phụ thuộc nhau interest kt. lãi

compound i. lãi kép simple i. lãi đơn

interface vl. mặt phân cách, mặt phân giới interfere vl. giao thoa làm nhiễu loạn


optical i. giao thoa ánh sáng wave i. giao thoa sóng

interferometer vl. cái đo giao thoa, giao thoa kế interior trong, phần trong, tính trong


i. of set top. phần tổng của một tập hợp interlace đan nhau


interleave xen kẽ, ken interlock mt. cấm // vùng cấm intermediate trung gian phụ |


intermit làm đứt đoạn làm gián đoạn | intermittent đứt đoạn, gián đoạn rời rạc intermodulation vl. biến điệu tương hỗ internal trong, nội bộ


interpenetrate thấm vào nhau, thâm nhập sâu sắc, xuyên vào nhau


interplanetarry giữa các hành tinh interpolate nội suy


interpolation phép nội suy; quá trình nội suy i. by central difference phép nội suy bằng sai phân giữa; i. by prportional parts phép nội suy bằng phần tỷ lệ


cubic i. gt phép nội suy bậc ba




245


direct i. phép nội suy trực tiếp inverse i. phép nội suy ngược linear i. phép nội suy tuyến tính numerical i. phép nội suy bằng số osculatory i. phép nội suy mật tiếp


polynomial i. phép nội suy bằng đa thức quadratic i. phép nội suy bậc hai regressive i. phép nội suy hồi quy trigonometric i. phép nội suy lượng giác


interpolator mt. máy nội suy interpose đưa vào, đặt, để interpret log. giải thích, thể hiện


interpretation [cái, sự] giải thích, sự thể hiện interpretative giải thích


interpreter người phiên dịch, bộ dịch card i. mt. máy ghi lên bìa electronic i. mt. bộ dịch điện tử


interrupt gián đoạn, đứt đoạn interruption sự gián đoạn, sự tạm dừng intersect cắt, giao nhau

intersection (tương) giao


i. of events xs. giao của các biến số i. of sets giao của các tập hợp


interstellar tv. giữa các vì sao


interval khoảng đoạn // chia thành đoạn i. of convergence gt. khoảng hội tụ


central confidence i. khoảng tin cậy trung tâm class i. khoảng nhóm


closed i. khoảng đóng confidence i. tk. khoảng tin cậy control i. xib. khoảng kiểm tra degenerate i. khoảng suy biến difference i. bước sai phân focal i. khoảng tiêu


half open i. khoảng nửa mở



246


nested i. các khoảng lồng nhau


non-central confidence i. tk. khoảng tin cậy không tâm open i. khoảng mở


predition i. khoảng dự đoán


shortest condifidence i. khoảng tin cậy ngắn nhất time i. khoảng thời gian


unit i. khoảng đơn vị interwine xoắn lại, bện lại intrablock tk. trong khối intraclass tk. trong lớp


intransitive log. không bắc cầu, không truyền ứng intranuclear trong hạt nhân


intrinsic(al) trong, nội tại


introduce đưa vào, giới thiệu, làm quen introduction lời giới thiệu


intuition log. trực giác intuotional log. (thuộc) trực giác intuitionism log. chủ nghĩa trực giác

intuitionistic (thuộc) chủ nghĩa trực giác intuitive trực giác


invariable không đổi, bất biến invariance tính bất biến

binary i. bất biến nhị nguyên orientational i. tính bất biến định hướng


invariant bất biến


adiabatic i. bất biến đoạn nhiệt algebraic i. bất biến đại số analytic i. gt. bất biến giải tích arithmetical i. bất biến số học bending i. bất biến khi uốn conformal i. gt. bất biến bảo giác differential i. bất biến vi phân geometric i. bất biến hình học homogeneous i. bất biến thuần nhất integral i. bất biến tích phân



247


irrational i bất biến vô tỷ isotopy i bất biến hợp luân iterative i. gt. bất biến lặp left i hh. bất biến trái modular i. bất biến môđula numerical i. bất biến bằng số


primary i.s các bất biến nguyên sơ projective i. bất biến xạ ảnh rational i. bất biến hữu tỷ relative i. bất biến tương đối right i. bất biến phải


typical basic i. bất biến cơ bản điển hình unrestricted i bất biến không bị ràng buộc


invent phát minh invention sự phát minh


inventory tk. kiểm kê; danh sách kiểm kê; quỹ luân chuyển inverse ngược, nghịch đảo


i. of a number nghịch đảo của một số right i. nghịch đảo phải


inversion phép nghịch đảo, phép biến đổi ngược; nghịch thế (trong phép thế); vl. phép đổi điện


inversely ngược lại, nghịch đảo inverted bị nghịch đảo


inverter xib. bộ phận biển đổi nghịch đảo phase i. bộ phận đảo pha, bộ phận đổi dấu


invertibility tính nghịch đảo ngược invertible nghịch đảo được, khả nghịch invest kt. hùn (vốn); đầu tư investigation sự nghiên cứu; điều tra investigation sự nghiên, sự điều tra investment kt. vốn đầu tư; sự hùn (vốn) investor kt. người hùn (vốn)


invoice kt. giấy biên nhận, hoá đơn // làm hoá đơn


involution phép nâng lên luỹ thừa; phép đối hợp; ánh xạ đối i. on a line phép đối hợp tuyến




248


i. of high order phép đối hợp cấp cao biaxial i. phép đối hợp song trục central i. phép đối hợp tâm


cyclic i. phép đối hợp tuần hoàn elliptic i. phép đối hợp ellipic extremal i. đs. phép đối hợp cực trị focal i. phép đối hợp tiêu hyperbolic i. phép đối hợp hypebolic line i. phép đối hợp tuyến


n-array i. phép đối hợp bộ n orthogonal i. phép đối hợp trực giao point i. phép đối hợp điểm rational i. phép đối hợp hữu tỷ quadratic i. phép đối hợp bậc hai skew i. phép đối hợp lệch symmetric i. phép đối hợp đối xứng ternary i. phép đối hợp bộ ba


involutory đối hợp


involve nâng lên luỹ thừa; suy ra, kéo theo; xoáy, xoắn inward trong , hướng vào trong


ion vl. iôn


ionic vl. (thuộc) iôn ionization vl. sự iôn hoá


ionosphere vlđs. tính bất thường mặt ngoài irresoluble không giải được


irreversibility tính không khả nghịch, tính không đoa rngược được irrotational hh. không xoáy


isentropic vl. đẳng entrôpi


isobar vl. đường đẳng áp; nguyên tố có cùng nguyên tử lượng isobaric (thuộc) đường đẳng áp


isochrone vl. đẳng thời isochronous có tính đẳng thời isocline đường đẳng tà


isoendomorphism đs. phép đẳng tự đồng cấu isoenergetic đẳng năng



249


isogenous hh đs. đẳng giống isogonal đẳng giác


isogonality phép biến đổi đẳng giác isogonic vl. có cùng độ nghiêng isograh mt. máy giải phương trình đại số isolable đs. cô lập được


isolate cô lập, tách biệt, riêng biệt isolated bị cô lập


isolating cô lập, phân tích, tách i. of a root tách căn thức

isolator đs. cái tách isomer hh; vl. đồng phân isometric đẳng cực isometry phép đẳng cự isomorphic đẳng cấu


locally i. đẳng cấu địa phương isomorphism phép đẳng cấu


central i. phép đẳng cấu trung tâm inner i. phép đẳng cấu trong metric i. phép đẳng cấu mêtric multiple i. phép đẳng cấu bội


order i. phép đẳng cấu bảo toàn thứ tự topological i. phép đẳng cấu tôpô, phép đồng phôi


isomorphy đs. đơn cấu isoperimetric(al) đẳng chu isosceles cân (tam giác thang) isotherm vl. đẳng nhiệt isothermal (thuộc) đẳng nhiệt


isotone (order-preserving) bảo toàn thứ tự isotonic bảo toàn thứ tự


isotope đồng vị; top. hợp luân isotopy phép hợp luân isotropy [tính, sự] đẳng hưởng


full i. đẳng hướng hoàn toàn isotype đồ hình dạng vẽ



250


isthmus top. eo


italic kỹ. nghiêng; chữ nghiêng item điểm; chương; bài báo


itemize đếm riêng từng cái; làm thành đặc điểm iterate nhắc lại, lặp lại


iterated được lặp iterative lặp






















































251


J



jack-screw kỹ. vít nâng, kích vít jacobian định thức Jacôbi; (thuộc) Jacôbi jet vl. tia, dòng; luồng


gas j. tia khí


propulsive j. động cơ phản lực; không khí dòng thẳng pulse j. động cơ phản lực, không khí xung


join hợp nối


direct j. đs. hợp trực tiếp reduced j. top. hợp rút gọn

joint chỗ nối; bản lề // hợp lại, nối lại pin j. chỗ nối bản lề, ghép có ghim

universal j. bản lề tổng hợp, khớp Cácđăng jointly đồng thời


joker trch. quân phăng teo


journal tạp chí, báo; kỹ. ngõng trục; ngõng judge phán đoán, tranh luận


judgment sự phán đoán; sự tranh luận, sự xét sử


iump bước nhảy; mt. sự chuyển lệnh // nhảy qua j. at a conclusion log. kết luận vội vã.


hydraulic j. bước nhảy thuỷ lực finite j. bước nhảy hữu hạn


jusction sự nối, tiế xúc


just đúng, chính xác; chính là j. in case trong mọi trường hợp; it is j. the case đó chính là trường hợp


justify khẳng định, xác minh, minh giải juxtapose log. ghép, nhân ghép juxtapossition phép ghép, phép nhân ghép













252


K


kappa kapa


keep giữ; theo (quy tắc); tiến hành (công việc) k. on tiếp tục


kenotron vl. kênôtron (đèn điện tử )


kernel vl. hạch; hạt nhân


k. of integral equation hạch của phương trình tích phân


extendible k. đs. hạch giãn được iterated k. hạch lặp


open k. hạch mở


reciprocal k. đs. hạch giãn được resolvent k. hạch giải, giải thức symmetric k. hạch đối xứng


key chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; mt. út bấm // khoá lại; dò khoá control k. nút điều khiển

signalling k. nút tín hiệu, chìa khoá tín hiệu switch k. cái ngắt mạch


three-position k. cái ngắt mạch ba vị trí keyboard bảng nút bấm, bảng phân phối

supplemental k. mt. bộ bấm phụ kind loại


kinematic(al) (thuộc) động học kinematics động học

kinetic động lực kinetics động lực học


kit mt. bộ dụng cụ, bộ công cụ kitty trch. tiền thua cuộc klystron vl. klitroon (đèn điện tử) knife con dao, lưỡi dao


knob mt. cái nút, nút bấm knot top. nút // [thắt, buộc] nút


parallel k. nút song song


know hiểu biết, nhận ra, phana biệt knowledge tri thức

known đã biết kurtosis kt. độ nhọn




253

normal k. độ nhọn chuẩn.


































































254


L


label nhãn // ký hiệu; đánh dấu labile không ổn định, không bền


laboratory phóng thí nghiệm, phòng thực nghiệm computing l. mt. phòng thực nghiệm tính toán

labour kt. lao động, làm việc surplus l. lao động thặng dư


labyrinth mê lộ, đường rối


labyrinthine xib. (thuộc) mê lộ, đường rối lack sự thiếu, sự vắng mặt


lacuna lỗ hổng, chỗ khuyết lacunar(y) hổng, khuyết lacunarity tính có lỗ hổng


lag sự trễ, sự chậm; sự chuyển dịch âm của pha control l. [sự trễ, sự chậm] điều chỉnh

controller l. sự chậm của [người, bộ phận] điều chỉnh corrective l. sự trễ hiệu chính


instrument l. sự trễ dụng cụ, sự giảm tốc dụng cụ measurring l. xib. sự trễ đo


phase l. sự trễ pha, sự dịch chuyển âm của pha plant l. sự trễ trong đối tượng điều chỉnh process l. sự trễ trong quá trình

response l. sự trễ phản ứng time l. gt. sự trễ thời gian


lambda lamđa (λ) lambdagram tk. biểu đồ lamđa lamina lớp mỏng, bản mỏng laminar thành lớp


lamp đèn


cold cathode i. đèn âm cực lạnh finish l. mt. đèn kết thúc quá trình tính


gas-discharge l. vl. đèn phóng điện qua khí glow l. đèn nóng sáng


pilot l. mt. đèn hiệu, đèn kiểm tra




255


language nguôn ngữ


natural l. ngôn ngữ tự nhiên number l. ngôn ngữ số, hệ thống đếm


pseudo-object l. log. ngôn ngữ đối tượng giả


large lớn, rộng in the l. nói chung, trong toàn cục


largest lớn nhất


last cuối cùng // tiếp xúc, kéo dài at l. cuối cùng; l. but one, next to l. giáp chót; to the l. đến cùng


late chậm; cuối; sau; không lâu; thời gian gần đây latent ẩn, tiềm


later chậm hơn


lateral chung quanh, bên phụ


latest cuối cùng, chậm nhất, muộn nhất latin latin


latitude tv. vĩ độ, vĩ tuyến


l. of a point on the earth's surface vĩ độ của một điểm trên bề mặt trái


đất


astronomical l. vĩ độ thiên văn


celestial l. vĩ độ trời (trong hệ toạ độ xích đạo) ecliptic l. vĩ độ hoàng đạo


geocentric l. vĩ độ địa tâm geodetic l. vĩ độ trắc địa geographical l. vĩ độ địa lý high l.s vĩ độ cao


low l.s vĩ độ thấp


middle l.s vĩ độ trung bình latter không lâu; cuối cùng lattice đs. dàn; tk. mạng


atomic(al) l. đs. dàn nguyên tử coarse l. đs. dàn thô complemented đs. dàn có bổ sung


complete multiplicative l. đs. dàn nhân đầy đủ cubic l. tk. mạng lập phương


disjunction l. đs. dàn tách distributive l. tk. mạng phân phối



256


gruoping l. tk. mạng nhóm integral l. đs. dàn nguyên matroid l. M-dàn


metric l. đs. dàn mêtric modular l. đs. dàn môđula muliplication l. đs. dàn nhân


quasi-complemented l. đs. dàn được tựa bổ sung relatively complemented đs. dàn được bổ sung tương đối residuated l. đs. dàn có phép chia

semi-modular l. đs. dàn nửa môđula skew l. đs. dàn lệch


soluble l. đs. dàn giải được square l. tk. mạng vuông star l. dàn hình sao


three-deménional l. tk. mạng ba chiều


law luật, quy luật; định luật; nguyên lý; công thức; định lý


l. of action and reaction định luật tác dụng và phản tác dụng l. of apparition of prime luật phân bố các số nguyên tố

l. of association luật kết hợp


l. of commutation luật giao hoán


l. of conservation of energy định luật bảo toàn năng lượng l. of contradiction log. luật mâu thuẫn


l. of cosines định lý côsi


l. of distributive proportion luật tỷ lệ phân phối l. of double logarithm luật lôga lặp


l. of errors luật sai số


l. of excluded middle luật bài trung l. of experience xib. luật kinh nghiệm l. of friction định luật ma sát


l. of great numbers luật số lớn l. of identity log. luật đồng nhất l. of indices luật chỉ số


l. of inertia định luật quán tính


l. of interated logarithm luật lôga lặp


l.s of motion vl. các [quy luật, định luật] chuyển động, các định luật cơ học




257


l. of mutuality phases quy luật tương hỗ các pha l. of nature quy luật tự nhiên


l. of reciprocity luật [thuận, nghịch, phản liên hồi dưỡng] l. of requisite variety xib. luật yêu cầu nhiều vẻ


l. of signs luật đấu


l. of sines hh. định lý sin


l. of small numbers xib. luật số bé, phân phối Poatxông l. of sufficient reason log. luật đủ lý


l. of supply and demand kt. quy luật cung và cầu l. of tangents định lý tang


l. of the lever . định luật đòn bẩy l. of the mean gt. định lý trung bình l. of thought log. luật tư duy


l. of universal gravitation định luật vạn vật hấp dẫn l. of zero tk. luật không


absorption l. đs. luật hút thu cancellation l. luật giản ước commutative l. luật giao hoán complementarity l. đs. luật bù composition l. luật hợp thành conservation l. định luật bảo toàn cosine l. định lý côsin distribution l. luật phân phối dualization l. luật đối ngẫu


elementary probability l. mật độ phân phối xác suất error l. luật sai số, luật độ sai


exponential l. luật số mũ


gas l. vl. phương trình của khí; sự cân bằng trạng thái khí hydrostatic(al) pressures l. luật phân phối áp lực thuỷ tĩnh index l.s luật chỉ số

inertia l. định luật quán tính, định luật Niutơn thứ nhất non-commutative l. luật không giao hoán


normal l. of composition hhđs. luật hợp thành chuẩn tắc one- side distribuutive l. luật phân phối một phía parallelogram l. of forces quy tắc bình hành lực



258


probability l. luật xác suất quasi-stable l. luật tựa ổn định reciprocity l. luật thuận nghịch reduced l. luật rút gọn reflexive l. luật phản xạ semi-stable l. luật nửa phân phối


strong l. of large numbers luật mạnh số lớn transitive l. luật [bắc cầu, truyền ứng] trichotomy l. đs. luật tam phân


lay xếp, đặt l. down the rule [phát biểu, thiết lập] quy tắc layer lớp, tầng


l. of charge vl. tầng tích điện, mặt phẳng tích điện


boundary l. lớp biên contact l. tầng tiếp xúc double l. vl. tầng kép equipotential l. tầng đẳng thế multiple l. gt. tầng bội


turbulent buondary l. lớp biên rối loạn


layout bảng, sơ đồ, cấu hình phân phối, sự xắp xếp digit l. mt. sắp xếp chữ số


wiring l. mt. sơ đồ lắp ráp lead tờ, lá, diệp


learn học (thuộc)


least bé nhất // nhỏ hơn cả, ở mức bé nhất leave để lại, còn lại


lecture bài giảng // giảng bài leeway . trôi, giạt, bạt


left (bên) trái on the l. về phía trái; on the l. of the equation vế trái của


phương trình left-hand về phía trái


left-handed xoắn trái, (thuộc) hệ toạ độ trái legitimate làm hợp pháp


lemma bổ đề


lemniscate lemnixcat (đồ thị của ρ2=a2cos2θ) cogarithmic l. lemnixcatlôga



259


projective l. lemnixcat xạ ảnh length độ dài, chiều dai


l. of arc độ dài cung


l. of a curve độ dài đường cong l. of normal độ dài pháp tuyến


l. of a rectangle chu vi hình chữ nhật l. of a tangent độ dài tiếp tuyền extremal l. gt. độ dài cực trị

focal l. tiêu cự


pulse l. mt. độ dài xung reduced l. độ dài rút gọn register l. độ dài của thanh ghi


word l. mt. độ dài của từ, độ dài của mã hiệu wave l. bước sóng


lengthen kéo dài lengthened được kéo dài lens vl. thấu kinh


converging l. thấu kính hội tụ diverging l. thấu kính phân kỳ leptokurtosis tk. độ nhọn vượt chuẩn


less ít hơn, bé hơn // trừ lesson bài học


let giả sử, cho phép


letter chữ cái; dấu hiệu // ghi bằng chữ capital l. chữ (cái) hoa


code l. chữ mã hiệu; dấu hiệu mã function l. mt. chữ hàm


key l. xib. (chữ) khoá (mã hiệu)


level mức, cấp // nằm ngang bằng phẳng on a l. ở mức trung bình, cân bằng; out of l. nghiêng lệch; l. with cân bằng với


l. of adstraction log. mức độ trừu tượng l. of prices kt. mức giá


acceptable quality l. tk. mức chất lượng chấp nhận được. mức lẫn loại cho phép


confidence l. mức tin cậy




260


energy l. vl. mức năng lượng intensity l. mức cường độ overload l. mức quá tải pressure l. mức áp suất pressure spectrum l. mức phổ áp significance l. tk. mức ý nghĩa velocity l. mức vận tốc


lever đòn bẩy, tay đòn leverage tác dụng đòn bẩy levy kt. thu thuế lexicographic(al) (hiểu) từ điển lexcography từ vựng học


liability được phép; phải; có thể, cólẽ; có trách nhiệm l. to duty tk. phải đóng thuế


library thư viện


l. of tapes mt. thư viện các băng librate cân; dao động


libration tv. bình động


lifetime vl. thời gian sống; chu kỳ bán rã lift lực [nâng, thăng] // nâng lên


earodynamics l. lực nâng khí động


light ánh sáng, nguồn sáng; đèn // nhẹ, yếu // chiếu sáng to bring to l. làm sáng tỏ; to come to l. được rõ, được thấy; phát hiện được polarized l. ánh sáng phân cực


search l. đèn chiếu, đèn pha


warning l.s sự đánh tín hiệu bằng ánh sáng zodical l. ánh sáng hoàng đới


like giống như; bằng; cùng tên // giống, có lẽ, có thể likelihood tk. hợp lý


maximum l. tk. hợp lý cực đại likeness giống nhau, đồng dạng; đơn loại


limacon đường ốc sên (đồ thị của ρ = acosθ + b)


limit giới hạn, cận // hạn chế; giới hạn l. approached from the left tiến dần tới giới hạn về bên trái; l. approached from the right tiến dần tới giới hạn về bên phải; at the l. ở giới hạn; l. in the mean giới hạn trung




261


bình; l.s on an integral giới hạn tích phân; to place an upper l. on xác định giới hạn trên; to set a l. xác định giới hạn; to tend to a l. tiến tới giới hạn


l. of error giới hạn sai số


l. of funtion giới hạn của hàm


l. of integration gt. cận lấy tích phân l. of proportionality giới hạn tỷ lệ l. of sequence giới hạn dãy


action l.s giới hạn tác dụng


complete l. gt. giới hạn đầy đủ, giới hạn trên confidence l. tk. giới hạn tin cậy


control l.s giới hạn kiểm tra direct l. đs. giới hạn trực tiếp elastic l. giới hạn đàn hồi fiducial tk. giới hạn tin cậy functional l. giới hạn hàm


inconsistent l. giới hạn không nhất quán inverse l. đs. giới hạn ngược


least l. giới hạn bé nhất left-hand l. giới hạn bên trái lower l. giới hạn dưới plastic l. giới hạn dẻo


probability l. tk. giới hạn xác suất


projective l. giới hạn xạ ảnh, giới hạn xạ ngược repéted l.s giới hạn lặp


right-hand l. giới hạn bên phải superior l. giới hạn trên


tolerance l. tk. giới hạn cho phép, giới hạn chấp nhận được upper l. giới hạn trên, cận trên


upper control l. tk. cận kiểm tra trên yied l. giới hạn dão, điểm dão


limitary bị chặn, giới hạn


limitation [tính, sự] giới hạn; hạn chế limited bị chặn, bị hạn chế


limiter giới hạn tử, bộ phanạ hạn chế




262


line đường; tuyến; dòng; băng truyền l. at infinity đường thẳng ở vô tận l. of action đường tác dụng


l. of apsides tv. đường cận viễn


  1. of behaviour xib. tuyến dáng điệu l. of centers đường tâm

l. of curvature hh. đường độ cong l. of equidistance đường cách đều l. of force vl. đường sức


l. of intersection giao tuyến l. of motion quỹ đạo

l. of parallelism đường song song


l. of principal stress đường ứng suất chính l. of projection đường thẳng chiếu

l. of quickest descent đường đoản thời l. of reference tuyến quy chiếu


l. of regression tk. đường hồi quy


l. of rupture đường gẫy (của vật liệu) l. of singularity đường các điểm kỳ dị l. of striction đường thắt


l. of support tuyến đỡ


l. of zero moment đường có mômen không acceptance l. đường thu nhận


acoustic delay l. đường trễ âm antiparalle l.s đường đối song asymptotic l. đường tiệm cận


base l. of diagram tuyến cơ sở của một biểu đồ belief l. mức tin cậy


boundary l. đường biên branch l. đường rẽ nhánh broken l. đường gấp khúc calendar l. tv. đường đổi ngày central l. đường trung tâm characteristic l. đường đặc trưng closed l. đường đóng


coaxial l. đường đồng trục



263


complex l. đường phức


concurrent l.s những đường thẳng đồng quy conjugate l.s đường liên hợp


consolidation l. tuyến củng cố contact l. đường tiếp xúc contuor l. chu tuyến


dash l. đường gạch (- - -) date l. tv. đường đổi ngày delay l. mt. đường trễ diametric(al) l. đường kính


discriminatory l. biệt tuyến, tuyến phân biệt divergent straight l. đường thẳng phân kỳ dot-dash l. đường chấm gạch (-, -, -) dotted l. đường chấm chấm (........)

double l. hh. đường kép


double heart l. đường hình tim kép energy l. đường năng lượng


equalized delay l. đường trễ có đặc trưng cân bằng equidistant l. đường cánh diều


equipotential l. đường đẳng thế focal l. đường tiêu


generating l. đường sinh geodesic l. đường trắc địa gorge l. đường thắt harmonic l. đường điều hoà


horizontal l. đường chân trời, đường nằm ngang hyperbolic l.s đường hyperbolic


ideal l. đường lý tưởng imaginary l. đường ảo impulse l. tuyến xung influence l. đường ảnh hưởng initial l. đường ban đầu


indeterminate l. of curvature tuyến độ cong bất định isochromatic l. đường đẳng sắc


isoclinic l. đường đẳng tà



264


isogonal l. đường đẳng giác isotropic l. đường đẳng hướng limiting l. đường giới hạn load l. đường tải trọng

median l. hh. đường trung tuyến minimal l. đường cực tiểu


mutually perpendicular l.s các đường thẳng thẳng góc nhau nodal l. đường nút


non-isometric l.s các đường không đẳng cực normal l. pháp tuyến


number l. đường thẳng số oblique l. đường xiên


parallel l.s hh. các đường thẳng song song paratactic l.s đường paratactic perpendicular l.s các đường thẳng góc pipe l. đường ống

polar l. hh. đường đối cực


polar reciprocal l.s các đường đối cực precision delay l. mt. tuyến trễ chính xác pressure l. tuyến áp

prodiction l. đường dây chuyền (sản xuất) projecting l. đường chiếu ảnh pseudo-tangent l. đường giả tiếp xúc real l. đường thẳng thực

reference l. hh. tuyến cơ sở regressiom l. đường hồi quy


rejection l. đường tới hạn; đường bác bỏ (trong phân tích liên tiếp) rumb l. hh. đường tà hành


satellite l. đường vệ tinh screw l. đường đỉnh ốc secant l. cát tuyến shok l. tuyến kích động singular l. đường kỳ dị skew l.s đường ghềnh sonic l. tuyến âm



265


spectral l. vl. tuyến phổ


spiral delay l. mt. tuyến trễ xoắn ốc supply l. tuyến cấp liệu


straight l. đường thẳng


stream l. đường dòng, dạng thuôn striction l. đường thắt


table l. hàng của bảng


tangent l. tiếp tuyến, đường tiếp xúc thrust l. tuyến lực đẩy


transition l. đường chuyển tiếp transmission l. đường truyền


trunk l. kỹ. tuyến chính (dây điện thoại) ultrasonic delay l. đường trễ siêu âm unit l. đường thẳng đơn vị


vanishing l. tuyến biến mất vertical l. đường thẳng đứng


virtual asymptotic l. đường tiệm cận ảo waiting l. tk. giới hạn kiểm tra; tuyến báo trước world l. đường vũ trụ

lineal, linear tuyến tính; kẻ linearity tính chất tuyến tính linearzition (sự) tuyến tính hoá


equivalent l. (sự) tuyến tính hoá tương đương linearly (một cách) tuyến tính


link sự liên kết, sự nối


l. of chain top. mắt xích mechanical l. xib. liên kết cơ giới


linkage sự cố kết, sự bện, sự nối;vl. số đầy đủ các đường sức giao nhau; thông lượng vòng


linked cố kết, liên kết liquefaction vl. sự hoá lỏng liquefy vl. hoá lỏng

liquid chất lỏng


rotating l. chất lỏng quay


list danh sách, bảng // lập danh sách




266


check l. mt. sơ đồ kiểm tra thử, bảng kiểm tra litttle bé; ngắn; không đáng kể; ít


lituus đường xoắn ốc "giây" (đồ thị của ρ2 = a/θ) live sống, tồn tại // hoạt; sinh thực


load tải trọng, tải, trọng tải concentrated l. tải trọng tập trung critical l. tải trọng giới hạn


dead l. trọng lượng riêng, tải trọng không đổi distributed l. tải trọng phân bố


inductive l. tải tự cảm live l. hoạt tải


terminal l. tải trọng đầu mút triangular l. tải trọng tam giác ultimate l. tải trọng giới hạn

uniform lateral l. tải trọng phân bố đều working l. tải trọng tác động


loan kt vay


Lobachevskian (thuộc) Lôbasepxki local địa phương, cục bộ localization sự định xứ, sự định

l. of sound vị sự định xứ âm (thanh) localize định xứ, đưa tới một vị trí nào đó localized được định xứ


locally (một cách) địa phương, cục bộ locate định xứ, định vị trí; được đặt location sự định xứ; mt. mắt (nhớ); vị trí


decimal l. hàng số thập phân


long storage l. độ dài ô của một bộ nhớ root l. sự tách các nghiệm


storage l. mắt nhớ localization sự khoanh vùng lock khoá

locus quỹ tích; vị trí; xib. tốc đồ


l. of an equation tập hợp các điểm thoả mãn một phương trình extraneous l. quỹ tích ngoại lai



267


geometric(al) l. quỹ tích (của các điểm) hyperbolic l. quỹ tích hypebolic


nodal l. quỹ tích điểm mút root l. xib. tốc đồ nghiệm


log vận tốc kế log lôga


logarthm lôga l. to the base... lôga cơ số..., l. to the base e. lôga tự


nhiên, lôga cơ số e, l. to the base ten lôga cơ số qo; to take a l. lấy lôga common l. lôga thập phân


complex l. lôga phức hyperbolic l. lôga tự nhiên inverse l. lôga ngược natural l. lôga tự nhiên

Naperian l. lôga tự nhiên, lôga Nêpe seven-place l. lôga với bảy chữ số thập phân

logarithmic (thuộc) lôga logic lôgic


Aristotelian l. lôgic Arixtôt basic l. lôgic cơ sở


classic l. lôgic cổ điển combinatory l. lôgic tổng hợp constructive l. lôgic kiến thiết dialectical l. lôgic biện chứng formal l. lôgic hình thức inductive l. lôgic quy nạp intensional l. lôgic nội hàm


intuitionistic l. lôgic trực giác chủ nghĩa many-valued l. lôgic đa trị


n-valued l. lôgic n-trị


set-theoretic predicate l. lôgic thuyết tập về các vị từ symbolic l. lôgic ký hiệu


traditional l. lôgic cổ truyền logical (thuôch) lôgic


logician nhà lôgic học logicism chủ nghĩa lôgic



268


logistic lôgictic


logistics log. lôgic ký hiệu logit tk. lôgit


long dài // kéo dài longer dài hơn, lâu hơn longeron . xà dọc longest dài nhất longevity độ bền lâu longitude kinh độ


celestial l. kinh độ trong hệ toạ độ xích đạo longitudinal dọc


longprimer . vỏ (tàu, tên lửa) long-range tác dụng tầm xa long-term lâu, kéo dài long-wave vl. sóng dài


look nhìn, quan sát look-up tìm, tra (cứu)


table l. mt. (lệnh) tìm bảng loop nút; vòng // thắt nút


closed l. xib. vòng đóng


endless l. mt. nút vô hạn (của băng) feedback l. vòng liên hệ ngược

loose tự do; không chính xác, không xác định; không trù mật lose mất


loss sự tổn thất, sự mất mát, sự hao l. of information mất mát, sự hao energy l. sự mất năng lượng hunting l. tổn thất dò


minimax tổn thất minimac refraction l. tổn thất khúc xạ

resistance l. tổn thất do cản; [sự, độ] hao (do hiệu ứng) transition l. hao chuyển tiếp


translation l. hao tịnh tiến transmission l. tổn thất truyền đạt


lossless không tổn thất



269


lost tổn thất, hao


lot mớ, lô, bè, nhóm, khối, một khối lượng lớn accepted l. lô nhận được


grand l. tk. lô lớn


inspection l. lô đưa vào kiểm tra lottery tk. sổ số


loudness vl. âm lượng, cường độ low dưới; không đáng kể


lower dưới // hạ xuống lowering sự hạ thấp


l. of index hạ thấp chỉ số lowest thấp nhất; nhỏ nhất loxodrome hh. đường tà hành


conical l. đường tà hành nón spherical l. đường tà hành cầu loxodromic (thuộc). đường tà hành lubrication sự bôi trơn; chất bôi trơn

luck trường hợp bab l. không may good l. may mắn


luckless bất hạnh, không may lucky may mắn, hạnh phúc


luminance vl. tính chiếu sáng; độ trưng luminary vl. thiên thể phát quang luminescence vl. sự phát quang luminous vl. phát sáng


lump khối chung // lấy chung; thu thập, tập trung take in the l. lấy chung lumped lấy chung; tập trung


lunar vl. trăng


lunate hình trăng; nửa tháng lune êke đôi; hình trăng


l. of a sphere hình trăng cầu circularr l. hình trăng tròn geodesic l. hình trăng trắc địa spherical l. hình trăng cầu



270


lunisolar tv. (lịch) âm - dương


































































271


M


machine máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy accounting m. máy kế toán


analog m. thiết bị tương tự, thiết bị mô hình book-keeping m. máy kế toán


calculating m. máy tính, máy kế toán card punching m. máy đục bìa chess playing m. máy chơi cờ


clerical m. máy để bàn (giấy), máy kế toán coin counting m. máy tính tiền tự động data processing m. máy xử lý các số liệu determinate m. máy xác định


digital m. máy tính chữ số


duplex calculating m. máy tính hai lần intelligent m. máy thông minh


jet m. động cơ phản lực logic(al) m. may lôgic Markovian m. may Máckôp

parallel m. máy tác động song song sampling m. nguồn số ngẫu nhiên serial m. máy tác động nối tiếp sound m. máy đã sửa chữa synchoronous m. máy đồng bộ tabulating m. máy lập bảng


machinery máy (móc); cơ cáu; dụng cụ (nói chung) macroscopic vĩ mô, thô


macrostatistics tk. thống kê các mấu lớn magnet vl. nam châm


magnetic vl. từ // chất sắt từ magnetics vl. thuyết từ học

magnetism vl. từ học, hiện tượng từ, tính từ permanent m. vl. hiện tượng từ dư residual m. hiện tượng từ dư

terrestrial m. vlđc. địa từ học




272


magnetization vl. sự từ hoá mànetize từ hoá magnetostriction vl. sự từ giảo magnetron vl. sự tăng, sự phóng đại


isogonal m. sự phóng đại đồng dạng magnify tăng, phóng đại


magnistor mt. macnitơ


magnitude độ lớn; độ dài, chiều đo; tv. độ lớn (của sao) m. of a vector chiều dài của véctơ


geometrical m. độ lớn hình học physical m.s vl. các đại lượng vật lý

main chính, cơ bản // dây dẫn tiếp liệu, đường dây tải mainstream dòng chính, chủ lưu


maintain gìn giữ, bảo quản; sửa chữa


maintainance, maintenance sự gìn giữ, sự bảo quản, sự sửa chữa operating m. mt. sử dụng và sửa chữa


rountime m. mt. sự bảo quản thông thường major lớn, chính, cơ bản, quan trọng hơn majorant hàm trội

majority đại bộ phận, phần lớn majorize làm trội


majorized được làm trội


make làm, sản xuất; hoàn thành; kỹ. sự đóng (mạch) malleability vl. tính dễ rèn


manage quản lý, lãnh đạo management sự quản lý, sự lãnh đạo


manifold đa dạng; nhiều hình vẻ, nhiều loại; hh. đa tạp m. of class Cn đa tạp lớp Cn


algebraic m. đa tạp đại số


almost complex m. đa tạp hầu phức analytic m. đa tạp giải thích closed m. đa tạp đóng combinatorial m. đa tạp tổ hợp complex m. đa tạp phức composite m. đa tạp đa hợp



273


covering m. đa tạp phủ differentiable m. đa tạp khả vi doubly covering m. đa tạp phủ kép elementary m. đa tạp sơ cấp

largest covering m. đa tạp phủ phổ dụng linear m. đa tạp tuyến tính


non-orientable m. đa tạp không định hướng one-side m. đa tạp một phía


oriantable m. đa tạp định hướng được


projectively equivalent linear m.s các đa tạp tuyến tính tương đương xạ ảnh


pseudocomplex m. đa tạp giả phức smooth m. đa tạp trơn topological m. đa tạp tôpô two-sided m. đa tạp hai phía


unlimited covering m. đa tạp phủ vô hạn


manipulate điều khiển, vận động; thao tác manipulator mt. cái khoá bằng tay; cái manip man-made nhân tạo

manner phương pháp, hình ảnh, tác động mantissa phận định trị


manual bằng tay


manufactures sự sản xuất; sự gia công; sự xử lý // sản xuất; gia công manufactures sản phẩm, vật chế tạo


many nhiều as m. as cũng nhiều như; no so m. as không nhiều bằng; the


m. đại bộ phận


many-stage nhiều bước, nhiều giai đoạn


many-valued đa trị


map xạ ảnh; bản đồ; bản phương án m. into ánh xạ vào; m. onto ánh xạ lên a m. of the set A into B ánh xạ của tập hợp A vào B


canonical m. ánh xạ chính tắc classifying m. ánh xạ phana loại conformal m. ánh xạ bảo giác constant m. ánh xạ không đổi contiguous m. ánh xạ tiếp lên continuous m. ánh xạ liên tục



274


contous m. phươgn án các đường nằm ngang equivariant m. ánh xạ đẳng biến evaluation m. ánh xạ định giá

excission m. ánh xạ cắt


fibre m. ánh xạ phân thớ, ánh xạ các không gian phân thớ geographic(al) m. bản đồ địa lý


identification m. ánh xạ đồng nhất hoá


inclusion m. phép nhúng chìm, ánh xạ nhúng chìm inessentical m. ánh xạ không cốt yếu


interior m. ánh xạ trong involutory m. ánh xạ đối hợp


light m. ánh xạ chuẩn gián đoạn (khắp nơi có các điểm gián đoạn) lowering m. anh xạ hạ thấp


regular m. ánh xạ chính quy shrinking m. ánh xạ co rút simplicial m. ánh xạ đơn hình tensor m. ánh xạ tenxơ


mapped được ánh xạ


mapping ánh xạ m. into ánh xạ vào; m. onto ánh xạ lên


m. of a set into another ánh xạ một tập hợp này vào một tập hợp khác m. of a set onto another ánh xạ một tập hợp này lên một tập hợp khác affine m. ánh xạ afin


analytic m. ánh xạ giải tích bicontinuous m. ánh xạ song liên tục chain m. ánh xạ dây chuyền

closed m. ánh xạ đóng conformal l. ánh xạ bảo giác diferentiable m. ánh xạ khả vi epimorphic m. ánh xạ toàn hình

equiareal m. ánh xạ bảo toàn diện tích homomorphous m. ánh xạ đồng cấu


homotopic cjain m. ánh xạ dây chuyền đồng luân identity m. ánh xạ đồng nhất


interior m. gt. ánh xạ trong inverse m. ánh xạ ngược



275


isometric m. ánh xạ đẳng cực isotonic m. đs. ánh xạ bảo toàn thứ tự light m. top. ánh xạ thuần gián đoạn linear m. ánh xạ tuyến tính meromorphic m. đs. ánh xạ phân hình monomorphic m. đs. ánh xạ đơn cấu monotone m. gt. ánh xạ đơn điệu


non-alternating m. ánh xạ không thay phiên norm-preserving m. gt. ánh xạ bảo toàn chuẩn one-to-one m. ánh xạ [một - một, hai chiều] open m. gt. ánh xạ mở


perturbation m. gt. ánh xạ lệch preclosed m. ánh xạ tiền đóng pseudoconformal m. ánh xạ giả bao giác quasi-conformal m. ánh xạ tựa bảo giác quasi-open m. top. ánh xạ tựa mở rational m. hhđs. ánh xạ hữu tỷ


sense-preserving m. gt. ánh xạ bảo toàn chiều slit m. ánh xạ lên miền có lát cắt trong starlike gt. ánh xạ hình sao

symplectic m. ánh xạ ximplectic ánh xạ đối ngẫu topological m. ánh xạ tô pô


univalent m. ánh xạ đơn diệp


margin bờ, biên, giới hạn, cận; lượng dữ trữ m. of safety hệ số an toàn


marginal biên duyên


mark ký hiệu, dấu hiệu, vết; mức; cận; giới hạn // ghi dấu hiệu class m. điểm giữa khoảng nhóm


dot m. dấu hiệu phân biệt


reference m. mt. dấu hiệu kiểm tra; dấu hiệu cơ sở quotation m.s dấu ngoặc kép (" ")


timing m. dấu hiệu thời gian marker máy chỉ; người đếm marking đánh dấu Markovian (thuộc) Máckôp



276


martingale xs. mactinhgan trch. tăng đôi tiền cuộc


Marxian Macxit


mask mặt lạ; vật che // che đậy; đeo mặt nạ masking che giấu


adjustable m. vật che được điều chỉnh mass khối lượng, khối lượng lớn


acoustic m. âm lượng


apparent m. . khối lượng bề ngoài equivalent m. khối lượng tương đương mechanical m. khối lượng xác suất reduced m. . khối lượng rút gọn rest m. vl. khối lượng tĩnh


wave m. khối lượng tĩnh


master chính, cơ bản // quản lý; lãnh đạo, điều khiển match trch. đối thủ ngang sức; cuộc đấu // thử sức, đấu matched ngang nhau, tương ứng; phù hợp

material vật chất; vật liệu chất materialism log. chủ nghĩa duy vật

dialectical m. chủ nghĩa duy vật biện chứng historical m. chủ nghĩa duy vật lịch sử


materialistic log. (thuộc) chủ nghĩa duy vật materialization vật chất hoá mathematical (thuộc) toán mathematician nhà toán học

mathematics toán học


abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý applied m. toán học ứng dụng


constructive m. toán học kiến thiết elementary m. toán học sơ cấp pure m. toán học thuần tuý


matrix ma trận; lưới; bảng adjoint m. ma trận liên hợp atjugate m. ma trận phụ hợp admittance m. ma trận dẫn nạp


alternate m. đs. ma trận thay phiên



277


associate m. ma trận liên hợp Heemit associated m. ma trận liên đới augmented m. ma trận bổ sung


best conditioned m. ma trận tói ưu có điều kiện, ma trận có điều kiện tốt nhất


canoical m. ma trận chính tắc chain m. ma trận xích circulant m. ma trận giao hoán companion m. ma trận bạn

complete correlation m. ma trận tương quan


composite m. đs. ma trận thành phần, ma trận (phức) hợp compound m.s đs. ma trận đa hợp


conformable m. (ces) ma trận nhân được với nhau conjugate m. (ces) ma trận liên hợp


constant m. bằng ma trận cyclic m. ma trận xi lic


decomposable m. ma trận khai triển được diagonal m. ma trận đường chéo equivalent m. (ces) ma trận tương đương factor m. tk. ma trận các hệ số nhân tố ferroelectric memory m. ma trậ nhớ sắt điện gain m. ma trận tiền được cuộc


group m. ma trận nhóm Hermitian m. ma trận Hecmit

idempotent m. (ces) ma trận luỹ đẳng idempotent m. ma trận đơn vị ill-conditionned m. ma trận điều kiện xấu


improper orthogonal m. ma trận trực giao bình thường incidence m. ma trận liên thuộc


information m. ma trận thông tin inverse m. đs. ma trận nghịch đảo invertible m. ma trận khả nghịch involutory m. (ces) ma trận đối hợp


minor definite m. ma trận xác định qua các định thức con monomial m. ma trận đơn thức




278


nilpotent m. ma trận luỹ linh


non-recurrent circulant m. đs. ma trận luân hoàn không lặp lại non-singular m. đs. ma trận không suy biến


normal m. ma trận chuẩn tắc orthogonal m. ma trận trực giao parastrophic m. đs. ma trận cấu trúc partitioned m. (ces) ma trận phân phối payoff m. ma trận tiền trả permutation m. đs. ma trận hoán vị positive m. ma trận dương


positively definite m. đs. ma trận xác định dương quasi-inverse m. ma trận tựa nghịch đảo reciprocal m. ma trận nghịch đảo


rectangular m. ma trận chữ nhật regret m. ma trận tổn thất resistor m. lưới cản, lưới kháng scalar m. ma trận đường chéo

similar m.(ces) đs. các ma trận đồng dạng singular m. ma trận suy biến skew-symmetric m. ma trận phản đối xứng square m. ma trận vuông

stochastic m. đs. ma trận ngẫu nhiên symmetric(al) m. đs. ma trận đối xứng transposed m. ma trận chuyển vị triangular m. đs. ma trận tam giác unimodular m. ma trận đơn môđula unitary m. đs. ma trận unita


unit m. ma trận đơn vị


U-symmetric m. (ces) ma trận U- đối xứng variation diminishing m. đs. ma trận giảm lao động variation limiting m. đs. ma trận giới hạn dao động zero m. ma trận không


matrixer mt. sơ đồ ma trận


matter vl. vật chất; chất; thực chất; nội dung as a m. of fact thực tế, thực vậy, thực chất là




279


mature kt. trả tiền (cho phiếu nhận tiền) maturite kt. thời gian trả (theo phiếu nhận tiền)


maverick tk. loại bỏ không đại diện cho tập hợp tổng quát


maximal cực đại


maximin trch. maximin


maximize làm cực đại


maximum cực đại, giá trị lớn nhất


absolute m. cực đại tuyệt đối, cực đại hoàn toàn improper m. cực đại không chân chính relative m. cực đại tương đối


strong m. cực đại mạnh


true m. cực đại chân thực, cực đại cốt yếu vrai m., v. max cực đại thực


maze đường nối, mê lộ


mean trung bình // giá trị trugn bình; phương tiện; phương pháp by all m.s bằng mọi cách; by any m.s bằng bất kỳ cách nào; by m.s of gián tiếp, bằng phương pháp; by no m.s không có cách nào; in the m. ở (mức) trung bình


m. of a function gt. giá trị trung bình của hàm m. of observation trung bình quan trắc arithmetic m. trung bình cộng

assumed m. trung bình giả định asymptotic(al) m. trung bình tiệm cận class m. số trung bình trong lớp

combinatorial power m. tk. trung bình luỹ thừa tổ hợp controlling m. phươgn tiện [điều khiển, điều chỉnh] engaging m.s mt. phương tiện cho chạy


geometric m. trung bình nhân harmonic m. trung bình điều hoà measuring m.s mt. phương tiện đo lường modified m. trung bình cải biên population m. kỳ vọng lý thuyết


power m. tk. trung bình luỹ thừa


pulse generating m. mt. thiết bị máy phát xung quadratic m. tk. bình phương trung bình



280


sample m. trung bình mẫu true m. trung bình chân thực


universe m. kỳ vọng lý thuyết; giá trị trung bình của tập hợp tổng quát, trung bình tổng quát


unweighted m. kt. trung bình không có trọng lượng weight m.s trung bình có trọng lượng


meander uốn lại, gấp lại, cong lại // chỗ cong, chỗ lượn meaning ý nghĩa; ỹ nghĩa


geometric(al) m. ý nghĩa hình học meaningless vô nghĩa measurability tính đo được

measure độ đo, số đo; độ; đơn vị đo; tiêu chuẩn


  1. of angle độ đo góc


m. of concentration kt. độ tập trumg m. of curvature độ cong


m. of dispersion tk. độ phân tán m. of kurtosis tk. độ nhọn

m. of length độ dài


m. of location tk. độ đo vị trí


m. of a point set độ đo của một tập hợp điểm m. of sensitivity độ nhạy

m. of skewness tk. độ lệch additive m. gt. độ đo cộng tính angular m. hh. độ đo góc complete m. độ đo đầy đủ cubic m. đo thể tích


dry m. phép đo vật khô exterior m. độ đo ngoài harmonic m. gt. độ đo điều hoà hyperbolic m. gt. độ đo hypebôn interior m. độ đo trong


land m. phép đo diện tích liquid m. phép đo chất lỏng outer m. gt. độ đo ngoài probability m. độ đo xác suất



281


regular m. độ đo chính quy


sexagesimal m. of angles hệ đo góc (độ-phút-giây) signed m. độ đo suy rộng; độ đo có dấu


square m. hh. diện tích surveyor's m. phép đo đất wood m. phép đo (vật liệu) rừng


measured được đo


measurement phép đo, chiều đo, hệ thống đo actual m. phép đo theo kích thước tự nhiên direct m. phép đo trực tiếp


discharge m. phép đo phóng lượng hydrographic m. phép đo đạc thuỷ văn instantaneous m. mt. phép đo tức thời precision m. mt. phép đo chính xác projective m. phép đo xạ ảnh


remote m. đo lường từ xa


time average m. số trung bình theo thời gian đo, số đo trung bình theo thời gian


measurer kỹ. dụng cụ đo, người đo mechanical (thuộc) có học, máy móc mechanic cơ học

m. of fluids cơ học chất lỏng analytical m. có học giải tích


Newtonal m. cơ học cổ điển, cơ học Niutơn quantum m. cơ học lượng tử


statistic m. cơ học thống kê theoretical m. cơ học lý thuyết

machanism cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên

clutch m. cơ cấu móc


computer m., cuonting m. bộ tính toán coupling m. cơ cấu ghép


delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định feed m. cơ cấu tiếp liệu




282


pen-driving m. bộ phận dẫn động bằng bút printing m. thiết bị in


quick-release m. cơ cấu ngắt nhanh sine-cosine m. mt. cơ cấu sin-cos tape m. cơ cấu băng truyền


teleological m. xib. cơ cấu có dáng hướng mục tiêu medial trung tâm


median hh. trung tuyến; tk. međian; trung bình; trung tâm m. of a trapezoid đường trung bình của hình thang

m. of a truangle trung tuyến của tam giác mediate gián tiếp, có cách quãng; trung gian

medium môi trường; vật liệu; chất; phương tiện; phương pháp elastic m. vl. môi trường đàn hồi


isotropic m. vl. môi trường đẳng hướng magnetic m. vl. môi trường từ, chất từ

uotput m. mt. phương tiện rút các điều kiện ban đầu recording m. mt. cái mang tin, bộ phận mang tin storage m. mt. phương tiện nhớ, cái mang tin nhớ stratifed m. vl. môi trường phân lớp


meet giao // giao nhau, gặp; ứng; thoả mãn (yêu cầu) melt vl. nóng chảy


member vế; phần tử; bộ phận; chi tiết; khâu contronlled m. đối tượng điều khiển

left m., first m. vế trái, vế thứ nhất right m., second m. vế phải, vế thứ hai


membership [sự, tính] thuộc về (tập hợp) membrane vl. màng


memorance màng


oscillating m. màng dao động memory sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin


acoustic m. bộ nhớ âm computer m. bộ nhớ của máy tính drum m. bộ nhớ trên trống từ tính dynamic(al) m. bộ nhớ động electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện



283


external m. bộ nhớ ngoài ferrite m. bộ nhớ ferit


high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong intermediate m. bộ nhớ trung gian internal m. bộ nhớ trong


long-time m. bộ nhớ lâu


magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ magnetic core m. bộ nhớ lõi từ permanent m. bộ nhớ thường xuyên


random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu


rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng nhanh


volatite m. bộ nhớ trong thời gian ngắn meniscus hh. mặt khum; thấu kính lõm-lồi mensurate đo lường

mental (thuộc) tính thần, tâm lý, trí tuệ mention nói đến; nhớ


mercantile kt. hàng hoá; thương mại // mua merchant kt. nhà buôn


merge hợp vào, lẫn vào merger kt. sự hợp lại, sự lẫn vào


meridian kinh tuyến; vlđc. chính ngọ fist m. tv. kinh tuyến đầu


prime m. tv. kinh tuyến [gốc, chính] meridional (thuộc) phương nam merit chất lượng; tính năng; ưu điểm


signal-to-noise m. vl. nhân tố ồn meromorphic phân hình meromorphism đs. phép nhân hình mesh tế bào; mắt (lưới); top. độ nhỏ


m. of a triangulation độ nhỏ của phép tam giác phân period m. c.s lưới chu kỳ


mesokurtic tk. có độ nhọn chuẩn message thông tin




284


binary m. thông tin nhị nguyên coded m. tin đã mã hoá


equally informative m.s thông tin có tin tức như nhau metabelian mêta Aben


metacnetre tân nghiêng metacomplete đs. mêta xilic metacyclic đs. mêta điều hoà metal vl. kim loại


metalanguage log. mêta ngôn ngữ metallic vl. (thuộc) kim loại metalogic log. mêta lôgic

metamathematical log. (thuộc) mêta toán metamathematics log. mêta toán học


metameter tk. độ đo được biến đổi (khi phép biến đổi không phụ thuộc vào các tham số)


dose m. kt. liều lượng đã biến đổi metasystem log. mêta hệ thống metatheory log. mêta lý thuyết meteor tv. sao băng


meteorite tv. thiên thạch meteorology vlđc. khí tượng học meter mt. dụng cụ đo, máy đo; mét


check m. dụng cụ kiểm tra count rate m. máy đo tốc độ tính


recording m. dụng cụ tự ghi, dụng cụ ghi water m. máy đo lượng nước, thuỷ lượng kế


method phương pháp


m. of approximation phương pháp [gần đúng, xấp xỉ]


  1. of average phương pháp bình quân m. of balayage phương pháp quyét m. of calculation phương pháp tính


m. of comparison phương pháp so sánh


m. of concomitant variation phương phép biến thiên đồng thời m. of conjugate grradients phương pháp građien liên hợp

m. of difference phương pháp sai phân




285


  1. of dimensions phương pháp thứ nguyên m. of elimination phương pháp khử ẩn số


m. of equal coefficients phương pháp hệ số bằng nhau m. of exhaustion phương pháp vét kiệt

m. of false position phương pháp đặt sai


m. of fictitious loads phương pháp tải lượng ảo


m. of finite difference phương pháp sai phân hữu hạn m. of images vl. phương pháp ảnh, phương pháp tạo ảnh m. of induction phương pháp quy nạp

m. of iteration phương pháp lặp


m. of least squares tk. phương pháp bình phương bé nhất m. of moments phương pháp mômen

m. of moment distribution phương pháp phân phối mômen m. of multipliers gt. phương pháp nhân tử


m. of penultimate remainder phương pháp số dư giáp chót m. of projection phương pháp chiếu

m. of quadrature phương pháp cầu phương


m. of residue phương pháp thặng dư m. of section phương pháp tiết diện


m. of selected points phương pháp các điểm chọn


m. of solving equation phương pháp giải phương trình m. of steepest descent phương pháp độ độc nhất


m. of successive approximations phương pháp xấp xỉ liên tiếp m. of superposition phương pháp chồng chất


m. of trial phương pháp thử


m. of undetermined coefficients phương pháp hệ số bất định adjoint m. gt. phương pháp các phương trình liên hợp alternating m. phương pháp thay phiên

alternating direction m. gt. phương pháp hướng thay phiên analytic m. phương pháp giải tích


axiomatic(al) m. phương pháp tiên đề centroid m. phương pháp phỏng tâm cyclic m. phương pháp tuần hoàn deductive m. phương pháp suy diễn delta m. gt. phương pháp đenta



286


diagonal m. log. phương pháp đường chéo differential m. phương pháp vi phân dilatation m. phương pháp giãn nở

dual simplex m. phương pháp đơn hình đối ngẫu energy m. phương pháp năng lượng


finitary m. log. phương pháp hữu hạn


fractional exponent m. phương pháp sai số mũ phân genetic(al) m. log. phương pháp di truyền


gradient m. phương pháp gradien graphic(al) m. phương pháp đồ thị


hypothetico deductive m. log. phương pháp suy diễn giả định infinitesimal m. phương pháp vi phân


isocline m. phương pháp nghiêng đều iteration m., iterative m. phương pháp lặp


least-squares m. tk. phương pháp bình phương bé nhất maximum likelihood m. phương pháp hợp lý nhất

Monte-Carlo m. phương pháp Mônte-caclô moving-average m. phương pháp trung bình trượt net m. phương pháp lưới

non-constructive m. log. phương pháp không kiến thiết numerical m. phương pháp tính bằng số, phương pháp số trị operational m., operator m. phương pháp toán tử over-relaxtion m. phương pháp giảm dư [trên quá hạn] perturbation m. phương pháp nhiễu loạn


photo-elastic m. phương pháp quang đàn postilational m. phương pháp [định đề, tiên đề] projective m. phương pháp xạ ảnh


relaxation m. phương pháp giảm dư


representative m. of sampling phương pháp lấy mẫu đại diện saddle-point m. gt. phương pháp điểm yên ngựa


secant m. phươgn pháp cát tuyến semantic m. phương pháp ngữ nghĩa shock m. phương pháp kích động stational phase m. phương pháp pha dừng statistic m. phương pháp thống kê



287


straight line approximation phương pháp xấp xỉ tuyến tính strain-energy m. phương pháp ứng suất năng lượng


successive over-relaxation m. phương pháp giảm dư quá hạn liên tiếp sweeping-out m. gt. phương pháp quét ra


symbolic(al) m. phương pháp ký hiệu synthetic m. phương pháp tổng hợp target m. phương pháp thử

trial- and-error m. phương pháp thử - và - sai truncation m. phương pháp chặt cụt up-and-down m. phương pháp "lên - xuống" variational m. phương pháp biến phân vectow m. phương pháp vectơ


wave perturbation m. phương pháp nhiễu loạn sóng methodic(al) có hệ thống; có phương pháp


methodize log. đưa vào hệ thống methodological log. (thuộc) phương pháp luận metric mê tric


m. of a space mêtric của một không gian areal m. mêtric diện tích


equiareal m. mêtric siêu diện tích intrinsic m. hh. mêtric nội tại polar m. mêtric cực


spherical m. gt. mêtric cầu


spherically symmetrical m. hh. mêtric đối xứng cầu metrics mêtric học


metrizability tính mêtric hoá được metrizable mêtric hoá được metrization phép mêtric hoá metrize mêtric hoá

micrometer kỹ. thước đo vi microphone vl. (cái) micrô


microprogramming mt. vi chương trình hoá microrelay mt. rơle cực nhỏ


microsope vl. kính hiển vi microseism vlđc. vi chấn



288


microstatistics tk. thống kê các mẫu nhỏ mid-coefficient hệ số ở giữa (một công thức) middle giữa // để ở giữa

midget rất nhỏ


midline đường trung bình


m. of a trapezoid trung bình tuyến của một hình thang midperpendicular trung trực


midpoint trung điểm


m. of a line segment trung điểm của một đoạn thẳng m. of a simplex top. tâm một đơn hình


midrange tk. nửa tổng các biên trị midsequent log. hệ quả trung gian mid-value giá trị trung bình


mil 1/6400 góc 3600 hoặc 0,056250; 1/1000 rađian; một nghìn; một phần nghìn mile dặm


geographical m. dặm địa lý nautical m. hải lý


milliard nghìn triệu (109) million một triệu (106) mimic tương tự


mind quan tâm // tinh thần miniature cỡ thu nhỏ minimal cực tiểu


strong relative m. cực tiểu tương đối mạnh minimax minimac


minimization sự cực tiểu hoá minimize cực tiểu hoá minimum cực tiểu


improper m. cực tiểu không chân chính weak relative m. cực tiểu tương đối yếu


Minkowskian (thuộc) Minkôpxki minor đs. định thức con // nhỏ, bé


complementary m. định thức con bù principal m. định thức con chính sigbed m. phần bù đại số



289


symmetrical m. định thức con đối xứng unsymmetrical m. định thức con không đối xứng


minorant hàm non minuend số bị trừ


minus dấu trừ; đại lượng âm / âm minute phút // nhỏ, không đáng kể miscalculation mt. tính sai miscellaneous hỗn hợp; nhiều vẻ, đa dạng miscount mt. tính sai


mismatch xib. sự không phù hợp


misoperation mt. sự làm việc không đúng (của máy) mistakes hiểu lầm, sai lẫm // khuyết điểm; sự hiểu lầm mix trộn

mixed hỗn tạp


mixer mt. tầng trộn, bộ trộn, máy trộn mixture sự hỗn hợp


m. of distribution hỗn hợp các phân phối m. of populations tk. hỗn hợp họ


mnemonic dễ nhớ


mnemonics quy tắc dễ nhớ; tính dễ nhớ mob top. nửa nhóm, Hauđop


mobile di động, lưu động


mobility tính di động, tính lưu động


free m. di động tự do, độ động tự do, độ động toàn phần modal log. (thuộc) mốt, mô thái


modality log. mốt, tính mô thái


mode phương thức, phương pháp; hình thức m. of motion phương thức chuyển động m. of operation phương pháp làm việc m. of oscillation dạn dao động


m. of vibration dạng chấn động


floating control m. phương pháp điều chỉnh động high-frequency m. xib. chế độ cao tần


normal m. dao động riêng


transverse m. of vibration dạng chấn động ngang




290


model mô hình; hình mẫu


m. of calculation sơ đồ tính m. of economy mô hình kinh tế


deformable m. mô hình biến dạng được experomental m. mt. mẫu thí nghiệm geometric(al) m. mt. mô hình hình học iconic m. mô hình lặp lại đúng đối tượng pilot m. mô hình thí nghiệm production m. kt. mô hình sản xuất table m. mt. mô hình để bàn


urn m. tk. mô hình bình


moderation sự làm chận [sự, độ] giảm tốc m. of neutrons sự làm chậm nơtron


modern mới, hiện đại


modification sự đổi dạng, sự (thay) đổi, sự điều chỉnh m. of orders mt. đổi lệnh


address m. mt. đổi địa chỉ modify đổi (dạng); điều chỉnh modular môđula; (thuộc) môđun modulateb vl.biến điệu modulated vl.bị biến điệu modulation vl. sự biến điệu


amplitude frequency m. sự điều chỉnh biên -tần; sự biến điệu biên- tần cross m. sự biến điệu chéo nhau


frequency m. sự biến điệu tần số phase m. xib.sự biến điệu pha on-off m. sự thao tác


pulse m. sự biến điệu xung pulse-position m. sự biến điệu pha xung pulse-width m. sự biến điệu xung rộng spurious m. sự biến điệu parazit

time m. sự biến điêụ theo thời gian, sự biến điệu tạm thời modulatorb vl. máy biến điệu


module đs. môđun m. with differentiation môđun vi phân, môđun có phép lấy vi phân


algebra m. môđun đại số complementary m. môđun bù crossed m. môđun chéo




291


derived m. môđun dẫn suất difference m. môđun sai phân differential m. môđun vi phân dual m. môđun đối ngẫu factor m. môđun thương


flat m. môđun phẳng free m. môđun tự do


hypercohomology m. môđun siêu đối đồng điều hyperhomology m. môđun siêu đồng đều injective m. môđun nội xạ


n-graded m. môđun n-phân bậc polynomial m. môđun trên vành đa thức projective m. môđun xạ ảnh

quotient m. môđun thương representative m. môđun đại diện right m. môđun phải

ring m. môđun trên vành


strictly cyclic m. môđun xilic ngặt weakly injective m. môđun nội xạ weakly projective m. môđun xạ ảnh yếu


modulo (theo) môđun, môđulô


congruous m. A so sánh được môđulô A, đồng dư môđulô A modulus môđun, giá trị tuyệt đối


m. of a complex number gt. môđun của số phức m. of compression môđun nén


m. of a congruence môđun của đồng dư thức m. of continuity gt. môđun liên tục


m. of an elliptic integral gt. môđun của tích phân eliptic m. of logarithm môđun của lôga


m. of natural logarithms môđun của lôga tự nhiên m. of periodicity môđun tuần hoàn


m. of precision tk. môđun chính xác m. of regularity môđun chính quy m. of resilience môđun đàn hồi


m. of rigidity . môđun [trượt, cắt]



292


bulk m. môđun mớ


elastic m. . môđun đàn hồi


mean square m. môđun bình phương trung bình reduced m. môđun rút gọn


reduced m. of elasticity môđun đàn hồi rút gọn section m. . môđun chống uốn của một mặt cắt shear m. môđun [cắt trượt]


molar (thuộc) phần tử gam mole vl. phân tử gam, môn molecular vl. (thuộc) phân tử molecule phân tử


moment mômen; thời điểm; quan trọng


m. of a family of curves mômen của một họ đường cong m. of a force mômen của một lực


m. of a frequency distribution xs. mômen của phân phối tần số m. of inertia . mômen quán tính


m. of mass mômen tĩnh


m. of momentum mômen động lượng m. of precession mômen tuế sai bending m. mômen uốn

bilinear m. mômen song tuyến tính


corrected m. tk. mômen đã sửa, mômen đã hiệu chỉnh curde m. tk. mômen không trung tâm


factorial m. kt. mômen giai thừa group m. mômen nhóm


hinge m. mômen tiếp hợp incomplete m. xs. mômen khuyết joint m. tk. mômen hỗn tạp magnetic m. vl. mômen từ multipole m. mômen cực bội multivariate m. mômen hỗn tạp pitching m. mômen [dọc, lên xuống] polar m. of inertia mômen quán tính


population m. mômen tổng quát, mômen của phân phối principal m. of inertia mômen quán tính chính



293


product m. mômen tích, mômen hỗn tạp raw m. tk. mômen đối với gốc tuỳ ý rolling m. mômen nghiêng

sampling m. mômen mẫu second m. mômen cấp hai static(al) m. . mômen tĩnh twisting m. mômen xoắn


unadjusted m. tk. mômen không được hiệu chỉnh nhóm unbalanced m. mômen không cân bằng


yawing m. mômen đảo lại momentum m. vl. động lượng, xung


angular m. mômen động (lượng)


generalized m. xung suy rộng, động lượng suy rộng gyroscopic m. mômen hồi chuyển


money kt. tiền, tổng số tiền hard m. kt. tiền vay

monitor mt. mônitơ, thiết bị điều khiển monoclinal, monoclinic đơn tà monochromatic vl. đơn sắc monodromy top. đơn đạo


monogenic đơn diễn monograph tài liệu chuyên khảo monoid monoit; nửa nhóm

augmented m. nửa nhóm được bổ sung monoidal (thuộc) monoit


monomial đơn thức pivotal m. đơn thức tựa


monomorphic đơn cấu, đơn ánh monomorphism đs. phép đơn cấu, phép đơn ánh monotone đơn điệu

fully m. hoàn toàn đơn điệu multiply m. đơn điệu bội


monotonic đơn điệu monotony tính đơn điệu month tv. tháng



294


calendar m. tháng dương lịch lunar m. tháng âm lịch


monthly hàng tháng // nguyệt san moon tv. mặt trăng


full m. tuần trăng tròn new m. tuần trăng non

more nhiều hơn, dư, còn nữa m. or less ít nhiều; never m. không bao giờ nữa; once m. một lần nữa; much m. rất lớn


morphism đs. cấu xạ


identity m. cấu xạ đồng nhất mortality số người chết; tỷ lệ người chết

mortage tk. cầm đồ mosaic top. mozaic

most nhiều nhất / nhiều hơn cả; ở mức độ cao for the m. part phần lớn, đại bộ phận; at m., at the m. nhiều nhất


motion chuyển động m. in a space chuyển động trong không gian absolute m. chuyển động tuyệt đối


alternating m. chuyển động tiến lùi circular m. chuyển động tròn constant m. chuyển động thẳng đều constrained m. chuyển động cưỡng bức curvilinear m. chuyển động cong direct m. chuyển động thẳng

fluid m. chuyển động chất lỏng funicular m. chuyển động theo dây harmonic m. vl. dao động điều hoà irrotational m. chuyển động không rôta laminar m. chuyển động thành lớp


non-uniform m. . chuyển động không đều periodic m. chuyển động tuần hoàn perpetual m. chuyển động vĩnh cửu

plane m. chuyển động phẳng


plane harmonic m. chuyển động điều hoà phẳng plano-parallel m. chuyển động song phẳng proper m. chuyển động riêng



295


rectilinear m. chuyển động thẳng relative m. chuyển động tương đối retarded m. chuyển động chậm dần retrograde m. tv. chuyển động ngược screw m. chuyển động định ốc shearing m. chuyển động trượt


simple harmonic m. vl. dao động điều hoà steady m. chuyển động ổn định


transient m. . chuyển động kéo theo turbulent m. chuyển động xoáy


uniform m. . chuyển động đều, chuyển động thẳng đều uniformly accelerated m. . chuyển động tăng dần đều uniform circular m. . chuyển động tròn đều uniformly retarded m. . chuyển động chậm dần đều uniform speed m. . chuyển động đều


uniformly variable m. . chuyển động biến đổi đều uniform velocity m. . chuyển động thẳng đều variable m. chuyển động không đều

variably accelerated m. chuyển động có gia tốc thay đổi vortex m. . chuyển động xoáy


wave m. chuyển động sóng


motive vl. chuyển động // lý do; động cơ motor vl. động cơ


mounting mt. lắp ráp; khung panel m. lắp ráp theo bảng rack m. lắp ráp trên giá


movability hh. tính di động, tính chuyển động movable lưu động // kt. động sản


move chuyển động; đi; trch. nước đi (bài) chane m. trch. nước đi ngẫu nhiên opening m. trch. nước đi đầu tiên movement sự chuyển động, sự di chuyển


moving lưu động, di chuyển, chuyển động; tk. trượt mu muy (à)

much nhiều // rất, đáng kể, hầu, gần đúng



296


m. of a size hầu như cùng độ lớn multiaddress mt. nhiều địa chỉ multiangular nhiều góc multichannel kênh bội multicircuit mạch bội multicircular gt. nhiều vòng multicollinearity tk. đa cộng tuyến multidifferential đs. vi phân đa bội multidigit nhiều chữ số, nhiều hàng multidimensional nhiều chiều multofoil hình đa giác cong đều multifold đa bội


multigrade nhiều bậc multigroup đa nhóm


multiharmonigraph thiết bị cộng tác hàm điều hoà multihomotopy top. đa đồng luân


multilateral nhiều mặt multilattice đs. đa dàn multilinear đs. đa tuyến tính multiloop đa chu tuyến multimodal xs. nhiều mốt multinomial đa thức multipartite phân nhỏ multiperfect bội hoàn toàn


multiphase tk. nhiều giai đoạn, nhiều bước; vl. nhiều pha multiplace đa trị; log. nhiều chỗ


multiple bội // bội số common m. bội số chung

least common m. bội số chung nhỏ nhất lowest common m. bội số chung nhỏ nhất natural m. bội số tự nhiên


multiple-valued đa trị multiplex bội hình multiplicand số bị phân multiplication phép nhân



297


abrriged m. phép nhân tắt block m. phép nhân khối complex m. phép nhân phức inner m. hh. phép nhân trong left handed m. phép nhân bên trái natural m. phép nhân tự nhiên


right-handed m. phép nhân bên trái scalar m. phép nhân vô hướng


multiplicative nhân multiplicator số bị nhân, nhân tử

m. of a linear substitution nhân tử của một phép thế tuyến tính multiplicity tính bội, số bội


m. of poles số bội của cực m. of root số bội của nghiệm


m. of zero số bội của không điểm intersection m. hhđs. bội tương giao


multiplier số nhân, nhân tử; hệ số; mt. thiết bị nhân, mấy nhân, bộ nhân m. of a group nhân tử của một nhóm


analogue m. thiết bị nhân tương tự, số nhân tương tự finite m. tk. hệ số hiệu chỉnh đo tính hữu hạn của dãy số frequency m. máy nhân tần số


function m. máy nhân hàm last m. nhân tử cuối logarithmic m. mt. bộ nhân lôga paired m. bộ nhân cặp


parallel m. bộ nhân song song undetermined m. nhân tử bất định


multiply nhân, tăng lên, tăng thêm, mở rộng multipole vl. cực bội


multipurpose mt. vạn năng, nhiều mục đích multiscaler mt. bộ đếm loại vạn năng multistable đa ổn định


multi-stage nhiều giai đoạn, nhiều tầng multitude đám đông; tập hợp multivalnet gt. nhiều tờ, đa diệp



298


multivalued đa trị multivariate nhiều chiều multi ector hh. đa véctơ

multivibrator mt. máy đa dao động multiway mt. nhiều lối, nhiều đường

must phải


muster tk. kiểm nghiệm, kiểm chứng, xem xét mutable thay đổi được, biến đổi được mutate thay đổi

mutual tương hỗ mutuality sự tương hỗ















































299


N


nabla nabla ( ); toán tử Nabla nadir tv. thiên đề, đáy trời name tên gọi // gọi là, cho tên nappe [tầng, lớp] phủ; vỏ


  1. of a conical surface tầng phủ của một mặt cônic narrow hẹp

natural (thuộc) tự nhiên naturally một cách tự nhiên nature tự nhiên, bản chất naught số không

navigation hàng hải, hàng hải học; đạo hàng, môn dẫn đường near gần

arbitrarily n. tuỳ ý gần infinitely n. gần vô cùng

nearly gần như nebula tv. tinh vân necessary cần necessity sự cần thiết need cần phải negate log. phủ định


negation log. sự phủ định double n. phủ định kép


negative âm // sự phủ định; câu trả lời phủ định, đại lượng âm; vl. bản âm neglect bỏ qua, quên lãng // sự bỏ quên, sự quên lãng

negligible không đáng kể, bỏ qua được negociate thanh toán, thương lượng neighbour bên cạnh; đại lượng gần // giới hạn neighbourhood lân cận


n. of a curve lân cận của một đường cong n. of point lân cận của điểm


n. of zero đs. lân cận của không (điểm)


deleted n. gt. lân cận thủng, lân cận có điểm thủng




300


distinguished n. gt. lân cận được phân biệt spherical n. hh. lân cận cầu


tubular n. top. lân cận hình ống neighbourhood-finite lân cận hữu hạn neoid nêoit


neoring


planar division n. tân thể phẳng nerve thần kinh; tinh thần


n. covering top. thần kinh của (cái) phủ nest tổ // đặt vào


n. of intervals họ các khoảng lồng vào nhau nested được đặt vào, được lồng vào


net lưới; tinh (không kể bì)


n. of curves lưới đường cong conjugate n.s lưới liên hợp coordinate n. lưới toạ độ flow n. lưới dòng


focal n. of a congruence lưới tiêu của một đoàn isometric orthgonal n. lưới trực giao đẳng cự isothermal n. lưới đẳng nhiệt

linear n. lưới tuyến tính logical n. mt. lưới lôgic plane n. lưới phẳng


network lưới; mt. sơ đồ. mạch mạng


n. of samples tk. nhóm các mẫu thâm nhập nhau adding n. sơ đồ lấy tổng


complementary n. lưới bù condensed n. mạng rút gọn contack n. sơ đồ công tắc corrective n. sơ đồ hiệu chỉnh distributing n. mt. mạng phân phối dividing n. lưới chia


electric(al) n. mạng điện, sơ đồ điện four-terminal n. mạng tứ cực information n. lưới tin



301


integrating n. mt. sơ đồ phân tích intercity n. mt. mạng lưới trong thành phố matching n. sơ đồ phủ hợp multiterminal n. mt. mạng đa cực non-planar n. mt. sơ đồ không phẳng resistance n. lưới điện trở


ring n. sơ đồ vành


undirected n. lưới không có hướng neutral trung hoà


neutralize làm trung hoà neutrice gt. cái trung hoà neutron nơtron


never không bao giờ


next cạnh, sau; gần // sau đó; lần sau new mới, hiện đại


Newtonian (thuộc) Nuitơn n-fold cấp n


n-pole cực điểm cấp n


n - zero không cấp điểm n nilpotent đs. luỹ linh nil-radical đs. rađican không nil-series đs. chuỗi không nine số chín (9)


nineteen mười chín (19)


nineteeth thứ mười chín; một phần mười chín ninetieth thứ mưới chín; một phần mười chín ninety chín mươi


ninth thứ chín; một phần chín no không


nodal (thuộc) nút


node nút, điểm nút; đỉnh; tiết điểm ascending n. tv. nút tiến

conic n. (of a surface) điểm đỉnh hoá descending n. nút lùi


improper n. gt. nút phi chính



302


proper n. nút chân chính node-locus quỹ tích các điểm nút noise nhiễu (âm), tiếng ồn


additive n. nhiễu cộng Gaussian n. nhiễu Gauxơ hum n. nhiễu phông


man-made n. xib. nhiễu nhân tạo tube n. nhiễu của đèn


white n. nhiễu trắng noiseless không có nhiễu (âm) noisiness tính ồn

noisy có nhiễu âm, có tiếng ồn nomenclature danh pháp, hệ ký hiệu nominal kt. quy định (giá); (thuộc) tên nomogram toán đồ


hexagonal n. toán đồ lục giác riht-angled n. toán đồ vuông góc slide-rule n. toán đồ loại thước tính


nomograph toán đồ, đồ thị toán nomographic (thuộc) toán đồ

nomography lý thuyết toán đồ, phép lập toán đồ nonagon hình chín cạnh


non-alternating không thay phiên, không xoay chiều n0n-analytic không giải thích


nonary chín // bộ chín non-associative không kết hợp


non-central không trung tâm; không đối xứng, không tâm non-classical không cổ điển


non-commutative không giao hoán non-comparable không so sánh được non-conservative không bảo toàn non-constructive không kiến thiết, không xây dựng non-contact không tiếp xúc, không tiếp hợp non-countable không đếm được


non-cyclic không có chu trình, không tuần hoàn, không xilic




303


non-decreasing không giảm non-degenerate không suy biến non-dense không trù mật non-determination tk. phần không quyết định non-deterministic không xác định non-developable không khai triển được non-dimensional không thứ nguyên non-directional không có phương


none không một, hoàn toàn không non-empty không trống non-enumerable không đếm được

non-erasible không xoá được, không bỏ được non-Euclidian phi Ơclit


non- existence log. sự không tồn tại non-holonomic không hôlônom non-homogeneous không thuần nhất nonillion 1054 (Anh), 1030 (Mỹ) non-interacting không tương tác; ôtônom non-isotropic không đẳng hướng


nonius mt. thang chạy non-limiting không giới hạn nonlinear phi tuyến


non-metrisable top. không mêtric hoá được non-negative không âm; không phủ định


non-normal khác thường, không chuẩn tắc, không pháp tuyến, không chuẩn


non-orientable không định hướng được non-overlapping không giao nhau, không dẫm lên nhau non-parametric không có tham biến

non-periodic không tuần hoàn, không theo chu kỳ non-planar không phẳng


non-random không ngẫu nhiên non-recurrent không truy hồi non-recursive log. không đệ quy non-reflexive log. không phản xạ



304


not không notation ký hiệu


abridged n. ký hiệu tắt


binary n. mt. hệ thống đếm nhị phân continuation n. dấu chấm chấm (...) contracted n. ký hiệu rút ngắn, ký hiệu tắt decimal n. hệ thống đếm thập phân exponential n. mt. biểu diễn mũ (ví dụ 2.102) factorial n. dấu giai thừa ( )


notch dấu chữ V // đánh dấu


note chú thích, ghi chú ; kt. tín phiếu bank n. kt. tín phiếu ngân hàng promissory n. kt. biene lai nợ


nothing không, ko có gì notice chú ý, chú thích

notion log. khái niệm, quan niệm defined log. khái niệm được định nghĩa logical n. log. khái niệm lôgic


undefined n. log. khái niệm không được định nghĩa nought số không


nova tv. sao mới


now bây giờ, hiện nay before n. trước đây; till n., up to n. từ trước đến nay, cho đến hiện nay; just n. vừa mới


nozzie ống phụt nu nuy (ν)

nuclear vl. (thuộc) hạch, hạt nhân nucleon(e) nuclêon


nucleus hạch, hạt nhân


n. of a set hạch của một tập hợp infinitesimal n. hạch vi phân

nulhomotopic đồng luân không null không có, trống // số không nullifier gt. hàm làm triệt tiêu nullify hàm triệt tiêu, đưa về không


nullity đs. số khuyết; số chiều của hạch



305


number số; số lượng // đánh số; đếm n. of degrees of freedom số bậc tự do n. of zero gt. số các không điểm absolute số tuyệt đối

abstract n. số trừu tượng, hư số abundant n. số dư


acceptance n. tk. mức thu nhận (phế phẩm) admissible n. tk. mức chấp nhận được algebraic(al) n. số đại số

amicable n.s (các) số bạn


average sample n. (ASN) tk. cỡ, mẫu trung bình beginning n. số bắt đầu


broken n. phân số


cardinal n. bản số; lực lượng chromatic n. sắc số


class n. số lớp


coincidence n. top. chỉ số trùng, số các điểm trùng commensurable n. số hữu tỷ


complex n. số phức composite n. số đa hợp, hợp số compound n. tạp số

conerete n. số cụ thể congruent n.s các số đồng dư


congruous n.s các số so sánh được conjugate algebraic n. số đại số liên hợp conjugate complex n.s những số phức liên hợp conjugate imaginary n.s những số ảo liên hợp coprime n.s các số nguyên tố cùng nhau critical n. số tới hạn


denominate n. danh số directed n. số tương đối direction n. số chỉ phương even n. số chẵn


figurate n. số tượng trưng


final n. of a continued fraction số cuối cùng của một liên phân số




306


floating n.s mt. các số có dấu phẩy động imaginary n. số ảo


inaccessible n. số không đạt được incidence n. số liên thuộc incommensurable n.s các số không khả ước influence n. số ảnh hưởng


integral n. số nguyên intersection n. số tương giao irrational n. số vô tỷ limiting n. số giới hạn


long n. mt. số dài (có nhiều chữ số) lucky n.s số may mắn multipartite n. số phân nhỏ multiplace n. số nhiều chữ natural n. số tự nhiên


negative n. số âm odd n. số lẻ ordinal n. tự số p-adic n. số p-adic


palindromic n. số xuôi ngược (ví dụ 3223) perfect n. số hoàn chỉnh


positive n. số dương prime n. số nguyên tố

pseudoprime n. số giả nguyên tố pseudorandom n.s tk. các số giả ngẫu nhiên pure imaginary n. số thuần ảo Pythagorean n. số Pitago


random n. tk. số ngẫu nhiên rational n. số hữu tỷ


real n. số thực


rejection n. tk. mức bức bỏ


relatively prime n.s số nguyên tố cùng nhau rotation n. số quay


ruond n. số tròn


rounded n. số đã làm tròn, số đã thu gọn




307


separayive n. số tách serial n. mt. số thứ tự


signed n.s các số tương đối có dấu square-free n. số không chính phương tetrahedral n. số tứ diện


tolerance n. of defects tk. số phế phẩm cho phép torion n. số xoắn


transcendental n. số siêu việt transfinite cardinal n. bản số siêu hạn triangular n. số tam giác


unknown n. ẩn số wave n. số sóng


winding n. of a curve with respect to the point số lần quay của một đường cong đối với một điểm


numerable đếm được


numeral chữ số // (bằng) số (thuộc) số Arabic n.s các chữ số rập Roman n.s các chữ số La mã


numeration sự đếm; hệ thống đếm decimal n. hệ thống đếm thập phân


numerator tử số, tử thức numerical (bằng) số, số trị

numeroscopenumer mt. dụng cụ ghi số (trên màn ống) nutationnumer . chương động


n. of angle chương động góc


n. of vertical chương động của đường thẳng đứng






O


obey tuân theo; mt. hoàn thành (lệnh) object vật (thể), đối tượng // không tán thành

o. of anholonomity vật thể không hôlônôm cosimplicial o. vật thể đối đơn hình geometric (al) o. vật thể hình học




308


linear o. vật thể tuyến tính objective khách quan // mục tiêu oblate dẹt


oblateness tính dẹt obligation trách nhiệm oblique xiên, nghiêng, lệch obliquity tv. độ nghiêng observable quan sát được


observation tk. sự quan sát, sự quan trắc extreme o. giá trị quan sát biên incomplete o. quan sát không đầy đủ statistical o. quan sát thống kê

observational (thuộc) quan sát, quan trắc observe quan sát chú ý


observed bị quan sát được quan sát obstacle cơ. sự trở ngại obstruction sự cản trở


o. to lifting top. sự cản trở phép nâng một ánh xạ secondary o. top. cản trở thứ yếu


obtain đạt được, thu được


obtainable có thể đạt được, có thể thu được obtuse tù (góc)


obverse mặt; mặt trước; trch. mặt ngửa obvious rõ ràng


obviously một cách rõ ràng hiển nhiên occasion dịp


occasionally ngẫu nhiên occupancy xs. sự chiếm chỗ occur xuất hiện, xảy ra

occurence xs. sự xuất hiện; log. sự thâm nhập bound o. sự thâm nhập liên hệ


explicit o. log. sự thâm nhập hiện, vị trí hiện free o. sự thâm nhập tự do


random o. sx. sự xuất hiện ngẫu nhiên octagon hình tán cạnh


octagonal (thuộc) hình tán cạnh octahedron khối tám mặt


regular o. khối tám mặt đều octal bát phân; cơ sở tám



309


octangular hình tám góc octant một phần tám đường tròn octave vl. bát độ


octillion 1048 (Anh); 1027 (Mỹ ) ocular vl. thị kính; mắt // trực quan odd lẻ


o. and even trch. chẵn và lẻ


odds sự khác nhau, sự chênh lệch; ưu thế; may mắn equal o. máy mắn như nhau


long o. may mắn không như nhau


short o. ưu thế hơn một chút; may mắn gần như nhau odevity tính chẵn lẻ


offset phân nhánh


often thường thường, nhiều lần ogival kỹ. (thuộc) hình cung nhọn ogive hình cung nhọn


ohm ôm


mechanical o. ôm cơ omega ômêga (ω) omega-completion sự ω- đầy đủ


omega-consistency log. tính ω- phi mâu thuẫn omicron omicrôn


omission sự bỏ qua, sự bỏ đi omit bỏ qua, bỏ đi


omitted bị bỏ qua không lấy


once một lần; đôi khi, hoạ hoằn at o. ngay lapạ tức, tức khắc


one một


one - address mt. một địa chỉ one - dimensional một chiều one - one một - một


one - parameter một tham số one - place log. một chỗ one-sided một phía one-to-one một đối một one-valued đơn trị


one-way một lối


only duy nhất, chỉ có một on-off mt. đóng mở


ontological log. (thuộc) bản thể luận



310


opacity vl. [tính, độ] chắn sáng opaque vl. chắn sáng; không nhìn thấy open mở


opening sự mở operand mt. ôpêran

operate tác dụng; làm các phép toán; kỹ. sử dụng; làm cho chuyển động operated được điều khiển


manually o. mt. được điều khiển bằng tay remotely o. được điểu khiển từ xa


operation phép toán; xib. sự làm việc; sử dụng; điều khiển, quản lý additive o. phép toán cộng tính


algebraic o. phép toán đại số


binary o. phép toán nhị nguyên, phép toán hai ngôi complementary o.s. phép toán bù


conjugate o.s phép toán liên hợp counting o. mt. phép đếm covering o. phép phủ


divisibility closure o. phép đóng chia được elementary o. phép toán sơ cấp


finitary o. phép toán hữu hạn functional o. phép toán hàm imaginary-part o. phép tính phần ảo inverse o. phép toán ngược


join o. top. phép toán hợp linear o. phép toán tuyến tính


repetitive o. mt. phân kỳ (phép giải); sự chu kỳ hoá (phép giải) stable o. mt. chế độ ổn định


ternary o. phép toán tam nguyên symbolic o. phép toán ký hiệu


unattended o. mt. công việc tự động hoàn toàn operation-analysis vận trù học operation-research vận trù học


operational (thuộc) toán tử; làm việc; sử dụng; tác dụng operator toán tử; mt. opêratơ


adjoint o. toán tử liên hợp averaging o. toán tử lấy trung bình bilinear o. toán tử song tuyến tính boundary o. toán tử bờ


bounded o. toán tử bị chặn




311


closure o. toán tử đóng coboundary o. toán tử đối bờ


completely continuous o. toán tử hoàn toàn liên tục decomposition o. toán tử phân tích


degeneracy o. toán tử suy biến differential o. toán tử vi phân differentition o. toán tử vi phân face o. toán tử mặt


homotopy o. toán tử đồng luân imaginary-part o. toán tử phần ảo integral differential o. toán tử vi- tích phân inverse o. toán tử nghịch đảo


inversion o. toán tử nghịch đảo invertible o. toán tử có nghịch đảo kinematic o. toán tử động học linear o. toán tử tuyến tính modal o. log. toán tử mô thái moment o. toán tử mômen


mutual integral-differential o. toán tử vi phân tương hỗ polarizing o. toán tử phân cực


real-part o. toán tử phần thực self-adjoined o. toán tử liên hợp shift o. toán tử dời chỗ transition o. toán tử chuyển tiếp


unbounded o. toán tử không bị chặn unitary o. toán tử unita


unit o. toán tử đơn vị vector o. toán tử vectơ opponent trch. đối phương oppose đối lập; phản đối opposite đối // ngược lại


oppositely một cách ngược lại opposition sự đối lập


o. of proposition log. sự phủ định của một mệnh đề favourable o. tv. vị trí đối lập lớn nhất


optic(al) vl. (thuộc) quang học optics vl. quang học


optimal tối ưu optimality tính tối ưu



312


optimization sự tối ưu hoá

optimize

tối ưu hoá

optimum

tối ưu

option sự lựa chọn, luật lựa chọn

optional không bắt buộc, tuỳ ý

or hay là, hoặc

or-gate sơ đồ ["hay là", "hoặc"]

orb hình cầu, quả cầu, vòng tròn; quỹ đạo, sự quay quanh thiên đề

orbit quỹ đạo; hh. mặt chuyển tiếp

orbital

(thuộc) quỹ đạo

order

thứ tự, trình tự; cấp; bậc; mt. lệnh o. by fist difference thứ tự điểm,


in o. that, in o to để


o. of congruence cấp của một đoàn


    1. of contact bậc tiếp xúc


o. of a curve cấp của một đường cong


o. of a determinant cấp của một định thức


o. of a differential equation gt. cấp của một phương trình vi phân o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm o. of a groupcấp của một nhóm


o. of magnitude độ lớn


o. of a matrix cấp của một ma trận


o. of a permutation cấp của phép hoán vị o. of a pole gt. cấp của cực


o. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số


o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị o. of a stationarity tk. cấp dừng (của quá trình) o. of a tensor cấp của một tensor


blocking o. trật tự cản calling o. lệnh gửi


circular o. thứ tự vòng quanh coded o. lệnh được mã hoá conditional o. lệnh có điều kiện cycle o. mt. cấp chu trình cyclic o. thứ tự vòng quanh dictionary o. thứ tự từ điển dummy o. lệnh giả


initial o. mt. lệnh ban đầu lattice o. sắp theo dàn


lexicographic(al) o. thứ tự từ ngữ, thứ tự từ điển




313


linear o. tứ tự tuyến tính link o. mt. lệnh nối multiply o. lệnh nhân


operational o. mt. lệnh làm tính output o. lệnh ra


print o. mt. lệnh in


random o. thứ tự ngẫu nhiên reduced o. đs. [cấp, bậc] rút gọn reverse o. thứ tự ngược round-off o. lệnh lấy tròn switch o. lệnh đổi mạch


tally o. mt. lệnh tổng kết transfer o. mt. lệnh di chuyển working o. tứ tự làm việc


order-preserving bảo toàn thứ tự order-statistics tk. thống kê thứ tự order-type log. kiểu thứ tự ordered được sắp, được lệnh


cyclically o. được sắp xilic dimensionally o. có thứ tự theo chiều naturally o. đs. được sắp xếp tự nhiên normallly o. được sắp chuẩn tắc


ordering sắp thứ tự partial o. sự xắp bộ phận

ordinal thứ tự; số thứ tự


limiting o. số siêu hạn, giới hạn, số siêu hạn loại hai non-limiting o. số siêu hạn không giới hạn, số siêu hạn loại một


ordinary thường, thông thường ordinate tung độ


end o. tung độ biên


oricycle đường cực hạn, vòng cực hạn orient định hướng // phương đông orientability top. tính định hướng được orientable định hướng


oriantate định hướng orientation sự định hướng

o. of space sự định hướng không gian angular o. sự định hướng góc

oriantation-reversing đổi ngược hướng



314


orianted top. được định hướng non-concordantly o. định hướng không phù hợp oppositely o. định hướng ngược


orifice lỗ; khẩu độ


origin (nguồn) gốc, nguyên bản o. of coordinates gốc toạ độ arbitrary o. gốc (toạ độ) tuỳ ý computing o. tk. gốc tính toán


original gốc; nguyên thủy; nguyên bản


o. of a set under a transformation nguyên bản của một tập hợp trong một phép biến đổi


orthocentre trực tâm


o. of a triangle trực tâm của một tam giác orthocomplement đs. phần bù trực giao orthogonal trực giao, thẳng góc


completely o. hoàn toàn trực giao orthogonality tính trực giao orthogonalization sự trực giao hoá orthogonalize trực giao hoá orthomorphism đs. phép trực cấu orthonorrmal trực chuẩn orthopole trực chuẩn


orthoptic phương khuy oscillate dao động, rung động


oscillation (sự) dao động; dao độ o. at a point dao động tại một điểm o. of a function dao động của một hàm


damped o. vl. dao động tắt dần


discontinuous o. dao động không liên tục, dao động gián đoạn exponential o. dao động theo luật mũ


forced o. vl. dao động cưỡng bức free o. dao động tự do harmonic o. dao động điều hoà natural o. dao động riêng


pitching o. . dao động [dọc, chòng chành] (tàu biển, máy bay) principal o. dao động chính


residual o. dao động còn dư steady-state o. vl. dao động ổn định tidal o. dao động thuỷ triều transient o. dao động nhất thời



315


undamped o. dao động không tắt dần oscillator vl. cái dao động, máy (phát) dao động

coupled o.s cái dao động ngẫu hợp


damped harmonic o. máy dao động điều hoà tắt dần harmonic o. máy dao động điều hoà


linear o. cái dao động tuyến tính simple o. cái dao động đơn


oscillatory dao động; chấn động


oscillogram vl. biểu đồ dao động, hình sóng hiện oscillograph máy ghi dao động


oscilloscope máy hiện dọc osculating hh. mật tiếp osculation hh. sự mật tiếp osculatory hh. mật tiếp otherwise cách khác, khác


outfit mt. thiết bị, dụng cụ, vật dụng out-gate mt. van ra


outgoing ra; kt. tiền phí tổn outlay kt. tiền chi tiêu, phí tổn outlet mt. lối ra, rút ra outlier tk. giá trị ngoại lệ


output mt. lối ra, tín hiệu ra, kết quả add o. lối ra của phép cộng


final o. kết quả cuối cùng flow o. sự sản xuất hiện hành gross o. sản xuất toàn bộ


power o. cường độ ra, công suất ra outside cạnh ngoài, mặt ngoài, phía ngoài outstanding nổi tiếng; kt. chưa trả hết; quá hạn outtrigger dầm côngxôn, dầm hẫng outwards bên ngoài


oval ôvan; đường trái xoan ovaloid mặt trái xoan over trên, quá


overall khắp cả


overconvergence gt. tính hội tụ trên overcorrection xib. điều chỉnh lại overdetermination gt. sự xác định lại overfield đs. trường mẹ




316


overflow mt. dòng quá tải; vl. dòng nước quá mức; sự tràn; sự dàn overhead kt. tạp phí


overidentification tk. sự xác định lại


overlap phủ lên, che khuất, sự đè (lấn) lên nhau overlaping dẫm lên nhau


overload vl. sự quá tải overring đs. vành nhẹ overstrain sự căng quá mức owe kt. mắc nợ; có trách nhiệm own riêng // cơ sở hữu



















































317

P


p-adic p- phân, p-adic pack bó; khối; trch. cỗ bài


ap. of cards cỗ bài package mt. khối packing sự hợp lại

  1. of orders mt. hợp các lệnh page trang // đánh số trang pair cặp // ghép đôi


ap. of compasses compa


admissible p. top. cặp chuẩn nhận được genarating p. gt. cặp sinh (của hàm giải tích) line p. hh. cặp đường thẳng


ordered p. gt. cặp có thứ tự, cặp được sắp plane p. cặp mặt phẳng

point p. cặp điểm


triangulated p. top. cặp đã được tam giác hoá paired thành cặp, thành đôi

paiting sự ghép đôi, sự ghép cặp; top. phép nhân pairwise từng đôi

panel mt. panen (để lắp ráp); bảng điều khiển; bảng dụng cụ; đế (đèn) control p. bảng điều khiển

main control p. bảng điểu khiển chính testing p. mt. panen thử


valve p. đế đèn pantograph mt. mãy vẽ truyền

electronic p. máy vẽ truyền điện tử paper giấy; bài (báo)

coordinate p. giấy toạ độ


cross-section p. giấy kẻ ly, giấy minimét diagram p. giấy vẽ biểu đồ logarithmic p. giấy kẻ lôga


probability p. giấy xác suất squared p. giấy kẻ ô vuông tracing p. giấy vẽ


transfer p. giấy can paraanalitic gt. para-giải tích parabola parabôn


  1. of convergence parabôn hội tụ



318


p. of higher order parabôn bậc cao cubic p. parabôn bậc ba


cubical p. parabôn bậc ba focal p. parabôn tiêu osculating p. parabôn mật tiếp


semi-cubical p. parabôn nửa bậc ba parabolic(al) parabolic (thuộc) parabôn paraboloid parabôloit


p. of revolution paraboloit tròn xoay elliptic p. parabôloit liptic hyperbolic p. parabôloit hipebolic


paraboloidal (thuộc) paraboloit, parabôloiđan paracompact top. para compac

paraconvex para lồi paradox nghịch lý

logical p. nghịch lý lôgic sematic p. nghịch lý ngữ nghĩa

paradoxical log. (thuộc) nghịch lý paragraph đoạn, phần (trong một bài) parallax tv. thị sai


geodesic o. of a star thị sai trắc địa của một ngôi sao parallel song song // đường song song; sự so sánh; vĩ tuyến


p. of Clifford đường song song Clifơt p. of latitude trch. vĩ tuyến


p.s of a surface of revolution các vĩ tuyến của một mặt tròn xoay geodesic p.s đường song song trắc địa


paralleleped hình hộp oblique p. hình hộp xiên


rectangular p. hình hộp chữ nhật right p. hình hộp thẳng đứng


parallelepipedon hình hộp parallelism [sự, tính] song song


paratactic p. sự song song paratactic parallelizability tính song song hoá được parallelize song song hoá parallelogram hình bình hành


p. of periods gt. hình bình hành các chu kỳ


primitive peroid p. gt. hình bình hành các chu kỳ nguyên thuỷ parallelotope hình hòn gạch




319


paralogism log. sự suy lý sai paramagnetic vl. thuận từ parameter thông số, tham số

p. of distribution tham số phân phối p. of location tk. tham số vị trí


age p. tham số tuổi, tham số tăng characteristic p. tham số đặc trưng conformal p. tham số bảo giác differential p. tham số vi phân dimensionless p. tham số không thứ nguyên direction p. tham số chỉ phương


geodesic p. tham số trắc địa


incidental p. tk. các tham số không cốt yếu isometric p. tham số đẳng cự


local p. gt. tham số địa phương lumped p. xib. tham số tập trung mean p. tham số trung bình


mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp nuisance p. tk. tham số trở ngại program(me) p. tham số chương trình statistic (al) p. tham số thống kê


stray p. tham số parazit superfluous p. tham số thừa


time-varying p. xib. tham số thay đổi theo thời gian uniformizing p. tham số đơn trị hoá


parametric (thuộc) tham số parametrix gt. parametrix parametrization sự tham số hoá

parasite xib. có tính chất parazit, nhiễu âm paratactic paratactic


parentheses dấu ngoặc đơn parenthesize log. để trogn ngoặc đơn parity tính chẵn lẻ


part bộ phận, phần // chia thành phần aliquot p. ước số


imaginaty p. phần ảo principal p. phần chính real p. phần thực


partial riêng, riêng phần; thiên vị




320


particle hạt


alpha p. hạt anpha fluid p. hạt chất lỏng


relativistic p. hạt tương đối particilar riêng; đặc biệt partite tách biệt, phân riêng ra

partition sự phân hoạch, sự phân chia conjugate p.s đs. phân hoạch liên hợp simplicial p. top. phân hoạch đơn hình


partly từng phần, một phần partner trch. người cùng phe pass vượt qua


passive bị động; tk. không có phần trăm path bước, đường đi; quỹ đạo


p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục p. of a projectile đường đạn


asymptotic p. gt. đường tiệm cận closed p. đường đóng


edge p. đường gấp khúc, đường cạnh free p. đường di động tự do homotopic p.s đường đi đồng luân inverse p. đường nghịch


mean free p. đường tự do trung bình minimal p. đường cực tiểu product p. đường tích


random p. đường đi ngẫu nhiên


patological log. (thuộc) bệnh lý pathology log. bệnh lý pattern mẫu; dạng


p. of caculation sơ đồ tính toán p. of recognition nhận dạng flow p. dạng dòng


geometric p. mô hình hình học noise p. xib. dạng ồn


wave p. dạng sóng


pave lát


pavement (cái) lát


pay trả, trả giá p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền)


peak đỉnh, đột điểm p. in time series đột điểm trong chuỗi thời gian



321


resonance p. đỉnh cộng hưởng peculiar riêng; đặc biệt pedagogic(al) (thuộc) sư phạm pedagogy sư phạm


pedal bàn đạp; thuỷ túc pencil chùm


p. of cireles chùm vòng tròn p. of curves chùm đường cong p. of forms chùm các dạng


p. of lines chùm đường thẳng p. of matrices chùm ma trận p. of planes chùm mặt phẳng p. of quadric chùm quađric p. of rays chùm tia


p. of spheres chùm hình cầu axial p. chùm trục


coaxial p. chùm đồng trục cocentric p.s chùm đồng tâm flat p. chùm dẹt


pendulous (thuộc) con lắc pendulum vl. con lắc

ballistic p. con lắc xạ kích compaund p. con lắc vật lý double p. con lắc kép gyroscopic p. con lắc hồi chuyển physical p. con lắc vật lý

simple p. con lắc đơn, con lắc toán học sherical p. . con lắc cầu


penetrate thâm nhập; thấm vào pnenetration vl. sự xâm nhập, sự thấm vào pentad hợp năm


pentadecagon hình mười năm cạnh pentagon hình năm cạnh, ngữ giác


regular p. ngũ giác đều pentagram hình sao năm cánh pentahedral (thuộc) khối năm mặt pentahedron khối năm mặt pentaspherical ngũ cầu


pentode mt. pentốt




322


penultimate gần cuối, giáp chót


penumbra

tv. vùng nửa tối

percentage số phần trăm, phép tính phần trăm

percentile

tk. phân vi

percolation

sự ngâm chiết

percusion sự va chạm, sự kích động

perfect hoàn hảo; đầy đủ

perforate đục lỗ

perforation

sự đục lỗ

perforator

máy đục lỗ

key p. máy đục lỗ phím

perform

thực hiện p. a multiplication thực hiện phép nhân

performance sự thực hiện

automatic p. sự thực hiện tự động

periastron

tv. điểm cận tính

perigee

tv. điểm cận địa

perigon

góc 3600, góc đầy

perihelion

tv. điểm cận nhật

perimater

chu vi

period chu kỳ, thời kỳ


p. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn p. of permutation chu kỳ của hoán vị


p. of simple harmonicmotion chu ký của dao động điều hoà đơn giản p. of waves chu kỳ sóng


base p. chu ký cơ sở


delay p. mt. chu kỳ trễ; kt. thời kỳ hạn định half p. nửa chu kỳ


inaction p. mt. thời kỳ không hoạt động natural p. chu kỳ riêng


nescient p. thời kỳ [tĩnh, nghỉ] orbital p. chu kỳ quay primitive p. chu kỳ nguyên thuỷ


recurring p. chu kỳ (của số thập phân) tuần hoàn reference p. tk. chu kỳ cơ sở


return p. tk. chu kỳ (của chuỗi thời gian)


storage cycle p. mt. thời kỳ nhớ, thời gian đợi lớn nhất transient p. thời gian chuyển tiếp


periodic tuần hoàn p. in the mean gt. tuần hoàn trung bình almost p. hầu tuần hoàn



323


periodical có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ periodically có chu kỳ, một cách tuần hoàn periodicity tính chu kỳ, tính tuần hoàn


hidden p. tính chu kỳ ẩn latent p. tk. tính chu kỳ ẩn spurious p. tk. tính tuần hoàn giả


periodogram tk. chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số periphery biên [của một hình, một thể]


p. of a circle đường tròn


permanence tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực


p. of a functional equation tính không đổi của một phương trình hàm p. of sign tính không đổi về dấu


permanency tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực permanent không đổi, thường xuyên, thường trực

permissible cho phép được


permutability tính hoán vị được


permutable hoán vị được


permutation đs. sự hoán vị p. with repetition hoán vị có lặp; p. without


reptition hoán vị không lặp circular p. hoán vị vòng quanh cyclic p. hoán vị vòng quanh discordant p.s hoán vị bất hoà even p. hoán vị chẵn


odd p. hoán vị lẻ permute hoán vị đổi thứ tự


perpendicular thẳng góc; trực giao // quả dọi, đường thẳng góc perpendicularity [độ, tính] thẳng góc, tính trực giao perpetual thường xuyên, liên tục


perpetuity kt. quyền sở hữu liên tục persist tiếp tục


persistence(cy) sự tiếp tục; quán tính; ổn định p. of vision vl. quán tính thị giác


persistent ổn định, vững


normally p. đs. ổn định, chuẩn tắc perspective cảnh, phối cảnh

doubly p. phối cảnh kép perspectivity hh. phép phối cảnh pertain thuộc về; có quan hệ perturb nhiễu loạn




324


perturbation sự nhiễu loạn


secular p.s sự nhiễu loạn trường kỳ perturbeb bị nhiễu loạn


Pfaffian gt. (thuộc) Pfap phase pha


initial p. phan ban đầu non-minimum p. pha không cực tiểu


phenomena hiện tượng


local p. hiện tượng [cục bộ, địa phương] non-periodic p. hiện tượng không tuần hoàn


phenomenon hiện tượng jump p. xib. hiện tượng nhảy

phi phi (π)


pick chọn; nhặt; đâm thủng pick-up mt. đầu đọc

pictorial có hình ảnh; trực quan piece mẩu, phần


p. of money đồng tiền piecemeal từng phần, từng cái piecewise từng mẩu


pierce đâm thủng, chọc thủng pile vl. pin; lò phản ứng

nuclear p. lò phản ứng hạt nhân pip trch. số (trên quân bài)


pipe ống, ống dẫn piston kỹ. pittông pivol lõi, cột trụ

pivotal (thuộc) lõi; trung tâm place chỗ, vị trí; hàng // đặt để

decimal p. hàng chữ số thập phân tens' p. ở hàng chục


thousands' p. ở hàng nghìn


planar phép chiếu nằm ngang; kế hoạch, phương án planar phẳng


plane mặt phẳng // phẳng


p. at infinity mặt phẳng ở vô tận p. of bending mặt phẳng uốn


p. of homology mặt phẳng thấu xạ p. of load mặt phẳng tải trọng



325


p. of perpectivity mặt phẳng phối cảnh p. of polarization mặt phẳng phân cực p. of reference mặt phẳng quy chiếu p. of regression tk. mặt phẳng hồi quy p. of support mặt phẳng tựa


p. of symmetry mặt phẳng đối xứng asymptotic p. mặt phẳng tiệm cận basic p. mặt phẳng cơ sở


bitangent p. mặt phẳng song tiếp central p. mặt phẳng qua tâm

collinear p.s những mặt phẳng cộng tuyến complex p. mặt phẳng phức


conjugate diametric(al) p.s các mặt phẳng ảo liên hợp coordinate p. mặt phẳng toạ độ


cut p. mặt phẳng cắt; . mặt cắt diametral p. mặt phẳng kính elliptic p. mặt phẳng eliptic equatorial p. mặt phẳng xích đạo


equiamplitude p. mặt phẳng đẳng biên độ equiphase p. mặt phẳng đẳng pha


extended p. mặt phẳng suy rộng (của biên phức) focal p. mặt phẳng tiêu


hodograph p. mặt phẳng tốc đồ horizontal p. mặt phẳng nằm ngang hyperbolic p. mặt phẳng hipebolic ideal p. mặt phẳng lý tưởng imaginary p. mặt phẳng lý tưởng inclined p. mặt phẳng nghiêng invariable p. mặt phẳng không đổi isocline p. mặt phẳng nghiêng đều isotropic p. mặt phẳng đẳng hướng meridian p. mặt phẳng kinh tuyến minimal p. mặt phẳng cực tiểu neutral p. . mặt phẳng trung hoà nodal p. mặt phẳng mút


null p. hh. mặt phẳng không osculating p. mặt phẳng mật tiếp parabolic p. mặt phẳng parabolic parallel p.s các mặt phẳng song song



326


perpendicular p.s các mặt phẳng thẳng góc picture p. hh. mặt ảnh


polar p. hh. mặt phẳng cực


principal p. mặt phẳng chính; . mặt phẳng đối xứng principal coordinate p. mặt phẳng toạ độ chính profile p. mặt phẳng bên


projection p. hh. mặt phẳng chiếu projective p. hh. mặt phẳng xạ ảnh pseudo-parallel p.s mặt phẳng giả song song punetured p. mặt phẳng bị chấm thủng


real p. mặt phẳng thực


rectifying p. hh. mặt phẳng trực đạc regression p. mặt phẳng hồi quy


semi-perpendicular p.s các mặt phẳng nửa trực giao singular p. mặt phẳng kỳ dị


stationary p. mặt phẳng dừng


stationary osculating p. mặt phẳng mật tiếp dừng supporting p. hh. mặt phẳng tựa


symmetry p. mặt phẳng đối xứng tangent p. mặt phẳng tiếp xúc, tiếp diện tritangent p. tiếp diện bội ba

unit p. mặt phẳng đơn vị vanishing p. mặt phẳng biến mất vertical p. mặt phẳng thẳng đứng


planet tv. hành tinh


inferior p. tv. hành tinh dưới inner p. tv. hành tinh trong minor p.s tv. tiểu hành tinh outer p. tv. hành tinh ngoài

principal p. tv. hành tinh chính, hành đại tinh secondary p. vệ tinh (tự nhiên)


superior p. tv. hành tinh trên planetary (thuộc) hành tinh

planimeter mt. máy tính tích phân, máy tính diện tích square root p. máy tính căn bậc hai


planimetric (thuộc) đo diện tích planimetry phép đo diện tích plasma vl. platma


plastic dẻo // chất dẻo




327


plasticity vl. tính dẻo plate bản, tấm


index p. mt. mặt số


plane p. tấm phẳng, bản phẳng quarter-wave p. vl. bản phần tư sóng rectangular p. bản hình chữ nhật reiforced p. tấm được gia cố semi-infinite p. bản nửa vô hạn


platykurtic tk. có độ nhọn dưới chuẩn


plausibility tính có lý lẽ plausible có lý lẽ


play trch. trò chơi, cuộc đấu player trch. người chơi, đấu thú

maximizing p. người chơi lấy cực đại minimizing p. người chơi lấy cực tiểu


pledge kt. cầm cố


plot biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi plotomat mt. dụng cụ vẽ tự động các đường cong plotter mt. cái vẽ đường cong; máy ghi toạ độ


digital point p. cái vẽ đường cong theo điểm function p. mt. cái vẽ đồ thị của hàm incremental p. cái vẽ đường cong theo điểm


plug mt. cái phíc; cái phíc hai đầu, cái chốt plugboard mt. cái đảo mạch có phíc, bảng cắm (điện) plumb quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc plurigenus đa giống


pluriharmonic gt. đa điều hoà


plurisubharmonic

gt. đa điều hoà dưới

plus cộng, dấu cộng

ply mt. cho đi qua; kỹ. sử dụng

pocket

túi đựng bìa


point

điểm; vị trí

at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận


p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn


p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực) p. of condensation điểm đọng


p. of contact tiếp điểm


p. of contrary fleure điểm uốn p. of convergence điểm hội tụ p. of divergence điểm phân kỳ



328


p. of discontinity điểm gián đoạn p. of emanation top. điểm phát xạ


p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp p. of increase tk. điểm tăng


p. of inflection điểm uốn p. of junction điểm uốn p. of load điểm tải trọng


p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong) p. of sight điểm nhìn


p. of silence điểm tăng p. of striction điểm thắt p. of tangency tiếp điểm


accessible p. điểm đạt được


accessible boundary p. điểm biên đạt được accidental base p. đs. điểm cơ sở ngẫu nhiên accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên accumulation p. điểm tụ


adherence p. điểm dính


algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số ambiguous p. điểm không xác định angular p. điểm góc, dính


antipodal p. hh. điểm xuyên tâm đối asymptotic p. điểm tiệm cận


base p. điểm cơ sở bending p. điểm uốn


bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng boiling p. điểm sôi


boundary p. điểm biên branch p. điểm rẽ nhánh break p. mt. điểm dừng (máy)


central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ) circular p. điểm xiclic


cluster p. điểm ngưng tụ


collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng complex p. điểm phức


concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn conical p. điểm đỉnh nón


conjugate p.s điểm liên tiếp critical p. điểm tới hạn



329


cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích) cuspidal p. điểm lùi


cut p. điểm cắt cyclic p. điểm xilic deal p. điểm chết


decimal p. dấu phẩy ở số thập phân dividing p. điểm chia


east p. tv. điểm phương đông elliptic(al) p. điểm eliptic end p. top. điểm uốn


entry p. điểm chuyển


equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều equilibrium p. điểm cân bằng


exteroir p. điểm ngoài


extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị finishing p. hh. điểm cuối

finite p. gt. điểm hữu hạn


fixed p. điểm bất động, điểm cố định fixed end p. điểm cố định cuối

flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng plex p. điểm uốn


floading p. dấu phẩy di động focal p. tiêu điểm


fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư freezing p. điểm đông đặc


frontier p. điểm biên giới


genceric p. hhđs. điểm sinh (một mặt) hyperbolic p. điểm hypebolic

ideal p. điểm lý tưởng image p. điểm ảnh imaginary p. điểm ảo improper p. điểm phi chính infinite p. điểm vô hạn


initial p. khởi điểm, điểm ban đầu inner p., interior p. điểm trong intersection p. hh. giao điểm inverse p. điểm nghịch đảo


irregular singular p. gt. điểm kỳ dị bất thường isolated p. điểm cô lập




330


isolated multiple p. điểm bội cô lập isolated singular p. điểm dị cô lập isotropic p. điểm đẳng hướng labile p. top. điểm không ổn định lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới) limit p. top. điểm không ổn định lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới) limit p. top. điểm giới hạn, điểm tụ


limiting p. gt. điểm biên, điểm giới hạn lower extreme p. điểm mút dưới


mass p. . chất điểm measuring p. mt. điểm đo

median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác melting p. điểm nóng chảy


mesh p. điểm lưới, mút lưới


middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác multiple p. điểm bội


nodal p. điểm nút


non-collinear p. điểm không thẳng hàng north p. tv. điểm phía bắc


operating p. xib. điểm làm việc ordinary p. điểm thường parabolic(al) p. điểm parabolic


parameter p. giá trị (cố định) của tham số percentage p.s các điểm phần trăm period p. điểm chu kỳ


proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính radix p. dấy phẩy ở số thập phân ramification p. gt. điểm rẽ nhánh


real p. điểm thực reducible p. điểm khả quy


reference p. mt. điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu] regular p. điểm thường, điểm chính quy


regular singular p. điểm kỳ dị chính quy representative p. xib. điểm biểu diễn saddle p. điểm yên ngựa


salient p. điểm lồi sample p. tk. điểm mẫu satellite p. điểm vệ tinh



331


saturation p. điểm bão hoà secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp separating p. điểm tách


simple p. điểm đơn singular p. điểm kỳ dị south p. tv. điểm phía nam spiral p. điểm xoắn ốc stable p. top. điểm ổn định


stagnation p. điểm đình trệ (của dòng) starting p. điểm xuất phát


stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ tracing p. điểm viết


triple p. hh. điểm bội ba turning p. điểm chuyển hướng umbilical p. điểm rốn


unit p. điểm đơn vị vanishing p. điểm biến mất west p. tv. điểm phía tây


yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn) zero p. không điểm


poimted nhọn pointwise theo từng điểm


poised gt. được làm cân bằng polar cực; cực tuyến; cực diện


cubic p. đường đối cực của cubic shock p. cực tuyến va chạm


polarity đối cực; đs; vl. cực tính; hh. cực tương ứng cực, sự tương quan cực polarization sự phân cực


polarize phân cực


pole cực, cực điểm p. at infinity cực ở vô tận


p. of an analytic function gt. cực điểm của một hàm giải tích p. of a cirele cực của một vòng tròn


p. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic p. of integral cực của một tích phân


p. of a line cực của một đường thẳng p. of order n. cực cấp n


p. of a plane cực của một mặt phẳng celestial p. cực trái đất


complex p. cực điểm phức




332


multi-order p. cực bội multiple order p. cực bội simple p. gt. cực điểm đơn


polhode . đường tâm quay (trên mặt phẳng động) pôlodi policy chính sách, chế độ


insurance p. chế độ bảo hiểm investment p. chính sách đầu tư vốn ordering p. chính sách thu mua


polyadic nhiều ngôi polyconic hh. đa cônic polycyclic đa chu trình, đa xilic polycylinder hình đa trụ polygon đa giác


p. of forces đa giác lực arc p. đa giác cung

circumscribed p. đa giác ngoại tiếp concave p. đa giác lõm


convex p. đa giác lồi equiangular p. đa giác đều góc


equivalent p.s các đa giác tương đương frequency p. đa giác tần số


funicular p. . đa giác dây inscribed p. đa giác nội tiếp


mutually equiangular p.s các đa giác có các góc tương ứng bằng nhau rectilinear p. đa giác thẳng


regular p. đa giác đều open p. hh. đường gấp khúc


similar p.s các đa giác đồng dạng simple p. đa giác đơn


spherical p. đa giác cầu


strategy p. trch. đa giác chiếm lược string p. đa giác dây


polygonal (thuộc) đa giác polyharmonic gt. đa điều hoà polyhedral (thuộc) hình đa diện


locally p. hhđs. đa diện địa phương polyhedron (khối) đa diện


integer p. đa diện nguyên one-sided p. đa diện một phía



333


regular p. đa diện đều polylogarithm gt. đa lôga polynomial đa thức


p. of degree n. đa thức bậc n


p. of least deviation đa thức có độ lệch tối thiểu adjoint p. đa thức liên hợp


alternative p. đa tức đơn dấu characteristic p. đ thức đặc trưng cyclotomic p. đs. đa thức thức chia vòng tròn defining p. đa thức định nghĩa


differential p. đs. đa thức vi phân distinguished p. đs. đa thức lồi homogeneous p. đa thức thuần nhất hypergeometric p. đa thức siêu bội interpolating p. gt. đa thức nội suy interpolation p. gt. đa thức nội suy irreducible p. đa thức không khả quy minimal p. đs. đa thức cực tiểu minimum p. đs. đa thức cực tiểu monic p. đa thức lồi

orthogonal p.s đa thức trực giao orthonormal p. đa thức trực chuẩn prime p. đa thức nguyên tố quasi-orthogonal p. đa thức tựa trực giao


reduced minimum p. đa thức cực tiểu rút gọn reducible p. đa thức khả quy


symbolic p. đa thức ký hiệu trigonometric p. đa thức lượng giác ultrasherical p. gt. đa thức siêu cầu


polyphase vl. nhiều pha polytope hình đa diện, pôlitôp polytropic vl. đa hướng


pool trch. số tiền đặt cọc; hợp nhất; gộp lại pooling sự hợp nhất, sự gộp


p. of classes tk. sự gộp các lớp population dân số; tập hợp


continuous p. tk. tập hợp liên tục dichotomous p. tk. tập hợp lưỡng phân finite p. tk. tập hợp hữu hạn




334


hibrid p. tk. tập hợp lai giống hypothetic(al) p. tk. tập hợp giả định infinite p. tk. tập hợp vô hạn


mixed p. tk. tập hợp hỗn tạp non-normal p. tk. tập hợp không chuẩn parent p. tk. tập hợp tổng quát


porosity vl. tính xốp porous xốp


portion một phần, một khúc, một đoạn p. of series khúc của chuỗi


pose đặt


posit khẳng định, đặt cơ sở position vị trí; tình hình; lập trường


check p. mt. vị trí kiểm tra limiting p. vị trí giới hạn perspective p. hh. vị trí phối cảnh vertical p. vị trí thẳng đứng


positional (thuộc) vị trí positioning mt. đặt vào vị trí positive dương // đại lượng dương positively dương


positivity tính dương positron vl. pôzitron possess


possession sự sở hữu; kt. tài sản; chế độ sở hữu possibility khả năng; tính có thể


consumption p. kt. khả năng tiêu dùng possible có thể


post-multiplication phép nhân thông thường (bắt đầu từ hàng thấp cấp) posterior sau, hậu nghiệm


postulate tiên đề


p. of completeness tiêu đề tính đầy đủ postulation log. sự giả định


postulational log. dựa vào định đề, dựa vào tiên đề potency lực lượng


p. of a set lực lượng của một tập hợp potential thế, thế vị


advanced p. thế vị sớm, thế vị trước complex p. thế phức




335


distortional p. hàm thế xoắn logarithmic p. gt. thế vị lôga


Newtonian p. gt. thế vị Newton retarded p. gt. thế vị trễ scalar p. thế vị vô hướng vector p. vl. thế vị vectơ velocity p. thế vị vận tốc

pound pao (đơn vị đo trọng lượng của Anh) power độ, bậc, luỹ thừa; lực lượng; công suất

p. of a point hh. phương tích của một điểm p. of a set lực lượng của một tập hợp cardinal p. bản số


direct p. đs. luỹ thừa trực tiếp instantaneous p. công suất tức thời radiated p. cường độ bức xạ reduced p. top. luỹ thừa rút gọn resolving p. khả năng giải symbolic(al) p. đs. luỹ thừa ký hiệu


symmetrized Kromecker p. đs. luỹ thừa Kroneckơ đối xứng hoá third p. luỹ thừa bậc ba, lập phương


powerful có sức, có lực mạnh practical thực hành, thực tiễn có lợi


practice thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập practise áp dụng; thực hienẹ; luyện tập


preassigned gán trước precede đi trước, đứng trước

precession tv. sự tiếng động; tuế sai


p. of the equinoxes tv. sự tiến động các phân điểm free p. tiến động tự do


lunisolar p. tv. tuế sai nhật nguyệt


planetary p. tv. tuế sai hành tinh, sự tiếng động hành tinh precheck kiểm nghiệm trước


precise chính xác; xác định precisely một cách chính xác

precision [sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ instrument p. độ chính xác của một dụng cụ relative p. độ chính xác tương đối, độ hiệu dụng


precompact tiền compac


predecessor phần tử trước người đi trước




336


immediate p. phần tử ngay trước predesigned cho trước, thiết lập trước predetermine xác định trước, quyết định trước


predetermined được xác định trước; được thiết lập sơ bộ


predicable log. khả vị predicate log. vị từ


induction p. vị từ quy nạp numerical p. vị từ số

partial p. vị từ bộ phận prediction sự dự đoán, dự báo

predictor xib. thiết bị dự báo; tk. biến độc lập (trong dự báo) preface lời nói đầu


prefactor nhân tử đi trước (bên trái) prefer thích hơn, ưu hơn preference sự thích hơn


pre-image nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat) preliminary sơ bộ // sự chú ý sơ bộ


pressure vl. áp lực, áp suất consolidation p. áp lực củng cố contact p. áp lực tiếp xúc dynamic(al) p. áp lực động lực hydrostatic p. áp lực thuỷ tĩnh impact p. áp suất toàn phần kinetic p. áp suất động stagnation p. áp lực đình trệ static p. áp lực tĩnh


water p. thuỷ áp


prestress dự ứng lực, ứng suất trước presume giả sử, giả định presumption điều giả định, điều giả sử presumptive giả định, giả sử presuppose giả định trước, giả sử previous trước


price kt. giá cả, giá accounting p. giá kiểm tra base p.s giá cơ sở


cost p. giá thành detail p. giá bán lẻ floor p.s giá tối thiểu



337


market p. giá thị trường selling p. giá bán wholesale p. giá bán buôn


primal nguyên thuỷ, cơ sở chính primary nguyên thuỷ, nguyên sơ

weak p. nguyên sơ yếu


prime dấu phẩu, cơ bản; nguyên tố almost p. hầu nguyên tố double p. hai phẩy (")


relaitively p. nguyên tố cùng nhau primitive nguyên thuỷ, nguyên hàm

complete p. nguyên hàm, đẩy đủ principally chủ yếu


Principia sách "cơ sở" của Nuitơn principle nguyên lý; nguyên tắc; định luật


p. of abstraction nguyên tắc trừu tượng hoá


p. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích p. of argument nguyên lý aggumen


p. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng lượng p. of contimuity nguyên lý liên tục


p. of convertibility nguyên lý đảo nghich p. of correspondence nguyên tắc tương ứng p. of duality nguyên lý đối ngẫu


p. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu p. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu p. of leasr work nguyên lý công tối thiểu


p. of minimum energy nguyên lý cực tiểu


p. of moment of momnetum nguyên lý mômen động lượng p. of monodromy nguyên lý thuận nghịch


p. of reflection nguyên lý phản xạ


p. of relativization nguyên lý tính tương đối p. of stationary phase nguyên lý pha dừng p. of superposition vl. nguyên lý chồng chất


p. of the maximum nguyên lý năng lượng cực đại p. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ p. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo p. of virtual work nguyên lý công ảo


argument p. nguyên lý agumen


consistency p. đs. nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn]




338


convergence p. nguyên lý hội tụ indeterminacy p. vl. nguyên lý bất định induction p. nguyên lý quy nạp maximum p. gt. nguyên lý cực đại


maximum-modulus p. gt. nguyene lý môđun cực đại minimum-modulus p. gt. nguyên lý môđun cực tiểu momentum p. nguyên lý động lượng


reflection p. nguyên lý phản xạ


second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai symmetry p. gt. nguyên lý đối xứng


print in // sự in


printer thiết bị in, máy in printing mt. in


prior tiên nghiệm prism lăng trụ


oblique p. lăng trụ xiên quadrangular p. lăng trụ tứ giác rectangular p. lăng trụ chữ nhất regular p. lăng trụ đều


right p. lăng trụ thẳng đứng triangular p. lăng trụ tam giác truncated p. lăng trụ cụt


prismatic (thuộc) hình lăng trụ prismatoid phỏng lăng trụ prismoid hình lăng trụ cụt prismoidal (thuộc) lăng trụ cụt probabilistic (thuộc) xác suất probability xác suất


absolute p. xác suất không điều kiện absorption p. xác suất hấp thu


a priori p. xác suất tiêu nghiệm composite p. xác suất đầy đủ compound p. xác suất phức hợp conditional p. xác suất có điều kiện empiric p. xác suất thực nghiệm


extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình) inverse p. xác suất nghịch đảo


marginal p. xác suất biên duyên personal p. xác suất chủ quan



339


posterior p. xác suất hậu nghiệm prior p. xác suất tiên nghiệm transition p. xs. xác suất chuyển


probable có lẽ, có thể


probit (probability unit) đơn vị xác suất problem bài toán; vấn đề


p.s of allocation bài toán phân phối absorption p. bài toán hấp thu advertising p. bài toán quảng cáo assigument p. kt. bái toán phân phối ballot p. bài toán bỏ phiếu bargaining p. bài toán hợp đồng barrier p. bài toán màn chắn blending p. bài toán pha trộn bottle neck p. bài toán cổ chai


boundary value p. bài toán biên trị, bài toán bờ brachistochrone p. bài toán đường đoản thời caterer p. bài toán người giao hàng


congestion p. bài toán phục vụ đám đông construction p. bài toán dựng hình continum p. bài toán continum


decision p. log. bài toán quyết định diet p. bài toán khẩu phần


dynamical boundary value p. bài toán giá trị biên động lực eigenvalue p. bài toán về các giá trị riêng


encounter p. bài toán gặp nhau equilibirium p. bài toán cân bằng extremum p. bài toán cực trị four colour p. bài toán bốn màu


infinite medium p. xs. bài toán môi trường vô hạn, bài toán về các hạt qua môi trường vô hạn


isoperimetric(al) p. gt. bài toán đẳng chu knot p. bài toán nút


lifting p. bài toán nâng


many-body p. vl. bài toán nhiều vật thể map-colouring p. top. bài toán tô màu bản đồ marriage p. bài toán chọn lựa


mixed boundary-value p. bài toán bờ hỗn hợp moment p. bài toán mômen




340


moving boundary p. gt. bài toán có biên di động multidecision p.s tk. bài toán nhiều quyết định non-homogeneous boundary p. bài toán biên không thuần nhất occupancy p.s xs. bài toán chiếm chỗ


parametric p. bài toán tham số primal p. đs. bài toán nguyên thuỷ


pseudo-periodie p. bài toán giả tuần hoàn reducibility p. log. bài toán khả quy

ruin p. trch. bài toán sạt nghiệp (của người chơi) short distance p. bài toán khoảng cách ngắn nhất storage p. kt. bài toán về bảo quản

three-point p. trđ. bài toán ba điều, bài toán Pôtenôt traffic p. bài toán [vận tải, giao thông] transportation p. kt. bài toán vận chuyển trigonometric moment p. bài toán mômen lượng giác two-dimensional p. bài toán hai chiều


word p. log. bài toán từ procedural (thuộc) thủ tục, biện pháp

procedure thủ tục; tk. biện pháp; phương pháp, cách antithetic(al) p. tk. biện pháp đối lập, phương pháp phản đề audit p. kt. thủ tục kiểm nghiệm


decision p. kt. thủ tục quyết định proceed tiếp tục; phát sinh, xuất hiện

proceedings tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề


process quá trình, phương pháp, cách p. with in dependent increments xs. quá trình với gia số độc lập


additive p. quá trình cộng t ính adjoint p. quá trình liên hợp approximation p. quá trình xấp xỉ autoregressive p. quá trình tự hồi quy birth p. quá trình toàn sinh


bivariate p. quá trình hai chiều branching p. quá trình phân nhánh cascade p. quá trình tầng


centred p. quá trình có tâm continuous p. quá trình liên tục


crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm cyclic p. quá trình tuần hoàn


damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần




341


death p. quá trình chết, quá trình toàn tử degenerete p. quá trình suy biến denumerable p. quá trình đếm được deterministic p. quá trình tất định diagonal p. quá trình chéo


diffusion p. quá trình khuyếch tán digital p. quá trình rời rạc discontinuous p. quá trình rời rạc discrete p. quá trình rời rạc dissipative p. quá trình hao tán


disturbeb harmonic p. tk. quá trình điều hoà bị nhiễu loạn divergent p. quá trình phân kỳ


emigration p. quá trình di dân


equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng equilibrium p. quá trình cân bằng


ergodic p. quá trình egođic exhaustion p. quá trình vét kiệt


explosive p. xs. quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng vô hạn)


finite p. log. đs. quá trình hữu hạn hereditary p. xs. quá trình có di truyển homogeneous p. xs. quá trình thuần nhất immigration p. quá trình di cư

irreversible p. vl. quá trình không thuận nghịch isentropic p. quá trình đẳng entropi


isotropic p. xs. quá trình đẳng hướng iterative p. xib. quá trình lặp


limit p. quá trình giới hạn logistic p. tk. quá trình lôgictic Markovian p. xs. quá trình Mácôp

moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt multiplivative p. xs. quá trình phân nhánh orthogonal p. quá trình trực giao


periodie p. quá trình tuần hoàn production p. kt. quá trình sản xuất


purely random p. xib. quá trình thuần tuý ngẫu nhiên random p. quá trình ngẫu nhiên


recursive p. quá trình đệ quy repetitive p. xib. quá trình lặp



342


reversible p. xib. quá trình khả nghịch separable p. quá trình tách được sieving p. phương pháp sàng


solving p. quá trình giải stable p. xs. quá trình ổn định stationary p. xs. quá trình dừng


stochastic p. xs. quá trình ngẫu nhiên strictly stationary p. xs. quá trình dừng ngặt


processing xử lý, gia công date p. mt. xử lý các dữ kiện


produce người sản xuất product tích số; tích; sản phẩm


p. of inertia tích quán tính p. of sets tích các tập hợp alternating p. tích thay phiên canonical p. tích chính tắc

cap p. tích Uytni (ký hiệu ư tích) cardinal p. tích chính tắc


Cartesian p. tích Đề các continued p. tích vô hạn

cross p. tích vectơ, tích trực tiếp


cup p. tích Alecxanđơ (ký hiệu ư tích) direct p. đs. tích trực tiếp


dot p. tích vô hướng exterior p. đs. tích ngoài external p. đs. tích ngoài fibered p. tích nhớ


fully regular p. tích hoàn toàn chính quy ideal p. tích iđêan


infinite p. tích vô hạn inner p. tích trong


intermediate p. kt. bán thành phần internal p. đs. tích trong


logical p. log. tích lôgic


metabelia p. tích siêu Aben, tích mêta Aben metric p. tích mêtric


modulation p. tích biến điệu nilpotent p. tích luỹ linh ordinal p. đs. tích ngoài



343


parallelepipedal p. hh. tích hỗn hợp partial p. tích riêng phần


positive infinite p. tích vô hạn dương scalar p. hh. tích vô hướng subdirect p. tích trực tiếp dưới tensor p. tích tenxơ


topological p. tích tôpô torsion p. đs. tích xoắn triple p. tích hỗn tạp vector p. tích vectơ


weak direct p. tích trực tiếp yếu wreath p. tích bên


production sự sản xuất, sản phẩm current p. sự sản xuất hiện hành mass p. sản xuất hàng loạt


productive sản xuất productivity năng suất profile prôfin


profit ích lợi; lợi nhuận; thu nhập aggregate p. kt. thu nhập chung excess p. lợi nhuận vượt mức net p. thực thu


profitable có lãi, có thu nhập, có lợi prognosis dự báo, tiên đoán program(me) chương trình, kế hoạch


computer p. mt. chương trình tính control p. chương trình kiểm tra deal p. mt. chương trình được giữ lâu


diagnostic p. mt. chương trình chuẩn đoán


explicit p. mt. chương trình chi tiết (được chia thành những phép tính cơ bản) infinite p. chương trình vô hạn


superconsistent p. chương trình tương thích mạnh programmer người lập chương trình, bộ lập chương trình programming chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch


automatic p. chương trình hoá tự động computer p. lập chương trình cho máy tính dynamic(al) p. quy hoạch động


linear p. quy hoạch tuyến tính


pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu




344


progression cấp số arithmetic p. cấp số cộng finite p. cấp số hữu hạn geometric(al) p. cấp số nhân harmonic p. cấp số điều hoà


project chiếu projectile đạn


projection phép chiếu; hình chiếu canonical p. phép chiếu chính tắc central p. phép chiếu xuyên tâm conformal p. phép chiếu bảo gián


conical p. phép chiếu xuyên tâm, chiếu nón equidistant p. phép chiếu đẳng cự

fibre p. phép chiếu thớ floor p. phép chiếu ngang


isometric p. phép chiếu đẳng mêtric natural p. phép chiếu tự nhiên orthogonal p. phép chiếu trực giao parallel p. phép chiếu song song polyconic p. phép chiếu đa cônic stereographic p. phép chiếu đa cônic


projective xạ ảnh k-fold p. xạ ảnh bội k


projectively một cách xạ ảnh projectivity phép xạ ảnh


direct p. phép xạ ảnh thuận elliptic p. phép xạ ảnh eliptic parabolic p. phép xạ ảnh parabolic


projector dụng cụ chiếu, máy chiếu prolong kéo dài, mở rộng thác triển


prolongable có thể kéo dài được, thác triển được prolongation sự kéo dài, sự mở rộng, thác triển proof (phép) chứng minh


p. by induction chứng minh bằng quy nạp formal p. chứng minh hình thức


indirect p. log. phép chứng gián tiếp


irreducible p. log. phép chứng minh không khả quy pure variable p. log. chứng minh bằng các biến thuần tuý


proper chân chính, riêng




345


properly một cách đúng đắn, thực sự


property tính chất; thuộc tính; kt. tài sản; quyền sở hữu absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt combinatorial p. top. tính chất tổ hợp

continuity p. tính chất liên tục frontier p. tính chất biên group p. tính chất nhóm

homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân inducible p. tính chất quy nạp được interpolation p. tính chất nội suy


local p. tính chất địa phương metric p. tính chất mêtric personal p. kt. động sản projective p. tính chất xạ ảnh real p. bất động sản tangential p. gt. tính chất trơn topological p. tính chất tôpô


proportion tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất in p. to tuỷ lệ với, ứng với continued p. dãy các tỷ lệ thức


direct p. tỷ lệ thuận inverse p. tỷ lệ nghich simple p. tỷ lệ đơn


proportional (thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ propose đề nghị


proposition log. mệnh đề affirmative p. mệnh đề khẳng định atomic p. mệnh đề nguyên tử compound p. mệnh đề phức hợp


contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn contrary p.s những mệnh đề tương phản converse p. mệnh đề đảo, đảo đề disjunctive p. mệnh đề tuyển


equivalent p.s các mệnh đề tương đương hypothetical p. mệnh đề giả định inverse p. mệnh đề phản, phản đề molecular p. mệnh đề phana tử negative p. mệnh đề phủ định particular p. mệnh đề đặc trưng principal p. mệnh đề chính



346


singular p. mệnh đề đơn universal p. mệnh đề toàn xưng

propositional log. (thuộc) mệnh đề propulsion chuyển động về phải trước, sự đẩy propulsive đẩy


prospect quang cảnh, viễn cảnh; triển vọng protector mt. thiết bị bảo vệ


proton prôton


prototype mẫu tử, mẫu đầu protract kéo dài protractor thước đo góc


provable log. chứng minh được prove log. chứng minh; thử lại proximate gần cạnh proximity sự gần, sự lân cận pseudoanalytic giả giải tích


pseudo-catenary đường giả dây xích pseudo-cirele giả vòng pseudo-complement giả bù pseudocomplex giả phức pseudoconformal giả bảo giác pseudo-convergent giả hội tụ pseudo-cycloid giả xicloit pseudocycloidal (thuộc) giả xicloit pseudomanifold top. giả đa tạp pseudo-metric giả mêtric pseudo-metrisable giả mêtric hoá được pseudodonorm gt. giả chuẩn pseudo-normal giả pháp tuyến pseudo-order mt. giả lệnh pseudoperiodic gt. giả tuần hoàn pseudoprime giả nguyên tố pseudorandom giả ngẫu nhiên pseudoscalar lượng giả vô hướng pseudo-sentence log. giả câu pseudo-sphere giả mặt cầu pseudospherical giả xoắn ốc pseudotangent giả tiếp xúc, giả tiếp tuyến pseudottensor giả tenxơ







347


pseudo-tractrix giả tractric pseudovaluation đs. giả giá, giả mêtric pseudovector hh. giả vectơ


psi psi (ψ) psi-function gt. hàm psi


psychological (thuộc) tâm lý học psychology tâm lý học psychometrics tâm lý lượng học pulsatance vl. tấn số góc pulsate vl. mạch động pulsation vl. sự mạch động pulse xung; xung lượng


pulser mt. máy phát xung pump cái bơm


vacuum p. bơm chân không punch đục lỗ


punch-card mt. máy đục lỗ punched mt. bị đục lỗ puncher mt. máy đục lỗ


aiphabetical p. máy đục lỗ chữ cái calculating p. máy đục lỗ chữ cái card p. máy đục lỗ bìa


electronic calculating p. máy đục lỗ điện tử gang p. mt. máy đục lỗ lại


summary p. mt. máy đục lỗ bìa tổng kết punctual kịp thời; chính xác


punctured bị đâm thủng punrchase kt. mua purchaser người mua pure thuần tuý purpose mục đích purposeful có mục đích pursue theo đuổi

pursuit sự theo đuổi, sự theo dõi push đẩy, ẩn (vào nút bấm)


put đặt puzzle câu đố


puramid hình chóp oblique p. hình chóp xiên



348


regular p. hình chóp đều right p. hình chóp thẳng triangular p. hình chóp tam giác truncated p. hình chóp cụt

pyramidal (thuộc) hình chóp


Pythagorean (thuộc) Pitago


























































349

Q


q.e.d (quod erat demonstradum) đó là điều phải chứng minh quad (quadrangle) ô vuông sơ cấp; ô tứ giác


quadrangle tứ giác complete q. tứ giác đầy đủ

quadrangular (thuộc) tứ giác quadrant gốc phần tư quadrantal (thuộc) gốc phần tư quadrat tk. chọn mẫu theo ô vuông

quadrate hình vuông; luỹ thừa hai, bình phương quadratic bậc hai; toàn phương // phương trình bậc hai quadrature phép cầu phương


q. of a circle phép cầu phương một hình tròn


quadric quađric, bậc hai, cấp hai, toàn phương; dạng toàn phương q. of revolution quađric tròn xoay


bitangent p.s quađric song tiếp concentric q.s quađric đông tiêu degenerate q. quađric suy biến non-central q. quađric không tâm non-singular q. quađric không kỳ dị osculating q. quađric mật tiếp ruled q. quađric kẻ

self-conjugate q. quađric tự liên hợp similar q.s các quađric đồng dạng singular q. quađric kỳ dị


strain q. quađric biến dạng quadrilateral có bốn cạnh // hình tứ giác


birectangular q. tứ giác hai góc vuông complete q. tứ giác hoàn toàn

skew q. tứ giác gềnh quadripole vl. mạng tứ cực

quadruple gấp bốn, bộ bốn; chập bốn quadrupole tứ cực


qualify xác định, định tính qualitative định tính quality chất lượng


lot q. chất lượng của lô quantic đs. dạng




350


binary q. dạng song biến eubic q. dạng bậc ba quartic q. dạng bậc bốn


quaternary q. dạng bốn biến số ternary q. dạng ba biến số


quantification log. lượng hoá quantifier log. phép lượng hoá


bounded q. phép lượng hoá bị chặn existential q. phép lượng hoá tồn tại generality q. phép lượng hoá phổ dụng universal q. phép lượng hoá phổ dụng


quantify lượng tử hoá quantile điểm vi phân


quantitative số lượng; định lượng quantify số lượng, lượng


q. of information xib. lượng hoá thông tin q. of selection lượng chọn


auxiliary q. lượng hỗ trợ definite q. lượng xác định digital q. lượng bằng số


directly proportional q. ies các lượng tỷ lệ thuận scalar q. vl. lượng vô hướng


vector q. lượng vectơ quantization vl. sự lượng tử hoá quantize lượng tử hoá quantizer máy lượng tử hoá quantum lượng tử


light q. lượng tử ánh sáng quater một phần tư // chia tư quanternary tứ phân quanternion quantenion


real q. quatenion thực


quartic quactic, đường bậc 4, bậc bốn bicircular q. quactic song viên binodal q. quactic nút kép


nodal q. quactic nút space q. quactic ghềnh


tricuspidal q. quactic ba điểm lùi trinodal q. quactic ba nút




351


tubular q. quactic ống unicursal q. quactic đơn hoạch


quartile tk. điểm tứ vi phân


lover q. tk. điểm tứ phân vị dưới quasi tựa như, hầu như quasi-analytic gt. tựa giải tích quasi-asymptote tựa tiệm cận


quasi-comformality gt. tính tựa bảo giác quasi-elliptic tựa eliptic


quasi-divisor tựa ước quasi-field tựa trường quasi-group đs. tựa nhóm quasi-inverse tựa nghịch đảo quasi-open tựa mở quasi-ordering tựa thứ tự quasi-plane tựa mặt phẳng quasi-periodic(al) tựa tuần hoàn


quasi-ring đs. tựa vành, vành không kết hợp quasi-sufficiency tính tựa đủ


quasi-syntax log. tựa cú pháp question câu hỏi, vấn đề

open ended q. tk. vấn đề có vô số giải đáp questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi


queue xếp hàng // sự xếp hàng quiescent tĩnh, nghi


quinary cơ số năm; ngũ phân quintic bậc năm, hàng năm quintile ngũ phân vị quintillion 1030 (Anh), 1018 (Mỹ) quintiple bộ năm


quota phần, lô quotation câu trích dẫn quote trích dẫn; định giá quotient thương, tỷ số


complete q. thương đầy đủ difference q. tỷ sai phân partial q. thương riêng


partial difference q. tỷ sai phân riêng reciprocal q. thương đảo




352


quotum phần, lô


































































353

R


radar ra đa


radial (thuộc) tia, theo tia; theo bán kính radian rađian


radiate vl. bức xạ, phát xạ radiation vl. sự bức xạ, sự phát xạ

cosmic(al) r. tia vũ trụ infra-red r. bức xạ hồng ngoại residualr r. vl. bức xạ còn dư resonance r. bức xạ cộng hưởng solar r. bức xạ mặt trời thermal r. bức xạ nhiệt ultra-violet r.bức xạ siêu tím


radical căn, dấu căn; hh. đẳng phương


r. of an algebra đs. rađican của một đại số am ideal đs. rađican của một iđêan

lower r.đs. rađian dưới upper r. đs. rađian trên


radicand biểu thức dưới căn, số dưới căn radio vl. rađiô, vô tuyến


radio-activity vl. tính phóng xạ radius bán kính, tia


r. of a cirele bán kính của một vòng tròn r. of convergence gt. bán kính hội tụ


r. of curvature hh. bán kính cong


r. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính r. of meromorphy gt. bán kính phân hình


r. of torsion bán kính soắn equatorial r. bán kính xích đạo focal r. bán kính tiêu


geodesic r. bán kính trắc điạ hydraulic r. . bán kính thuỷ lực polar r. bán kính cực


principal r. of curvature bán kính cong chính


radix cơ số (của hệ thống đếm); tk; cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra) varible r. cơ số biến đổi của hệ thống đếm


raise tăng, nâng lên (luỹ thừa) raising sự tăng lên, sự nâng lên




354


r. of an index nâng một chỉ số ramification sự rẽ nhánh ramified bị rẽ nhánh


completely r. gt. hoàn toàn rẽ nhánh ramify rẽ nhánh


random ngẫu nhiên at r. một cách ngẫu nhiên randomization sự ngẫu nhiên hoá


randomize ngẫu nhiên hoá


range tk. khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp


    1. of definition log. miền xác định


r. of a function miền giá trị của một hàm r. of points hàng điểm

r. of projectile tầm bắn của đạn


r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi r. of a variable miền biến thiên của một biến số acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được fixed r. mt. miền cố định


frequency r. dải tần số interquartile r. tk. khoảng tứ phân vi

projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh


semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị scale r. dải thang


rank hạng


r. of a maxtrix hạng của ma trận infinite r. hạng vô hạn


ranked được xắp hạng rapid nhanh, mau rapidity tốc độ


r. of convergence gt. tốc độ hội tụ rare hiếm


rate suất, tốc độ (tương đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá r. of chane xuất thay đổi tốc độ biến thiên

r. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần r. of exchage suất hối đoái


r. of growth tk. tốc độ phát triển, tốc độ tăng trưởng r. of increase tốc độ tăng


r. of interest suất lợi nhuận r. of profit suất lợi tức



355


r. of strain . suất xoắn


death r. tk. hẹ số chết, hệ số tử vong discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá entropy r. hệ entrôpi


information display r. mt. tốc độ hiện tin investment r. kt. tỷ suất đầu tư


memory r. mt. tốc độ nhớ refusal r. tk. tỷ suất không trả lời

specific birth r. tk. tỷ số sinh đẻ riêng ratemeter mt. máy đo tốc độ


rating sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa ratio tỷ suất


r. of division tỷ số chia


r. of similitude tỷ số đồng dạng affine r. hh. tỷ số đơn amplitude r. tỷ số biên độ


anharmonic r. tỷ số không điều hoà barter-price r. tỷ số giá trao đổi common r. tỷ số chung correlation r. tỷ số tương quan cross r. tỷ số kép, tỷ số phức hợp deformation r. gt. tỷ số dãn nở direct r. tỷ số thuận


direction r. tỷ số chỉ phương double r. tỷ số kép

equianharmonic r. tỷ số đẳng phi điều excess pressure r. tỷ số dư áp

extreme and mear r.s trung và ngoại tỷ gear r. tỷ số truyền


harmonic r. tỷ số điều hoà incremental r. gia suất intensity r. tỷ số cường độ inverse r. tỷ lệ nghịch likelihood r. tỷ số hợp lý

magnification r. gt. tỷ số giãn (trong phép ánh xạ bảo giác) mesh r. tỷ số bước lưới


period r. tỷ số chu kỳ ray r. tỷ số vị tự reciprocal r. tỷ lệ nghịch



356


sampling r. tỷ lệ lấy mẫu variance r. tỷ số phương sai


ratio-test phép kiểm định theo tỷ số ration khẩu phần


rational hữu tỷ, hợp lý rationalty tính hữu tỷ


rationalization hữu tỷ hoá, hợp lý hoá


r. of integrand hữu tỷ hoá hàm lấy tích phân rationalize hữu tỷ hoá


ray tia; nửa đường thẳng anode r. vl. tia dương cực cathode r. vl. tia âm cực central r. tia trung tâm cosmic r. tia vũ trụ

flex r. tia uốn


reach đạt được


raectance vl. trở kháng, điện kháng


reactor vl. lò phản ứng


read đọc


reader thiết bị đọc


paper tape r. thiết bị đọc từ băng giấy


punched-card r. thiết bị đọc bìa đục lỗ


reading sự đọc


read-out mt. sự đọc, sự chọn (tin)


real thực; kt. bất động


reality tính thực, thực tế


realizability tính thực hiện được


recursive r. tính thực hiện được đệ quy


realization sự thực hiện; phếp thể hiện


r. of a group đs. phép thể hiện một nhóm


realize thực hiện


rearrange sắp xếp lại


rearrangment sự sắp xếp lại; sự hoán vị


reason lý do by r. of do chỗ, bởi vì


reasonnable hợp lý, có lý reasonning sự biện luận, biện lý rebate kt. hạ giá


recall nhớ lại, gợi nhớ


receipt sự nhận; kt. giấy biên lai




357


receive nhận receiver xib. máy thu


ideal r. xib. máy thu lý tưởng selective r. máy thu lựa chọn


recent vừa qua, gần đây reception vl. sự thu nhận (tín hiệu) reciprocal đảo nghịch


r. of a matrix ma trận nghịch đảo polar r. đối cực


reciprocity tính tương hỗ, tính thuận nghịch recirculation mt. sự ghi lại (tin)


reckon tính toán recognition mt. sự đoán nhận


character r. sự đoán nhận chữ pattern r. sự nhận dạng


recognize đoán nhận phana biệt record sự ghi


continous r. mt. sự ghi liên tục recorder mt. máy ghi


data r. máy ghi các dữ kiện digital r. máy ghi số, thiết bị in số


magnetic tape i. máy ghi trên băng từ recording sự ghi, sự tự ghi


graphic(al) r. mt. sự ghi bằng đồ thị longitidinal r. mt. ghi theo chiều dọc noncontact r. mt. ghi không có công tắc perpendicular r. ghi ngang (theo chiều thẳng góc) photograpphic r. ghi bằng chụp ảnh


tape r. ghi trên băng


wire r. mt. ghi trên dây (từ) recover phục hồi


recovery xib. sự phục hồi rectangle hình chữ nhật rectangular (thuộc) hình chữ nhật rectifiable cầu trường được


rectification phép cầu trường, phép hiệu chỉnh rectifier mt. máy chỉnh lưu


crystal r. máy chỉnh lưu tinh thể dry r. máy chỉnh lưu khô




358


rectifi cầu trường, chỉnh lưu, dò rectilineal thẳng; phẳng rectilinear thẳng, phẳng


recur quay lại, lặp lại recurrence phép truy toán recurrent truy toán, trả lại, lặp recursion phép đệ quy


double r. phép đệ quy kép


primitive r. log. phép đệ quy nguyên thuỷ recursive đệ quy


recursively một cách đệ quy recursiveness log. tính đệ quy


potential r. tính đệ quy thế (năng) relative r. tính đệ quy tương đối


uniform primitive r. tính đệ quy nguyên thuỷ đều recycle mt. chu trình lặp


redeem kt. chuộc; bồi thường; trả (nợ) redemption sự chuộc; sự bồi thường; sự trả (nợ) reduce quy về, rút gọn


r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường thành số thập phân; r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số; r. a fraction to its lowest terms đưa một phân số về dạng tối giản; r. fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung các phân số


reducer vl. cái biến đổi


data r. cái biến đổi các dữ kiện reduibility tính khả quy reducible khả quy, rút gọn được


completely r. hoàn toàn khả quy


left sided completely r. hoàn toàn khả quy bên trái reduction [phép, sự] quy, sự rút gọn


r. of a fraction sự rút gọn một phân số


r. of a fraction to a common denominator sự quy đồng mẫu số r. of a fraction to its lowest terms tối giản một phân số


r. of a singularity gt. sự quy điểm kỳ dị


r. of a transformation sự rút gọn một phép biển đổi


r. of the roots of an equation sự rút gọn nghiệm của một phương trình r. mod p quy về theo môđun p


classical canonical r. sự quy chính tắc cổ điển




359


rational canonical r. sự quy chính tắc hữu tỷ successive r. sự rút gọn liên tiếp


redundance sự dôi redundancy đọ dôi redundant dôi, thừa, dư

refer chỉ; hướng theo; có liên hệ với referee trch. trọng tài


refine làm mịn


refinement đs. sự làm mịn, cái mịn mesh r. sự làm mịn lưới


reflect ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ reflectance [năng suất; hệ số] phản xạ


reflected phản xạ


reflection sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu r. in a line hh.


phép đối xứng qua đường thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ trên một đường thẳng


oblique r. phản xạ xiên shock r. phản xạ kích động tatal r. vl. phản xạ toàn phần weak oblique r. phản xạ xiên yếu


reflector vl. gương phản xạ reflex phản xạ; tạo ảnh reflexion sự phản xạ, sự đối xứng reflexive phản xạ


reflexivity tính phản xạ refract vl. khúc xạ refraction vl. sự khúc xạ refractive vl. khúc xạ


refractivity vl. hiện tượng khúc xạ refractor vl. kính viễn vọng khúc xạ refund kt. trả (tiền) bồi thường refutable log. bác bỏ được refutation log. sự bác bỏ


refute log. bác bỏ


regeneration vl. sự tái sinh; sự biến đổi; mt. ghi lại region vùng, miền


r. of acceptance tk. miền nhận r. of convergence miền hội tụ



360


r. of rationality miền hữu tỷ acceptance r. miền nhận admissible r. miền chấp nhận được closed r. miền đóng


coefficiant r. gt. miền các hệ số columnar r. vùng cột


critical tk. miền giới hạn doubtful r. tk. miền nghi ngờ doubly connected r. miền nhị liên forbidden r. vùng cấm majorizing r. gt. miền trội multiply connected r. miền đa liên neighbouring r. miền lân cận open r. miền mở


polyhedral r. miền đa diện rejection r. miền bác bỏ (giả thiết) similar r. tk. miền đồng dạng simple r. miền đơn diệp


sinply connected r. gt. miền đơn liên slit r. miền cắt


spherical r. miền cầu stability r. xib. miền ổn định star r. miền hình sao


strip r. gt. miền dải


unbiased critical r. miền tới hạn không chệch


zero-free r. gt. miền không chứa không điểm (của hàm số) register mt. cái ghi, thanh ghi


accumulator r. máy đếm tích luỹ addend r. thanh ghi số hạng thứ nhất adding-storage r. thanh ghi tổng cash r. kt. két


code r. cái ghi mã impulse r. cái đếm xung


multiplicand r. mt. cái ghi số bị nhân partial product r. cái ghi tích riêng product r. cái ghi các tích


shift r. cái ghi trượt


regressand tk. biến hồi quy phụ thuộc regression tk. hồi quy




361


biserial r. hồi quy hai chuỗi curvilinear r. hồi quy phi tuyến internal r. hồi quy trong

lag r. hồi quy có agumen trễ linear r. hồi quy tuyến tính multiple r. hồi quy bội polynomial r. hồi quy đa thức


regressive hồi quy, đệ quy regressor tk. biến hồi quy độc lập regroup nhóm lại


regular đều; chính quy, thường regularity tính [đều; chính quy] regularization sự chính quy hoá regularize chính quy hoá regulate điều chỉnh

regulation sự điều chỉnh inherent r. tự điều chỉnh

regulator xib. cái điều chỉnh perfect r. cái điều chỉnh hoàn hảo


pilot actuated r. cái điều chỉnh tác động gián tiếp regulus hh. nửa quađric


reinforce tăng cường; gia cố reinforcement sự tăng cường reject gạt bỏ, bác bỏ


relate liên quan relation quan hệ, hệ thức


r. of equivalence quan hệ tương đương ancestral r. quan hệ truyền lại anticommutation r.s. quan hệ phản giao hoán antisymmetric r. quan hệ phản đối xứng associativity r. quan hệ kết hợp


binary r. quan hệ hai ngôi


commutation r.s những hệ thức giao hoán compositive r. quan hệ hợp thành congruence r. đs. hệ thức đồng dư defining r. quan hệ định nghĩa


dyadic r. quan hệ hai ngôi


equivalence r. log. quan hệ tương đương functional r. quan hệ hàm




362


homogeneous r. hệ thức thuần nhất identical r. quan hệ đồng nhất intransitive r. quan hệ không bắc cầu invariant r. quan hệ bất biến irreflexive r. quan hệ không phản xạ order r. quan hệ thứ tự


permanence r. log. quan hệ thường trực polyadic r. log. quan hệ nhiều nơi

Pythagorean r. hệ thức Pitago reciprocal r. quan hệ thuận nghịch reflexive r. quan hệ phản xạ reversible r. quan hệ khả nghịch


stress-strain r. hệ thức ứng xuất - biến dạng symmetric r. log. quan hệ đối xứng transitive r. quan hệ bắc cầu


uncertainty r. hệ thức bất định relational có quan hệ


relationship hệ thức, liên hệ, sự quan hệ relative tương đối


relatively một cách tương đối relativistic vl. tương đối relativity tính tương đối relax hàm yếu, hàm bé


relaxtion sự giảm dư; vl. sự hồi phục; cơ. sự dảo, sự luỹ biến relay mt. rơle // [truyền, đặt] rơle


control r. rơle điều khiển counting r. rơle đếm hold r. rơle cố định polarized r. rơle phân cực solanoid r. rơle khởi động stepping r. rơle bước nhảy storage r. rơle nhớ


three-position r. rơle ba vị trí time r. rơle thời gian time-delay r. rơle thời trễ


reliability độ tin cậy reliable tin cậy được reluctance vl. từ trở remain còn lại




363


remainder số dư, phần dư, hiệu (khi trừ)


r. of an infinite series phần dư của chuỗi vô hạn r. of series phần dư của chuỗi


remark chú ý, chú thích


reamrkable đáng chú ý remember nhớ


remit chuyển


remittance tk. tiền chuyển đi, chuyển khoản removable bỏ được


removal sự bỏ đi, sự khử, sự loại remove bỏ đi, khử


renewal sự hồi phục rent tk. tô


land r. kt. địa tô repair phục chế, sửa chữa


reparation kt. sự bồi thường; sự sửa chữa; sự tu sửa repay trả (nợ); chuộc


repeat lặp repeater mt. bộ lặp


repetend chu kỳ (của phân số thập phân) repetition sự lặp


repetitive lặp replace thay thế


replaceability log. tính thay thế được replaceable thay thế được replacement sự thay thế


replicate lặp lại


replication tk. sự lặp lại thí nghiệm reply trả lời // câu trả lời


representation (phép) biểu diễn r. by matrices hh. phép biểu diễn bằng ma trận


r. of a group phép biểu diễn một nhóm r. of a surface phép biểu diễn một mặt


adjoint r. đs. biểu diễn liên hợp binary r. mt. phép biểu diễn nhị thức block r. mt. biểu diễn khối diagrammatic r. mt. biểu diễn sơ đồ equivalent r. biểu diễn tương đương faithful r. đs. biểu diễn khớp



364


geometric r. biểu diễn hình học graphic(al) r. biểu diễn đồ thị


indecomposable r. đs. biểu diễn không phân tích được induced r. biểu diễn cảm sinh


integral r. gt. biểu diễn phân tích irreducible r. đs. biểu diễn không khả quy


irredundant primary r. đs. biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ monomial r. biểu diễn đơn thức


octal r. mt. phép biểu diễn bát phân parallel r. mt. biểu diễn song song parametric r. biểu diễn tham số rational r. biểu diễn hữu tỷ regular r. biểu diễn chính quy serial r. biểu diễn chuỗi


skew r. đs. biểu diễn lệch spin r. biểu diễn spin

ternary r. phép biểu diễn tam phân


true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một ư một representative biểu diễn đại diện


represented được biểu diễn reprint in lại


reproduce tái sản xuất, tái lập


reproducibility tính tái sản xuất được, tính sản lại được reproducible tái sản xuất được, sản lại được reproduction tái sản xuất; [bản, sự] sao chụp lại


data r. mt. sản lại các dữ kiện reprogramming r. mt. lapạ lại chương trình repulse đẩy


repulsion vl. sự đẩy, sức đẩy, lực đẩy repulsive vl. đẩy


repurchase kt. mua lại repuire đòi hỏi; chờ đợi, cần required đòi hỏi, cần tìm

requirement yêu cầu; điều kiện, nhu cầu requisite cần thiết, yêu cầu rerecording mt. sự ghi lại


researrch sự nghiên cứu operation r. vận trù học


resemblance sự giống nhau




365

resemble

giống nhau

reservation sự dữ trữ; sự bảo lưu

reserve dự trữ // kho dự trữ

reservoir bể chứa

reset lập lại

residual

dư, thặng dư, thừa dư

residuate định phần dư, thặng dư

residuation sự xác định phần dư, thặng dư

residue

thặng dư, phần dư, phần còn lại, phần thừa dư r. at a pole thặng


dư tại một cực điểm least r. thặng dư bé nhất


logarithmic r. gt. thặng dư lôga norm r. thặng dư chuẩn power r. thặng dư luỹ thừa quadratic r. thặng dư bậc hai

resilience(cy) vl. năng lượng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị resist đối kháng, kháng lại


resistance độ kháng; sức cản, độ cản acoustance r. âm trở


flow r. sức cản của dòng frictional r. lực ma sát


impact r. độ bền va chạm, độ dai mechanical r. sức cản cơ học wave r. sức cản của sóng


resistivity vl. điện trở suất resistor mt. (cái) điện trở resolubility tính giải được resoluble giải được resolution [sự, phép] giải


frequency r. phép giải tần số resolvability tính giải được resovable giải được


resolve giải


resolvent giải thức, hạch giải


r. of a matrix đs. giải thức của ma trận resolver mt. thiết bị giải


resonance vl. sự cộng hưởng amplitude r. cộng hưởng biên độ sharp r. cộng hưởng nhọn




366


velocity r. cộng hưởng vận tốc resonant vl. cộng hưởng resonator vl. cái cộng hưởng


resource phương kế; nguồn, tài nguyên respond trả lời, đáp ứng


quantal r. tk. kết cục hữu hạn


quantitative r. tk. kết quả định lượng, kết cục số lượng static r. đáp ứng tĩnh


rest tĩnh, nghỉ; kt. phần còn lại absolute r. sự nghỉ tuyệt đối

restitution kt. sự bồi thường restoration sự phục hồi restore phục hồi, xây dựng lại restrain giới hạn, hạn chế restraint sự giới hạn, sự hạn chế restrict hạn chế, thu hẹp restricted bị hạn chế, bị thu hẹp

restriction sự hạn chế, sự thu hẹp, sự giới hạn r. of a function sự thu hẹp của một hàm quantum r. sự giới hạn lượng tử


result kết quả, thành tựu


resultant đs. kết thức; gt. tích chập, vl. hợp lực retard chậm


retardaton sự chậm retarded bị chậm retantion sự giữ lại retentive giữ lại retract top. co rút, co


deformation r. co rút biến dạng neighbourhood r. co rút lân cận strong r. co mạnh


weak r. co yếu retraction sự co rút


retrimming xib. điều chỉnh lại, làm lại retroaction tác động ngược lại retrograde đi ngược


retrogression tv. chuyển động ngược retrosection cắt


retrospection sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố




367


retrospective nhớ lại, xem lại, hồi cố return quay lại; kt. làm lưu thông vốn expected r. kt. thu nhập trung bình

revenue kt. thu nhập hàng năm (của nhà nước); điều khoản thu nhập; sự thu thuế


reverberation vl. sự vang, sự dội lại reversal quay ngược hướng, sự nghịch đảo reverse ngược, nghịch đảo


reversible khả nghịch, thuận nghịch reverson [sự, phép] nghịch đảo


r. of a number số nghịch đảo


r. of a series gt. sự tìm nhuỗi nghịch đảo của một chuỗi revise làm lại, sửa lại, xem lại


revolution [sự, phép] xoay, quay; sự tiến hoá; tv. sự chuyển động vòng quanh


bipartite r. phép quay song diện


revolve quay, tròn xoay; tv. chuyển động vòng quanh rewrite viết lại, chép lại


rheostat vl. cái biến trở rho rô (ρ)

rhomb hình thoi, hình quả trám rhombohedron mặt tà hành


rhomboid hình tà hành (mà không phải là hình chữ nhật hoặc hình thoi) rhombus hình thoi, hình quả trám


rhumb rum, 11,250 (1/32 đường tròn đủ) rib . cạnh, sườn cứng


ribbon giải hẹp


rider bài toán bổ trợ, định lý bổ trợ ridge ngọn sóng


right đúng, phải, thẳng // bên phải right-hand bên phải, bên tay phải rigid cứng, rắn


rigidity tính cứng


flexủal r. độ cứng khi uốn torsional r. độ cứng khi xoắn


rigorous nghiêm túc, chặt chẽ


rim ngoại vi, mép, biên, cạnh, giới hạn ring đs. vành; hh. vành khăn


  1. of convergence hh. vành khăn hội tụ


r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu




368


r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức r. of integers vành số nguyên


almost r. hầu vành alternative r. vành thay phiên anchor r. bình xuyến


binary r. vành đếm nhị phân biregular r. vành song chính quy


circular r. vòng tròn


cohomology r. top. vành đối đồng đều commutative r. vành giao hoán complete r. đs. vành đầy đủ


completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ concordant r.s đs. vành phù hợp


conical r. vành hình nón dense r. đs. vành trù mật


derived normal r. đs. vành có phép chia elliptical r. vành eliptic endomorphism r. vành từ đồng cấu factor r. vành thương


faìthul r. đs. vành khớp filtered r. đs. vành có lọc


full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ group r. vành nhóm


hereditary r. vành di truyền


integrally closed r. đs. vành đóng nguyên integral group r. đs. vành nhóm nguyên intersection r. top. vành tương giao


left hereditarry r. đs. vành di truyền bên trái local r. đs. vành địa phương


locally matrix r. đs. vành ma trận địa phương nilpotent r. vành luỹ linh


non-association r. vành không kết hợp non-commutative r. vành không giao hoán null r. đs. vành không


ordered r. vành được sắp opposite r. đs. vành đối primary r. vành nguyên sơ principal r. vành chính


principal ideal r. vành iđêan chính




369


qoutient r. vành thương regular r. vành chính quy


residue-class r. vành các lớp thặng dư restricted r. đs. vành hạn chế

semi r. nửa vành


semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ semi-simple r. vành nửa đơn giản standard r. vành tiêu chuẩn torsion r. đs. vành có xoắn


total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ valuation r. đs. vành định giá


vortex r. vành rôta


word r. vành các từ, vành tự do ring-like có hình vành, giống vành ringoid đs. phỏng vành ring-shaped có hình vành ring-type mt. loại vành


risk tk. độ mạo hiểm, mạo hiểm robot người máy, máy tự động robotize xib. tự động hoá

Roman la mã root căn, nghiệm


r. of an equation nghiệm của một phương trình r. of a number căn của một số


r.s of unity các căn của đơn vị


characteristic r. nghiệm đặc trưng, số đặc trưng congruence r. đs. nghiệm đồng dư

cube r. căn bậc ba double r. nghiệm kép


extraneous r. nghiệm ngoại lai


latent r. of a matrix số đặc trưng của ma trận multiple r. nghiệm bội


principal r. nghiệm chính primitive r. căn nguyên thuỷ simple r. nghiệm đơn square r. căn bậc hai


surd r. nghiệm vô tỷ triple r. nghiệm bội ba


root-mean-square bình phương trung bình, quân phương




370


rooted top. có gốc


multiply r. nhiều gốc


rooting mt. khai căn


square r. khai căn bậc hai


rose hình hoa hồng


four-leafed r. hình hoa hồng bốn cánh (đồ thị của r=asin2θ )


rotary quay


rotate quay


rotation phép quay, sự quay r. about a line phép quay quanh một đường;


r. about a point phép quay quanh một điểm


bipartite r. phép quay song diện


improper r. hh. phép quay phi chính


proper r. phép quay chân chính rotational quay, xoáy, rôta

rotor rôto roulette trch. rulet ruond tròn


round - off mt. sự lấy tròn, sự làm tròn (một số) route hành trình, con đường


routine mt. chương trình


checking r. chương trình kiểm định, chương trình kiểm tra initial input r. chương trình đưa vào lúc đầu

main r. chương trình chính master r. chương trình chính print r. chương trình in


row hàng


r. of a matrix hàng của một ma trận ruin sự suy tàn, sự phá sản


gamble's r. sự phá sản của trò chơi rule quy tắc, quy luật; thước (tỷ lệ)


  1. of arithmetics quy tắc số học r. of combination quy tắc tổ hợp r. of inference quy tắc suy lý

r. of sign quy tắc dấu


r. of three quy tắc tam suất


r. of thumb quy tắc ngón tay cái chain r. quy tắc dây chuyền


circular slide r. mt. thước tính lôga hình tròn code r. mt. quy tắc mã hoá



371


deducible r. log. quy tắc suy diễn được derived r. quy tắc dẫn suất


four-step r. gt. quy tắc bốn bước game r. quy tắc trò chơi


left-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải multipler r. quy tắc nhân


power r.s quy tắc luỹ thừa rectangle r. quy tắc hình chữ nhật right-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải


right-hand screw r. vl. quy tắc vặn nút chai slide r. thước tính, thước lôga


substitution r. log. quy tắc thế trapezoidal r. gt. công thức hình thang


ruled kẻ ruler thước


ruling đường sinh


r. of a cone đường sinh của mặt nón


r. of a ruled surface đường sinh của một mặt kẻ run chạy


rupture [sự, điểm] gián đoạn, [sự; điểm] gãy, dứt



































372

S


saddle-shaped hh. hình yên ngựa safe an toàn; tin cậy


safety tính an toàn, độ tin cậy sag kỹ. độ võng


salary kt. tiền lương


sale kt. sự bán (hàng hoá) salience sự nhô lên, sự lồi salient nhô lên, lồi ra


saltus bước nhảy; dao động; điểm gián đoạn hữu hạn s. of discontinuity bước nhảy gián đoạn


s. of a function bước nhảy của hàm external s. điểm gián đoạn ngoài


saltus-function hàm bước nhảy sample tk. mẫu


artificial s. mẫu nhân tạo, mẫu giả balanced s. mẫu cân bằng concordant s. mẫu phù hợp duplicate s. bản sao mẫu exceptional s. mẫu ngoại lệ


interpenetrating s.s tk. các mẫu thâm nhập vào nhau judgement s. mẫu hoàn toàn ngẫu nhiêm


list s. mẫu lấy trogn danh sách master a. mẫu cả


matched s.s mẫu sóng đôi quota s. mẫu theo nhóm representative s. mẫu đại diện stratified s. mẫu phân lớp systematic s. mẫu hệ thống tow-stade s. mẫu hai tầng


sampler xib. người lấy mẫu


sampling tk. sự lấy mẫu, phương pháp lấy mẫu s. with replacement sự lấy mẫu có hoàn lại


s. of attributes phương pháp lấy mẫu định tính acceptance s. kiểm tra thu nhận theo mẫu biased s. sự lấy mẫu chệch


bulk s. sự lấy mẫu chùm capture release s. mẫu thả bắt crude s. sự lấy mẫu thô sơ



373


direct s. sự lấy mẫu trực tiếp double s. sự lấy mẫu kép grrid s. sự lấy mẫu mạng lưới indirect s. sự lấy mẫu gián tiếp


intact group s. sự lấy mẫu theo cả nhóm lattice s. sự lấy mẫu mạng lưới


lottery s. sự lấy mẫu sổ số


model s. phương pháp lấy mẫu [mô hình, thử] multipphase s. sự lấy mẫu nhiều pha multi-stage s. sự lấy mẫu nhiều tầng optional s. sự lấy mẫu tuỳ ý


proportional s. phương pháp lấy mẫu tỷ lệ quasi-random s. sự lấy mẫu tựa ngẫu nhiên single s. sự lấy mẫu đơn


time s. lượng tử hoá theo thời gian unbias(s)ed s. sự lấy mầu không chệch unitary s. sự lấy mẫu đơn


weighted s. tk. sự lấy mẫu có trọng số zonal s. tk. sự lấy mẫu [theo đới, theo lớp]


saros tv. sarốt (chu kỳ nhật, nguyệt thực) sate bão


satellite vệ tinh


artificial s. vệ tinh nhân tạo


satisfiability log. tính thực hiện được, tính thoả mãn được joint s. tính thoả mãn đồng thời


satisfiable thoả mãn được


satisfy thoả mãn s. an equation thoả mãn một phương trình, nghiệm đúng một phương trình


saturate bão hoà saturation sự bão hoà save tiết kiệm


scalar vô hướng // lượng vô hướng relative s. hh. lượng vô hướng tương đối

scale thang


binary s. thang nhị phân


circular s. mt. thang tỷ lệ tròn, thang vòng decimal s. thang thập phân


diagonal s. thang tỷ lệ ngang


distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng




374


expanded s. thang phóng đại frequency s. thang tần số logarithmic s. thang lôga non-uniform s. thang không đều plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ ratio s. tk. thang tỷ lệ

recorder s. thang ghi time s. mt. thang thời gian uniform s. top. thang đều


scalene không đều cạnh


scaler mt. máy đếm, máy đếm gộp binary s. máy đếm nhị phân decade s. máy đếm thập phân decatron s. máy đếm đecatron


variable binary s. máy đếm nhị phân biến thiên sacan mt. nhìn, tìm


automatic s. tìm tự động scatter tán xạ, tản mạn scattergram biểu đồ tán xạ

schedule thời khoa biểu, chương trình design s. mt. bản tính employment s. sơ đồ làm việc


schematic phác hoạ, giản lược scheme sơ đồ


axiom s. sơ đồ tiên đề computational s. sơ đồ tính induction s. log. sơ đồ quy nạp labelling s. mt. sơ đồ mã hoá


partial recursive s. log. sơ đồ đệ quy bộ phận primitive recursive s. sơ đồ đệ quy nguyên thuỷ proof s. log. sơ đồ chứng minh


restricted induction s. log. sơ đồ quy nạp thu hẹp transfer s. sơ đồ đọc và ghi


schlicht gt. đơn diệp schlichtartig gt. tựa đơn diệp science khoa học


sciantific về khoa học


scleronomous . dừng, vô thời (không có yếu tố thời gian)






375


score dấu; trch. sự đếm điểm; kt. nguyên nhân; hai chục nguyên nhân


s. s of times nhiều lần screw đường đinh ốc


scribe mô tả; điền thêm; đánh dấu script chữ viết, bản thảo


scroll mặt kẻ lệch; kỹ. nép cuộn, đường xoắn ốc seam top. chỗ nối, đường nối


search tìm tòi, nghiên cứu s. out tìm thấy


searching xib. sự tìm


random s. sự tìm ngẫu nhiên secant cát tuyến, séc


arc s. acsec


second thứ hai; giay (thời gian) second-order cấp hai secondary thứ hai, thứ cấp section tiết diện, lát cắt


s. of a function lát cắt của một hàm


s. of polyhedral angle tiết diện của một góc đa diện conic s. tiết diện cônic


cross s. tiết diện ngang


golden s. tv. cách chia hoàng kim longitudinal s. tiết diện dọc meridian s. tiết diện kinh tuyến oblique s. tiết diện xiên


parallel s. s. tiết diện song song plane s. tiết diện phẳng principal s. tiết diện chính right s. tiết diện phẳng transverse s. tiết diện ngang tubular s. tiết diện ống

sectional (thuộc) tiết diện sectionally từng mẩu, từng đoạn sector hình quạt


s. of a circle hình quạt tròn hyperbolic s. hình quạt hipebolic spherical s. hình quạt cầu


secure tin cậy, an toàn, bảo đảm




376


on the s. of do


security sự tin cậy, sự an toàn, sự bảo đảm see thấy


seek tìm tòi; cố gắng seem hình như, dường như


segment xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân) s. of a circle cung tròn


incommensurable line s.s các đạon thẳng vô ước line s. đoạn thẳng


spherical s. cầu phân, một đới cầu segmental-arc đoạn cung segregate tách ra; co lập segregated được tách ra, bị cô lập segregation sự tách ra, sự cô lập


seismograph máy ghi động đất, máy địa chấn seismology địa chấn học


seldom hiếm select chọn, lựa

seleceted được chọn, được lựa selection sự chọn, sự lựa


artificial s. sự chọn nhân tạo natural s. sự chọn tự nhiên random s. sự chọn ngẫu nhiên


selective chọn, lựa selectively có chọn lọc, có lựa


selector mt. máy chọn, máy tìm, máy dò cross-bar s. mt. máy tìm toạ độ


selectron mt. selectron, ống nhớ tính điện self-acting tự động


self-adjoint tự phó self-conjugate tự liên hợp self-contained xib. tự trị, độc lập self-correcting xib. tự sửa self-dual tự đối ngẫu self-excitation xib. sự tự kích thích self-excite tự kích thích self-feeding tự cấp liệu self-induction tự cảm self-intersecting tự cắt self-invariant tự bất biến




377


self-modulation tự biến điệu self-orientating tự định hướng self-orthogonal tự trực giao self-oscillation tự dao động self-polar tự đối cực

self-programming mt. tự lập phương trình self-regulation xib. tự điều chỉnh self-reproduction xib. sự tự tái sinh self-tangency sự tự tiếp xúc


sell kt. bán, thương mại selling kt. sự bán (hàng) semantic ilog. (thuộc) ngữ nghĩa semantics log. ngữ nghĩa học semi-axis hh. nửa trục


semi-circle nửa đường tròn, nửa mặt tròn semi-conductor vl. chất bán dẫn semi-continuous nửa liên tục semi-convergent nửa hội tụ semi-definite nửa xác định


semi-group nửa nhóm


difference s. đs. nửa nhóm sai phân equiresidual s. nửa nhóm đồng thặng dư idempotent s. nửa nhóm luỹ đẳng inverse s. đs. nửa nhóm con ngược limitative s. đs. nửa nhóm giới hạn non-potent s. đs. nửa nhóm không luỹ đẳng pure s. đs. nửa nhóm thuần tuý rectangular s. nửa nhóm chữ nhật self-invariant s. nửa nhóm tự bất biến stational s. đs. nửa nhóm dừng


strong s. nửa nhóm mạnh


strongly reversible s. nửa nhóm nghịch đảo mạnh semi-groupoid nửa phỏng nhóm


semi-infinite nửa vô hạn


semi-invariant nửa bất biến; kt. bán bất biến semi-lattice nửa đàn


semi-linear nửa tuyến tính semi-matrix nửa ma trận semi-metric nửa mêtric



378


semi-normal nửa chuẩn tắc semi-orbit gt. nửa quỹ đạo semiotics log. ký hiệu học


semi-prime nửa nguyên tố, nửa nguyên thuỷ semi-pure đs. nửa thuần tuý semi-reducible nửa khả quy


semi-simple nửa đơn giản semi-sphere bán cầu semi-stability tính nửa ổn định semi-stable nửa ổn định semi-symmetric nửa đối xứng send phát đi


sender máy phát


sense phương, chiều, ý nghĩa


s. of describing the boundary chiều đi trên biên s. of an inequality chiều của một bất đẳng thức s. of orientation chiều định hướng


s. of rotation gt. chiều quay negative s. chiều âm opposite s. chiều ngược lại positive s. chiều dương


sensing sự thụ cảm; cảm giác photoelectric s. sự thụ cảm quang điện


sentence log. câu, mệnh đề atomic s. câu nguyên tử closed s. câu đóng


open s. câu mở


primitive s. câu nguyên thuỷ sentential log. (thuộc) câu mệnh đề separability tính tách được separable tách được


completely s. top. hoàn toàn tách được conformally s. hh. tách được bảo giác finely s. top. tách mịn được

separably tách được seperant đs. cái phân tách separated tách


mutually s. tách nhau


separation sự tách, sự phân hoạch, sự chia




379


s. of roots sự tách nghiệm


s. of variables gt. sự tách biến amplitude s. xib. sự tách (theo) biên độ data s. xib. sự tách, tin tức


frequency s. sự tách (theo) tần số harmonic s. sự tách điều hoà timing s. sự tách (theo) thời gian


waveform s. xib. sự tách theo dạng sóng separative tách


separatrix cái tách, dấu phẩy (tách số) septenary thất phân


septillion 1042 (Anh); 1024 (Mỹ) sequence dãy


s. of functions dãy hàm


s. of homomorphisms dãy đồng cấu s. of numbers dãy số


arithmetic s. cấp số cộng Cauchy s. dãy Caoxi coexact s. dãy đối khớp


cohomology s. top. dãy đối đồng đều completely monotonic s. dãy hoàn toàn đơn điệu decimal s. dãy thập phân


double s. dãy kép


equiconvergent s.s các dãy hội tụ đồng đều equivalnet s.s các dãy tương đương

exact s. dãy khớp finite s. dãy hữu hạn

homology s. dãy đồng điều homotopy s. dãy đồng luân increasing s. dãy tăng infinite s. dãy vô hạn lower s. dãy dưới


minimizing s. gt. dãy cực tiểu hoá moment s. dãy mômen monotone s. dãy đơn điệu


monotonically increasing s. dãy tăng đơn điệu quasi-convex s. dãy tựa lồi


random s. dãyngẫu nhiên recurrent s. gt. dãy truy toán



380


regular s. dãy hội tụ dãy Caoxi short exact s. top. dãy khớp rã

totally monotone s. gt. dãy hoàn toàn đơn điệu upper s. dãy trên


sequent tiếp sau


sequential (thuộc) dãy; tk. liên tiếp serial (theo) chuỗi, loạt


series chuỗi, loạt


s. of derived groups dãy các nhóm dẫn suất s. of increasing powers chuỗi luỹ thừa tăng s. of variable terms chuỗi các từ biến thiên


absolutely (conditionally) convergent s. chuỗi hội tụ tuyệt đối (có điều kiện)


absolutely summable s. chuỗi khả tổng tuyệt đối alternate s. chuỗi đan dấu


arithmetic s. of higher order chuỗi số học cấp cao, cấp số cộng cấp cao


ascending power s. chuỗi luỹ thừa tăng asymptotic s. gt. chuỗi tiệm cận autoregressive s. chuỗi tự hồi quy binomial s. chuỗi nhị thức


boundedly convergent s. chuỗi hội tụ bị chặn characteristic s. dãy đặc trưng


chief s. dãy chính composition s. chuỗi hợp thành conjugate s. chuỗi liên hợp convergent s. chuỗi hội tụ derived s. chuỗi dẫn suất diagonal s. dãy chéo


discount s. chuỗi chiết khấu divergent s. chuỗi phân kỳ dominant s. chuỗi trội


double power s. chuỗi luỹ thừa kép enveloping s. chuỗi bao exponential s. gt. chuỗi luỹ thừa factorial s. gt. chuỗi giai thừa


Farey s. of order n. chuỗi Farây cấp n finite s. chuỗi hữu hạn


formal power s. chuỗi luỹ thừa hình thức




381


Fourier s. chuỗi Furiê gap s. gt. chuỗi hổng geomatric s. cấp số nhân harmonic s. chuỗi điều hoà


hypergeometric s. chuỗi siêu bội


index s. of a group dãy chỉ số của một nhóm infinite s. chuỗi vô hạn


interpolation s. gt. chuỗi nội suy invariant s. đs. chuỗi bất biến iterated s. chuỗi lặp


lacunar(y) s. chuỗi hổng


Laurent s. chuỗi Lôrăng majorant s. chuỗi trội

non-convergent s. chuỗi không hội tụ normal s. dãy chuẩn tắc


oscillating s. chuỗi dao động


permanently convergent s. chuỗi hội tụ khắp nơi positive s. chuỗi dương


power s. chuỗi luỹ thừa


properly divergent s. chuỗi thực sự phân kỳ random s. chuỗi ngẫu nhiên


repeated s. chuỗi lặp semiconvergent s. chuỗi nửa hội tụ sine s. chuỗi sin


singular s. chuỗi kỳ dị


steaduly convergent s. chuỗi hội tụ vững

1


telescopic s. gt. chuỗi có dạng

(k + n + 1)

(k + n)

n=0


temporal s. chuỗi thời gian time s. tk. chuỗi thời gian trigonometric s. chuỗi lượng giác


serpentine đường kính rắn


serve phục vụ, thoả mãn; xử lý, điều khiển (máy) service sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ


computing s. công cụ tính toán running s. mt. công việc thường ngày


servo secvô; phụ servo-mechanism hệ secvô servo-system hệ secvô, hệ tuỳ động



382


best s. hệ secvô tối ưu computer s. hệ secvô máy tính feed-back s. hệ secvô phản liên multiloop s. hệ secvô đa chu tuyến on-off s. hệ secvô rơle


predictor s. hệ secvô báo trước pulse s. hệ secvô xung


relay s. hẹ secvô rơle


samping s. hệ secvô tác dụng đứt đoạn two-input s. hệ secvô có lối vào two-stage s. hệ secvô hai bước


set tập hợp


s. of equations hệ phương trình s. of points tập hợp điểm


s. of th fist (second) category tập hợp thuộc phạm trù thứ nhất, (thứ hai)


admisble s. tập hợp chấp nhận được analytic s. tập hợp giải tích


basic s. gt. tập hợp cơ sở border s. tập hợp biên bounded s. tập hợp bị chặn closed s. tập hợp đóng cluster s. tập hợp giới hạn complementary s. tập hợp bù connected s. tập hợp liên thông


contiguous s.s các tập hợp cận tiếp countable s. tập hợp đếm được creative s. tập hợp sáng tạo cylindrical s. tập hợp trụ dendritic s. tập hợp hình cây dense s. tập hợp trù mật denumerable s. tập hợp đếm được derivative s. tập hợp dẫn suất derived s. top. tập hợp có hướng discontinuous s. tập hợp gián đoạn discrete s. tập hợp rời rạc


empty s. tập hợp rỗng


enumerable s. các tập hợp tương đương finite s. tập hợp hữu hạn


frontier s. tập hợp biên




383


general recursive s. tập hợp tổng đệ quy infinite s. tập hợp vô hạn


invariant s. tập hợp bất biến isolated s. tập hợp cô lập isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu limiting s. top. tập hợp giới hạn measurable s. tập hợp đo được minimal s. tập hợp cực tiểu


mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau mutually separated s. các tập hợp rời nhau nodal s. tập hợp nút


non-dense s. tập hợp không trù mật non-enumerable s. tập hợp không đếm được


non-overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời nhau


null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không open s. tập hợp mở


ordering s. tập hợp có thứ tự orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau paraconvex s. gt. tập hợp para lồi


partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận perfect s. tập hợp hoàn toàn


polyadic s. tập hợp đa ađic proper s. tập hợp chân chính quotient s. tập thương recursive s. tập hợp đệ quy reducible s. tập hợp khả quy


reference s. tk. tập hợp các kết cụ sơ cấp residual s. tập hợp dư


resolvent s. tập hợp giải


scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập) separated s. tập hợp tách


simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto


set-theoretic thuyết tập set-transitive đs. bắc cầu hệ seven bảy (7)


seventeen mười bảy (17)




384


seventeenth thứ mười bảy; một phần mười bảy seventh thứ bảy; một phần bảy


seventy bảy mươi (70) several một vài; nhiều sex giống, giới


sextic bậc sáu, cấp sáu // phương trình bậc sáu, đường bậc sáu sextile tk. lục phân vi


sextillion 1036 (Anh); 1021 (Mỹ) shaft . trục


distribution s. trục phân phối drriving s. trục chỉnh


shape dạng


share kt. phần; cổ phần


ordinary s. cổ phần thông thường preference s. cổ phần đặc quyền

shef top. bó, chùm


s. of planes s. chùm mặt phẳng coherent s. bó đính, bó mạch lạc whelk s. bó nhão


sher cắt; trượt, sát mòn


pure s. [cắt; trượt] thuần tuý sheet tầng; tờ


s. of hyperboloid tầng của một hipeboloid


s. of a Riemann surface tờ của một mặt Riman prrincipal s. tờ chính


vortex s. . lớp xoáy shell vỏ, cáo bao


convex s. gt. cái bao lồi sherical s. . vỏ cầu thin s. vỏ mỏng


shield vl. màn chắn, tấm chắn


shift mt. sự rời chỗ, sự chuyển mạch figure s. mt. chuyển mạch in chữ số letter s. mt. chuyển mạch in chữ phase s. sự đổi pha


shifter mt. thiết bị chuyển [mạch; dịch] shock sự va chạm, sự kích động

attached s. chạm dính detached s. chạm rời



385


moderate s. kích động ôn hoà non-uniform s. kích động không đều spherical s. kích động cầu


stopping s. kích động chặn lại strong s. kích động mạnh


two-dimensional s. kích động hai chiều unstable s. kích động không ổn định


short-time mt. thời gian ngắn short-wave vl. sóng ngắn show chứng tỏ


shrink co rút


shrinkable top. co rút được shuffle trch. trộn bài, trang bài shut đóng


shut-down mt. dừng máy, đóng máy shut-off mt. dừng máy, sự đóng máy sice trch. sáu điểm, mặt lục (súc sắc)


side cạnh, phía on the left s. ở bên trái; s. opposite angle cạnh đối diện ở góc


s. of a polygon cạnh của một đa giác adjacnet s. cạnh kề


front s. chính diện


initial s. (of a angle) cạnh đầu (của một góc) terminal s. (of an angle) cạnh cuối (của một góc)


sidereal tv. vũ trụ; (thuộc) sao, tinh tú sieve sàng


s. of Eratoshenes sàng Eratoxten


sight sự nhìn, điểm nhìn


sigma xicma (σ)


sigma-additive σ - cộng tính


sigma-field σ - trường


sigma-function σ - hàm


sigmoid đường xicmoit sign dấu, dấu hiệu

s.s of aggregation các dấu kết hợp s. of equality dẩu đẳng thức


s.s of the zodiac tv. dấu hiệu hoàng đới algebraic s. dấu đại số


cardinal s.s các dấu hiệu chính của hoàng đới negative s. dấu âm



386


positive s. dấu dương product s. dấu nhân radical s. dấu căn summation s. dấu tổng


signal tín hiệu


carry initiating s. tín hiệu chuyển ban đầu coded s. tín hiệu mã hoá


correcting s. tín hiệu sửa chữa cut-off s. tín hiệu tắt


delayed s. tín hiệu trễ emergency s. tín hiệu hỏng error s. tín hiệu sai

feedback s. tín hiệu liên hệ ngược gating s. tín hiệu đảo mạch incoming s. xib. tín hiệu vào inhibit s. xib. tín hiệu cấm interleaved s. tín hiệu đan nhau modulating s. xib. tín hiệu biến điệu monitor s. xib. tín hiệu kiểm tra


pilot s. xib. tín hiệu [điều khiển, kiểm tra] quantized s. tín hiệu lượng tử hoá

signalize đánh tín hiệu


signalling sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu remote s. sự báo hiệu từ xa


signature đs. ký số


s. of a quadratic form ký số của một dạng toàn phương signed có dấu


significance sự có nghĩa, ý nghĩa significant có nghĩa, có ỹ nghĩa, đáng kể signification ý nghĩa


signify có nghĩa là signless không có dấu signum xicnum, dấu similar đồng dạng


essentially s. tk. đồng dạng cốt yếu similarity sự đồng dạng


similarly đồng dạng


similitude hh. phép biến đổi đồng dạng simple đơn giản, đơn




387


simplex top. đơn hình closed s. đơn hình đóng


degenerate s. đơn hình suy biến geometric s. đơn hình hình học open s. đơn hình mở


regular s. đơn hình đều topological s. đơn hình tôpô

simplex-method phương pháp đơn hình


simplicial (thuộc) đơn hình simplicity tính đơn giản


s. of group tính đơn giản của một nhóm simplification sự đơn giản, sự rút gọn simplified đã rút gọn, đã được đơn giản simplify rút gọn, đơn giản


simulate mô hình hoá, phỏng theo simulation mt. sự mô hình hoá, sự phỏng theo


analogue s. mô hình hoá tương tự simulative mô hình hoá, phỏng theo simulator mt. thiết bị mô hình hoá


target s. mục tiêu giả simultaneous đồng thời; tương thích since từ đó


sine sin


versed s. of an angle sin ngược của góc α (vers α = 1 - cos α) arc s. arcsin


coversed s., coversine hàm covers x = 1 - sinx hyperbolic s. sin hipebolic


inverse s. acsin logarithmic s. lôga của sin natural s. sin tự nhiên


single đơn, cá biệt


single-address mt. một địa chỉ single-digit một hàng


single-stage một bước, một giai đoạn single-valued đơn trị


singular kỳ dị; suy biến


singularity tính kỳ dị; điểm kỳ dị s. at infinity điển kỳ dị ở vô tận s. of a curve [điểm; tính] kỳ dị của một đường cong


abnormal s. [tính; điểm] kỳ dị bất thường



388


accessible s. điểm kỳ dị đạt được accidnetal s. điểm kỳ dị ngẫu nhiên apparent s. điểm kỳ dị bề ngoài essential s. điểm kỳ dị cốt yếu finite s. điển kỳ dị hữu hạn isolated s. gt. điểm kỳ dị cô lập real s. điểm kỳ dị thực

removable s. điểm kỳ dị bỏ được unessential s. điểm kỳ dị không cốt yếu


sinistrorse xoắn trái


sinuous có dạng hình sin, có dạng hình sóng sinusoid đường hình sin


sinúoidal có hình sin siphon (ống) xiphông situs


analysis s. tôpô học six sáu


sixteen mười sáu


sixteenth thứ mười sáu; một phần mười sáu sixtieth thứ sáu mươi; một phần sau mươi sixth thứ sáu; một phần sáu


sixty sáu mươi (60) size cỡ, kích thước


s. of a region tk. mức ý nghĩa lot s. cỡ lô


mesh s. bước lưới; mt. cỡ ô sample s. cỡ mẫu


skate trượt


skeleton bộ khung; bộ xương


s. of a nomogram hh. khung của toán đồ s. of a simplex top. khung của đơn hình


skew lệch; không đối xứng; ghềnh; xiên skew-symmetric đối xứng lệch slewness tính lệch; tính xiên; tính ghềnh


positive s. tk. hệ số lệch dương skin da, mặt ngoài, vỏ


skip bước nhảy, nhảy slack yếu


slackness tính yếu




389


slide sự trượt; con trượt // trượt slider mt. con trượt, công tác trượt


slight yếu


slip sự trượt; sự dời chỗ slit gt. nhát cắt


slope độ dốc, độ nghiêng


s. of a curve at a point độ dốc của một đường cong tại một điểm s. of a straight line [hệ số góc, độ dốc] của đường thẳng asymptotic s. độ nghiêng tiệm cận


equilibrium s. độ dốc cân bằng natural s. độ dốc tự nhiên


slowly (một cách) chậm

slug đơn vị khối lượng trong hệ phút-lực, phút-giây

sluggishness

quán tính

slump kt. xuống giá (hàng) nhanh; khủng hoảng

small bé, nỏ

in the s. bộ phận nhỏ

sectional s. trơn từng mảnh

smooth

trơn nhẵn

sectionally s. trơn từng mảnh

smoothed

trơn tru


smoothing sự làm trơn, sự làm nhẵn


linear s. [sự san bằng; sự làm trơn] tuyến tính


smoothness tính trơn snake-like hình rắn soft mềm


solar tv. mặt trời solid cố thể


s. of revolution cố thể tròn xoay similar s.s những cố thể đồng dạng


solitaire trch. trò choi một người solitary một cách đơn độc

solstice

tv. chí điểm

summer s. hạn chí

winter s. đông chí

solubility tính giải được

soluble

giải được

solution

nghiệm, lời giải, phép giải s. by inspection phép giải bằng cách chọn


s. of an equation [nghiệm, lời giải] của phương trình s. of a game trch. cách giải một trò chơi




390


  1. of inequalities nghiệm của bất đẳng thức


s. of linear programming problem nghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tính


s. of a triangle phép giải một tam giác algebraic s. nghiệm đại số approximate s. nghiệm xấp xỉ asymptotic s. [lời giải, nghiệm] tiệm cận basic s. nghiệm cơ sở


collinear s. lời giải cộng tuyến complete s. lời giải đẩy đủ


elementary s. phép giải sơ cấp, nghiệm cơ bản extraneous s. nghiệm ngoại lai


feasible s. lời giải thực hiện được finite s. nghiệm hữu hạn


formal s. nghiệm hình thức


general s. [lời giải, nghiệm] tổng quát graphic(al) s. phép giải bằng đồ thị homographic s. nghiệm đơn ứng integer s. nghiệm nguyên


numerical s. [lời giải, phép giải, nghiệm] bằng số partial s. nghiệm riêng


particular s. nghiệm riêng pricipal s. nghiệm chính singular s. nghiệm kỳ dị steady state s. ngiệm dừng symbolic s. nghiệm ký hiệu trivial s. nghiệm tầm thường

unique s. [nghiệm, lời giải] duy nhất zero s. đs. nghiệm không


solvability tính giải được


solvable giải được s. by radical giải được bằng căn thức solvency kt. khả năng thanh toán, sự trả tiền


solve giải; kt. trả tiền, thanh toán solver mt. thiết bị giải, dụng cụ giải some một vài


sonic vl. âm thanh sophism sự nguỵ biện


sorbtion vl. sự hấp thụ, sự hút sort loại s. out chọn ra



391


sorter người chọn, mt. thiết bị chọn sorting sự chọn, sự phana loại

card s. mt. sự chọn bìa đục lỗ radix s. mt. chọn theo cơ số đếm


sound vl. âm thanh combined s. âm hỗn hợp


souree nguồn


double s. nguồn kép


information s. xib. nguồn thông tin key s. nguồn khoá


message s. nguồn tin point s. nguồn điểm power s. nguồn năng lượng simple s. nguồn đơn


south tv. phương nam southerly về phương nam


space không gian; khoảng thời gian; chỗ action s. không gian tác dụng adjoint s. không gian liên hợp adjunct s. không gian phụ hợp affine s. không gian afin


affinely connected s. không gian liên thông afin base s. không gian cơ sở


biafine s. không gian song afin bundle s. không gian phân thớ Cartesian s. không gian Ơclit


centred affin s. không gian afin có tâm classifying s. không gian phân loại compact s. không gian compac complete s. không gian đủ


completely regular s. top. không gian hoàn toàn chính quy configuration s. không gian cấu hình


conjugate s. đs. không gian liên hợp contractible s. không gian co rút được control s. không gian điều khiển covex s. không gian lồi


coset s. không gian các lớp covering s. không gian phủ curved s. không gian cong



392


deal s. xib. vùng chết, vùng không bắt decision s. tk. không gian các quyết định decomposition s. top. không gian phân hoạch discrete s. không gian rời rạc


dual vector s. không gian vectơ đối ngẫu elliptic s. không gian eliptic


fibre s. không gian phân thớ finite s. không gian hữu hạn

finite dimensional s. không gian hữu hạn chiều flat s. không gian dẹt


four dimensional s. không gian bốn chiều generalized s. top. không gian suy rộng homeomorphic s.s không gian đồng phôi homogeneous s. hh. không gian thuần nhất hyperbolic s. không gian hypebolic isometric s. không gian đẳng cự lacunar(y) s. miền có lỗ hổng

lens s. top. không gian thấu kính linear s. không gian tuyền tính


locally convex s. gt. không gian lồi địa phương loop s. top. không gian các nút


measurable s. không gian đo được measure s. không gian có độ đo metric s. không gian mêtric modular s. không gian môđula neighbourhood s. không gian lân cận

non-modular s. hh. không gian không môđula normed s. gt. không gian định chuẩn


null s. (of a linear transformation)hạch (của một phép biến đổi tuyến tính) one-dimensional s. không gian một chiều


parabolic s. không gian parabolic paracompact s. không gian paracompact perpendicular s. không gian trực giao phase s. không gian pha

policy s. trchi. không gian các chiến lược product s. không gian tích


projective s. hh. không gian xạ ảnh proximity s. không gian lân cận pseudo-Euclidian s. không gian giả Oclit



393


pseudospherical s. không gian giả cầu quintuple s. không gian năm chiều quotient s. không gian thương rational s. không gian hữu tỷ

ray s. đs. không gian các tia real s. không gian thực reflexive s. không gian phản xạ regular s. không gian chính quy


representation s. không gian biểu diễn ring-like s. top. không gian giống vành sample s. không gian mẫu


separable s. không gian [tách được, khả li] seperated s. không gian tách, không gian Hauxđooc sequence s. không gian các dãy


signal s. không gian các tín hiệu


simply connected s.s các không gian đơn liên skew-metric s. hh. không gian với mêtric lệch spherical s. không gian cầu


state s. không gian trạng thái


structure s. of a ring không gian cấu trúc của một vành subprojective s. không gian xạ ảnh dưới


symplectic s. không gian đơn hình


totally imbedded s. không gian bị nhúng hoàn toàn three-dimensional s. không gian ba chiều topological s. không gian tôpô


topologically complete s. không gian đủ tôpô


total s. of fibration không gian toàn phần của phân thớ two-dimensional s. không gian hai chiều


uniform s. không gian đều unitary s. không gian unita


vector s. gt. không gian vectơ, không gian tuyến tính spacial (thuộc) không gian


spacing mt. xếp đặt, phana bố span hh. khoảng cách; gt. bề rộng special đặc biệt


speciality chuyên môn, chuyên viên speciality chuyên môn, đặc tính specialization sự chuyên môn hoá specialize chuyên môn hoá




394


specially một cách chuyên môn specie kt. tiền (kim loại) species loài; loại; phạm trù


s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm specific đặc điểm, đặc trưng, đặc thù specification chi tiết, chi tiết hoá


specifity tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu specify chuyên môn hoá; chi tiết hoá; định rõ, ghi rõ specimen mẫu, bản mẫu, ví dụ


spectral (thuộc) phổ


spectrum phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ


s. of a function phổ của một hàm


s. of a transformation phổ của một phép biến đổi absorption s. phổ hút thu


continuous s. gt. phổ liên tục direct s. đs. phổ thẳng energy s. phổ năng lượng hereditary s. gt. phỉi di truyền


integrated s. xib. hàm phổ, đồ thị hàm phổ inverse s. phổ ngược


line s. vl. phổ vạch mixed s. phổ hỗn tạp power s. phổ năng lượng


point s. phổ điểm, phổ rời rạc residual s. phổ dư


simple s. phổ đơn specular phản chiếu speculate kt. đầu cơ speculation kt. sự đầu cơ specilative (thuộc) suy lý luận


speed tốc độ, vận tốc, số vòng quay // vội, chuyển động nhanh s. up tăng tốc s. of convergence tốc độ hội tụ


s. of sound tốc độ âm thanh access s. tốc độ chọn angular s. vận tốc góc average s. vận tốc trung bình


computatuon s. tốc độ tính toán constant s. . tốc độ không đổi critical s. tốc độ tới hạn



395


ground s. vận tốc (máy bay) so với mặt đất instantaneous s. tốc độ tức thời


reading s. tốc độ đọc state s. vận tốc pha


submarime s. vận tốc dưới nước top s. kỹ. vận tốc cực đại


speed-reducer bộ giảm tốc spend tiêu (dùng)


spent được dùng


sphenoid hình cái nêm, hình cái chèn sphere hình cầu, mặt cầu


s. of inversion hình cầu nghịch đảo celestial s. tv. thiê cầu circumsribed s. hình cầu ngoại tiếp director s. mặt cầu chuẩn escribed s. hình cầu bàng tiếp imaginary s. hình cầu ảo inscribed s. hình cầu nội tiếp

limit s. mặt cầu giới hạn null s. hình cầu điểm point s. hình cầu điểm


proper s. hình cầu chân chính oriented s. hình cầu định hướng osculating s. hình cầu mật tiếp


spherical (thuộc) hình cầu sphericity tính cầu


spherics hình học cầu, lượng giác cầu spheroid hình phỏng cầu


oblate s. phỏng cầu dẹt


prolate s. phỏng cầu thuôn (elipxoit toàn xoay) spheroidal (thuộc) phỏng cầu


sphero-conic cônic cầu spherometer cầu kế sphero-quartic quactic cầu spin sự xoắn; vl. spin


nuclear s. vl. spin hạt nhân spindle kỹ. trục


spinode hh. điểm lùi spinor spinơ




396


spiral đường xoắn ốc


Cornu s. đường xoắn ốc Coocnu equiangular s. đường xoắn ốc đẳng giác hyperbolic s. đường xoắn ốc hipebolic logarithmic double s. đường xoắn ốc kép lôga parabolic s. đường xoắn ốc parabolic

sine s. đường xoắn ốc sin split cắt đoạn, chia đoạn splittable tách được spontaneous tự phát; tức thời spool cuộn dây


sporadic(al) bất định (hiểu theo nghĩa ở nhiều nơi) spot vết; vị trí; kt. sự kiện có


asymptotic s. gt. vị trí tiệm cận spread sự phổ biến; chiều rộng

s. of a matrix chiều rộng của một ma trận spur vết


s. of a matrix vết của một ma trận squarability hh. tính cầu phương được squarable hh. cầu phương được

square hh. hình vuông, thước đo góc; bình phương conjugate latin s.s tk. hình vuông latin liên hợp integrable s. gt. bình phương khả tích


latin s. tk. hình vuông latin magic(al) s. ma phương perfect s. chính phương


perfect trinomial s. bình phương đủ của tam thức root mean s. căn quân phương


squarer mt. máy lấy bình phương


squarience tk. tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình) squaring phép cầu phương, phép bình phương s. the circle phép cầu


phương vòng tròn stability [sự, tính] ổn định


s. of solution tính ổn định [của lời giải, của nghiệm] asymptotic(al) s. tính ổn định tiệm cận conditional s. tính ổn định có điều kiện


dynamic s. tính ổn định động lực elastic s. tính ổn định đàn hồi frequency s. tính ổn định tần số



397


hydraulic s. tính ổn định thuỷ lực intrinsic s. xib. tính ổn định trong kinetic s. sự ổn định động


local s. tk. sự ổn định địa phương longitadinal s. . sự ổn định dọc orbital s. sự ổn định quỹ đạo overall s. xib. tính ổn định tổng quát static(al) s. sự ổn định tĩnh structural s. gt. tính ổn định cấu trúc


unconditional s. sự ổn định [tuyệt đối, không điều kiện]


stabilization sự làm ổn định stabilize làm ổn định stabilized được ổn định stabilizing làm ổn định


stable ổn đinh, dừng s. from the inside gt. ổn định từ phía trong asymptotically s. ổn định tiệm cận


stack chùm, bó, đống stage tầng; cấp; mắt (sàng)


s. of regulation xib. cấp điều khiển stagnate động, đình trệ


stagnation sự đọng, sự đình trệ stake trch. tiền đặt cọc


stalk top. thớ của một bó


stand đứng; đặt để; ở s. for thay cho


stand-by mt. dụng cụ dữ trữ


standard tiêu chuẩn. mẫu


s. of life, s. of living mức sống


s. of prices kt. mức giá cả standardization sự tiêu chuẩn hoá standardize tiêu chuẩn hoá standarzed đã tiêu chuẩn hoá standing đứng, bất động // vị trí star tv. sao, hình sao, dấu sao (è)


fixed s.s. tv. định tinh starlike hình sao starshaped hình sao start xuất phát, khởi động starting bắt đầu, khởi hành state trạng thái, chế độ



398


absorbing s. xib. trạng thái hút thu aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn critical s. trạng thái tới hạn


ergodic s. trạng thái egođic


inaccessible s. xib. trạng thái không đạt được initial s. xib. trạng thái trong quasi-stationary s. trạng thái tựa dừng solid s. trạng thái rắn


stationary s. vl. trạng thái dừng steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định terminal s. trạng thái cuối transinet s. trạng thái chuyển


zero s. xib. trạng thái không


stated được phát biểu, được trình bày, được biết statemnet sự phát biểu, mệnh đề


static(al) tĩnh, bất động; dừng; ổn định statically một cách tĩnh


statics tĩnh học


s. of fluids thuỷ tĩnh học station ga, ma trận


water-power s. nhà máy thuỷ điện stationarity tính dừng


stationary dừng statistic tk. thống kê

auxiliary s. thống kê


chi square s. thống kê binh phương classification s. thống kê để phân loại distribution-free s. thống kê phi tham số inefficient s. thống kê vô hiệu

sufficient s. thống kê đủ systematic s. thống kê hệ thống test s. thống kê kiểm định


statistic(al) (thuôc) thống kê statistically về thống kê


statistican nhà thống kê, người làm công tác thống kê statistics thống kê học, thống kê


accident s. thống kê những tai nạn actuarial s. thống kê bảo hiểm birth s. thống kê sinh đẻ




399


business s. thống kê thương nghiệp commercial s. thống kê thương nghiệp comparative s. thống kê học so sánh descriptive s. thống kê mô tả economical s. thống kê kinh tế family s. thống kê họ


finance s. thống kê tài chính gathering s. thống kê tích luỹ genetic(al) s. thống kê di truyền học insurance s. thống kê bảo hiểm labour s. thống kê lao động mathematical s. thống kê toán học order s. thống kê thứ tự population s. thống kê dân số quantum s. vl. thống kê lượng tử rank-order s. thống kê hạng sampling s. thống kê mẫu sufficient s. thống kê đủ


unbiased s. thống kê không lệch vital s. thống kê tuổi thọ


stay dừng


steadily dừng; vững steady ổn định steady-state trạng thái dừng stellar tv. (thuộc) sao stellarium bản đồ sao


stem đs. hầu vành đầy đủ có phép nhân stenography môn tốc ký


step bước


induction s. bước quy nạp integration s. bước lấy tích phân


steradian hh. rađian góc khối, đơn vị góc khối, sterađian stereogram biểu đồ nổi


stereographic nổi, lập thể


stereometric(al) hh. (thuộc) hình học không gian stereometry hình học không gian


stick que; tay đòn; gậy control s. tay điều khiển

stpulate đặt điều kiện quy định




400


stochastically một cách ngẫu nhiên


stock kt. dự trữ (hàng hoá); cổ phần chứng khoán deal s. kt. tài sản (chết)


joint s. kt. tư bản cổ phần retail s. dự trữ chi phí

stop dừng lại // sự ngăn lại; dấu chấm câu, sự dừng full s. dấu chấm


storage bộ nhớ


carry s. mt. bộ nhớ chuyển dịch dielectric s. mt. bộ nhớ điện môi digital s. bộ nhớ chữ số electric(al) s. bộ nhớ điện erasable s. bộ nhớ xoá được external s. mt. bộ nhớ ngoài information s. sự bảo quản thông tin intermediate s. mt. bộ nhớ trung gian internal s. mt. bộ nhớ trong magnetic s. bộ nhớ từ tính mechanical s. mt. bộ nhớ cơ khí non-cyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn photographic s. mt. bộ nhớ ảnh rapid-access s. bộ nhớ nhanh


sum s. cái tích luỹ tổng waveguide s. mt. bộ nhớ bằng sóng


store nhà kho; mt. nhớ straight thẳng; trực tiếp strain . biến dạng


finite s. biến dạng hữu hạn homogeneous s. biến dạng thuần nhất longitudinal s. biến dạng một chiều plane s. biến dạng phẳng


principal s. các biến dạng chính radical s. biến dạn theo tia shearing s. biến dạng cắt simple s.s biến dạng đơn giản thermal s. biến dạng nhiệt


strategic(al) (thuộc) chiến lược strategy trch. chiến lược


s. for a game chiến lược của một trò chơi




401


completely mixed s. chiến lược hoàn toàn hỗn hợp dominant s. chiến lược khống chế


duplicated s. chiến lược lặp essential s. chiến lược cốt yếu extended s. chiến lược mở rộng invariant s. chiến lược bất biến mixed s. chiến lược hỗn tạp optimal s. chiến lược tối ưu pure s. chiến lược thuần tuý


stratifiable hh. phân tầng được, phân thớ được


stratification sự phân tầng s. after selection tk. sự phân tầng sau khi chọn stratified được phân tầng


stratify phân tầng stratum tầng, thớ stream dòng


running s. dòng chảy streaming . sự chảy (một chiều)

strength sức mạnh; cường độ; sức bền s. of materials . sức bền vật liệu


s. of resonance cường độ cộng hưởng s. of a test tk. lực của kiểm định binding s. lực liên kết, cường độ liên kết impact s. kỹ. độ dai va chạm


shock s. cường độ kích động soure s. . cường độ nguồn tensile s. . độ bền kéo dứt strengthen tăng cường, gia cố

strengthened được tăng cường, được gia cố stress . ứng suất, ứng lực


basic s. ứng suất cơ sở critical s. ứng suất tới hạn


generalized plane s. ứng suất phẳng suy rộng internal s. ứng suất nội tại


normal s. ứng suất chuẩn plane s. ứng suất phẳng primary s. ứng suất ban đầu pricipal s. ứng suất chính radical s. ứng suất theo tia residue s. ứng suất còn dư



402


secondary s. ứng suất thứ cấp shearing s. ứng suất trượt (cắt) thermal s. ứng suất nhiệt ultimate s. ứng suất tới hạn


stretch giãn, căng, kéo strict chặt chẽ; ngặt striction ssự thắt strictly ngặt


string dây; mt. dòng stringent ngặt; chính xác strip dải, đới


s. of convergence dải hội tụ characteristic s. dải đặc trưng

Mobius s. hh. dải Môbiut period s. đới chu kỳ

strophoid strôphoit (đồ thị của y = x2(a+x)/(a-x)) right s. strôphoid thẳng


structure đs. cấu trúc affine s. cấu trúc afin


analytic s. top. cấu trúc giải tích differential s. top. cấu trúc vi phân projective s. top. cấu trúc xạ ảnh uniform s. cấu trúc đều


subadditive cộng tính dưới subaggregate tập con subalgebra đs. đại số con

invariant s. đại số con bất biến, iđêan bất biến subassembly mt. bộ phận lắp ghép


subase cơ sở con subbasis cơ sở con subcategory phạm trù con

full s. phạm trù con đầy đủ subclass log. lớp con


unequal s.es tk. các nhóm con không đều nhau subcomplex top. phức hình con subdeterminant định thức con


subdirect đs. trực tiếp dưới subdivide chia nhỏ


subdivision sự phân chia nhỏ thứ phân




403


barycentric s. phân nhỏ trọng tâm elementary s. phân nhỏ sơ cấp


subdomain miền con subffield trường con


subgeodesic hh. đường thứ trắc địa subgraph đồ thị con; top. đồ thị hình con subgroup nhóm con


accessible s. đs. nhóm con đạt được amalgamated s. nhóm con hốn tống basic s. nhóm con cơ sở


central s. nhóm con trung tâm commutator s. hoán tập composition s. nhóm con hợp thành convex s. nhóm con lồi


full s. nhóm con đầy đủ


fully characteristic s. nhóm con hoàn toàn đặc trưng identity s. nhóm con đơn vị


invariant s. nhóm con bất biến


maximum self-conjugate s. nhóm con tự liên hợp cực đại normal s. nhóm con chuẩn tắc


pure s. nhóm con thuần tuý serving s. đs. nhóm con phục vụ stable s. đs. nhóm con dừng


strongly isolated s. nhóm con cô lập mạnh universal s. nhóm con phổ dụng


subharmonic điều hoà dưới subbinterval s. khoảng con sublattice dàn con

saturated s. đs. đàn con bão hoà sublimation vl. sự thăng hoa sublinear tuyến tính dưới submanìold hh. đa tập con submatrix ma trận con


complementary s. ma trận con bù submit chịu phụ thuộc; chịu sự kiểm tra submodule môđun con


superirreducible s. đs. môđun con hoàn toàn không khả quy submonoid mônoit con


subnormal pháp ảnh




404


polar s. pháp ảnh cực subobject vật con subordinate phụ thuộc


subordination [sự, tính] phụ thuộc subprogram mt. chương trình con subprojective hh. thứ tự xạ ảnh subregion vùng con, miền con subroutine mt. chương trình con


checking s. chương trình con kiểm tra input s. chương trình con vào interpretative s. chương trình con giải tích output s. chương trình con kết luận


subring đs. vành con subsample tk. mẫu con subscript chỉ số dưới subsemigroup nửa nhóm con subsequence dãy con subsequently về sau subseries chuỗi con


subset tập hợp con


bounded s. tập hợp con bị chặn imprimitive s. tập hợp con phi nguyên thuỷ proper s. tập hợp con thực sự


subsidiary bổ trợ subspace không gian con


complementary s. không gian con bù isotropic s. đs. không gian con đẳng hướng


non-isotropic s. đs. không gian con không đẳng hướng total vector s. không gian con vectơ toàn phần


substantial thực chất substitute thế substituend log. cái thế


address s. sự thay địa chỉ


binary linear s. phép thế tuyến tính nhị phân cogradient s. phép thế hiệp bộ

event s. phép thế chẵn


fractional linear s. phép thế phân tuyến tính free s. phép thế tự do


identical s. phép thế đồng nhất




405


inverse s. phép thế nghịch đảo linear s. phép thế tuyến tính loxodromic s. phép thế tà hành odd s. phép thế lẻ

orthogonal s. phép thế trực giao successive s. phép thế liên tiếp synthetic(al) s. phép thế tổng hợp triginometric(al) s. phép thế lượng giác


substititivity tính thế được


substatum hạ tầng; cơ sở; top. tầng dưới substructure đs. dàn con; kỹ. nền móng subsystem hệ thống con


subtabulation sự làm kít bảng số subtangent hh. tiếp ảnh


polar s. tiếp ánh cực


subtence dây trương một góc, cạnh đối diện một góc subtract trừ


subtracter mt. thiết bị trừ, sơ đồ trừ subtraction phép trừ, sự trừ


algebraic s. phép trừ đại số subtractor bộ trừ subtrahend số bị trừ subtropical tv. cận nhiệt đới subvalue giá trị dưới succeedent log. số hạng tiếp sau succession trình tự, sự kế tiếp


succesive kế tiếp, liên tiếp; có trình tự successor phần tử tiếp sau, người thừa kế


immediate s. phần tử ngay sau suction sự hút; sự mút; . lực hút sudden thình lình, đột suất suddenly một cách bất ngờ suffice đủ, thoả mãn


sufficiency tính đủ; sự đầy đủ joint s. tk. tính đủ đồng thời


sufficient đủ sum tổng


s. of angles tổng các góc


s. of complex numbers tổng các số phức




406


s. of directed line segments tổng các đoạn thẳng


s. of like powers tổng của các số có luỹ thừa giống nhau s. of matrices tổng các ma trận


s. of real numbers tổng các số thực


s. of mixed numbers tổng các số hỗn hợp s. of irrational numbers tổng các số vô tỷ s. of sets tổng các tập hợp


s. of vectors tổng các vectơ algebraic s. tổng đại số arithmetic s. tổng số học cardinal s. tổng bản số cofibered s. tổng đối thớ cosine s. tổng cosin

direct s. tổng trực tiếp


discrere direct s. đs. tổng trực tiếp [rời rạc, yếu] ideal s. đs. tổng iđêan


lattice s. vl. tổng mạng logical s. log. tổng logic


log-exponential s. gt. tổng số mũ lôga partial s. tổng riêng


trigonometric s. tổng lượng giác vector s. tổng vectơ


summability gt. tính khả tổng, tính khả tích absolute s. gt. tính [khả tổng; khả tích] tuyệt đối normal s. tính khả tổng chuẩn tắc

regular s. tính khả tổng đều strong s. gt. tính khả tổng mạnh


summable s. khả tổng; khả tích summand đs. số hạng


summation phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân indefinite s. phép lấy tổng bất định


regular s. phép lấy tổng chính quy repeated s. phép lấy tổng lặp


semi-regular s. phép lấy tổng nửa chính quy summator mt. máy cộng, thanh cộng summing tổng, phép cộng


summit đỉnh, chóp, ngọn sumption log. tiền đề lớn sun tv. mặt trời




407


super siêu


supercompact đs. siêu compact supercomplex top. siêu phức hình superconductivity vl. tính siêu dẫn superconsistent tương tích mạnh supercritical siêu tới hạn

superficial ngoài mặat, bề ngoài, nông cạn superfluous thừa, dư, vô ích


supergroup đs. nhóm mẹ superharmonic siêu điều hoà superimpose đặt lên trên superior trên


supernormal siêu chuẩn tắc superosculating siêu mật tiếp superosculation sự siêu mật tiếp superposition sự đồng chất supersaturation vl. sự quá bão hoà superscript chỉ số trên, số mũ superstratum tầng trên supplement phần phụ


s. of an angle (phần) phụ của một góc s. of an are (phần) phụ của một cung


supplemental phụ supplementary phụ

supplementation (phần) phụ, (phần) bù s. of selection (phần) phụ của mẫu


supply cung cấp support (cái) giá


classic s. giá gối đàn hồi hinged s. giá gối bản lề rigid s. giá cứng

suppose giả sử


supposition sự giả sử, sự giả định suppression sự bỏ


optional s. mt. sự bỏ không bắt buộc print s. (lệnh) bỏ in


zero s. mt. sự bỏ các số không (không phải là chữ số có nghĩa) supremum cận trên đúng, suprimâm


surd vô lý // số vô tỷ, biểu thức vô lý




408


conjuigate bionmial s.s nhị thức vô tỷ liên hợp cubic s. (tính) vô tỷ bậc ba


entrire s. biểu thức vô tỷ toàn phần mixed s. biểu thức vô tỷ hỗn hợp pure s. biểu thức vô tỷ thuần tuý


sure chắc chắn surface mặt


s. of class n mặt lớp n


s. of constant mean curvature mặt có độ cong trung bình không đổi s. of contact mặt tiếp xúc


s. of degree n mặt bậc n


s. of discontinuity mặt gián đoạn s. of one side mặt một phía


s. of order n mặt cấp n


s. of revolution mặt tròn xoay s. of rolling mặt lăn


s. of second class mặt lớp hai s. of striction mặt thắt

s. of translation mặt tịnh tiến admissible s. mặt thừa nhận được algebraic s. hh. mặt đại số analagmatic s. mặt analacmatic analytic s. mặt giải tích applicable s. hh. mặt trải được asymptotic s. mặt tiệm cận bicircular s. mặt song viên bounding s. mặt biên


colsed s. top. mặt đóng complementary s. mặt bù conic s. mặt [cônic, nón] conical s. mặt nón. mặt cônic contact s. mặt tiếp xúc convex s. mặt lồi


cubic s. mặt bậc ba curved s. mặt cong cylindrical s. mặt trụ developable s. mặt trải được diagonal s. mặt chéo director s. mặt chuẩn



409


discriminatory s. biệt diện equipotential s. mặt cách đều focal s. mặt tiêu


free s. mặt tự do imaginary s. mặt ảo integral s. mặt tích phân inverse s. mặt nghịch đảo isometric s. mặt đẳng cự isothermal s. mặt đẳng nhiệt lateral s. mặt bên


mean s. mặt trung bình minimal s. mặt cực điểm modular s. mặt môđunla multiply connected s. mặt đa liên neutral s. mặt trung bình


non-orientable s. mặt tương quan chuẩn one-side s. hh. mặt một phía

open s. mặt mở orthogonal s. mặt trực giao


parallel s.s các mặt song song parametric s. mặt tham số pedal s. mặt thuỳ túc


plane s. mặt phẳng polar s. mặt cực


polar reciprocal s.s mặt đối cực pseudospherical s. mặt giả cầu pyramidal s. mặt chóp


quartic s. mặt bậc bốn rational s. mặt hữu tỷ reducible s. mặt suy biến regular s. mặt chính quy


Riemann s. mặt Riman ring s. mặt hình xuyến ruled s. mặt kẻ


self-polar s. mặt tự đối cực simple s. mặt đơn giản singular s. mặt kỳ dị skew ruled s. mặt kỳ dị spherical s. mặt cầu




410


spiral s. mặt xoắn ốc


stress director s. mặt chuẩn ứng lực tangent s. mặt tiếp xúc transcendental s. mặt siêu việt translation s. mặt tịnh tiến triangulated s. mặt được tam giác phân universal covering s. mặt phủ phổ dụng warped s. hh. mặy kẻ không khả triển wave s. mặt sóng


surge . xung vận tốc (của tàu thuỷ)

surjection

toàn ánh

surplus thừa, dư

survey

điều tra

exploratory s. tk. điều tra sơ bộ

pilot s. tk. điều tra sơ bộ, điều tra thăm dò

repeated s. tk. điều tra lặp

susceptibility độ cảm

suspension

[cách, sự] treo

bifilar s. cách treo hai cây

Cardan's s. cách treo Cácđăng

sustain gìn giũ; chịu đựng, chống đỡ, duy trì

swirl

xoáy


switch

[cái ngắt, cái đảo] mạch s. in bật; s. off ngắt, tắt; s. on bật

switchable

mt. ngắt được


switchboard mt. bảng đảo mạch, bảng điều khiển switchgear dụng cụ đảo mạch, dụng cụ phân phối switching ngắt mạch, đảo mạch


data s. chuyển tiếp số liệu syllogism log. tam đoạn luận symbol ký hiệu, dấu

s. of operation dấu phép toán algebraic s. dấu đại số circumflex s. dấu mũ improper s. dấu phi chính numerical s. ký hiệu số proper s. ký hiệu chân chính

symbolic(al) (thuộc) ký hiệu symbolism log. hệ ký hiệu symbolize log. ký hiệu hoá



411


symmetric(al) đối xứng symmetry [phép, tính] đối xứng


s. of a relation tính đối xứng của một liên hệ axial s. phép đối xứng trục


central s. phép đối xứng qua tâm hydrokinetic s. phép đối xứng thuỷ động lực odd s. phép đối xứng lẻ


plane s. phép đối xứng phẳng rotational s. hh. phép đối xứng quay skew s. phép đối xứng lệch


symmetrization sự đối xứng hoá symmetrize đối xứng hoá sympletic ngẫu đối, simplectic


symposion thảo luận khoa học, đại học khoa học symptom dấu hiệu, triệu chứng


synchronism tính đồng bộ synchronization sự đồng bộ hoá synchronize đồng bộ synchronized đồng bộ synchronizer máy đồng bộ synchronous đồng bộ


synodic (al) tv, giao hội (của hành tinh với mặt trời) synthesis [phép, sự] tổng hợp


logical s. tổng hợp lôgíc synthetic(al) tổng hợp synthesize tổng hợp synthesizer mt. bộ tổng hợp system hệ, hệ thống


s. of algebraic form hệ dạng đại số s. of equations hệ phương trình


s. of imprimitivity đs. miền không nguyên thuỷ s. of logarithm hệ lôga


  1. of nets hệ lưới


s. of numeration hệ đếm


s. of reference . hệ qui chiếu; hh. hệ toạ độ s. of representatives hệ đại biểu


s. of transitivity đs. hệ bắc cầu accounting s. hệ thống đếm adjoint s. hệ phó




412


algebraic s. đs. hệ đại số autonomous s. xib. hệ ôtonom axiomatic s. log. hệ tiên đề closed s. hệ đóng

complete orthogonal s. hệ trực giao đầy đủ computing s. hệ tính toán


connected s.s hệ liên thông conservative s. hệ bảo toàn contravariant s. hệ phân biến control s. hệ điều khiển coordinate s. hệ toạ độ covariant s. hệ họp biến decimal s. hệ thập phân direct s. hệ thuận dissipation s. hệ hao tán distribution s. hệ phân phối duodecimal s. hệ thập nhị phân dyadic s. hệ nhị phân dynamic(al) s. hệ động lực feed s. mt. hệ nguồn


feedblack s. hệ có liên hệ ngược formal s. log. hệ hình thức hereditary s. hệ di truyền


hyperbolic coordinate s. hệ toạ độ hipebolic hypercomplex s. hệ siêu phức


identifiable s. tk. hệ đồng nhất được (hệ thống cho phép ước lượng riêng từng tham số)


indexed s. hệ chỉ số hoá inertial s. hệ quán tính interlock s. hệ thống cản invariant s. hệ bất biến inverse s. hệ nghịch


inverse mapping s. hệ ánh xạ ngược isothermal s. hệ đẳng nhiệt left-handed coordinate s. hệ toạ độ trái linear s. hệ tuyến tính


linearly independent s. gt. hệ độc lập tuyến tính local s. hệ địa phương


lumped-parameter s. hệ các tham số tập trung




413


memory s. mt. hệ nhớ metering s. hệ thống đo


MKS s. of units hệ thống đơn vị MKS modal s. hệ thống mốt


modular s. hệ môđula multistable s. hệ đa ổn định


non-convervative s. hệ không bảo toàn non-degenerate s. hệ không suy biến nonlinear s. hệ phi tuyến


null s. hh. hệ không number s. hệ thống số


octal s. hệ cơ số tám, hệ bát phân one-address s. hệ một địa chỉ open s. hệ mở


orthogonal s. hệ trực giao orthonormal s. hệ trực chuẩn passive s. hệ bị động planetary s. tv. hệ mặt trời polar s. hệ cực


power s. hệ năng lượng prime s. hệ nguyên tố reading s. hệ đọc reducible s. xib. hệ khả quy


regulating s. xib. hệ điều chỉnh representative s. đs. hệ biểu diễn

right-handed s. hệ thuận self-adjustable s. hệ tự điều chỉnh self-excite s. hệ tự kích thích self-organizing s. hệ tự tổ chức self-oscillating s. hệ tự dao động syntactical s. hệ cú pháp

tally s. kt. hệ thống bám chịu translating s. hệ thống [dịch, biến đổi] transmitting s. xib. hệ thống truyền ultrastable s. hệ siêu ổn định


systematic có hệ thống systematize hệ thống hoá systematization sự hệ thống hoá systematic có hệ thống




414


syzygy đs. hội xung; tv. sóc vọng (tuần trăng non và tuần trăng dày)


































































415

T


table bảng // lập bảng


t. of contents mục lục


t. of difference bảng sai phân t. of integrals bảng tích phân t. of logarithms bảng lôga checking t. bảng kiểm tra contingency t. bảng tiếp liên conversion t. bảng dịch difference t. bảng sai phân fourfold t. tk. bảng bội bốn integral t. bảng tích phân life t. tk. bảng tuổi thọ mortality t. tk. bảng tử vong truth t. log. bảng chân trị


tabular bảng, dạng bảng tabulate lập bảng tabulating sự lập thành bảng tabulator bộ lập bảng tachomater mt. tốc kế góc


taclocus hh. quỹ tích các tiếp điểm (của các đường thuộc một họ nào đó) tacnode hh. tacnôt (điểm tự tiếp xúc của đường cong)


tacpoint hh. tiếp điểm (các đường của một họ)


tact tác nhịp


tactical (thuộc) chiến thuật

tactics

chiến thuật

tail đuôi; phần dư; trch. mặt trái (đồng tiền)

t. of wave đuôi sóng

take

lấy to t. an expresion into another biến đổi một biểu thức thành


một biểu thức khác; to t. a logarithm lấy lôga; to t. notice chú ý; to t. off trừ đi; to t. part tham gia; to t. place xảy ra; to t. up lấy đi (thời gian)


tangency sự tiếp xúc


tangent tiếp xúc; tiếp tuyến; tang arc t. actang


asymptotic t. tiếp tuyến tiệm cận common t. tiếp tuyến chung conjugate t.s tiếp tuyến liên hợp consecutive t.s các tiếp tuyến liên tiếp


416


double t. tiếp tuyến kép externally t. tiếp xúc ngoài inflexional t. tiếp tuyến uốn polar t. tiếp tuyến cực principal t. tiếp tuyến chính simple t. tiếp tuyến đơn singular t. tiếp tuyến kỳ dị stationary t. tiếp tuyến dừng triple t. tiếp tuyến bội ba


tangential (thuộc) tiếp tuyến tape băng


blank t. mt. băng sạch, băng trống data t. mt. băng số, băng có tin library t. mt. băng thư viện magnetic t. mt. băng từ measuring t. mt. băng đo


order t. mt. băng lệnh paper t. mt. băng giấy punched t. mt. băng đã đục lỗ

tape-line, tape-measure thước uốn target mục tiêu


tariff kt. băng giá


protective t. kt. băng giá bảo vệ tau tô (τ)

Tauberian (thuộc) Tôbe


tautochrone hh. đẳng thời // đường đẳng thời tautologival log. (thuộc) hằng đúng, hằng hiệu tax kt. thuế


income t. thuế thu nhập direct t. thuế trực thu indirect t. thuế thân


taxation kt. sự đánh thuế, tiền thuế technical (thuộc) kỹ thuật technics kỹ thuật


computational t.s phương pháp tính mearsuring t. mt. kỹ thuật đo


moving-observer t. phương pháp quan sát di động programming t. phương pháp chương trình hoá pulse t. mt. kỹ thuật xung




417


simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; tk. kỹ thuật xây dựng mẫu giả


telecommunication kỹ. liên lạc từ xa telecontrol điều khiển từ xa

telegraph

điện báo

telementry kỹ. đo lường từ xa

teleological co hướng mục tiêu, hướng đích

telescope kính thiên văn, kính viễn vọng

reflecting t. kính thiên văn phản xạ

refracting t. kính thiên văn khúc xạ

telescopic

(thuộc) kính thiên văn

teletype máy điện báo đánh chữ, têlêtip

television vô tuyến truyền hình

temperature vl. nhiệt độ

absolute t. nhiệt độ tuyệt đối

tempo nhịp điệu

tem

mười


tend

tiến đến, dẫn đến to t. to the limit gt. tiến tói giới hạn


tenfold bội mười, gấp mười, mười lần tension sự kéo, sự căng, sức căng

surface t. sức căng mặt ngoài vapour t. sức căng của hơi


t. of strain . tenxơ biến dạng alternating t. tenxơ biến dạng associated t.s các tenxơ thay phiên contravariant t. tenxơ hiệp biến curvature t. tenxơ hiệp biến


energy-momentum t. vl. tenxơ năng lượng xung four t. tenxơ cấp bốn


fundamental metric t. tenxơ cấp bốn fundamental metric t. tenxơ mêtric cơ bản inertia t. tenxơ quán tính


metric t. tenxơ mêtric mixed t. hh. tenxơ hỗn tạp


projective curvature t. hh. tenxơ độ cong xạ ảnh skew-symmetric t. tenxơ phản xứng


strain t. tenxơ biến dạng stress t. tenxơ ứng suất symmetric t. tenxơ đối ứng


tenth thứ mười (10); một phần mười




418


term số hạng, tec; kỳ hạn; ngày trả tiền in t.s of theo quan điểm , theo ngôn ngữ


t. of a fraction số hạng của một phân số t. of a proportion trung và ngoại tỷ algebraic t. số hạng của biểu thức đại số bound t. log. téc liên kết


free t. log. từ tự do general t. téc tổng quát


general t. of an expression téc tổng quát của một biểu thức last t. từ cuối cùng, số hạng cuối cùng


like t.s các số hạng đồng dạng major t. log. téc trội maximum t. gt. téc cực đại mean t.s trung ti


remainder t. gt. phần dư, téc dư similar t.s các số hạng đồng dạng transcendental t. số hạng siêu việt unknown t. từ chưa biết

terminable kt. có thời gian terminal cuối, điểm cuối terminate kết thúc terminating có kết thúc termination sự kết thúc terminology thuật ngữ ternary tam phân, bộ ba terrestrial (thuộc) quả đất tessellation hh. lưới tổ ong


star t. lưới tổ ong hình sao tessera mắt lưới tổ ong


test phép thử kiểm định, dấu hiệu, tiêu chuẩn


  1. for convergence dấu hiệu hội tụ; t. for divisibility dấu hiệu chia hết t. of convergence gt. tiêu chuẩn hội tụ


t. of normality tk. tiêu chuẩn của tính chuẩn t. of significance tiêu chuẩn có ý nghĩa ability t. phép thử khả năng, kiểm tra khả năng admissible t. tiêu chuẩn chấp nhận được asymmetric t. tiêu chuẩn phi đối xứng comparison t. gt. dấu hiệu so sánh double-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn hai đầu



419


equal-tailed t. tiêu chuẩn bị chặn đối xứng impact t. thí nghiệm xung kích


medial t. tk. tiêu chuẩn trung tâm median t. tk. tiêu chuẩn dựa trên trung vị model t. mt. thực nghiệm trên mô hình most powerful t. tk. tiêu chuẩn mạnh nhất nine t. phép thử số chín


non-parametric t. tk. kiểm định phi tham số one-sided t. tk. kiểm định một phía optimum t. tiêu chuẩn tối ưu


orthogonal t.s tk. các tiêu chuẩn trực giao reversal t. tiêu chuẩn đảo ngược được root t. gt. phép thử nghiệm


sequential t. tk. tiêu chuẩn liên tiếp serial t. tiêu chuẩn dãy


sign t. tiêu chuẩn dấu significance t. tiêu chuẩn ý nghĩa smooth t. tiêu chuẩn trơn


symmetric(al) t. tk. tiêu chuẩn đối xứng two-sample t. tiêu chuẩn hai mẫu


uniformly most powerful t. tiêu chuẩn mạnh đều nhất variance t. tiêu chuẩn phương sai


tester mt. dụng cụ thử


testing thử, kiểm định, thí nghiệm; tiêu chuẩn t. of hypothesis kiểm định giả thiết acceptance t. kiểm định thu nhận program t. mt. thử chương trình


tetragonal (thuộc) tứ giác tetrahedral (thuộc) tứ diện tetrahedron khối tứ diện

t. of reference tứ diện quy chiếu coordinate t. tứ diện toạ độ perspective t. tứ diện phối cảnh regular t. tứ diện đều self-conjugate t. tứ diện tự liên hợp self-polar t. tứ diện tự đối cực


theodolite trđ. kính kinh vĩ, teođôlit theorem định lý


t. of mear định lý giá trị trung bình




420


t. of virtual displacement định lý dời chỗ ảo average value t. định lý giá trị trung bình coding t. định lý mã hoá


completeness t. định lý về tính đầy đủ converse t. định lý đảo


covering t. định lý phủ deduction t. định lý về suy diễn distortion t. gt. định lý méo divergence t. định lý phân kỳ dual t. định lý đối ngẫu embedding t. gt. định lý nhúng

equivalence t. log. định lý tương đương existence t. định lý tồn tại


expansion t. gt. định lý về khai triển faltung t. định lý chập


fixed-point t. top. định lý điểm bất động gap t. gt. định lý lỗ hổng


general uniformization t. định lý về đơn trị hoá tổng quát imbedding t. định lý nhúng


integral t. định lý tích phân integration t. định lý tương giao inverse t. định lý đảo


localization t. gt. định lý địa phương hoá mean value t.s gt. định lý giá trị trung bình minimax t. định lý minimac


monodromy t. gt. định lý đơn đạo multinomial t. định lý đa thức


parallel axits t. . định lý dời trục song song (định lý Stenxơ)


Pythagorean t. định lý Pitago reciprocal t.s định lý thuận nghich recurremce t. định lý hồi quy


remainder t. đs. định lý phần dư, định lý Bêzu representation t. gt. định lý biểu diễn residue t. định lý thặng dư


second limit t. định lý giới hạn thứ hai (của Maccốp)


second mean value t. gt. định lý giá trị trung bình thứ hai (định lý Cauxi)


superposition t. định lý chồng chất Tauberian t. gt. định lý Tôbe



421


uniqueness t. định lý về tính duy nhất theoretic(al) (thuộc) lý thuyết theoretics lý luận


theory lý thuyết, lý luận học thuyết t. of algebras lý thuyết các đại số


t. of approximation lý thuyết xấp xỉ t. of conbinations lý thuyết tổ hợp


t. of correspondence hh. đs. lý thuyết tương ứng


t. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động t. of elasticity lý thuyết đàn hồi


t. of equations lý thuyết phương trình t. of errors lý thuyết sai số


t. of fields lý thuyết trường


t. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức t. of function of a real variable lý thuyết hàm biến thực


t. of group lý thuyết nhóm


t. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn t. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ t. of matrices lý thuyết ma trận

t. of numbers lý thuyết số t. of plasticity lý thuyết dẻo


t. of point-sets lý thuyết tập hợp điểm t. of probability lý thuyết xác suất


t. of relativity học thuyết tương đối t. of rings lý thuyết vành


t. of strength lý thuyết sức bền t. of types log. lý thuyết kiểu t. of units lý thuyết các đơn vị


t. of weighted smoothing tk. lý thuyết về san bằng có trọng lượng additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan


additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số analytic t. of numbers giải tích các số deductive t. log. lý thuyết suy diễn

decision t. lý thuyết quyết định field t. lý thuyết trường


formal t. log. lý thuyết hình thức


frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số function t. gt. lý thuyết hàm




422


game t. lý thuyết trò chơi


geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số group t. lý thuyết nhóm


homology t. lý thuyết đồng điều homotopy t. lý thuyết đồng luân informal t. log. lý thuyết không hình thức information t. lý thuyết thông tin kinetic t. of gases lý thuyết khí động học menbrane t. lý thuyết màng


meson field t. lý thuyết trường mêzon multiplivative ideal t. đs. lý thuyết iđêan nhân numbers t. lý thuyết số


object t. log. lý thuyết đối tượng perturbation t. gt. lý thuyết nhiễu loạn potential t. lý thuyết thế vị


proof t. log. lý thuyết chứng minh quantized field t. lý thuyết trường lượng tử


queneing t. xs. lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông ramified t. of types log. lý thuyết kiểu rẽ nhánh


relative homology t. top. lý thuyết đồng đều tương đối relativity t. lý thuyết tương đối


reliability t. xib. lý thuyết độ tin cậy renewal t. tk. lý thuyết phục hồi sampling t. lý thuyết lấy mẫu scheduling t. lý thuyết thời gian biểu shear t. lý thuyết [cắt, trượt]


nified field t. vl. lý thuyết trường thống nhất


value distribution t. gt. lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích) thermal (thuộc) nhiệt


thermion vl. ion nhiệt


thermodynamic vl. (thuộc) nhiệt động học thermoelectricity vl. nhiệt điện thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ thermometer vl. nhiệt kế, cái đo nhiệt độ thermonuclear vl. hạt nhân nóng, nhiệt hạch


theta têta (θ) theta-function hàm têta thickness bề dày


thin mỏng




423


third thứ ba; một phần ba thirteen mười ba (13)


thirteith thứ ba mươi (30); một phần ba mươi thirty ba mươi (30)


though mặc dù


thousand một nghìn (1000) three ba (3)


three- cornered ba góc threshold mức; ngưỡng


resolution t. ngưỡng giải signal t. xib. ngưỡng tín hiệu


thrust lực đẩy, sức đẩy jet t. sức đẩy phản lực


ticker con lắc; máy điện báo tự động in tin tidal vlđc. (thuộc) thuỷ triều


tide thuỷ triều


tilde dấu sóng, dấu ngã (~)


timbre âm sắc time thời gian


apparent solar t. tv. giờ theo mặt trời thực astronomical t. giờ thiên văn, giờ mặt trời trung bình continuous t. thời gian liên tục


control t. thời gian kiểm tra deal t. mt. thời gian chết delay t. mt. thời gian chậm digit t. mt. thời gian chữ số discrete t. thời gian rời rạc down t. mt. thời gian đã mất machine t. mt. giờ máy


mean solar t. tv. giờ mặt trời trung bình, giờ thiên văn one - pulse t. mt. thời gian một xung


operating t. mt. thời gian làm việc real t. thời gian thực


recavery t. thời gian phục hồi recurrence t. trch. thời gian hoàn lại resolving t. mt. thời gian giải sidereal t. giờ thiên văn


standartd t. tv. giờ tiêu chuẩn




424


universal t. giờ quốc tế waiting t. thời gian đợi zone t. giờ khu vực

timer đồng hồ bấm giờ counter t. đồng hồ đếm

tolerable cho phép được tolerance sự cho phép, độ dung sai tolerate cho phép


toll kt. thuế cầu, thuế đường tome cuốn, tập (sách)


tone vl. âm, tông top đỉnh


topography trđ. khoa trắc địa topological (thuộc) tôpô topologized tôpô hoá topology tôpô


t. of a space tôpô của một không gian algebraic t. tôpô đại số combinatorial t. tôpô tổ hợp discrete t. tôpô rời rạc combinatorial t. tôpô tổ hợp discrete t. tôpô rời rạc


general t. tôpô đại cương identification t. tôpô đồng nhất hoá interval t. tôpô khoảng


orbital t. tôpô quỹ đạo


order compatible t. tôpô tương thích thứ tự plan t. tôpô phẳng


point-set t. tôpô tập điểm relative t. tôpô cảm sinh strong t. tôpô mạnh weak t. tôpô yếu


tore hình xuyến


toriod top. hình phỏng xuyến toroidal phỏng xuyến, có hình xuyến torque mômen [lực, xoáy, quay] torse hh. mặt khả triển


torsion sự xoắn, độ xoắn (của một đường cong của một nhóm)






425


t. of a space curve at a point độ xoắn của đường cong trong không gian tại một điểm


geodesic t. hh. đọ xoắn trắc địa torsional vl. xoắn


torus hình xuyến tot cộng, lấy tổng

total toàn phần, tổng cộng totality tổng


tptalization gt. sự lấy tổng totalizator mt. bộ tổng, bộ đếm totalize lấy tổng


totalizer bộ tổng totally hoàn toàn totien hàm Ơle tower tháp trace vết


t. of an element vết của một phần tử


t. of endomorphism vết của tự đồng cấu t. of a line vết của đường thẳng


t. of a map top. vết của ánh xạ


t. of a matrix đs. vết của một ma trận t. of a surface hh. vết của một mặt


traceable vẽ được


tracing vẽ, đựng (đường cong) curve t. vẽ đường cong

track vết, đường (mòn)


digit t. mt. vết của chữ số (ghi trên băng từ) tractrix đường tractric


curtate t. đường trắctric co tracde kt. thương mại trajectory quỹ đạo


t. of stress quỹ đạo của ứng suất


indecomposable t. top. quỹ đạo không phân tách được isogonal t. quỹ đạo đẳng giác


orthogonal t. hh. quỹ đạo trực giao transcendence tính siêu việt transcendency tính siêu việt transcendental siêu việt


transcribe chép lại, phiên âm




426


transcriber mt. thiết bị chép lại transcription sự chép lại, sự phiên âm transducer mt. máy biến đổi transfer sự di chuyển, truyền


energy t. sự di chuyển năng lượng heat t. sự truyền nhiệt


momentum t. sự truyền động lượng transference sự di chuyển, sự truyền transfinite siêu hạn


transform biến đổi; ánh xạ


convolution t. gt. phép biến đổi tích chập Laplace t. gt. phép biến đổi Laplaxơ linear t. phép biến đổi tuyến tính


transformation phép biến đổi; phép ánh xạ t. by reciprocal radii phép nghịch đảo


t. of coordinates phép biến đổi toạ độ t. of function phép biến đổi hàm


t. of tensor phép biến đổi tenxơ


t. of variable phép biến đổi biến số adjoint t. phép biến đổi phó affine t. phép biến đổi afin algebraic t. phép biến đổi đại số


allowable t. phép biến đổi chấp nhận được analytic t. phép biến đổi giải tích autoregressive t. phép biến đổi tự hồi quy bilimear t. phép biến đổi song tuyến tính biquadratic t. phép biến đổi trùng phương birational t. phép biến đổi song hữu tỷ canonical t. phép biến đổi chính tắc chain t. phép biến đổi xích


closed t. phép biến đổi đóng, phép ánh xạ đóng collineatory t. phép biến đổi cộng tuyến conformal t. phép biến đổi bảo giác congruent t. phép biến đổi tương đẳng conjugate t. phép biến đổi liên hợp continuous t. phép biến đổi liên tục


contractive linear t. đs. phép biến đổi tuyến tính co rút covering t. phép ánh xạ phủ


cubic t. phép biến đổi bậc ba




427


cubo-cubic t. phép biến đổi 3 - 3 dualistic t. phép biến đổi đối ngẫu elementary t. phép biến đổi sơ cấp equiangular t. phép biến đổi đẳng giác equiform t. phép biến đổi đẳng dạng equilong t. phép biến đổi đẳng cự Galilean t. phép biến đổi Galilê geometric t. phép biến đổi hình học homogeneos t. phép biến đổi thuần nhất homothetic t. phép vị tự


identical t. phép biến đổi đồng nhất infinitesimal t. phép biến đổi vi phân

inner t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong internal t. gt. phép biến đổi tron, phép ánh xạ trong interior t. gt. phép biến đổi trong, phép ánh xạ trong inverse t. phép biến đổi ngược

involutory t. phép biến đổi đối hợp isogonal t. phép biến đổi đẳng giác Laplace t. phép biến đổi Laplaxơ linear t. phép biến đổi tuyến tính line-sphere t. phép biến đổi tuyến cầu loglog t. tk. phép biến đổi lôga lặp maximal t. phép biến đổi cực đại metric t. phép biến đổi mêtric monoidal t. phép biến đổi monoit natural t. sự biến đổi tự nhiên non-singular t. phép biến đổi không kỳ dị normal t. phép biến đổi chuẩn tắc orthogonal t. phép biến đổi trực giao pedal t. phép biến đổi [bàn đạp, thuỳ túc] point t. phép biến đổi điểm


point - curve t. phép biến đổi điểm tính point - surface t. phép biến đổi điểm diện polar t. phép biến đổi cực

projective t. phép biến đổi xạ ảnh quadratic t. phép biến đổi bậc hai radial t. phép biến đổi theo tia


reciprocal frequency t. phép biến đổi đảo tần retracting t. top. phép biến đổi co rút



428


reversible t. phép biến đổi thuận nghịch self-adjoint t. phép biến đổi tự phó similarity t. phép biến đổi đồng dạng single valued t. phép biến đổi đơn vị singular t. phép biến đổi kỳ dị


step t. phép biến đổi bậc thang symmetry t. phép biến đổi đối xứng topological t. phép biển đổi tôpô unimodular t. phép biến đổi đơn môđula


unitary t. phép biến đổi [đơn nguyên, unita] univalent t. phép biến đổi đơn trị

transgression top. sự vượt qua transient nhất thời


transistor kỹ. [máy đèn] bán dẫn transit tv. sự qua kinh tuyến transitive bắc cầu, truyền ứng

multiply t. [bắc cầu, truyền ứng] bội transitively một cách bắc cầu transitiveness sự bắc cầu, sự truyền ứng transitivity tính bắc cầu, tính truyền ứng translate tịnh tiến, dịch


translating tịnh tiến, dịch biến đổi translation phép tịnh tiến, sự dịch t. of axes sự tịnh tiến các trục curvilinear t. tịnh tiến cong


isotropic t. tịnh tiến đẳng hướng machine t. dịch máy


parallel t. gt. phép tịnh tiến song song positive t. phép tịnh tiến dương


real t. phép tịnh tiến thực rectilinear t. phép tịnh tiến thẳng


translator máy dịch code t. máy dịch mã


transmission vl. sự truyền


t. of pressure sự truyền áp lực t. of sound sự truyền âm thanh multiplex t. xib. sự truyền đa bội one-way t. sự truyền một chiều two-way t. sự truyền hai chiều



429


transmit truyền transmitter xib. máy phát transmitting xib. truyền (đạt) transparent trong suốt transport vận tải


transportation sự vận tải, sư vận chuyển transpose chuyển vị, đổi vế

t. of a matrix ma trện chuyển vị transposed chuyển vị


transposition sự chuyển vị, sự đổi vế regularizing t. sự chuyên vị chính quy hoá


transvection phép co rút transversal đường hoành // ngang transversality tính chất nằm ngang transverse ngang


trapezoid hình thang isosceles t. hình thang cân

trapezoidal (thuộc) hình thang treat xử lý; kỹ. gia công chế biến tree cây


trend tk. xu thế


analytic(al) t. xu thế thẳng rectilinear t. xu thế thẳng secular t. xu thế trường kỳ


trey trch. ba điểm triad nhóm ba, bộ ba triadic ba ngôi


trial phép thử, thí nghiệm uniformity t. tk. phép thử đều t. of force tam giác lực acute t. tam giác nhọn


astronomical t. tv. tam giác thị sai


birectangular spherical t. tam giác cầu hai góc vuông circumscribed t. tam giác ngoại tiếp


congruent t.s tam giác tương đẳng inscribed t. tam giác nội tiếp coordinate t. tam giác toạ độ copolar t. tam giác đồng cực diagonal t. tam giác chéo




430


equilateral t. tam giác đều geodesic t. tam giác trắc địa homothetic t. tam giác vị tự isosceles t. tam giác cân local t. tam giác địa phương oblique t. tam giác xiên obtuse t. tam giác có góc tù pedal t. tam giác thuỷ túc


perspective t.s tam giác phối cảnh polar t. tam giác cực


rectilinear t. tam giác thẳng right t. tam giác vuông scalene t. tam giác thường self-polar t. tam giác tự đối cực similar t.s giác giác đồng dạng spherical t. tam giác cầu syzygetic t. tam giác hội sung unit t. tam giác đơn vị


triangulable top. tam giác phân được triagular (thuộc) tam giác triangulate tam giác phân triangulated top. tam giác phân


triangulation top. phép tam giác phân, phép tam giác đạc trichotomy phép tam giác phân


trident đường ba răng


t. of Newton đường ba răng của Niutơn trifolium hình ba lá


trigger mt. trigơ


trigonal (thuộc) tam giác tam tuyến trigonometric(al) (thuộc) lượng giác trigonometry lượng giác học


plane t. lượng giác phẳng spherical t. lượng giác cầu


trihedral tam diện


coordinate t. lượng giác phẳng directed t. tam diện phẳng

left-handed oriented t. tam diện định hướng bên trái moving t. tam diện động


negatively oriented t. tam diện định dướng âm




431


positively orianted t. tam diện định hướng dương principal t. tam diện chính


right-handed oriented t. tam diện định hướng bên phải trirectangular t. tam diện ba góc vuông


trihedron khối tam diện trilinear tam tuyến


trillion 1018 (Anh); 1012 (mỹ) trim . độ chênh, góc chênh


trinomial tam thức triode triôt


triple bội ba


t. of conjugate harmonic funcions bộ ba của các hàm điều hoà liên tục triplet bộ ba


triplet bộ ba


triplivate tăng gấp ba, bộ ba triply bộ ba


trirectangular có ba góc vuông trisecant tam cát tuyến


trisect chia ba trisection sự chia đều ba


t. of an angle chia đều ba một góc

trisectrix đường chia góc làm ba (đồ thị của x2 + xy2 + ay2 - 3ax2 = 0)

trochoid trocoit


trochoidal (thuộc) trocoit


tropical vlđs. nhiệt đới


troposphere vlđs. tầng đối lưu


trough máng, chỗ lõm


t. of a time series cực tiểu của chuỗi thời gian


t. of a wave hõm sóng


trump trch. lá bài ăn, quân chủ bài


truncate chặt, cắt cụt


truncated bị chặt, bị cắt cụt


truncation sự chặt cụt; sư bỏ hết các số hạng


truss . dàn, khung; bó, chùm


trust sự tin tưởng; kt. từ rớt, tín dụng


try thử t. back thử lại; t. for tìm


tsunami . sunami, sóng lớn ở đại dương tube ống


"and" t. đèn "và"




432


conical t. đèn ống control t. đèn điều khiển counting t. đèn đếm


developmental t. ống nghiệm driver t. đèn điều khiển electron t. đèn điện tử memory t. ống nhớ


tuner kỹ. thiết bị điều hưởng tunnel đường hầm, ống turbine kỹ. tuabin turbulence giác loạn turbulent rối loạn, cuộn xoáy


turn quay, mở, vặn; trở thành t. about lật (quay 1800); t. of đóng, ngắt; t. on mở, bật; t. to quay về; t. up lật ngược; lột rõ


turning sự quay, sự thay đổi turnover vòng quay, sự tròn xoay


twain bộ hai, một cặp in t. làm hai, chia đôi


twelfth thứ mười hai; một phần mười hai


twelve mười hai


twenteith thứ hai mươi, một phần hai mươi


twenty hai mươi (20)


twice gấp đôi, hai lần twin sinh đôi


prime t.s số nguyên, số sinh đôi twist xoắn; kỹ. bước của đỉnh ốc


negative t. độ xoắn âm positive độ xoắn dương


twisting xoắn


two hai (2); một cặp, một đôi two-position hai vị trí two-sided hai phía two-stage hai bước


two-way theo hai hướng, hai cách, hai đường type kiểu


t. of s Riemann surface gt. kiểu của mặt Riman homotopy t. kiểu đồng luân


italie t. kiểu chữ nghiêng order t. kiểu thứ tự remainder t. kiểu dư



433


topological t. kiểu tôpô


weak homotopy t. kiểu đồng luân yếu typer mt. thiết bị in


typieal điển hình





























































434


U


U- equivalence u-tương đương ulterior ở sau, tiếp sau ultimate cuối cùng; tới hạn

ultimetely

tới hạn

ultrafilter

đs. siêu lọc

ultragroup

đs. siêu nhóm

ultrasonic

vl. siêu âm

ultraspherical siêu cầu

ultrasble siêu ổn định

ultra-violet

vl. cực tím


umbilical (thuộc) điểm rốn, đường rốn totally u. điểm rốn toàn phần

umbilics

điểm rốn

umbra tv. sự che khuất toàn phần

unabridged không rút gọn

unalter

không đổi


unbalance xib. tính không cân bằng unbias(s)ed tk. không chệch unblocking mt. mở


unbounded không xác định, dao động, không chắc chắn, bất định uncertainty tính bất định, tính không chắc chắn


unconditional vô điều kiện, tuyệt đối unconditionally một cách vô điều khiện, tuyệt đối unconnected không liên thông


unconstrained không có liên quan; không có giới hạn


uncountable không đếm được uncouple tách ra

undamped

không tách dần

undecidability log. tính không giải được

essential u. tính không giải được cốt yếu

undecidable

log. không giải được

undefined

không xác định

underline (sự) gạch dưới // nhấn mạch

underneath

ở dưới

underpolynomial gt. đa thức dưới


under relaxation sự luỹ biến dưới, sự giảm dư dưới understand hiểu



435

undervalue

đánh giá thấp

underwater


nước ngầm

undetermined

bất định

undirected

không định hướng

undulate

vl. chuyển động sóng

undulation sự chyển động sóng

unequal không cân bằng, không bằng

unessential

không cốt yếu

uneven

không chẵn

unfavourable

không thuận lợi

ungula

múi


uniaxial

đơn trục

unicity

tính duy nhất

unicoherent đính đơn, mạch lạc đơn

unicursal

đơn hoạch

unidirectional xib. đơn hướng, có một bậc tự do

unification sự thống nhất, sự hợp nhất

unified thống nhất, hợp nhất

uniform

đều


uniformise

đơn trị hoá

uniformity tính đều; tính đơn trị

uniformization gt. sự đơn trị hoá, sự làm đều

u. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích

uniformize

gt. đơn trị hoá

uniformizing

gt. đơn trị hoá

uniformly

đều

unify hợp nhất, thống nhất

unilateral

tk. một phía

unimodal

tk. một mốt

unimodular

đs. đơn môđula

union hợp



u. of sets hợp nhất của các tập hợp

u. of spheres top. bó hình cầu

direct u. đs. hợp trực tiếp

unipotent

luỹ đơn


unique duy nhất, đơn trị


uniqueness tính duy nhất; tính đơn trị


u. of solution tính duy nhất của nghiệm unirational hh; đs. đơn hữu tỷ




436


uniselector mt. bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn uniserial đs. một chuỗi


unit đơn vị


u. of a group đơn vị của một nhóm absolute u. vl. đơn vị tuyệt đối arithmetic u. mt. đơn vị số học, bộ số học calibrator u. bộ định cỡ, bộ định các hệ số


computing u. tk. đơn vị tính toán, đơn vị tỷ lệ defective u. tk. đơn vị khuyết tật, đơn vị phế phẩm dimensional u. đơn vị thứ nguyên


driver u. đơn vị điều khiển elementary u. khối sơ cấp flexible u. mt. đơn vị vạn năng function u. mt. đơn vị hàm fundamental u. đơn vị cơ bản hysteresis u. đơn vị trễ imaginary u. đơn vị ảo input-output u. đơn vị vào _ ra matrix u. đs. ma trận đơn vị middle u. đs. đơn vị giữa

multiplication - division u. mt. đơn vị nhân - chia multiplying u. đơn vị nhân


primary u. phần tử sơ cấp sample u. đơn vị mẫu sampling u. đơn vị mẫu


secondary u. đơn vị thứ cấp (của giai đoạn lấy mẫu thứ hai) spare u. mt. đơn vị dự trữ


strong u. đơn vị mạnh translator u. đơn vị dịch weak u. đơn vị yếu


unitcircle gt. vòng tròn đơn vị unitary unita, đơn nguyên đơn vị unite hợp nhất


unity phần tử đơn vị; sự thống nhất; duy nhất univalence gt. đơn diệp, đơn giá


locally u. gt. đơn diệp địa phương universal phổ dụng


universe vũ trụ


expanding u. vũ trụ mở rộng




437


unknotted top. không nút


unknown chưa biết ẩn


unlimited vô hạn, không giới hạn


unmatched không bằng, không xứng

unmixed

không hỗn tạp

unnecessary

không cần thiết

unnumbered không được đánh số

unobservable không quan sát được

unpack

tháo dỡ

unperturbed không bị nhiễu loạn

unprpvable không chứng minh được

unproved chưa chứng minh

unramified

không rẽ nhánh

unreliable

không tin cậy

unrestricted

không hạn chế

unsaturated

xib. không bão hoà


unsolvability log. tính không giải được recursive u. không giải được đệ quy

unsolvable

không giải được

unsolved

không giải

unstable

không ổn định

unsteady

không ổn định

until cho đến, đến khi

upcross

tk. sự dương hoá

upper

trên

upsilon epxilon (ε)

up-stream

ngược dòng

up-to-date

hiện đại

urn

(cái) bình

usage

sự sử dụng

use

dùng


useful

có ích

useless

vô ích

usual


thường, thông dụng

utility

ích lợi

utilization

sự sử dụng

utilize

dùng







438


V


Vacancy chỗ trống vacnant trống, rỗng; tự do vacillation sự dao động


vacuous rỗng


vacuum vl. Chân không vague mơ hồ, không rõ ràng

vagueness tính mơ hồ, tính không rõ ràng valid có hiệu lực to be v. có hiệu lực


validation tk. sự thừa nhận (tính khách quan của mẫu)


validity tính có hiệu lực


valuation ước lượng; đs. đánh giá; định giá; sự chuẩn hoá; mêtric hoá discrete v. đs. sự định giá rời rạc


effective v. đs. đánh giá có hiệu quả value giá trị


v. of a game trch. Giá trị của trò chơi


v. of an insurance policy giá trị của chế độ bảo hiểm v. of series giá trị của chuỗi


v. of variables giá trị của biến số alsolute v. giá trị tuyệt đối


accumutated v. of an annuity giá trị của tích luỹ một năn algebraic v. giá trị đại số


approximate v. giá trị xấp xỉ, giá trị gần đúng asymptotic(al) v. giá trị tiệm cận


average v. giá trị trung bình boundary v. giá trị biên


Cauchy principal v. giá trị của chính Cauxi characteristic v. giá trị đặc trưng


critical v. giá trị tới hạn defective v. gt. giá trị khuyết end v. giá trị cuối exchange v. giá trị trao đổi


expected v. tk. kỳ vọng, giá trị kỳ vọng face v. giá trị bề mặt


improved v. giá trị đã hiệu chỉnh inaccessible v. giá trị không đạt được isolated v. giá trị cô lập


market v. giá trị thường



439


maximal v. giá trị cực đại mean v. giá trị trung bình minimum v. giá trị cực tiểu


modal v. tk. giá trị có tần suất cao nhất, giá trị mốt numerical v. giá trị bằng số


observed v. giá trị quan sát par v. giá trị pháp đỉnh permissible v. giá trị cho phép predicted v. giá trị tiên đoán present v. giá trị hiện có principal v. giá trị chính provable v. giá trị có thể proper v. giá trị riêng reduced v. giá trị thu gọn stationary v. giá trị dừng surplus v. kt. giá trị thặng dư true v. giá trị đúng


truth v. log. giá trị chân lý vanish triệt tiêu; biến mất vanishing triệt tiêu; biến mất


identically v. đồng nhất triệt tiêu, đồng nhất bằng không vaporization vl. sự bốc hơi, sự hoá hơi


variability tk. [tính, độ] biến đổi variable biến (số) // biến thiên, biến đổi


additional v. biến thêm aleatory v. biến ngẫu nhiên apparent v. biến biểu kiến aritificial v. biến giả tạo auxiliary v. biến bổ trợ, biến phụ bound v. biến buộc


chance v. biến ngẫu nhiên complex v. biến phức concomitant v. tk. biến đồng hành constrained v. tk. biến buộc contibuous v. biến liên tục contragradient v. biến phản bộ controlled v. biến bị điều khiển dependent v. biến phụ thuộc direction v. biến chỉ phương




440


dummy v. biến giả


effect v. tk. biến phụ thuộc esential v. biến cốt yếu Eulerian v.s các biến Ơle free v. biến tự do hypercomplex v. biến siêu phức independent v. gt. biến độc lập individual v. log. biến cá thể indution v. biến quy nạp


input v. biến số vào latent v. biến ẩn leading v. biến số chính main v. xib. biến số chính


marker v. tk. biến số lưỡng trị missing v. xib. biến thiếu number v. log. biến số numerical v. biến số


object v. log. biến đối tượng orientation v.s các biến định hướng predicate v. biến vị từ


process v. biến điều chỉnh proposition v. biến mệnh đề random v. tk. biến ngẫu nhiên real v. biến thực


space v. gt. biến không gian stochastic v. biến ngẫu nhiên superfluous v.s tk. các biến thừa theoretiv(al) v. tk. biến lý thuyết unrestricted v. biến tự do


variance tk. phương sai


accidental v. phương sai ngẫu nhiên external v. phương sai ngoài generlized v. phương sai suy rộng interclass v. phương sai giữa các lớp internal v. phương sai trong minimun v. phương sai nhỏ nhất


relative v. phương sai tương đối (bình phương của số biến thiên) residual v. phương sai thặng dư


within-group v. phương sai trong nhóm




441


variant biến thức, khác nhau


variate tk. biến ngẫu nhiên; đại lượng ngẫu nhiên variation sự biến thiên, biến phân


v. of a function biến phân của hàm v. of parameters biến thiên tham số


v. of sign in a polynomial sự biến dấu trong một đa thức admissible v. biến phân chấp nhận được


batch v. biến phân trong nhóm bounded v. biến phân bị chặn combined v. biến phân liên kết direct v. biến thiên trực tiếp first v. biến phân thứ nhất free v. biến phân tự do inverse v. biến phân ngược

limited v. biến phân [bị cặn, giới nội] negative v. biến phân âm


one-sided v. biến phân một phía partial v. biến phân riêng


positive definite second v. biến thiên thứ hai xác định dương second v. biến phân thứ hai


strong v. biến phân mạch third v. biến phân thứ ba


total v. of a function biến phân toàn phần của một hàm weak v. biến phân yếu


variational (thuộc) biến phân variety hh; ds. đa tạp; tính đa dạng


Abelian v. đa tạp Abel exceptional v. đa tạp ngoại lệ group v. đa tạp nhóm


irreducible v. đa tạp không khả quy jacobian v. đa tạp jacobi


minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu polarized v. đa tạp phân cực


pure v. đa tạp thuần tuý reducible v. đa tạp khả quy


requisit v. xib. tính đa dạng cần thiết semi-pure v. đa tạp bán thuần tuý solvable group v. đa tạp nhóm giải được unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ




442


various khác nhau


variplotter mt. máy dựng đường cong tự động vary biến đổi, biến thiên †


to v.directly biến đổi theo tỷ lệ thuận; to v. inversely biến đổi theo tỷ lệ ngược


vast rộng, to, lớn vector vectơ


axial v. xectơ trục basis v. xectơ cơ sở bound v. vectơ buộc


characterictic v. vectơ [đặc trưng, riêng] complement v. vectơ bù


complanar v. vectơ đồng phẳng correction v. vectơ hiệu chính dominant v. vectơ trội irroational v. vectơ vô rôta latent v. vectơ riêng


localized v. hh. vectơ buộc


mean curvature v. vectơ độ cong trung bình non-vanishing v. hh. vectơ không gian normal curvature v. vectơ độ cong pháp tuyến orthogonal v. vectơ trục giao


orthonormal v.s vectơ trục chuẩn porla v. vectơ cực


polarization v. vectơ phân cực price v. vectơ giá probability v. vectơ xác suất radius v. vectơ bán kính


row v. vectơ hàng sliding v. vectơ trượt symbolic v. vectơ kí hiệu tangent v. vectơ tiếp xúc unit v. vectơ đơn vị velocity v. vl. vectơ vận tốc zero v. vectơ không

vectorial (thuộc) vectơ velocity vận tốc, tốc độ

absolute v. vận tốc tyệt đối amplitude v. vận tốc biên độ



443


angular v. vận tốc góc areal v. vận tốc diện tích average v. vận tốc trung bình critical v. vận tốc tới hạn group v. vận tốc nhóm


instantaneous v. vận tốc tức thời


linear v. tốc độ chuyển động thẳng, vận tốc dài mean v. tốc độ trung bình


peripheric v. vận tốc biên phase v. vận tốc pha pressure v. vận tốc nén ray v. vận tốc theo tia


relative v. cơ. vận tốc tương đối shock v. vận tốc kích động signal v. vận tốc tín hiệu terminal v. vận tốc cuối terbulent v. vận tốc xoáy


uniform angular v. vận tốc góc đều wave v. vận tốc sóng


wave-front v. vận tốc đầu sóng verifiable thử lại được verification [sợ,phép] thử lại verify thử lại


vernier con chạy (thước vecnie) versiera vécsơra (đồ thị của y(a2+x2)=a3) vertex đỉnh; tv. thiên đỉnh


v. of an angle đỉnh của một góc v. of a cone đỉnh của một tam giác


neutral v. đỉnh trung tính; đỉnh trung hoà vertical thẳng đứng


vertically một cách thẳng đứng vertices các đỉnh


adjacent v. các đỉnh kề neighbouring v. các đỉnh lân cận

opposite v. of a polygon các đỉnh đối (của một đa diện) vessel kỹ. tàu, thuyền


vibrate dao động, chấn động, rung động vibration vl. sự dao động, sự chấn động, sự rung


v. of the second order chấn động cấp hai




444


damped v. dao động tắt dần forced v. dao động cưỡng bức harmonic v. dao động điều hoà


inaudible v. dao động không nghe thấy được lateral v. dao động ngang


longitudinal v. dao động dọc natural v. dao động co lắc sinusoidal v. dao động sin standing v. dao động đứng sympathetic v. chấn động đáp lại torsional v. dao động xoắn


vibrational có dao động, có chấn động, có rung động vibrator kỹ. cái dao động; [cái, bộ] rung


asymmetric(al) v. cái dao động không đối xứng


vice versa ngược lại


vicinity lân cận in the v. of... gần ...


v. of a point lân cận của một điểm


view dạng; phép chiếu


in v. of theo, chú ý...


auxiliary v. hh. pháp chiếu phụ


front v. nhìn từ trước, hình chiếu từ trước


principal v. hh. phép chiếu chính


rear v. nhìn từ sau


side v. hh. nhìn từ một bên, nhìn ngang


vinculum dấu gạch trên biểu thức


viscosity độ nhớt


dynamic v. độ nhớt động lực


eddy v. độ nhớt xoáy


kinematical v. vl. độ nhớt động học


viscous vl. (thuộc) nhớt


voltage thế hiệu


instantanneous v. thế hiệu tức thời


steady stale v. thế hiệu ổn định volume khối, thể tích; tập (sách báo)


v. of a solid thể tích của một vật thể incompressible v. thể tích không nén được

volote đường xoắn ốc


vortex rôta, cái xoáy, dòng xoáy bound v. cơ, rôta biên



445


forced v. rôtacưỡng bức free v. rôta tự do spherical v. rôta cầu


trailing v. cơ, rôta cuối, cái xoáy đầu mút vortical (thuộc) rôta, xoáy


vorticity vl. tính xoáy vrai thật sự
























































446


W


wage kt. lương weges-fund quỹ tiền lương


wake cơ. vết sóng; đuôi sóng; dòng đuôi vortex w. màng xoáy; màng rôta


walk đi; tk. di động


random w. di động ngẫu nhiên wander di động


wandering tk. di động ware tk. hàng hoá warn báo trước lưu ý warranty kt. bảo đảm water nước


waterfall thác nước water-hammer cú đập thuỷ lực wave sóng


w. of dilatation sóng nở


w. of earth quake sóng địa chấn breaking w. sóng vỡ


bow w. đầu sóng circular w. sóng tròn

circularly polarized w. sóng phân cực tròn complementary w. sóng bù compressional w. sóng nén


damped w. sóng tắt dần deression w. sóng thấp; sóng thưa dilatation w. sóng nở distortional w. sóng xoắn diverging w. sóng phân kỳ double w. sóng kép


elastic w. sóng đàn hồi H w.s sóng H incident w. sóng tới internal w. sóng trong


linear w. sóng tuyến tính longitudinal w. sóng dọc medium w.s sóng giữa nonlinear w. sóng phi tuyến



447


parallel w.s các sóng song song plane w. sóng phẳng polarized w. sóng phân cực


precompression w. sóng dự áp (sóng có áp suất trước) pressure w. sóng áp


principal w. sóng chính


progressive w. vl. sóng [chạy, sóng tiến, lan truyền] quasi-simple w. sóng tựa đơn


radio w. sóng vô tuyến reflected w. sóng phản xạ roll w. sóng lăn scattered w. sóng tán shear w. sóng trượt


shock w. sóng kích động; sóng va chạm solitary w. cơ. sóng cô độc


spherical w. sóng cầu standing w. sóng đứng stationery w. sóng dừng symmetric w. sóng đối xứng


travelling w. vl. sóng chạy [tiến, lan truyền] transverse w. sóng ngang


trochoidal w. sóng trocoit wave-crest ngọn sóng

waveform xib. dạng sóng (của tín hiệu ) waveguide kỹ. ống dẫn sóng; đường sóng wave-lenght vl. độ dài sóng, bước sóng way con đường; phương pháp

w. of behavior xib. phương pháp sử lý weak yếu


weakly yếu web lưới


w. of curver lưới các đường cong wedge cái chèn, cái chêm


elliptic w. cái chêm eliptic spherical w. cái chêm cầu


weigh cân


weight trọng lượng balnce w. đối trọng gross w. trọng lượng cả bì




448


moving w.s cân trượt weighted có trọng lượng weighting sự cân // có trọng lượng well-ordered được sắp tốt


whirl chuyển động xoáy whiling xoáy


white trắng


whole toàn bộ, tất cả, nguyên wholeness tính [toàn bộ, nguyên] wholesale kt. (mua; bán) buôn wide rộng, rộng rãi


width chiều rộng; vĩ độ reduced w. độ rộng rút gọn


winding [vòng, sự] quay; sự uốn wing . cánh


cantiliver w. cánh mạng tự do swept w. . cánh hình mũi tên


winning được cuộc, thắng cuộc word từ


coded w. từ mã commutator w. từ hoán tử empty w. log. từ rỗng ideal w. mt. từ lý tưởng n-digit w. từ n- chữ, từ n-dấu


work vl. công; công trình


elementary w. công sơ cấp, công nguyên tố paysheet w. mt. lập phiếu trả


useful w. công có ích virtual w. công ảo


worth giá


w. of a game trch. giá của trò chơi wreath bện


wite viết wrong sai












449


X


xi ski (ξ)


x-rays tia x, tia rơn ghen




Y


year năm


commercial y. kt. năm thương mại (360 ngày) fiscal y. năm tài chính


leap y. năm nhuận light y. tv. năm ánh sáng

sidereal y. năm vũ trụ (365 ngày) yield cho; tiến hành






Z


zenith thiên đỉnh


zero zerô, số không, không điểm z. order n không điểm cấp n simple z. không điểm đơn


zeta zeta (ζ)


zigzag đường díc dắc, đường chữ chi zodiac tv. hoàng đạo


zodiacal vl. (thuộc) hoàng đạo zonal (thuộc) đới, theo đới zone đới, miền, vùng


z. of plow đới của dòng


z. of infection vùng ảnh hưởng z. of one base chỏm cầu


z. of preference kt. vùng quyết định cuối cùng z. of a sphere đới cầu


communication z. vùng liên lạc dead z. xib. vùng chết determinate z. miền quyết định inert z. vùng không nhạy



450


neutralizing z. vùng trung lập spherical z. đới cầu
































































451